Gói thầu: Toàn bộ phần chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220556762-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Phong Điền
Tên gói thầu Toàn bộ phần chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220555755
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà đầu tư chi trả (Công ty Cổ phần xi măng Đồng Lâm)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-23 14:23:00 đến ngày 2022-06-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,359,807,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên tối thiểu có các hạng mục tương tự như sau:+ San nền, cắm mốc phân lô.+ Mặt đường bằng bê tông nhựa, móng đường bằng cấp phối đá dăm+Hệ thống thoát nước.+Hệ thống cấp điện.+Hệ thống cấp nước Tương tự về quy mô: Có giá trị nghiệm thu >=3.000.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật Cấp III trở lên có tính chất tương tự, kèm theo các tài liệu hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Hợp đồng lao động.- Hoặc có Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự.Ghi chú: Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 Chỉ huy trưởng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên, trong đó:+ 01 người chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng Cầu đường.+ 01 người chuyên ngành điện- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có tính chất tương tự hoặc đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp trực tiếp công trình/hạng mục công trình phù hợp với chuyên môn của mình phụ trách, kèm theo các tài liệu hợp lệ sau:+ Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Hợp đồng lao động.+Văn bản hợp lệ để chứng minh đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình/hạng mục công trình tương tự nói trên.Ghi chú: Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phần việc mà mình đảm nhiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên.Đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật kèm theo các loại giấy tờ hợp lệ sau:+Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Chứng chỉ/Chứng nhận hoàn thành lớp an toàn, vệ sinh lao động+ Hợp đồng lao động.+ Văn bản hợp lệ để chứng minh đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động số lượng công trình nói trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Thể tích gàu ≤ 1.25 m3, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao nâng lưỡi ủi ≥ 300 mm, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe lu rung
- Đặc điểm thiết bị Lực rung lớn nhất ≥ 250 kN, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe lu tỉnh bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng xe khi gia tải ≥ 16 Tấn, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe lu tỉnh bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng xe khi gia tải (hoặc trọng lượng vận hành với cabin) ≥ 9.000 kg, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Năng suất rãi ≥ 50 m3/h, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe Cẩu
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng hàng chuyên chở (tải trọng hàng hóa) ≥ 05 tấn, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≤ 10T, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 4
9-Ô tô xitec (phun nước)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 5T, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250 lit
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≤ 1.5KW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 4.0 HP
- Số lượng tối thiểu 1
13-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1.0 KW
- Số lượng tối thiểu 2
14-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1.5 KW
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy trắc đạt
- Đặc điểm thiết bị Thủy bình hoặc toàn đạt, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Phong Điền
E-CDNT 1.2 Toàn bộ phần chi phí xây dựng
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư dự án đầu tư xây dựng và khai thác mỏ quặng sắt Laterit tại xã Phong Mỹ, huyện Phong Điền
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà đầu tư chi trả (Công ty Cổ phần xi măng Đồng Lâm)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Phong Điền , địa chỉ: 37 Phò Trạch, thị trấn Phong Điền, thị trấn Phong Điền, huyện Phong ĐIền, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển Quỹ đất huyện Phong Điền.Số 33 Đường Phò Trạch, thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền. Số điện thoại: 0234 761918 Số fax: 0234 761918
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế giao thông Thừa Thiên Huế - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền - Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng khu vực huyện Phong Điền. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền - Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Hữu Dũng


- Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Phong Điền , địa chỉ: 37 Phò Trạch, thị trấn Phong Điền, thị trấn Phong Điền, huyện Phong ĐIền, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển Quỹ đất huyện Phong Điền.Số 33 Đường Phò Trạch, thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền. Số điện thoại: 0234 761918 Số fax: 0234 761918


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1
Tất cả các tài liệu liên quan đến thông tin mà nhà thầu đã kê khai trên hệ thống
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển Quỹ đất huyện Phong Điền.Số 33 Đường Phò Trạch, thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền. Số điện thoại: 0234 761918 Số fax: 0234 761918
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phong Điền, địa chỉ: 31 đường Phò Trạch, thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Phong Điền
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư dự án đầu tư xây dựng và khai thác mỏ quặng sắt Laterit tại xã Phong Mỹ, huyện Phong Điền, địa chỉ: 33 đường Phò Trạch, thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế. Điện thoại: 02343 761918; Fax: 02343 761918
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *\1- San nền :
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép độ chặt yêu cầu K=0.85 (mua đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.335,911 m3
B *\2- Mốc phân lô :
1Bê tông cọc mốc đúc sẵn Vữa bê tông đá dăm 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,31 m3
2Cốt thép cọc mốc đúc sẵn Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0421 tấn
3Ván khuôn BT cọc mốcMô tả kỹ thuật theo Chương V11,841 m2
4Lắp đặt mốc vào vị tríMô tả kỹ thuật theo Chương V37Cái
5Đào móng chôn cọc mốcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,331 m3
6Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,181 m3
C *\3- Nền đường :
1Đào đất KPH bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V1.041,661 m3
2Đào nền đường bằng máy đào Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,741 m3
3Đào khuôn đường bằng máy đào Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V216,871 m3
4Đào khuôn vỉa hè bằng máy đào Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,421 m3
5Đào bậc cấp, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,791 m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.575,131 m3
7Mua đất cấp phối để đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V2.677,0771 m3
8Lu khuôn đường đạt K=0.95 sâu 30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V508,971 m2
9Trồng cỏ mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V745,651 m2
D *\4- Mặt đường :
1Rải thảm mặt đường BTNC 19mm Chiều dày đã lèn ép=7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.594,91 m2
2Sản xuất và vận chuyển bê tông nhựa chặt 19mmMô tả kỹ thuật theo Chương V265,0721 Tấn
3Tưới lớp thấm bám m.đường=nhựa MC70 Lượng nhựa 1.0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.594,91 m2
4Móng CPĐD loại 1 Dmax25mm Lớp trên, dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V271,041 m3
5Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm Lớp dưới, dày 18cmMô tả kỹ thuật theo Chương V325,241 m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T Độ chặt yêu cầu K=0.98Mô tả kỹ thuật theo Chương V7791 m3
7Mua đất cấp phối để đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V903,641 m3
E *\5- Nút giao :
F +) Nền đường :
1Tháo dỡ bó vỉa bê tông hiện cóMô tả kỹ thuật theo Chương V1,471 m3
2Tháo dỡ gạch lát vỉa hè hiện cóMô tả kỹ thuật theo Chương V3,931 m2
3Đào đất KPH bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V619,71 m3
4Đào khuôn đường bằng máy đào Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V314,661 m3
5Đào rãnh thoát nước, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,921 m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.182,081 m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép Độ chặt yêu cầu K=0.98Mô tả kỹ thuật theo Chương V215,671 m3
8Mua đất cấp phối để đắp K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.010,171 m3
9Mua đất cấp phối để đắp K=0.98Mô tả kỹ thuật theo Chương V250,1771 m3
10Lu khuôn đường đạt K=0.95 sâu 30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V73,491 m2
11Lu khuôn đường đạt K=0.98 sâu 30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V713,971 m2
G +) Mặt đường :
1Rải thảm mặt đường BTNC 19mm Chiều dày đã lèn ép=7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.026,911 m2
2Sản xuất và vận chuyển bê tông nhựa chặt 19mmMô tả kỹ thuật theo Chương V170,6721 Tấn
3Tưới lớp thấm bám m.đường=nhựa MC70 Lượng nhựa 1.0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.026,911 m2
4Móng CPĐD loại 1 Dmax25mm Lớp trên, dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V171,81 m3
5Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm Lớp dưới, dày 18cmMô tả kỹ thuật theo Chương V206,161 m3
H *\6- An toàn giao thông :
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V61 Cái
2Gia công cốt thép móng biển báo Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,002Tấn
3Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 2mm, màu trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V30m2
4Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 2mm, màu vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V23,4m2
5Sơn gồ giảm tốc=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14,7m2
I *\7- Hè phố :
1Bê tông bó vỉa đúc sẵn Vữa bê tông đá dăm 1x2 M300 (loại 1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,981 m3
2Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V635,311 m2
3Lắp đặt bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V814,231 m
4Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,511 m3
5Bê tông bó vỉa đúc sẵn Vữa bê tông đá dăm 1x2 M300 (loại 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,481 m3
6Cốt thép bó vỉa đúc sẵn Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0081 tấn
7Cốt thép bó vỉa đúc sẵn Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,051 tấn
8Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V24,391 m2
9Lắp đặt bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V29,71 m
10Bê tông bó vỉa đúc sẵn Vữa bê tông đá dăm 1x2 M300 (loại 3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,581 m3
11Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V147,681 m2
12Lắp đặt bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V158,671 m
13Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,561 m3
14Bê tông rãnh vỉa đúc sẵn Vữa bê tông đá dăm 1x2 M300 (loại 1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,441 m3
15Ván khuôn BT rãnh vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V217,21 m2
16Lắp đặt rãnh vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V814,231 m
17Đệm vữa xi măng M100 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V244,51 m2
18Bê tông rãnh vỉa đúc sẵn Vữa bê tông đá dăm 1x2 M300 (loại 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,351 m3
19Ván khuôn BT rãnh vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V74,061 m2
20Lắp đặt rãnh vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V158,671 m
21Đệm vữa xi măng M100 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V47,51 m2
22Bê tông đá xe lăn đúc sẵn Vữa bê tông đá dăm 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,011 m3
23Ván khuôn BT đá xe lăn đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V16,351 m2
24Lắp đặt tấm xe lănMô tả kỹ thuật theo Chương V151 c/kiện
25Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,841 m3
26Bù bê tông dày TB 2cm và 5cm Vữa bê tông đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,151 m3
27Bê tông ô trồng cây Vữa bê tông đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,791 m3
28Ván khuôn BT ô trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V13,681 m2
29Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,681 m3
30Xây bó hè bằng gạch k nung (9.5x6x20)cm Vữa xi măng cát vàng M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,71 m3
31Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,351 m3
32Đào móng bó hè, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,051 m3
33Đắp đất hoàn trả = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,91 m3
34Lát gạch Terrazzo KT(30x30x3)cm Lót vữa xi măng M100 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V275,761 m2
35Bê tông móng lát gạch Vữa bê tông đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,81 m3
J *\8- Hố thu HT thoát nước mưa :
1Đào móng công trình, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V167,251 m3
2Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V84,491 m3
3Đá dăm 2x4 đệm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,651 m3
4Bê tông hố thu Vữa bê tông đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,971 m3
5Ván khuôn BT hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V486,11 m2
6Bê tông giằng hố thu Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,741 m3
7Gia công cốt thép giằng hố thu Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,33Tấn
8Sản xuất k/cấu thép hình giằng hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4681 tấn
9Lắp dựng k/cấu thép hình giằng hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4681 tấn
10Ván khuôn BT giằng hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V38,181 m2
11Bê tông tấm đan đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,421 m3
12Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5251 tấn
13Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0631 tấn
14Sản xuất k/cấu thép hình viền tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7011 tấn
15Lắp dựng k/cấu thép hình viền tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7011 tấn
16Lắp đặt tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V681 c/kiện
17Bê tông họng thu nước Vữa bê tông đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,091 m3
18Ván khuôn BT họng thu nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V59,441 m2
19LĐ ống nhựa UPVC D200mm dày 4.9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V62,61 m
20LĐ ống nhựa PVC D110mm dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V44,81 m
21Lắp đặt nút bít PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V561 m
22Lắp đặt co 90 độ PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V561 m
23Bê tông tấm chắn rác đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,091 m3
24Gia công cốt thép tấm chắn rác đúc sẵn Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2151 tấn
25Ván khuôn BT tấm chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V21,761 m2
26Lắp đặt tấm chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V341 c/kiện
K *\9- Cống dọc HT thoát nước mưa :
1Đào móng công trình bằng máy Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V781,11 m3
2Đào móng công trình bằng thủ công Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V27,381 m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũ bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V4,25m3
4Tháo dỡ ống cống DMô tả kỹ thuật theo Chương V10,51 m
5Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V570,771 m3
6Đá dăm 2x4 đệm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V12,951 m3
7Lắp đặt gối cống D800mmMô tả kỹ thuật theo Chương V251Cái
8Lắp đặt ống cống BTCT D800mm Loại chịu lực, đoạn ống dài 2.5mMô tả kỹ thuật theo Chương V191 m
9Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm Đkính ống 800mmMô tả kỹ thuật theo Chương V71mối nối
10Lắp đặt gối cống D600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3251 Cái
11Lắp đặt ống cống BTCT D600mm Loại chịu lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V35,51 m
12Lắp đặt ống cống BTCT D600mm Loại không chịu lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V350,51 m
13Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm Đkính ống 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1381mối nối
14Lắp đặt gối cống D400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1321 Cái
15Lắp đặt ống cống BTCT D400mm Loại chịu lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1251 m
16Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm Đkính ống 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V341mối nối
L *\10- Cửa xả D800mm :
1Đào móng công trình, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,081 m3
2Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V31 m3
3Đá dăm 2x4 đệm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,661 m3
4Bê tông móng, sân cống, chân khay Vữa bê tông đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,11 m3
5Ván khuôn BT móng, sân cống, chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V10,031 m2
6Bê tông tường đầu, tường cánh Vữa bê tông đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,881 m3
7Ván khuôn BT tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V11,061 m2
M *\11- Cấp nước :
N +) Đường ống :
1LĐ ống nhựa HDPE D50mm dày 4.6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3451 m
2LĐ ống nhựa PVC D160mm dày 4.7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,21 m
3Lắp đặt van gai Đkính van 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
4Lắp đặt tê giảm nhựa HDPE D63x50x63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
5Lắp đặt lơi nhựa 120độ HDPE D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
6Lđặt măng sông nhựa HDPE ren ngoài Đkính măng sông D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21Cái
7Lđặt măng sông nhựa HDPE ren trong Đkính măng sông D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21Cái
8Lắp đặt BU nhựa HDPE D63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
9Lắp đặt mặt bích HDPE D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
10Băng tín hiệu cấp nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V3451 m
11Công tác khử trùng ống nước Đkính ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V3451 m
12Thử áp lực đường ống nhựa Đkính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3451 m
13Đào móng đường ống, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1381 m3
14Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V85,171 m3
15Đệm cát đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V51,751 m3
O +) Hộp van tín hiệu (04 cái) :
1Bê tông hố van Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,111 m3
2Ván khuôn BT hố vanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,821 m2
3Bê tông tấm đan đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,011 m3
4Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0041 tấn
5Sản xuất k/cấu thép hình viền tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0141 tấn
6Lắp dựng k/cấu thép hình viền tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0141 tấn
7Ván khuôn BT tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,021 m2
8Lắp đặt tấm đan, TLMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
9Đào móng hộp van, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,671 m3
10Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,461 m3
P *\11- Cấp điện
1Đào đất hố móng cột bằng máy đào Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V66,6m3
2Đắp đất móng cột bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,24m3
3Bê tông lót móng cột M100 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,75m3
4Bê tông móng cột M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,4m3
5Bê tông chèn móng cột M200 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4m3
6Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V82,8m2
7Đào đất rãnh tiếp địa bằng nhân công, Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V9,6m3
8Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,6m3
9Dựng cột BTLT 10m-3.0 (Bao gồm 2 cột điện cũ di dời vào vỉa hè)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cột
10Dựng cột BTLT 10m-4.3Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cột
11Lắp đặt tiếp địa lặp lại RC4Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
12Tiếp địa ngọn chiếu sáng kết hợp cột BTLTMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
13Gia công đóng cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V16cọc
14Kéo rãi dây chống sét dưới mương đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
15Cáp vặn xoắn LV-ABC-4x35Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,5m
16Cáp vặn xoắn LV-ABC-4x95Mô tả kỹ thuật theo Chương V507,1m
17Lắp đặt hộp phân phối 6MCBMô tả kỹ thuật theo Chương V13hộp
18Làm đầu cáp vặn xoắn xuống hộp chia dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V13đầu
19Bulong móc M16x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
20Khóa đỡ cáp 4x95Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
21Giá móc cáp vặn xoắn 4x95Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
22Kẹp ngừng cáp vặn xoắn 4x95Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
23Đai thép A200 và khóa đai 20x0,4Mô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
24Nối bọc cách điện 70Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
25Thí nghiệm cáp lực điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V2sợi
26Thí nghiệm tiếp đất cột điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V4vị trí
Q *\12- Điện chiếu sáng
1Lắp đặt cáp vặn xoắn LV-ABC (4x25)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V480,3m
2Bulong móc M12-300Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
3Khóa đỡ cáp 4x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
4Giá móc cáp vặn xoắn 4x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
5Kẹp ngừng cáp vặn xoắn 4x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
6Đai thép A200 và khóa đai 20x0,4Mô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
7Nối bọc cách điện 25-25, 25-2.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V34cái
8Lắp cần đèn chữ S D60x3mm-L=3m mạ kẽm nhúng nóng (Mô tả kỹ thuật theo Chương V13cần
9Luồn dây lên đèn (2x1.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V78m
10Đèn Led 70WMô tả kỹ thuật theo Chương V13bộ
11Tiếp địa ngọn chiếu sáng kết hợp cột điện lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên tối thiểu có các hạng mục tương tự như sau:+ San nền, cắm mốc phân lô.+ Mặt đường bằng bê tông nhựa, móng đường bằng cấp phối đá dăm+Hệ thống thoát nước.+Hệ thống cấp điện.+Hệ thống cấp nước Tương tự về quy mô: Có giá trị nghiệm thu >=3.000.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật Cấp III trở lên có tính chất tương tự, kèm theo các tài liệu hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Hợp đồng lao động.- Hoặc có Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự.Ghi chú: Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 Chỉ huy trưởng.51
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 2 - Tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên, trong đó:+ 01 người chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng Cầu đường.+ 01 người chuyên ngành điện- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có tính chất tương tự hoặc đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp trực tiếp công trình/hạng mục công trình phù hợp với chuyên môn của mình phụ trách, kèm theo các tài liệu hợp lệ sau:+ Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Hợp đồng lao động.+Văn bản hợp lệ để chứng minh đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình/hạng mục công trình tương tự nói trên.Ghi chú: Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phần việc mà mình đảm nhiệm.21
3 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên.Đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật kèm theo các loại giấy tờ hợp lệ sau:+Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Chứng chỉ/Chứng nhận hoàn thành lớp an toàn, vệ sinh lao động+ Hợp đồng lao động.+ Văn bản hợp lệ để chứng minh đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động số lượng công trình nói trên.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích Thể tích gàu ≤ 1.25 m3, kiểm định còn hiệu lực1
2 Máy ủi Chiều cao nâng lưỡi ủi ≥ 300 mm, kiểm định còn hiệu lực1
3 Xe lu rung Lực rung lớn nhất ≥ 250 kN, kiểm định còn hiệu lực1
4 Xe lu tỉnh bánh hơi Trọng lượng xe khi gia tải ≥ 16 Tấn, kiểm định còn hiệu lực1
5 Xe lu tỉnh bánh thép Trọng lượng xe khi gia tải (hoặc trọng lượng vận hành với cabin) ≥ 9.000 kg, kiểm định còn hiệu lực1
6 Máy rải Năng suất rãi ≥ 50 m3/h, kiểm định còn hiệu lực1
7 Xe Cẩu Khối lượng hàng chuyên chở (tải trọng hàng hóa) ≥ 05 tấn, kiểm định còn hiệu lực1
8 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≤ 10T, kiểm định còn hiệu lực4
9 Ô tô xitec (phun nước) Tải trọng hàng hóa ≥ 5T, kiểm định còn hiệu lực1
10 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥ 250 lit3
11 Máy khoan bê tông Công suất ≤ 1.5KW1
12 Đầm cóc Công suất ≥ 4.0 HP1
13 Đầm bàn Công suất ≥1.0 KW2
14 Đầm dùi Công suất ≥ 1.5 KW3
15 Máy cắt thép Công suất ≥ 5 KW1
16 Máy trắc đạt Thủy bình hoặc toàn đạt, kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->