Gói thầu: Xây lắp (bao gồm chi phí xây dựng + Thiết bị + Dự phòng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220516678-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH XD-TM An Nguyên |
| Tên gói thầu | Xây lắp (bao gồm chi phí xây dựng + Thiết bị + Dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220516470 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn vượt thu, tiết kiệm chi, kết dư ngân sách đã được chuyển nguồn tài Quyết định số 958/QĐ-UBND ngày 14/4/2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-23 11:06:00 đến ngày 2022-06-02 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,120,631,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.068E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) trong đó có các công việc với quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét- Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức về thi công công trình dân dụng hạng III trở lên.- Nhà thầu phải có giấy xác nhận đủ điều kiện thi công, lắp đặt hệ thống PCCC theo quy định của pháp luật về PCCC Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.985.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.970.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng & Công nghiệp, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng tối thiểu hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự quy định tại mục 3-Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm)- Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh bao gồm:+ Hợp đồng lao động với đơn vị sử dụng lao động+ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu+ Giấy CMND hoặc thẻ căn cước công dân+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (có tên và chữ ký) đã tham gia với vai trò tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dân dụng (02 người), đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự quy định tại mục 3-Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm)- Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh bao gồm:+ Hợp đồng lao động với đơn vị sử dụng lao động+ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu+ Giấy CMND hoặc thẻ căn cước công dân+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (có tên và chữ ký) đã tham gia với vai trò tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công về phòng cháy và chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Trung cấp trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu, Có chứng hành nghề chỉ huy thi công về PCCC hoặc chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC - Đã chỉ huy thi công ít nhất 01 công trình, hạng mục PCCC đã được cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy, có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự quy định tại mục 3-Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm)- Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh bao gồm:+ Hợp đồng lao động với đơn vị sử dụng lao động + Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu+ Giấy CMND hoặc thẻ căn cước công dân+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (Có tên trong thành phần biên bản) đã tham gia với vai trò tương tự + Văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã phụ trách theo dõi khối lượng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự quy định tại mục 3-Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm)- Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh bao gồm:+ Hợp đồng lao động với đơn vị sử dụng lao động + Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu+ Giấy CMND hoặc thẻ căn cước công dân+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (Có tên trong thành phần biên bản) đã tham gia với vai trò tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật, có chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh lao động, đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự quy định tại mục 3-Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm)- Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh bao gồm:+ Hợp đồng lao động với đơn vị sử dụng lao động + Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu+ Giấy CMND hoặc thẻ căn cước công dân+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (Có tên trong thành phần biên bản) đã tham gia với vai trò tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tối thiểu 15 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ nghề phù hợp.- Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh bao gồm:+ Chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận bậc thợ cùng danh sách kê khai |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; Phải có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy vận thăng 0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tự đổ ≤10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH XD-TM An Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp (bao gồm chi phí xây dựng + Thiết bị + Dự phòng) Cải tạo, sữa chữa các thiết chế Văn hoá và Thể thao 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vượt thu, tiết kiệm chi, kết dư ngân sách đã được chuyển nguồn tài Quyết định số 958/QĐ-UBND ngày 14/4/2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | File scan từ bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm; Tài liệu chứng minh năng lực về kỹ thuật; Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh; Tài liệu chứng minh không nợ thuế với nhà nước đến hết quý 1/2022; Tài liệu hóa đơn kèm hồ sơ nghiệm thu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức về thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh về thi công, lắp đặt hệ thống PCCC theo quy định của pháp luật về PCCC |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Văn hóa và Thể thao Quảng Bình; Địa chỉ, số 02 đường Nguyễn Thị Minh Khai, Tp. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Bình; Số 06 Hùng Vương,thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Bình; Đường 23/8, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Bình; Đường 23/8, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO THƯ VIỆN TỔNG HỢP | |||
| B | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo yêu cầu của HSTK | 228,204 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kim thu sét - Chiều dài kim 2m (NCx50%) | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 3 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | m |
| 4 | Nhân công dọn sạch cỏ rác trên mái | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | Công |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu của HSTK | 92,61 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu của HSTK | 92,61 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 92,61 | m2 |
| 8 | Quét nước xi măng | Theo yêu cầu của HSTK | 92,61 | m2 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,055 | m3 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,1 | m2 |
| 11 | Gia công xà gồ thép (mua mới) | Theo yêu cầu của HSTK | 498,8832 | kg |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 33,504 | 1m2 |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 498,8832 | kg |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp dày 0,5mm tôn cách nhiệt PU AZ50 độ dày xốp 16mm | Theo yêu cầu của HSTK | 197,844 | m2 |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa lấy sáng dày 0,2mm | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | m2 |
| 16 | Lợp tôn úp nóc tôn Việt Ý dày 0,45mm hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSTK | 15,3 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu của HSTK | 152,664 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 152,664 | m2 |
| 19 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2m (tận dụng vật liệu) | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 20 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu của HSTK | 213,144 | m2 |
| 21 | Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Theo yêu cầu của HSTK | 4,884 | m |
| 22 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu của HSTK | 16,6544 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV (cự ly 7km) | Theo yêu cầu của HSTK | 16,6544 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo yêu cầu của HSTK | 16,6544 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo yêu cầu của HSTK | 16,6544 | m3 |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 9,3852 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm Đồng tâm hoặc tương đương, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,5012 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu của HSTK | 150,9236 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu của HSTK | 198,243 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn Jotun hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSTK | 358,5518 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ lan can gỗ (Tận dụng vật liệu) | Theo yêu cầu của HSTK | 267,8 | m |
| 32 | Gia công lan can (mua mới vật liệu) | Theo yêu cầu của HSTK | 2.604,7341 | kg |
| 33 | Gia công lan can (Tận dụng vật liệu) | Theo yêu cầu của HSTK | 1.284,2474 | kg |
| 34 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu của HSTK | 294,58 | m2 |
| 35 | Cung cấp bản mã | Theo yêu cầu của HSTK | 112,4536 | kg |
| 36 | Cung cấp bu lông nở sắt M10 dài l=8cm | Theo yêu cầu của HSTK | 2.046 | Cái |
| 37 | Cạo bỏ sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo yêu cầu của HSTK | 114,7104 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 316,9062 | 1m2 |
| 39 | Lắp đặt tay vịn cầu thang lan can bằng gỗ (tận dụng vật liệu) (NCx0,5) | Theo yêu cầu của HSTK | 267,8 | m |
| 40 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu của HSTK | 442,3 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa đi kính an toàn 6,38mm khung nhôm Xingfa (Hợp lực) dày 1,4mm màu trắng sữa phụ kiện Kinlong hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSTK | 21,78 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa sổ kính an toàn 6,38mm khung nhôm Xingfa (Hợp lực) dày 1,4mm màu trắng sữa phụ kiện Kinlonghoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSTK | 168,4498 | m2 |
| 43 | Lắp dựng vách kính an toàn 6,38mm khung nhôm Xingfa (Hợp lực) dày 1,4mm màu trắng phụ kiện Kinlong hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSTK | 252,0702 | m2 |
| 44 | Gia công khung đỡ cửa 30x60x1,4 | Theo yêu cầu của HSTK | 1.461,0987 | kg |
| 45 | Lắp dựng khung đỡ cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 1.461,0987 | kg |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 132,948 | 1m2 |
| 47 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Theo yêu cầu của HSTK | 2.838,78 | m2 |
| 48 | Đục nhám mặt nền | Theo yêu cầu của HSTK | 82,2 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 82,2 | m2 |
| 50 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 34,368 | m2 |
| 51 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 2,145 | m3 |
| 52 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,65 | m3 |
| 53 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,65 | m3 |
| 54 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ceramic 300x300mm chống trơn Đồng Tâm hoặc tương đương, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 16,5 | m2 |
| 55 | Tháo dỡ Vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | bộ |
| 56 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | bộ |
| 57 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | bộ |
| 58 | Lắp đặt xí bệt Inax hoặc tương đương nắp đóng êm C-306VRN | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | bộ |
| 59 | Tháo dỡ chậu tiểu nam | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 60 | Lắp đặt chậu tiểu nam Inax U440V | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 61 | Tháo dỡ chậu tiểu nữ | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 62 | Lắp đặt chậu tiểu nữ vigracela hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 63 | Thông tắc ông thoát nước Lavabo | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | gói |
| 64 | Hút bể phốt | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | chuyến |
| 65 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK | 10,8576 | 1m3 |
| 66 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,248 | m3 |
| 67 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,9218 | m3 |
| 68 | Lấp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,6192 | m3 |
| 69 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 9,5476 | m2 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 17,7 | kg |
| 71 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 229,7 | kg |
| 72 | Bu lông móng M18X600 Có chụp nhựa | Theo yêu cầu của HSTK | 36 | bộ |
| 73 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D90 dày 2,5mm | Theo yêu cầu của HSTK | 32,02 | m |
| 74 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D60 dày 2,1mm | Theo yêu cầu của HSTK | 28,68 | m |
| 75 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D32 dày 2,1mm | Theo yêu cầu của HSTK | 6,6 | m |
| 76 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 422,6896 | kg |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 422,6896 | kg |
| 78 | Cung cấp bản mã | Theo yêu cầu của HSTK | 105,375 | kg |
| 79 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu của HSTK | 53,3756 | 1m2 |
| 80 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,45mm, tôn Hoa Sen hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSTK | 115,275 | m2 |
| 81 | Lợp diềm mái tôn Hoa Sen hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSTK | 10,875 | m2 |
| 82 | LĐ ống thoát nước nhựa fi 110 | Theo yêu cầu của HSTK | 21,75 | m |
| 83 | LĐ ống thoát nước nhựa fi 90 | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | m |
| 84 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK | 12,6465 | m3 |
| 85 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,384 | m3 |
| 86 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,63 | m3 |
| 87 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,2 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Sơn Jotun | Theo yêu cầu của HSTK | 4,2 | m2 |
| 89 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 36,54 | m3 |
| 90 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB40 (NCx0,45) | Theo yêu cầu của HSTK | 13,05 | m3 |
| 91 | Lát gạch Granito 400x400 | Theo yêu cầu của HSTK | 130,5 | m2 |
| 92 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu của HSTK | 13,5 | m2 |
| 93 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu của HSTK | 7,5168 | m2 |
| 94 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV (cự ly 7km) | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3758 | m3 |
| 95 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3758 | m3 |
| 96 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3758 | m3 |
| 97 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu của HSTK | 149,5914 | m2 |
| 98 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 7,5168 | m2 |
| 99 | Sơn giả đá trụ cổng (khoán gọn) | Theo yêu cầu của HSTK | 10,9194 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 140,1984 | m2 |
| 101 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo yêu cầu của HSTK | 217,08 | m2 |
| 102 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 217,08 | 1m2 |
| 103 | Lắp dựng cổng | Theo yêu cầu của HSTK | 13,5 | m2 |
| 104 | Thay thế bản lề cối cổng chính | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | Cái |
| 105 | Đục nhám mặt nền | Theo yêu cầu của HSTK | 2.211,14 | m2 |
| 106 | Lát gạch Granito 400x400 | Theo yêu cầu của HSTK | 2.211,14 | m2 |
| 107 | Dán lại chữ bảng hiệu thư viện tổng hợp tỉnh | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | Công |
| C | PHẦN THIẾT BỊ: RÈM VÀ PCCC | |||
| 1 | Rèm sáo | Theo yêu cầu của HSTK | 390,9275 | m2 |
| 2 | Bình bột - MFZL8 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bình |
| 3 | Bình khí CO2 -MT3 | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | bình |
| 4 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn (bao gồm lắp đặt) | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 5 | Đèn chiếu sáng sự cố (bao gồm lắp đặt) | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 6 | Mặt nạ chống độc | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 7 | Máy bơm động cơ Diezenl trục rời VNPY Model: HL(R) 50-200/11 (Đầu bơm VNPY/Việt Nam, Động cơ: Trung Quốc); Q>45m3/h; h≥40m (bao gồm lắp đặt) hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO BẢO TÀNG TỈNH | |||
| E | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá dỡ đá bậc cấp | Theo yêu cầu của HSTK | 129,438 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền lát gạch | Theo yêu cầu của HSTK | 1.073,23 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo yêu cầu của HSTK | 29,184 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu của HSTK | 201,1888 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền - Nền láng granito gian khánh tiết | Theo yêu cầu của HSTK | 23,814 | m2 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV (cự ly 7km) | Theo yêu cầu của HSTK | 73,8885 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo yêu cầu của HSTK | 73,8885 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo yêu cầu của HSTK | 73,8885 | m3 |
| 9 | Lát đá bậc tam cấp sảnh chính màu xám đen, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 56,538 | m2 |
| 10 | Lát đá bậc tam cấp sảnh phụ màu xám đen, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 72,9 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 800x800mm catalan hoặc tương đương, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 492 | m2 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 24,32 | m3 |
| 13 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 800x800mm catalan hoặc tương đương chống trơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 777,37 | m2 |
| 14 | Ốp tường trụ, cột - Đá Thanh Hóa hoặc tương đương (Đá xanh rêu mài tinh 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 234,5168 | m2 |
| 15 | Ốp đá granit tự nhiên màu vàng vào tường sử dụng keo dán (chân trụ) | Theo yêu cầu của HSTK | 13,104 | m2 |
| 16 | Lát đá bậc tam cấp đá granit tự nhiên màu đỏ, vữa XM M75, PCB40 (gian khánh tiết) | Theo yêu cầu của HSTK | 23,814 | m2 |
| 17 | Lát đá CT hoa văn Granite 01, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 25,92 | m2 |
| 18 | Lát đá CT hoa văn Granite 02, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,52 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu của HSTK | 254,3872 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Jotun hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSTK | 254,3872 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công (thay mới cửa) | Theo yêu cầu của HSTK | 614,5332 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu của HSTK | 56,1 | m |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,561 | m3 |
| 24 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 12,342 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa đi kính an toàn 6,38mm khung nhôm Xingfa (Hợp lực) dày 1,4mm phụ kiện Kinlong | Theo yêu cầu của HSTK | 52,7775 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa sổ kính an toàn 6,38mm khung nhôm Xingfa (Hợp lực) Dày 1,4mm phụ kiện Kinlong | Theo yêu cầu của HSTK | 122,775 | m2 |
| 27 | Lắp dựng vách kính an toàn 6,38mm khung nhôm Xingfa (Hợp lực) dày 1,4mm phụ kiện Kinlong | Theo yêu cầu của HSTK | 448,5606 | m2 |
| 28 | Lắp dựng hoa sắt cửa thép hộp 16x16x1,4 (khoán gọn) | Theo yêu cầu của HSTK | 74,5265 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn hoa sắt) | Theo yêu cầu của HSTK | 149,053 | 1m2 |
| 30 | Gia công khung đỡ cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 1.968,2417 | kg |
| 31 | Lắp dựng khung đỡ cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 1.968,2417 | kg |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 179,0939 | 1m2 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,8998 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 17,2709 | m2 |
| 35 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 17,2709 | m2 |
| 36 | Phá dỡ nền lát gạch | Theo yêu cầu của HSTK | 16,4812 | m2 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV (Cự ly7km) | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8241 | m3 |
| 38 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8241 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8241 | m3 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm | Theo yêu cầu của HSTK | 16,4812 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 16,4812 | m2 |
| 42 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột tường ngoài nhà | Theo yêu cầu của HSTK | 465,0704 | m2 |
| 43 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần tường ngoài nhà | Theo yêu cầu của HSTK | 32,9625 | m2 |
| 44 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột tường trong nhà | Theo yêu cầu của HSTK | 2.142,9645 | m2 |
| 45 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần tường ngoài nhà | Theo yêu cầu của HSTK | 933,0425 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu của HSTK | 50 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Jotun hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSTK | 50 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn Jotun hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSTK | 515,3038 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn Jotun hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSTK | 3.105,6199 | m2 |
| 50 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu của HSTK | 1.321,925 | m2 |
| 51 | Nhân công dọn sạch cỏ rác trên mái | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | Công |
| 52 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu của HSTK | 221,928 | m2 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu của HSTK | 221,928 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch Hạ Long 300x300 hoặc tương đương, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 26,88 | m2 |
| 55 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Theo yêu cầu của HSTK | 4,48 | m2 |
| 56 | Quét nước xi măng | Theo yêu cầu của HSTK | 154,728 | m2 |
| 57 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 154,728 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 40,32 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 40,32 | m2 |
| 60 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu của HSTK | 0,9734 | m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV (cự ly 7km) | Theo yêu cầu của HSTK | 9,6312 | m3 |
| 62 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo yêu cầu của HSTK | 9,6312 | m3 |
| 63 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo yêu cầu của HSTK | 9,6312 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,677 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 37,3152 | m2 |
| 66 | Bê tông nhựa+ đệm cao su khoán gọn: | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | vị trí |
| 67 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,5mm tôn Hoa Sen hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSTK | 48,672 | m2 |
| 68 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu của HSTK | 48,672 | m2 |
| 69 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu của HSTK | 26,88 | m2 |
| 70 | Nhân công vệ sinh bể nước | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | Công |
| 71 | Đục tẩy bề mặt tường bê tông | Theo yêu cầu của HSTK | 73,44 | m2 |
| 72 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 73,44 | m2 |
| 73 | Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu của HSTK | 73,44 | m2 |
| F | PHẦN HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị đầu báo và đầu báo cháy (NCx0,5) | Theo yêu cầu của HSTK | 5,4 | 10 đầu |
| 2 | Tháo dỡ dây tín hiệu báo cháy 4x0,5mm2 (NCX0,5) | Theo yêu cầu của HSTK | 1.650 | m |
| 3 | Tháo dỡ ống PVC bảo vệ dây tín hiệu (NCX0,5) | Theo yêu cầu của HSTK | 1.650 | m |
| 4 | Tháo dỡ chuông báo cháy (NCX0,5) | Theo yêu cầu của HSTK | 1,4 | 5 chuông |
| 5 | Tháo dỡ đèn báo cháy (NCX0,5) | Theo yêu cầu của HSTK | 1,4 | 5 đèn |
| 6 | Tháo dỡ nút báo cháy khẩn cấp (NCX0,5) | Theo yêu cầu của HSTK | 1,4 | 5 nút |
| 7 | Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động loại 8 kênh | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2 | 5 tủ |
| 8 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang điện (Mua mới) | Theo yêu cầu của HSTK | 14,2 | 10 đầu |
| 9 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang điện (Tận dụng) | Theo yêu cầu của HSTK | 1,8 | 10 đầu |
| 10 | Lắp đặt chuông báo cháy (Mua mới) | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | 5 chuông |
| 11 | Lắp đặt chuông báo cháy (Tận dụng) | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8 | 5 chuông |
| 12 | Lắp đặt đèn báo cháy (Mua mới) | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | 5 đèn |
| 13 | Lắp đặt đèn báo cháy (Tận dụng) | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8 | 5 đèn |
| 14 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp (Mua mới) | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | 5 nút |
| 15 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp (Tận dụng) | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8 | 5 nút |
| 16 | Điện trở cuối kênh | Theo yêu cầu của HSTK | 83 | bộ |
| 17 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 4.500 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | m |
| 19 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 10x2x1,0mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 200 | m |
| 20 | Lắp đặt ống PVC bảo vệ dây tín hiệu D16 | Theo yêu cầu của HSTK | 4.520 | m |
| 21 | Lắp đặt ống HPDE bảo vệ dây tín hiệu D32/25 | Theo yêu cầu của HSTK | 200 | m |
| 22 | Nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu dây 150x150x50mm | Theo yêu cầu của HSTK | 202 | hộp |
| 24 | Sơn sửa và thay mặt kính 04 hộp chữa cháy vách tường, 02 trụ nước chữa cháy ngoài nhà ( trọn gói) | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | tb |
| 25 | Hộp chữa cháy ngoài nhà 700x500x200mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | hộp |
| 26 | Tháo dỡ nền gạch granito 400x400 (tận dụng vật liệu) | Theo yêu cầu của HSTK | 80 | m2 |
| 27 | Đào rãnh chôn dây tín hiệu báo cháy bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m | Theo yêu cầu của HSTK | 24 | 1m3 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu của HSTK | 24 | m3 |
| 29 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | m3 |
| 30 | Lát gạch granito 400x400, vữa XM M75, PCB40 (tận dụng lại gạch) | Theo yêu cầu của HSTK | 80 | m2 |
| G | PHẦN THIẾT BỊ: RÈM VÀ PCCC | |||
| 1 | Rèm sáo | Theo yêu cầu của HSTK | 18,542 | m2 |
| 2 | Trung tâm báo cháy tự động 8 kênh | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | tủ |
| 3 | Bộ tiêu lệnh, nội quy an toàn PCCC | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | bộ |
| 4 | Cuộn dây vòi chữa cháy D65, L20m | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 5 | Lăng chữa cháy D65 | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| H | HẠNG MỤC: CẢI TẠO TRUNG TÂM VĂN HÓA TỈNH | |||
| I | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ thảm tiền sân khấu | Theo yêu cầu của HSTK | 226 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu của HSTK | 187,6242 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của HSTK | 24,616 | m2 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo yêu cầu của HSTK | 9,7504 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo yêu cầu của HSTK | 9,7504 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo yêu cầu của HSTK | 9,7504 | m3 |
| 7 | Chống thấm bằng màng khò nóng Sika Bituseal T140Mg (khoán gọn) | Theo yêu cầu của HSTK | 212,8802 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ceramic Thạch Anh 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 187,6242 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 15,824 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu của HSTK | 170,826 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Sơn Jotun hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSTK | 170,826 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m (tận dụng vật liệu) | Theo yêu cầu của HSTK | 549,5 | kg |
| 13 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 126 | m2 |
| 14 | Lợp mái tôn úp nóc dày 0,5mm tôn hoa sen hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSTK | 126 | m2 |
| 15 | Lắp dựng xà lại thép V50X50x5 | Theo yêu cầu của HSTK | 549,5 | kg |
| 16 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu của HSTK | 126 | m2 |
| 17 | Nhân công vệ sinh rác xung quanh mái toàn nhà | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | Công |
| 18 | Vận chuyển rác, bùn đất trên mái đi đỗ (khoán gọn) | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | Gói |
| 19 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Theo yêu cầu của HSTK | 1.716,8 | m2 |
| 20 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu của HSTK | 581,61 | m2 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo yêu cầu của HSTK | 17,4483 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo yêu cầu của HSTK | 17,4483 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo yêu cầu của HSTK | 17,4483 | m3 |
| 24 | Chống thấm bằng màng khò nóng Sika Bituseal T140Mg (khoán gọn) | Theo yêu cầu của HSTK | 581,61 | m2 |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 581,61 | m2 |
| J | PHẦN CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Xử lý bằng phương pháp lây nhiểm | Theo yêu cầu của HSTK | 385 | tổ |
| K | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thảm tiền sân khấu + nẹp đồng (khoán gọn lắp đặt) | Theo yêu cầu của HSTK | 226 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.068E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) trong đó có các công việc với quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét- Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức về thi công công trình dân dụng hạng III trở lên.- Nhà thầu phải có giấy xác nhận đủ điều kiện thi công, lắp đặt hệ thống PCCC theo quy định của pháp luật về PCCC Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.985.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.970.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng & Công nghiệp, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng tối thiểu hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự quy định tại mục 3-Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm)- Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh bao gồm:+ Hợp đồng lao động với đơn vị sử dụng lao động+ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu+ Giấy CMND hoặc thẻ căn cước công dân+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (có tên và chữ ký) đã tham gia với vai trò tương tự | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng công trình | 2 | - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dân dụng (02 người), đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự quy định tại mục 3-Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm)- Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh bao gồm:+ Hợp đồng lao động với đơn vị sử dụng lao động+ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu+ Giấy CMND hoặc thẻ căn cước công dân+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (có tên và chữ ký) đã tham gia với vai trò tương tự | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công về phòng cháy và chữa cháy | 1 | - Có trình độ từ Trung cấp trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu, Có chứng hành nghề chỉ huy thi công về PCCC hoặc chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC - Đã chỉ huy thi công ít nhất 01 công trình, hạng mục PCCC đã được cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy, có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự quy định tại mục 3-Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm)- Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh bao gồm:+ Hợp đồng lao động với đơn vị sử dụng lao động + Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu+ Giấy CMND hoặc thẻ căn cước công dân+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (Có tên trong thành phần biên bản) đã tham gia với vai trò tương tự + Văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã phụ trách theo dõi khối lượng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự quy định tại mục 3-Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm)- Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh bao gồm:+ Hợp đồng lao động với đơn vị sử dụng lao động + Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu+ Giấy CMND hoặc thẻ căn cước công dân+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (Có tên trong thành phần biên bản) đã tham gia với vai trò tương tự | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật, có chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh lao động, đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự quy định tại mục 3-Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm)- Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh bao gồm:+ Hợp đồng lao động với đơn vị sử dụng lao động + Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu+ Giấy CMND hoặc thẻ căn cước công dân+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (Có tên trong thành phần biên bản) đã tham gia với vai trò tương tự | 3 | 1 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 15 | - Có tối thiểu 15 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ nghề phù hợp.- Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh bao gồm:+ Chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận bậc thợ cùng danh sách kê khai | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thuỷ bình | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; Phải có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này | 1 |
| 2 | Máy vận thăng 0,8T | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi 1,5kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này | 4 |
| 4 | Máy hàn điện 23kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250L | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa 80L | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn 1kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này | 2 |
| 11 | Ô tô tự đổ ≤10T | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ tên gói thầu và công trình này. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi