Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220555663-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/06/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Tư vấn, xây dựng và Đầu tư Phạm Gia |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220530990 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hạ Long |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-23 11:10:00 đến ngày 2022-06-02 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,335,905,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.004E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.007715E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng Thi công công trình giao thông (cầu, đường bộ), từ cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 935.134.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng; đã làm Chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự. Có tài liệu: bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát cầu đường bộ hoặc công trình giao thông. Có giấy chứng nhận hoàn thành khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. Có hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động của nhà thầu kèm theo chứng minh nhân dân hoặc thẻ CCCD và tài liệu chứng minh kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 12 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư giao thông; đã là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự. Có tài liệu: bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động của nhà thầu, kèm theo chứng minh nhân dân hoặc thẻ CCCD tài liệu chứng minh kinh nghiệm thi công công trình kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập, quản lý hồ sơ chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học tở lên, đã là cán bộ quản lý hồ sơ QLCL tối thiểu 01 công trình tương tự. Có tài liệu: bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng, hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động của nhà thầu, kèm theo chứng minh nhân dân hoặc thẻ CCCD và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng chuyên ngành trắc địa trở lên; đã là cán bộ trắc địa tối thiểu 01 công trình tương tự. Có tài liệu: bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động của nhà thầu, kèm theo chứng minh nhân dân hoặc thẻ CCCD và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên, có giấy chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực, đã là cán bộ ATLĐ tối thiểu 01 công trình tương tự. Có tài liệu: bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động của nhà thầu, kèm theo chứng minh nhân dân hoặc thẻ CCCD và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc dung tích gầu >= 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xúc dung tích gầu >= 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy khoan, phá bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan, phá bê tông cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ >= 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ >= 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV Tư vấn, xây dựng và Đầu tư Phạm Gia |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp, mở rộng cầu Đồng Vang, thôn Đồng Vang, xã Sơn Dương, thành phố Hạ Long 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Hạ Long |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Báo cáo tài chính được kiểm toán hoặc có xác nhận nghĩa vụ thuế của cơ quan quản lý thuế (hoặc tài liệu tương đương) trong 03 năm 2019, 2020, 2021 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Sơn Dương, Địa chỉ: xã Sơn Dương, thành phố Hạ Long, Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Sơn Dương, địa chỉ: Xã Sơn Dương, thành phố Hạ Long, Quảng Ninh. Số điện thoại: 0203.858.832 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Quảng Ninh, thành phố Hạ Long, Quảng Ninh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ phận Địa chính, UBND xã Sơn Dương. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Biện pháp thi công | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III (tận dụng đất đào để đắp) | Theo chương V - EHSMT | 2,376 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đắp nội bộ bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo chương V - EHSMT | 2,376 | 100m3 |
| 3 | Đắp đê quai đất cấp III độ chặt k=0.9 | Theo chương V - EHSMT | 2,376 | 100m3 |
| 4 | Lót bạt dứa chống thấm đê quai | Theo chương V - EHSMT | 2,075 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển ống cống bê tông | Theo chương V - EHSMT | 0,934 | 10 tấn/1km |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo chương V - EHSMT | 14 | cấu kiện |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Theo chương V - EHSMT | 14 | cấu kiện |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 750mm | Theo chương V - EHSMT | 14 | đoạn ống |
| 9 | Bơm nước hố móng | Theo chương V - EHSMT | 5 | ca |
| 10 | Đào phá đê quai đất cấp III | Theo chương V - EHSMT | 2,376 | 100m3 |
| 11 | Đào kênh dẫn dòng đất cấp III | Theo chương V - EHSMT | 3,509 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép, dung trọng >1,8 T/m3 | Theo chương V - EHSMT | 3,509 | 100m3 |
| 13 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp III | Theo chương V - EHSMT | 0,045 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V - EHSMT | 2,777 | 100m3 |
| 15 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III | Theo chương V - EHSMT | 3,01 | 100m3 |
| 16 | Cấp phối đá dăm nền đường | Theo chương V - EHSMT | 0,554 | 100m3 |
| B | Phá dỡ công trình cũ | |||
| 1 | Phá dỡ BTCT cổng chào cũ bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Theo chương V - EHSMT | 22,01 | m3 |
| 2 | Phá dỡ BTCT cầu cũ bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Theo chương V - EHSMT | 39,99 | m3 |
| 3 | Đào xúc bê tông phá dỡ đi đổ | Theo chương V - EHSMT | 0,62 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển bê tông phá dỡ đi đổ | Theo chương V - EHSMT | 0,62 | 100m3 |
| 5 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo chương V - EHSMT | 0,62 | 100m3 |
| C | Đào đắp móng cầu | |||
| 1 | Đào móng công trình đất cấp III | Theo chương V - EHSMT | 3,91 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất mang trụ cầu độ chặt k = 0.95 | Theo chương V - EHSMT | 0,946 | 100m3 |
| 3 | Đắp đá hộc chống xói | Theo chương V - EHSMT | 72,032 | m3 |
| 4 | Nạo vét thượng hạ lưu cống đất cấp III | Theo chương V - EHSMT | 8,626 | 100m3 |
| D | Xây lắp sân thượng hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông chân khay BTTP M200 đá 2x4 | Theo chương V - EHSMT | 7,95 | m3 |
| 2 | Ván khuôn chân khay | Theo chương V - EHSMT | 0,333 | 100m2 |
| 3 | Bê tông thanh chống M200 đá 2x4 | Theo chương V - EHSMT | 1,188 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thanh chống | Theo chương V - EHSMT | 0,079 | 100m2 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày >60cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V - EHSMT | 12,68 | m3 |
| 6 | BTCT mặt sân BTTP M250 đá 1x2 | Theo chương V - EHSMT | 4,755 | m3 |
| 7 | Cốt thép sân thượng lưu đường kính D=8mm | Theo chương V - EHSMT | 0,166 | tấn |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo chương V - EHSMT | 5,83 | m2 |
| 9 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn | Theo chương V - EHSMT | 0,127 | 100m3 |
| E | Tường cánh thượng lưu | |||
| 1 | Bê tông lót M100 đá 2x4 | Theo chương V - EHSMT | 1,534 | m3 |
| 2 | Bê tông móng tường cánh BTTP M200 đá 2x4 | Theo chương V - EHSMT | 15,344 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng tường cánh | Theo chương V - EHSMT | 0,247 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tường cánh BTTP M200 đá 2x4 | Theo chương V - EHSMT | 14,906 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đổ bê tông tường cánh | Theo chương V - EHSMT | 0,362 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn | Theo chương V - EHSMT | 0,303 | 100m3 |
| F | Gia cố mái chống xói tường cánh thượng hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông lót mái chống xói M100 đá 1x2 | Theo chương V - EHSMT | 2,534 | m3 |
| 2 | BTCT mái chống xói BTTP M250 đá 1x2 | Theo chương V - EHSMT | 7,601 | m3 |
| 3 | Cốt thép mái chống xói thượng hạ lưu đường kính D=8mm | Theo chương V - EHSMT | 0,265 | tấn |
| 4 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn | Theo chương V - EHSMT | 0,076 | 100m3 |
| G | Thân cống | |||
| 1 | Bê tông thanh chống M200 đá 2x4 | Theo chương V - EHSMT | 3,564 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thanh chống | Theo chương V - EHSMT | 0,238 | 100m2 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày >60cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V - EHSMT | 20,16 | m3 |
| 4 | BTCT mặt sân BTTP M250 đá 1x2 | Theo chương V - EHSMT | 7,56 | m3 |
| 5 | Cốt thép sân đường kính D=8mm | Theo chương V - EHSMT | 0,264 | tấn |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo chương V - EHSMT | 23,76 | m2 |
| H | Trụ cống | |||
| 1 | Bê tông lót M100 đá 2x4 | Theo chương V - EHSMT | 11,52 | m3 |
| 2 | Bê tông móng trụ tường BTTP M200 đá 2x4 | Theo chương V - EHSMT | 50,4 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đổ bê tông móng tường trụ cống | Theo chương V - EHSMT | 0,846 | 100m2 |
| 4 | Bê tông trụ tường BTTP M200 đá 2x4 | Theo chương V - EHSMT | 50,39 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đổ bê tông tường trụ cống | Theo chương V - EHSMT | 1,081 | 100m2 |
| 6 | Thép trụ cống đường kính D | Theo chương V - EHSMT | 0,96 | tấn |
| 7 | Thép trụ cống đường kính D | Theo chương V - EHSMT | 2,08 | tấn |
| I | Mũ mố | |||
| 1 | Bê tông mũ mố BTTP M250 đá 1x2 | Theo chương V - EHSMT | 5,25 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V - EHSMT | 0,12 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép mũ mố D | Theo chương V - EHSMT | 0,102 | tấn |
| 4 | Cốt thép mũ mố D | Theo chương V - EHSMT | 0,303 | tấn |
| J | Mặt cống tràn | |||
| 1 | Bê tông mặt cống BTTP M300 đá 1x2 | Theo chương V - EHSMT | 21 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đổ bê tông sàn cống | Theo chương V - EHSMT | 0,76 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép mặt cầu đường kính | Theo chương V - EHSMT | 0,216 | tấn |
| 4 | Cốt thép mặt cầu đường kính | Theo chương V - EHSMT | 1,386 | tấn |
| 5 | Cốt thép mặt cầu đường kính >18mm | Theo chương V - EHSMT | 2,707 | tấn |
| K | Bản vượt quá độ | |||
| 1 | Đệm đá dăm 2x4 | Theo chương V - EHSMT | 14 | m3 |
| 2 | Bê tông bản vượt BTTP M250 đá 2x4 | Theo chương V - EHSMT | 21 | m3 |
| 3 | Thép bản vượt D | Theo chương V - EHSMT | 0,167 | tấn |
| 4 | Thép bản vượt D | Theo chương V - EHSMT | 0,434 | tấn |
| 5 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn | Theo chương V - EHSMT | 0,21 | 100m3 |
| L | Sân hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông chân khay BTTP M200 đá 2x4 | Theo chương V - EHSMT | 7,95 | m3 |
| 2 | Ván khuôn chân khay+tường tiêu năng | Theo chương V - EHSMT | 0,333 | 100m2 |
| 3 | Bê tông thanh chống M200 đá 2x4 | Theo chương V - EHSMT | 1,188 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thanh chống | Theo chương V - EHSMT | 0,079 | 100m2 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo chương V - EHSMT | 12,68 | m3 |
| 6 | BTCT sân hạ lưu BTTP M250 đá 1x2 | Theo chương V - EHSMT | 4,755 | m3 |
| 7 | Cốt thép sân hạ lưu đường kính D=8mm | Theo chương V - EHSMT | 0,166 | tấn |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo chương V - EHSMT | 5,83 | m2 |
| 9 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn | Theo chương V - EHSMT | 0,127 | 100m3 |
| M | Tường cánh hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông lót M100 đá 2x4 | Theo chương V - EHSMT | 1,534 | m3 |
| 2 | Bê tông móng tường cánh BTTP M200 đá 2x4 | Theo chương V - EHSMT | 15,344 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng tường cánh | Theo chương V - EHSMT | 0,247 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tường cánh BTTP M200 đá 2x4 | Theo chương V - EHSMT | 16,659 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đổ bê tông tường cánh | Theo chương V - EHSMT | 0,406 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn | Theo chương V - EHSMT | 0,32 | 100m3 |
| N | Đường giao thông | |||
| 1 | Cày xới lu nèn nền đường | Theo chương V - EHSMT | 3,693 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chương V - EHSMT | 0,513 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chương V - EHSMT | 0,888 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh thoát nước bằng cơ giới | Theo chương V - EHSMT | 0,129 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V - EHSMT | 0,633 | 100m3 |
| 6 | Cấp phối đá dăm nền đường | Theo chương V - EHSMT | 0,437 | 100m3 |
| 7 | Lót nilong 2 lớp | Theo chương V - EHSMT | 2,915 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn đổ bê tông mặt đường | Theo chương V - EHSMT | 0,286 | 100m2 |
| 9 | Bê tông mặt đường M250 đá 2x4 | Theo chương V - EHSMT | 52,47 | m3 |
| 10 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn | Theo chương V - EHSMT | 0,525 | 100m3 |
| 11 | Bê tông rãnh M200 đá 1x2 | Theo chương V - EHSMT | 6,36 | m3 |
| 12 | Lót nilong 2 lớp | Theo chương V - EHSMT | 0,795 | 100m2 |
| O | An toàn giao thông | |||
| 1 | Bê tông cột tiêu M250 đá 1x2 | Theo chương V - EHSMT | 0,352 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột tiêu | Theo chương V - EHSMT | 0,07 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép cột tiêu D | Theo chương V - EHSMT | 0,035 | tấn |
| 4 | Sơn cột tiêu | Theo chương V - EHSMT | 3,2 | m2 |
| 5 | Lắp đặt cột tiêu | Theo chương V - EHSMT | 8 | 1 cấu kiện |
| 6 | Thép ống mạ kẽm DN100 (114,3x3,2) | Theo chương V - EHSMT | 20 | m |
| 7 | Thép ống mạ kẽm DN65 (75,6x2,8) | Theo chương V - EHSMT | 49 | m |
| 8 | Gia công lan can thép mạ kẽm | Theo chương V - EHSMT | 0,67 | tấn |
| 9 | Lắp dựng lan can | Theo chương V - EHSMT | 13,3 | m2 |
| 10 | Bu lông M12 | Theo chương V - EHSMT | 40 | cái |
| 11 | Lắp đặt cột và biển phản quang hình tam giác, giao với đường ưu tiên (biển W.208) | Theo chương V - EHSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tên cầu I.439 (KT 1,35x0,675m) | Theo chương V - EHSMT | 2 | cái |
| 13 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 4mm | Theo chương V - EHSMT | 7,5 | m2 |
| P | Các khoản thuế chi phí | |||
| 1 | Chi phí vệ sinh môi trường | Theo chương V - EHSMT | 1 | mục |
| 2 | Phí bảo vệ môi trường đối với phế thải và tận dụng đất để đắp | Theo chương V - EHSMT | 1 | mục |
| 3 | Chi phí dự phòng | Theo chương V - EHSMT | 1 | mục |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.004E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.007715E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng Thi công công trình giao thông (cầu, đường bộ), từ cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 935.134.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư xây dựng; đã làm Chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự. Có tài liệu: bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát cầu đường bộ hoặc công trình giao thông. Có giấy chứng nhận hoàn thành khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. Có hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động của nhà thầu kèm theo chứng minh nhân dân hoặc thẻ CCCD và tài liệu chứng minh kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình kèm theo | 12 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư giao thông; đã là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự. Có tài liệu: bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động của nhà thầu, kèm theo chứng minh nhân dân hoặc thẻ CCCD tài liệu chứng minh kinh nghiệm thi công công trình kèm theo | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách lập, quản lý hồ sơ chất lượng công trình | 1 | Trình độ Đại học tở lên, đã là cán bộ quản lý hồ sơ QLCL tối thiểu 01 công trình tương tự. Có tài liệu: bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng, hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động của nhà thầu, kèm theo chứng minh nhân dân hoặc thẻ CCCD và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm kèm theo | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ trắc địa | 1 | Trình độ cao đẳng chuyên ngành trắc địa trở lên; đã là cán bộ trắc địa tối thiểu 01 công trình tương tự. Có tài liệu: bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động của nhà thầu, kèm theo chứng minh nhân dân hoặc thẻ CCCD và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm kèm theo | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Trình độ cao đẳng trở lên, có giấy chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực, đã là cán bộ ATLĐ tối thiểu 01 công trình tương tự. Có tài liệu: bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động của nhà thầu, kèm theo chứng minh nhân dân hoặc thẻ CCCD và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm kèm theo | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc dung tích gầu >= 0,8m3 | Máy xúc dung tích gầu >= 0,8m3 | 2 |
| 2 | Máy khoan, phá bê tông cầm tay | Máy khoan, phá bê tông cầm tay | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ >= 5T | Ô tô tự đổ >= 5T | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 2 |
| 5 | Máy hàn | Máy hàn | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép | Máy cắt uốn cốt thép | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi