Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng công trình Trụ sở UBND xã Vân Nham, huyện Hữu Lũng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220556057-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/06/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây dựng công trình Trụ sở UBND xã Vân Nham, huyện Hữu Lũng
Số hiệu KHLCNT 20220548594
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-23 10:55:00 đến ngày 2022-06-02 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,498,636,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.348E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III cùng loại với vai trò là Chỉ huy trưởng.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành; chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực; và tài liệu chứng minh kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng cấp: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III cùng loại với vai trò là cán bộ kỹ thuật.- Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành, và Tài liệu chứng minh kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn giá trị hiệu lực tính đến ngày mở thầu;- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo:Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành, chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có Bằng cấp, chứng chỉ tốt nghiệp các chuyên ngành phù hợp
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3(Nhà thầu đính kèm file scan đăng ký (hoặc hóa đơn mua máy), kiểm định máy còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu); hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký (hoặc hóa đơn mua máy), kiểm định máy còn hiệu lực của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7T(Nhà thầu đính kèm file scan đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê xe kèm theo đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW(Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1kW(Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít(Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23kW(Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị 0,62kW(Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7kW(Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg(Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5kW(Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250lít(Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình)
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng
E-CDNT 1.2 Gói thầu thi công xây dựng công trình Trụ sở UBND xã Vân Nham, huyện Hữu Lũng
Trụ sở ủy ban nhân dân xã Vân Nham, huyện Hữu Lũng
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn Nghị quyết số 16/2021/NQ-HĐND và nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng , địa chỉ: Tầng 2 trụ sở UBND huyện Hữu Lũng số 03 đường 19/8 khu An Ninh thị trấn Hữu Lũng, huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng. Số 03, đường 19/8, thị trấn Hữu Lũng , huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại: 02053 829 688 + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng. Số 03, đường 19/8, thị trấn Hữu Lũng , huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Trường Sơn. Địa chỉ: Số 136, khu dịch vụ Xa La, tổ 11, Phường Phúc La, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hữu Lũng. Địa chỉ: Thị trấn Hữu Lũng , huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn. + Đơn vị tư vấn lập E-HSMT & đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV xây dựng Anh Minh 18. Địa chỉ: Số 56, đường Chu Văn An, phường Đông Kinh, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Đơn vị thẩm định E-HSMT & thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng. Số 03, đường 19/8, thị trấn Hữu Lũng , huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng , địa chỉ: Tầng 2 trụ sở UBND huyện Hữu Lũng số 03 đường 19/8 khu An Ninh thị trấn Hữu Lũng, huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng. Số 03, đường 19/8, thị trấn Hữu Lũng , huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại: 02053 829 688 + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng. Số 03, đường 19/8, thị trấn Hữu Lũng , huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (thi công xây dựng công trình dân dụng) hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu; 3. Báo cáo tài chính 2019÷2021.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng. Số 03, đường 19/8, thị trấn Hữu Lũng , huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại: 02053 829 688 + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng. Số 03, đường 19/8, thị trấn Hữu Lũng , huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hữu Lũng. + Địa chỉ: Số 03, đường 19/8, thị trấn Hữu Lũng , huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Hữu Lũng. + Địa chỉ: Số 19, đường Chi Lăng, Thị trấn Hữu Lũng, huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn. + Địa chỉ:Số 2 Hoàng Văn Thụ - Phường Chi Lăng – T.P Lạng Sơn + Điện thoại : 0205.3812122 Fax: 0205.3811132 + Email:[email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: PHÁ DỠ NHÀ 2 TẦNG
1Tháo dỡ tấm lợp - TônMô tả kỹ thuật theo chương V1,0564100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V0,3332tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V62,64m2
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V36,5862m3
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V142,1642m3
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5945100m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V248,2004m3
B HẠNG MỤC 2: NHÀ TRỤ SỞ 2 TẦNG
1Đào móng, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3606100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,1171m3
3Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,3722100m2
4Ván khuôn giằng móng, dầm móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5637100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V45,209m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5441tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0528tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4852tấn
9Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V67,7067m3
10Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,9362m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1202100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,9239100m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,3026m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,2404100m3
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,2404100m3/1km
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,7301100m2
17Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,1897100m2
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3342tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,5544tấn
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,7723m3
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,3909100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8105tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4343tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,5629tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,8005m3
26Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V7,4995100m2
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V6,6434tấn
28Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V78,6896m3
29Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,6366100m2
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1785tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4487tấn
32Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,301m3
33Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3337100m2
34Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0271tấn
35Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4606tấn
36Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,275m3
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V0,0269100m2
38Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V0,0424tấn
39Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22m3
40Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
41Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1023m3
42Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6393m3
43Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1777tấn
44Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1777tấn
45Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2136100m2
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0246tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2334tấn
48Thép D16 chờ trong dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0076tấn
49Bê tông giằng thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6016m3
50Gia công xà gồ thép Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5211tấn
51Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,5211tấn
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V9,6861m2
53Lợp mái bằng tôn dày 0.4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7884100m2
54Tôn úp sườn, máng xốiMô tả kỹ thuật theo chương V41,92md
55Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V93,184m2
56Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V203,7318m3
57Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9195m3
58Xây ốp cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1651m3
59Xây bậc thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9698m3
60Lát nền, sàn gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V508,9184m2
61Ốp chân tường gạch 120x600Mô tả kỹ thuật theo chương V62,641m2
62Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng quét Flinkote chống thấm sàn WCMô tả kỹ thuật theo chương V14,2296m2
63Lát nền, sàn gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,4592m2
64Ốp tường gạch 200x250, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V130,324m2
65Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V27,5352m2
66Gia công, lắp dựng tấm vách compositeMô tả kỹ thuật theo chương V6,72m2
67Gia công lan can Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0422tấn
68Lắp dựng lan can InoxMô tả kỹ thuật theo chương V10,736m2
69Trụ Inox D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
70Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,716m2
71Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4533m3
72Ván khuôn tấm đan lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,0384100m2
73Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4226m3
74Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0342tấn
75Lan can bằng con tiệnMô tả kỹ thuật theo chương V34con
76Thanh khoá chân + đầu con tiệnMô tả kỹ thuật theo chương V9,604md
77Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,8694m2
78Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V23,4338m2
79Gia công lan can Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0216tấn
80Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V681,5656m2
81Trát dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,4096m2
82Trát trần, vữa XM M75, PCB40Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V88,609m2
83Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V112,466m2
84Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V86,08m
85Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V133,9m
86Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.336,1286m2
87Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Trát dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,48m2
88Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V514,6404m2
89Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V112,4464m2
90Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,6434m2
91Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V894,0502m2
92Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.989,7588m2
93Gia công cửa đi thép sơn tĩnh điện (bao gồm phụ kiện: bản lề, chốt, tay cầm, công lắp dựng....chưa bao gồm khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V68,76m2
94Khóa cửa đi (chất lượng tương đương khóa Việt Tiệp)Mô tả kỹ thuật theo chương V33bộ
95Gia công cửa sổ, vách kính thép sơn tĩnh điện (bao gồm phụ kiện bản lề, chốt, tay cầm, công lắp dựng...)Mô tả kỹ thuật theo chương V119,472m2
96Gia công, lắp đặt cửa sắt xếpMô tả kỹ thuật theo chương V19,4688m2
97Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,5147tấn
98Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V64,33921m2
99Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V100,5m2
100Đắp nền móng công trình bằng thủ công Đắp nền hè bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,92m3
101Bê tông hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4m3
102Xây tam cấp bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9506m3
103Bê tông đường xe lăn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0315m3
104Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,9008m2
105Thép thang lên máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0209tấn
106Nắp tôn đậy mái dày 0.8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,64m2
107Quốc huy bằng đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
108Biển tên trụ sởMô tả kỹ thuật theo chương V2,25m2
109Tủ bảo quản bình chữa cháy 650x800x200Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
110Biển nội quy + tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
111Bình abc bộtMô tả kỹ thuật theo chương V8bình
112Bình ABC KHÍMô tả kỹ thuật theo chương V8bình
113Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V6,8146100m2
114Aptomat có cuộn hút điện từ cực MCCB 3P 80AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
115Aptomat có cuộn hút điện từ cực MCB 3P 63AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
116Aptomat có cuộn hút điện từ cực MCB 3P 40AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
117Aptomat có cuộn hút điện từ cực MCB 3P 25AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
118Aptomat có cuộn hút điện từ cực MCB 1P 25AMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
119Aptomat có cuộn hút điện từ cực MCB 1P 20AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
120Aptomat có cuộn hút điện từ cực MCB 1P 16AMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
121Aptomat có cuộn hút điện từ cực MCB 1P 10AMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
122Aptomat có cuộn hút điện từ cực MCB 1P 6AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
123Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
124Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
125Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
126Lắp đặt công tắc 1 hạt (2 cực cầu thang)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
127Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V86cái
128Đèn tuýp Led 1 bóng 1x10W-0,6M-220V + máng đơnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
129Đèn tuýp Led 1 bóng 1x18W-1,2M-220V + máng đơnMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
130Đèn tuýp Led 2 bóng 2x24W-1,2M-220V + máng đôiMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
131Đèn ốp trần Led 12W-220V-D175mmMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
132Lắp choá + đèn cao áp Led 120W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
133Quạt trần sải cánh 1,4m - 75W - 220VMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
134Quạt treo tường sải cánh 0,4m-48W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
135Tủ điện sắt dày 1mm 1 cánh Electric 600x400x sâu 170Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
136Vỏ hộp điện âm tường trong phòng chứa 2-4 MCBMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
137Hộp đấu dây nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
138Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE/PVC 4x50Mô tả kỹ thuật theo chương V82m
139dây cáp lõi đồng cu/xlpe/pvc-fr (3x25+1x16) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
140dây cáp lõi đồng cu/xlpe/pvc-fr (3x16+1x10) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
141dây cáp lõi đồng cu/xlpe/pvc (3x10+1x6) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
142Cáp nguồn treo pvc/cvx (2x6)Mô tả kỹ thuật theo chương V74m
143CU/XLPE/PVC (4x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V67m
144CU/PVC/PVC (2x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V640m
145CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V890m
146CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V622m
147Ống nhựa cứng D21Mô tả kỹ thuật theo chương V640m
148Ống nhựa cứng D16Mô tả kỹ thuật theo chương V1.400m
149Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
150Ống sứ hình quả bầu D200Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
151Dây xuống + hàn nối các đầu xà gồ thép sắt tròn D10Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
152Dây nối đất sắt tròn D20Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
153Chân bật sắt tròn D10Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
154Cọc nối đất L63x63x6, L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V9cọc
155Đào đất rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,1776100m3
156Đắp đất rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,1776100m3
157Đào bể tự ngấm bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1945100m3
158Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3696m3
159Xây bể tự ngấm bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,28m3
160Ống bê tông D200 L=1mMô tả kỹ thuật theo chương V101 đoạn ống
161Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤5cmMô tả kỹ thuật theo chương V8801 lỗ khoan
162Thi công tầng lọc gạch xếpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0132100m3
163Thi công tầng lọc gạch vỡ 60x60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0088100m3
164Thi công tầng lọc gạch vỡ 30x30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0088100m3
165Thi công tầng lọc than xỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,0088100m3
166Thi công tầng lọc than củiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0088100m3
167Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0506100m2
168Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0471tấn
169Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,804m3
170Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V61 cấu kiện
171Đào bể nước ngầm bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7146100m3
172Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6102m3
173Ván khuôn bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,3489100m2
174Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5424tấn
175Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,316tấn
176Bê tông bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,257m3
177Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,662m3
178Ván khuôn gỗ nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,002100m2
179Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
180Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0343m3
181Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V48,0384m2
182Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V63,1773m2
183Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
184Gia công, lắp đặt thang lên xuống bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0126tấn
185Đào bể tự hoại bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1874100m3
186Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8924m3
187Ván khuôn đáy bể tự hoạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0117100m2
188Gia công, lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,043tấn
189Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7716m3
190Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4339m3
191Ván khuôn gỗ nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0611100m2
192Gia công, lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0403tấn
193Bê tông nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7466m3
194Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,432m2
195Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,4248m2
196Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0028100m2
197Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
198Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,049m3
199Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
200Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
201Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
202Lắp đặt vòi rửa xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
203Van 2 chiều D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
204Van 2 chiều D25Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
205Vòi rửa đồng D20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
206Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
207Lắp đặt vòi rửa tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
208Van gạt D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
209Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
210Xi phôngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
211Lắp đặt vòi rửa chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
212Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
213Phụ kiện 7 mónMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
214Máy bơm nước tự động 1.1KWMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
215Ống PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
216Ống PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
217Ống PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1,55100m
218Ống PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
219Tê PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
220Tê PPR D50-25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
221Tê PPR D50-40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
222Tê PPR D40-25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
223Tê PPR D25-25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
224Tê ren trong PPR D25-20Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
225Tê ren trong PPR D20-20Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
226Cút PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
227Cút PPR D50-40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
228Cút PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
229Cút PPR D32-25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
230Cút PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
231Cút PPR D25-20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
232Cút PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
233Cút ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
234Cút ren trong PPR D25-20Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
235Côn PPR D40-25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
236Măng sông ren trong PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
237Rắc co PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
238Kép nối D20Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
239Nút bịt PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
240Clephin D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
241Ống PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
242Ống PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
243Ống PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
244Tê PVC 135o D110Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
245Tê PVC 135o D90Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
246Tê PVC 135o D34Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
247Tê kiểm tra D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
248Tê kiểm tra D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
249Cút PVC 90o D110Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
250Cút PVC 135o D110Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
251Tê PVC 135o D110-34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
252Cút PVC 135o D34Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
253Cút PVC 90o D34Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
254Cút PVC 135o D90Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
255Cút PVC 90o D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
256Côn PVC D110-34Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
257Côn PVC D90-34Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
258Phễu thoát sàn inox D100Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
259Phễu thoát tiểu inox D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
260Đào đường ống cấp thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V11,99751m3
261Đắp đất đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V11,9975m3
262San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9091100m3
263Ống nhựa SP D32 luồn dâyMô tả kỹ thuật theo chương V560m
264Cáp tín hiệu điện thoại 2x2x0,5Mô tả kỹ thuật theo chương V620m
265Cáp tín hiệu điện thoại 10 đôi 10x2x0,5Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
266Nút mạng (mặt + nhân + đế nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V43cái
267Hộp MDF 30 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
268Hộp cáp và phiến đấu dây 10 đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
269Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
270Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
271Cáp mạng cat 6eMô tả kỹ thuật theo chương V830m
272Ống nhựa xoắn D20Mô tả kỹ thuật theo chương V510m
273Lắp đặt switch 24-portMô tả kỹ thuật theo chương V21 thiết bị
274Switch 24-portMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
275Nút mạng (mặt + nhân RJ45+ đế nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V43cái
C HẠNG MỤC 3: CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4627100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8208m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0992100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8404m3
5Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,062100m2
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0838100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0587tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0773tấn
9Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,3283m3
10Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8368m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,888m3
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1272100m2
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0435tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,135tấn
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6885m3
16Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0222100m2
17Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,1744m3
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2924m3
19Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V85,7496m2
20Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V100,4094m2
21Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2m
22Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V2,464m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V183,695m2
24Gia công hàng rào song sắt.Mô tả kỹ thuật theo chương V56,008m2
25Lắp dựng tường rào hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V56,008m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V112,0161m2
27Bộ chữ tên trụ sở bằng Inox (UBND huyện Hữu Lũng - Uỷ ban nhân dân xã Vân Nham)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
28Quả cầu trụ cổngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
29Gia công cổng sắt bằng thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,2076tấn
30Gia công cổng sắt bằng thép đặcMô tả kỹ thuật theo chương V0,1458tấn
31Gia công cổng sắt bằng thép tấm dày 4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0849tấn
32Gia công cổng sắt bằng thép V63x63x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1483tấn
33Gia công cổng sắt bằng thép U50x50x3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0424tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V42,78721m2
35Lắp dựng cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V10,8m2
36Mũi mác đúc đỉnh cổng+biển hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
37Bánh xe sắt V D100Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
D HẠNG MỤC 4: SÂN, BỒN HOA
1Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V500m2
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,41571m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4157m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1632m3
5Ốp gạch thẻ vào bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V21,0728m2
6Đổ đất màu vào bồnMô tả kỹ thuật theo chương V4,5315m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.348E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Bằng cấp: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III cùng loại với vai trò là Chỉ huy trưởng.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành; chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực; và tài liệu chứng minh kinh nghiệm53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Bằng cấp: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III cùng loại với vai trò là cán bộ kỹ thuật.- Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành, và Tài liệu chứng minh kinh nghiệm33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn giá trị hiệu lực tính đến ngày mở thầu;- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo:Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành, chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm22
4 Công nhân 15 Có Bằng cấp, chứng chỉ tốt nghiệp các chuyên ngành phù hợp11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3(Nhà thầu đính kèm file scan đăng ký (hoặc hóa đơn mua máy), kiểm định máy còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu); hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký (hoặc hóa đơn mua máy), kiểm định máy còn hiệu lực của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình)1
2 Ô tô tự đổ ≥ 7T(Nhà thầu đính kèm file scan đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê xe kèm theo đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình)2
3 Máy đầm dùi 1,5kW(Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình)2
4 Máy đầm bàn 1kW(Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình)2
5 Máy trộn vữa ≥ 80 lít(Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình)2
6 Máy hàn điện 23kW(Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình)2
7 Máy khoan bê tông 0,62kW(Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình)2
8 Máy cắt gạch đá 1,7kW(Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình)2
9 Máy đầm đất cầm tay 70kg(Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình)2
10 Máy cắt uốn thép 5kW(Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình)2
11 Máy trộn bê tông 250lít(Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->