Gói thầu: Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220521555-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/06/2022 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Bỉm Sơn
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220521545
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thị xã và nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-23 12:24:00 đến ngày 2022-06-02 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,193,151,376 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0789727E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.798287E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III có hạng mục đường giao thông, rãnh thoát nước, điện chiếu sáng tương tự gói thầu đang xét. - Tương tự về quy mô công việc: Giá trị mỗi hợp đồng ≥ 5.035.206.000 đồng, * Lưu ý: Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, một số nội dung ghi chú là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên, ngoài ra không chấp nhận bất kỳ trường hợp nào khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.035.206.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dưng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình Xây dựng công trình giao thông hoặc Công trình Hạ tầng kỹ thuật Hạng III trở lên còn hiệu lực. .- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình Xây dựng công trình giao thông hoặc Công trình Hạ tầng kỹ thuật tối thiểu: 05 năm (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên; - Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng thuộc các khối kỹ thuật.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực quản lý an toàn lao động công trình xây dựng tối thiểu: 03 năm.- Đã làm cán bộ phụ trách về an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông hoặc Công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. - Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần hạ tầng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình tối thiểu: 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. - Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cầu đường.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình tối thiểu: 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. - Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 KW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đo điện trở suất
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 180L
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị ≥ 190 CV
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ Tấn
- Số lượng tối thiểu 4
15-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 kg
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 KVA
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Bỉm Sơn
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình
Nâng cấp, cải tạo đường Bùi Xương Trạch, phường Phú Sơn, thị xã Bỉm Sơn
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Thị xã và nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Bỉm Sơn , địa chỉ: số 28, đường Trần Phú, phường Ba Đình, thị xã Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Bỉm Sơn, địa chỉ: số 28 - Trần Phú - Ba Đình, Thị xã Bỉm Sơn, Tỉnh Thanh Hoá. Điện thoại: 02373.824.944
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC-DT: công ty TNHH đầu tư xây dựng và tư vấn Bảo Châu. địa chỉ: Thôn Bắc Sơn, xã Hà Bắc, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Minh Trung, địa chỉ: Thôn Trung Chính, xã Yên Dương, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Bỉm Sơn , địa chỉ: số 28, đường Trần Phú, phường Ba Đình, thị xã Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Bỉm Sơn, địa chỉ: số 28 - Trần Phú - Ba Đình, Thị xã Bỉm Sơn, Tỉnh Thanh Hoá. Điện thoại: 02373.824.944


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E HSDT)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Bỉm Sơn, địa chỉ: số 28 - Trần Phú - Ba Đình, Thị xã Bỉm Sơn, Tỉnh Thanh Hoá. Điện thoại: 02373.824.944
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Thị xã Bỉm Sơn, địa chỉ: số 28 - Trần Phú - Ba Đình, Thị xã Bỉm Sơn, Tỉnh Thanh Hoá. Điện thoại: 02373.824.944
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập sau.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - UBND thị xã Bỉm Sơn Địa chỉ: số 28 - Trần Phú - Ba Đình, Thị xã Bỉm Sơn, Tỉnh Thanh Hoá.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũChương V - E HSMT12,5741100m2
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IVChương V - E HSMT3,3467100m3
3Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVChương V - E HSMT65,251m3
4Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháChương V - E HSMT12,5741100m2
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - E HSMT3,9992100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V - E HSMT3,9992100m3/1km
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V - E HSMT3,9992100m3/1km
8Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V - E HSMT76,16510m
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănChương V - E HSMT83,28m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - E HSMT83,28m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - E HSMT83,28m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V - E HSMT0,8102100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên2,3616100m3
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT20,17m3
15Rải lưới kỹ thuật cốt sợi thủy tinh gia mặt đường, gia cố chống nứtChương V - E HSMT17,4715100m2
16Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V - E HSMT26,3157100m2
17Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V - E HSMT12,2046100m2
18Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V - E HSMT16,4771100m2
19Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7TChương V - E HSMT4,2754100tấn
20Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7TChương V - E HSMT4,2754100tấn
B THOÁT NƯỚC DỌC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - E HSMT535,8751m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIIChương V - E HSMT12,5038100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT5,3403100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - E HSMT12,5223100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - E HSMT12,5223100m3/1km
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V - E HSMT12,5223100m3/1km
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT144,312m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT216,468m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT8,59100m2
10Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT226,776m3
11Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT132,286m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - E HSMT17,18100m2
13Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmChương V - E HSMT8,3151tấn
14Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - E HSMT1.374,4m2
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT515,4m2
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - E HSMT128,85m3
17Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - E HSMT19,6196tấn
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT10,308100m2
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - E HSMT3.4361cấu kiện
20Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V - E HSMT36,078m2
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT7,3549m3
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT11,0323m3
23Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,7072100m2
24Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT23,1581m3
25Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT7,5398m3
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - E HSMT0,9792100m2
27Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmChương V - E HSMT0,4434tấn
28Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - E HSMT82,96m2
29Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT17m2
30Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - E HSMT4,998m3
31Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - E HSMT0,5651tấn
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,2856100m2
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - E HSMT681cấu kiện
34Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V - E HSMT1,11210m
35Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănChương V - E HSMT2,1645m3
36Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - E HSMT2,15521m3
37Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIIChương V - E HSMT0,1938100m3
38Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V - E HSMT0,0803100m3
39Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - E HSMT0,0162100m3
40Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT1,6124m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - E HSMT0,237100m3
42Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - E HSMT0,237100m3/1km
43Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V - E HSMT0,237100m3/1km
44Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT1,1144m3
45Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT2,2288m3
46Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,0694100m2
47Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT2,2792m3
48Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,8901m3
49Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - E HSMT0,1156100m2
50Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmChương V - E HSMT0,056tấn
51Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - E HSMT12,672m2
52Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT4,902m2
53Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - E HSMT1,0725m3
54Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - E HSMT0,1634tấn
55Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,072100m2
56Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - E HSMT201cấu kiện
57Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT0,9227m3
58Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT1,8453m3
59Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,1035100m2
60Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT3,4226m3
61Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT1,1869m3
62Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - E HSMT0,0802100m2
63Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmChương V - E HSMT0,0589tấn
64Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - E HSMT11,8614m2
65Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT2,5m2
66Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - E HSMT0,693m3
67Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - E HSMT0,0812tấn
68Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,0366100m2
69Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - E HSMT81cấu kiện
70Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - E HSMT61,711m3
71Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,3213100m3
72Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - E HSMT0,2958100m3
73Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - E HSMT0,2958100m3/1km
74Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V - E HSMT0,2958100m3/1km
75Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT4,284m3
76Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT6,426m3
77Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,255100m2
78Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT6,732m3
79Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT3,366m3
80Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - E HSMT0,408100m2
81Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmChương V - E HSMT0,2407tấn
82Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - E HSMT40,8m2
83Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT15,3m2
84Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - E HSMT2,55m3
85Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - E HSMT0,2315tấn
86Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,204100m2
87Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - E HSMT1021cấu kiện
88Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V - E HSMT1,071m2
89Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - E HSMT71,21m3
90Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - E HSMT28,4m3
91Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - E HSMT0,428100m3
92Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - E HSMT0,428100m3/1km
93Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V - E HSMT0,428100m3/1km
94Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT4,16m3
95Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT6,24m3
96Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,2100m2
97Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT10,56m3
98Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT2,64m3
99Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - E HSMT0,32100m2
100Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmChương V - E HSMT0,1888tấn
101Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - E HSMT56m2
102Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT20m2
103Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - E HSMT2,8m3
104Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - E HSMT0,2068tấn
105Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,136100m2
106Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - E HSMT401cấu kiện
107Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V - E HSMT1,18m2
108Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - E HSMT17,851m3
109Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,1015100m3
110Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - E HSMT0,077100m3
111Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - E HSMT0,077100m3/1km
112Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V - E HSMT0,077100m3/1km
113Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT0,728m3
114Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT1,456m3
115Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,042100m2
116Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT1,848m3
117Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,539m3
118Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - E HSMT0,07100m2
119Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmChương V - E HSMT0,0339tấn
120Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - E HSMT9,8m2
121Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT3,5m2
122Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - E HSMT0,735m3
123Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - E HSMT0,1119tấn
124Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,0504100m2
125Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - E HSMT141cấu kiện
126Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT0,1476m3
127Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,2951m3
128Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,0146100m2
129Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT0,5966m3
130Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,1263m3
131Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - E HSMT0,0074100m2
132Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmChương V - E HSMT0,0082tấn
133Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - E HSMT2,1m2
134Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT0,49m2
135Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - E HSMT0,1215m3
136Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - E HSMT0,0076tấn
137Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,0054100m2
138Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - E HSMT11cấu kiện
139Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,6100m3
140Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V - E HSMT0,2100m3
141Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - E HSMT200m2
142Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênChương V - E HSMT353,6313tấn
143Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngChương V - E HSMT353,6313tấn
144Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmChương V - E HSMT35,45510 tấn/1km
145Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cmChương V - E HSMT14,4m
146Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănChương V - E HSMT0,32m3
147Quét nhựa Bitum và dán giấy dầu 2 lớp giấy, 2 lớp nhựaChương V - E HSMT3,168m2
148Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - E HSMT0,32m3
149Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - E HSMT0,32m3
150Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V - E HSMT2,88m2
151Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,3645100m3
152Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - E HSMT4,051m3
153Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,405100m3
154Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,405100m3/1km
155Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,405100m3/1km
C HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - E HSMT36,2521m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT1,0332100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT17,955m3
4Đắp móng đường ống bằng thủ côngChương V - E HSMT141,6m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - E HSMT12,897m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - E HSMT0,2335100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - E HSMT0,2335100m3/1km
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V - E HSMT0,2335100m3/1km
9Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột 7m bằng máyChương V - E HSMT361 cột
10Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mChương V - E HSMT36bộ
11Lắp bảng điện cửa cộtChương V - E HSMT36bảng
12Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V - E HSMT36cái
13Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V - E HSMT721 đầu cáp
14Luồn dây từ cáp ngầm lên đènChương V - E HSMT3,23100m
15Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Chương V - E HSMT11 tủ
16Làm đầu cáp khôChương V - E HSMT3881 đầu cáp
17Lắp đặt dây đơn - Dây đồng M10 tiếp địaChương V - E HSMT1.051m
18Lắp khung móng cột chiếu sáng, 4M24x300x300x675mmChương V - E HSMT36bộ
19Lắp khung móng tủ điện, 4M16x200x500x650mmChương V - E HSMT1bộ
20Lưới nilong bảo vệ cápChương V - E HSMT354m2
21Rải cáp ngầm Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 3x10+1x6Chương V - E HSMT10,36100m
22Rải cáp ngầm Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 3x16+1x10Chương V - E HSMT0,15100m
23Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, đoạn ống dài 5m - Đường kính 100mmChương V - E HSMT9,11100 m
24Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmChương V - E HSMT0,49100m
25Làm tiếp địa cho cột điệnChương V - E HSMT361 bộ
26Làm tiếp địa cho cột điệnChương V - E HSMT21 bộ
27Đánh số cộtChương V - E HSMT3,610 cột
28Côliê ôm ống nhựa xoắn cột cấp nguồnChương V - E HSMT2cái
29Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V - E HSMT144sợi
30Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépChương V - E HSMT371 vị trí
31Chi phí vận chuyển bốc xếp, thiết bị, vật tư từ nơi sản xuất về công trường bằng cần trục ô tô sức nâng 10 tấnChương V - E HSMT4ca
D DI CHUYỂN ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 75mmChương V - E HSMT14,39100 m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mmChương V - E HSMT3,73100 m
3Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmChương V - E HSMT4cái
4Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110x75mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,3mmChương V - E HSMT2cái
5Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 75mm-32mmChương V - E HSMT7cái
6Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 75mm-40mmChương V - E HSMT11cái
7Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 63mm*32mmChương V - E HSMT3cái
8Lắp đặt van ren - Đường kính 65mmChương V - E HSMT2cái
9Lắp đặt ren trong nhựa HDPE, ĐK 75*2,1/2'mmChương V - E HSMT4cái
10Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 75mmChương V - E HSMT29cái
11Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mmChương V - E HSMT7cái
12Lắp đặt côn nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông, ĐK 75x63mmChương V - E HSMT2cái
13Kép thép mạ kẽm D65Chương V - E HSMT4cái
14Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 75mmChương V - E HSMT14,39100m
15Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 65mmChương V - E HSMT3,73100m
16Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmChương V - E HSMT18,12100m
17Nước thau xả và thử áp lựcChương V - E HSMT15m3
18Lắp đai khởi thuỷ HDPE, ĐK 75x20mmChương V - E HSMT144cái
19Lắp đai khởi thuỷ HDPE, ĐK 63*20mmChương V - E HSMT26cái
20Lắp đặt van ren, van hai chiều, ĐK D=20mmChương V - E HSMT170cái
21Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànChương V - E HSMT340cái
22Lắp đặt măng xông nhựa PPR D 25mm x20mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànChương V - E HSMT170cái
23Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmChương V - E HSMT2,21100m
24Kép thép D20Chương V - E HSMT170cái
25Đắp móng đường ống bằng thủ côngChương V - E HSMT266,1544m3
26Lưới cảnh báo đường ốngChương V - E HSMT906m2
27Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - E HSMT4,0091m3
28Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,4181m3
29Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,0143100m2
30Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - E HSMT0,6776m3
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,2129m3
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - E HSMT0,0313100m2
33Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V - E HSMT2,2m2
34Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V - E HSMT6,336m2
35Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - E HSMT0,108m3
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,006100m2
37Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V - E HSMT21 cấu kiện
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0127tấn
39Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - E HSMT2,346m3
E DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN HẠ THẾ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - E HSMT10,6921m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,5139100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT0,891m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT6,4601m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - E HSMT9,8089m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - E HSMT9,8089m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - E HSMT6,468m3
8Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V - E HSMT11cột
9Cột bê tông LT 8,5mNPC 4,3 Ngọn 190x gốc 303Chương V - E HSMT11cột
10Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIChương V - E HSMT1,110 cọc
11Cọc tiếp địa L63x63x6x2500Chương V - E HSMT11cọc
12Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmChương V - E HSMT24,2m
13Vận chuyển cột bê tông đến hiện trường bằng cần trục ô tô 10 tấnChương V - E HSMT2Ca
14Dây cáp nhôm vặn xoắn hạ thế ABC-4x70mm2Chương V - E HSMT970,2m
15Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V - E HSMT0,922km/dây
16Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kgChương V - E HSMT11bộ
17xà néo dâyChương V - E HSMT280,28Kg
18Tháo cổ đề. Chiều cao lắp đặt Chương V - E HSMT6,61 bộ
19Lắp dây néo cột. Chiều cao lắp đặt Chương V - E HSMT221 bộ
20Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V - E HSMT4sợi
21Thí nghiệm tiếp đất của cột điệnChương V - E HSMT111 vị trí
22Thay hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Chương V - E HSMT40hộp
23Tháo xuống, lắp lại công tơChương V - E HSMT170cái
24Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp Chương V - E HSMT3,4100m
25Dây Cu/XLPE/PVC 2x4Chương V - E HSMT340m
26Hạ cột beton Chương V - E HSMT11cột
27Di dời cột, vật tư thu hồi về kho bằng cần trục ô tô 10TChương V - E HSMT1ca
F ĐẢM BẢO ATGT KHI THI CÔNG
1Gia công lắp dựng khung rào thép đảm bảo an toàn giao thông, sơn tĩnh điệnChương V - E HSMT246,84kg
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmChương V - E HSMT4cái
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cmChương V - E HSMT2cái
4Lắp đặt đèn cảnh báoChương V - E HSMT2bộ
5Nhân công phân luồng, cảnh báo, đảm bảo an toàn giao thông. Nhân công 3/7Chương V - E HSMT60công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0789727E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.798287E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III có hạng mục đường giao thông, rãnh thoát nước, điện chiếu sáng tương tự gói thầu đang xét. - Tương tự về quy mô công việc: Giá trị mỗi hợp đồng ≥ 5.035.206.000 đồng, * Lưu ý: Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, một số nội dung ghi chú là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên, ngoài ra không chấp nhận bất kỳ trường hợp nào khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.035.206.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dưng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình Xây dựng công trình giao thông hoặc Công trình Hạ tầng kỹ thuật Hạng III trở lên còn hiệu lực. .- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình Xây dựng công trình giao thông hoặc Công trình Hạ tầng kỹ thuật tối thiểu: 05 năm (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên; - Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự53
2 Cán bộ quản lý an toàn lao động 1 Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng thuộc các khối kỹ thuật.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực quản lý an toàn lao động công trình xây dựng tối thiểu: 03 năm.- Đã làm cán bộ phụ trách về an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông hoặc Công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. - Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự31
3 Cán bộ phụ trách thi công phần hạ tầng 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình tối thiểu: 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. - Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự31
4 Cán bộ phụ trách thi công phần giao thông 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cầu đường.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình tối thiểu: 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. - Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn ≥ 23 KW2
2 Máy cắt uốn thép ≥ 5 kW1
3 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW2
4 Máy đo điện trở suất Phù hợp với gói thầu1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
6 Máy trộn vữa ≥ 180L2
7 Máy đầm bàn ≥ 1 kW2
8 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW2
9 Máy đào ≥ 0,4 m32
10 Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn1
11 Máy phun nhựa đường ≥ 190 CV1
12 Máy đầm bánh hơi ≥ 10 tấn1
13 Máy ủi ≥ 110 CV1
14 Ô tô tự đổ ≥ Tấn4
15 Máy đầm cóc ≥ 80 kg1
16 Ô tô cẩu ≥ 3 tấn1
17 Máy bơm nước Phù hợp với gói thầu2
18 Máy phát điện ≥ 5 KVA1
19 Máy thủy bình Phù hợp với gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->