Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây lắp + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220547979-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng cơ bản huyện Nậm Nhùn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220106822 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-23 10:01:00 đến ngày 2022-06-03 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,682,990,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình:- Loại công trình: Công trình dân dụng.- Cấp công trình: Công trình cấp III- Quy mô xây dựng: Giá trị hợp đồng ≥ 7.000.000.000 đồng.- Tính chất công trình: Công trình xây dựng liên quan đến trụ sở làm việc của các tổ chức cá nhân, các cơ quan hành chính từ cấp xã trở lên(i) số lượng hợp đồng là 04, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VNĐ (NxV=X): 4x7.000.000.000=28.000.000.000 VND, hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 4, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 28.000.000.000 VNĐĐối với nhà thầu liên danh: Nhà thầu cung cấp hợp đồng tương tự về loại công trình, cấp công trình, tính chất công trình theo yêu cầu và giá trị hợp đồng tương ứng tỷ lệ của từng thành viên liên danh tham gia, nhưng vẫn phải đảm bảo có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị thiểu là 7.000.000.000 VNĐTài liệu đính kèm để chứng minh:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình;-Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc hồ sơ thanh toán lần cuối cùng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành công trình hoặc hồ sơ tương đương khác (hoàn thành phần lớn là hoàn thành đạt trên 80% giá trị hợp đồng);- Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công để chứng minh cấp và loại công trình. Trường hợp nhà thầu sử dụng hợp đồng với các Chủ đầu tư không sử dụng nguồn vốn ngân sách thì nhà thầu phải cung cấp hồ sơ chứng minh tư cách của Chủ đầu tư như: Giấy phép xây dựng công trình; Giấy chứng nhận đầu tư và các giấy tờ hợp pháp khác.(Các tài liệu trên là bản phô tô chứng thực, trường hợp bên mời thầu muốn làm rõ hồ sơ thì nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chứng) Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề: Giám sát công trình dân dụng hạng III và Giám sát lắp đặt thiết bị hạng III trở lên còn hiệu lực; có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - Vệ sinh lao động (Nhóm 1) còn hiệu lực.- Đã có tối thiểu 03 năm làm chỉ huy trưởng;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình đã thi công hoàn thành công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô tương tự như gói thầu này (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA công trình cho cá nhân phụ trách chỉ huy trưởng cho công trình đó).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Các văn bằng, chứng chỉ và xác nhận định kèm E-HSDT phải là bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp có công chứng (khi bên mời thầu yêu cầu bên dự thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 1 công trình đã thi công hoàn thành công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô tương tự như gói thầunày (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA công trình cho cá nhân phụ trách cán bộ kỹ thuật cho công trình đó).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Các văn bằng, chứng chỉ và xác nhận định kèm E-HSDT phải là bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp có công chứng (khi bên mời thầu yêu cầu bên dự thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật kiêm nghiệm công tác ATLĐ, VSLĐ, PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng từ trung cấp trở lên- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động(Nhóm 2) còn hiệu lực; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác ATLĐ tối thiểu 01 công trình đã thi công hoàn thành công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô tương tự như gói thầu này (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA công trình cho cá nhân phụ trách cán bộ kỹ thuật cho công trình đó).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Các văn bằng, chứng chỉ và xác nhận định kèm E-HSDT phải là bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp có công chứng (khi bên mời thầu yêu cầu bên dự thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu >= 0,80 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | San ủi đất đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 7 tấn; Ô tô phải có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 250 lít/mẻ trộn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 150 lít/mẻ trộn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 70 KG |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy uốn, cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy tời hoặc Pa lăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 3 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng >=0,8 tấn; H>=20m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 14KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 0,75 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy toàn đạc hoặc kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1,7 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 18-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 2,7 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 19-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 20-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 45 KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng cơ bản huyện Nậm Nhùn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Xây lắp + thiết bị Trụ sở làm việc xã Nậm Ban, huyện Nậm Nhùn 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Trong đó có lĩnh vực Xây lắp công trình dân dụng, Hạng III trở lên theo quy định tại Nghị định 100/2018/NĐ-CP của Chính Phủ. - File mềm tính toán đơn giá dự thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA các công trình XDCB huyện Nậm Nhùn; Điện thoại số : 02133.910 866 Fax: 02133.910 866 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lê Bá Sơn Địa chỉ: Thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm Nhùn, tỉnh Lai Châu. Điện thoại số : 02133.910 866 Fax: 02133.910 866 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ: Thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm Nhùn, tỉnh Lai Châu. Điện thoại số : 0384.035.999 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ: Thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm Nhùn, tỉnh Lai Châu. Điện thoại số : 0384.035.999 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà làm việc | |||
| B | I. Phần móng | |||
| 1 | Đào đất móng nhà chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7328 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng nhà, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,1313 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2136 | m3 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5076 | tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8969 | tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8524 | tấn |
| 7 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1566 | tấn |
| 8 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3396 | tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2705 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn cột trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7436 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,2954 | m3 |
| 12 | Bê tông cổ móng mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3054 | m3 |
| 13 | Xây móng tường gạch không nung chiều dày > 33cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6759 | m3 |
| 14 | Xây móng tường gạch không nung chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,0438 | m3 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6935 | tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3708 | tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3152 | 100m2 |
| 18 | Bê tông giằng móng mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,3843 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,755 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4591 | 100m3 |
| 21 | Bê tông nền nhà M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,7263 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2963 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,56 | m2 |
| C | II. Phần thân | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột nhà, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3325 | tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột nhà, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8612 | tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3138 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cột mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3828 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột nhà, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3382 | tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột nhà, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6787 | tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3479 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7752 | m3 |
| D | II. Phần xà, dầm, giằng tầng 1 | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1776 | tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9228 | tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6908 | tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3815 | 100m2 |
| 5 | Bê tông dầm mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4281 | m3 |
| E | III. Phần xà, dầm, giằng tầng 2 | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4796 | tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8401 | tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9233 | tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7289 | 100m2 |
| 5 | Bê tông dầm mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,8188 | m3 |
| F | IV. Phần sàn mái | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7143 | tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9986 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sàn mái mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,2605 | m3 |
| G | V. Phần cầu thang | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4319 | tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,332 | 100m2 |
| 3 | Bê tông cầu thang mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6391 | m3 |
| 4 | Xây gạch bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,396 | m3 |
| 5 | Gia công hoa Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,62 | kg |
| 6 | SXLD trụ lan can cầu thang Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp dựng lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6409 | m2 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0394 | tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0902 | tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0809 | tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1465 | 100m2 |
| 12 | Bê tông dầm mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2496 | m3 |
| 13 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,5632 | m2 |
| 14 | SXLD vách kính cầu thang + sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,24 | m2 |
| H | VI. Phần xây | |||
| 1 | Xây tường nhà bằng gạch chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,7017 | m3 |
| 2 | Xây tường nhà bằng gạch chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8663 | m3 |
| 3 | Xây tường nhà bằng gạch chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,596 | m3 |
| 4 | Xây tường nhà bằng gạch chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,0373 | m3 |
| I | VII. Phần xà gồ mái | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,791 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,791 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,4857 | m2 |
| 4 | Lợp mái nhà bằng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2514 | 100m2 |
| J | VIII. Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Trát tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 717,1262 | m2 |
| 2 | Trát tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.566,507 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,224 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,1556 | m2 |
| 5 | Trát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 725,5496 | m2 |
| 6 | Trát sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,198 | m2 |
| 7 | Láng sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,5954 | m2 |
| 8 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,552 | m2 |
| 9 | Trát gờ chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,8 | m |
| 10 | Đắp phào kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245 | m |
| 11 | Đắp đấu trụ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 12 | Đắp hoạ tiết nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Đắp chi tiết mặt ngựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 14 | Đắp chi tiết khung trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 15 | SX, LĐ quốc huy bằng mê ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Kẻ rãnh công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 576,684 | m2 |
| 18 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,2616 | m2 |
| 19 | Sơn tường nhà ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 787,3766 | m2 |
| 20 | Sơn tường nhà trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.444,4362 | m2 |
| 21 | SXLD cửa nhôm việt pháp kính trắng 2 lớp dày 6,38mm đầy đủ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,41 | m2 |
| 22 | Gia công hoa inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 749,47 | kg |
| 23 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,5 | m2 |
| 24 | SXLD cửa đi thủy lực kính chịu lực (Bao gồm đầy đủ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,408 | m2 |
| K | IX. Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,4 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 283,66 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375,74 | m |
| 5 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bảng |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | bộ |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 14 | Tủ điện tổng 200x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 16 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 841,6 | m |
| 19 | Con sơn đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | hộp |
| L | X. Phần chống sét | |||
| 1 | Đào đất đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m3 |
| 2 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 7 | Đai sắt fi 8 neo giữ dây dẫn sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 8 | Bu lông liên kết dây tiêu sét vào tường +bu lông liên kết kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 9 | Đắp đất đạt độ chặt yêu cầu thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m3 |
| M | XI. Phần thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 4 | Phễu thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 5 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 6 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| N | XII. Phần khu vệ sinh | |||
| 1 | Tôn nền bằng bê tông mác 150 khu vệ sinh tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7508 | m3 |
| 2 | Lát nền, sàn gạch ceramic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,3864 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, gạch ceramic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,332 | m2 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | 100m |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê D40 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê D20 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt van khoá D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van khoá D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 17 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 20 | Lắp đặt phểu thu sàn bằng Inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 21 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 22 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,221 | 100m |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0875 | 100m |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2735 | 100m |
| 28 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m |
| 29 | Lắp đặt côn thu D90-60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê thu D90-60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn thu D60-27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt van ren D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 35 | SX, LĐ tấm vách ngăn khu vệ sinh RPS-008 (bao gồm cả vách ngăn + cửa ra vào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,19 | m2 |
| O | XIII. Phần bể phốt | |||
| 1 | Đào móng bể đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,528 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,944 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0826 | tấn |
| 4 | Bê tông móng mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 5 | Xây móng tường gạch chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3824 | m3 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1165 | tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0448 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,944 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 cấu kiện |
| 10 | Trát tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,65 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,7284 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 13 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| P | Nhà công vụ | |||
| Q | I. Phần móng | |||
| 1 | Đào đất móng nhà, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3241 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng nhà, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6015 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,472 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5613 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0118 | tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1267 | tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0616 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9771 | m3 |
| 9 | Xây móng tường gạch chiều dày > 33cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8341 | m3 |
| 10 | Xây móng tường gạch chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6074 | m3 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1742 | tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5809 | tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3337 | 100m2 |
| 14 | Bê tông giằng móng mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6044 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,21 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0427 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền nhà M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6801 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7259 | m2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7259 | m2 |
| R | II. Phần thân | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột nhà, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1025 | tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột nhà, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3845 | tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4066 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cột mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5555 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2191 | tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8045 | tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5176 | 100m2 |
| 8 | Bê tông dầm giằng mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2811 | m3 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9646 | tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1277 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sàn mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9075 | m3 |
| 12 | Xây tường gạch, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,1747 | m3 |
| 13 | Xây tường gạch, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5805 | m3 |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3152 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3152 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,264 | m2 |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,026 | 100m2 |
| S | III. Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Trát tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,3295 | m2 |
| 2 | Trát tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,2416 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,6386 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,76 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,77 | m2 |
| 6 | Láng sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,8264 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3483 | m2 |
| 8 | Đắp phào đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,68 | m |
| 9 | Trát gờ chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,68 | m |
| 10 | Đắp phào kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,237 | m |
| 11 | Đắp đầu trụ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 12 | Đắp chân trụ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,1168 | m2 |
| 14 | Sơn tường nhà ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,3295 | m2 |
| 15 | Sơn tường nhà trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 426,4102 | m2 |
| 16 | SXLD cửa thép hộp kính trắng 2 lớp dày 6,38mm (gồm đầy đủ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,494 | m2 |
| 17 | Gia công hoa inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,76 | kg |
| 18 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
| T | IV. Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m |
| 5 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bảng |
| 6 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bảng |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bảng |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 10 | Tủ điện tổng 200x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt bảng điện âm tường kích thước 90x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt bảng điện kích thước 180x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 17 | Con sơn đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| U | V. Phần chống sét | |||
| 1 | Đào đất đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m3 |
| 2 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 7 | Đai sắt fi 8 neo giữ dây dẫn sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Bu lông liên kết dây tiêu sét vào tường +bu lông liên kết kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 9 | Đắp đất đạt độ chặt yêu cầu thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0352 | 100m3 |
| V | VI. Phần thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 4 | Phểu thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| W | Nhà đa năng | |||
| X | Phần móng | |||
| 1 | Đào đất móng nhà chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,046 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng nhà, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1032 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5595 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,492 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0993 | tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,912 | tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6884 | tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7574 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2527 | m3 |
| 10 | Xây móng tường gạch không nung chiều dày > 33cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3388 | m3 |
| 11 | Xây móng tường gạch không nung chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0415 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6135 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3322 | m3 |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4659 | tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5021 | tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9856 | 100m2 |
| 17 | Bê tông giằng móng mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2775 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4995 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,1763 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,118 | m2 |
| 21 | Sơn tường nhà ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,118 | m2 |
| Y | Phần thân | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột nhà, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3328 | tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột nhà, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7778 | tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột nhà, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2884 | tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột nhà, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,356 | tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,287 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cột mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0785 | m3 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3094 | tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng đường kính > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9249 | tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3777 | tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2008 | tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng đường kính > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0385 | tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3014 | 100m2 |
| 14 | Bê tông dầm giằng mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5599 | m3 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7874 | tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4291 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sàn mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8115 | m3 |
| 18 | Xây tường gạch, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,8577 | m3 |
| 19 | Xây tường gạch, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4114 | m3 |
| 20 | Xây tường gạch, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,6275 | m3 |
| 21 | Xây tường gạch, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5284 | m3 |
| 22 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9515 | tấn |
| 23 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9515 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7939 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7939 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,8347 | m2 |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,496 | 100m2 |
| 28 | SXLD trần tôn giả vân gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,0904 | m2 |
| 29 | Phào trần giả vân gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,92 | m |
| Z | Phần cửa + Lan can + Diềm mái | |||
| 1 | SXLD cửa nhôm việt pháp kính trắng 2 lớp dày 6,38mm đầy đủ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,182 | m2 |
| 2 | Gia công hoa Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 435,11 | kg |
| 3 | Gia công cửa sắt, hoa sắt (Diềm mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2249 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,4176 | m2 |
| 5 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,632 | m2 |
| AA | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,91 | m2 |
| 2 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,14 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,036 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 636,186 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292,0017 | m2 |
| 6 | Đắp chân và đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,85 | m |
| 8 | Trát, đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,85 | m |
| 9 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,796 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,7136 | m2 |
| 11 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,8678 | m2 |
| 12 | Sơn tường nhà trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.321,272 | m2 |
| 13 | Sơn tường nhà ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292,0017 | m2 |
| AB | Phần thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,557 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Phể thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 6 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| AC | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 4 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 6 | Tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 9 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 10 | Công sơn đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bảng |
| 13 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 18 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| AD | Phần chống sét | |||
| 1 | Đào đất đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m3 |
| 2 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | m |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 7 | Đai sắt fi 8 neo giữ dây dẫn sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Bu lông liên kết dây tiêu sét vào tường +bu lông liên kết kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 9 | Đắp đất đạt độ chặt yêu cầu thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m3 |
| AE | Nhà để xe | |||
| 1 | Đào đất đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,485 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,872 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,682 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch chiều dày >33cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,567 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch chiều dày ≤33cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,693 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0926 | tấn |
| 9 | Bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Cái |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2958 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2958 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2051 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2001 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2001 | m2 |
| 15 | Đắp cát, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,659 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8591 | m3 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,5916 | m2 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2 | m2 |
| 20 | Sơn tường nhà ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2 | m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4747 | 100m2 |
| AF | Bể nước | |||
| 1 | Đào móng, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,696 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5295 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0888 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,06 | m2 |
| 8 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0176 | m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1411 | tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0262 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5274 | m3 |
| 12 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,71 | m2 |
| 13 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0123 | 100m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 17 | Nắp bể bằng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Khóa nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AG | Nhà vệ sinh | |||
| AH | Phần móng | |||
| 1 | Đào đất móng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,4576 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3895 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,596 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5374 | m3 |
| AI | Bể phốt | |||
| 1 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4719 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0332 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1652 | tấn |
| 4 | Xây gạch đất sét nung, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1787 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0454 | tấn |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,785 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,429 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,17 | m2 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4859 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4221 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0574 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0679 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6514 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3364 | m3 |
| AJ | Phần thân | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0145 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0067 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông máng thu nước hình chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0591 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4192 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0005 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0056 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0283 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1692 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1462 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7448 | m3 |
| 11 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9287 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,0304 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,256 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9254 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,5882 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,256 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,0304 | m2 |
| 19 | SXLD cửa đi khung thép hộp, kính dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,88 | m2 |
| AK | Phần cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt van 2 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt van 2 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | SXLĐ ba chạc nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC đường kính côn, cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính tê 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | SXLĐ ba chạc nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, đường kính côn, cút 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng P.P dán keo, D=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính tê 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính tê 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt phểu thu sàn bằng Inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| AL | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 6 | Công sơn đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Ca múc nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 9 | Máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AM | Cột cờ | |||
| 1 | Bulông D8 dài 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 2 | Bản mã thép Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Sản xuất lắp dựng ống thép mã Inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m |
| 4 | Sản xuất lắp dựng ống thép mã Inox D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m |
| 5 | Lá cờ tổ quốc, cờ đảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 6 | Hệ thống ròng ròng kéo cờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| AN | Cổng | |||
| AO | Cổng chính | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,296 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,572 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0368 | tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0352 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6112 | m3 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0311 | tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1392 | tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1329 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7309 | m3 |
| 10 | Xây gạch kết cấu phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5961 | m3 |
| 11 | Trát trụ cột, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,46 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m |
| 13 | Đắp phào đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,6 | m |
| 14 | Đắp trang trí cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Sơn tường nhà ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,46 | m2 |
| 16 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0343 | 100m3 |
| 17 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,55 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,35 | m2 |
| 20 | Khoá việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Biển hiệu cổng trụ sở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| AP | Cổng phụ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,148 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,286 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0184 | tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0176 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8056 | m3 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0162 | tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0748 | tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0722 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3969 | m3 |
| 10 | Xây gạch kết cấu phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7781 | m3 |
| 11 | Trát trụ cột, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 13 | Đắp phào đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 14 | Đắp trang trí cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Sơn tường nhà ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7 | m2 |
| 16 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0172 | 100m3 |
| 17 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2557 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m2 |
| 20 | Khoá việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AQ | Hàng rào hoa sắt | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9618 | m3 |
| 2 | Đào đất móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,5547 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2708 | m3 |
| 4 | Xây móng tường gạch chiều dày > 33cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9987 | m3 |
| 5 | Xây móng tường gạch chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3005 | m3 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2711 | tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1846 | 100m2 |
| 8 | Bê tông giằng móng mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0304 | m3 |
| 9 | Xây cột, trụ bằng gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5164 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6521 | m3 |
| 11 | Trát trụ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,7512 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,756 | m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 502,812 | m |
| 14 | Sơn tường nhà ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255,5072 | m2 |
| 15 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5392 | tấn |
| 16 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,6354 | m2 |
| 17 | Mũi chụp bằng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 907 | cái |
| 18 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,0387 | m2 |
| AR | Sân bê tông | |||
| 1 | Ni lông lót nền sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.626,49 | m2 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6868 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,649 | m3 |
| AS | Đường vào trụ sở | |||
| 1 | Ni lông lót nền sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 553,95 | m2 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6168 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,553 | m3 |
| AT | Bồn hoa | |||
| 1 | Đào đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9164 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9113 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3232 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0097 | 100m3 |
| 5 | Trát tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4912 | m2 |
| 6 | Lát gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6 | m2 |
| AU | Rãnh thoát nước | |||
| AV | Rãnh có nắp tấm đan | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5565 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3113 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3959 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0063 | 100m3 |
| 5 | Trát tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,69 | m2 |
| 6 | Láng nền đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,345 | m2 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0638 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,092 | m3 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0627 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 1 cấu kiện |
| AW | Hố ga | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4586 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0706 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1248 | m3 |
| 4 | Láng nền đáy hố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2704 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,756 | m2 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0029 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0034 | tấn |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0518 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| AX | Rãnh hở | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3024 | m3 |
| 2 | Lót nilông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,6314 | m2 |
| 3 | Bê tông lót móng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8974 | m3 |
| 4 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0117 | m3 |
| 5 | Ván khuôn rãnh thoát nước hở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5363 | 100m2 |
| AY | Rãnh thoát nước chịu lực | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,15 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,74 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m3 |
| 4 | Lót nilông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,5 | m2 |
| 5 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m3 |
| 6 | Ván khuôn rãnh thoát nước hở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1528 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,64 | m3 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5868 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | 1 cấu kiện |
| AZ | Bậc nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,424 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,946 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0824 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,1569 | m2 |
| BA | Điện, nước TMB | |||
| BB | Điện mặt bằng | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 2 | Đào móng cột, trụ, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4875 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0375 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0268 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0268 | tấn |
| 7 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | sứ |
| BC | Nước mặt bằng | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 4 | Tê HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Cút HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Côn HDPE D50-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Côn HDPE D50-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Tê HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Cút HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Van khoá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Đào đất chôn đường ống HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m3 |
| BD | San nền | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,624 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,496 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,624 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,496 | 100m3 |
| BE | Thiết bị | |||
| 1 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy 600x800x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 2 | Lắp đặt bình cứu hoả MFZ4 loại 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bình |
| 3 | Lắp đặt bình cứu hoả MT3 loại 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bình |
| 4 | Nội quy tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình:- Loại công trình: Công trình dân dụng.- Cấp công trình: Công trình cấp III- Quy mô xây dựng: Giá trị hợp đồng ≥ 7.000.000.000 đồng.- Tính chất công trình: Công trình xây dựng liên quan đến trụ sở làm việc của các tổ chức cá nhân, các cơ quan hành chính từ cấp xã trở lên(i) số lượng hợp đồng là 04, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VNĐ (NxV=X): 4x7.000.000.000=28.000.000.000 VND, hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 4, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 28.000.000.000 VNĐĐối với nhà thầu liên danh: Nhà thầu cung cấp hợp đồng tương tự về loại công trình, cấp công trình, tính chất công trình theo yêu cầu và giá trị hợp đồng tương ứng tỷ lệ của từng thành viên liên danh tham gia, nhưng vẫn phải đảm bảo có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị thiểu là 7.000.000.000 VNĐTài liệu đính kèm để chứng minh:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình;-Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc hồ sơ thanh toán lần cuối cùng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành công trình hoặc hồ sơ tương đương khác (hoàn thành phần lớn là hoàn thành đạt trên 80% giá trị hợp đồng);- Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công để chứng minh cấp và loại công trình. Trường hợp nhà thầu sử dụng hợp đồng với các Chủ đầu tư không sử dụng nguồn vốn ngân sách thì nhà thầu phải cung cấp hồ sơ chứng minh tư cách của Chủ đầu tư như: Giấy phép xây dựng công trình; Giấy chứng nhận đầu tư và các giấy tờ hợp pháp khác.(Các tài liệu trên là bản phô tô chứng thực, trường hợp bên mời thầu muốn làm rõ hồ sơ thì nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chứng) Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Phải tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề: Giám sát công trình dân dụng hạng III và Giám sát lắp đặt thiết bị hạng III trở lên còn hiệu lực; có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - Vệ sinh lao động (Nhóm 1) còn hiệu lực.- Đã có tối thiểu 03 năm làm chỉ huy trưởng;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình đã thi công hoàn thành công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô tương tự như gói thầu này (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA công trình cho cá nhân phụ trách chỉ huy trưởng cho công trình đó).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Các văn bằng, chứng chỉ và xác nhận định kèm E-HSDT phải là bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp có công chứng (khi bên mời thầu yêu cầu bên dự thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chứng). | 5 | 3 |
| 2 | cán bộ kỹ thuật | 1 | Có bằng Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 1 công trình đã thi công hoàn thành công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô tương tự như gói thầunày (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA công trình cho cá nhân phụ trách cán bộ kỹ thuật cho công trình đó).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Các văn bằng, chứng chỉ và xác nhận định kèm E-HSDT phải là bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp có công chứng (khi bên mời thầu yêu cầu bên dự thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chứng). | 3 | 3 |
| 3 | cán bộ kỹ thuật kiêm nghiệm công tác ATLĐ, VSLĐ, PCCC | 1 | Có bằng tốt nghiệp ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng từ trung cấp trở lên- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động(Nhóm 2) còn hiệu lực; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác ATLĐ tối thiểu 01 công trình đã thi công hoàn thành công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô tương tự như gói thầu này (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA công trình cho cá nhân phụ trách cán bộ kỹ thuật cho công trình đó).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Các văn bằng, chứng chỉ và xác nhận định kèm E-HSDT phải là bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp có công chứng (khi bên mời thầu yêu cầu bên dự thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chứng). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu >= 0,80 m3 | 2 |
| 2 | Máy ủi | San ủi đất đá | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Công suất >= 7 tấn; Ô tô phải có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 3 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Công suất >= 250 lít/mẻ trộn | 4 |
| 5 | Máy trộn vữa | Công suất >= 150 lít/mẻ trộn | 4 |
| 6 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Công suất >= 1 KW | 4 |
| 7 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Công suất >= 1 KW | 4 |
| 8 | Máy đầm cóc | Công suất >= 70 KG | 2 |
| 9 | Máy uốn, cắt sắt | Công suất >= 5 KW | 2 |
| 10 | Máy tời hoặc Pa lăng | Công suất >= 3 KW | 1 |
| 11 | Vận thăng | Sức nâng >=0,8 tấn; H>=20m | 1 |
| 12 | Máy hàn | Công suất 23 KW | 2 |
| 13 | Máy hàn | Công suất 14KW | 2 |
| 14 | Máy hàn nhiệt | Công suất >= 0,75 KW | 1 |
| 15 | Máy toàn đạc hoặc kinh vỹ | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Máy thủy bình | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Máy cắt gạch đá | Công suất >= 1,7 KW | 3 |
| 18 | Máy mài | Công suất >= 2,7 KW | 3 |
| 19 | Máy khoan | Công suất >= 1,5 KW | 3 |
| 20 | Máy phát điện dự phòng | Công suất >= 45 KVA | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi