Gói thầu: Toàn bộ phần chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220556762-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Phong Điền |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220555755 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà đầu tư chi trả (Công ty Cổ phần xi măng Đồng Lâm) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-23 14:23:00 đến ngày 2022-06-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,359,807,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên tối thiểu có các hạng mục tương tự như sau:+ San nền, cắm mốc phân lô.+ Mặt đường bằng bê tông nhựa, móng đường bằng cấp phối đá dăm+Hệ thống thoát nước.+Hệ thống cấp điện.+Hệ thống cấp nước Tương tự về quy mô: Có giá trị nghiệm thu >=3.000.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật Cấp III trở lên có tính chất tương tự, kèm theo các tài liệu hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Hợp đồng lao động.- Hoặc có Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự.Ghi chú: Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 Chỉ huy trưởng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên, trong đó:+ 01 người chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng Cầu đường.+ 01 người chuyên ngành điện- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có tính chất tương tự hoặc đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp trực tiếp công trình/hạng mục công trình phù hợp với chuyên môn của mình phụ trách, kèm theo các tài liệu hợp lệ sau:+ Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Hợp đồng lao động.+Văn bản hợp lệ để chứng minh đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình/hạng mục công trình tương tự nói trên.Ghi chú: Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phần việc mà mình đảm nhiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên.Đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật kèm theo các loại giấy tờ hợp lệ sau:+Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Chứng chỉ/Chứng nhận hoàn thành lớp an toàn, vệ sinh lao động+ Hợp đồng lao động.+ Văn bản hợp lệ để chứng minh đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động số lượng công trình nói trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích gàu ≤ 1.25 m3, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao nâng lưỡi ủi ≥ 300 mm, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực rung lớn nhất ≥ 250 kN, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe lu tỉnh bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng xe khi gia tải ≥ 16 Tấn, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe lu tỉnh bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng xe khi gia tải (hoặc trọng lượng vận hành với cabin) ≥ 9.000 kg, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất rãi ≥ 50 m3/h, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe Cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khối lượng hàng chuyên chở (tải trọng hàng hóa) ≥ 05 tấn, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≤ 10T, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Ô tô xitec (phun nước) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 5T, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 250 lit |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≤ 1.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 4.0 HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1.0 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1.5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy trắc đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thủy bình hoặc toàn đạt, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Phong Điền |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ phần chi phí xây dựng Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư dự án đầu tư xây dựng và khai thác mỏ quặng sắt Laterit tại xã Phong Mỹ, huyện Phong Điền 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà đầu tư chi trả (Công ty Cổ phần xi măng Đồng Lâm) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1 | Tất cả các tài liệu liên quan đến thông tin mà nhà thầu đã kê khai trên hệ thống |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm phát triển Quỹ đất huyện Phong Điền.Số 33 Đường Phò Trạch, thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền.
Số điện thoại: 0234 761918
Số fax: 0234 761918 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phong Điền, địa chỉ: 31 đường Phò Trạch, thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Phong Điền |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư dự án đầu tư xây dựng và khai thác mỏ quặng sắt Laterit tại xã Phong Mỹ, huyện Phong Điền, địa chỉ: 33 đường Phò Trạch, thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế. Điện thoại: 02343 761918; Fax: 02343 761918 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *\1- San nền : | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép độ chặt yêu cầu K=0.85 (mua đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.335,91 | 1 m3 |
| B | *\2- Mốc phân lô : | |||
| 1 | Bê tông cọc mốc đúc sẵn Vữa bê tông đá dăm 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thép cọc mốc đúc sẵn Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | 1 tấn |
| 3 | Ván khuôn BT cọc mốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,84 | 1 m2 |
| 4 | Lắp đặt mốc vào vị trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | Cái |
| 5 | Đào móng chôn cọc mốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,33 | 1 m3 |
| 6 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,18 | 1 m3 |
| C | *\3- Nền đường : | |||
| 1 | Đào đất KPH bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.041,66 | 1 m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,74 | 1 m3 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng máy đào Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216,87 | 1 m3 |
| 4 | Đào khuôn vỉa hè bằng máy đào Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,42 | 1 m3 |
| 5 | Đào bậc cấp, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,79 | 1 m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.575,13 | 1 m3 |
| 7 | Mua đất cấp phối để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.677,077 | 1 m3 |
| 8 | Lu khuôn đường đạt K=0.95 sâu 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 508,97 | 1 m2 |
| 9 | Trồng cỏ mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 745,65 | 1 m2 |
| D | *\4- Mặt đường : | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTNC 19mm Chiều dày đã lèn ép=7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.594,9 | 1 m2 |
| 2 | Sản xuất và vận chuyển bê tông nhựa chặt 19mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 265,072 | 1 Tấn |
| 3 | Tưới lớp thấm bám m.đường=nhựa MC70 Lượng nhựa 1.0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.594,9 | 1 m2 |
| 4 | Móng CPĐD loại 1 Dmax25mm Lớp trên, dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 271,04 | 1 m3 |
| 5 | Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm Lớp dưới, dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 325,24 | 1 m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T Độ chặt yêu cầu K=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 779 | 1 m3 |
| 7 | Mua đất cấp phối để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 903,64 | 1 m3 |
| E | *\5- Nút giao : | |||
| F | +) Nền đường : | |||
| 1 | Tháo dỡ bó vỉa bê tông hiện có | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,47 | 1 m3 |
| 2 | Tháo dỡ gạch lát vỉa hè hiện có | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,93 | 1 m2 |
| 3 | Đào đất KPH bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 619,7 | 1 m3 |
| 4 | Đào khuôn đường bằng máy đào Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 314,66 | 1 m3 |
| 5 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,92 | 1 m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.182,08 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép Độ chặt yêu cầu K=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 215,67 | 1 m3 |
| 8 | Mua đất cấp phối để đắp K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.010,17 | 1 m3 |
| 9 | Mua đất cấp phối để đắp K=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250,177 | 1 m3 |
| 10 | Lu khuôn đường đạt K=0.95 sâu 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,49 | 1 m2 |
| 11 | Lu khuôn đường đạt K=0.98 sâu 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 713,97 | 1 m2 |
| G | +) Mặt đường : | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTNC 19mm Chiều dày đã lèn ép=7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.026,91 | 1 m2 |
| 2 | Sản xuất và vận chuyển bê tông nhựa chặt 19mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170,672 | 1 Tấn |
| 3 | Tưới lớp thấm bám m.đường=nhựa MC70 Lượng nhựa 1.0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.026,91 | 1 m2 |
| 4 | Móng CPĐD loại 1 Dmax25mm Lớp trên, dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171,8 | 1 m3 |
| 5 | Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm Lớp dưới, dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 206,16 | 1 m3 |
| H | *\6- An toàn giao thông : | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 Cái |
| 2 | Gia công cốt thép móng biển báo Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | Tấn |
| 3 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 2mm, màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m2 |
| 4 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 2mm, màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,4 | m2 |
| 5 | Sơn gồ giảm tốc=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,7 | m2 |
| I | *\7- Hè phố : | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn Vữa bê tông đá dăm 1x2 M300 (loại 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,98 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 635,31 | 1 m2 |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 814,23 | 1 m |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,51 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn Vữa bê tông đá dăm 1x2 M300 (loại 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,48 | 1 m3 |
| 6 | Cốt thép bó vỉa đúc sẵn Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | 1 tấn |
| 7 | Cốt thép bó vỉa đúc sẵn Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 1 tấn |
| 8 | Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,39 | 1 m2 |
| 9 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,7 | 1 m |
| 10 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn Vữa bê tông đá dăm 1x2 M300 (loại 3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,58 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147,68 | 1 m2 |
| 12 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158,67 | 1 m |
| 13 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,56 | 1 m3 |
| 14 | Bê tông rãnh vỉa đúc sẵn Vữa bê tông đá dăm 1x2 M300 (loại 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,44 | 1 m3 |
| 15 | Ván khuôn BT rãnh vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 217,2 | 1 m2 |
| 16 | Lắp đặt rãnh vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 814,23 | 1 m |
| 17 | Đệm vữa xi măng M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 244,5 | 1 m2 |
| 18 | Bê tông rãnh vỉa đúc sẵn Vữa bê tông đá dăm 1x2 M300 (loại 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,35 | 1 m3 |
| 19 | Ván khuôn BT rãnh vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,06 | 1 m2 |
| 20 | Lắp đặt rãnh vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158,67 | 1 m |
| 21 | Đệm vữa xi măng M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,5 | 1 m2 |
| 22 | Bê tông đá xe lăn đúc sẵn Vữa bê tông đá dăm 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,01 | 1 m3 |
| 23 | Ván khuôn BT đá xe lăn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,35 | 1 m2 |
| 24 | Lắp đặt tấm xe lăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | 1 c/kiện |
| 25 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | 1 m3 |
| 26 | Bù bê tông dày TB 2cm và 5cm Vữa bê tông đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,15 | 1 m3 |
| 27 | Bê tông ô trồng cây Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,79 | 1 m3 |
| 28 | Ván khuôn BT ô trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,68 | 1 m2 |
| 29 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,68 | 1 m3 |
| 30 | Xây bó hè bằng gạch k nung (9.5x6x20)cm Vữa xi măng cát vàng M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,7 | 1 m3 |
| 31 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,35 | 1 m3 |
| 32 | Đào móng bó hè, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,05 | 1 m3 |
| 33 | Đắp đất hoàn trả = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9 | 1 m3 |
| 34 | Lát gạch Terrazzo KT(30x30x3)cm Lót vữa xi măng M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 275,76 | 1 m2 |
| 35 | Bê tông móng lát gạch Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,8 | 1 m3 |
| J | *\8- Hố thu HT thoát nước mưa : | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167,25 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,49 | 1 m3 |
| 3 | Đá dăm 2x4 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,65 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông hố thu Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,97 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn BT hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 486,1 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông giằng hố thu Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,74 | 1 m3 |
| 7 | Gia công cốt thép giằng hố thu Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | Tấn |
| 8 | Sản xuất k/cấu thép hình giằng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,468 | 1 tấn |
| 9 | Lắp dựng k/cấu thép hình giằng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,468 | 1 tấn |
| 10 | Ván khuôn BT giằng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,18 | 1 m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,42 | 1 m3 |
| 12 | Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,525 | 1 tấn |
| 13 | Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | 1 tấn |
| 14 | Sản xuất k/cấu thép hình viền tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,701 | 1 tấn |
| 15 | Lắp dựng k/cấu thép hình viền tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,701 | 1 tấn |
| 16 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | 1 c/kiện |
| 17 | Bê tông họng thu nước Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,09 | 1 m3 |
| 18 | Ván khuôn BT họng thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,44 | 1 m2 |
| 19 | LĐ ống nhựa UPVC D200mm dày 4.9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,6 | 1 m |
| 20 | LĐ ống nhựa PVC D110mm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,8 | 1 m |
| 21 | Lắp đặt nút bít PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | 1 m |
| 22 | Lắp đặt co 90 độ PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | 1 m |
| 23 | Bê tông tấm chắn rác đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,09 | 1 m3 |
| 24 | Gia công cốt thép tấm chắn rác đúc sẵn Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,215 | 1 tấn |
| 25 | Ván khuôn BT tấm chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,76 | 1 m2 |
| 26 | Lắp đặt tấm chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | 1 c/kiện |
| K | *\9- Cống dọc HT thoát nước mưa : | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 781,1 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng công trình bằng thủ công Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,38 | 1 m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,25 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ ống cống D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5 | 1 m |
| 5 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 570,77 | 1 m3 |
| 6 | Đá dăm 2x4 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,95 | 1 m3 |
| 7 | Lắp đặt gối cống D800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | 1Cái |
| 8 | Lắp đặt ống cống BTCT D800mm Loại chịu lực, đoạn ống dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | 1 m |
| 9 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm Đkính ống 800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 1mối nối |
| 10 | Lắp đặt gối cống D600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 325 | 1 Cái |
| 11 | Lắp đặt ống cống BTCT D600mm Loại chịu lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,5 | 1 m |
| 12 | Lắp đặt ống cống BTCT D600mm Loại không chịu lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350,5 | 1 m |
| 13 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm Đkính ống 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138 | 1mối nối |
| 14 | Lắp đặt gối cống D400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132 | 1 Cái |
| 15 | Lắp đặt ống cống BTCT D400mm Loại chịu lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125 | 1 m |
| 16 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm Đkính ống 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | 1mối nối |
| L | *\10- Cửa xả D800mm : | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,08 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 m3 |
| 3 | Đá dăm 2x4 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng, sân cống, chân khay Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn BT móng, sân cống, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,03 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông tường đầu, tường cánh Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,88 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn BT tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,06 | 1 m2 |
| M | *\11- Cấp nước : | |||
| N | +) Đường ống : | |||
| 1 | LĐ ống nhựa HDPE D50mm dày 4.6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 345 | 1 m |
| 2 | LĐ ống nhựa PVC D160mm dày 4.7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | 1 m |
| 3 | Lắp đặt van gai Đkính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 4 | Lắp đặt tê giảm nhựa HDPE D63x50x63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 5 | Lắp đặt lơi nhựa 120độ HDPE D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 6 | Lđặt măng sông nhựa HDPE ren ngoài Đkính măng sông D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | Cái |
| 7 | Lđặt măng sông nhựa HDPE ren trong Đkính măng sông D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | Cái |
| 8 | Lắp đặt BU nhựa HDPE D63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 9 | Lắp đặt mặt bích HDPE D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 10 | Băng tín hiệu cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 345 | 1 m |
| 11 | Công tác khử trùng ống nước Đkính ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 345 | 1 m |
| 12 | Thử áp lực đường ống nhựa Đkính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 345 | 1 m |
| 13 | Đào móng đường ống, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138 | 1 m3 |
| 14 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,17 | 1 m3 |
| 15 | Đệm cát đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,75 | 1 m3 |
| O | +) Hộp van tín hiệu (04 cái) : | |||
| 1 | Bê tông hố van Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn BT hố van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,82 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông tấm đan đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 1 m3 |
| 4 | Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 1 tấn |
| 5 | Sản xuất k/cấu thép hình viền tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | 1 tấn |
| 6 | Lắp dựng k/cấu thép hình viền tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | 1 tấn |
| 7 | Ván khuôn BT tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 1 m2 |
| 8 | Lắp đặt tấm đan, TL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 9 | Đào móng hộp van, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,67 | 1 m3 |
| 10 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,46 | 1 m3 |
| P | *\11- Cấp điện | |||
| 1 | Đào đất hố móng cột bằng máy đào Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng cột bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,24 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng cột M100 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,75 | m3 |
| 4 | Bê tông móng cột M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,4 | m3 |
| 5 | Bê tông chèn móng cột M200 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,8 | m2 |
| 7 | Đào đất rãnh tiếp địa bằng nhân công, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m3 |
| 8 | Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m3 |
| 9 | Dựng cột BTLT 10m-3.0 (Bao gồm 2 cột điện cũ di dời vào vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cột |
| 10 | Dựng cột BTLT 10m-4.3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cột |
| 11 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại RC4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 12 | Tiếp địa ngọn chiếu sáng kết hợp cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 13 | Gia công đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cọc |
| 14 | Kéo rãi dây chống sét dưới mương đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 15 | Cáp vặn xoắn LV-ABC-4x35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,5 | m |
| 16 | Cáp vặn xoắn LV-ABC-4x95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 507,1 | m |
| 17 | Lắp đặt hộp phân phối 6MCB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | hộp |
| 18 | Làm đầu cáp vặn xoắn xuống hộp chia dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | đầu |
| 19 | Bulong móc M16x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 20 | Khóa đỡ cáp 4x95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 21 | Giá móc cáp vặn xoắn 4x95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 22 | Kẹp ngừng cáp vặn xoắn 4x95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 23 | Đai thép A200 và khóa đai 20x0,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 24 | Nối bọc cách điện 70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 25 | Thí nghiệm cáp lực điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | sợi |
| 26 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | vị trí |
| Q | *\12- Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn LV-ABC (4x25)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 480,3 | m |
| 2 | Bulong móc M12-300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 3 | Khóa đỡ cáp 4x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 4 | Giá móc cáp vặn xoắn 4x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 5 | Kẹp ngừng cáp vặn xoắn 4x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 6 | Đai thép A200 và khóa đai 20x0,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 7 | Nối bọc cách điện 25-25, 25-2.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 8 | Lắp cần đèn chữ S D60x3mm-L=3m mạ kẽm nhúng nóng ( | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cần |
| 9 | Luồn dây lên đèn (2x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | m |
| 10 | Đèn Led 70W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 11 | Tiếp địa ngọn chiếu sáng kết hợp cột điện lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên tối thiểu có các hạng mục tương tự như sau:+ San nền, cắm mốc phân lô.+ Mặt đường bằng bê tông nhựa, móng đường bằng cấp phối đá dăm+Hệ thống thoát nước.+Hệ thống cấp điện.+Hệ thống cấp nước Tương tự về quy mô: Có giá trị nghiệm thu >=3.000.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật Cấp III trở lên có tính chất tương tự, kèm theo các tài liệu hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Hợp đồng lao động.- Hoặc có Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự.Ghi chú: Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 Chỉ huy trưởng. | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | - Tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên, trong đó:+ 01 người chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng Cầu đường.+ 01 người chuyên ngành điện- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có tính chất tương tự hoặc đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp trực tiếp công trình/hạng mục công trình phù hợp với chuyên môn của mình phụ trách, kèm theo các tài liệu hợp lệ sau:+ Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Hợp đồng lao động.+Văn bản hợp lệ để chứng minh đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình/hạng mục công trình tương tự nói trên.Ghi chú: Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phần việc mà mình đảm nhiệm. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên.Đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật kèm theo các loại giấy tờ hợp lệ sau:+Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Chứng chỉ/Chứng nhận hoàn thành lớp an toàn, vệ sinh lao động+ Hợp đồng lao động.+ Văn bản hợp lệ để chứng minh đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động số lượng công trình nói trên. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh xích | Thể tích gàu ≤ 1.25 m3, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy ủi | Chiều cao nâng lưỡi ủi ≥ 300 mm, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Xe lu rung | Lực rung lớn nhất ≥ 250 kN, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Xe lu tỉnh bánh hơi | Trọng lượng xe khi gia tải ≥ 16 Tấn, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Xe lu tỉnh bánh thép | Trọng lượng xe khi gia tải (hoặc trọng lượng vận hành với cabin) ≥ 9.000 kg, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy rải | Năng suất rãi ≥ 50 m3/h, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Xe Cẩu | Khối lượng hàng chuyên chở (tải trọng hàng hóa) ≥ 05 tấn, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≤ 10T, kiểm định còn hiệu lực | 4 |
| 9 | Ô tô xitec (phun nước) | Tải trọng hàng hóa ≥ 5T, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn ≥ 250 lit | 3 |
| 11 | Máy khoan bê tông | Công suất ≤ 1.5KW | 1 |
| 12 | Đầm cóc | Công suất ≥ 4.0 HP | 1 |
| 13 | Đầm bàn | Công suất ≥1.0 KW | 2 |
| 14 | Đầm dùi | Công suất ≥ 1.5 KW | 3 |
| 15 | Máy cắt thép | Công suất ≥ 5 KW | 1 |
| 16 | Máy trắc đạt | Thủy bình hoặc toàn đạt, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi