Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình: Sửa chữa nhà làm việc khối UBND huyện Vĩnh Thạnh, hạng mục: Cổng ngõ, tường rào (mặt chính); cột cờ, nhà để xe; các dãy nhà làm việc khu A, B, C, D

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220543359-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình: Sửa chữa nhà làm việc khối UBND huyện Vĩnh Thạnh, hạng mục: Cổng ngõ, tường rào (mặt chính); cột cờ, nhà để xe; các dãy nhà làm việc khu A, B, C, D
Số hiệu KHLCNT 20220537856
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước do huyện quản lý
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-23 10:19:00 đến ngày 2022-06-02 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,576,161,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,642,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu sáu trăm bốn mươi hai nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.724843E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu lớn hơn 1.803.312.700 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.803.312.700 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kinh nghiệm chuyên môn:a) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo Chỉ huy trưởng công trường.d) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng & công nghiệp.e) Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kinh nghiệm chuyên môn:a) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng & công nghiệp.d) Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phụ trách phần an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kinh ngiệm chuyên môn:a) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng & công nghiệp.d) Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn PCCC và phòng chống cháy nổ cho quá trình thi công trên công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kinh nghiệm chuyên môn:a) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành PCCC hoặc Điện.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Có chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng kiến thức PCCC&CNCH; Chứng chỉ Hành nghề giám sát PCCC.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, đơn giá, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kinh nghiệm chuyên môn:a) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Có chứng chỉ Hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.d) Có chứng chỉ Hành nghề giám sát công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phụ trách phần thi công hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kinh nghiệm chuyên môn:a) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện công trình.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Có chứng chỉ Hành nghề giám sát điện công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kinh nghiệm chuyên môn:a) Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân xây dựng: 20 người (Bao gồm: Công nhân điện; nước; sơn; mộc...)
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Kinh nghiệm chuyên môn:- Có giấy chứng nhận đào tạo nghề/hoặc giấy chứng nhận bậc thợ; hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất; kèm theo kiểm định an toàn còn hiệu lực;
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥ 0.8m3
- Đặc điểm thiết bị Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất; kèm theo kiểm định an toàn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục ô tô ≥ 6 T
- Đặc điểm thiết bị Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất; kèm theo kiểm định an toàn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt, uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm cóc (Máy đầm đất cầm tay- trọng lượng 70kg)
- Đặc điểm thiết bị Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm nước điện 7Kwh
- Đặc điểm thiết bị Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm các loại (đầm dùi, đàm bàn...)
- Đặc điểm thiết bị Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy mài 1kW
- Đặc điểm thiết bị Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh
E-CDNT 1.2 Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình: Sửa chữa nhà làm việc khối UBND huyện Vĩnh Thạnh, hạng mục: Cổng ngõ, tường rào (mặt chính); cột cờ, nhà để xe; các dãy nhà làm việc khu A, B, C, D
Sửa chữa nhà làm việc khối UBND huyện Vĩnh Thạnh, hạng mục: Cổng ngõ, tường rào (mặt chính); cột cờ, nhà để xe; các dãy nhà làm việc khu A, B, C, D
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách nhà nước do huyện quản lý
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh , địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh Địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định Số điện thoại: 02563886253
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tổ chức Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng Bình Phú. Tổ chức thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Vĩnh Thạnh. Tổ chức Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Môi trường Tấn Phát. Tổ chức thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Vĩnh Thạnh. Tổ chức đánh giá E-HSDT; Bên mời thầu thành lập Tổ chuyên gia.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh , địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh Địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định Số điện thoại: 02563886253


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh Thông tin về tính hợp lệ của E-HSDT nhà thầu đã cam kết kê khai trong E-HSDT. Các tài liệu chứng minh Thông tin về năng lực kinh nghiệm nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT (Các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). Các tài liệu kỹ thuật và giải pháp kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 38.642.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh Địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định Số điện thoại: 02563886253
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Vĩnh Thạnh; Địa chỉ: thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định, Số 35 Lê Lợi, Thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định Điện thoại: 02563.822.628.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh Địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định Điện thoại: 02563.886.253.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỔNG NGÕ, TƯỜNG RÀO (MẶT CHÍNH)
1Phá dỡ hàng rào sắt hộpTheo Chương V250,359m2
2Phá dỡ cột, trụ gạch đáTheo Chương V9,936m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo Chương V5,218m3
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo Chương V56,28m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Chương V2m2
6Tháo dỡ gạch ốp chân tườngTheo Chương V38,936m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo Chương V217,071m2
8Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo Chương V6,522m2
9Cạo bỏ lớp rêu mốc trên bề mặt - mái ngói vảyTheo Chương V24,684m2
10Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm (cắt nền sân BT trước khi thi công chân trụ để ko ảnh hưởng đến kết cấu)Theo Chương V32m
11Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo Chương V0,579100m3
12Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Chương V13,0951m3
13Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V0,12100m2
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V3,934m3
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V0,205100m2
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V0,31tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V0,166tấn
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V8,698m3
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V0,28100m2
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V2,864m3
21Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V10,789m3
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V0,944m3
23Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo Chương V1,026100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo Chương V10,2610m³/1km
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9kmTheo Chương V10,2610m³/1km
26Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V0,476100m2
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V0,085tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V0,333tấn
29Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V2,527m3
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V0,565100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V0,145tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V0,693tấn
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V1,419m3
34Xây cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V8,647m3
35Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V23,325m3
36Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V1,083m3
37Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ Ruby vào trụ cổngTheo Chương V36,047m2
38Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch granit vân giả đá granit 400x400mm , XM PCB40Theo Chương V43,155m2
39Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V82,236m2
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V384,74m2
41Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V77,309m2
42Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V103,5m
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V817,636m2
44Sơn mái ngói bằng sơn Kova 02 nước phủTheo Chương V24,684m2
45Dán ngói vảy cá trên mái nghiên, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V10,589m2
46Công tác tạm tính: SX, LD ray thép V50x50x5mmTheo Chương V113,04kg
47Công tác tạm tính: SX, LD bánh xe sắt D120Theo Chương V4cặp
48Công tác tạm tính: ổ khóa cửa cổng lùa ( lắp đặt bách ổ khóa )Theo Chương V2bộ
49Gia công cổng sắt (thép hình mạ kẽm)Theo Chương V0,634tấn
50Lắp dựng cổng khung sắtTheo Chương V21,11m2
51SX, LD Mô tơ cổng trượt + điều khiển từ xa + phụ kiện đi kèm + dây, aptomat đấu tại nhà bảo vệTheo Chương V1bộ
52Công tháo dỡ, gia công và lắp dựng khung sắt lập là 14x2, bao bởi khung 16x16-1,1mm, sơn hoàn thiện 3 nước (quy cách theo thiết kế)Theo Chương V8cái
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V51,681m2
54Cung cấp, lắp dụng chữ nổi inox 304 mạ đồng (quy cách theo thiết kế)Theo Chương V1bảng
55Gia công, lắp dựng chông sắt tường rào vuông đặc 16x16a150 cao 200mm tiện nhọn đầu, sơn 03 nước hoàn thiện (quy cách theo thiết kế).Theo Chương V52,234m
56Gia công, lắp dựng chông sắt vuông đặc 20x20a120 cao 200mm tiện nhọn đầu, sơn 03 nước hoàn thiện (quy cách theo thiết kế).Theo Chương V9,2m
B SỬA CHỮA CỘT CỜ
1Công tháo dỡ trụ cờ hiện trạng bị hư, và tập kết đúng nơi quy địnhTheo Chương V1trụ
2Phá dỡ nền hiện trạng trát granitoTheo Chương V10,072m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Chương V8,806m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo Chương V9,378m2
5Cắt nền bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cmTheo Chương V2,2m
6Phá dỡ móng bê tông không có cốt thépTheo Chương V0,182m3
7Bê tông móng, đá 1x2, rộng ≤250cm, vữa BT M200, XM PCB40Theo Chương V0,182m3
8Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, PCB40 (màu đỏ ruby)Theo Chương V14,123m2
9Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, PCB40 (màu đen kim sa)Theo Chương V5,768m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V9,378m2
11Sản xuất, lắp dựng cột cờ Inox 304 (kể cả vật tư phụ)Theo Chương V1cụm
12Đổ đất hữu cơ trồng cây (dày 200mm)Theo Chương V10,752m2
13Công nhổ, di dời cây hiện trạng trong bồn hoa trước khi thi công và trồng lạiTheo Chương V4công
C XÂY DỰNG NHÀ ĐỂ XE
1Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cmTheo Chương V23,85m
2Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo Chương V0,384m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Chương V1,2961m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V0,083100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V0,216m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V0,657m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V0,004100m3
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 (kẻ ron tại ram dốc chống trơn trượt)Theo Chương V5,248m3
9Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmTheo Chương V0,21tấn
10Lắp cột thép các loạiTheo Chương V0,21tấn
11Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo Chương V0,138tấn
12Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo Chương V0,138tấn
13Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo Chương V0,143tấn
14Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V0,143tấn
15Gia công khung giằng, sườn thép mạ kẽmTheo Chương V0,482tấn
16Lắp dựng khung giằng, sườn thép mạ kẽmTheo Chương V0,482tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V62,1821m2
18Lợp mái tôn lạnh mạ màu sóng vuông dày 0,45mmTheo Chương V0,337100m2
19Lợp mái che tường bằng tôn lạnh mạ màu sóng vuông dày 0,35mmTheo Chương V0,391100m2
20Gia công máng tôn thu nước dày 1mm dập khuôn, khung đỡ máng thép hộp mạ kẽm 20x20-1,2mm (quy cách theo thiết kế)Theo Chương V7,67m
21Bu lông tinh liên kết móng M16-600mmTheo Chương V24bộ
22Gia công, lắp dựng cửa sắt kéo Đài Loan + phụ kiện (quy cách theo thiết kế)Theo Chương V11,1m2
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V2,001m2
24Lắp đặt automat 1 pha 10ATheo Chương V1cái
25Lắp đặt công tắc đơn âm tườngTheo Chương V1cái
26Lắp đặt bảng điệnTheo Chương V1hộp
27Lắp đặt đèn đơn led tube 1x1,2m-18wTheo Chương V1bộ
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x1,5mm2)Theo Chương V25m
29Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - KT 20x10mmTheo Chương V20m
D CÁC DÃY NHÀ LÀM VIỆC KHU A, B, C, D (SỬA CHỮA KHU A)
1Tháo dỡ tấm lợp - Tôn hiện trạng bị hư hỏng, mục rỉ sétTheo Chương V5,071100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồTheo Chương V1,794tấn
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà gồ hiện trạng (tận dụng lại 50%)Theo Chương V118,923m2
4Gia công xà gồ thép mạ kẽm (thay mới 50%)Theo Chương V1,008tấn
5Gia công cầu phong, li tô thép mạ kẽmTheo Chương V4,717tấn
6Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép (bằng khối lượng diễn giải)Theo Chương V6,622tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V118,9231m2
8Đục nhám mặt bê tông (Băm nhám lớp vữa xi măng trên sênô mái, vệ sinh sạch sẽ bề mặt để quét các lớp chống thấm)Theo Chương V473,5m2
9Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (3 lớp)Theo Chương V473,5m2
10Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 1)Theo Chương V413,86m2
11Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa M75, vữa XM 75 (lần 2)Theo Chương V413,86m2
12Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V514,184m2
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V0,255100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V0,238tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V2,548m3
16Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V5,07100m2
17Sửa chữa lại Quốc huy (KT: 1500x1500)mm (bao gồm chi phí vật liệu, nhân công)Theo Chương V1bộ
18Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo Chương V3,377100m2
19Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo Chương V2.084,453m2
20Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo Chương V979,281m2
21Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V15m
22Dán ngói vảy cá trên mái nghiên, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V5m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V1.355,627m2
24Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V1.708,107m2
25Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo Chương V58,2m2
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V3,12m3
27Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ceramic 600x600mm, XM PCB40Theo Chương V31,2m2
28Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, PCB40 (màu đỏ ruby)Theo Chương V27m2
29Vệ sinh, mài mịn, đánh bóng bằng dầu bóng tay vịn granito, trám trít các vị trí bị bong tróc granitô (đã bao gồm vật tư và nhân công hoàn thiện)Theo Chương V44,976m2
30Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V17,36m2
31Tháo dỡ chậu tiểuTheo Chương V4bộ
32Tháo dỡ bệ xíTheo Chương V6bộ
33Tháo dỡ chậu rửaTheo Chương V4bộ
34Cắt tường xây bằng máy - Chiều dày ≤20cm (tạm tính 30% công cắt tường bê tông)Theo Chương V69m
35Đục mở tường làm lối đi, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo Chương V2,244m2
36Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo Chương V5,996m3
37Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo Chương V54,4m2
38Phá dỡ nền bê tông gạch vỡTheo Chương V5,44m3
39Phá lớp gạch men ốp tường, cột, trụTheo Chương V49,32m2
40Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Chương V50,06m2
41Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo Chương V82,26m2
42Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, xà bầnTheo Chương V23,503m3
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo Chương V2,3510m³/1km
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9kmTheo Chương V2,3510m³/1km
45Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V3,104m3
46Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V6,391m3
47Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V189,086m2
48Sản xuất cửa đi, cửa sổ làm bằng khung nhôm hệ 1000, kính 5ly (kể cả phụ kiện bản lề, khóa tay gạt ...)Theo Chương V25,3m2
49Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo Chương V27,2m2
50Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40Theo Chương V1,36m3
51Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt- Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40Theo Chương V54,4m2
52Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 300x600, XM PCB40Theo Chương V104,564m2
53Bả bằng bột bả vào tườngTheo Chương V189,086m2
54Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V271,346m2
E Hệ thống điện - Phòng vệ sinh tầng 1+2 (trục 9-10/C-D
1Công tác tạm tính: Công tháo dỡ hệ thống điện cũTheo Chương V4công
2Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo Chương V2cái
3Bộ đèn led tube đơn 1,2m-18wTheo Chương V4bộ
4Lắp đặt đèn led 11wTheo Chương V10bộ
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x2,5mm2)Theo Chương V20m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x1,5mm2)Theo Chương V140m
7Lắp đặt trạm đấu nối các loạiTheo Chương V6hộp
8Lắp đặt công tắcTheo Chương V14cái
9Lắp đặt cầu chìTheo Chương V8cái
10Lắp đặt mặt nạ 1-3 âm tườngTheo Chương V20hộp
F Hệ thống cấp thoát nước - phòng vệ sinh tầng 1+2 (TRỤC 9-10/C-D
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IVTheo Chương V23,641m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, XM PCB40Theo Chương V0,736m3
3Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤200cm, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40Theo Chương V2,072m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo Chương V0,414100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, XM PCB40Theo Chương V0,157m3
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V6,78m2
7Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V0,28m3
8Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V1,832m3
9Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V19,84m2
10Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V19,84m2
11Thi công tầng lọc cátTheo Chương V0,002100m3
12Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Theo Chương V0,002100m3
13Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V0,584m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Chương V0,019100m2
15Sản xuất, lắp đặt thép tấm đanTheo Chương V0,042tấn
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ côngTheo Chương V6cái
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V0,122100m3
18Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 114mm-2.9mmTheo Chương V0,25100m
19Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 60mm-3.0mmTheo Chương V0,3100m
20Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 34mm-3.0mmTheo Chương V0,6100m
21Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 27mm-3.0mmTheo Chương V0,32100m
22Lắp đặt Y PVC, ĐK 114mmTheo Chương V3cái
23Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 114mmTheo Chương V7cái
24Lắp đặt cút nhựa PVC ĐK 114mmTheo Chương V8cái
25Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 114/60mmTheo Chương V7cái
26Lắp đặt cút nhựa PVC ĐK 114/60mmTheo Chương V8cái
27Lắp đặt tê PVC, ĐK 60mmTheo Chương V12cái
28Lắp đặt cút PVC, ĐK 60mmTheo Chương V16cái
29Lắp đặt tê PVC, ĐK 60/34mmTheo Chương V12cái
30Lắp đặt cút PVC, ĐK 60/34mmTheo Chương V10cái
31Lắp đặt tê PVC, ĐK 34mmTheo Chương V21cái
32Lắp đặt cút PVC, ĐK 34mmTheo Chương V25cái
33Lắp đặt tê giảm PVC, ĐK 34/27mmTheo Chương V14cái
34Lắp đặt cút PVC, ĐK 34/27mmTheo Chương V16cái
35Lắp đặt tê PVC, ĐK 27mmTheo Chương V10cái
36Lắp đặt tê PVC, ĐK 27mmTheo Chương V18cái
37Lắp đặt cút nhựa ren trong, ĐK 27mmTheo Chương V28cái
38Lắp đặt van khóa một chiều D34Theo Chương V5cái
39Lắp đặt vòi xả inoxTheo Chương V2bộ
40Lắp đặt xí bệt + phụ kiệnTheo Chương V10bộ
41Lắp đặt vòi rửa vệ sinh inoxTheo Chương V10bộ
42Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xảTheo Chương V6bộ
43Lắp đặt lavabo sứ treo tườngTheo Chương V8bộ
44Phụ kiện lavabo (Ống thải; Van vặn khóa;Ống cấp nước)Theo Chương V8bộ
45Lắp đặt vòi lavabo (chỉ tính tiền thiết bị, công lắp đặt đã tính trong lavabo - LFV-12A)Theo Chương V8bộ
46Lắp đặt gương soiTheo Chương V8cái
47Lắp đặt kệ kínhTheo Chương V8cái
48Lắp đặt phễu thu nước thải InoxTheo Chương V14cái
49Máy bơm nước sinh hoạt 2 kwTheo Chương V1máy
50Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm-3mm (thoát nước mái)Theo Chương V1,95100m
51Lắp đặt cút PVC, ĐK 90mmTheo Chương V52cái
52Cầu chắn rác inox D90Theo Chương V21cái
G CÁC DÃY NHÀ LÀM VIỆC KHU A,B,C,D (SỬA CHỮA PHÒNG VỆ SINH TẦNG 2 KHU B+C)
1Tháo dỡ chậu rửaTheo Chương V2bộ
2Tháo dỡ chậu tiểuTheo Chương V1bộ
3Tháo dỡ bệ xíTheo Chương V2bộ
4Phá dỡ nền bê tông gạch vỡTheo Chương V4,06m3
5Phá lớp gạch men ốp tường, cột, trụTheo Chương V62,712m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo Chương V77,532m2
7Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 300x600, XM PCB40Theo Chương V62,712m2
8Quét dung dịch chống thấm sànTheo Chương V26,9m2
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40Theo Chương V2,805m3
10Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch chống trượt 300x300mm, XM PCB40Theo Chương V18,7m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V77,532m2
12Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 114mm-2.9mmTheo Chương V0,04100m
13Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 60mm-3.0mmTheo Chương V0,08100m
14Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 34mm-3.0mmTheo Chương V0,04100m
15Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 27mm-3.0mmTheo Chương V0,12100m
16Lắp đặt Y PVC, ĐK 114mmTheo Chương V2cái
17Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 114mmTheo Chương V1cái
18Lắp đặt cút nhựa PVC ĐK 114mmTheo Chương V4cái
19Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 114/60mmTheo Chương V2cái
20Lắp đặt cút nhựa PVC ĐK 114/60mmTheo Chương V2cái
21Lắp đặt tê PVC, ĐK 60mmTheo Chương V3cái
22Lắp đặt cút PVC, ĐK 60mmTheo Chương V2cái
23Lắp đặt tê PVC, ĐK 60/34mmTheo Chương V5cái
24Lắp đặt cút PVC, ĐK 60/34mmTheo Chương V2cái
25Lắp đặt tê PVC, ĐK 34mmTheo Chương V3cái
26Lắp đặt cút PVC, ĐK 34mmTheo Chương V2cái
27Lắp đặt tê giảm PVC, ĐK 34/27mmTheo Chương V2cái
28Lắp đặt tê PVC, ĐK 27mmTheo Chương V10cái
29Lắp đặt tê PVC, ĐK 27mmTheo Chương V12cái
30Lắp đặt cút nhựa ren trong, ĐK 27mmTheo Chương V10cái
31Lắp đặt van khóa một chiều D34Theo Chương V1cái
32Lắp đặt vòi xả inoxTheo Chương V1bộ
33Lắp đặt Sen tắm gắn tườngTheo Chương V1bộ
34Lắp đặt xí bệt + phụ kiệnTheo Chương V2bộ
35Lắp đặt vòi rửa vệ sinh inoxTheo Chương V2bộ
36Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xảTheo Chương V1bộ
37Lắp đặt lavabo sứ treo tườngTheo Chương V2bộ
38Phụ kiện lavabo (Ống thải; Van vặn khóa;Ống cấp nước)Theo Chương V2bộ
39Lắp đặt vòi lavabo (chỉ tính tiền thiết bị, công lắp đặt đã tính trong lavabo - LFV-12A)Theo Chương V2bộ
40Lắp đặt gương soiTheo Chương V2cái
41Lắp đặt kệ kínhTheo Chương V2cái
42Lắp đặt phễu thu nước thải InoxTheo Chương V4cái
43Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V4,48m2
44Tháo dỡ chậu rửaTheo Chương V4bộ
45Tháo dỡ chậu tiểuTheo Chương V2bộ
46Tháo dỡ bệ xíTheo Chương V2bộ
47Phá dỡ nền bê tông gạch vỡTheo Chương V4,738m3
48Phá lớp gạch men ốp tường, cột, trụTheo Chương V66,096m2
49Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Chương V17,376m2
50Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo Chương V71,558m2
51Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V17,376m2
52Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 300x600, XM PCB40Theo Chương V66,096m2
53Quét dung dịch chống thấm sànTheo Chương V28,61m2
54Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40Theo Chương V3,164m3
55Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch chống trượt 300x300mm, XM PCB40Theo Chương V21,09m2
56Bả bằng bột bả vào tườngTheo Chương V17,376m2
57Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V88,934m2
58Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung nhôm lambri kết hợp kính mờ dày 5mm (hệ 1000 dày ~ 1,2mm- chi tiết theo bản vẽ)Theo Chương V4,48m2
59Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 114mm-2.9mmTheo Chương V0,05100m
60Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 60mm-3.0mmTheo Chương V0,09100m
61Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 34mm-3.0mmTheo Chương V0,06100m
62Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 27mm-3.0mmTheo Chương V0,15100m
63Lắp đặt Y PVC, ĐK 114mmTheo Chương V2cái
64Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 114mmTheo Chương V1cái
65Lắp đặt cút nhựa PVC ĐK 114mmTheo Chương V4cái
66Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 114/60mmTheo Chương V2cái
67Lắp đặt cút nhựa PVC ĐK 114/60mmTheo Chương V2cái
68Lắp đặt tê PVC, ĐK 60mmTheo Chương V4cái
69Lắp đặt cút PVC, ĐK 60mmTheo Chương V3cái
70Lắp đặt tê PVC, ĐK 60/34mmTheo Chương V5cái
71Lắp đặt cút PVC, ĐK 60/34mmTheo Chương V2cái
72Lắp đặt tê PVC, ĐK 34mmTheo Chương V4cái
73Lắp đặt cút PVC, ĐK 34mmTheo Chương V3cái
74Lắp đặt tê giảm PVC, ĐK 34/27mmTheo Chương V2cái
75Lắp đặt tê PVC, ĐK 27mmTheo Chương V10cái
76Lắp đặt tê PVC, ĐK 27mmTheo Chương V12cái
77Lắp đặt cút nhựa ren trong, ĐK 27mmTheo Chương V10cái
78Lắp đặt van khóa một chiều D34Theo Chương V1cái
79Lắp đặt Sen tắm gắn tườngTheo Chương V1bộ
80Lắp đặt xí bệt + phụ kiệnTheo Chương V2bộ
81Lắp đặt vòi rửa vệ sinh inoxTheo Chương V2bộ
82Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xảTheo Chương V2bộ
83Lắp đặt lavabo sứ treo tườngTheo Chương V4bộ
84Phụ kiện lavabo (Ống thải; Van vặn khóa;Ống cấp nước)Theo Chương V4bộ
85Lắp đặt vòi lavabo (chỉ tính tiền thiết bị, công lắp đặt đã tính trong lavabo - LFV-12A)Theo Chương V4bộ
86Lắp đặt gương soiTheo Chương V4cái
87Lắp đặt kệ kínhTheo Chương V4cái
88Lắp đặt phễu thu nước thải InoxTheo Chương V6cái
H CÁC DÃY NHÀ LÀM VIỆC KHU A,B,C,D (HỆ THỐNG ĐIỆN NGOÀI NHÀ)
1Lắp đặt consol đón điện 2 sứ U2-1 (bao gồm phụ kiện)Theo Chương V1sứ
2Lắp đặt Công tơ 3 pha 30/60ATheo Chương V1cái
3Lắp đặt các automat 3 pha 80ATheo Chương V1cái
4Lắp đặt các automat 3 pha 63ATheo Chương V2cái
5Lắp đặt các automat 2 pha 63ATheo Chương V5cái
6Lắp đặt các automat 2 pha 32ATheo Chương V16cái
7Lắp đặt các automat 2 pha 10ATheo Chương V18cái
8Lắp đặt cầu chì 10ATheo Chương V30cái
9Lắp đặt công tắc 1 cựcTheo Chương V45cái
10Lắp đặt ổ cắm đơnTheo Chương V60cái
11Lắp đặt đèn led lup tròn siêu mỏng ốp trầnTheo Chương V20bộ
12Lắp đặt dây dẫn 3 ruột (CVV 3x25+1x16)mm2Theo Chương V80m
13Lắp đặt dây dẫn 3 ruột (CVV 3x16+1x10)mm2Theo Chương V120m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x2,5mm2)Theo Chương V40m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x1,5mm2)Theo Chương V50m
16Lắp đặt hộp nổi đơnTheo Chương V65hộp
17Lắp đặt hộp nổi đôiTheo Chương V35hộp
18Lắp đặt hộp nổi baTheo Chương V35hộp
19Lắp đặt hộp nổi lắp aptomat 10ATheo Chương V20hộp
20Lắp đặt nẹp nhựa lắp dây dẫn vuông hộp 30x16Theo Chương V250m
21Lắp đặt nẹp nhựa lắp dây dẫn vuông hộp 50x35Theo Chương V350m
22Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng sơn tĩnh điện, có khóa bảo vệ (KT: 200x200x200)Theo Chương V11 tủ
23Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng sơn tĩnh điện, có khóa bảo vệ (KT: 400x200x200)Theo Chương V11 tủ
24Lắp đặt hộp nối dây âm tườngTheo Chương V35hộp
25Lắp đặt consol đón điện 2 sứ U2-1 (bao gồm phụ kiện)Theo Chương V3sứ
26Lắp đặt Công tơ 3 pha 30/60ATheo Chương V3cái
27Lắp đặt các automat 3 pha 80ATheo Chương V3cái
28Lắp đặt dây dẫn 3 ruột (CVV 3x25+1x16)mm2Theo Chương V210m
29Lắp đặt nẹp nhựa lắp dây dẫn vuông hộp 50x35Theo Chương V150m
30Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng sơn tĩnh điện, có khóa bảo vệ (KT: 400x200x200)Theo Chương V31 tủ
I SỬA CHỮA NHÀ BẢO VỆ
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Chương V4,8m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo Chương V49,812m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo Chương V23,008m2
4Bả bằng bột bả vào tườngTheo Chương V4,8m2
5Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V47,26m2
6Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V30,36m2
7Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo Chương V0,15100m2
8Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồTheo Chương V0,06tấn
9Đục nhám mặt bê tông (Băm nhám lớp vữa xi măng trên sênô mái, vệ sinh sạch sẽ bề mặt để quét các lớp chống thấm)Theo Chương V21,16m2
10Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo Chương V21,16m2
11Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 1)Theo Chương V15,72m2
12Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa M75, vữa XM 75 (lần 2)Theo Chương V15,72m2
13Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo Chương V0,06tấn
14Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thépTheo Chương V0,06tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V7,9831m2
16Lợp mái tôn lạnh mạ màu sóng vuông dày 0,45mmTheo Chương V0,15100m2
17Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm-3mm (thoát nước mái)Theo Chương V0,12100m
18Lắp đặt cút PVC, ĐK 90mmTheo Chương V8cái
19Cầu chắn rác inox D90Theo Chương V4cái
20Công tác tạm tính: Công tháo dỡ hệ thống điện cũTheo Chương V2công
21Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo Chương V1cái
22Bộ đèn led tube đơn 1,2mTheo Chương V2bộ
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x1,5mm2)Theo Chương V20m
24Lắp đặt Trạm đấu nối các loạiTheo Chương V1hộp
25Lắp đặt công tắcTheo Chương V2cái
26Lắp đặt cầu chìTheo Chương V2cái
27Lắp đặt mặt nạ 1-3 âm tườngTheo Chương V2hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.724843E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu lớn hơn 1.803.312.700 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.803.312.700 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kinh nghiệm chuyên môn:a) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo Chỉ huy trưởng công trường.d) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng & công nghiệp.e) Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động53
2 Kỹ thuật thi công 1 Kinh nghiệm chuyên môn:a) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng & công nghiệp.d) Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động53
3 Kỹ thuật thi công phụ trách phần an toàn lao động 1 Kinh ngiệm chuyên môn:a) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng & công nghiệp.d) Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động53
4 Cán bộ phụ trách an toàn PCCC và phòng chống cháy nổ cho quá trình thi công trên công trường 1 Kinh nghiệm chuyên môn:a) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành PCCC hoặc Điện.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Có chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng kiến thức PCCC&CNCH; Chứng chỉ Hành nghề giám sát PCCC.53
5 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, đơn giá, thanh toán 1 Kinh nghiệm chuyên môn:a) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Có chứng chỉ Hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.d) Có chứng chỉ Hành nghề giám sát công trình.53
6 Kỹ thuật thi công phụ trách phần thi công hệ thống điện 1 Kinh nghiệm chuyên môn:a) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện công trình.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Có chứng chỉ Hành nghề giám sát điện công trình.53
7 Đội trưởng phụ trách thi công xây dựng 1 Kinh nghiệm chuyên môn:a) Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động53
8 Công nhân xây dựng: 20 người (Bao gồm: Công nhân điện; nước; sơn; mộc...) 20 Kinh nghiệm chuyên môn:- Có giấy chứng nhận đào tạo nghề/hoặc giấy chứng nhận bậc thợ; hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7T Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất; kèm theo kiểm định an toàn còn hiệu lực;1
2 Máy đào ≥ 0.8m3 Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất; kèm theo kiểm định an toàn còn hiệu lực1
3 Cần trục ô tô ≥ 6 T Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất; kèm theo kiểm định an toàn còn hiệu lực1
4 Máy cắt, uốn sắt Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất1
5 Máy cắt bê tông Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất1
7 Đầm cóc (Máy đầm đất cầm tay- trọng lượng 70kg) Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất1
8 Máy hàn 23Kw Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất1
9 Máy bơm nước điện 7Kwh Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất1
10 Máy đầm các loại (đầm dùi, đàm bàn...) Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất1
11 Máy cắt gạch đá Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất1
12 Máy mài 1kW Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->