Gói thầu: Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220521555-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/06/2022 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Bỉm Sơn |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220521545 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thị xã và nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-23 12:24:00 đến ngày 2022-06-02 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,193,151,376 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0789727E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.798287E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III có hạng mục đường giao thông, rãnh thoát nước, điện chiếu sáng tương tự gói thầu đang xét. - Tương tự về quy mô công việc: Giá trị mỗi hợp đồng ≥ 5.035.206.000 đồng, * Lưu ý: Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, một số nội dung ghi chú là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên, ngoài ra không chấp nhận bất kỳ trường hợp nào khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.035.206.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dưng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình Xây dựng công trình giao thông hoặc Công trình Hạ tầng kỹ thuật Hạng III trở lên còn hiệu lực. .- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình Xây dựng công trình giao thông hoặc Công trình Hạ tầng kỹ thuật tối thiểu: 05 năm (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên; - Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng thuộc các khối kỹ thuật.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực quản lý an toàn lao động công trình xây dựng tối thiểu: 03 năm.- Đã làm cán bộ phụ trách về an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông hoặc Công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. - Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần hạ tầng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình tối thiểu: 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. - Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cầu đường.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình tối thiểu: 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. - Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đo điện trở suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 180L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 190 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 15-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Bỉm Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng công trình Nâng cấp, cải tạo đường Bùi Xương Trạch, phường Phú Sơn, thị xã Bỉm Sơn 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Thị xã và nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E HSDT) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Bỉm Sơn, địa chỉ: số 28 - Trần Phú - Ba Đình, Thị xã Bỉm Sơn, Tỉnh Thanh Hoá. Điện thoại: 02373.824.944 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Thị xã Bỉm Sơn, địa chỉ: số 28 - Trần Phú - Ba Đình, Thị xã Bỉm Sơn, Tỉnh Thanh Hoá. Điện thoại: 02373.824.944 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập sau. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - UBND thị xã Bỉm Sơn Địa chỉ: số 28 - Trần Phú - Ba Đình, Thị xã Bỉm Sơn, Tỉnh Thanh Hoá. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ | Chương V - E HSMT | 12,5741 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV | Chương V - E HSMT | 3,3467 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IV | Chương V - E HSMT | 65,25 | 1m3 |
| 4 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Chương V - E HSMT | 12,5741 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V - E HSMT | 3,9992 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V - E HSMT | 3,9992 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Chương V - E HSMT | 3,9992 | 100m3/1km |
| 8 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V - E HSMT | 76,165 | 10m |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Chương V - E HSMT | 83,28 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - E HSMT | 83,28 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - E HSMT | 83,28 | m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V - E HSMT | 0,8102 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 2,3616 | 100m3 | |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 20,17 | m3 |
| 15 | Rải lưới kỹ thuật cốt sợi thủy tinh gia mặt đường, gia cố chống nứt | Chương V - E HSMT | 17,4715 | 100m2 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V - E HSMT | 26,3157 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - E HSMT | 12,2046 | 100m2 |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V - E HSMT | 16,4771 | 100m2 |
| 19 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T | Chương V - E HSMT | 4,2754 | 100tấn |
| 20 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T | Chương V - E HSMT | 4,2754 | 100tấn |
| B | THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 535,875 | 1m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 12,5038 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 5,3403 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 12,5223 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 12,5223 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 12,5223 | 100m3/1km |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 144,312 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 216,468 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 8,59 | 100m2 |
| 10 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 226,776 | m3 |
| 11 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 132,286 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 17,18 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Chương V - E HSMT | 8,3151 | tấn |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - E HSMT | 1.374,4 | m2 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 515,4 | m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - E HSMT | 128,85 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - E HSMT | 19,6196 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 10,308 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - E HSMT | 3.436 | 1cấu kiện |
| 20 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V - E HSMT | 36,078 | m2 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 7,3549 | m3 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 11,0323 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,7072 | 100m2 |
| 24 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 23,1581 | m3 |
| 25 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 7,5398 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,9792 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Chương V - E HSMT | 0,4434 | tấn |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - E HSMT | 82,96 | m2 |
| 29 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 17 | m2 |
| 30 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - E HSMT | 4,998 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - E HSMT | 0,5651 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 0,2856 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - E HSMT | 68 | 1cấu kiện |
| 34 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V - E HSMT | 1,112 | 10m |
| 35 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Chương V - E HSMT | 2,1645 | m3 |
| 36 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 2,1552 | 1m3 |
| 37 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 0,1938 | 100m3 |
| 38 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V - E HSMT | 0,0803 | 100m3 |
| 39 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V - E HSMT | 0,0162 | 100m3 |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 1,6124 | m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 0,237 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 0,237 | 100m3/1km |
| 43 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 0,237 | 100m3/1km |
| 44 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,1144 | m3 |
| 45 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 2,2288 | m3 |
| 46 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,0694 | 100m2 |
| 47 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 2,2792 | m3 |
| 48 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,8901 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,1156 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Chương V - E HSMT | 0,056 | tấn |
| 51 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - E HSMT | 12,672 | m2 |
| 52 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 4,902 | m2 |
| 53 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - E HSMT | 1,0725 | m3 |
| 54 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - E HSMT | 0,1634 | tấn |
| 55 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 56 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - E HSMT | 20 | 1cấu kiện |
| 57 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,9227 | m3 |
| 58 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 1,8453 | m3 |
| 59 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,1035 | 100m2 |
| 60 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 3,4226 | m3 |
| 61 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 1,1869 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,0802 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Chương V - E HSMT | 0,0589 | tấn |
| 64 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - E HSMT | 11,8614 | m2 |
| 65 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 2,5 | m2 |
| 66 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - E HSMT | 0,693 | m3 |
| 67 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - E HSMT | 0,0812 | tấn |
| 68 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 0,0366 | 100m2 |
| 69 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - E HSMT | 8 | 1cấu kiện |
| 70 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 61,71 | 1m3 |
| 71 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,3213 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 0,2958 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 0,2958 | 100m3/1km |
| 74 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 0,2958 | 100m3/1km |
| 75 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 4,284 | m3 |
| 76 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 6,426 | m3 |
| 77 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,255 | 100m2 |
| 78 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 6,732 | m3 |
| 79 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 3,366 | m3 |
| 80 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,408 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Chương V - E HSMT | 0,2407 | tấn |
| 82 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - E HSMT | 40,8 | m2 |
| 83 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 15,3 | m2 |
| 84 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - E HSMT | 2,55 | m3 |
| 85 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - E HSMT | 0,2315 | tấn |
| 86 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 0,204 | 100m2 |
| 87 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - E HSMT | 102 | 1cấu kiện |
| 88 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V - E HSMT | 1,071 | m2 |
| 89 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 71,2 | 1m3 |
| 90 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - E HSMT | 28,4 | m3 |
| 91 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 0,428 | 100m3 |
| 92 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 0,428 | 100m3/1km |
| 93 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 0,428 | 100m3/1km |
| 94 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 4,16 | m3 |
| 95 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 6,24 | m3 |
| 96 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,2 | 100m2 |
| 97 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 10,56 | m3 |
| 98 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 2,64 | m3 |
| 99 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,32 | 100m2 |
| 100 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Chương V - E HSMT | 0,1888 | tấn |
| 101 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - E HSMT | 56 | m2 |
| 102 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 20 | m2 |
| 103 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - E HSMT | 2,8 | m3 |
| 104 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - E HSMT | 0,2068 | tấn |
| 105 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 0,136 | 100m2 |
| 106 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - E HSMT | 40 | 1cấu kiện |
| 107 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V - E HSMT | 1,18 | m2 |
| 108 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 17,85 | 1m3 |
| 109 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,1015 | 100m3 |
| 110 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 0,077 | 100m3 |
| 111 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 0,077 | 100m3/1km |
| 112 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 0,077 | 100m3/1km |
| 113 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,728 | m3 |
| 114 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 1,456 | m3 |
| 115 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,042 | 100m2 |
| 116 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 1,848 | m3 |
| 117 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,539 | m3 |
| 118 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 119 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Chương V - E HSMT | 0,0339 | tấn |
| 120 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - E HSMT | 9,8 | m2 |
| 121 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 3,5 | m2 |
| 122 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - E HSMT | 0,735 | m3 |
| 123 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - E HSMT | 0,1119 | tấn |
| 124 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 0,0504 | 100m2 |
| 125 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - E HSMT | 14 | 1cấu kiện |
| 126 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,1476 | m3 |
| 127 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,2951 | m3 |
| 128 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,0146 | 100m2 |
| 129 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,5966 | m3 |
| 130 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,1263 | m3 |
| 131 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,0074 | 100m2 |
| 132 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Chương V - E HSMT | 0,0082 | tấn |
| 133 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - E HSMT | 2,1 | m2 |
| 134 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,49 | m2 |
| 135 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - E HSMT | 0,1215 | m3 |
| 136 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - E HSMT | 0,0076 | tấn |
| 137 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 0,0054 | 100m2 |
| 138 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - E HSMT | 1 | 1cấu kiện |
| 139 | Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,6 | 100m3 |
| 140 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V - E HSMT | 0,2 | 100m3 |
| 141 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - E HSMT | 200 | m2 |
| 142 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Chương V - E HSMT | 353,6313 | tấn |
| 143 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Chương V - E HSMT | 353,6313 | tấn |
| 144 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V - E HSMT | 35,455 | 10 tấn/1km |
| 145 | Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Chương V - E HSMT | 14,4 | m |
| 146 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Chương V - E HSMT | 0,32 | m3 |
| 147 | Quét nhựa Bitum và dán giấy dầu 2 lớp giấy, 2 lớp nhựa | Chương V - E HSMT | 3,168 | m2 |
| 148 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - E HSMT | 0,32 | m3 |
| 149 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - E HSMT | 0,32 | m3 |
| 150 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - E HSMT | 2,88 | m2 |
| 151 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,3645 | 100m3 |
| 152 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 4,05 | 1m3 |
| 153 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,405 | 100m3 |
| 154 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,405 | 100m3/1km |
| 155 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,405 | 100m3/1km |
| C | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 36,252 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 1,0332 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 17,955 | m3 |
| 4 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Chương V - E HSMT | 141,6 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - E HSMT | 12,897 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 0,2335 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 0,2335 | 100m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 0,2335 | 100m3/1km |
| 9 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột 7m bằng máy | Chương V - E HSMT | 36 | 1 cột |
| 10 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Chương V - E HSMT | 36 | bộ |
| 11 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V - E HSMT | 36 | bảng |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V - E HSMT | 36 | cái |
| 13 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V - E HSMT | 72 | 1 đầu cáp |
| 14 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Chương V - E HSMT | 3,23 | 100m |
| 15 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Chương V - E HSMT | 1 | 1 tủ |
| 16 | Làm đầu cáp khô | Chương V - E HSMT | 388 | 1 đầu cáp |
| 17 | Lắp đặt dây đơn - Dây đồng M10 tiếp địa | Chương V - E HSMT | 1.051 | m |
| 18 | Lắp khung móng cột chiếu sáng, 4M24x300x300x675mm | Chương V - E HSMT | 36 | bộ |
| 19 | Lắp khung móng tủ điện, 4M16x200x500x650mm | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Lưới nilong bảo vệ cáp | Chương V - E HSMT | 354 | m2 |
| 21 | Rải cáp ngầm Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 3x10+1x6 | Chương V - E HSMT | 10,36 | 100m |
| 22 | Rải cáp ngầm Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 3x16+1x10 | Chương V - E HSMT | 0,15 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, đoạn ống dài 5m - Đường kính 100mm | Chương V - E HSMT | 9,11 | 100 m |
| 24 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V - E HSMT | 0,49 | 100m |
| 25 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V - E HSMT | 36 | 1 bộ |
| 26 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V - E HSMT | 2 | 1 bộ |
| 27 | Đánh số cột | Chương V - E HSMT | 3,6 | 10 cột |
| 28 | Côliê ôm ống nhựa xoắn cột cấp nguồn | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 29 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V - E HSMT | 144 | sợi |
| 30 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Chương V - E HSMT | 37 | 1 vị trí |
| 31 | Chi phí vận chuyển bốc xếp, thiết bị, vật tư từ nơi sản xuất về công trường bằng cần trục ô tô sức nâng 10 tấn | Chương V - E HSMT | 4 | ca |
| D | DI CHUYỂN ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 75mm | Chương V - E HSMT | 14,39 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm | Chương V - E HSMT | 3,73 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110x75mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,3mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 75mm-32mm | Chương V - E HSMT | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 75mm-40mm | Chương V - E HSMT | 11 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 63mm*32mm | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt van ren - Đường kính 65mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ren trong nhựa HDPE, ĐK 75*2,1/2'mm | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 75mm | Chương V - E HSMT | 29 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mm | Chương V - E HSMT | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông, ĐK 75x63mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 13 | Kép thép mạ kẽm D65 | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 14 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 75mm | Chương V - E HSMT | 14,39 | 100m |
| 15 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 65mm | Chương V - E HSMT | 3,73 | 100m |
| 16 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Chương V - E HSMT | 18,12 | 100m |
| 17 | Nước thau xả và thử áp lực | Chương V - E HSMT | 15 | m3 |
| 18 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE, ĐK 75x20mm | Chương V - E HSMT | 144 | cái |
| 19 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE, ĐK 63*20mm | Chương V - E HSMT | 26 | cái |
| 20 | Lắp đặt van ren, van hai chiều, ĐK D=20mm | Chương V - E HSMT | 170 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Chương V - E HSMT | 340 | cái |
| 22 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR D 25mm x20mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Chương V - E HSMT | 170 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Chương V - E HSMT | 2,21 | 100m |
| 24 | Kép thép D20 | Chương V - E HSMT | 170 | cái |
| 25 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Chương V - E HSMT | 266,1544 | m3 |
| 26 | Lưới cảnh báo đường ống | Chương V - E HSMT | 906 | m2 |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 4,009 | 1m3 |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,4181 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,0143 | 100m2 |
| 30 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,6776 | m3 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,2129 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,0313 | 100m2 |
| 33 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V - E HSMT | 2,2 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V - E HSMT | 6,336 | m2 |
| 35 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - E HSMT | 0,108 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 37 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V - E HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0127 | tấn |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - E HSMT | 2,346 | m3 |
| E | DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN HẠ THẾ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 10,692 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,5139 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,891 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 6,4601 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - E HSMT | 9,8089 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - E HSMT | 9,8089 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - E HSMT | 6,468 | m3 |
| 8 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V - E HSMT | 11 | cột |
| 9 | Cột bê tông LT 8,5mNPC 4,3 Ngọn 190x gốc 303 | Chương V - E HSMT | 11 | cột |
| 10 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Chương V - E HSMT | 1,1 | 10 cọc |
| 11 | Cọc tiếp địa L63x63x6x2500 | Chương V - E HSMT | 11 | cọc |
| 12 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Chương V - E HSMT | 24,2 | m |
| 13 | Vận chuyển cột bê tông đến hiện trường bằng cần trục ô tô 10 tấn | Chương V - E HSMT | 2 | Ca |
| 14 | Dây cáp nhôm vặn xoắn hạ thế ABC-4x70mm2 | Chương V - E HSMT | 970,2 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V - E HSMT | 0,922 | km/dây |
| 16 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kg | Chương V - E HSMT | 11 | bộ |
| 17 | xà néo dây | Chương V - E HSMT | 280,28 | Kg |
| 18 | Tháo cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Chương V - E HSMT | 6,6 | 1 bộ |
| 19 | Lắp dây néo cột. Chiều cao lắp đặt | Chương V - E HSMT | 22 | 1 bộ |
| 20 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V - E HSMT | 4 | sợi |
| 21 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện | Chương V - E HSMT | 11 | 1 vị trí |
| 22 | Thay hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Chương V - E HSMT | 40 | hộp |
| 23 | Tháo xuống, lắp lại công tơ | Chương V - E HSMT | 170 | cái |
| 24 | Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp | Chương V - E HSMT | 3,4 | 100m |
| 25 | Dây Cu/XLPE/PVC 2x4 | Chương V - E HSMT | 340 | m |
| 26 | Hạ cột beton | Chương V - E HSMT | 11 | cột |
| 27 | Di dời cột, vật tư thu hồi về kho bằng cần trục ô tô 10T | Chương V - E HSMT | 1 | ca |
| F | ĐẢM BẢO ATGT KHI THI CÔNG | |||
| 1 | Gia công lắp dựng khung rào thép đảm bảo an toàn giao thông, sơn tĩnh điện | Chương V - E HSMT | 246,84 | kg |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn cảnh báo | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Nhân công phân luồng, cảnh báo, đảm bảo an toàn giao thông. Nhân công 3/7 | Chương V - E HSMT | 60 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0789727E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.798287E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III có hạng mục đường giao thông, rãnh thoát nước, điện chiếu sáng tương tự gói thầu đang xét. - Tương tự về quy mô công việc: Giá trị mỗi hợp đồng ≥ 5.035.206.000 đồng, * Lưu ý: Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, một số nội dung ghi chú là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên, ngoài ra không chấp nhận bất kỳ trường hợp nào khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.035.206.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dưng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình Xây dựng công trình giao thông hoặc Công trình Hạ tầng kỹ thuật Hạng III trở lên còn hiệu lực. .- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình Xây dựng công trình giao thông hoặc Công trình Hạ tầng kỹ thuật tối thiểu: 05 năm (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên; - Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ quản lý an toàn lao động | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng thuộc các khối kỹ thuật.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực quản lý an toàn lao động công trình xây dựng tối thiểu: 03 năm.- Đã làm cán bộ phụ trách về an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông hoặc Công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. - Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần hạ tầng | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình tối thiểu: 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. - Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công phần giao thông | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cầu đường.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình tối thiểu: 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. - Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | ≥ 23 KW | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | ≥ 5 kW | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7 kW | 2 |
| 4 | Máy đo điện trở suất | Phù hợp với gói thầu | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | ≥ 180L | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | ≥ 1 kW | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5 kW | 2 |
| 9 | Máy đào | ≥ 0,4 m3 | 2 |
| 10 | Máy lu bánh thép | ≥ 10 tấn | 1 |
| 11 | Máy phun nhựa đường | ≥ 190 CV | 1 |
| 12 | Máy đầm bánh hơi | ≥ 10 tấn | 1 |
| 13 | Máy ủi | ≥ 110 CV | 1 |
| 14 | Ô tô tự đổ | ≥ Tấn | 4 |
| 15 | Máy đầm cóc | ≥ 80 kg | 1 |
| 16 | Ô tô cẩu | ≥ 3 tấn | 1 |
| 17 | Máy bơm nước | Phù hợp với gói thầu | 2 |
| 18 | Máy phát điện | ≥ 5 KVA | 1 |
| 19 | Máy thủy bình | Phù hợp với gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi