Gói thầu: Xây lắp (Cổng, hàng rào trụ sở UBND xã Thuận Nghĩa Hòa)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220537313-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/05/2022 06:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc
Tên gói thầu Xây lắp (Cổng, hàng rào trụ sở UBND xã Thuận Nghĩa Hòa)
Số hiệu KHLCNT 20220537225
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-23 10:46:00 đến ngày 2022-05-31 06:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,360,622,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.041E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.08E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(HSDT đính kèm hợp đồng, hóa đơn VAT và biên bản nghiệmthu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc bảnthanh lý hợp đồng để chứng minh) (tất cả các văn bản là bản chụp cóchứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 906.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.812.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dândụng.-Phải có văn bằng tốt nghiệp đại học, giấy chứng nhận đã học qua lớp chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề giám sát, có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toànlao động.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trìnhdân dụng cấp III trở lên.(Đính kèm biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng các công trình có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học , cao đẳng hoặc trung cấp chuyênngành xây dựng dân dụng .- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01côngtrìnhdân dụng cấp III trở lên.(Đính kèm xác nhận củaChủ đầu tư để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông 7,5kW
- Đặc điểm thiết bị -Có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị -Có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị -Có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị -Có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị -Có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị -Có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào bánh xích 0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị -Có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị -Có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị -Có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị -Có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị -Có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị -Có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc
E-CDNT 1.2 Xây lắp (Cổng, hàng rào trụ sở UBND xã Thuận Nghĩa Hòa)
Cổng, hàng rào trụ sở UBND xã Thuận Nghĩa Hòa
12 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc , địa chỉ: Số 35, đường số 3, khu dân cư Kiến Phát, phường 6, thành phố Tân An, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thạnh Hóa, Đường Lê Quốc Sản, khu phố 2, thị trấn Thạnh Hóa, huyện Thạnh Hóa, tỉnh Long An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán là Công ty TNHH xây dựng thương mại dịch vụ Hài Hòa, Số 76/46, Tỉnh lộ 827, Phường 7, Thành phố Tân An, Long An + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán là Công ty TNHH XD An Lạc Mỹ, 327B, Tỉnh Lộ 827, Ấp Hội Xuân, Thị Trấn Tầm Vu, Huyện Châu Thành, tỉnh Long An. + Tư vấn lập HSMT là Công ty TNHH MTV Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc; số 35, đường số 3, KDC Kiến Phát, phường 6, thành phố Tân An, tỉnh Long An. + Tư vấn đánh giá HSDT là Công tyTNHH MTV Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc; số 35, đường số 3, KDC Kiến Phát, phường 6, thành phố Tân An, tỉnh Long An


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc , địa chỉ: Số 35, đường số 3, khu dân cư Kiến Phát, phường 6, thành phố Tân An, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thạnh Hóa, Đường Lê Quốc Sản, khu phố 2, thị trấn Thạnh Hóa, huyện Thạnh Hóa, tỉnh Long An.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo qui định tại khoản 4 Điều 148, Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014. Lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. - Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật. - Báo cáo tài chính 03 năm 2019,2020,2021. - Văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ của các Nhân sự chủ chốt.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 3 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thạnh Hóa, Đường Lê Quốc Sản, khu phố 2, thị trấn Thạnh Hóa, huyện Thạnh Hóa, tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thạnh Hóa, thị trấn Thạnh Hóa, huyện Thạnh Hóa, tỉnh Long An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi cần thiết
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thạnh Hóa, đường Lê Quốc Sản, khu phố 2, thị trấn Thạnh Hóa, huyện Thạnh Hóa, tỉnh Long An
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY LẮP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,008100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,742100m3
3Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I14,73100m
4Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 1,78m3
5Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 0,82m3
6Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 4,901m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng 5,458m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 11,804m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao 2,596m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện 8,168m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao 9,337m3
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,656100m2
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật2,049100m2
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng1,59100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,336tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,746tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,372tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,404tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,587tấn
20Gia công hàng rào lưới B40 (Chỉ tính nhân công hàn lưới vào khung)245,025m2
21Gia công thép hàng rào lưới B40 (Đoạn DA, AB, BC)1,142tấn
22Lắp dựng hàng rào lưới B40 (Đoạn DA, AB, BC)221,85m2
23Lưới thép hàng rào B40 khổ 1,5m dày 3,5mm Bình Tây (Đoạn DA, AB, BC)147,9md
24Gia công cổng sắt, cổng phụ0,248tấn
25Bản lề liên kết cổng sắt vào cột12cái
26Lắp dựng cổng sắt, cổng phụ22,68m2
27Gia công hàng rào song sắt đoạn C-D0,51tấn
28Lắp dựng hàng rào song sắt đoạn C-D105,72m2
29Công tác ốp gạch Cotto 60x240 vào tường trụ, cột đoạn C-D38,584m2
30Công tác ốp gạch Cotto 60x240 vào tường dưới bảng tên1,678m2
31Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột sử dụng keo dán (Hồng Gia Lai)16,889m2
32Bảng tên ốp đá granit màu đỏ Rubi khắc chữ chìm sơn nhũ đồng mạ vàng (VL + NC)4,526m2
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7573,664m2
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75102,694m2
35Trát xà dầm, vữa XM mác 75182,413m2
36Đắp phào kép, vữa XM mác 7524m
37Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 753,58m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ386,351m2
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ151,862m2
40Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 20046,05m3
41Rải nilong sân đường4,605100m2
42Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ23,02510m
43Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng 2,45m3
44Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 2002,538m3
45Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,35100m2
46Trát xà dầm, vữa XM mác 7543,4m2
47Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 0,49m3
48Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7515,504m2
49Đào kênh mương, chiều rộng 0,026100m3
50Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I3,993m3
51Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,051100m3
52Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng 0,432m3
53Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,512m3
54Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,152m3
55Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,007100m2
56Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 3cái
57Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,015tấn
58Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, ống Bình Minh D200x5,9mm0,2100m
59Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, ống Bình Minh D315x9,2mm0,07100m
60Phá dỡ nền bê tông không cốt thép cống hở5,18m3
61Phá dỡ tường xây gạch cống hở91m2
62Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,221100m3
63Đào kênh mương, chiều rộng 0,558100m3
64Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,468100m3
65Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 1504,985m3
66Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 2005,439m3
67Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,35m3
68Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,731100m2
69Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 5cái
70Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu (Gối cống BTĐS D300 Minh Khôi)35cấu kiện
71Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu (Gối cống BTĐS D400 Minh Khôi)54cấu kiện
72Gối cống phi 300 BTĐS Minh Khôi35cái
73Gối cống phi 400 BTĐS Minh Khôi54cái
74Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,266tấn
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,014tấn
76Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,035tấn
77Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m (ống BTLT Minh Khôi D300)13đoạn ống
78Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m (ống BTLT Minh Khôi D400)17,5đoạn ống
79Tháo dỡ cửa bằng thủ công1,2m2
80Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 0,616m3
81Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường 21,928m2
82Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép0,622m3
83Phá dỡ nền gạch lá nem0,33m2
84Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay2,464m3
85Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao5,12m2
86Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D17lỗ khoan
87Nạo vét hố ga 5 hố ga hiện hữu + đường ống10công
88Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,852,22100m3
89Rải nilong bó vỉa0,74100m2
90Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 1502,22m3
91Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 2003,7m3
92Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy0,444100m2
93Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ0,06910m
94Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,172m3
95Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 1500,025m3
96Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2500,108m3
97Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện 0,034m3
98Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,113m3
99Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,96m3
100Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,007100m2
101Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,007100m2
102Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,205100m2
103Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,096tấn
104Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,008tấn
105Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,08tấn
106Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,012tấn
107Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 0,31m3
108Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao 0,27m3
109Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 0,729m3
110Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 759,347m2
111Nối cống bê tông D300 bằng phương pháp xảm vữa xi măng13mối nối
112Nối cống bê tông D400 bằng phương pháp xảm vữa xi măng18mối nối
113Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 759,568m2
114Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 7516,45m2
115Lát đá bậc tam cấp8,527m2
116Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7511,4m
117Lát nền bị sụt lún bằng gạch Granit nhám 400x400 (Taicera loại 1)3m2
118Lát nền vỉa hè-cầu thang gạch Granit nhám 400x400 (Taicera loại 1)20,4m2
119Công tác gạch ốp Cotto 60x240 vào tường, trụ, cột xung quanh cầu thang5,632m2
120Công tác ốp gạch Cotto 60x240 vào tường, trụ, cột (trên VK1, VK2)10,08m2
121Cửa đi nhôm kính hệ 1000 + khung bảo vệ + Ổ khóa (VL + NC) (TungKang)5,76m2
122Vách nhôm kính hệ 1000 (VL+ NC) (TungKang)15,456m2
123Gia công lan can VK1, VK2 (Inox 304)0,021tấn
124Lắp dựng lan can Inox VK1, VK22,224m2
125Khung Inox bảo vệ vách kính (VK1, VK2)21Kg
126Tháo dỡ cầu thang sắt và lắp dựng lại vị trí mới5công
127Bả bằng bột bả vào tường9,568m2
128Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần16,45m2
129Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ26,018m2
130Gia công hệ khung dàn sảnh đón (Inox 304)0,3812tấn
131Lắp dựng hệ khung dàn sảnh đón inox 3040,381tấn
132Quả cầu inox 304 fi 76 dày 1,5mm115cái
133Côn giảm inox 304 fi 42376cái
134Côn giảm inox 304 fi 32376cái
135Móc thép2cái
136Móc treo + Tăng đơ4cái
137Bộ siết cáp thép16cái
138Cáp treo thép M1410cái
139Bulong fi 16 L14012cái
140Bulong fi 10 L10065cái
141Lắp dựng cửa tự động cổng chính (Inox 304 cao 1,4m Siêu Tiến)9m
142Lợp mái che sảnh đón bằng tấm nhựa Polycacbonate đặc dày 8mm màu xanh nước biển0,206100m2
143Lắp đặt Moture cổng xếp tự động (Moture nhập khẩu Đài Loan + Remote điều khiển)1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.041E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.08E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(HSDT đính kèm hợp đồng, hóa đơn VAT và biên bản nghiệmthu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc bảnthanh lý hợp đồng để chứng minh) (tất cả các văn bản là bản chụp cóchứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 906.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.812.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình. 1 -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dândụng.-Phải có văn bằng tốt nghiệp đại học, giấy chứng nhận đã học qua lớp chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề giám sát, có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toànlao động.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trìnhdân dụng cấp III trở lên.(Đính kèm biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng các công trình có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 -Tốt nghiệp đại học , cao đẳng hoặc trung cấp chuyênngành xây dựng dân dụng .- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01côngtrìnhdân dụng cấp III trở lên.(Đính kèm xác nhận củaChủ đầu tư để chứng minh).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông 7,5kW -Có tài liệu chứng minh2
2 Máy cắt gạch đá -Có tài liệu chứng minh2
3 Máy cắt uốn cốt thép -Có tài liệu chứng minh2
4 Máy đầm bàn -Có tài liệu chứng minh2
5 Máy dầm dùi -Có tài liệu chứng minh2
6 Máy đầm đất cầm tay -Có tài liệu chứng minh1
7 Máy đào bánh xích 0,80 m3 -Có tài liệu chứng minh1
8 Máy hàn -Có tài liệu chứng minh2
9 Máy khoan bê tông -Có tài liệu chứng minh1
10 Máy khoan đứng -Có tài liệu chứng minh1
11 Máy mài -Có tài liệu chứng minh1
12 Máy trộn bê tông -Có tài liệu chứng minh2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->