Gói thầu: Gói thầu XD-01: Toàn bộ chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220555872-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trại tạm giam Công an tỉnh Nghệ an
Tên gói thầu Gói thầu XD-01: Toàn bộ chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220548848
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí thường xuyên năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-23 14:13:00 đến ngày 2022-05-30 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 558,959,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết xác định giá trị hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 392.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥784.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên đang còn hiệu lực hoặc biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên đang còn hiệu lực hoặc biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥0,62KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công an tỉnh Nghệ An
E-CDNT 1.2 Gói thầu XD-01: Toàn bộ chi phí xây dựng
Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Công an các phường Quang Trung, Hồng Sơn thuộc Công an thành phố Vinh
30 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí thường xuyên năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Nghệ An; Địa chỉ: Số 07, đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; Số điện thoại: 02383.839.873; fax: 02383.839.315.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BCKT-KT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Trung Đô (địa chỉ: Xóm 11, xã Thái Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An) + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần thương mại và xây dựng Viễn Dương (địa chỉ: Ngõ 61, đường Trần Tấn, xóm 15, xã Hưng Lộc, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An); + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng thương mại HNT (địa chỉ: Km số 02, đường V.I Lê Nin, xã Nghi Phú, TP Vinh, tỉnh Nghệ An);


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Nghệ An , địa chỉ: Số 7, đường Trường Thi, TP Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Nghệ An; Địa chỉ: Số 07, đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; Số điện thoại: 02383.839.873; fax: 02383.839.315.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành và giấy ủy quyền người ký bảo lãnh dự thầu của ngân hàng (nếu có); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (đối với các tổ chức không có giấy đăng ký kinh doanh); - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự chủ chốt, thiết bị thi công chủ yếu theo quy định tại mục 2.1 và 2.2 Chương III; mẫu số 03, mẫu số 04A và mẫu số 04B (Webform trên hệ thống) Chương IV; - Các tài liệu đáp ứng về kỹ thuật theo quy định tại Mục 3 Chương III của E-HSMT. - Theo quy định tại khoản 3 Điều 1 của Thông tư 05/2020/TT-BKHĐT, đối với gói thầu xây lắp, nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc không trong E-HSDT, nhưng tại bước thương thảo hợp đồng nhà thầu phải xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên đang còn hiệu lực, nếu không nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Nghệ An; Địa chỉ: Số 07, đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; Số điện thoại: 02383.839.873; fax: 02383.839.315.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại tá Hồ Văn Tứ - Phó Giám đốc; Địa chỉ: Số 07, đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; Số điện thoại: 02383.839.873; fax: 02383.839.315
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần Công an tỉnh Nghệ An; Địa chỉ: Số 07, đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; Người phụ trách: Đỗ Minh Sơn - Cán bộ phòng Hậu cần; Số điện thoại di động: 0947.359.889
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Báo Đấu thầu; Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Ngõ 8B, đường Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội; Điện thoại đường dây nóng: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÔNG AN PHƯỜNG QUANG TRUNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt116,67m2
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt6Bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt6Bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt15Bộ
5Phá dỡ nền gạch lá nemMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt45,3m2
6Phá dỡ nền láng vữa xi măngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt45,3m2
7Tháo dỡ gạch ốp tườngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt30,915m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt30,915m2
9Tháo dỡ ống thoát nước máiMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt32,4m
10Tháo dỡ bóng đèn, quạt trần hư hỏngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt44Bộ
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt20,16m2
12Cạo rỉ các kết cấu thépMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt57,135m2
13Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt67,562m2
14Phá lớp vữa trát tường trong nhàMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt195,171m2
15Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt98,478m2
16Vệ sinh bề mặt tường nhà cũ trong nhàMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt694,347m2
17Vệ sinh bề mặt tường nhà cũ ngoài nhàMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt481,838m2
18Vệ sinh bề mặt cột, dầm, trần cũMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt677,328m2
19Tháo dỡ mái bằng thủ côngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt7,28m2
20Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt6,873m3
21Vận chuyển phế thải đổ đúng nơi quy địnhMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Chuyến
22Chống thấm đảm bảo yêu cầu kỹ thuậtMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt48,1m2
23Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt45,3m2
24Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt30,915m2
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt195,171m2
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt98,478m2
27Chống thấm một số vị trí cổ ống thoát nước máiMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3VT
28Bả bằng bột bả vào tườngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt293,649m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt293,649m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt481,838m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1.371,675m2
32Sửa chữa một số cửa bị hỏng (mộng, bản lề, ke...)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt47Bộ
33Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn dầu tổng hợpMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt20,16m2
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt57,135m2
35Lắp lại cửaMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt96,12m2
36Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm, phụ kiện gioăng hãng Việt Pháp, kính trắng Việt Nhật 5mm hoặc tương đương)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt8,82m2
37Cửa sổ mở hất, cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm, phụ kiện gioăng hãng Việt Pháp, kính trắng Việt Nhật 5mm hoặc tương đương)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt5,88m2
38Thay thế chốt cửa sổMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt25Bộ
39Thay thế khóa cửa tay gạt Việt Tiệp hoặc tương đươngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt11Bộ
40Thay thế Clemon cửa đi Việt - Tiệp hoặc tương đươngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4Bộ
41Lắp dựng dàn giáo ngoàiMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt6,413100m2
42Di chuyển bàn ghế, nội thất và vệ sinh CN toàn bộ nhàMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt451,44m2
43Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,073100m2
44Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3Cái
45Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt9Cái
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt50m
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt50m
48Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt100m
49Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt6Hộp
50Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt18Bộ
51Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt9Bộ
52Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt5Cái
53Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt15Cái
54Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt15Cái
55Lắp đặt ổ cắm đôiMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt15Cái
56Lắp đặt gương soiMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt6Cái
57Lắp đặt hộp đựngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt6Cái
58Lắp đặt giá treoMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt6Cái
59Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt6Cái
60Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt6Bộ
61Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt6Bộ
62Lắp đặt chậu xí bệtMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt6Bộ
63Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt6Bộ
64Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 4,1mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,15100m
65Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,15100m
66Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 20mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt20Cái
67Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 25mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt20Cái
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,788100m
69Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 89mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt15Cái
70Thông tắc đường ống TNMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Vị trí
71Hút bể phốtMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3Chuyến
72Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tườngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt67,5m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt67,5m2
B CÔNG AN PHƯỜNG HÔNG SƠN
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt32,62m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,211m3
3Trát trụ, cột, chiều dày trát 1cm, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3,6m2
4Cửa đi 4 cánh mở quay, cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm, phụ kiện gioăng hãng Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm hoặc tương đương)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt7,54m2
5Cửa đi 2 cánh mở trượt, cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm, phụ kiện gioăng hãng Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm hoặc tương đương)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2,88m2
6Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm, phụ kiện gioăng hãng Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm hoặc tương đương)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt25,08m2
7Lắp đặt tủ điện âm tường chứa 4-6 moduleMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3Tủ
8Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Cái
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt15Cái
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt300m
11Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt80m
12Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt250m
13Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt15Cái
14Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt25Cái
15Lắp đặt ổ cắm đôiMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt25Cái
16Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt15Bộ
17Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt10Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết xác định giá trị hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 392.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥784.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên đang còn hiệu lực hoặc biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự52
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên đang còn hiệu lực hoặc biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình tương tự32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa Dung tích thùng trộn ≥ 80 lít1
2 Máy khoan bê tông Công suất ≥0,62KW1
3 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->