Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Trường Trung học phổ thông Nguyễn Lương Bằng, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220548439-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/06/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc đô thị ACC
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Trường Trung học phổ thông Nguyễn Lương Bằng, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20220481021
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-23 14:15:00 đến ngày 2022-06-02 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,403,113,733 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệphạng III trở lên (chứng chỉ còn hạn); Là cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình tương tự như gói thầu đang xét hoặc đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự như gói thầu đang xét với vai trò là chỉ huy trưởng công trường và có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan (công trình tương tự là công trình theo yêu cầu tại mục 2 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá năng lực kinh nghiệm.Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Là cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự như gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan(công trình tương tự là công trình theo yêu cầu tại mục 2 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá năng lực kinh nghiệm.Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật và kiểm tra chất lượng sản phẩm (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệphạng III trở lên (chứng chỉ còn hạn); Là Cán bộ giám sát kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự như gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan(công trình tương tự là công trình theo yêu cầu tại mục 2 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá năng lực kinh nghiệm.Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Trung cấp xây dựng trở lên và có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Đã làm cán bộ an toàn lao động và vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình tương tự như gói thầu đang xétvà có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan(công trình tương tự là công trình theo yêu cầu tại mục 2 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá năng lực kinh nghiệm).Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy kinh vỹ (hoặc máy toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 50

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc đô thị ACC
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Trường Trung học phổ thông Nguyễn Lương Bằng, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
Trường Trung học phổ thông Nguyễn Lương Bằng, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
6 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc đô thị ACC , địa chỉ: Số 99, Đường Nguyễn Thái Học, Thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Yên Bái.; Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái và Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc đô thị ACC; Địa chỉ: Số 99, tổ 02, phường Nguyễn Thái Học, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán Công ty TNHH tư vấn kiến trúc xây dựng DH (Địa chỉ: Số 393, Đường Quang Trung, phường Minh Tân, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái). + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Yên Bái. Địa chỉ: Số 22, đường Phan Đăng Lưu, tổ 2, phường Yên Thịnh, TP Yên Bái. + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Yên Bái. Địa chỉ: Đường Trần Quốc Toản, phường Đồng tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT:Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc đô thị ACC. Địa chỉ: Số 99, tổ 2, phường Nguyễn Thái Học, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên bái + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH An Phúc 116.Địa chỉ: Tổ 1, phường Yên Thịnh, thành phố Yên Bái.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc đô thị ACC , địa chỉ: Số 99, Đường Nguyễn Thái Học, Thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Yên Bái.; Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái và Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc đô thị ACC; Địa chỉ: Số 99, tổ 02, phường Nguyễn Thái Học, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực tất cả các tài liệu để chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu của Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT trong E-HSMT cụ thể: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng + Báo cáo tài chính 3 năm: 2019, 2020, 2021 + Xác nhận của cơ quan thuế địa phương về doanh thu từ hoạt động xây dựng hoặc hóa đơn thanh toán cho các hoạt động xây dựng trong năm đó. + Hợp đồng tương tự + Biên bản bàn giao + Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư về quy mô công trình tương tự của nhà thầu đã kê khai + Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hồ sơ tổng nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư hoặc hóa đơn thanh toán. + Bằng cấp + chứng chỉ + tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong vị trí công việc tương tự của nhân sự như: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tại liệu khác có xác nhận của chủ đầu tư. + Tài liệu chứng minh quyền sở hữu đối với thiết bị đã đề xuất hoặc hợp đồng nguyên tắc + tài liệu chứng minh quyền sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê đối với các thiết bị đi thuê. - Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực tất cả các tài liệu trên để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng. Nếu trong quá trình thương thảo các thông tin có sự sai khác với bản Scan đính kèm thì nhà thầu sẽ bị loại không được thương thảo hợp đồng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Yên Bái.; Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái và Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc đô thị ACC; Địa chỉ: Số 99, tổ 02, phường Nguyễn Thái Học, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái; Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn:Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Yên Bái. Địa chỉ: số 1183, đường Yên Ninh, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
B Móng nhà
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT0,779100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT10,303m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT0,097100m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V. E-HSMT2,419m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V. E-HSMT4,774m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT38,018m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. E-HSMT14,175m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT0,538m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT3,542m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT0,157100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,01tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,272tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT8,368m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,159tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT1,58tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT0,745100m2
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V. E-HSMT0,98100m3
18Bốc, xếp, vận chuyển đất thừa đổđiChương V. E-HSMT26,317m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V. E-HSMT10,017m3
20Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. E-HSMT184,898m2
21Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. E-HSMT14,476m2
C Rãnh + bậc tam cấp
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT29,753m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT7,353m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V. E-HSMT0,358m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. E-HSMT7,792m3
5Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT13,715m2
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT27,258m2
7Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V. E-HSMT27,258m2
8Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT25,68m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT42,8m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT0,879m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. E-HSMT0,068100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. E-HSMT0,064tấn
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. E-HSMT65cái
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V. E-HSMT0,089100m3
15Bốc, xếp, vận chuyển đất thừa đổ điChương V. E-HSMT20,853m3
D KẾT CẤU
E Cột trụ + lan tô + Ô văng
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. E-HSMT1,186m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. E-HSMT1,186m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT0,431100m2
4Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT18,48m2
5Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V. E-HSMT18,48m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,062tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,339tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT2,944m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,085tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,084tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. E-HSMT0,477100m2
12Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT2,9m2
13Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT15,8m
F Sàn mái
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT50,747m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V. E-HSMT5,324100m2
3Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT475,225m2
4Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V. E-HSMT475,225m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT5,086tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V. E-HSMT9,806m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT1,404100m2
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT140,4m2
9Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V. E-HSMT102,408m2
10Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT109,32m
G Ô cầu thang
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT0,305m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT0,027100m2
3Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT2,7m2
4Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V. E-HSMT2,7m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,012tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,074tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. E-HSMT0,028tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT2,374m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V. E-HSMT0,186100m2
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT18,674m2
11Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V. E-HSMT18,674m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,308tấn
H Xà dầm + Giằng tường
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT13,007m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT1,183100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,459tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT2,46tấn
I KIẾN TRÚC
J Phần xây
1Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT73,31m3
2Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT4,917m3
3Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT71,89m3
4Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT7,666m3
5Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. E-HSMT176,368m2
6Chống thấm sàn WC bằng màng hóa nhiệt Penguen P300 dày 3mmChương V. E-HSMT14,476m2
7Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. E-HSMT14,476m2
8Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V. E-HSMT198,158m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT1.220,564m2
10Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V. E-HSMT1.220,564m2
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT75,502m2
12Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V. E-HSMT75,502m2
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT338,817m2
14Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V. E-HSMT338,817m2
15Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. E-HSMT5,175100m2
K Ô CẦU THANG
1Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT0,713m3
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT0,495m2
3Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V. E-HSMT0,495m2
4Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT21,421m2
L CHỐNG THẤM MÁI SÊ NÔ
1Chống thấm sàn WC bằng màng hóa nhiệt Penguen P300 dày 3mmChương V. E-HSMT90,23m2
2Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT96,638m2
M PHẦN MÁI NHÀ
1Gia công xà gồ thépChương V. E-HSMT0,552tấn
2Lắp dựng xà gồ thépChương V. E-HSMT0,552tấn
3Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V. E-HSMT2,05100m2
4Úp nóc + Viền mái khổ 400 dày 0.42mmChương V. E-HSMT40,576m
N PHẦN CỬA, VÁCH KÍNH + LAN CAN+ CẦU THANG+ KHUNG SẮT LƯỚI B40 KHỔ 1.8M
1Hoa sắt Inox cửa sổChương V. E-HSMT87,365kg
2Gia công lan canChương V. E-HSMT0,423tấn
3Lắp dựng lan can sắtChương V. E-HSMT31,44m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT31,44m2
5Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT1,038m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT16,349m2
7Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V. E-HSMT16,349m2
8Đai ốp đầu ống tay vịn D76x1mmChương V. E-HSMT21cái
9Lan can Inox cầu thangChương V. E-HSMT61,481kg
10Trụ cầu thang Inox D90x0.9 cao 1mChương V. E-HSMT1cái
11Gia công cửa lưới thépChương V. E-HSMT39,79m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT18,186m2
13Cửa đi 2 cánh nhôm hệ có ô fix kính dày 6.38mmChương V. E-HSMT35,37m2
14Phụ kiệnChương V. E-HSMT10bộ
15Cửa đi 1 cánh nhôm hệ có ô fix kính an toàn 6.38mmChương V. E-HSMT27,27m2
16Phụ kiệnChương V. E-HSMT10bộ
17Cửa đi 1 cánh nhôm hệ kính an toàn 6.38mmChương V. E-HSMT18,92m2
18Phụ kiệnChương V. E-HSMT10bộ
19Cửa sổ 2 cánh nhôm hệ có ô fix kính an toàn 6.38mmChương V. E-HSMT26,2m2
20Phụ kiệnChương V. E-HSMT10bộ
21Cửa sổ WC nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mmChương V. E-HSMT3,6m2
22Phụ kiệnChương V. E-HSMT10bộ
23Vách khung nhôm hệ kính an toàn 6.38mmChương V. E-HSMT4,32m2
24Phụ kiệnChương V. E-HSMT1bộ
O ĐIỆN NƯỚC
P Điện chiếu sáng
1Lắp đặt puli sứ kẹp trên tườngChương V. E-HSMT1cái
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngChương V. E-HSMT22bộ
3Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V. E-HSMT30bộ
4Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V. E-HSMT8bộ
5Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V. E-HSMT10cái
6Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngChương V. E-HSMT10cái
7Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V. E-HSMT37cái
8Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V. E-HSMT10cái
9Lắp đặt công tắc đảo chiềuChương V. E-HSMT2cái
10Lắp đặt ổ cắm đôi có đèn báoChương V. E-HSMT40cái
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60AmpeChương V. E-HSMT2cái
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeChương V. E-HSMT12cái
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeChương V. E-HSMT10cái
14Tủ điện 250x150x100mmChương V. E-HSMT12cái
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V. E-HSMT25m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8mm2Chương V. E-HSMT35m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V. E-HSMT50m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V. E-HSMT440m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Chương V. E-HSMT500m
20Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. E-HSMT500m
21Bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháyChương V. E-HSMT2cái
22Bình bọt MF72Chương V. E-HSMT4bình
23Bình bọt khí CO2Chương V. E-HSMT4bình
Q Điện thu sét
1Gia công kim thu sét, chiều dài kim 2mChương V. E-HSMT3cái
2Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2mChương V. E-HSMT3cái
3Sứ nhồi kim thu sétChương V. E-HSMT3quả
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT24m3
5Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V. E-HSMT56m
6Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmChương V. E-HSMT75m
7Bật đỡ dây trên mái D10Chương V. E-HSMT56cái
8Gia công và đóng cọc chống sétChương V. E-HSMT9cọc
9Ống PVC D21Chương V. E-HSMT32m
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V. E-HSMT0,24100m3
11Đo điện trởChương V. E-HSMT2điểm
R NƯỚC
S BỂ PHỐT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT0,203100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT5,072m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V. E-HSMT0,528m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT1,057m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. E-HSMT5,182m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT24,036m2
7Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V. E-HSMT28,502m2
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT0,516m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. E-HSMT0,025100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. E-HSMT0,033tấn
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. E-HSMT7cái
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT10,248m3
13Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V. E-HSMT5,124m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V. E-HSMT0,127100m3
15Bốc, xếp, vận chuyển đất thừa đổ điChương V. E-HSMT22,92m3
T HỐ GA
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT1,422m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V. E-HSMT0,085m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V. E-HSMT0,169m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. E-HSMT0,348m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT1,864m2
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V. E-HSMT1,864m2
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT0,06m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. E-HSMT0,004100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. E-HSMT0,01tấn
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. E-HSMT2cái
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V. E-HSMT0,004100m3
12Bốc, xếp, vận chuyển đất thừa đổ điChương V. E-HSMT1,382m3
U CẤP NƯỚC WC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmChương V. E-HSMT0,32100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mmChương V. E-HSMT0,03100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmChương V. E-HSMT0,2100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V. E-HSMT0,8100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V. E-HSMT0,16100m
6Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm, chiều dày 5,8mmChương V. E-HSMT3cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V. E-HSMT40cái
8Lắp đặt van khóa nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V. E-HSMT10cái
9Lắp đặt Tê nhựa PPR D63*63mmChương V. E-HSMT3cái
10Lắp đặt Tê nhựa PPR D63*50mmChương V. E-HSMT4cái
11Lắp đặtTê nhựa PPR D50*25mmChương V. E-HSMT6cái
12Lắp đặt Tê nhựa PPR D25*25mmChương V. E-HSMT10cái
13Lắp đặt Tê nhựa PPR D25*20mmChương V. E-HSMT10cái
14Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V. E-HSMT10cái
15Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm, chiều dày 12,7mmChương V. E-HSMT5cái
16Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmChương V. E-HSMT6cái
17Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V. E-HSMT10cái
18Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm, chiều dày 5,8mmChương V. E-HSMT2cái
19Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmChương V. E-HSMT6cái
20Lắp đặt Côn nhựa PPR D25*20mm dày 2.3mmChương V. E-HSMT20cái
21Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm, chiều dày 5,8mmChương V. E-HSMT3cái
22Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmChương V. E-HSMT5cái
23Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V. E-HSMT20cái
24Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V. E-HSMT4cái
25Lắp rắc conhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm, chiều dày 5,8mmChương V. E-HSMT3cái
26Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmChương V. E-HSMT6cái
27Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V. E-HSMT6cái
28Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V. E-HSMT40cái
29Lắp đặt chậu rửa mặtChương V. E-HSMT10bộ
30Lắp đặt vòi rửa 2 vòiChương V. E-HSMT10bộ
31Lắp đặt gương soiChương V. E-HSMT10cái
32Lắp đặt giá treoChương V. E-HSMT10cái
33Giá để xà phòngChương V. E-HSMT10cái
34Lắp đặt chậu rửa Inox 1 ngănChương V. E-HSMT10bộ
35Lắp đặt vòi rửa chậu rửa bátChương V. E-HSMT10bộ
36Lắp đặt chậu xí bệtChương V. E-HSMT10bộ
37Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V. E-HSMT10cái
V VẬT LIỆU CẤP NƯỚC BÊN NGOÀI ĐẾN TÉC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmChương V. E-HSMT0,38100m
2Lắp đặt van khóa nhựa HDPE, đường kính 32mm .Chương V. E-HSMT4cái
3Lắp đặt van nhựa một chiều HDPE, đường kính 32mm .Chương V. E-HSMT1cái
4Lắp đặt téc chứa nước bằng inox, dung tích bể 1.2m3Chương V. E-HSMT3bể
5Lắp máy bơm Q=6m3/h, D32Chương V. E-HSMT1bộ
W THOÁT NƯỚC WC
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V. E-HSMT1100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V. E-HSMT0,54100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmChương V. E-HSMT0,25100m
4Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmChương V. E-HSMT64cái
5Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmChương V. E-HSMT97cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mmChương V. E-HSMT68cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mmChương V. E-HSMT20cái
8Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mmChương V. E-HSMT20cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 40mmChương V. E-HSMT8cái
10Xi phông bệ xí D110Chương V. E-HSMT12cái
11Xi phông chậu rửaChương V. E-HSMT20cái
12Phễu thu lưới chắn rác + xi phông Inox DN90Chương V. E-HSMT10cái
13Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmChương V. E-HSMT6cái
14Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmChương V. E-HSMT6cái
X THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V. E-HSMT0,765100m
2Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmChương V. E-HSMT27cái
3Đai giữ ốngChương V. E-HSMT30cái
4Cầu chắn rác D120Chương V. E-HSMT9quả
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệphạng III trở lên (chứng chỉ còn hạn); Là cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình tương tự như gói thầu đang xét hoặc đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự như gói thầu đang xét với vai trò là chỉ huy trưởng công trường và có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan (công trình tương tự là công trình theo yêu cầu tại mục 2 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá năng lực kinh nghiệm.Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng 1 Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Là cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự như gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan(công trình tương tự là công trình theo yêu cầu tại mục 2 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá năng lực kinh nghiệm.Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu53
3 Cán bộ giám sát kỹ thuật và kiểm tra chất lượng sản phẩm (KCS) 1 Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệphạng III trở lên (chứng chỉ còn hạn); Là Cán bộ giám sát kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự như gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan(công trình tương tự là công trình theo yêu cầu tại mục 2 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá năng lực kinh nghiệm.Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu52
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Có trình độ từ Trung cấp xây dựng trở lên và có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Đã làm cán bộ an toàn lao động và vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình tương tự như gói thầu đang xétvà có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan(công trình tương tự là công trình theo yêu cầu tại mục 2 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá năng lực kinh nghiệm).Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt2
2 Máy trộn vữa Hoạt động tốt2
3 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt1
4 Máy xúc Hoạt động tốt1
5 Máy cắt uốn thép Hoạt động tốt2
6 Máy đầm dùi Hoạt động tốt2
7 Máy đầm bàn Hoạt động tốt2
8 Máy cắt gạch Hoạt động tốt2
9 Máy kinh vỹ (hoặc máy toàn đạc) Hoạt động tốt1
10 Máy tời Hoạt động tốt1
11 Giàn giáo thép Hoạt động tốt50
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->