Gói thầu: Xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp tuyến đường bê tông nội đồng xóm Làng Đèn - Đồng Tác xã Tràng Xã huyện Võ Nhai

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220554455-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/05/2022 11:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Thái Nguyên
Tên gói thầu Xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp tuyến đường bê tông nội đồng xóm Làng Đèn - Đồng Tác xã Tràng Xã huyện Võ Nhai
Số hiệu KHLCNT 20220480677
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-23 11:09:00 đến ngày 2022-05-30 11:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,052,907,957 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.58E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.15872387E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.140.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III trở lên.- Kinh nghiệm: Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự- Nhân sự chủ chốt phải có bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận có liên quan theo quy định. Các tài liệu chứng minh phải được công chứng kèm theo E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự- Nhân sự chủ chốt phải có bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận có liên quan theo quy định. Các tài liệu chứng minh phải được công chứng kèm theo E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥0,8 m3;- Nhà thầu phải có đủ máy móc, thiết bị và giấy tờ hợp lệ của các loại máy móc, thiết bị thi công đó để phục vụ thi công gói thầu. Nếu đi thuê phải có hợp đồng và có đầy đủ giấy tờ chứng minh hợp lệ của các loại máy móc, thiết bị đó;- Có địa chỉ của các loại máy móc, thiết bị trên khi cần Bên mời thầu có thể sẽ tiến hành kiểm tra thực tế nhằm bảo đảm chất lượng, tiến độ thi công công trình.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 8,5T;- Nhà thầu phải có đủ máy móc, thiết bị và giấy tờ hợp lệ của các loại máy móc, thiết bị thi công đó để phục vụ thi công gói thầu. Nếu đi thuê phải có hợp đồng và có đầy đủ giấy tờ chứng minh hợp lệ của các loại máy móc, thiết bị đó;- Có địa chỉ của các loại máy móc, thiết bị trên khi cần Bên mời thầu có thể sẽ tiến hành kiểm tra thực tế nhằm bảo đảm chất lượng, tiến độ thi công công trình.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥70 Kg;- Nhà thầu phải có đủ máy móc, thiết bị và giấy tờ hợp lệ của các loại máy móc, thiết bị thi công đó để phục vụ thi công gói thầu. Nếu đi thuê phải có hợp đồng và có đầy đủ giấy tờ chứng minh hợp lệ của các loại máy móc, thiết bị đó;- Có địa chỉ của các loại máy móc, thiết bị trên khi cần Bên mời thầu có thể sẽ tiến hành kiểm tra thực tế nhằm bảo đảm chất lượng, tiến độ thi công công trình.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5 KW;- Nhà thầu phải có đủ máy móc, thiết bị và giấy tờ hợp lệ của các loại máy móc, thiết bị thi công đó để phục vụ thi công gói thầu. Nếu đi thuê phải có hợp đồng và có đầy đủ giấy tờ chứng minh hợp lệ của các loại máy móc, thiết bị đó;- Có địa chỉ của các loại máy móc, thiết bị trên khi cần Bên mời thầu có thể sẽ tiến hành kiểm tra thực tế nhằm bảo đảm chất lượng, tiến độ thi công công trình.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1,0 KW;- Nhà thầu phải có đủ máy móc, thiết bị và giấy tờ hợp lệ của các loại máy móc, thiết bị thi công đó để phục vụ thi công gói thầu. Nếu đi thuê phải có hợp đồng và có đầy đủ giấy tờ chứng minh hợp lệ của các loại máy móc, thiết bị đó;- Có địa chỉ của các loại máy móc, thiết bị trên khi cần Bên mời thầu có thể sẽ tiến hành kiểm tra thực tế nhằm bảo đảm chất lượng, tiến độ thi công công trình.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250 Lít;- Nhà thầu phải có đủ máy móc, thiết bị và giấy tờ hợp lệ của các loại máy móc, thiết bị thi công đó để phục vụ thi công gói thầu. Nếu đi thuê phải có hợp đồng và có đầy đủ giấy tờ chứng minh hợp lệ của các loại máy móc, thiết bị đó;- Có địa chỉ của các loại máy móc, thiết bị trên khi cần Bên mời thầu có thể sẽ tiến hành kiểm tra thực tế nhằm bảo đảm chất lượng, tiến độ thi công công trình.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥5 tấn;- Nhà thầu phải có đủ máy móc, thiết bị và giấy tờ hợp lệ của các loại máy móc, thiết bị thi công đó để phục vụ thi công gói thầu. Nếu đi thuê phải có hợp đồng và có đầy đủ giấy tờ chứng minh hợp lệ của các loại máy móc, thiết bị đó;- Có địa chỉ của các loại máy móc, thiết bị trên khi cần Bên mời thầu có thể sẽ tiến hành kiểm tra thực tế nhằm bảo đảm chất lượng, tiến độ thi công công trình.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Thái Nguyên
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp tuyến đường bê tông nội đồng xóm Làng Đèn - Đồng Tác xã Tràng Xã huyện Võ Nhai
Dự án đầu tư xây dựng công trình:Cải tạo, nâng cấp tuyến đường bê tông nội đồng xóm Làng Đèn - Đồng Tác xã Tràng Xã huyện Võ Nhai
150 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh Thái Nguyên, địa chỉ: Tổ 11, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH phát triển xây dựng Hoàng Nam. Địa chỉ: Số nhà 276, đường Trường Chinh, Tổ dân phố Trường Thịnh, Phường Nam Tiến, Thành phố Phổ Yên, Tỉnh Thái Nguyên. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Thái Nguyên, địa chỉ: Tầng 2, khu nhà Đa trung tâm, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: Tổ 15, phường Phan Đình Phùng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Nông nghiệp và Phát triên nông thôn tỉnh Thái Nguyên, địa chỉ: Tổ 11, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Nông nghiệp và Phát triên nông thôn tỉnh Thái Nguyên, địa chỉ: Tổ 11, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.


- Bên mời thầu: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Thái Nguyên , địa chỉ: Tổ 28, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh Thái Nguyên, địa chỉ: Tổ 11, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Tài liệu chứng minh doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh Thái Nguyên, địa chỉ: Tổ 11, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên. Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, phường Trưng Vương, TP.Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. Số điện thoại: 0208.385.8543 - Fax: 0208.385.5525
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Thái Nguyên. Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, phường Trưng Vương, TP Thái Nguyên. Số điện thoại - Fax: 0208.385.5688
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Thái Nguyên. Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, phường Trưng Vương, TP Thái Nguyên. Số điện thoại - Fax: 0208.385.5688
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Đường bê tông
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3,51m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật30,1m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật64,38m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật8,03m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,6626100m2
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,982100m2
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầuTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,3383100m2
8Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,7656tấn
9Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,969tấn
10Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính > 18mmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,0612tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,94m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,0125tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,0567tấn
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,0941100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật49,58m3
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,6669100m2
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,1553100m3
18Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật20,97m3
19Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật29,12m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,0853100m3
21Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,32100m
22Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3,1633100m3
23Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,6496100m3
24Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,4934100m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,2965100m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3,6567100m3
27Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,6496100m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật31,11m3
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,9655100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,5023tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật5,0327tấn
32Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật135,57m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật13,52m3
34Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,6005tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,67m3
36Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,2592100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,227tấn
38Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật30,4m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật6,09m3
40Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,0662100m2
41Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,1222tấn
42Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,3843tấn
43Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật7,1604100m3
44Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật5,7332100m3
45Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3,4961100m3
46Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật23,4795100m3
47Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật4,358100m3
48Mua đất để đắp nền đườngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2.143,71m3
49Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật7,1604100m3
50Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,8666100m3
51Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật90,63m3
52Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,2619100m3
53Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,558100m
54Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật4,0967100m3
55Nilon tái sinh lót BT mặt đườngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3.413,92m2
56Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3,9187100m2
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật614,51m3
58Cắt khe 1x4 của đường bê tông, đường lăn, sân đỗTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật83,910m
59Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 200mmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,06100m
60Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2cái
61Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2cái
62Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật29cái
63Di chuyển ống nướcTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1điểm nối
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật6m3
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật10,8m3
66Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,12100m2
67Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,2100m2
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,8316tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,1929tấn
70Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật4,74m3
71Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,7758tấn
72Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,2148100m2
73Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật401 cấu kiện
74Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống buy đường > 70 cm, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3,46m3
75Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật10cái
76Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,3687tấn
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,8m3
78Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,0066100m3
79Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 1000mmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật8mối nối
80Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật37,7m2
81Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,6912100m2
82Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,52m3
83Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,74m3
84Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,003100m3
85Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật6m3
86Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3,69m3
87Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,0115100m3
88Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật10,08m3
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,0601tấn
90Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,1571tấn
91Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,33m3
92Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,0089100m3
93Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 2000x2000mmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật5mối nối
94Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật56,64m2
95Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,0464100m2
96Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật8,53m3
97Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật7,35m3
98Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,0208100m3
99Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,2035100m2
100Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,3566100m2
101Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật8,93m3
102Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật8,1m3
103Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,0221100m3
104Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,2091100m2
105Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,381100m2
106Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,62100m3
107Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,62100m3
108Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,5100m3
109Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,5100m3
110Máy bơm nước hố móng, động cơ diezel 20CVTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật30ca
111Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật5đoạn ống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.58E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.15872387E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.140.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III trở lên.- Kinh nghiệm: Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự- Nhân sự chủ chốt phải có bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận có liên quan theo quy định. Các tài liệu chứng minh phải được công chứng kèm theo E-HSDT.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự- Nhân sự chủ chốt phải có bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận có liên quan theo quy định. Các tài liệu chứng minh phải được công chứng kèm theo E-HSDT.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,8 m3;- Nhà thầu phải có đủ máy móc, thiết bị và giấy tờ hợp lệ của các loại máy móc, thiết bị thi công đó để phục vụ thi công gói thầu. Nếu đi thuê phải có hợp đồng và có đầy đủ giấy tờ chứng minh hợp lệ của các loại máy móc, thiết bị đó;- Có địa chỉ của các loại máy móc, thiết bị trên khi cần Bên mời thầu có thể sẽ tiến hành kiểm tra thực tế nhằm bảo đảm chất lượng, tiến độ thi công công trình.1
2 Máy lu ≥ 8,5T;- Nhà thầu phải có đủ máy móc, thiết bị và giấy tờ hợp lệ của các loại máy móc, thiết bị thi công đó để phục vụ thi công gói thầu. Nếu đi thuê phải có hợp đồng và có đầy đủ giấy tờ chứng minh hợp lệ của các loại máy móc, thiết bị đó;- Có địa chỉ của các loại máy móc, thiết bị trên khi cần Bên mời thầu có thể sẽ tiến hành kiểm tra thực tế nhằm bảo đảm chất lượng, tiến độ thi công công trình.1
3 Máy đầm đất cầm tay ≥70 Kg;- Nhà thầu phải có đủ máy móc, thiết bị và giấy tờ hợp lệ của các loại máy móc, thiết bị thi công đó để phục vụ thi công gói thầu. Nếu đi thuê phải có hợp đồng và có đầy đủ giấy tờ chứng minh hợp lệ của các loại máy móc, thiết bị đó;- Có địa chỉ của các loại máy móc, thiết bị trên khi cần Bên mời thầu có thể sẽ tiến hành kiểm tra thực tế nhằm bảo đảm chất lượng, tiến độ thi công công trình.2
4 Máy đầm bê tông, đầm dùi ≥1,5 KW;- Nhà thầu phải có đủ máy móc, thiết bị và giấy tờ hợp lệ của các loại máy móc, thiết bị thi công đó để phục vụ thi công gói thầu. Nếu đi thuê phải có hợp đồng và có đầy đủ giấy tờ chứng minh hợp lệ của các loại máy móc, thiết bị đó;- Có địa chỉ của các loại máy móc, thiết bị trên khi cần Bên mời thầu có thể sẽ tiến hành kiểm tra thực tế nhằm bảo đảm chất lượng, tiến độ thi công công trình.2
5 Máy đầm bê tông, đầm bàn ≥1,0 KW;- Nhà thầu phải có đủ máy móc, thiết bị và giấy tờ hợp lệ của các loại máy móc, thiết bị thi công đó để phục vụ thi công gói thầu. Nếu đi thuê phải có hợp đồng và có đầy đủ giấy tờ chứng minh hợp lệ của các loại máy móc, thiết bị đó;- Có địa chỉ của các loại máy móc, thiết bị trên khi cần Bên mời thầu có thể sẽ tiến hành kiểm tra thực tế nhằm bảo đảm chất lượng, tiến độ thi công công trình.2
6 Máy trộn bê tông ≥250 Lít;- Nhà thầu phải có đủ máy móc, thiết bị và giấy tờ hợp lệ của các loại máy móc, thiết bị thi công đó để phục vụ thi công gói thầu. Nếu đi thuê phải có hợp đồng và có đầy đủ giấy tờ chứng minh hợp lệ của các loại máy móc, thiết bị đó;- Có địa chỉ của các loại máy móc, thiết bị trên khi cần Bên mời thầu có thể sẽ tiến hành kiểm tra thực tế nhằm bảo đảm chất lượng, tiến độ thi công công trình.2
7 Ôtô tự đổ ≥5 tấn;- Nhà thầu phải có đủ máy móc, thiết bị và giấy tờ hợp lệ của các loại máy móc, thiết bị thi công đó để phục vụ thi công gói thầu. Nếu đi thuê phải có hợp đồng và có đầy đủ giấy tờ chứng minh hợp lệ của các loại máy móc, thiết bị đó;- Có địa chỉ của các loại máy móc, thiết bị trên khi cần Bên mời thầu có thể sẽ tiến hành kiểm tra thực tế nhằm bảo đảm chất lượng, tiến độ thi công công trình.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->