Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình + mua sắm, lắp đặt thiết bị.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220556608-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Công Liêm, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình + mua sắm, lắp đặt thiết bị.
Số hiệu KHLCNT 20220556521
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-23 10:15:00 đến ngày 2022-06-02 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,647,168,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 54,000,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.470752E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.11792E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.553.018.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên trong đó:- 01 Kỹ sư Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- 01 Kỹ sư điện.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Công Liêm, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình + mua sắm, lắp đặt thiết bị.
Công sở xã Công Liêm, huyện Nông Cống, hạng mục: Nâng cấp phòng họp, sân khuôn viên, cổng, tường rào, nhà để xe, nhà vệ sinh, nhà bếp ăn, mái che nhà ăn, nhà làm việc 2 tầng.
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Công Liêm, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Xã Công Liêm, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: UBND xã Công Liêm, huyện Nông Cống, địa chỉ: xã Công Liêm, huyện Nông Cống. - Chủ đầu tư: UBND xã Công Liêm, huyện Nông Cống, địa chỉ: xã Công Liêm, huyện Nông Cống.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Nông Cống. Địa chỉ: đường Bà Triệu, Xã Công Liêm, Huyện Nông Cống, Tỉnh Thanh Hoá. + Cơ quan thẩm định dự toán, thiết kế: Phòng kinh tế và Hạ tầng huyện Nông Cống.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Công Liêm, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Xã Công Liêm, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: UBND xã Công Liêm, huyện Nông Cống, địa chỉ: xã Công Liêm, huyện Nông Cống. - Chủ đầu tư: UBND xã Công Liêm, huyện Nông Cống, địa chỉ: xã Công Liêm, huyện Nông Cống.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu, Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Hợp đồng tương tự, Báo cáo tài chính (03 năm theo yêu cầu).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 54.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: UBND xã Công Liêm, huyện Nông Cống, địa chỉ: xã Công Liêm, huyện Nông Cống. - Chủ đầu tư: UBND xã Công Liêm, huyện Nông Cống, địa chỉ: xã Công Liêm, huyện Nông Cống.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Công Liêm, huyện Nông Cống, địa chỉ: xã Công Liêm, huyện Nông Cống.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập sau khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Phần sân khuôn viên
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây >70cmTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt1cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70cmTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt1gốc
3Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cmTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt1cây
4Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cmTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt1gốc
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIITheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,87100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,87100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,356100m3
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt35,6m3
9Thi công lớp đá mi tạo độ dốc chiều dày trung bình 3cmTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt103,8m3
10Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt34,6100m2
11Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt24,310m
12Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt7,776m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt7,776m3
14Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cmTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt243m
15Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt114,211m2
16Mua đất màu về trồng câyTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt47,355m3
17Trồng cây Bằng Lăng đường kính 15-20cmTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt5cây
B Hạng mục 2: Cải tạo phòng họp
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt4,187m3
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt7,83m2
3Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,957m3
4Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt8,7m2
5Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt8,7m2
6Lắp dựng khuôn cửa képTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt8,81m
7Lắp dựng cửa không có khuônTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt4,351m2
8Gia công xà gồ thépTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt1,4764tấn
9Lắp dựng xà gồ thépTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt1,4764tấn
10Thi công trần bằng tấm bê tông nhẹTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt15,0304m2
11Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt15,0304m2
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt15,0304m2
13Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt57,4864m2
14Lắp đặt chữ sân khấu, cờ đảng, cờ tổ quốc bằng AlunhựaTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt1bộ
15Bục tượng bácTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt1bộ
16Ốp nhựa vân gỗ quanh tường, sân khấu nhựa giả gỗ TGI ( TGW 8605)Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt122,238m2
17Lắp đặt hệ thống lam nhựa gỗ Awood giáp trần và tườngTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt11,4675m2
18Lắp đặt hệ thống rèm sáo gỗ SồiTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt15m2
19Làm mặt sàn gỗ nhựa Hafuco (SPC 8172 - 1) loại dày 4mmTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt70,1595m2
20Lắp đặt quạt treo tườngTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt6cái
21Lắp đặt đèn trang trí âm trầnTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt25bộ
22Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt15cái
23Lắp đặt ô cắm đôiTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt10cái
24Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt1cái
25Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt2cái
26Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trầnTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt2máy
27Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt20hộp
28Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt110m
29Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt50m
30Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt50m
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt100m
C Hạng mục 3: Cổng chính
1Ca máy phá dỡ cổng cũTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt1ca
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C2Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt16,99251m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC40, đá 4x6Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt1,0704m3
4Xây móng đá hộc, dầy Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,6345m3
5Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máyTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,1048100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt2,6699m3
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,0204tấn
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,1518tấn
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,0175100m2
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,0158tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,1826m3
12Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,2100m2
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,0493tấn
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,1482tấn
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt2,356m3
16Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt8,2703m3
17Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt51,3032m2
18Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt51,3032m2
19Lắp cổng Innox điện có hệ thống mô tơTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt6m
20Lắp đặt chữ công sở innoxTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt1bộ
21Đèn trụ cổng có ốp khung sắt bảo vệTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt2cái
22Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt30m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt30m
24Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt1cái
D Hạng mục 4: Nhà vệ sinh
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt32,83791m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt2,9735m3
3Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt9,0173m3
4Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M50Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt8,1933m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt3,4441m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,156100m2
7Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt1,4564m3
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,0406tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,1498tấn
10Lấp đất chân móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt10,946m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt2,0145m3
12Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt15,1404m3
13Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt1,8315m3
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,2134m3
15Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,0429100m2
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,0045tấn
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,0194tấn
18Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại lanh tô, trọng lượng Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt101 cấu kiện
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt1,4443m3
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,1313100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,0294tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,1727tấn
23Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt3,9302m3
24Ván khuôn gỗ sàn máiTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,4183100m2
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,5059tấn
26Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt39,3024m2
27Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt39,3024m2
28Trát trần, vữa XM M75Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt41,83m2
29Trát xà dầm, vữa XM M75Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt13,13m2
30Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt93,9182m2
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt93,9182m2
32Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt1,2514m3
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt56,6272m2
34Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt24,1604m2
35Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt121,54m2
36Sản xuất cửa đi nhôm hệ Việt Pháp 2 cánh mở quay (bao gồm cả phụ kiện kim khí) kính dày 6,38mmTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt5,4m2
37Sản xuất cửa đi nhôm hệ Việt Pháp thép 1 cánh mở quay (bao gồm cả phụ kiện kim khí) kính dày 6,38mmTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt3,15m2
38Sản xuất cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp cửa 1 cánh mở hất (bao gồm cả phụ kiện kim khí) kính dày 6,38mmTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt2,16m2
39Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt54,96m2
40Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt148,2354m2
41Lắp đặt xí bệtTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt2bộ
42Lắp đặt chậu rửa 2 vòiTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt6bộ
43Lắp đặt chậu tiểu namTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt3bộ
44Lắp đặt chậu tiểu nữTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt3bộ
45Lắp đặt gương soiTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt6cái
46Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt1bể
47Lắp đặt thùng đun nước nóng thườngTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt2bộ
48Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương senTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt2bộ
49Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt2cái
50Máy bơm nướcTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt1cái
51Lắp đặt máy sấy tay tự động CaesarTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt2cái
52Lắp đặt vách ngăn vệ sinh tấm CompactTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt2,16m2
53Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt14hộp
54Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt50m
55Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt50m
56Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt60m
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt30m
58Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt6cái
59Lắp đặt ô cắm đôiTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt4cái
60Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt4cái
61Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt2bộ
62Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt4bộ
63Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt2cái
64Lắp đặt ống nhựa PVC D34mmTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt1100m
65Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,1mmTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,7100m
66Lắp đặt cút nhựa D34mmTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt15cái
67Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mmTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt14cái
68Lắp đặt van ren, ĐK 32mmTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt2cái
69Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mmTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt12cái
70Tê nhựa D34 -D25Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt12cái
71Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,4100m
72Lắp đặt ống nhựa PVC D110mmTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,15100m
73Lắp đặt ống nhựa PVC D40mmTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,3100m
74Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt8cái
75Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mmTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt12cái
76Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mmTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt10cái
77Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IITheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt17,92851m3
78Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,8854m3
79Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt1,6653m3
80Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,0753tấn
81Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,0798tấn
82Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt3,3739m3
83Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,5488m3
84Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,0631tấn
85Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,0386100m2
86Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt18,144m2
E Hạng mục 5: Nhà xe
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt2,2681m3
2Đào móng, máy đào Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,2041100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt1,26m3
4Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,032100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,5149tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,4471tấn
7Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,202100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt4,0716m3
9Bu lon M16Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt40cái
10Đào móng băng bằng thủ công, rộng Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt4,6081m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,72m3
12Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máyTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,144100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,0249tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,0853tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt3,84m3
16Sản xuất cột bằng thép hìnhTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,2649tấn
17Lắp cột thép các loạiTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,2649tấn
18Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,4399tấn
19Lắp vì kèo thép khẩu độ Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,4399tấn
20Gia công uốn cong vì kèo thép ốngTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt36,72m
21Sản xuất xà gồ thépTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt1,6286tấn
22Lắp dựng xà gồ thépTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt1,6286tấn
23Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt1,26100m2
24Máng thu nướcTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt24m
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,15100m
26Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt18m3
27Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3 cm, VXM M75, PC40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt180m2
F Hạng mục 6: Nhà bếp
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt1,17621m3
2Đào móng, máy đào Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,1059100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt1,508m3
4Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,0464100m2
5Xây móng đá hộc, dầy Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt11,31m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,1154100m3
7Cấp phối đá dăm loại 1Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt35,3758m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt1,276m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,116100m2
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,0751tấn
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,0191tấn
12Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt14,0767m3
13Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt63,985m2
14Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt63,985m2
15Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt63,985m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt63,985m2
17Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt2,3023m3
18Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt7,84m2
19Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt7,84m2
20Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x400 mmTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt9,45m2
21Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt46,0064m2
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,1283m3
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,0117100m2
24Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,0314tấn
25Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,0049tấn
26Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,1383tấn
27Lắp vì kèo thép khẩu độ Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,1383tấn
28Sản xuất xà gồ thépTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,2057tấn
29Lắp dựng xà gồ thépTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,2057tấn
30Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ ( tôn xốp)Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,3976100m2
31Tôn úp nócTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt6,6m
32Cửa đi nhôm hệTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt8,595m2
33Cửa sổ nhôm hệTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt4,56m2
34Hoa sắt cửa sổ 14x14 sơn tỉnh điệnTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt4,56m2
35Lắp đặt quạt trầnTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt1cái
36Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt4bộ
37Lắp đặt ô cắm đôiTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt6cái
38Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt4cái
39Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt50m
40Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt50m
41Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt50m
42Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt2hộp
43Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt1m
G Hạng mục 7: Tường rào
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt6,96541m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,6269100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt23,218m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt5,8045m3
5Xây móng đá hộc, dầy > 60 cm, VXM M75, PC40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt36,1665m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt1,9646m3
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,0269tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,1586tấn
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,1786100m2
10Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt3,1266m3
11Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt19,9805m3
12Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt42,636m2
13Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt330,5528m2
14Đắp trang trí tạo nón đầu cộtTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt34cột
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt373,1888m2
H Hạng mục 8: Mái che sân
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt1,07521m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,448m3
3Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,3942m3
4Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt7,28m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,564100m3
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt28,2m3
7Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt2821m2
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt17,28721m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt1,029m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt9,282m3
11Gia công cột bằng thép hìnhTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,8413tấn
12Lắp cột thép các loạiTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,8413tấn
13Bản mã chân cộtTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt12cái
14Bulon chân cộtTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt48cái
15Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt2,4231tấn
16Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt2,4231tấn
17Gia công xà gồ thépTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt1,8277tấn
18Lắp dựng xà gồ thépTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt1,8277tấn
19Gia công giằng mái thépTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,4334tấn
20Lắp dựng giằng thép đinh tánTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,4334tấn
21Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt4,137100m2
22Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt2,94100m2
I Hạng mục 9: Nhà công an
1Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt3,7026m3
2Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt33,66m2
J Hạng mục 10: Lát nền nhà làm việc 2 tầng
1Thi công vách bằng tấm thạch caoTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt18,084m2
2Phá dỡ nền gạch lá nemTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt167,0134m2
3Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch lá nemTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt148,0614m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt8,3507m3
5Vận chuyển gạch vỡ bằng thủ công ra bãi tập kếtTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt5Công
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt8,3507m3
7Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt315,0748m2
K Hạng mục 11: Phần thiết bị
1Bàn họp Hòa Phát sơn PU KT W8000 D2000 H760 ( Kích thước đặt hàng theo nhu cầu chủ đầu tư bàn họp dài 8m)Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt1Bộ
2Ghế phòng họp Hòa Phát GH10 PVCTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt40cái
3Ghế chủ tọa Hòa Phát GH20 PVCTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt2cái
4Điều hòa âm trần Daikin 24.000BTU inverter 1 chiều FCFC71DVMTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt2Bộ
5Loa cột 20W TOA TZ-205 EX ( Vỏ kim loại)Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt4Cái
6Mic phòng họp ( Micro cổ ngỗng OBT 8052A)Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt18Cái
7Bộ lọc âm thanh phòng họp Bàn mixer Yamaha MG12XUTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt1cái
8Smart Tivi LG 4K 55 inch 55UP8100PTB ThinQ AITheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt2Cái
9Bàn làm việc Hòa Phát ET1600VM1Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt3cái
10Máy vi tính để bàn đồng bộ HP Compaq Pro 6300 i5 3450 RAM 8GB HDD 1TB Màn hình Dell SE2222H 21.5 inch FHDTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.470752E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.11792E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.553.018.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên trong đó:- 01 Kỹ sư Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- 01 Kỹ sư điện.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt1
2 Máy hàn điện Hoạt động tốt2
3 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Hoạt động tốt2
4 Máy cắt gạch Hoạt động tốt4
5 Máy đầm cóc Hoạt động tốt1
6 Máy đào Hoạt động tốt1
7 Ô tô tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn Hoạt động tốt1
8 Máy cắt, uốn thép Hoạt động tốt1
9 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->