Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình: Sửa chữa nhà làm việc khối UBND huyện Vĩnh Thạnh, hạng mục: Cổng ngõ, tường rào (mặt chính); cột cờ, nhà để xe; các dãy nhà làm việc khu A, B, C, D
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220543359-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình: Sửa chữa nhà làm việc khối UBND huyện Vĩnh Thạnh, hạng mục: Cổng ngõ, tường rào (mặt chính); cột cờ, nhà để xe; các dãy nhà làm việc khu A, B, C, D |
| Số hiệu KHLCNT | 20220537856 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước do huyện quản lý |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-23 10:19:00 đến ngày 2022-06-02 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,576,161,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,642,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu sáu trăm bốn mươi hai nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.724843E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu lớn hơn 1.803.312.700 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.803.312.700 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kinh nghiệm chuyên môn:a) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo Chỉ huy trưởng công trường.d) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng & công nghiệp.e) Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kinh nghiệm chuyên môn:a) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng & công nghiệp.d) Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phụ trách phần an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kinh ngiệm chuyên môn:a) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng & công nghiệp.d) Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn PCCC và phòng chống cháy nổ cho quá trình thi công trên công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kinh nghiệm chuyên môn:a) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành PCCC hoặc Điện.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Có chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng kiến thức PCCC&CNCH; Chứng chỉ Hành nghề giám sát PCCC. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, đơn giá, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kinh nghiệm chuyên môn:a) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Có chứng chỉ Hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.d) Có chứng chỉ Hành nghề giám sát công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phụ trách phần thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kinh nghiệm chuyên môn:a) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện công trình.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Có chứng chỉ Hành nghề giám sát điện công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kinh nghiệm chuyên môn:a) Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân xây dựng: 20 người (Bao gồm: Công nhân điện; nước; sơn; mộc...) |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Kinh nghiệm chuyên môn:- Có giấy chứng nhận đào tạo nghề/hoặc giấy chứng nhận bậc thợ; hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất; kèm theo kiểm định an toàn còn hiệu lực; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≥ 0.8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất; kèm theo kiểm định an toàn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục ô tô ≥ 6 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất; kèm theo kiểm định an toàn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt, uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm cóc (Máy đầm đất cầm tay- trọng lượng 70kg) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm nước điện 7Kwh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm các loại (đầm dùi, đàm bàn...) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy mài 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình: Sửa chữa nhà làm việc khối UBND huyện Vĩnh Thạnh, hạng mục: Cổng ngõ, tường rào (mặt chính); cột cờ, nhà để xe; các dãy nhà làm việc khu A, B, C, D Sửa chữa nhà làm việc khối UBND huyện Vĩnh Thạnh, hạng mục: Cổng ngõ, tường rào (mặt chính); cột cờ, nhà để xe; các dãy nhà làm việc khu A, B, C, D 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách nhà nước do huyện quản lý |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh Thông tin về tính hợp lệ của E-HSDT nhà thầu đã cam kết kê khai trong E-HSDT. Các tài liệu chứng minh Thông tin về năng lực kinh nghiệm nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT (Các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). Các tài liệu kỹ thuật và giải pháp kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 38.642.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh
Địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định
Số điện thoại: 02563886253 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Vĩnh Thạnh; Địa chỉ: thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định, Số 35 Lê Lợi, Thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định Điện thoại: 02563.822.628. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh Địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định Điện thoại: 02563.886.253. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỔNG NGÕ, TƯỜNG RÀO (MẶT CHÍNH) | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào sắt hộp | Theo Chương V | 250,359 | m2 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo Chương V | 9,936 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo Chương V | 5,218 | m3 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo Chương V | 56,28 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V | 2 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo Chương V | 38,936 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Chương V | 217,071 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo Chương V | 6,522 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp rêu mốc trên bề mặt - mái ngói vảy | Theo Chương V | 24,684 | m2 |
| 10 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm (cắt nền sân BT trước khi thi công chân trụ để ko ảnh hưởng đến kết cấu) | Theo Chương V | 32 | m |
| 11 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo Chương V | 0,579 | 100m3 |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V | 13,095 | 1m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V | 0,12 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V | 3,934 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V | 0,205 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V | 0,31 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V | 0,166 | tấn |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 8,698 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V | 0,28 | 100m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 2,864 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 10,789 | m3 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 0,944 | m3 |
| 23 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo Chương V | 1,026 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo Chương V | 10,26 | 10m³/1km |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Theo Chương V | 10,26 | 10m³/1km |
| 26 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V | 0,476 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 0,085 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 0,333 | tấn |
| 29 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 2,527 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V | 0,565 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 0,145 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 0,693 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 1,419 | m3 |
| 34 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 8,647 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 23,325 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 1,083 | m3 |
| 37 | Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ Ruby vào trụ cổng | Theo Chương V | 36,047 | m2 |
| 38 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch granit vân giả đá granit 400x400mm , XM PCB40 | Theo Chương V | 43,155 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 82,236 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 384,74 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 77,309 | m2 |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 103,5 | m |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V | 817,636 | m2 |
| 44 | Sơn mái ngói bằng sơn Kova 02 nước phủ | Theo Chương V | 24,684 | m2 |
| 45 | Dán ngói vảy cá trên mái nghiên, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 10,589 | m2 |
| 46 | Công tác tạm tính: SX, LD ray thép V50x50x5mm | Theo Chương V | 113,04 | kg |
| 47 | Công tác tạm tính: SX, LD bánh xe sắt D120 | Theo Chương V | 4 | cặp |
| 48 | Công tác tạm tính: ổ khóa cửa cổng lùa ( lắp đặt bách ổ khóa ) | Theo Chương V | 2 | bộ |
| 49 | Gia công cổng sắt (thép hình mạ kẽm) | Theo Chương V | 0,634 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cổng khung sắt | Theo Chương V | 21,11 | m2 |
| 51 | SX, LD Mô tơ cổng trượt + điều khiển từ xa + phụ kiện đi kèm + dây, aptomat đấu tại nhà bảo vệ | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 52 | Công tháo dỡ, gia công và lắp dựng khung sắt lập là 14x2, bao bởi khung 16x16-1,1mm, sơn hoàn thiện 3 nước (quy cách theo thiết kế) | Theo Chương V | 8 | cái |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V | 51,68 | 1m2 |
| 54 | Cung cấp, lắp dụng chữ nổi inox 304 mạ đồng (quy cách theo thiết kế) | Theo Chương V | 1 | bảng |
| 55 | Gia công, lắp dựng chông sắt tường rào vuông đặc 16x16a150 cao 200mm tiện nhọn đầu, sơn 03 nước hoàn thiện (quy cách theo thiết kế). | Theo Chương V | 52,234 | m |
| 56 | Gia công, lắp dựng chông sắt vuông đặc 20x20a120 cao 200mm tiện nhọn đầu, sơn 03 nước hoàn thiện (quy cách theo thiết kế). | Theo Chương V | 9,2 | m |
| B | SỬA CHỮA CỘT CỜ | |||
| 1 | Công tháo dỡ trụ cờ hiện trạng bị hư, và tập kết đúng nơi quy định | Theo Chương V | 1 | trụ |
| 2 | Phá dỡ nền hiện trạng trát granito | Theo Chương V | 10,072 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V | 8,806 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Chương V | 9,378 | m2 |
| 5 | Cắt nền bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Theo Chương V | 2,2 | m |
| 6 | Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép | Theo Chương V | 0,182 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng ≤250cm, vữa BT M200, XM PCB40 | Theo Chương V | 0,182 | m3 |
| 8 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, PCB40 (màu đỏ ruby) | Theo Chương V | 14,123 | m2 |
| 9 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, PCB40 (màu đen kim sa) | Theo Chương V | 5,768 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V | 9,378 | m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cột cờ Inox 304 (kể cả vật tư phụ) | Theo Chương V | 1 | cụm |
| 12 | Đổ đất hữu cơ trồng cây (dày 200mm) | Theo Chương V | 10,752 | m2 |
| 13 | Công nhổ, di dời cây hiện trạng trong bồn hoa trước khi thi công và trồng lại | Theo Chương V | 4 | công |
| C | XÂY DỰNG NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Theo Chương V | 23,85 | m |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo Chương V | 0,384 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V | 1,296 | 1m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V | 0,083 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V | 0,216 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 0,657 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V | 0,004 | 100m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 (kẻ ron tại ram dốc chống trơn trượt) | Theo Chương V | 5,248 | m3 |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Theo Chương V | 0,21 | tấn |
| 10 | Lắp cột thép các loại | Theo Chương V | 0,21 | tấn |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo Chương V | 0,138 | tấn |
| 12 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo Chương V | 0,138 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo Chương V | 0,143 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V | 0,143 | tấn |
| 15 | Gia công khung giằng, sườn thép mạ kẽm | Theo Chương V | 0,482 | tấn |
| 16 | Lắp dựng khung giằng, sườn thép mạ kẽm | Theo Chương V | 0,482 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V | 62,182 | 1m2 |
| 18 | Lợp mái tôn lạnh mạ màu sóng vuông dày 0,45mm | Theo Chương V | 0,337 | 100m2 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn lạnh mạ màu sóng vuông dày 0,35mm | Theo Chương V | 0,391 | 100m2 |
| 20 | Gia công máng tôn thu nước dày 1mm dập khuôn, khung đỡ máng thép hộp mạ kẽm 20x20-1,2mm (quy cách theo thiết kế) | Theo Chương V | 7,67 | m |
| 21 | Bu lông tinh liên kết móng M16-600mm | Theo Chương V | 24 | bộ |
| 22 | Gia công, lắp dựng cửa sắt kéo Đài Loan + phụ kiện (quy cách theo thiết kế) | Theo Chương V | 11,1 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 2,001 | m2 |
| 24 | Lắp đặt automat 1 pha 10A | Theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc đơn âm tường | Theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt bảng điện | Theo Chương V | 1 | hộp |
| 27 | Lắp đặt đèn đơn led tube 1x1,2m-18w | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x1,5mm2) | Theo Chương V | 25 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - KT 20x10mm | Theo Chương V | 20 | m |
| D | CÁC DÃY NHÀ LÀM VIỆC KHU A, B, C, D (SỬA CHỮA KHU A) | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn hiện trạng bị hư hỏng, mục rỉ sét | Theo Chương V | 5,071 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ | Theo Chương V | 1,794 | tấn |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà gồ hiện trạng (tận dụng lại 50%) | Theo Chương V | 118,923 | m2 |
| 4 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm (thay mới 50%) | Theo Chương V | 1,008 | tấn |
| 5 | Gia công cầu phong, li tô thép mạ kẽm | Theo Chương V | 4,717 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép (bằng khối lượng diễn giải) | Theo Chương V | 6,622 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V | 118,923 | 1m2 |
| 8 | Đục nhám mặt bê tông (Băm nhám lớp vữa xi măng trên sênô mái, vệ sinh sạch sẽ bề mặt để quét các lớp chống thấm) | Theo Chương V | 473,5 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (3 lớp) | Theo Chương V | 473,5 | m2 |
| 10 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 1) | Theo Chương V | 413,86 | m2 |
| 11 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa M75, vữa XM 75 (lần 2) | Theo Chương V | 413,86 | m2 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 514,184 | m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V | 0,255 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V | 0,238 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 2,548 | m3 |
| 16 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 5,07 | 100m2 |
| 17 | Sửa chữa lại Quốc huy (KT: 1500x1500)mm (bao gồm chi phí vật liệu, nhân công) | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo Chương V | 3,377 | 100m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Chương V | 2.084,453 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo Chương V | 979,281 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 15 | m |
| 22 | Dán ngói vảy cá trên mái nghiên, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 5 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V | 1.355,627 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V | 1.708,107 | m2 |
| 25 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Chương V | 58,2 | m2 |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V | 3,12 | m3 |
| 27 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ceramic 600x600mm, XM PCB40 | Theo Chương V | 31,2 | m2 |
| 28 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, PCB40 (màu đỏ ruby) | Theo Chương V | 27 | m2 |
| 29 | Vệ sinh, mài mịn, đánh bóng bằng dầu bóng tay vịn granito, trám trít các vị trí bị bong tróc granitô (đã bao gồm vật tư và nhân công hoàn thiện) | Theo Chương V | 44,976 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V | 17,36 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo Chương V | 4 | bộ |
| 32 | Tháo dỡ bệ xí | Theo Chương V | 6 | bộ |
| 33 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo Chương V | 4 | bộ |
| 34 | Cắt tường xây bằng máy - Chiều dày ≤20cm (tạm tính 30% công cắt tường bê tông) | Theo Chương V | 69 | m |
| 35 | Đục mở tường làm lối đi, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo Chương V | 2,244 | m2 |
| 36 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo Chương V | 5,996 | m3 |
| 37 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Chương V | 54,4 | m2 |
| 38 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo Chương V | 5,44 | m3 |
| 39 | Phá lớp gạch men ốp tường, cột, trụ | Theo Chương V | 49,32 | m2 |
| 40 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V | 50,06 | m2 |
| 41 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Chương V | 82,26 | m2 |
| 42 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, xà bần | Theo Chương V | 23,503 | m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo Chương V | 2,35 | 10m³/1km |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Theo Chương V | 2,35 | 10m³/1km |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 3,104 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 6,391 | m3 |
| 47 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 189,086 | m2 |
| 48 | Sản xuất cửa đi, cửa sổ làm bằng khung nhôm hệ 1000, kính 5ly (kể cả phụ kiện bản lề, khóa tay gạt ...) | Theo Chương V | 25,3 | m2 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Chương V | 27,2 | m2 |
| 50 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40 | Theo Chương V | 1,36 | m3 |
| 51 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt- Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | Theo Chương V | 54,4 | m2 |
| 52 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 300x600, XM PCB40 | Theo Chương V | 104,564 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V | 189,086 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V | 271,346 | m2 |
| E | Hệ thống điện - Phòng vệ sinh tầng 1+2 (trục 9-10/C-D | |||
| 1 | Công tác tạm tính: Công tháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo Chương V | 4 | công |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Bộ đèn led tube đơn 1,2m-18w | Theo Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn led 11w | Theo Chương V | 10 | bộ |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x2,5mm2) | Theo Chương V | 20 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x1,5mm2) | Theo Chương V | 140 | m |
| 7 | Lắp đặt trạm đấu nối các loại | Theo Chương V | 6 | hộp |
| 8 | Lắp đặt công tắc | Theo Chương V | 14 | cái |
| 9 | Lắp đặt cầu chì | Theo Chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt mặt nạ 1-3 âm tường | Theo Chương V | 20 | hộp |
| F | Hệ thống cấp thoát nước - phòng vệ sinh tầng 1+2 (TRỤC 9-10/C-D | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IV | Theo Chương V | 23,64 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, XM PCB40 | Theo Chương V | 0,736 | m3 |
| 3 | Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤200cm, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 | Theo Chương V | 2,072 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo Chương V | 0,414 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, XM PCB40 | Theo Chương V | 0,157 | m3 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 6,78 | m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V | 0,28 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 1,832 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 19,84 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V | 19,84 | m2 |
| 11 | Thi công tầng lọc cát | Theo Chương V | 0,002 | 100m3 |
| 12 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo Chương V | 0,002 | 100m3 |
| 13 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V | 0,584 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V | 0,019 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan | Theo Chương V | 0,042 | tấn |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Theo Chương V | 6 | cái |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V | 0,122 | 100m3 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 114mm-2.9mm | Theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 60mm-3.0mm | Theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 34mm-3.0mm | Theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 27mm-3.0mm | Theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 22 | Lắp đặt Y PVC, ĐK 114mm | Theo Chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 114mm | Theo Chương V | 7 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa PVC ĐK 114mm | Theo Chương V | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 114/60mm | Theo Chương V | 7 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa PVC ĐK 114/60mm | Theo Chương V | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê PVC, ĐK 60mm | Theo Chương V | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút PVC, ĐK 60mm | Theo Chương V | 16 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê PVC, ĐK 60/34mm | Theo Chương V | 12 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút PVC, ĐK 60/34mm | Theo Chương V | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê PVC, ĐK 34mm | Theo Chương V | 21 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút PVC, ĐK 34mm | Theo Chương V | 25 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê giảm PVC, ĐK 34/27mm | Theo Chương V | 14 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút PVC, ĐK 34/27mm | Theo Chương V | 16 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê PVC, ĐK 27mm | Theo Chương V | 10 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê PVC, ĐK 27mm | Theo Chương V | 18 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa ren trong, ĐK 27mm | Theo Chương V | 28 | cái |
| 38 | Lắp đặt van khóa một chiều D34 | Theo Chương V | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt vòi xả inox | Theo Chương V | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt xí bệt + phụ kiện | Theo Chương V | 10 | bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh inox | Theo Chương V | 10 | bộ |
| 42 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả | Theo Chương V | 6 | bộ |
| 43 | Lắp đặt lavabo sứ treo tường | Theo Chương V | 8 | bộ |
| 44 | Phụ kiện lavabo (Ống thải; Van vặn khóa;Ống cấp nước) | Theo Chương V | 8 | bộ |
| 45 | Lắp đặt vòi lavabo (chỉ tính tiền thiết bị, công lắp đặt đã tính trong lavabo - LFV-12A) | Theo Chương V | 8 | bộ |
| 46 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt kệ kính | Theo Chương V | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt phễu thu nước thải Inox | Theo Chương V | 14 | cái |
| 49 | Máy bơm nước sinh hoạt 2 kw | Theo Chương V | 1 | máy |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm-3mm (thoát nước mái) | Theo Chương V | 1,95 | 100m |
| 51 | Lắp đặt cút PVC, ĐK 90mm | Theo Chương V | 52 | cái |
| 52 | Cầu chắn rác inox D90 | Theo Chương V | 21 | cái |
| G | CÁC DÃY NHÀ LÀM VIỆC KHU A,B,C,D (SỬA CHỮA PHÒNG VỆ SINH TẦNG 2 KHU B+C) | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | Theo Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo Chương V | 4,06 | m3 |
| 5 | Phá lớp gạch men ốp tường, cột, trụ | Theo Chương V | 62,712 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Chương V | 77,532 | m2 |
| 7 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 300x600, XM PCB40 | Theo Chương V | 62,712 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm sàn | Theo Chương V | 26,9 | m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40 | Theo Chương V | 2,805 | m3 |
| 10 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch chống trượt 300x300mm, XM PCB40 | Theo Chương V | 18,7 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V | 77,532 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 114mm-2.9mm | Theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 60mm-3.0mm | Theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 34mm-3.0mm | Theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 27mm-3.0mm | Theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 16 | Lắp đặt Y PVC, ĐK 114mm | Theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 114mm | Theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa PVC ĐK 114mm | Theo Chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 114/60mm | Theo Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa PVC ĐK 114/60mm | Theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê PVC, ĐK 60mm | Theo Chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút PVC, ĐK 60mm | Theo Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê PVC, ĐK 60/34mm | Theo Chương V | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút PVC, ĐK 60/34mm | Theo Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê PVC, ĐK 34mm | Theo Chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút PVC, ĐK 34mm | Theo Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê giảm PVC, ĐK 34/27mm | Theo Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê PVC, ĐK 27mm | Theo Chương V | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê PVC, ĐK 27mm | Theo Chương V | 12 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa ren trong, ĐK 27mm | Theo Chương V | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt van khóa một chiều D34 | Theo Chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt vòi xả inox | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt Sen tắm gắn tường | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt xí bệt + phụ kiện | Theo Chương V | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh inox | Theo Chương V | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt lavabo sứ treo tường | Theo Chương V | 2 | bộ |
| 38 | Phụ kiện lavabo (Ống thải; Van vặn khóa;Ống cấp nước) | Theo Chương V | 2 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi lavabo (chỉ tính tiền thiết bị, công lắp đặt đã tính trong lavabo - LFV-12A) | Theo Chương V | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt kệ kính | Theo Chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt phễu thu nước thải Inox | Theo Chương V | 4 | cái |
| 43 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V | 4,48 | m2 |
| 44 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo Chương V | 4 | bộ |
| 45 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo Chương V | 2 | bộ |
| 46 | Tháo dỡ bệ xí | Theo Chương V | 2 | bộ |
| 47 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo Chương V | 4,738 | m3 |
| 48 | Phá lớp gạch men ốp tường, cột, trụ | Theo Chương V | 66,096 | m2 |
| 49 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V | 17,376 | m2 |
| 50 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Chương V | 71,558 | m2 |
| 51 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 17,376 | m2 |
| 52 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 300x600, XM PCB40 | Theo Chương V | 66,096 | m2 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm sàn | Theo Chương V | 28,61 | m2 |
| 54 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40 | Theo Chương V | 3,164 | m3 |
| 55 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch chống trượt 300x300mm, XM PCB40 | Theo Chương V | 21,09 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V | 17,376 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V | 88,934 | m2 |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung nhôm lambri kết hợp kính mờ dày 5mm (hệ 1000 dày ~ 1,2mm- chi tiết theo bản vẽ) | Theo Chương V | 4,48 | m2 |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 114mm-2.9mm | Theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 60mm-3.0mm | Theo Chương V | 0,09 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 34mm-3.0mm | Theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 27mm-3.0mm | Theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 63 | Lắp đặt Y PVC, ĐK 114mm | Theo Chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 114mm | Theo Chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa PVC ĐK 114mm | Theo Chương V | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 114/60mm | Theo Chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa PVC ĐK 114/60mm | Theo Chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê PVC, ĐK 60mm | Theo Chương V | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút PVC, ĐK 60mm | Theo Chương V | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê PVC, ĐK 60/34mm | Theo Chương V | 5 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút PVC, ĐK 60/34mm | Theo Chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê PVC, ĐK 34mm | Theo Chương V | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút PVC, ĐK 34mm | Theo Chương V | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê giảm PVC, ĐK 34/27mm | Theo Chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê PVC, ĐK 27mm | Theo Chương V | 10 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê PVC, ĐK 27mm | Theo Chương V | 12 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa ren trong, ĐK 27mm | Theo Chương V | 10 | cái |
| 78 | Lắp đặt van khóa một chiều D34 | Theo Chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt Sen tắm gắn tường | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 80 | Lắp đặt xí bệt + phụ kiện | Theo Chương V | 2 | bộ |
| 81 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh inox | Theo Chương V | 2 | bộ |
| 82 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả | Theo Chương V | 2 | bộ |
| 83 | Lắp đặt lavabo sứ treo tường | Theo Chương V | 4 | bộ |
| 84 | Phụ kiện lavabo (Ống thải; Van vặn khóa;Ống cấp nước) | Theo Chương V | 4 | bộ |
| 85 | Lắp đặt vòi lavabo (chỉ tính tiền thiết bị, công lắp đặt đã tính trong lavabo - LFV-12A) | Theo Chương V | 4 | bộ |
| 86 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt kệ kính | Theo Chương V | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt phễu thu nước thải Inox | Theo Chương V | 6 | cái |
| H | CÁC DÃY NHÀ LÀM VIỆC KHU A,B,C,D (HỆ THỐNG ĐIỆN NGOÀI NHÀ) | |||
| 1 | Lắp đặt consol đón điện 2 sứ U2-1 (bao gồm phụ kiện) | Theo Chương V | 1 | sứ |
| 2 | Lắp đặt Công tơ 3 pha 30/60A | Theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 3 pha 80A | Theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 2 pha 63A | Theo Chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | Theo Chương V | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 2 pha 10A | Theo Chương V | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt cầu chì 10A | Theo Chương V | 30 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 cực | Theo Chương V | 45 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo Chương V | 60 | cái |
| 11 | Lắp đặt đèn led lup tròn siêu mỏng ốp trần | Theo Chương V | 20 | bộ |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột (CVV 3x25+1x16)mm2 | Theo Chương V | 80 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột (CVV 3x16+1x10)mm2 | Theo Chương V | 120 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x2,5mm2) | Theo Chương V | 40 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x1,5mm2) | Theo Chương V | 50 | m |
| 16 | Lắp đặt hộp nổi đơn | Theo Chương V | 65 | hộp |
| 17 | Lắp đặt hộp nổi đôi | Theo Chương V | 35 | hộp |
| 18 | Lắp đặt hộp nổi ba | Theo Chương V | 35 | hộp |
| 19 | Lắp đặt hộp nổi lắp aptomat 10A | Theo Chương V | 20 | hộp |
| 20 | Lắp đặt nẹp nhựa lắp dây dẫn vuông hộp 30x16 | Theo Chương V | 250 | m |
| 21 | Lắp đặt nẹp nhựa lắp dây dẫn vuông hộp 50x35 | Theo Chương V | 350 | m |
| 22 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng sơn tĩnh điện, có khóa bảo vệ (KT: 200x200x200) | Theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 23 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng sơn tĩnh điện, có khóa bảo vệ (KT: 400x200x200) | Theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 24 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường | Theo Chương V | 35 | hộp |
| 25 | Lắp đặt consol đón điện 2 sứ U2-1 (bao gồm phụ kiện) | Theo Chương V | 3 | sứ |
| 26 | Lắp đặt Công tơ 3 pha 30/60A | Theo Chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt các automat 3 pha 80A | Theo Chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột (CVV 3x25+1x16)mm2 | Theo Chương V | 210 | m |
| 29 | Lắp đặt nẹp nhựa lắp dây dẫn vuông hộp 50x35 | Theo Chương V | 150 | m |
| 30 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng sơn tĩnh điện, có khóa bảo vệ (KT: 400x200x200) | Theo Chương V | 3 | 1 tủ |
| I | SỬA CHỮA NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V | 4,8 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Chương V | 49,812 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo Chương V | 23,008 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V | 4,8 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V | 47,26 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V | 30,36 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo Chương V | 0,15 | 100m2 |
| 8 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ | Theo Chương V | 0,06 | tấn |
| 9 | Đục nhám mặt bê tông (Băm nhám lớp vữa xi măng trên sênô mái, vệ sinh sạch sẽ bề mặt để quét các lớp chống thấm) | Theo Chương V | 21,16 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Chương V | 21,16 | m2 |
| 11 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 1) | Theo Chương V | 15,72 | m2 |
| 12 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa M75, vữa XM 75 (lần 2) | Theo Chương V | 15,72 | m2 |
| 13 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo Chương V | 0,06 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép | Theo Chương V | 0,06 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V | 7,983 | 1m2 |
| 16 | Lợp mái tôn lạnh mạ màu sóng vuông dày 0,45mm | Theo Chương V | 0,15 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm-3mm (thoát nước mái) | Theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cút PVC, ĐK 90mm | Theo Chương V | 8 | cái |
| 19 | Cầu chắn rác inox D90 | Theo Chương V | 4 | cái |
| 20 | Công tác tạm tính: Công tháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo Chương V | 2 | công |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Bộ đèn led tube đơn 1,2m | Theo Chương V | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x1,5mm2) | Theo Chương V | 20 | m |
| 24 | Lắp đặt Trạm đấu nối các loại | Theo Chương V | 1 | hộp |
| 25 | Lắp đặt công tắc | Theo Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt cầu chì | Theo Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt mặt nạ 1-3 âm tường | Theo Chương V | 2 | hộp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.724843E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu lớn hơn 1.803.312.700 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.803.312.700 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kinh nghiệm chuyên môn:a) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo Chỉ huy trưởng công trường.d) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng & công nghiệp.e) Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Kinh nghiệm chuyên môn:a) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng & công nghiệp.d) Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phụ trách phần an toàn lao động | 1 | Kinh ngiệm chuyên môn:a) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng & công nghiệp.d) Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn PCCC và phòng chống cháy nổ cho quá trình thi công trên công trường | 1 | Kinh nghiệm chuyên môn:a) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành PCCC hoặc Điện.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Có chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng kiến thức PCCC&CNCH; Chứng chỉ Hành nghề giám sát PCCC. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, đơn giá, thanh toán | 1 | Kinh nghiệm chuyên môn:a) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Có chứng chỉ Hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.d) Có chứng chỉ Hành nghề giám sát công trình. | 5 | 3 |
| 6 | Kỹ thuật thi công phụ trách phần thi công hệ thống điện | 1 | Kinh nghiệm chuyên môn:a) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện công trình.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Có chứng chỉ Hành nghề giám sát điện công trình. | 5 | 3 |
| 7 | Đội trưởng phụ trách thi công xây dựng | 1 | Kinh nghiệm chuyên môn:a) Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động | 5 | 3 |
| 8 | Công nhân xây dựng: 20 người (Bao gồm: Công nhân điện; nước; sơn; mộc...) | 20 | Kinh nghiệm chuyên môn:- Có giấy chứng nhận đào tạo nghề/hoặc giấy chứng nhận bậc thợ; hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất; kèm theo kiểm định an toàn còn hiệu lực; | 1 |
| 2 | Máy đào ≥ 0.8m3 | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất; kèm theo kiểm định an toàn còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Cần trục ô tô ≥ 6 T | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất; kèm theo kiểm định an toàn còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy cắt, uốn sắt | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất | 1 |
| 5 | Máy cắt bê tông | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất | 1 |
| 7 | Đầm cóc (Máy đầm đất cầm tay- trọng lượng 70kg) | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất | 1 |
| 8 | Máy hàn 23Kw | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất | 1 |
| 9 | Máy bơm nước điện 7Kwh | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất | 1 |
| 10 | Máy đầm các loại (đầm dùi, đàm bàn...) | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất | 1 |
| 12 | Máy mài 1kW | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi