Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Trường Trung học phổ thông Nguyễn Lương Bằng, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220548439-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/06/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc đô thị ACC |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Trường Trung học phổ thông Nguyễn Lương Bằng, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20220481021 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-23 14:15:00 đến ngày 2022-06-02 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,403,113,733 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệphạng III trở lên (chứng chỉ còn hạn); Là cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình tương tự như gói thầu đang xét hoặc đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự như gói thầu đang xét với vai trò là chỉ huy trưởng công trường và có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan (công trình tương tự là công trình theo yêu cầu tại mục 2 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá năng lực kinh nghiệm.Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Là cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự như gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan(công trình tương tự là công trình theo yêu cầu tại mục 2 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá năng lực kinh nghiệm.Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật và kiểm tra chất lượng sản phẩm (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệphạng III trở lên (chứng chỉ còn hạn); Là Cán bộ giám sát kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự như gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan(công trình tương tự là công trình theo yêu cầu tại mục 2 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá năng lực kinh nghiệm.Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Trung cấp xây dựng trở lên và có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Đã làm cán bộ an toàn lao động và vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình tương tự như gói thầu đang xétvà có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan(công trình tương tự là công trình theo yêu cầu tại mục 2 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá năng lực kinh nghiệm).Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy kinh vỹ (hoặc máy toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Giàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc đô thị ACC |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Trường Trung học phổ thông Nguyễn Lương Bằng, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái Trường Trung học phổ thông Nguyễn Lương Bằng, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực tất cả các tài liệu để chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu của Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT trong E-HSMT cụ thể: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng + Báo cáo tài chính 3 năm: 2019, 2020, 2021 + Xác nhận của cơ quan thuế địa phương về doanh thu từ hoạt động xây dựng hoặc hóa đơn thanh toán cho các hoạt động xây dựng trong năm đó. + Hợp đồng tương tự + Biên bản bàn giao + Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư về quy mô công trình tương tự của nhà thầu đã kê khai + Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hồ sơ tổng nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư hoặc hóa đơn thanh toán. + Bằng cấp + chứng chỉ + tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong vị trí công việc tương tự của nhân sự như: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tại liệu khác có xác nhận của chủ đầu tư. + Tài liệu chứng minh quyền sở hữu đối với thiết bị đã đề xuất hoặc hợp đồng nguyên tắc + tài liệu chứng minh quyền sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê đối với các thiết bị đi thuê. - Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực tất cả các tài liệu trên để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng. Nếu trong quá trình thương thảo các thông tin có sự sai khác với bản Scan đính kèm thì nhà thầu sẽ bị loại không được thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Yên Bái.; Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái và
Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc đô thị ACC; Địa chỉ: Số 99, tổ 02, phường Nguyễn Thái Học, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái; Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn:Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Yên Bái. Địa chỉ: số 1183, đường Yên Ninh, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| B | Móng nhà | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 0,779 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 10,303 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 0,097 | 100m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V. E-HSMT | 2,419 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 4,774 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 38,018 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 14,175 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 0,538 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 3,542 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,157 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,272 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 8,368 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,159 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 1,58 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,745 | 100m2 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V. E-HSMT | 0,98 | 100m3 |
| 18 | Bốc, xếp, vận chuyển đất thừa đổđi | Chương V. E-HSMT | 26,317 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 10,017 | m3 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. E-HSMT | 184,898 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. E-HSMT | 14,476 | m2 |
| C | Rãnh + bậc tam cấp | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 29,753 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 7,353 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,358 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 7,792 | m3 |
| 5 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 13,715 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 27,258 | m2 |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 27,258 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 25,68 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 42,8 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,879 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,068 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. E-HSMT | 0,064 | tấn |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. E-HSMT | 65 | cái |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V. E-HSMT | 0,089 | 100m3 |
| 15 | Bốc, xếp, vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương V. E-HSMT | 20,853 | m3 |
| D | KẾT CẤU | |||
| E | Cột trụ + lan tô + Ô văng | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. E-HSMT | 1,186 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. E-HSMT | 1,186 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,431 | 100m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 18,48 | m2 |
| 5 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 18,48 | m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,062 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,339 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 2,944 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,085 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,084 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. E-HSMT | 0,477 | 100m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 2,9 | m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 15,8 | m |
| F | Sàn mái | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 50,747 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V. E-HSMT | 5,324 | 100m2 |
| 3 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 475,225 | m2 |
| 4 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 475,225 | m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 5,086 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V. E-HSMT | 9,806 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 1,404 | 100m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 140,4 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 102,408 | m2 |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 109,32 | m |
| G | Ô cầu thang | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,305 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,027 | 100m2 |
| 3 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 2,7 | m2 |
| 4 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 2,7 | m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,074 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 2,374 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V. E-HSMT | 0,186 | 100m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 18,674 | m2 |
| 11 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 18,674 | m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,308 | tấn |
| H | Xà dầm + Giằng tường | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 13,007 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 1,183 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,459 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 2,46 | tấn |
| I | KIẾN TRÚC | |||
| J | Phần xây | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 73,31 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 4,917 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 71,89 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 7,666 | m3 |
| 5 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. E-HSMT | 176,368 | m2 |
| 6 | Chống thấm sàn WC bằng màng hóa nhiệt Penguen P300 dày 3mm | Chương V. E-HSMT | 14,476 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. E-HSMT | 14,476 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V. E-HSMT | 198,158 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 1.220,564 | m2 |
| 10 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 1.220,564 | m2 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 75,502 | m2 |
| 12 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 75,502 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 338,817 | m2 |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 338,817 | m2 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 5,175 | 100m2 |
| K | Ô CẦU THANG | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 0,713 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 0,495 | m2 |
| 3 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 0,495 | m2 |
| 4 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 21,421 | m2 |
| L | CHỐNG THẤM MÁI SÊ NÔ | |||
| 1 | Chống thấm sàn WC bằng màng hóa nhiệt Penguen P300 dày 3mm | Chương V. E-HSMT | 90,23 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 96,638 | m2 |
| M | PHẦN MÁI NHÀ | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,552 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,552 | tấn |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. E-HSMT | 2,05 | 100m2 |
| 4 | Úp nóc + Viền mái khổ 400 dày 0.42mm | Chương V. E-HSMT | 40,576 | m |
| N | PHẦN CỬA, VÁCH KÍNH + LAN CAN+ CẦU THANG+ KHUNG SẮT LƯỚI B40 KHỔ 1.8M | |||
| 1 | Hoa sắt Inox cửa sổ | Chương V. E-HSMT | 87,365 | kg |
| 2 | Gia công lan can | Chương V. E-HSMT | 0,423 | tấn |
| 3 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. E-HSMT | 31,44 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 31,44 | m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 1,038 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 16,349 | m2 |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 16,349 | m2 |
| 8 | Đai ốp đầu ống tay vịn D76x1mm | Chương V. E-HSMT | 21 | cái |
| 9 | Lan can Inox cầu thang | Chương V. E-HSMT | 61,481 | kg |
| 10 | Trụ cầu thang Inox D90x0.9 cao 1m | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Gia công cửa lưới thép | Chương V. E-HSMT | 39,79 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 18,186 | m2 |
| 13 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ có ô fix kính dày 6.38mm | Chương V. E-HSMT | 35,37 | m2 |
| 14 | Phụ kiện | Chương V. E-HSMT | 10 | bộ |
| 15 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ có ô fix kính an toàn 6.38mm | Chương V. E-HSMT | 27,27 | m2 |
| 16 | Phụ kiện | Chương V. E-HSMT | 10 | bộ |
| 17 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ kính an toàn 6.38mm | Chương V. E-HSMT | 18,92 | m2 |
| 18 | Phụ kiện | Chương V. E-HSMT | 10 | bộ |
| 19 | Cửa sổ 2 cánh nhôm hệ có ô fix kính an toàn 6.38mm | Chương V. E-HSMT | 26,2 | m2 |
| 20 | Phụ kiện | Chương V. E-HSMT | 10 | bộ |
| 21 | Cửa sổ WC nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mm | Chương V. E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 22 | Phụ kiện | Chương V. E-HSMT | 10 | bộ |
| 23 | Vách khung nhôm hệ kính an toàn 6.38mm | Chương V. E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 24 | Phụ kiện | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| O | ĐIỆN NƯỚC | |||
| P | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. E-HSMT | 22 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. E-HSMT | 30 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V. E-HSMT | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. E-HSMT | 37 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi có đèn báo | Chương V. E-HSMT | 40 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60Ampe | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 14 | Tủ điện 250x150x100mm | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V. E-HSMT | 25 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8mm2 | Chương V. E-HSMT | 35 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V. E-HSMT | 50 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V. E-HSMT | 440 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Chương V. E-HSMT | 500 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. E-HSMT | 500 | m |
| 21 | Bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Bình bọt MF72 | Chương V. E-HSMT | 4 | bình |
| 23 | Bình bọt khí CO2 | Chương V. E-HSMT | 4 | bình |
| Q | Điện thu sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 2m | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Sứ nhồi kim thu sét | Chương V. E-HSMT | 3 | quả |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 24 | m3 |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V. E-HSMT | 56 | m |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V. E-HSMT | 75 | m |
| 7 | Bật đỡ dây trên mái D10 | Chương V. E-HSMT | 56 | cái |
| 8 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V. E-HSMT | 9 | cọc |
| 9 | Ống PVC D21 | Chương V. E-HSMT | 32 | m |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V. E-HSMT | 0,24 | 100m3 |
| 11 | Đo điện trở | Chương V. E-HSMT | 2 | điểm |
| R | NƯỚC | |||
| S | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 0,203 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 5,072 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 1,057 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 5,182 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 24,036 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 28,502 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,516 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. E-HSMT | 7 | cái |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 10,248 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V. E-HSMT | 5,124 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V. E-HSMT | 0,127 | 100m3 |
| 15 | Bốc, xếp, vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương V. E-HSMT | 22,92 | m3 |
| T | HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 1,422 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,085 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 0,169 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 0,348 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 1,864 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 1,864 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V. E-HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 12 | Bốc, xếp, vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương V. E-HSMT | 1,382 | m3 |
| U | CẤP NƯỚC WC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Chương V. E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm | Chương V. E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V. E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V. E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V. E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V. E-HSMT | 40 | cái |
| 8 | Lắp đặt van khóa nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D63*63mm | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D63*50mm | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặtTê nhựa PPR D50*25mm | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25*25mm | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25*20mm | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm, chiều dày 12,7mm | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt Côn nhựa PPR D25*20mm dày 2.3mm | Chương V. E-HSMT | 20 | cái |
| 21 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V. E-HSMT | 20 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Lắp rắc conhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V. E-HSMT | 40 | cái |
| 29 | Lắp đặt chậu rửa mặt | Chương V. E-HSMT | 10 | bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Chương V. E-HSMT | 10 | bộ |
| 31 | Lắp đặt gương soi | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt giá treo | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 33 | Giá để xà phòng | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt chậu rửa Inox 1 ngăn | Chương V. E-HSMT | 10 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa chậu rửa bát | Chương V. E-HSMT | 10 | bộ |
| 36 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. E-HSMT | 10 | bộ |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| V | VẬT LIỆU CẤP NƯỚC BÊN NGOÀI ĐẾN TÉC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Chương V. E-HSMT | 0,38 | 100m |
| 2 | Lắp đặt van khóa nhựa HDPE, đường kính 32mm . | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt van nhựa một chiều HDPE, đường kính 32mm . | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt téc chứa nước bằng inox, dung tích bể 1.2m3 | Chương V. E-HSMT | 3 | bể |
| 5 | Lắp máy bơm Q=6m3/h, D32 | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| W | THOÁT NƯỚC WC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V. E-HSMT | 1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V. E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Chương V. E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Chương V. E-HSMT | 64 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V. E-HSMT | 97 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Chương V. E-HSMT | 68 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm | Chương V. E-HSMT | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm | Chương V. E-HSMT | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 40mm | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Xi phông bệ xí D110 | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 11 | Xi phông chậu rửa | Chương V. E-HSMT | 20 | cái |
| 12 | Phễu thu lưới chắn rác + xi phông Inox DN90 | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| X | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V. E-HSMT | 0,765 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Chương V. E-HSMT | 27 | cái |
| 3 | Đai giữ ống | Chương V. E-HSMT | 30 | cái |
| 4 | Cầu chắn rác D120 | Chương V. E-HSMT | 9 | quả |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệphạng III trở lên (chứng chỉ còn hạn); Là cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình tương tự như gói thầu đang xét hoặc đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự như gói thầu đang xét với vai trò là chỉ huy trưởng công trường và có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan (công trình tương tự là công trình theo yêu cầu tại mục 2 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá năng lực kinh nghiệm.Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng | 1 | Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Là cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự như gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan(công trình tương tự là công trình theo yêu cầu tại mục 2 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá năng lực kinh nghiệm.Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát kỹ thuật và kiểm tra chất lượng sản phẩm (KCS) | 1 | Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệphạng III trở lên (chứng chỉ còn hạn); Là Cán bộ giám sát kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự như gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan(công trình tương tự là công trình theo yêu cầu tại mục 2 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá năng lực kinh nghiệm.Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Có trình độ từ Trung cấp xây dựng trở lên và có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Đã làm cán bộ an toàn lao động và vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình tương tự như gói thầu đang xétvà có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan(công trình tương tự là công trình theo yêu cầu tại mục 2 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá năng lực kinh nghiệm).Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy xúc | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy kinh vỹ (hoặc máy toàn đạc) | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy tời | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Giàn giáo thép | Hoạt động tốt | 50 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi