Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220556690-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/05/2022 10:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ TƯ VẤN TỔNG HỢP ABC
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220549021
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-23 10:37:00 đến ngày 2022-05-30 10:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,155,971,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.74E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật - Cấp IV trở lên, trong đó phải có hạng mục: Lắp đặt cống bê tông cốt thép, nền đường cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông cốt thép (Nhà thầu phải đính kèm Hợp đồng thi công (có phụ lục đính kèm), Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng và quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu tương đương có nêu rõ loại và cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.630.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kỹ thuật hạ tầng hoặc Cấp thoát nước hoặc Cầu đường.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật - Hạng III trở lên (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc Cấp thoát nước.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia thi công phần thoát nước ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc Giao thông hoặc Cầu đường.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia thi công phần đường ít nhất 02 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Trắc địa và bản đồ hoặc Trắc đạc.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đã phụ trách phần trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Bảo hộ Lao động.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đã phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát khối lượng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng hoặc có liên quan đến Xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia Giám sát khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình.
- Đặc điểm thiết bị Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạt.
- Đặc điểm thiết bị Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 6
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy cắt sắt (gạch)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy dũi (uốn) sắt
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ôtô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải hàng hóa ≥ 2,5 Tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 35 CV. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 8 Tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0.4m3. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
15-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 6 Tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ TƯ VẤN TỔNG HỢP ABC
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo, nâng cấp hẻm 54-62 đường Trần Việt Châu, hẻm 99 đường Cách mạng Tháng Tám, hẻm 186 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Hòa và hẻm 138 Trần Hưng Đạo, phường An Nghiệp
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ TƯ VẤN TỔNG HỢP ABC , địa chỉ: Số 256/K5 Nguyễn Văn Cừ, phường An Hòa, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị quận Ninh Kiều, Công ty cổ phần Đầu tư Xây dựng và Tư vấn Tổng hợp ABC
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn thiết kế xây dựng Thịnh Phát, địa chỉ: Số 162/38/11, Trần Quang Diệu, Phường An Thới, Quận Bình Thuỷ, Thành phố Cần Thơ. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn xây dựng Quốc Hữu, địa chỉ: Số 5/1, hẻm 51, đường 3/2, khu vực III, Phường An Khánh, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Đầu tư Xây dựng và Tư vấn Tổng hợp ABC, địa chỉ: Số 103/138/48 Võ Văn Kiệt, phường An Hòa, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. + Đơn vị Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Quản lý đô thị quận Ninh Kiều, địa chỉ: Số 30 Hồ Xuân Hương, phường Thới Bình, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ TƯ VẤN TỔNG HỢP ABC , địa chỉ: Số 256/K5 Nguyễn Văn Cừ, phường An Hòa, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị quận Ninh Kiều, Công ty cổ phần Đầu tư Xây dựng và Tư vấn Tổng hợp ABC


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Scan Báo cáo tài chính 3 năm 2019, 2020, 2021 và các hóa đơn (bản gốc) để chứng minh doanh thu trong lĩnh vực hoạt động xây dựng của nhà thầu. - Scan bản gốc: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ quy mô, loại và cấp công trình. - Scan bản gốc: Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu), chứng minh nhân dân và các tài liệu liên quan của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu. - Scan bản gốc: Hoá đơn mua thiết bị và các giấy tờ hợp pháp để chứng minh nguồn gốc, nếu thuê phải đính kèm Hợp đồng thuê thiết bị; các Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật của Thiết bị chủ yếu huy đông cho gói thầu. * Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu cung cấp bản gốc tất cả các tài liệu kê khai, đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu, nếu không có bản gốc để đối chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị quận Ninh Kiều, Công ty cổ phần Đầu tư Xây dựng và Tư vấn Tổng hợp ABC
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Ninh Kiều, địa chỉ: Số 215 đường Nguyễn Trãi, phường Thới Bình, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đô thị quận Ninh Kiều, địa chỉ: Số 30 Hồ Xuân Hương, phường Thới Bình, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 17 Trần Bình Trọng, phường An Phú, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: HẺM 54-62 ĐƯỜNG TRẦN VIỆT CHÂU, PHƯỜNG AN HÒA
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả Chương V15,68100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả Chương V15,68100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T (4km) tiếp theo trong phạm vi Mô tả Chương V15,68100m3/1km
4Xây tường gạch ống chiều dày Mô tả Chương V20,5m3
5Trát vữa XM mác 100 dày 2cmMô tả Chương V102,5m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 4x6, M150Mô tả Chương V5,125m3
7Lớp cát nền đệm dày 10cmMô tả Chương V5,125m3
8Trãi vải địa kỹ thuật mặt đường Rk = 12KNMô tả Chương V10,621100m2
9Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả Chương V12,73100m3
10Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả Chương V2,721100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax= 37,5mm (loại 2)Mô tả Chương V0,678100m3
12Trải tấm nilon mặt đườngMô tả Chương V5,642100m2
13Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính = 8mmMô tả Chương V2,517tấn
14Bê tông mặt đường đá 1x2 mác 250Mô tả Chương V93,299m3
15Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả Chương V0,472100m2
16Cắt khe co giãn mặt đường bê tôngMô tả Chương V19,54310m
17Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả Chương V0,149100m3
18Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, ĐK ngọn 4,2cm, chiều dài cừ L=4,5m, đất cấp IMô tả Chương V65,498100m
19Bê tông lót móng đá 4x6 mác 150Mô tả Chương V15,552m3
20Bê tông, gối, tấm đan, đá 1x2 mác 250 (BT đúc sẵn)Mô tả Chương V10,019m3
21Bê tông đỗ tại chỗ hố ga đá 1x2 M250Mô tả Chương V5,112m3
22Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mmMô tả Chương V231 đoạn ống
23Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 600mmMô tả Chương V91 đoạn ống
24Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mmMô tả Chương V51 đoạn ống
25Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mmMô tả Chương V11 đoạn ống
26Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mmMô tả Chương V19mối nối
27Xây gạch thẻ không nung hố ga mác 100Mô tả Chương V18,739m3
28Trát vữa XM mác 100 dày 2cmMô tả Chương V187,387m2
29Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Mô tả Chương V11,52m2
30Trát vữa XM mác 100 dày 2cmMô tả Chương V10,29m2
31Lắp đặt ống nhựa PVC đk 200mm bằng phương pháp dán keoMô tả Chương V0,216100m
32Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, (cấu kiện tại chỗ)Mô tả Chương V0,259tấn
33SXLD cốt thép tấm đan Mô tả Chương V1,122tấn
34Sản xuất kết cấu thép hình, thép tấmMô tả Chương V0,853tấn
35SXLD tháo dỡ ván khuôn gờ, gối cống (cấu kiện đỗ tại chỗ)Mô tả Chương V0,446100m2
36SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại nắp đan, (cấu kiện đúc sẵn)Mô tả Chương V0,75100m2
37Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả Chương V1061 cấu kiện
38Cung cấp và khấu hao cọc thép hình [200, L=5m để đóng trên cạnMô tả Chương V0,237tấn
39Cung cấp và khấu hao thép hình I 200 làm khung giằng gia cố mương đàoMô tả Chương V0,006tấn
40Cung cấp và khấu hao thép tấm dày 8mm gia cố thành mương đàoMô tả Chương V0,022tấn
41Đóng cọc thép hình I 200, L=5m trên mặt đất, đất cấp IMô tả Chương V3,06100m
42Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạnMô tả Chương V3,06100m
43Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả Chương V9,567tấn
44Đắp đất vòng vâyMô tả Chương V7,534m3
45Đào đất bản đáyMô tả Chương V6,6251m3
46Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả Chương V2,65m3
47Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, ĐK ngọn 4,2cm, chiều dài cừ L=4,5m, đất cấp IMô tả Chương V14,906100m
48Bê tông lót móng đá 4x6 mác 150Mô tả Chương V1,325m3
49SXLD tháo dỡ ván khuôn gờ, gối cống và cấu kiện đỗ tại chỗMô tả Chương V0,311100m2
50SXLD thép thép tròn đường kính Mô tả Chương V0,62tấn
51Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2Mô tả Chương V8,409m3
B Hạng mục 2: HẺM 99 ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8, PHƯỜNG AN HÒA
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả Chương V27,468m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả Chương V1,341100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T (4km) tiếp theo trong phạm vi Mô tả Chương V1,341100m3/1km
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả Chương V2,704100m3
5Đóng cừ tràm gối cống, mối nối Dngọn ≥ 4,0cm; L = 4,0m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp IMô tả Chương V25,28100m
6Vét bùn đầu cừ 10cmMô tả Chương V3,2m3
7Đệm cát đầu cừ 10cmMô tả Chương V3,2m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả Chương V3,2m3
9SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép gối cống D=8mmMô tả Chương V0,132tấn
10SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả Chương V0,373100m2
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả Chương V2,37m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả Chương V791cấu kiện
13Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, D=600mmMô tả Chương V38,8751 đoạn ống
14Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, D= 600mmMô tả Chương V30mối nối
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V18,991m2
16Đắp đất lưng cống hoàn trả mặt bằngMô tả Chương V1,803100m3
17Đắp cát lưng cốngMô tả Chương V1,154100m3
18Bù vênh CPĐD loại 1 dày trung bình 15cm nền đườngMô tả Chương V1,735100m3
19Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả Chương V0,494100m3
20Đóng cừ tràm hố ga Dngọn ≥ 4,0cm; L = 4,0m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp IMô tả Chương V21,56100m
21Vét bùn đầu cừ 10cmMô tả Chương V2,156m3
22Cát đệm đầu cừ dày 10cmMô tả Chương V2,156m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả Chương V2,156m3
24SXLD, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả Chương V0,339100m2
25Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả Chương V4,186m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả Chương V1,76m3
27Xây gạch không nung 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả Chương V11,531m3
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả Chương V123,653m2
29SXLD cốt thép đáy, thành, giằng, nắp đan, đường kính =6mmMô tả Chương V0,066tấn
30SXLD cốt thép đáy, thành, giằng, nắp đan, đường kính =10mmMô tả Chương V0,467tấn
31SXLD cốt thép đáy, thành, giằng, nắp đan, đường kính =12mmMô tả Chương V0,026tấn
32Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,051tấn
33Gia công cột bằng thép hìnhMô tả Chương V0,404tấn
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả Chương V331cấu kiện
35Cung cấp lắp đặt ống thoát nước PVC D200Mô tả Chương V0,352100m
36Đắp đất trả lại mặt bằngMô tả Chương V0,329100m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả Chương V0,732m3
38Xây gạch không nung 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả Chương V3,66m3
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V48,8m2
C Hạng mục 3: HẺM 138 ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả Chương V41,026m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả Chương V1,4707100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T (4km) tiếp theo trong phạm vi Mô tả Chương V1,4707100m3/1km
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả Chương V2,6789100m3
5Đóng cừ tràm gối cống, mối nối bằng máy đào 0,5m3, đất cấp IMô tả Chương V38,4100m
6Vét bùn đầu cừ 10cmMô tả Chương V3,888m3
7Đệm cát đầu cừ 10cmMô tả Chương V3,888m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả Chương V3,888m3
9SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép gối cống D=8mmMô tả Chương V0,1595tấn
10SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép các loại cấu kiện khácMô tả Chương V0,4512100m2
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả Chương V2,28m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả Chương V1201cấu kiện
13Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, D=400mmMô tả Chương V581 đoạn ống
14Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, D=400mmMô tả Chương V11 đoạn ống
15Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mmMô tả Chương V42mối nối
16Trát mối nối, vữa XM mác 75Mô tả Chương V14,507m2
17Đắp đất lưng cống hoàn trả mặt bằngMô tả Chương V1,7859100m3
18Đắp cát lưng cốngMô tả Chương V0,9828100m3
19Bù vênh CPĐD loại 1 dày trung bình 20cm nền đườngMô tả Chương V2,5017100m3
20Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả Chương V0,5023100m3
21Đóng cừ tràm hố ga Dngọn ≥ 4,0cm; L = 4,0m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp IMô tả Chương V25,92100m
22Vét bùn đầu cừ 10cmMô tả Chương V2,592m3
23Cát đệm đầu cừ dày 10cmMô tả Chương V2,592m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả Chương V2,592m3
25SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả Chương V0,3302100m2
26Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả Chương V4,904m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả Chương V1,836m3
28Xây gạch không nung 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả Chương V10,881m3
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả Chương V152,097m2
30SXLD cốt thép đáy, thành, giằng, nắp đan, đường kính =6mmMô tả Chương V0,0951tấn
31SXLD cốt thép đáy, thành, giằng, nắp đan, đường kính =10mmMô tả Chương V0,5812tấn
32SXLD cốt thép đáy, thành, giằng, nắp đan, đường kính =12mmMô tả Chương V0,042tấn
33SXLD cốt thép đáy, thành, giằng, nắp đan đường kính =14mmMô tả Chương V0,0829tấn
34Gia công cột bằng thép hìnhMô tả Chương V0,5541tấn
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả Chương V541cấu kiện
36Cung cấp lắp đặt ống thoát nước PVC D200Mô tả Chương V0,576100m
37Đắp đất trả lại mặt bằngMô tả Chương V0,3348100m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả Chương V1,116m3
39Xây gạch không nung 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả Chương V9,3m3
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả Chương V111,6m2
D Hạng mục 4: HẺM 186 NGUYỄN VĂN CỪ
1Nạo vét rãnh hiện trạngMô tả Chương V62,602m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả Chương V25,041m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả Chương V1,2794100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T (4km) tiếp theo trong phạm vi Mô tả Chương V1,2794100m3/1km
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả Chương V0,3572100m3
6Đóng cừ tràm gối cống, mối nối bằng máy đào 0,5m3, đất cấp IMô tả Chương V20,16100m
7Vét bùn đầu cừ dày 10cmMô tả Chương V2,552m3
8Cát đệm đầu cừ dày 10cmMô tả Chương V2,552m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả Chương V2,552m3
10SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép gối cống D=8mmMô tả Chương V0,1051tấn
11SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả Chương V0,2977100m2
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả Chương V1,89m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả Chương V631cấu kiện
14Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, D=600mmMô tả Chương V301 đoạn ống
15Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, D=600mmMô tả Chương V11 đoạn ống
16Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, D= 600mmMô tả Chương V22mối nối
17Trát tường mối nối, vữa XM mác 75Mô tả Chương V13,927m2
18Đắp cát lưng cống trung bình 1,85mMô tả Chương V3,1286100m3
19Bù vênh CPĐD loại 1 dày trung bình 15cm nền đườngMô tả Chương V0,7522100m3
20Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả Chương V0,1373100m3
21Đóng cừ tràm hố ga Dngọn ≥ 4,0cm; L = 4,0m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp IMô tả Chương V19,6100m
22Vét bùn đầu cừ dày 10cmMô tả Chương V1,96m3
23Cát đệm đầu cừ dày 10cmMô tả Chương V1,96m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả Chương V1,96m3
25SXLD, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả Chương V0,2939100m2
26Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả Chương V3,805m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả Chương V1,6m3
28Xây gạch không nung 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả Chương V10,333m3
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả Chương V111,667m2
30SXLD cốt thép đáy, thành, giằng, nắp đan, đường kính =6mmMô tả Chương V0,0604tấn
31SXLD cốt thép đáy, thành, giằng, nắp đan, đường kính =10mmMô tả Chương V0,4241tấn
32SXLD cốt thép đáy, thành, giằng, nắp đan, đường kính =12mmMô tả Chương V0,0234tấn
33SXLD cốt thép đáy, thành, giằng, nắp đan đường kính =14mmMô tả Chương V0,046tấn
34Gia công cột bằng thép hìnhMô tả Chương V0,367tấn
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả Chương V301cấu kiện
36Cung cấp lắp đặt ống thoát nước PVC D200Mô tả Chương V0,32100m
37Đắp đất trả lại mặt bằngMô tả Chương V0,0915100m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả Chương V0,96m3
39Xây gạch không nung 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả Chương V6,4m3
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả Chương V80m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.74E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật - Cấp IV trở lên, trong đó phải có hạng mục: Lắp đặt cống bê tông cốt thép, nền đường cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông cốt thép (Nhà thầu phải đính kèm Hợp đồng thi công (có phụ lục đính kèm), Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng và quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu tương đương có nêu rõ loại và cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.630.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kỹ thuật hạ tầng hoặc Cấp thoát nước hoặc Cầu đường.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật - Hạng III trở lên (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.75
2 Kỹ thuật thi công phần thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc Cấp thoát nước.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia thi công phần thoát nước ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
3 Kỹ thuật thi công phần đường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc Giao thông hoặc Cầu đường.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia thi công phần đường ít nhất 02 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
4 Kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Trắc địa và bản đồ hoặc Trắc đạc.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đã phụ trách phần trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
5 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Bảo hộ Lao động.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đã phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
6 Giám sát khối lượng, thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng hoặc có liên quan đến Xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia Giám sát khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.2
2 Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạt. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.2
3 Máy bơm nước Thiết bị phục vụ thi công.6
4 Máy trộn bê tông Thiết bị phục vụ thi công.4
5 Máy cắt sắt (gạch) Thiết bị phục vụ thi công.2
6 Máy dũi (uốn) sắt Thiết bị phục vụ thi công.2
7 Máy hàn Thiết bị phục vụ thi công.2
8 Máy đầm dùi Thiết bị phục vụ thi công.4
9 Máy đầm bàn Thiết bị phục vụ thi công.4
10 Máy phát điện Thiết bị phục vụ thi công.2
11 Ôtô tải tự đổ Tải hàng hóa ≥ 2,5 Tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.2
12 Máy ủi Công suất ≥ 35 CV. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.2
13 Máy đầm bánh thép tự hành Tải trọng ≥ 8 Tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.2
14 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0.4m3. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.2
15 Cần trục ô tô Tải trọng ≥ 6 Tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->