Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220556417-01
Thời điểm đóng mở thầu 02/06/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Phúc Yên
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220502823
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 350 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-23 10:16:00 đến ngày 2022-06-02 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,889,011,066 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3334E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.615E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6,222 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6,222 tỷ đồng (Bằng chữ; Sáu tỷ hai trăm hai mươi hai triệu đồng chẵn)Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc chứng từ thanh toán (hoặc xác nhận của ngân hàng về số tiền đã được thanh toán), hoá đơn VAT đã phát hành cho khối lượng được nghiệm thu, văn bản chứng minh loại, cấp công trình tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.222.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư giao thông có bằng đại học trở lên, có chứng chỉ giám sát thi công công trình giao thông từ cấp III trở lên còn hiệu lực, đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư giao thông, đã tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành khác tương đương có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực, đã tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã trực tiếp tham gia thi công công trình giao thông ít nhất 01 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên, có chứng chỉ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
13-Trạm trộn BTN
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Phúc Yên
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, nâng cấp các tuyến đường xã Cao Minh
350 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Phúc Yên , địa chỉ: Nhà làm việc 2 tầng UBND thị xã Phúc Yên (phường Trưng Trắc)
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phúc Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Chủ đầu tư, Bên mời thầu, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình: ……….. + Tư vấn lập E- HSMT: Trung tâm Nghiên cứu, xúc tiến đầu tư và Hỗ trợ doanh nghiệp. + Thẩm định E-HSMT: Công ty CP đầu tư xây dựng và thương mại Thành Thái. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Trung tâm Nghiên cứu, xúc tiến đầu tư và Hỗ trợ doanh nghiệp. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP đầu tư xây dựng và thương mại Thành Thái - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Chủ đầu tư, Bên mời thầu


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Phúc Yên , địa chỉ: Nhà làm việc 2 tầng UBND thị xã Phúc Yên (phường Trưng Trắc)
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phúc Yên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: -Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông từ cấp III trở lên còn hiệu lực (bản gốc hoặc công chứng). - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu, nhà đầu tư đang hoạt động cấp đã được chứng thực; - Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 có xác nhận của cơ quan thuế hoặc kiểm toán. - Nhà thầu cung cấp xác nhận của cơ quan Thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ thuế với nhà nước đến hết quý I/2022. - Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo quy định tại chương III của E-HSMT. - Bảng kê khai các hóa đơn VAT hình thành doanh thu từ hoạt động xây dựng và kèm theo bản sao hóa đơn VAT để chứng minh.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phúc Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phúc Yên – Số 145 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi cần thiết.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Phúc Yên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào xúc đất, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V664,51m3
2Vận chuyển đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V664,51m3
3Đào nền, đánh cấp đường Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V821,61m3
4Đào rãnh Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V863,35m3
5Vận chuyển đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1.684,96m3
6Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V256,82m3
7Vận chuyển đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V256,82m3
8Đắp đất nền độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1.079,01m3
9Mua đất đắp K95Mô tả kỹ thuật theo chương V1.475,3304m3
10Vận chuyển đất để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V1.475,33m3/1km
B MẶT ĐƯỜNG
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V101,2971100m2
2Bù vênh BTN C12,5Mô tả kỹ thuật theo chương V70,2839100m2
3Gia cố nền đường bằng lưới thủy tinhMô tả kỹ thuật theo chương V101,2971100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V101,2971100m2
5Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổMô tả kỹ thuật theo chương V17,286100tấn
6Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V412,66m3
7Bạt xác rắn lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V20,633100m2
8Đắp cát công trình, Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3804100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V2,0839100m3
C RÃNH THOÁT NƯỚC
1Nạo vét bùn đất trong rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V96,74m3
2Vận chuyển đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,9674100m3
3Tháo dỡ tấm đan hiện trangMô tả kỹ thuật theo chương V595cấu kiện
4Phá dỡ tấm đan, thân rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V240,39m3
5Phá dỡ thân rãnh gạchMô tả kỹ thuật theo chương V175,14m3
6Đào xúc đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V4,1553100m3
7Vận chuyển đất Cấp đất IV (tấm đan, thân rãnh hư hỏng)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1553100m3
8Lắp đặt lại tấm đan hiện trangMô tả kỹ thuật theo chương V44cấu kiện
9Bê tông cổ rãnh nước M200, đá 1x2,Mô tả kỹ thuật theo chương V21,19m3
10Ván khuôn thân rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,4353100m2
11Bê tông móng, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V137,81m3
12Ván khuôn móng bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V3,1319100m2
13Bê tông cổ rãnh nước M200, đá 1x2,Mô tả kỹ thuật theo chương V72,66m3
14Ván khuôn cổ rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V8,3518100m2
15Xây gạch thân rãnh, XM M75,Mô tả kỹ thuật theo chương V238,86m3
16Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.085,74m2
17Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2,Mô tả kỹ thuật theo chương V97m3
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V15,9459tấn
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V5,0743100m2
20Lắp đặt tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1.306cấu kiện
21Cắt mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V9,469100m
22Phá dỡ đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V72,3304m3
23Đào xúc đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,7233100m3
24Vận chuyển đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,7233100m3
D VỈA HÈ, BÓ VỈA, ĐAN RÃNH
1Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V48,74m3
2Phá dỡ thân rãnh gạch xâyMô tả kỹ thuật theo chương V205,32m3
3Đào xúc đấtMô tả kỹ thuật theo chương V2,5406100m3
4Vận chuyển đất - (tấm đan, thân rãnh hư hỏng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5406100m3
5Ván khuôn móng bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V1,0581100m2
6Bê tông móng bó vỉa, M150, đá 1x2,Mô tả kỹ thuật theo chương V11,34m3
7Bó vỉa hè, bó vỉa thẳng(30x20x100), vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V730m
8Bó vỉa hè, bó vỉa cong(30x20x25), vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,75m
9Lát tấm đan rãnh đường thẳng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V182,375m2
10Lát tấm đan rãnh đường cong, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4375m2
11Đầm đất, tạo phẳng K>0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V17,1104100m2
12Bạt xác rắnMô tả kỹ thuật theo chương V17,1104100m2
13Đổ bê tông nền vỉa hè, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V171,1m3
14Gạch Tezzaro kích thước 30x30x3cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.711,04m2
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,21m2
16Gạch xây vữa M75 dày 11cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5m3
17BTXM móng M100 đá 2x4 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
18Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3334E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.615E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6,222 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6,222 tỷ đồng (Bằng chữ; Sáu tỷ hai trăm hai mươi hai triệu đồng chẵn)Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc chứng từ thanh toán (hoặc xác nhận của ngân hàng về số tiền đã được thanh toán), hoá đơn VAT đã phát hành cho khối lượng được nghiệm thu, văn bản chứng minh loại, cấp công trình tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.222.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư giao thông có bằng đại học trở lên, có chứng chỉ giám sát thi công công trình giao thông từ cấp III trở lên còn hiệu lực, đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại đang xét53
2 Kỹ thuật thi công 1 Là kỹ sư giao thông, đã tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên53
3 Nhân sự thanh, quyết toán 1 Có bằng đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành khác tương đương có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực, đã tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên53
4 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 Đã trực tiếp tham gia thi công công trình giao thông ít nhất 01 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên, có chứng chỉ an toàn lao động53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép cái1
2 Máy đầm bàn cái1
3 Máy đầm dùi cái1
4 Máy đào cái1
5 Máy lu bánh hơi tự hành cái1
6 Máy lu bánh thép cái1
7 Máy lu rung tự hành cái1
8 Máy phun nhựa đường cái1
9 Máy rải cái1
10 Máy trộn bê tông cái1
11 Máy ủi cái1
12 Ô tô tự đổ cái1
13 Trạm trộn BTN cái1
14 Cần cẩu cái1
15 Máy cắt gạch đá cái1
16 Máy đầm đất cầm tay cái1
17 Máy hàn cái1
18 Máy khoan đứng cái1
19 Máy nén khí cái1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->