Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng hạng mục xử lý sạt lở mái ta luy dương tại các đèo Vĩnh Hội, Tân Thanh, Chánh Oai

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220557462-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Bình Định
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây dựng hạng mục xử lý sạt lở mái ta luy dương tại các đèo Vĩnh Hội, Tân Thanh, Chánh Oai
Số hiệu KHLCNT 20190514200
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Nhà nước do tỉnh quản lý
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-23 14:18:00 đến ngày 2022-06-13 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 26,810,898,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên (trong đó có hạng mục gia cố ổn định mái dốc taluy dương bằng công nghệ đinh neo kết hợp hệ lưới thép xoắn kép có gia cường cáp thép biên trên và bổ sung lưới địa kỹ thuật 3 trục gốc Polyme trên sườn dốc) có giá trị hợp đồng ≥ 25,5 tỷ đồng hoặc 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp III (trong đó có hạng mục gia cố ổn định mái dốc taluy dương bằng công nghệ đinh neo kết hợp hệ lưới thép xoắn kép có gia cường cáp thép biên trên và bổ sung lưới địa kỹ thuật 3 trục gốc Polyme trên sườn dốc) có giá trị hợp đồng ≥ 25,5 tỷ đồng. Ghi chú: Đối với kinh nghiệm về thi công Gia cố ổn định mái dốc taluy dương nhà thầu có thể đề xuất chứng minh kinh nghiệm như sau: Nếu nhà thầu không đáp ứng được một trong hai điều kiện trên thì có thể chứng minh riêng đã thi công xây dựng công trình có hạng mục gia cố ổn định mái dốc taluy dương bằng công nghệ đinh neo kết hợp hệ lưới thép xoắn kép có gia cường cáp thép biên trên và bổ sung lưới địa kỹ thuật 3 trục gốc Polyme trên sườn dốc. (Nhà thầu phải kèm theo bản sao có công chứng hợp đồng và bản chụp quyết định phê duyệt thiết kế của cấp có thẩm quyền hoặc xác nhận của Chủ đầu tư phải đầy đủ các thông tin cần thiết để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 25.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có giấy chứng nhận đã tham gia lớp bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông đường bộ còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trư¬ởng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên (trong đó có hạng mục: Gia cố ổn định mái dốc taluy bằng công nghệ đinh neo kết hợp hệ lưới thép); (kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông đường bộ còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên (trong đó có hạng mục: Gia cố ổn định mái dốc taluy bằng công nghệ đinh neo kết hợp hệ lưới thép); (kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông đường bộ còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên (trong đó có hạng mục: Gia cố ổn định mái dốc taluy bằng công nghệ đinh neo kết hợp hệ lưới thép); (kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về ATLĐ ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên ( trong đó có hạng mục: Gia cố ổn định mái dốc taluy bằng công nghệ đinh neo kết hợp hệ lưới thép); (kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ (1,0-1,6)m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ (1,0-1,6)m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi ≥ 108CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi ≥ 108CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ôtô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Ôtô tự đổ ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Tời điện ≥ 4T (*)
- Đặc điểm thiết bị Tời điện ≥ 4T (*)Lưu ý: Các loại thiết bị thi công có dấu sao (*) có thể không kiểm định chất lượng an toàn kỹ thuật.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan đá, đường kính lỗ khoan 80mm; Chiều sâu mũi khoan L≥15m.
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan đá, đường kính lỗ khoan 80mm; Chiều sâu mũi khoan L≥15m.
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy nén khí ≥1.200m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí ≥1.200m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy bơm vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm vữa
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa ≥ 250L (*)
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥ 250L (*)Lưu ý: Các loại thiết bị thi công có dấu sao (*) có thể không kiểm định chất lượng an toàn kỹ thuật.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn ≥ 23kW (*)
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn ≥ 23kW (*)Lưu ý: Các loại thiết bị thi công có dấu sao (*) có thể không kiểm định chất lượng an toàn kỹ thuật.
- Số lượng tối thiểu 4
10-Cần cẩu ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Bình Định
E-CDNT 1.2 Toàn bộ khối lượng xây dựng hạng mục xử lý sạt lở mái ta luy dương tại các đèo Vĩnh Hội, Tân Thanh, Chánh Oai
Đường ven biển (ĐT.639), đoạn Cát Tiến đến Đề Gi
03 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách Nhà nước do tỉnh quản lý
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Bình Định , địa chỉ: 8 Lê Thánh Tôn, TP Quy Nhơn
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD các công trình giao thông tỉnh Bình Định; Địa chỉ: 705 Trần Hưng Đạo – TP.Quy Nhơn – tỉnh Bình Định; Điện thoại: 0256.3892357; Fax: 0256.3891979 - Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD các công trình giao thông tỉnh Bình Định; Địa chỉ: 705 Trần Hưng Đạo – TP.Quy Nhơn – tỉnh Bình Định; Điện thoại: 0256.3892357; Fax: 0256.3891979
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC - dự toán: Liên danh Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế Đường bộ - Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng giao thông 4 – Công ty TNHH Phát triển công nghệ Việt Long. • Công ty cổ phần tư vấn thiết kế Đường bộ; Địa chỉ: Số 278 Tôn Đức Thắng, phường Hàng Bột, quận Đống Đa, TP Hà Nội. • Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng giao thông 4, Địa chỉ: Số 1, ngõ 197, đường Lê Hoàn, khối Yên Vinh, Phường Hưng Phúc, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An. • Công ty TNHH Phát triển Công nghệ Việt Long; Địa chỉ: Lô 3, OLP2, Khu ĐTTM An Phú, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. • Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế BVTC - dự toán hạng mục xử lý sạt lở mái ta luy dương tại các đèo Vĩnh Hội, Tân Thanh, Chánh Oai: Công ty Cổ phần UTC2. Địa chỉ: 450 Lê Văn Việt, phường Tăng Nhơn Phú A, thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh. + Thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công: Sở GTVT Bình Định. Địa chỉ: Số 08 Lê Thánh Tôn, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. + Lập, thẩm định E-HSMT: Ban QLDA ĐTXD các công trình giao thông tỉnh Bình Định; Địa chỉ: 705 Trần Hưng Đạo – TP.Quy Nhơn – tỉnh Bình Định; Điện thoại: 0256.3892357; Fax: 0256.3891979 + Đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA ĐTXD các công trình giao thông tỉnh Bình Định; Địa chỉ: 705 Trần Hưng Đạo – TP.Quy Nhơn – tỉnh Bình Định; Điện thoại: 0256.3892357; Fax: 0256.3891979.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Bình Định , địa chỉ: 8 Lê Thánh Tôn, TP Quy Nhơn
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD các công trình giao thông tỉnh Bình Định; Địa chỉ: 705 Trần Hưng Đạo – TP.Quy Nhơn – tỉnh Bình Định; Điện thoại: 0256.3892357; Fax: 0256.3891979 - Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD các công trình giao thông tỉnh Bình Định; Địa chỉ: 705 Trần Hưng Đạo – TP.Quy Nhơn – tỉnh Bình Định; Điện thoại: 0256.3892357; Fax: 0256.3891979


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Bản sao được chứng thực Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ theo quy định tại Mục 5 E-CDNT. - Bản sao được chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 hoặc Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ như sau: Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do các cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực: Thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng II trở lên. - Về kinh nghiệm thi công xây dựng: Bản sao được chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng tương tự; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào khai thác sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành lớn hơn 80% giá trị khối lượng của Chủ đầu tư (kèm theo Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế bản vẽ thi công trong đó phải thể hiện rõ ràng cấp công trình) - Về nhân sự: Bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ, chứng chỉ liên quan, tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự tham gia thực hiện gói thầu. - Về thiết bị thi công: Nhà thầu phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình (phải có chứng thực) như: Giấy đăng ký xe, hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công (Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên) và giấy kiểm định chất lượng an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. - Tài liệu chứng minh phòng thí nghiệm hợp chuẩn (phải có chứng thực): Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn giá trị gia tăng mua trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn. Trường hợp thuê thiết bị thí nghiệm thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và đính kèm Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền đính kèm danh mục trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn của Bên cho thuê.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 800.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD các công trình giao thông tỉnh Bình Định; Địa chỉ: 705 Trần Hưng Đạo – TP.Quy Nhơn – tỉnh Bình Định; Điện thoại: 0256.3892357; Fax: 0256.3891979 - Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD các công trình giao thông tỉnh Bình Định; Địa chỉ: 705 Trần Hưng Đạo – TP.Quy Nhơn – tỉnh Bình Định; Điện thoại: 0256.3892357; Fax: 0256.3891979
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA ĐTXD các công trình giao thông tỉnh Bình Định + Địa chỉ: Số 705 Trần Hưng Đạo, Tp Quy Nhơn, tỉnh Bình Định + Số điện thoại: 0256.3892357 Số Fax: 0256.3891979
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định + Địa chỉ: Số 35 đường Lê Lợi, Tp Quy nhơn, tỉnh Bình Định. + Số điện thoại: 0256.3822849 Số Fax: 0256.3824509
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định + Địa chỉ: Số 35 đường Lê Lợi, Tp Quy nhơn, tỉnh Bình Định. + Số điện thoại: 0256.3822849 Số Fax: 0256.3824509
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ KHÁC
1Chi phí đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC1toàn bộ
B CHI PHÍ XÂY DỰNG
C Đèo Vĩnh Hội
D Xử lý mái taluy, Chống đá rơi, chống xói đoạn Km17+320 - Km17+86
1Khoan tạo lỗ neo D76 bằng máy khoanMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2.747,84md
2Khoan tạo lỗ neo D76 bằng máy khoan tự hànhMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật686,96md
3Bơm vữa chèn neo thépMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật14,33m3
4Cung cấp thanh neo D32, L=3,3mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.108cái
5Cung cấp tấm đế neo hệ lướiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.108cái
6Lắp đặt neo thép (không tính vật tư chính)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật31,55tấn
7Lắp đặt tấm đế neo (không tính vật tư chính)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.108cái
8Rải lưới thép sức kháng caoMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4.088,72m2
9Lắp đặt dây cáp trên và dưới D16 cấp 1770MpaMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật301,3m
10Lắp đặt khóa cáp chữ U cho cáp D8Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.960cái
11Lắp đặt khóa cáp chữ U cho cáp D16Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật132cái
12Lắp đặt thiết bị liên kếtMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật9.202cái
E Phụ trợ thi công
1Sản xuất và khấu hệ khung dàn đà giáo máy khoan (VLP)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4,13tấn
2Di chuyển hệ khung, giá đỡ máy khoanMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật145,66Tấn
3Lắp dựng + Tháo dỡ hệ khung, đà giáo thi công trên cạnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật8,26Tấn
4Lắp đặt và tháo dỡ lưới B40 phục vụ thi công (KH 1,5%*2 tháng +5%)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2.173,35m2
5Cáp thép D10Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật480md
F Chống xói tại lý trình Km17
1Khoan tạo lỗ neo D80 bằng máy khoanMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật240md
2Khoan tạo lỗ neo D42 vào đấtMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật442,8md
3Bơm vữa chèn neo thépMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,3m3
4Cung cấp thanh neo D25, L=4,3mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật108cái
5Cung cấp tấm đế neo hệ lướiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật108cái
6Lắp đặt neo thép (không tính vật tư chính)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,93tấn
7Lắp đặt tấm đế neo (không tính vật tư chính)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật108cái
8Rải lưới thép xoắn kép, bổ sung lưới địa kỹ thuật 3 trục gốc PolymeMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2.285,52m2
9Lắp đặt dây cáp trên và dưới D16 cấp 1770MpaMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật144m
10Lắp đặt khóa cáp chữ U cho cáp D8Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật432cái
11Lắp đặt khóa cáp chữ U cho cáp D16Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật12cái
12Lắp đặt thiết bị liên kếtMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật7.216cái
13Lắp đặt thanh ghim D10 mạ kẽm, L=1mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,42tấn
14Lắp đặt ống HDPE D75Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật240m
15Vải địa kỹ thuật 12KN/mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật56,55m2
16Phủ xanh mái taluyMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2.285,52m2
G Bổ sung rãnh đỉnh, rãnh thấm, tẩy đá mồ côi
1Chiều dài xử lý rãnh thấmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật60m
2Vữa XM C8 miết mạchMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,08m3
3Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4,62m3
4Lắp đặt tấm đan trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật450ck
H Rãnh thấm
1Đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật18m3
2Ống nhựa PVC D=11cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật180m
3Vải ĐKT 12kN/mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật195m2
4Đào rãnh đá C4Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật28,8m3
I Hố lắng
1Bê tông C16 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,49m3
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,14m3
3Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5,87m2
J Bậc nước Km17+860
1Bê tông móng C16 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật29,21m3
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3,92m3
3Đào đá C4Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật106,35m3
K Rãnh đỉnh
1Chiều dài rãnh hình thang gia cốMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật21m
2Tấm loại 1 KT(40x40)cm dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật50tấm
3Bê tông XM C16Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,48m3
4Tấm loại 2 KT(40x57)cm dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật100tấm
5Bê tông C16Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,37m3
6Vữa XM C8 miết mạchMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,36m3
7Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,54m3
8Lắp đặt tấm đan trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật150ck
L Rãnh cơ
1Bê tông XM C16Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật8,85m3
2Vữa XM C8 miết mạchMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4,48m3
3Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật14,75m3
4Đào đất C4 bằng máyMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật10,95m3
5Đào đất C4 bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2,74m3
6Vận chuyển đất C4 đổ điMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật13,69m3
7San ủi bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật13,69m3
8Lắp đặt tấm đan trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật590ck
M Phá đá mồ côi
1Phá đá mồ côi bằng máy đào gắn búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.000m3
2Đào cạy đá mồ côi bằng máy đào 2m3Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật125m3
3Vận chuyển đá C3 đến trạm xay đá cự ly 6.6kmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.125m3
N Đèo Tân Thanh
O Xử lý mái taluy, Chống đá rơi đoạn qua đèo Tân Thanh đoạn Km21+280 - Km1+340
1Vật tư hàng rào mềm 2000KJ (bao gồm neo, cột, tấm đế cột, lưới, thiết bị tiêu năng và hệ liên kết)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật300m2
2Khoan tạo lỗ neo D70 bằng máy khoanMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật57,4md
3Khoan tạo lỗ neo D100 bằng máy khoanMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật63,2md
4Bơm vữa chèn neo thépMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,63m3
5Lắp đặt neo thép (không tính vật tư chính)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,37tấn
6Lắp đặt neo cáp xoắn đôi (không tính vật tư chính)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,31tấn
7Lắp đặt tấm đế cột 160x610x15mm (không tính vật tư chính)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật7cái
8Lắp đặt cột thép hình 180x180x5mm (không tính vật tư chính)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật7tấn
9Lắp đặt cáp Ø18 - 6x19 lớp phủ Galfan (không tính vật liệu cáp)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật467,6m
10Lắp đặt cáp Ø16 - 6x19 lớp phủ Galfan (không tính vật liệu cáp)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật123,4m
11Lắp đặt cáp Ø7 - 6x7 lớp phủ Galfan (không tính vật liệu cáp)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật10m
12Rải lưới vòng tấm 5x10m Vòng f350mm, sợi f3 - Lớp phủ Galfan (không tính vật liệu lưới)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật300m2
13Rải lưới sợi xoắn kép 8x10, sợi f2.2 lớp phủ Galfan (tấm 3x11m)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật396m2
14Lắp đặt kẹp cáp chữ U (không tính vật liệu chính)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật100cái
15Lắp đặt ma ní (không tính vật liệu chính)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật221cái
16Lắp đặt vòng liên kết (không tính vật liệu chính)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật11cái
P Đèo Chánh Oai
Q Xử lý mái taluy, chống xói đoạn qua đèo Chánh Oai Km23+800 - Km24+150
1Khoan tạo lỗ neo D42 vào đấtMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật229,6md
2Bơm vữa chèn neo thépMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,21m3
3Cung cấp thanh neo D25, L=3,3mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật28cái
4Cung cấp thanh neo D25, L=5,3mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật28cái
5Cung cấp tấm đế neo hệ lướiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật56cái
6Lắp đặt neo thép (không tính vật tư chính)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1tấn
7Lắp đặt tấm đế neo (không tính vật tư chính)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật56cái
8Rải lưới thép xoắn kép, bổ sung lưới địa kỹ thuật 3 trục gốc PolymeMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật770,26m2
9Lắp đặt dây cáp trên và dưới D16 cấp 1770MpaMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật114m
10Lắp đặt khóa cáp chữ U cho cáp D8Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật336cái
11Lắp đặt khóa cáp chữ U cho cáp D16Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật24cái
12Lắp đặt thiết bị liên kếtMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2.408cái
13Lắp đặt thanh ghim D10 mạ kẽm, L=1mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,48tấn
14Phủ xanh mái taluyMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật770,26m2
R Đào ngã mái taluy và gia cố lề
1Gia cố lề bằng BTXM C12Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật240,82m3
2Đào nền đất C2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3.303,15m3
3Chiếm dụng (phát quang)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật450,48m2
4Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly 0,66km + San ủi đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3.303,15m3
5Gờ chắn BTXM C12Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,14m3
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên (trong đó có hạng mục gia cố ổn định mái dốc taluy dương bằng công nghệ đinh neo kết hợp hệ lưới thép xoắn kép có gia cường cáp thép biên trên và bổ sung lưới địa kỹ thuật 3 trục gốc Polyme trên sườn dốc) có giá trị hợp đồng ≥ 25,5 tỷ đồng hoặc 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp III (trong đó có hạng mục gia cố ổn định mái dốc taluy dương bằng công nghệ đinh neo kết hợp hệ lưới thép xoắn kép có gia cường cáp thép biên trên và bổ sung lưới địa kỹ thuật 3 trục gốc Polyme trên sườn dốc) có giá trị hợp đồng ≥ 25,5 tỷ đồng. Ghi chú: Đối với kinh nghiệm về thi công Gia cố ổn định mái dốc taluy dương nhà thầu có thể đề xuất chứng minh kinh nghiệm như sau: Nếu nhà thầu không đáp ứng được một trong hai điều kiện trên thì có thể chứng minh riêng đã thi công xây dựng công trình có hạng mục gia cố ổn định mái dốc taluy dương bằng công nghệ đinh neo kết hợp hệ lưới thép xoắn kép có gia cường cáp thép biên trên và bổ sung lưới địa kỹ thuật 3 trục gốc Polyme trên sườn dốc. (Nhà thầu phải kèm theo bản sao có công chứng hợp đồng và bản chụp quyết định phê duyệt thiết kế của cấp có thẩm quyền hoặc xác nhận của Chủ đầu tư phải đầy đủ các thông tin cần thiết để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 25.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có giấy chứng nhận đã tham gia lớp bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông đường bộ còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trư¬ởng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên (trong đó có hạng mục: Gia cố ổn định mái dốc taluy bằng công nghệ đinh neo kết hợp hệ lưới thép); (kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư).77
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 2 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông đường bộ còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên (trong đó có hạng mục: Gia cố ổn định mái dốc taluy bằng công nghệ đinh neo kết hợp hệ lưới thép); (kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư).55
3 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông đường bộ còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên (trong đó có hạng mục: Gia cố ổn định mái dốc taluy bằng công nghệ đinh neo kết hợp hệ lưới thép); (kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư).55
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về ATLĐ ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên ( trong đó có hạng mục: Gia cố ổn định mái dốc taluy bằng công nghệ đinh neo kết hợp hệ lưới thép); (kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư).55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ (1,0-1,6)m3 Máy đào ≥ (1,0-1,6)m31
2 Máy ủi ≥ 108CV Máy ủi ≥ 108CV1
3 Ôtô tự đổ ≥ 7T Ôtô tự đổ ≥ 7T2
4 Tời điện ≥ 4T (*) Tời điện ≥ 4T (*)Lưu ý: Các loại thiết bị thi công có dấu sao (*) có thể không kiểm định chất lượng an toàn kỹ thuật.2
5 Máy khoan đá, đường kính lỗ khoan 80mm; Chiều sâu mũi khoan L≥15m. Máy khoan đá, đường kính lỗ khoan 80mm; Chiều sâu mũi khoan L≥15m.4
6 Máy nén khí ≥1.200m3/h Máy nén khí ≥1.200m3/h1
7 Máy bơm vữa Máy bơm vữa2
8 Máy trộn vữa ≥ 250L (*) Máy trộn vữa ≥ 250L (*)Lưu ý: Các loại thiết bị thi công có dấu sao (*) có thể không kiểm định chất lượng an toàn kỹ thuật.2
9 Máy hàn ≥ 23kW (*) Máy hàn ≥ 23kW (*)Lưu ý: Các loại thiết bị thi công có dấu sao (*) có thể không kiểm định chất lượng an toàn kỹ thuật.4
10 Cần cẩu ≥ 16T Cần cẩu ≥ 16T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->