Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220557200-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/06/2022 11:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Mai Đình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220557133 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Huyện hỗ trợ từ nguồn đấu giá QSD đất khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn xã và nguồn thu hợp pháp khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-23 11:04:00 đến ngày 2022-06-02 11:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,689,186,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.06E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (đối với chứng chỉ hành nghề chưa được xếp hạng phải kèm theo tài liệu chứng minh theo quy định trên), bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Các cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư xây dựng dân dụng: 1 người+ Kỹ sư điện: 1 người+ Kỹ sư cấp, thoát nước: 1 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT (có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người+ Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng, kỹ sư kinh tế xây dựng: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lư lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Mai Đình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị Cải tạo, sửa chữa nhà văn hóa thôn Mai Đoài, xã Mai Đình 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Huyện hỗ trợ từ nguồn đấu giá QSD đất khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn xã và nguồn thu hợp pháp khác (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Mai Đình, xã Mai Đình, huyện Sóc Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Sóc Sơn. TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Mai Đình, xã Mai Đình, huyện Sóc Sơn |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Mai Đình, xã Mai Đình, huyện Sóc Sơn |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36,148 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 191,2913 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,7356 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,1291 | m3 |
| 5 | Phá lớp vữa cột, trụ ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,4648 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 111,577 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 156,107 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 255,296 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 130,66 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 231,8965 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,424 | m3 |
| 12 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 230,086 | m2 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 51,6281 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 51,6282 | m3 |
| 15 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,7857 | 1m3 |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0723 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4051 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,9062 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0061 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0671 | m3 |
| 22 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,5498 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 111,577 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,4648 | m2 |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 160,8095 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 231,8965 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,155 | m2 |
| 28 | Đắp đầu cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 29 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,1291 | m3 |
| 30 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 195,763 | m2 |
| 31 | Lát đá Granite tự nhiên màu đỏ, vữa xi măng mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,9715 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2266 | tấn |
| 33 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,728 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,728 | m2 |
| 35 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,728 | m2 |
| 36 | Cung cấp lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay. Khung nhôm định hình nhôm dày 1.4mm, nhôm sơn tĩnh điện kính an toàn dày 6,38mm, Phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,5 | m2 |
| 37 | Cung cấp lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay. Khung nhôm định hình nhôm dày 1.4mm, nhôm sơn tĩnh điện kính an toàn dày 6,38mm, Phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,84 | m2 |
| 38 | Cung cấp lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở quay. Khung nhôm định hình nhôm dày 1.4mm, nhôm sơn tĩnh điện kính an toàn dày 6,38mm, Phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,728 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32,068 | m2 |
| 40 | Đục nhám mặt bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 43,036 | m2 |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 43,036 | m2 |
| 42 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 43,036 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 544,521 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 389,3378 | m2 |
| 45 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,8236 | 100m2 |
| 46 | Lắp đặt tủ điện kích thước 300x500x170mm, tôn dày 1,5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 47 | Lắp đặt các automat 3 pha =50A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt các automat 2 pha ≤50A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 50 | Đèn báo hiển thị pha, cầu chì | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt Atomat RBCO 2 pha 20A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17 | bộ |
| 53 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 54 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Sản xuất lắp đặt móc quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc xoay chiều 1 hạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 60 | Lắp đặt ổ đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 61 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 350 | m |
| 62 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 539 | m |
| 63 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 581 | m |
| 64 | Lắp đặt dây tiếp địa dây đơn 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 165 | m |
| 65 | Lắp đặt dây tiếp địa dây đơn 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 279 | m |
| 66 | Lắp đặt dây tiếp địa dây đơn 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 280 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D=25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 165 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D= 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 568 | m |
| 69 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 70 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | m |
| 71 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 72 | Lắp đặt dây đơn Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | m |
| 73 | Chân bật gắn tường thép D10, L150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 74 | Kẹp kiểm tra tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 75 | Bu lông đai ốc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 76 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt bình bọt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 78 | Lắp đặt bình chữa cháy C02 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 79 | Tiêu lệnh Phòng cháy chữa cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| B | HẠNG MỤC 2: NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,1527 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 76,235 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,2 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,1932 | m3 |
| 5 | Phá lớp vữa cột, trụ ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,8 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 58,004 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 69,499 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,835 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 91,9496 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 72,8425 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 68,0875 | m2 |
| 12 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,8804 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,8804 | m2 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,023 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,0229 | m3 |
| 16 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,0739 | 1m3 |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0148 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2723 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1344 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0444 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0113 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0468 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,555 | m3 |
| 24 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,4739 | m3 |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 133,116 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 58,004 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 68,0875 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,44 | m2 |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | m |
| 30 | Đắp đầu cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 31 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,1566 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn Ceramic KT 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60,482 | m2 |
| 33 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x450mm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,48 | m2 |
| 34 | Lát đá Granite tự nhiên màu đỏ, vữa xi măng mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,805 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1617 | tấn |
| 36 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,44 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,44 | 1m2 |
| 38 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,78 | m2 |
| 39 | Cung cấp lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay. Khung nhôm định hình nhôm dày 1.4mm, nhôm sơn tĩnh điện kính an toàn dày 6,38mm, Phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,129 | m2 |
| 40 | Cung cấp lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay. Khung nhôm định hình nhôm dày 1.4mm, nhôm sơn tĩnh điện kính an toàn dày 6,38mm, Phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,6432 | m2 |
| 41 | Cung cấp lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở quay. Khung nhôm định hình nhôm dày 1.4mm, nhôm sơn tĩnh điện kính an toàn dày 6,38mm, Phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,76 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,5322 | m2 |
| 43 | Đục nhám mặt bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,754 | m2 |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,631 | m2 |
| 45 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,7984 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn, kích thước gạch đất nung 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,8804 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 238,869 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 161,9336 | m2 |
| 49 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,4643 | 100m2 |
| 50 | Lắp đặt Tủ điện KT 300x500x170mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 51 | Lắp đặt các automat 2 pha ≤50A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt các automat 1 pha =10A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt Atomat RBCO 2 pha 20A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 55 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 56 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 57 | Sản xuất lắp đặt móc quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 61 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | m |
| 62 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 314 | m |
| 63 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 317 | m |
| 64 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | m |
| 65 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 157 | m |
| 66 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 158 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D=25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D=25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 315 | m |
| 69 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 72 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 73 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt phễu thu sàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 76 | Lắp đặt tê PPR đường kính 25mm,bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 78 | Lắp cút ren trong PPR D25/20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt van khóa PPR + Rắc co D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 80 | Măng sông PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 83 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 84 | Lắp đặt bình bọt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt bình chữa cháy C02 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 86 | Tiêu lệnh Phòng cháy chữa cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| C | HẠNG MỤC 3: SÂN KHẤU | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 109,8072 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,4707 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,4707 | m3 |
| 4 | Lát nền, sàn, kích thước gạch đỏ kt 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 77,0832 | m2 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34,0896 | m2 |
| 6 | Láng granitô cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34,0896 | m2 |
| 7 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 166,0896 | m |
| D | HẠNG MỤC 4: MÁI VÒM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4308 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,7866 | m3 |
| 3 | Ván khuôn lót móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1588 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,962 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,456 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,992 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,128 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7326 | tấn |
| 10 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,043 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,043 | tấn |
| 12 | Bu lông M20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4787 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4787 | 100m3/1km |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,5458 | tấn |
| 16 | Mua bản mã | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 327,5146 | kg |
| 17 | Mua bản mã | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 66,0436 | kg |
| 18 | Lắp cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,8653 | tấn |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9657 | tấn |
| 20 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0301 | tấn |
| 21 | Bu lông M18 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 22 | Bu lông M12 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 120 | cái |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,3259 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1646 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 613,7008 | m2 |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,646 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất và lắp đặt tấm alumium màu xanh ghi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 59,032 | m2 |
| 28 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 29 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 90 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính =20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 90 | m |
| 32 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 33 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 43 | m |
| 34 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27 | m |
| 35 | Chân bật gắn tường thép D10, L150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Kẹp kiểm tra tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 37 | Bu lông đai ốc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 38 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| E | HẠNG MỤC 5: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Phá dỡ khu vệ sinh hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,44 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,7576 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3382 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn lót móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0501 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1662 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0776 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2566 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2449 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,0542 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,0336 | m3 |
| 11 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,001 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1253 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2505 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2505 | 100m3/1km |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0144 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0804 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0258 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1512 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3816 | tấn |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1014 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1091 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4147 | 100m2 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,5344 | m3 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2351 | m3 |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,3708 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,7891 | m3 |
| 27 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,505 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 69,098 | m2 |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,14 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,1772 | m2 |
| 31 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38,32 | m |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,4 | m |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,2696 | m2 |
| 34 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,5144 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34,934 | m2 |
| 36 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,2696 | m2 |
| 37 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0074 | 100m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4826 | m3 |
| 39 | Lát nền, sàn gạch Ceramic KT 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,3206 | m2 |
| 40 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x450mm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 81,342 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,1772 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 99,4675 | m2 |
| 43 | Cung cấp lắp đặt vách ngăn WC compact HPL dày 18mm phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,7991 | m2 |
| 44 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,755 | m2 |
| 45 | Khoét mặt bàn đá | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Sản xuất lắp đặt giá đỡ bàn lavabo bằng inox 304 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 47 | Cung cấp lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay. Khung nhôm định hình nhôm dày 1.4mm, nhôm sơn tĩnh điện kính an toàn dày 6,38mm, Phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,075 | m2 |
| 48 | Cung cấp lắp đặt cửa sổ mở hất. Khung nhôm định hình nhôm dày 1.4mm, nhôm sơn tĩnh điện kính an toàn dày 6,38mm, Phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,08 | m2 |
| 49 | Lắp đặt khóa then cài cửa đi (cả khóa) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 50 | Lắp đặt Tủ điện KT 300x500x170mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 51 | Lắp đặt các automat 2 pha ≤50A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt Atomat RBCO 2 pha 20A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 55 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 86 | m |
| 59 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 96 | m |
| 60 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 43 | m |
| 61 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D=20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 91 | m |
| 63 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 64 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 67 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 69 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 71 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 72 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Mua máy bơm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,33 | 100m |
| 76 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,19 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 91 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt chếch nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt Y nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 95 | Lắp chếch miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 96 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 98 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 99 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 100 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 76mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt cầu chắn rác- Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| F | HẠNG MỤC 6: CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,9 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hàng rào song sắt. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 70,9422 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26,1477 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26,1478 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26,1478 | m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1284 | 100m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0976 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0224 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,784 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0514 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0671 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0773 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,2784 | m3 |
| 14 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0336 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4327 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8653 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8653 | 100m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0178 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1103 | tấn |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1179 | 100m2 |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6485 | m3 |
| 22 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,0116 | m3 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 31,192 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 46,16 | m |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 31,192 | m2 |
| 26 | Mua thép hộp làm cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 466,4501 | kg |
| 27 | Gia công cổng sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4551 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,3568 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,6101 | m2 |
| 30 | Bản lề, goong cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 31 | Chốt then cài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 32 | Chốt cổng D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 33 | Khóa cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 34 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1338 | 100m3 |
| 35 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4869 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0212 | 100m2 |
| 37 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,817 | m3 |
| 38 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,9384 | m3 |
| 39 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,8674 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0467 | 100m2 |
| 41 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5135 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0099 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0517 | tấn |
| 44 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0496 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0991 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0991 | 100m3 |
| 47 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5324 | m3 |
| 48 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,3547 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45,9151 | m2 |
| 50 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,84 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50,7551 | m2 |
| 52 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7337 | 100m3 |
| 53 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,1523 | m3 |
| 54 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0705 | 100m2 |
| 55 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,4793 | m3 |
| 56 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,416 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3719 | 100m2 |
| 58 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,7701 | m3 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2105 | tấn |
| 60 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,2905 | m3 |
| 61 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,7158 | m3 |
| 62 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,8175 | m2 |
| 63 | Đánh màu, tường trong vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 31,743 | m2 |
| 64 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 88,8804 | m2 |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 70,54 | m |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 88,8804 | m2 |
| 67 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2717 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5435 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5435 | 100m3 |
| 70 | Mua đất mầu trồng cây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,4088 | m3 |
| 71 | Trồng cây chuỗi ngọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35,27 | m |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 89,958 | m2 |
| 73 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 95,326 | m2 |
| 74 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 205,6326 | m2 |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 95,326 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 205,6326 | m2 |
| G | HẠNG MỤC 7: ĐIỆN, NƯỚC, SÂN VƯỜN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26,52 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,695 | m3 |
| 3 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29,215 | m3 |
| 4 | Bê tông gia cố móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,695 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gia cố móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | 1m2 |
| 6 | Khung móng M24x300x300x750mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 7 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cọc |
| 8 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,5 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 73 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 52 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 73 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 52 | m |
| 16 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cột |
| 17 | Lắp cần đèn vươn L=1.5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cần đèn |
| 18 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m (đèn led bóng cao áp) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc ở trên cạn ở độ cao H>=3m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 203 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 102 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm, đoạn ống dài 50m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,73 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D=32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 86 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D=20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 102 | m |
| 25 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | 1 đầu cáp |
| 26 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | bảng |
| 27 | Lắp cửa cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cửa |
| 28 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,31 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,41 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 34 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,19 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 39 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 43 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 43,0287 | m3 |
| 44 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,068 | m3 |
| 45 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,7496 | m3 |
| 46 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 61,36 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,8 | m2 |
| 48 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,9824 | m3 |
| 49 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2484 | tấn |
| 50 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,134 | 100m2 |
| 51 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 59 | cái |
| 52 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,2873 | m3 |
| 53 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2442 | m3 |
| 54 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8813 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0979 | 100m2 |
| 56 | Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,6134 | m3 |
| 57 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,461 | m3 |
| 58 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0486 | tấn |
| 59 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0282 | 100m2 |
| 60 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,8792 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 62 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 532 | m2 |
| 63 | Đổ bê tông lót nền thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 64,2 | m3 |
| 64 | Lát gạch đất nung, màu đỏ KT: 400x400mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 532 | m2 |
| 65 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 110 | m2 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,475 | m3 |
| 67 | Bê tông lót móng, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M100, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,584 | m3 |
| 68 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48 | m |
| H | Phần thiết bị | |||
| I | Phòng Hội trường | |||
| 1 | Bàn hội trường - Kích thước: 1200x500x750 (mm) - Chất liệu: Gỗ tự nhiên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | Cái |
| 2 | Ghế hội trường- Kích thước: 430x520x1050 (mm)- Chất liệu: Gỗ tự nhiên- Ghế có 4 chân tĩnh, khung gỗ tự nhiên toàn bộ, tựa có 1 nan bản rộng, đệm gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | Cái |
| 3 | Ghế gấp tĩnh khung thép: - Kích Thước: 440x515x835 (mm)- Chất liệu: Đệm tựa bọc PVC hoặc Vải- Chân sơn, mạ hoặc inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 160 | Cái |
| 4 | Bục đặt tượng Bác Hồ- Kích thước: 1200x600x700 (mm), độ dày: 200 (mm)- Làm bằng gỗ MDF, sơn phủ PU 3 lớp. - Gỗ đã qua xử lý chống mối mọt, co ngót, cong vênh. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Bục phát biểu- Kích thước: 1200x600x700 (mm)- Làm bằng gỗ MDF, sơn phủ PU 3 lớp. - Gỗ đã qua xử lý chống mối mọt, co ngót, cong vênh. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Phông hội trường- Phông chính: Kích thước: 8x4 (m); - Chất liệu: Vải nhung cao cấp loại dày, màu xanh, khung thép mạ kẽm, may ly, độ chun tiêu chuẩn 2.5 lần.- Phông phụ: Kích thước: 1,5x4 (m); - Chất liệu: Vải nhung cao cấp loại dày, màu đỏ tươi, khung thép mạ kẽm.- Đã bao gồm các phụ kiện đi kèm: Yếm, thanh treo, tay nắm... | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | M2 |
| 7 | Rèm hội trường- Kích thước: 6x0,45 (m); - Chất liệu: Vải nhung cao cấp loại dày, màu xanh, khung thép mạ kẽm, may ly, độ chun tiêu chuẩn 2.5 lần.- Đã bao gồm các phụ kiện đi kèm: Yếm, thanh treo, tay nắm… | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,8 | M2 |
| 8 | Sao vàng, búa liềm - Kích thước: 400x400 (mm)- Chất liệu: Mica màu vàng bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Khẩu hiệu "Đảng Cộng Sản Việt Nam quang vinh muôn năm"- Kích thước: 6.000x420 (mm)- Chất liệu: Chữ hộp mica gương màu vàng bóng, nền mê ca màu đỏ. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Khẩu hiệu "Nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam muôn năm"- Kích thước: 6.000x420 (mm)- Chất liệu: Chữ hộp mica gương màu vàng bóng, nền mê ca màu đỏ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Dàn âm thanh bao gồm:- 02 Loa Full Star Sound- 02 Loa Sub Star Sound- 01 Cục đẩy 4 kênh Star Sound- Bộ Micro không dây Star Sound - 01 Vang số Star Sound- 01 Quản lý nguồn- 01 Tủ âm thanh loại 12U- 01 Đôi chân loa có bánh xe hoặc giá treo loa- 01 Gói dây jack và phụ kiện âm thanh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Cờ tổ quốc, cờ đảng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Bàn làm việc chân sắt chữ U - Kích thước: 1400x700x750 (mm)- Chất liệu: Chân sắt sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ công nghiệp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| J | Thiết bị tập thể thao ngoài trời | |||
| 1 | Thiết bị đi bộ trên không đơn ngoài trời - Kích thước: 120x90x145 (cm). - Vật liệu: Trụ chính sử dụng ống D114 dày 3.2mm, khung ống phụ sử dụng ống D34 dày 3mm. - Chất liệu: Khung thép mạ kẽm công nghệ sơn tĩnh điện. - Màu sắc: Xanh lá cây, đỏ, vàng, ghi hoặc tùy chỉnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 2 | Thiết bị đi bộ trên không đôi - Kích thước: 180x35x120 (cm).- Vật liệu: Trụ chính sử dụng ống D114 dày 3.2mm, khung ống phụ sử dụng ống D34 dày 3mm. - Chất liệu: Khung thép mạ kẽm Công nghệ sơn tĩnh điện.- Màu sắc: Xanh lá cây, đỏ, vàng, ghi hoặc tùy chỉnh. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 3 | Máy tập xoay eo 3 người- Kích thước: 140x140x135 (cm)- Vật liệu: Trụ chính sử dụng ống D114 dày 3.2mm, khung ống phụ sử dụng ống D34 dày 3mm. - Chất liệu: Khung thép mạ kẽm Công nghệ sơn tĩnh điện.- Màu sắc: Xanh lá cây, đỏ, vàng, ghi hoặc tùy chỉnh.- Độ tuổi: Mọi lứa tuổi. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 4 | Xà đơn 1 trụ 3 hướng ngoài trời- Kích thước: 150x150x230 (cm).- Vật liệu: Trụ chính sử dụng ống D114 dày 3.2mm, khung ống phụ sử dụng ống D34 dày 3mm. - Chất liệu: Khung thép mạ kẽm công nghệ sơn tĩnh điện.- Màu sắc: Xanh lá cây, đỏ, vàng, ghi hoặc tùy chỉnh. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 5 | Máy tập lưng bụng đôi- Kích thước: 130x112x63 (cm).- Vật liệu: Trụ chính sử dụng ống D114 dày 3.2mm, khung ống phụ sử dụng ống D34 dày 3mm. - Chất liệu: Khung thép mạ kẽm công nghệ sơn tĩnh điện.- Màu sắc: Xanh lá cây, đỏ, vàng, ghi hoặc tùy chỉnh. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 6 | Máy tập đẩy chân đôi ngoài trời- Kích thước: 173x45x145 (cm)- Vật liệu: Trụ chính sử dụng ống D114 dày 3.2mm, khung ống phụ sử dụng ống D34 dày 3mm. - Chất liệu: Khung thép mạ kẽm công nghệ sơn tĩnh điện.- Màu sắc: Xanh lá cây, đỏ, vàng, ghi hoặc tùy chỉnh. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 7 | Máy ngồi đẩy vai đơn- Kích thước: 89x76x180 (cm).- Vật liệu: Trụ chính sử dụng ống D114 dày 3.2mm, khung ống phụ sử dụng ống D34 dày 3mm. - Chất liệu: Khung thép mạ kẽm công nghệ sơn tĩnh điện.- Màu sắc: Xanh lá cây, đỏ, vàng, ghi hoặc tùy chỉnh. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 8 | Đào hố đổ trụ bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | Trụ |
| 9 | Vận chuyển, lắp đặt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Chuyến |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.06E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên ngành: Xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (đối với chứng chỉ hành nghề chưa được xếp hạng phải kèm theo tài liệu chứng minh theo quy định trên), bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 2 | Các cán bộ kỹ thuật | 5 | + Kỹ sư xây dựng dân dụng: 1 người+ Kỹ sư điện: 1 người+ Kỹ sư cấp, thoát nước: 1 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT (có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người+ Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng, kỹ sư kinh tế xây dựng: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lư lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Đầm cóc | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 6 | Đầm bàn ≥ 1kW | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 7 | Đầm dùi ≥ 1,5kW | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 8 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 9 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 10 | Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ hoặc thủy bình | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi