Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220557964-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông Vận tải Quảng Bình
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220551665
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-23 14:10:00 đến ngày 2022-06-13 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 23,262,403,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 465,000,000 VNĐ ((Bốn trăm sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.95E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên (làm mới hoặc sửa chữa), có tính chất kỹ thuật mặt đường láng nhựa hoặc bê tông xi măng trở lên - cấp công trình tham khảo Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng);+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 16,3 tỷ VNĐ.- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm:+ Quyết định phê duyệt BCKTKT/ DAĐT/ TKKT/ BVTC;+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có);+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu (kèm theo bảng khối lượng giá trị nghiệm thu thanh toán);+ Hóa đơn VAT mà nhà thầu đã xuất cho Chủ đầu tư.- Thời gian hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn: từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ KCS của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn ngành kinh tế xây dựng hoặc ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ và VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSLĐ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích gắn búa thủy lực
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích gàu (0,8 - 1,6) m3.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích gàu (0,4 - 1,25) m3.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất (75 - 140) CV- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy san tự hành
- Đặc điểm thiết bị - Công suất (110 - 140) CV.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị - Trọng lượng tĩnh (8 - 25) T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị - Trọng lượng tĩnh (6 - 12) T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Trọng tải (2,5 - 15) T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 10
8-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Công suất 190 CV
- Số lượng tối thiểu 1
9-Lò nấu sơn và thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị YHK-3A và YHK 10A hoặc tương đương trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 250 L
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sở Giao thông Vận tải Quảng Bình
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường, hệ thống thoát nước và an toàn giao thông đoạn từ Km74+956-Km80+500 QL.9B, tỉnh Quảng Bình
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giao thông Vận tải Quảng Bình , địa chỉ: Số 2 Trần Hưng Đạo, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Quảng Bình + Địa chỉ: số 2 Trần Hưng Đạo, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Điện thoại: 0232.3822012, Fax: 0232.3823995
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BCNCKT: Công ty Cổ phần Thương mại và Xây dựng MTA Hà Nội. + Tư vấn lập BVTC và Dự toán: Công ty Cổ phần Thương mại và Xây dựng MTA Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra BVTC và Dự toán: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và Xây dựng giao thông Đức Nhật. + Tư vấn lập E-HSMT, thẩm định E-HSMT: Sở Giao thông vận tải Quảng Bình. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông vận tải Quảng Bình. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: Sở Giao thông vận tải Quảng Bình


- Bên mời thầu: Sở Giao thông Vận tải Quảng Bình , địa chỉ: Số 2 Trần Hưng Đạo, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Quảng Bình + Địa chỉ: số 2 Trần Hưng Đạo, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Điện thoại: 0232.3822012, Fax: 0232.3823995


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Bản scan các văn bản, tài liệu liên quan đến tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu đã kê khai tại E-HSDT. - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông từ hạng III trở lên. - Xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu không còn nợ khoản thuế nào theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết ngày 31 tháng 3 năm 2022 (Đối với nhà thầu là đối tượng kê khai thuế theo quý, nhà thầu không còn nợ khoản thuế nào theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết Quý I năm 2022). - Xác nhận của cơ quan bảo hiểm về việc nhà thầu không còn nợ BHXH, BHYT, BHTN theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết ngày 31 tháng 3 năm 2022.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 465.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Quảng Bình + Địa chỉ: số 2 Trần Hưng Đạo, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Điện thoại: 0232.3822012, Fax: 0232.3823995
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam. + Địa chỉ: Lô D20 - Khu đô thị Cầu Giấy - Cầu Giấy - Hà Nội. + Điện thoại: 04 385 714 44; Fax: 04 385 714 40
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Quảng Bình. + Địa chỉ: Đường 23-8, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Điện thoại: 0232.3822270, Fax: 0232.3821520
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường đất C4Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.070,95m3
2Đào nền đường đá C4Mô tả kỹ thuật theo Chương V13.824,64m3
3Đào nền đường đá C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.555,06m3
4Đào rãnh đất C4Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,75m3
5Đào rãnh đá C4Mô tả kỹ thuật theo Chương V507,6m3
6Đào rãnh đá C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V263,94m3
7Đào khuôn đất C4Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,43m3
8Đào khuôn đường đá C4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.752,76m3
9Đào khuôn đường đá C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.521,88m3
10Đắp đất nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V26.394,48m3
11Đắp đất đáy khuôn K98 dày 30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.900,64m3
12Đánh cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V355,36m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Lu lèn tăng cường mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo Chương V8.599,36m2
2Láng nhựa nóng 3 lớp TC 4.5 Kg/m2 dày 3.5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V7.113,11m2
3Móng đá dăm nước lớp trên dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V7.113,11m2
4Móng đá dăm nước lớp dưới dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V7.113,11m2
5Mặt BTXM M300 đá 1x2 dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V461,16m3
6Lót dấy dầu 2 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V2.305,78m2
7Móng đá dăm nước lớp dưới dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.305,78m2
8Mặt BTXM M300 đá 1x2 dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V559,71m3
9Lót dấy dầu 2 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V2.798,57m2
10Móng đá dăm nước dưới dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.798,57m2
11Láng nhựa nóng 3 lớp TC 4.5 Kg/m2 dày 3.5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V15.158,74m2
12Móng đá dăm nước lớp trên dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V15.158,74m2
13Móng đá dăm nước lớp dưới dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V15.158,74m2
14Khe coMô tả kỹ thuật theo Chương V709,5m
15Khe giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V247,5m
16Khe dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V848,7m
17Bê tông tường đầu cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,48m3
18Cấy thép nâng tường đầu cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V20,9kg
C RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC VÀ GIA CỐ LỀ
1Lề bê tông xi măng M200 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V239,57m3
2Lót giấy dầu 1 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V1.597,17m2
3Bê tông xi măng M150 dày 5cm tạo phẳng lềMô tả kỹ thuật theo Chương V54,4m3
4Bê tông M150 rãnh dọc đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V301,55m3
5Bê tông M150 tạo phẳng rãnh dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V159,23m3
6Đào móng hố tiêu năng đá cấp 4Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,36m3
7Đắp đất giáp thổMô tả kỹ thuật theo Chương V11,72m3
8Bê tông M150 hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V10,24m3
9Giấy dầu 1 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V30,25m3
D CỐNG LẮP GHÉP
1Gia cố lề bằng bê tông M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,38m3
2Lót giấy dầu 1 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V62,56m2
3Đào hố móng đất C4Mô tả kỹ thuật theo Chương V376,45m3
4Đào hố móng đá C4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.413,77m3
5Đào đá C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V968,74m3
6Đắp đất lấp hố móng K95 bằng sỏi suốiMô tả kỹ thuật theo Chương V695,72m3
7Bê tông đệm M100 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V63,41m3
8Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V18,49m3
9Bê tông M150 đá 2x4 móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V457,87m3
10Bê tông M150 đá 2x4 tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V87,35m3
11Đá hộc xây vữa XM M100 sân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V135,59m3
12Bê tông đệm M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,68m3
13Bê tông M250 đá 1x2 ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V107,65m3
14Cốt thép DMô tả kỹ thuật theo Chương V10.087,09kg
15Cốt thép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V637kg
16Quét nhựa đường 2 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V833,78m2
17Vữa xi măng M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,12m3
18Bảo tải tẩm nhựa đường 3 lớp (m2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,32m2
19Đay tẩm nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m3
20Mối nối ống cống D=1mMô tả kỹ thuật theo Chương V8mối nối
21Mối nối ống cống D=1.5mMô tả kỹ thuật theo Chương V129mối nối
22Mối nối ống cống D=2.0mMô tả kỹ thuật theo Chương V9mối nối
E CỐNG ĐỔ TẠI CHỖ
1Gia cố lề bằng bê tông M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,32m3
2Lót giấy dầu 1 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V22,12m2
3Đào hố móng đất C4Mô tả kỹ thuật theo Chương V164,6m3
4Đào hố móng đá C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V496,77m3
5Đắp đất lấp hố móng K95 bằng sỏi suốiMô tả kỹ thuật theo Chương V157,4m3
6Bê tông M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V70,16m3
7Bê tông M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,24m3
8Đá hộc xây vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V107,14m3
9Bê tông đệm M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,98m3
10Bê tông M300 đá 1x2 ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V118,51m3
11Cốt thép DMô tả kỹ thuật theo Chương V3.826,04kg
12Cốt thép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V6.829,85kg
13Cốt thép D>18Mô tả kỹ thuật theo Chương V8.607,5kg
14Quét nhựa đường 2 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V295,5m2
15Trát vữa XM dày 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,11m2
16Tấm ngăn nước W200Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,55m
17Nhựa đường chèn kheMô tả kỹ thuật theo Chương V110kg
F GIA CỐ MÁI TALUY
1Đào đá C3 móng tường chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V191,39m3
2Đắp K95 tường chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V118,21m3
3Bê tông M150 đá 2x4 móng tường chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V82,17m3
4Bê tông M150 thân tường chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V146,08m3
5Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V16,63m3
6Đắp đất sét dẻoMô tả kỹ thuật theo Chương V9,22m3
7Đá dăm lọcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,02m3
8Vải địa ngăn cáchMô tả kỹ thuật theo Chương V3,67m2
9Ông PVC D=10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V51m
10Bao tải tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V29,92m2
11Đá hộc xây vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,77m3
12Đào đá C4 chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V31,98m3
13Đắp trả K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,55m3
14Bê tông đệm M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,84m3
15Bê tông M150 chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V28,42m3
16Bê tông M200 giằng đỉnhMô tả kỹ thuật theo Chương V3,42m3
17Cốt thép DMô tả kỹ thuật theo Chương V450,56kg
18Lề bê tông M200 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,81m3
19Lót giấy dầu 1 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V74,35m2
20Bê tông M200 giằng máiMô tả kỹ thuật theo Chương V9,04m3
21Cốt thép DMô tả kỹ thuật theo Chương V1.190,67kg
22Bê tông M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V147,53m3
23Cốt thép DMô tả kỹ thuật theo Chương V2.183,5kg
24Lót giấy dầu 1 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V983,56m2
G HỆ THỐNG ATGT
1Vạch sơn phân lànMô tả kỹ thuật theo Chương V234,93m2
2Cột KmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cột
3Cọc HMô tả kỹ thuật theo Chương V41cọc
4Cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V412cọc
5Biển báo tam giác A90Mô tả kỹ thuật theo Chương V21biển
6Biển báo ghép 1 biển tam giác A90, và 1 biển phụMô tả kỹ thuật theo Chương V31biển
7Cung cấp lắp đặt hộ lan tôn sóng bước 2mMô tả kỹ thuật theo Chương V202md
H ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1toàn bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.95E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên (làm mới hoặc sửa chữa), có tính chất kỹ thuật mặt đường láng nhựa hoặc bê tông xi măng trở lên - cấp công trình tham khảo Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng);+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 16,3 tỷ VNĐ.- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm:+ Quyết định phê duyệt BCKTKT/ DAĐT/ TKKT/ BVTC;+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có);+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu (kèm theo bảng khối lượng giá trị nghiệm thu thanh toán);+ Hóa đơn VAT mà nhà thầu đã xuất cho Chủ đầu tư.- Thời gian hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn: từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh).55
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh).33
3 Cán bộ KCS 1 - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ KCS của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh).33
4 Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán 1 Có trình độ chuyên môn ngành kinh tế xây dựng hoặc ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.33
5 Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ và VSLĐ 1 Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSLĐ.33
6 Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm 1 Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích gắn búa thủy lực - Dung tích gàu (0,8 - 1,6) m3.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.2
2 Máy đào - Dung tích gàu (0,4 - 1,25) m3.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.2
3 Máy ủi - Công suất (75 - 140) CV- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.2
4 Máy san tự hành - Công suất (110 - 140) CV.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.1
5 Máy lu rung tự hành - Trọng lượng tĩnh (8 - 25) T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.2
6 Máy lu bánh thép tự hành - Trọng lượng tĩnh (6 - 12) T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.2
7 Ô tô tự đổ - Trọng tải (2,5 - 15) T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.10
8 Máy phun nhựa đường Công suất 190 CV1
9 Lò nấu sơn và thiết bị sơn kẻ vạch YHK-3A và YHK 10A hoặc tương đương trở lên1
10 Máy trộn bê tông Dung tích 250 L3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->