Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây lắp + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220547979-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng cơ bản huyện Nậm Nhùn
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Xây lắp + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220106822
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-23 10:01:00 đến ngày 2022-06-03 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lai Châu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,682,990,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình:- Loại công trình: Công trình dân dụng.- Cấp công trình: Công trình cấp III- Quy mô xây dựng: Giá trị hợp đồng ≥ 7.000.000.000 đồng.- Tính chất công trình: Công trình xây dựng liên quan đến trụ sở làm việc của các tổ chức cá nhân, các cơ quan hành chính từ cấp xã trở lên(i) số lượng hợp đồng là 04, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VNĐ (NxV=X): 4x7.000.000.000=28.000.000.000 VND, hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 4, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 28.000.000.000 VNĐĐối với nhà thầu liên danh: Nhà thầu cung cấp hợp đồng tương tự về loại công trình, cấp công trình, tính chất công trình theo yêu cầu và giá trị hợp đồng tương ứng tỷ lệ của từng thành viên liên danh tham gia, nhưng vẫn phải đảm bảo có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị thiểu là 7.000.000.000 VNĐTài liệu đính kèm để chứng minh:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình;-Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc hồ sơ thanh toán lần cuối cùng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành công trình hoặc hồ sơ tương đương khác (hoàn thành phần lớn là hoàn thành đạt trên 80% giá trị hợp đồng);- Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công để chứng minh cấp và loại công trình. Trường hợp nhà thầu sử dụng hợp đồng với các Chủ đầu tư không sử dụng nguồn vốn ngân sách thì nhà thầu phải cung cấp hồ sơ chứng minh tư cách của Chủ đầu tư như: Giấy phép xây dựng công trình; Giấy chứng nhận đầu tư và các giấy tờ hợp pháp khác.(Các tài liệu trên là bản phô tô chứng thực, trường hợp bên mời thầu muốn làm rõ hồ sơ thì nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề: Giám sát công trình dân dụng hạng III và Giám sát lắp đặt thiết bị hạng III trở lên còn hiệu lực; có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - Vệ sinh lao động (Nhóm 1) còn hiệu lực.- Đã có tối thiểu 03 năm làm chỉ huy trưởng;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình đã thi công hoàn thành công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô tương tự như gói thầu này (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA công trình cho cá nhân phụ trách chỉ huy trưởng cho công trình đó).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Các văn bằng, chứng chỉ và xác nhận định kèm E-HSDT phải là bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp có công chứng (khi bên mời thầu yêu cầu bên dự thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 1 công trình đã thi công hoàn thành công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô tương tự như gói thầunày (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA công trình cho cá nhân phụ trách cán bộ kỹ thuật cho công trình đó).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Các văn bằng, chứng chỉ và xác nhận định kèm E-HSDT phải là bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp có công chứng (khi bên mời thầu yêu cầu bên dự thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật kiêm nghiệm công tác ATLĐ, VSLĐ, PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng từ trung cấp trở lên- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động(Nhóm 2) còn hiệu lực; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác ATLĐ tối thiểu 01 công trình đã thi công hoàn thành công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô tương tự như gói thầu này (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA công trình cho cá nhân phụ trách cán bộ kỹ thuật cho công trình đó).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Các văn bằng, chứng chỉ và xác nhận định kèm E-HSDT phải là bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp có công chứng (khi bên mời thầu yêu cầu bên dự thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu >= 0,80 m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị San ủi đất đá
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 7 tấn; Ô tô phải có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 250 lít/mẻ trộn
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 150 lít/mẻ trộn
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1 KW
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1 KW
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 70 KG
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy uốn, cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy tời hoặc Pa lăng
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 3 KW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng >=0,8 tấn; H>=20m
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23 KW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 14KW
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 0,75 KW
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy toàn đạc hoặc kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1,7 KW
- Số lượng tối thiểu 3
18-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 2,7 KW
- Số lượng tối thiểu 3
19-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 3
20-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 45 KVA
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng cơ bản huyện Nậm Nhùn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Xây lắp + thiết bị
Trụ sở làm việc xã Nậm Ban, huyện Nậm Nhùn
18 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng cơ bản huyện Nậm Nhùn , địa chỉ: Thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm Nhùn, tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: Ban QLDA các công trình XDCB huyện Nậm Nhùn; Điện thoại số : 02133.910 866 Fax: 02133.910 866
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tổ chức tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng: Liên danh Công ty Hồng Phong – Cơ điện Hà Nội. - Tổ chức tư vấn khảo sát địa hình, địa chất xây dựng công trình: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Hồng Phong. - Tổ chức tư vấn thẩm tra Báo cáo KTKT đầu tư xây dựng công trình: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Tây Bắc


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng cơ bản huyện Nậm Nhùn , địa chỉ: Thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm Nhùn, tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: Ban QLDA các công trình XDCB huyện Nậm Nhùn; Điện thoại số : 02133.910 866 Fax: 02133.910 866


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Trong đó có lĩnh vực Xây lắp công trình dân dụng, Hạng III trở lên theo quy định tại Nghị định 100/2018/NĐ-CP của Chính Phủ. - File mềm tính toán đơn giá dự thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA các công trình XDCB huyện Nậm Nhùn; Điện thoại số : 02133.910 866 Fax: 02133.910 866
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lê Bá Sơn Địa chỉ: Thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm Nhùn, tỉnh Lai Châu. Điện thoại số : 02133.910 866 Fax: 02133.910 866
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ: Thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm Nhùn, tỉnh Lai Châu. Điện thoại số : 0384.035.999
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ: Thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm Nhùn, tỉnh Lai Châu. Điện thoại số : 0384.035.999
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà làm việc
B I. Phần móng
1Đào đất móng nhà chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7328100m3
2Đào đất móng nhà, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V48,1313m3
3Bê tông lót móng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V15,2136m3
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5076tấn
5Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8969tấn
6Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,8524tấn
7Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1566tấn
8Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3396tấn
9Sản xuất lắp dựng ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,2705100m2
10Sản xuất lắp dựng ván khuôn cột trụMô tả kỹ thuật theo chương V0,7436100m2
11Bê tông móng mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V116,2954m3
12Bê tông cổ móng mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V8,3054m3
13Xây móng tường gạch không nung chiều dày > 33cmMô tả kỹ thuật theo chương V8,6759m3
14Xây móng tường gạch không nung chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V91,0438m3
15Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6935tấn
16Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3708tấn
17Sản xuất lắp dựng ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,3152100m2
18Bê tông giằng móng mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V22,3843m3
19Đắp đất nền nhàMô tả kỹ thuật theo chương V3,755100m3
20Vận chuyển đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4591100m3
21Bê tông nền nhà M100Mô tả kỹ thuật theo chương V35,7263m3
22Trát tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V43,2963m2
23Láng nền sàn không đánh mầuMô tả kỹ thuật theo chương V45,56m2
C II. Phần thân
1Sản xuất lắp dựng cốt thép cột nhà, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3325tấn
2Sản xuất lắp dựng cốt thép cột nhà, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8612tấn
3Sản xuất lắp dựng ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,3138100m2
4Bê tông cột mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V8,3828m3
5Sản xuất lắp dựng cốt thép cột nhà, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3382tấn
6Sản xuất lắp dựng cốt thép cột nhà, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6787tấn
7Sản xuất lắp dựng ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,3479100m2
8Bê tông cột mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V8,7752m3
D II. Phần xà, dầm, giằng tầng 1
1Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1776tấn
2Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9228tấn
3Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính >18 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6908tấn
4Sản xuất lắp dựng ván khuôn dầmMô tả kỹ thuật theo chương V4,3815100m2
5Bê tông dầm mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V26,4281m3
E III. Phần xà, dầm, giằng tầng 2
1Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4796tấn
2Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8401tấn
3Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính >18 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9233tấn
4Sản xuất lắp dựng ván khuôn dầmMô tả kỹ thuật theo chương V2,7289100m2
5Bê tông dầm mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V32,8188m3
F IV. Phần sàn mái
1Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7143tấn
2Sản xuất lắp dựng ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V7,9986100m2
3Bê tông sàn mái mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V76,2605m3
G V. Phần cầu thang
1Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4319tấn
2Sản xuất lắp dựng ván khuôn cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V0,332100m2
3Bê tông cầu thang mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6391m3
4Xây gạch bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V1,396m3
5Gia công hoa InoxMô tả kỹ thuật theo chương V237,62kg
6SXLD trụ lan can cầu thang InoxMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7Lắp dựng lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V17,6409m2
8Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0394tấn
9Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0902tấn
10Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính >18 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0809tấn
11Sản xuất lắp dựng ván khuôn dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1465100m2
12Bê tông dầm mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2496m3
13Lát đá bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V42,5632m2
14SXLD vách kính cầu thang + sảnhMô tả kỹ thuật theo chương V19,24m2
H VI. Phần xây
1Xây tường nhà bằng gạch chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V87,7017m3
2Xây tường nhà bằng gạch chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V12,8663m3
3Xây tường nhà bằng gạch chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V89,596m3
4Xây tường nhà bằng gạch chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V21,0373m3
I VII. Phần xà gồ mái
1Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,791tấn
2Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,791tấn
3Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V173,4857m2
4Lợp mái nhà bằng tônMô tả kỹ thuật theo chương V5,2514100m2
J VIII. Phần hoàn thiện
1Trát tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V717,1262m2
2Trát tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V1.566,507m2
3Trát trụ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V29,224m2
4Trát xà dầmMô tả kỹ thuật theo chương V123,1556m2
5Trát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V725,5496m2
6Trát sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V71,198m2
7Láng sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V252,5954m2
8Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V19,552m2
9Trát gờ chỉMô tả kỹ thuật theo chương V158,8m
10Đắp phào képMô tả kỹ thuật theo chương V245m
11Đắp đấu trụ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
12Đắp hoạ tiết nổiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
13Đắp chi tiết mặt ngựaMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
14Đắp chi tiết khung trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
15SX, LĐ quốc huy bằng mê kaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Kẻ rãnh công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V5công
17Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V576,684m2
18Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V74,2616m2
19Sơn tường nhà ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V787,3766m2
20Sơn tường nhà trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V2.444,4362m2
21SXLD cửa nhôm việt pháp kính trắng 2 lớp dày 6,38mm đầy đủ phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V161,41m2
22Gia công hoa inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V749,47kg
23Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V91,5m2
24SXLD cửa đi thủy lực kính chịu lực (Bao gồm đầy đủ phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,408m2
K IX. Phần điện
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V137,4m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V283,66m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V375,74m
5Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V20bảng
6Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
7Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
9Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
11Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V44bộ
12Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
13Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
14Tủ điện tổng 200x300x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
16Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
18Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V841,6m
19Con sơn đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V21hộp
L X. Phần chống sét
1Đào đất đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,6m3
2Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
3Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
4Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
5Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V140m
6Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
7Đai sắt fi 8 neo giữ dây dẫn sétMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
8Bu lông liên kết dây tiêu sét vào tường +bu lông liên kết kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V100cái
9Đắp đất đạt độ chặt yêu cầu thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m3
M XI. Phần thoát nước mái
1Lắp đặt ống nhựa thoát nước đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4100m
2Lắp đặt ống nhựa thoát nước đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m
3Lắp đặt côn, cút nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
4Phễu thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
5Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
6Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
N XII. Phần khu vệ sinh
1Tôn nền bằng bê tông mác 150 khu vệ sinh tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7508m3
2Lát nền, sàn gạch ceramicMô tả kỹ thuật theo chương V34,3864m2
3Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, gạch ceramicMô tả kỹ thuật theo chương V118,332m2
4Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,182100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,208100m
6Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,228100m
7Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
8Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
10Lắp đặt tê D40 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt tê D20 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
12Lắp đặt van khoá D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt van khoá D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
16Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
17Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
18Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
19Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
20Lắp đặt phểu thu sàn bằng Inox D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
21Máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
22Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,221100m
24Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0875100m
26Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2735100m
28Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,068100m
29Lắp đặt côn thu D90-60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Lắp đặt tê thu D90-60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Lắp đặt côn thu D60-27Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
32Lắp đặt côn nhựa D60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
33Lắp đặt tê nhựa D60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
34Lắp đặt van ren D27Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
35SX, LĐ tấm vách ngăn khu vệ sinh RPS-008 (bao gồm cả vách ngăn + cửa ra vào)Mô tả kỹ thuật theo chương V35,19m2
O XIII. Phần bể phốt
1Đào móng bể đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V16,528m3
2Bê tông lót móng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,944m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0826tấn
4Bê tông móng mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
5Xây móng tường gạch chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3824m3
6Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1165tấn
7Sản xuất lắp dựng ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0448100m2
8Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,944m3
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V91 cấu kiện
10Trát tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V22,65m2
11Láng nền, sàn không đánh màuMô tả kỹ thuật theo chương V27,7284m2
12Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
13Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V1m3
P Nhà công vụ
Q I. Phần móng
1Đào đất móng nhà, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3241100m3
2Đào đất móng nhà, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6015m3
3Đào móng cột, trụ, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,472m3
4Bê tông lót móng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5613m3
5Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0118tấn
6Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1267tấn
7Sản xuất lắp dựng ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0616100m2
8Bê tông móng mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9771m3
9Xây móng tường gạch chiều dày > 33cmMô tả kỹ thuật theo chương V23,8341m3
10Xây móng tường gạch chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6074m3
11Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1742tấn
12Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5809tấn
13Sản xuất lắp dựng ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3337100m2
14Bê tông giằng móng mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6044m3
15Đắp đất nền nhàMô tả kỹ thuật theo chương V37,21m3
16Vận chuyển đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0427100m3
17Bê tông nền nhà M150Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6801m3
18Trát tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V13,7259m2
19Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V13,7259m2
R II. Phần thân
1Sản xuất lắp dựng cốt thép cột nhà, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1025tấn
2Sản xuất lắp dựng cốt thép cột nhà, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3845tấn
3Sản xuất lắp dựng ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4066100m2
4Bê tông cột mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5555m3
5Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2191tấn
6Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8045tấn
7Sản xuất lắp dựng ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5176100m2
8Bê tông dầm giằng mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2811m3
9Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9646tấn
10Sản xuất lắp dựng ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,1277100m2
11Bê tông sàn mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,9075m3
12Xây tường gạch, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V35,1747m3
13Xây tường gạch, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5805m3
14Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3152tấn
15Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3152tấn
16Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V35,264m2
17Lợp mái che tường bằng tôn múiMô tả kỹ thuật theo chương V1,026100m2
S III. Phần hoàn thiện
1Trát tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V173,3295m2
2Trát tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V212,2416m2
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V49,6386m2
4Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V51,76m2
5Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V112,77m2
6Láng sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V31,8264m2
7Láng nền, sàn không đánh màuMô tả kỹ thuật theo chương V16,3483m2
8Đắp phào đơnMô tả kỹ thuật theo chương V41,68m
9Trát gờ chỉMô tả kỹ thuật theo chương V41,68m
10Đắp phào képMô tả kỹ thuật theo chương V30,237m
11Đắp đầu trụ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
12Đắp chân trụ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
13Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V74,1168m2
14Sơn tường nhà ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V173,3295m2
15Sơn tường nhà trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V426,4102m2
16SXLD cửa thép hộp kính trắng 2 lớp dày 6,38mm (gồm đầy đủ phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,494m2
17Gia công hoa inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V89,76kg
18Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V12,96m2
T IV. Phần điện
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V67m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V54m
5Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V3bảng
6Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V3bảng
7Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V6bảng
9Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
10Tủ điện tổng 200x300x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Lắp đặt bảng điện âm tường kích thước 90x150Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
14Lắp đặt bảng điện kích thước 180x250Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
15Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
16Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V90m
17Con sơn đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
U V. Phần chống sét
1Đào đất đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,52m3
2Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
5Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
6Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
7Đai sắt fi 8 neo giữ dây dẫn sétMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
8Bu lông liên kết dây tiêu sét vào tường +bu lông liên kết kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
9Đắp đất đạt độ chặt yêu cầu thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V0,0352100m3
V VI. Phần thoát nước mái
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,042100m
3Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
4Phểu thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
6Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
W Nhà đa năng
X Phần móng
1Đào đất móng nhà chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,046100m3
2Đào đất móng nhà, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1032m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V22,5595m3
4Bê tông lót móng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V17,492m3
5Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0993tấn
6Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,912tấn
7Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6884tấn
8Sản xuất lắp dựng ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7574100m2
9Bê tông móng mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V21,2527m3
10Xây móng tường gạch không nung chiều dày > 33cmMô tả kỹ thuật theo chương V12,3388m3
11Xây móng tường gạch không nung chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V16,0415m3
12Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,6135m3
13Bê tông lót móng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3322m3
14Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4659tấn
15Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính >18 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5021tấn
16Sản xuất lắp dựng ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9856100m2
17Bê tông giằng móng mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2775m3
18Đắp đất nền nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1,4995100m3
19Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V27,1763m3
20Trát tường ngoài, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,118m2
21Sơn tường nhà ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V26,118m2
Y Phần thân
1Sản xuất lắp dựng cốt thép cột nhà, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3328tấn
2Sản xuất lắp dựng cốt thép cột nhà, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7778tấn
3Sản xuất lắp dựng cốt thép cột nhà, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2884tấn
4Sản xuất lắp dựng cốt thép cột nhà, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,356tấn
5Sản xuất lắp dựng ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,287100m2
6Bê tông cột mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0785m3
7Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3094tấn
8Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,186tấn
9Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng đường kính > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9249tấn
10Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3777tấn
11Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2008tấn
12Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng đường kính > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0385tấn
13Sản xuất lắp dựng ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,3014100m2
14Bê tông dầm giằng mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V25,5599m3
15Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7874tấn
16Sản xuất lắp dựng ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V2,4291100m2
17Bê tông sàn mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V20,8115m3
18Xây tường gạch, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V32,8577m3
19Xây tường gạch, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4114m3
20Xây tường gạch, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V57,6275m3
21Xây tường gạch, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5284m3
22Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9515tấn
23Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9515tấn
24Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,7939tấn
25Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,7939tấn
26Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V139,8347m2
27Lợp mái che tường bằng tôn múiMô tả kỹ thuật theo chương V2,496100m2
28SXLD trần tôn giả vân gỗMô tả kỹ thuật theo chương V36,0904m2
29Phào trần giả vân gỗMô tả kỹ thuật theo chương V24,92m
Z Phần cửa + Lan can + Diềm mái
1SXLD cửa nhôm việt pháp kính trắng 2 lớp dày 6,38mm đầy đủ phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V88,182m2
2Gia công hoa Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V435,11kg
3Gia công cửa sắt, hoa sắt (Diềm mái)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2249tấn
4Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V114,4176m2
5Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V130,632m2
AA Phần hoàn thiện
1Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V242,91m2
2Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V230,14m2
3Trát trụ, cột, lam đứng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V212,036m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V636,186m2
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V292,0017m2
6Đắp chân và đầu cộtMô tả kỹ thuật theo chương V70cái
7Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V90,85m
8Trát, đắp phào kép, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V90,85m
9Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V36,796m2
10Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V281,7136m2
11Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V61,8678m2
12Sơn tường nhà trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.321,272m2
13Sơn tường nhà ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V292,0017m2
AB Phần thoát nước mái
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,557100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m
3Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
4Phể thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
5Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
6Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
AC Phần điện
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V140m
4Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V15hộp
5Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
6Tủ điện tổngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V260m
9Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
10Công sơn đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
12Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V20bảng
13Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V1bảng
14Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
18Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
AD Phần chống sét
1Đào đất đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8m3
2Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
5Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V81m
6Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V25m
7Đai sắt fi 8 neo giữ dây dẫn sétMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
8Bu lông liên kết dây tiêu sét vào tường +bu lông liên kết kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
9Đắp đất đạt độ chặt yêu cầu thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m3
AE Nhà để xe
1Đào đất đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,485m3
2Đào móng cột, trụ đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,872m3
3Bê tông lót móng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,682m3
4Xây móng bằng gạch chiều dày >33cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,567m3
5Xây móng bằng gạch chiều dày ≤33cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,693m3
6Đổ bê tông móng mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16m3
7Sản xuất lắp dựng ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m2
8Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0926tấn
9Bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V32Cái
10Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,2958tấn
11Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2958tấn
12Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2051tấn
13Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2001tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,2001m2
15Đắp cát, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,659m3
16Đổ bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8591m3
17Láng nền, sàn không đánh màuMô tả kỹ thuật theo chương V38,5916m2
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,32m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,2m2
20Sơn tường nhà ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V14,2m2
21Lợp mái che tường bằng tôn múiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4747100m2
AF Bể nước
1Đào móng, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V3,696m3
2Bê tông lót móng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,84m3
3Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5295m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,05m3
5Xây gạch đất sét nung, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0888m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V14,7m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V12,06m2
8Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0176m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1411tấn
10Sản xuất lắp dựng ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,0262100m2
11Đổ bê tông, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5274m3
12Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V8,71m2
13Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0123100m3
14Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
15Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
16Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
17Nắp bể bằng tônMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Khóa nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
AG Nhà vệ sinh
AH Phần móng
1Đào đất móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V19,4576m3
2Bê tông lót móng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3895m3
3Xây gạch đất sét nung, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,596m3
4Xây gạch đất sét nung, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5374m3
AI Bể phốt
1Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4719m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0332100m2
3Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1652tấn
4Xây gạch đất sét nung, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1787m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0454tấn
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,785m3
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V41 cấu kiện
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,429m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V25,17m2
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,4859m3
12Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,4221m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0574100m2
14Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0679tấn
15Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6514m3
16Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3364m3
AJ Phần thân
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0145100m2
2Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0067tấn
3Đổ bê tông máng thu nước hình chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0591m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4192m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0005100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0056tấn
7Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0283m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1692100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1462tấn
10Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7448m3
11Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,9287m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V49,0304m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,256m2
14Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V8,9254m2
15Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5m2
16Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V46,5882m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V25,256m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V49,0304m2
19SXLD cửa đi khung thép hộp, kính dày 5lyMô tả kỹ thuật theo chương V5,88m2
AK Phần cấp thoát nước
1Lắp đặt chậu xí xổmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Lắp đặt van 2 chiều D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt van 2 chiều D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Lắp đặt ống nhựa PPRMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
5Lắp đặt côn, cút nhựa PVCMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt tê nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7SXLĐ ba chạc nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
9Lắp đặt côn, cút nhựa PVC đường kính côn, cút 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
10Lắp đặt tê nhựa, đường kính tê 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11SXLĐ ba chạc nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m
13Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, đường kính côn, cút 67mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng P.P dán keo, D=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
16Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Lắp đặt tê nhựa, đường kính tê 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
19Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, đường kính côn, cút 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
20Lắp đặt tê nhựa, đường kính tê 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Lắp đặt phểu thu sàn bằng Inox D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
AL Phần điện
1Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
4Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V8m
6Công sơn đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Ca múc nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
9Máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
AM Cột cờ
1Bulông D8 dài 400Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
2Bản mã thép Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Sản xuất lắp dựng ống thép mã Inox D90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2m
4Sản xuất lắp dựng ống thép mã Inox D50Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2m
5Lá cờ tổ quốc, cờ đảngMô tả kỹ thuật theo chương V2m
6Hệ thống ròng ròng kéo cờMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
AN Cổng
AO Cổng chính
1Đào móng cột, trụ, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10,296m3
2Bê tông lót móng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,572m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0368tấn
4Sản xuất lắp dựng ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0352100m2
5Bê tông móng mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6112m3
6Sản xuất lắp dựng cốt thép cột trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0311tấn
7Sản xuất lắp dựng cốt thép cột trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1392tấn
8Sản xuất lắp dựng ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1329100m2
9Bê tông cột mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7309m3
10Xây gạch kết cấu phức tạpMô tả kỹ thuật theo chương V2,5961m3
11Trát trụ cột, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,46m2
12Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,2m
13Đắp phào đơnMô tả kỹ thuật theo chương V29,6m
14Đắp trang trí cộtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Sơn tường nhà ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V21,46m2
16Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0343100m3
17Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,315tấn
18Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V15,55m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V26,35m2
20Khoá việt tiệpMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Biển hiệu cổng trụ sởMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
AP Cổng phụ
1Đào móng cột, trụ, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,148m3
2Bê tông lót móng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,286m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0184tấn
4Sản xuất lắp dựng ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0176100m2
5Bê tông móng mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8056m3
6Sản xuất lắp dựng cốt thép cột trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0162tấn
7Sản xuất lắp dựng cốt thép cột trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0748tấn
8Sản xuất lắp dựng ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0722100m2
9Bê tông cột mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3969m3
10Xây gạch kết cấu phức tạpMô tả kỹ thuật theo chương V1,7781m3
11Trát trụ cột, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,7m2
12Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V16m
13Đắp phào đơnMô tả kỹ thuật theo chương V20m
14Đắp trang trí cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Sơn tường nhà ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V13,7m2
16Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0172100m3
17Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2557tấn
18Lắp dựng cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V10,8m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V21,6m2
20Khoá việt tiệpMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
AQ Hàng rào hoa sắt
1Đào móng cột, trụ, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,9618m3
2Đào đất móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V21,5547m3
3Bê tông lót móng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2708m3
4Xây móng tường gạch chiều dày > 33cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,9987m3
5Xây móng tường gạch chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V13,3005m3
6Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2711tấn
7Sản xuất lắp dựng ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1846100m2
8Bê tông giằng móng mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0304m3
9Xây cột, trụ bằng gạchMô tả kỹ thuật theo chương V5,5164m3
10Xây tường thẳng bằng gạchMô tả kỹ thuật theo chương V6,6521m3
11Trát trụ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V89,7512m2
12Trát tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V165,756m2
13Trát gờ chỉMô tả kỹ thuật theo chương V502,812m
14Sơn tường nhà ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V255,5072m2
15Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,5392tấn
16Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V191,6354m2
17Mũi chụp bằng tônMô tả kỹ thuật theo chương V907cái
18Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V185,0387m2
AR Sân bê tông
1Ni lông lót nền sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1.626,49m2
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãiMô tả kỹ thuật theo chương V0,6868100m2
3Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V162,649m3
AS Đường vào trụ sở
1Ni lông lót nền sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V553,95m2
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãiMô tả kỹ thuật theo chương V0,6168100m2
3Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V77,553m3
AT Bồn hoa
1Đào đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,9164m3
2Bê tông lót móng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9113m3
3Xây móng bằng gạchMô tả kỹ thuật theo chương V2,3232m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0097100m3
5Trát tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V5,4912m2
6Lát gạch thẻMô tả kỹ thuật theo chương V10,6m2
AU Rãnh thoát nước
AV Rãnh có nắp tấm đan
1Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,5565m3
2Bê tông lót móng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3113m3
3Xây tường bằng gạchMô tả kỹ thuật theo chương V1,3959m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0063100m3
5Trát tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V12,69m2
6Láng nền đáy rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V6,345m2
7Sản xuất lắp dựng ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0638100m2
8Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,092m3
9Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0627tấn
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V211 cấu kiện
AW Hố ga
1Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4586m3
2Bê tông lót móng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0706m3
3Xây tường bằng gạchMô tả kỹ thuật theo chương V0,1248m3
4Láng nền đáy hốMô tả kỹ thuật theo chương V0,2704m2
5Trát tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,756m2
6Sản xuất lắp dựng ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0029100m2
7Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0034tấn
8Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0518m3
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V11 cấu kiện
AX Rãnh hở
1Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V14,3024m3
2Lót nilôngMô tả kỹ thuật theo chương V112,6314m2
3Bê tông lót móng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8974m3
4Bê tông mương cáp, rãnh nước, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V10,0117m3
5Ván khuôn rãnh thoát nước hởMô tả kỹ thuật theo chương V0,5363100m2
AY Rãnh thoát nước chịu lực
1Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V21,15m3
2Bê tông lót móng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,74m3
3Xây tường bằng gạchMô tả kỹ thuật theo chương V6,6m3
4Lót nilôngMô tả kỹ thuật theo chương V26,5m2
5Bê tông mương cáp, rãnh nước, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8m3
6Ván khuôn rãnh thoát nước hởMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m2
7Sản xuất lắp dựng ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1528100m2
8Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,64m3
9Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,5868tấn
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V251 cấu kiện
AZ Bậc nước
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,424m3
2Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,946m3
3Xây gạch đất sét nung xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0824m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,1569m2
BA Điện, nước TMB
BB Điện mặt bằng
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
2Đào móng cột, trụ, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4875m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0375m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45m3
5Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0268tấn
6Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0268tấn
7Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3sứ
BC Nước mặt bằng
1Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
4Tê HDPE D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Cút HDPE D50Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
6Côn HDPE D50-32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Côn HDPE D50-20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Tê HDPE D32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Cút HDPE D32Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
10Van khoáMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Đào đất chôn đường ống HDPE D50Mô tả kỹ thuật theo chương V6m3
12Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m3
BD San nền
1Đào xúc đất bằng máy, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V51,624100m3
2Đào xúc đất bằng máy, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V206,496100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V51,624100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V206,496100m3
BE Thiết bị
1Hộp đựng phương tiện chữa cháy 600x800x200Mô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
2Lắp đặt bình cứu hoả MFZ4 loại 4kgMô tả kỹ thuật theo chương V6Bình
3Lắp đặt bình cứu hoả MT3 loại 3kgMô tả kỹ thuật theo chương V12Bình
4Nội quy tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình:- Loại công trình: Công trình dân dụng.- Cấp công trình: Công trình cấp III- Quy mô xây dựng: Giá trị hợp đồng ≥ 7.000.000.000 đồng.- Tính chất công trình: Công trình xây dựng liên quan đến trụ sở làm việc của các tổ chức cá nhân, các cơ quan hành chính từ cấp xã trở lên(i) số lượng hợp đồng là 04, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VNĐ (NxV=X): 4x7.000.000.000=28.000.000.000 VND, hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 4, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 28.000.000.000 VNĐĐối với nhà thầu liên danh: Nhà thầu cung cấp hợp đồng tương tự về loại công trình, cấp công trình, tính chất công trình theo yêu cầu và giá trị hợp đồng tương ứng tỷ lệ của từng thành viên liên danh tham gia, nhưng vẫn phải đảm bảo có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị thiểu là 7.000.000.000 VNĐTài liệu đính kèm để chứng minh:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình;-Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc hồ sơ thanh toán lần cuối cùng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành công trình hoặc hồ sơ tương đương khác (hoàn thành phần lớn là hoàn thành đạt trên 80% giá trị hợp đồng);- Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công để chứng minh cấp và loại công trình. Trường hợp nhà thầu sử dụng hợp đồng với các Chủ đầu tư không sử dụng nguồn vốn ngân sách thì nhà thầu phải cung cấp hồ sơ chứng minh tư cách của Chủ đầu tư như: Giấy phép xây dựng công trình; Giấy chứng nhận đầu tư và các giấy tờ hợp pháp khác.(Các tài liệu trên là bản phô tô chứng thực, trường hợp bên mời thầu muốn làm rõ hồ sơ thì nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Phải tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề: Giám sát công trình dân dụng hạng III và Giám sát lắp đặt thiết bị hạng III trở lên còn hiệu lực; có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - Vệ sinh lao động (Nhóm 1) còn hiệu lực.- Đã có tối thiểu 03 năm làm chỉ huy trưởng;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình đã thi công hoàn thành công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô tương tự như gói thầu này (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA công trình cho cá nhân phụ trách chỉ huy trưởng cho công trình đó).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Các văn bằng, chứng chỉ và xác nhận định kèm E-HSDT phải là bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp có công chứng (khi bên mời thầu yêu cầu bên dự thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chứng).53
2 cán bộ kỹ thuật 1 Có bằng Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 1 công trình đã thi công hoàn thành công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô tương tự như gói thầunày (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA công trình cho cá nhân phụ trách cán bộ kỹ thuật cho công trình đó).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Các văn bằng, chứng chỉ và xác nhận định kèm E-HSDT phải là bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp có công chứng (khi bên mời thầu yêu cầu bên dự thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chứng).33
3 cán bộ kỹ thuật kiêm nghiệm công tác ATLĐ, VSLĐ, PCCC 1 Có bằng tốt nghiệp ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng từ trung cấp trở lên- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động(Nhóm 2) còn hiệu lực; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác ATLĐ tối thiểu 01 công trình đã thi công hoàn thành công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô tương tự như gói thầu này (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA công trình cho cá nhân phụ trách cán bộ kỹ thuật cho công trình đó).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Các văn bằng, chứng chỉ và xác nhận định kèm E-HSDT phải là bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp có công chứng (khi bên mời thầu yêu cầu bên dự thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chứng).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu >= 0,80 m32
2 Máy ủi San ủi đất đá1
3 Ô tô tự đổ Công suất >= 7 tấn; Ô tô phải có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực3
4 Máy trộn bê tông Công suất >= 250 lít/mẻ trộn4
5 Máy trộn vữa Công suất >= 150 lít/mẻ trộn4
6 Máy đầm bê tông, đầm bàn Công suất >= 1 KW4
7 Máy đầm bê tông, đầm dùi Công suất >= 1 KW4
8 Máy đầm cóc Công suất >= 70 KG2
9 Máy uốn, cắt sắt Công suất >= 5 KW2
10 Máy tời hoặc Pa lăng Công suất >= 3 KW1
11 Vận thăng Sức nâng >=0,8 tấn; H>=20m1
12 Máy hàn Công suất 23 KW2
13 Máy hàn Công suất 14KW2
14 Máy hàn nhiệt Công suất >= 0,75 KW1
15 Máy toàn đạc hoặc kinh vỹ Còn hoạt động tốt1
16 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt1
17 Máy cắt gạch đá Công suất >= 1,7 KW3
18 Máy mài Công suất >= 2,7 KW3
19 Máy khoan Công suất >= 1,5 KW3
20 Máy phát điện dự phòng Công suất >= 45 KVA1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->