Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị hạng mục công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220526823-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị hạng mục công trình
Số hiệu KHLCNT 20220526604
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn bồi thường, GPMB dự án Phát triển tổng hợp các đô thị động lực - Tiểu dự án đô thị Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-23 14:11:00 đến ngày 2022-06-13 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 25,568,582,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 767,000,000 VNĐ ((Bảy trăm sáu mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8352873E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.670574E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình công nghiệp cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 17.898.008.000 VNĐ.- Tương tự về quy mô: có giá trị ≥ 17.898.008.000 VNĐ.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình công nghiệp cấp IV trở lên, có hạng mục đường dây điện (trung thế, hạ thế), trạm biến áp. (Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế BVTC; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán - Chủ đầu tư để đối chiếu nếu cần.)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 17.898.008.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện, hệ thống điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình (đường dây và trạm biến áp) hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh bao gồm: Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ giám sát; căn cước công dân hoặc chứng minh thư; xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện, hệ thống điện.- Đã trực tiếp làm kỹ thuật phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh bao gồm: Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp; căn cước công dân hoặc chứng minh thư; xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc điện.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Đã trực tiếp làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh bao gồm: Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp; căn cước công dân hoặc chứng minh thư; chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động; xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện, hệ thống điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình (đường dây và trạm biến áp) hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Đã trực tiếp làm cán bộ quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh bao gồm: Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ giám sát; căn cước công dân hoặc chứng minh thư; xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm cóc ≤ 80kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tải, trọng tải ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực tổi thiểu đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy bơm nước.
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào ≥ 0.3m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tải gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe thang nâng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Pa lăng xích
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị hạng mục công trình
Di chuyển và nâng cao khoảng cách an toàn các đoạn tuyến đường điện và TBA nằm trong phạm vi GPMB để thực hiện dự án Phát triển tổng hợp các đô thị động lực - Tiểu dự án đô thị Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
05 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn bồi thường, GPMB dự án Phát triển tổng hợp các đô thị động lực - Tiểu dự án đô thị Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn , địa chỉ: Phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, Tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn. + Chủ đầu tư tiểu dự án GPMB: UBND thị xã Nghi Sơn. Địa chỉ: TK1, phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hoá.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị khảo sát, lập thiết kế BVTC và dự toán: Công ty CP Tư vấn xây dựng và chuyển giao công nghệ DPH. + Đơn vị thẩm tra thiết kế BVTC & dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Nam Linh. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSMT: Công ty Cổ phần đầu tư phát triển xây dựng và thương mại Trường Lộc. + Thẩm định E-HSMT; Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Nghi Sơn.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn , địa chỉ: Phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, Tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn. + Chủ đầu tư tiểu dự án GPMB: UBND thị xã Nghi Sơn. Địa chỉ: TK1, phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hoá.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- File scan giấy xác nhận của chi cục thuế trực tiếp quản lý các nhà thầu độc lập hoặc liên danh phải hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước tính đến hết Quý IV năm 2021; - Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp trong vòng 03 năm gần đây (năm 2019, 2020, 2021) bằng một trong các tài liệu sau đây: Báo cáo tài chính đã kiểm toán (nếu có) kèm hóa đơn doanh thu xây lắp hoặc Biên bản kiểm tra quyết toán thuế với cơ quan thuế; Ghi chú: Các tài liệu để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu như kê khai trên Webform. Trường hợp nhà thầu không đính kèm hoặc đính kèm không đầy đủ tài liệu theo bảng kê khai trên webfrom, bên mời thầu sẽ yêu cầu bổ sung, làm rõ E-HSDT. Nếu nhà thầu không bổ sung tài liệu làm rõ, hoặc bổ sung làm rõ không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT thì HSDT của nhà thầu không đáp ứng về năng lực kinh nghiệm.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 767.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn. + Chủ đầu tư tiểu dự án GPMB: UBND thị xã Nghi Sơn. Địa chỉ: TK1, phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hoá.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã Nghi Sơn, địa chỉ: TK1, phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hoá.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND thị xã Nghi Sơn, địa chỉ: TK1, phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hoá. Điện thoại: 02378.717.778
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 02373.852.366.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần Lắp đặt đường dây trung thế XDM
1Kẹp quai + kẹp hotlineTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt, TCVN hiện hành và yêu cầu tại chương V E-HSMT66bộ
2Cột LTMB 16 NPC.11.0 Ngọn 190 x Gốc 403nt4cột
3Cột LTMB 20 NPC.9.2 Ngọn 190 x Gốc 456nt7cột
4Cột LTMB 20 NPC.14 Ngọn 190 x Gốc 430nt54cột
5Xà rẽ nhánh 3 phant4bộ
6Xà rẽ nhánh 3 pha dùng cho cột đúpnt1bộ
7Xà phụ 1nt1bộ
8Xà phụ 2nt1bộ
9Xà phụ 3nt6bộ
10Xà đỡ vượt XĐV 22-3Nnt4bộ
11Xà néo 22kV 2pha bằng XN-3Nnt6bộ
12Xà néo đúp 22kV 3 pha bằng cột ngang tuyến XNGK22-3Nnt7bộ
13Xà néo đúp 22kV 3 pha bằng cột dọc tuyến XNCK22-3Nnt7bộ
14Xà đỡ góc 3 pha dọc sứ đứng XĐG22-3Dnt2bộ
15Xà đỡ vượt XĐV 35-3Nnt1bộ
16Xà néo 35kV NX35-3Nnt4bộ
17Xà néo đúp 35kV 3 pha bằng cột ngang tuyến XNGK 35-3Nnt2bộ
18Xà néo đúp 35kV 3pha dọc cột ngang tuyến XNGK-35Dnt3bộ
19Xà néo đúp 35kV 3pha dọc cột dọc tuyến XNCK-35Dnt1bộ
20Xà néo đúp 35kV 3 pha bằng cột dọc tuyến XNCK 35-3Nnt11bộ
21Xà néo hình II XNII-3Mnt2bộ
22Giá đỡ hộp đầu cáp và chống sét van XĐC+CSVnt4bộ
23Cổ dề đỡ cáp GĐC-1Tnt4bộ
24Xà cầu dao XCD-1T+Giá tay daont4bộ
25Ghế thao tác cầu dao GTT-CDnt4bộ
26Thang sắt TS-4,5nt4bộ
27Giằng cột 16m GC-16nt2bộ
28Giằng cột 20m GC-20nt25bộ
29Cổ đề dây néont4bộ
30Dây néo cột 20mnt8Bộ
31Sứ đứng 22kVnt130quả
32Sứ đứng 35kVnt44quả
33Cách điện chuỗi đơn 22kVnt90chuỗi
34Chuỗi néo đơn 35kVnt66chuỗi
35Chuỗi néo kép 22kVnt75chuỗi
36Chuỗi néo kép 35kVnt36chuỗi
37Cặp cáp dây AC(70-120)(3 bulông)nt312cái
38Đầu cốt đồng nhôm AM70-120nt288cái
39Ống nối dây AC-70nt11cái
40Tiếp địa RC-4 - Phần lắp đặtnt36bộ
41Dây nhôm AC-95/16/XLPE-2.5mm2/HDPEnt688,65m
42Dây nhôm lõi thép bọc mỡ ACSR-95/16nt3.491m
43Dây nhôm lõi thép bọc mỡ ACSR-120/19nt6.831m
44Giáp níu (70-95)nt12Bộ
45Giáp buộc (70-95)nt12Bộ
46Đôn cột CT-2.5nt4bộ
47Đấu nối hotlineNt22điểm
48Vận chuyển vật liệu xây lắp đường xây trung thếnt1gói
B Phần xây dựng đường dây trung thế XDM
1Móng cột MT8-20 dùng cho cột LT20m sâu 3,6m, thi công bằng thủ công.nt9móng
2Móng cột MTK-8 dùng cho cột LT16m sâu 2,8m, thi công bằng thủ công.nt2móng
3Móng cột MTK-8 dùng cho cột LT20m sâu 3,6m; thi công bằng thủ côngnt16móng
4Móng cột MT8-20 dùng cho cột LT20m sâu 3,6m; thi công bằng máy kết hợp thủ côngnt2móng
5Móng cột MTK-8 dùng cho cột LT20m sâu 3,6m thi công bằng máy kết hợp thủ côngnt9móng
6Móng néo MN15-5 thi công bằng thủ côngnt8móng
7Đào rãnh tiếp địa RC-4nt36bộ
C Phần lắp đặt đường dây cáp quang
1Cáp quang ADSS-24/150/TTU,G652nt1.107m
2Hộp nối cáp quang loại 24 sợi OPGWnt8bộ
3Khóa néo cáp quang ADSSnt20bộ
4Đai kẹp inoxnt40bộ
5Gông néo cáp quangnt10bộ
6Giá cuốn cáp cột đơnnt8bộ
7Biển báo cáp quangnt8cái
8Cáp quang chôn trực tiếp Single Mode 24FO (OFC-DB-SM24C)nt785m
9Ống thép F110 bảo vệ cáp qua đườngnt126m
10Ống nhựa PVC-U bảo vệ cáp quang D130nt338m
11Hộp nối cáp quang loại 24 sợi OPGWnt4bộ
12Khóa néo cáp quang ADSSnt4bộ
13Đai kẹp inoxnt8bộ
14Gông néo cáp quangnt4bộ
15Giá cuốn cáp cột đơnnt4bộ
16Biển báo cáp quangnt4cái
17Vận chuyển vật liệu cáp quangnt1gói
D PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG CÁP NGẦM TRUNG ÁP
1Cáp ngầm 35kV Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 3x240 35kVnt275m
2Cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 3x240 24kVnt311,79m
3Dây bọc cách điện 35kV AC-150/24/XLPE-4.3/HDPEnt90m
4Dây bọc cách điện 24kV AC-150/24/XLPE-2.5/HDPEnt90m
5Đầu cáp ngoài trời 35kV 3Mx240-35kVnt2bộ
6Đầu cáp ngoài trời 24kV 3Mx240-24kVnt2bộ
7Hộp nối cáp 35kV 3x240-35kVnt1bộ
8Hộp nối cáp 24kV 3x240-24kVnt1bộ
9Ống nhựa xoắn HDPE D195/150nt709,79m
10Ống thép D273 dày 6.35mm bảo vệ cáp qua đườngnt101m
11Hào cáp 24kV đi dưới hè đất HC-Đ1nt257m
12Hào 1 cáp 24kV đi dưới đường nhựa HC-A1nt20m
13Hào cáp loại 1 cáp 35kV đi chung cáp thông tin HC-ĐC1nt164m
14Hào cáp trung áp 35kV đi qua đường nhựa quy hoạchnt61m
15Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-240nt12cái
16Đầu cốt đồng nhôm Cu-240nt12cái
17Cặp cáp 3BL CC-240nt24cái
18Sứ báo hiệu cáp ngầmnt59cái
19Măng xông ống nhựa D195/150nt7cái
20Măng xông ống thép D273nt17cái
21Thẻ báo hiệu cáp ngầmnt252cái
22Côlie ôm cáp và đỡ ống bảo vệ cápnt4bộ
23Dây leo tiếp địa TĐ-CSVnt4Bộ
24Vận chuyển vật liệu cáp ngầm trung thếnt1gói
E PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG CÁP NGẦM TRUNG ÁP
1Hào cáp 24kV đi dưới hè đất HC-Đ1nt257m
2Hào 1 cáp 24kV đi dưới đường nhựa HC-A1-nt20m
3Hào cáp loại 1 cáp 35kV đi chung cáp thông tin HC-ĐC1nt164m
4Hào cáp loại 1 cáp 35kV đi chung cáp thông tin HC-ĐC1nt61m
5Tấm đan bê tông cảnh báo cáp ngầmnt500Tấm
6Hố ga kỹ thuậtnt2móng
7Tấm đan bê tông hố ga kỹ thuậtnt4Tấm
F PHẦN LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP (TBA)
1Sứ đứng 35kVnt23quả
2Cáp mặt máy CU/XLPE/PVC: 1*120nt28m
3Thanh dẫn CXV-50-24kVnt30m
4Dây dẫn AC-70nt10m
5Đầu cốt đồng nhôm AM70nt3cái
6Đầu cốt đồng M70nt12cái
7Đầu cốt đồng S120nt14cái
8Cặp cáp 2BL KNO-70nt6cái
9Nắp chụp cực trung thế MBAnt3bộ
10Nắp chụp cực trung thế CSVnt3bộ
11Nắp chụp cực hạ thế MBAnt4bộ
12Chụp đầu cực chống sét vannt3bộ
13Chụp đầu cực cầu chì tự rơi ( trên + dưới )nt3bộ
14Biển báo an tòan + Biển tên trạmnt1cái
15Biển báo an tòan + Biển tên trạmnt1cái
16Dây nối đất pha 0 MBA và tủ điệnnt6m
17Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến TBA-XĐDnt2bộ
18Xà đỡ thanh dẫn trên TBA-XTD-1nt1bộ
19Xà đỡ thanh dẫn dưới TBA-XTD-2nt1bộ
20Xà cầu chì và CSV TBA-XCC&CSVnt1bộ
21Giá đỡ máy biến áp TBA-GĐMnt1bộ
22Thang Trèo TBA-TTnt1bộ
23Ống luồn cáp F98/105nt3bộ
24Giá đỡ cáp mặt máynt1bộ
25Ghế cách điện TBA-GCĐnt1bộ
26Cột LT 14 NPC.9.2 Ngọn 190 x Gốc 377nt2cột
27Lăp đặt tiếp địa trạm biến ápnt1bộ
28Vận chuyển vật liệu trạm biến ápnt1gói
G PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP (TBA)
1Móng cột trạm MT-4 cột 14m sâu 2,7mnt2móng
2Đào rãnh tiếp địa trạm biến ápnt1bộ
H PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Dây dẫn cáp vặn xoắn ABC 4x120nt753m
2Dây dẫn cáp vặn xoắn ABC 4x95nt2.475m
3Dây dẫn cáp vặn xoắn ABC 4x70nt3.015m
4Dây dẫn cáp vặn xoắn ABC 4x50nt1.163m
5Dây dẫn cáp vặn xoắn ABC2x70nt1.514m
6Dây dẫn cáp vặn xoắn ABC2x50nt1.578m
7Cột LT 10 NPC.4.3 ngọn 190 x gốc 323nt149cột
8Cột LT 12 NPC.5.4 ngọn 190 x gốc 350nt16cột
9Cột LTMB 14 NPC.13.0 ngọn 190 x gốc 377nt2cột
10Cột LTMB 16 NPC.11.0 ngọn 190 x gốc 403nt142cột
11Cột LTMB 20 NPC.9.2 ngọn 190 x gốc 456nt2cột
12Tiếp địa RC-2- Phần lắp đặtnt106bộ
13Cặp cáp đồng nhôm 120-16nt422cái
14Cặp cáp 25-120nt768cái
15Bịt đầu cáp SRE 4nt638cái
16Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột vuông đơn CDVX-1Vnt57bộ
17Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột vuông ngang CDVX-2V/Nnt6bộ
18Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột vuông dọc CDVX-2V/Dnt5bộ
19Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-1Tnt101bộ
20Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đôi CDVX-2Tnt245bộ
21Xà néo hạ thế 1 pha cột vuông đơn XN2-1Vnt11bộ
22Xà néo hạ thế 1 pha cột tròn đơn XN2-1Tnt1bộ
23Xà néo hạ thế 1 pha cột tròn đôi kiểu dọc XN2-2TDnt16bộ
24Xà néo hạ thế 3pha cột vuông đơn XĐ4-1Vnt13bộ
25Xà néo hạ thế 3pha cột tròn đơn XN4-1Tnt2bộ
26Xà néo hạ thế 3pha cột tròn đôi kiểu ngang XN4-2TNnt1bộ
27Xà néo hạ thế 3pha cột vuông đôi kiểu dọc XN4-2VDnt1bộ
28Xà néo hạ thế 3pha cột tròn đôi kiểu dọc XN4-2TDnt3bộ
29Sứ hạ thế A30nt280bộ
30Kẹp hãm cáp KH-4x120nt60cái
31Kẹp hãm cáp KH-4x95nt168cái
32Kẹp hãm cáp KH-4x70nt278cái
33Kẹp hãm cáp KH-4x50nt210cái
34Gông cột hạ áp GC16nt69bộ
35Gông cột hạ áp GC20nt1bộ
36Đai thép không gỉ ĐTKG-1nt162cái
37Đai thép không gỉ ĐTKG-2nt234cái
38Khóa đaint396cái
39Di chuyển thay mới hòm công tơ H1nt11Hòm
40Di chuyển thay mới hòm công tơ H2nt110Hòm
41Di chuyển thay mới hòm công tơ H4nt73Hòm
42Di chuyển hòm công tơ 3 phant12Hòm
43Dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC-2x6mm2nt15.690m
44Dây sau công tơ hòm H3f Cu/XLPE/PVC-4x25mm2nt360m
45Dây đấu cầunt638m
46Dây cấp nguồn công tơ Cu/XLPE/PVC-2x16mm2 hòm H2nt968m
47Dây cấp nguồn công tơ Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 hòm H4nt584m
48Dây cấp nguồn công tơ Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 hòm H3fnt96m
49Băng dính cách điệnnt50cái
50Vận chuyển vật liệu xây lắp đường dây hạ ápnt1gói
I PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Móng cột hạ thế MT-2 dùng cho cột LT10m sâu 1.8m thi công bằng thủ côngnt65móng
2Móng cột MT-2 dùng cho cột LT12m sâu 2.3m thi công bằng thủ côngnt6móng
3Móng cột hạ thế MT-2C dùng cho cột LT10m sâu 1.8m thi công bằng thủ côngnt45móng
4Móng cột MT-2c dùng cho cột LT12m sâu 2,3m thi công bằng thủ côngnt2móng
5Móng cột hạ thế MTK-4 dùng cho cột LT 14m sâu 2,7m thi công bằng thủ côngnt1móng
6Móng cột hạ thế MTK-4 dùng cho cột LT16m sâu 2,8m thi công bằng thủ côngnt71móng
7Móng cột hạ thế MTK-4 dùng cho cột LT20m sâu 3,6m thi công bằng thủ côngnt1móng
8Đào rãnh tiếp địa RC-2nt106bộ
J PHẦN LẮP ĐẶT CÁP NGẦM HẠ THẾ
1Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50+1x35sqmmkVnt201,15m
2Đầu cốt đồng M35nt2cái
3Đầu cốt đồng M50nt6cái
4Ống thép Φ100 bảo vệ cáp qua đườngnt24m
5Ống nhựa bảo vệ cáp HDPE 130/100nt121,3m
6Hào cáp 0,4kV đi dưới hè gạch blocknt110m
7Hào cáp 0,4kV đi dưới đường nhựant20m
8Sứ báo hiệu cáp ngầmnt13cái
9Côlie ôm cáp và đỡ ống bảo vệ cápnt2bộ
10Vận chuyển vật liệu xây lắp cáp ngầm hạ ápnt1gói
K PHẦN XÂY DỰNG CÁP NGẦM HẠ THẾ
1Hào cáp 0,4kV đi dưới hè gạch blocknt110m
2Hào cáp 0,4kV đi dưới hè gạchnt20m
L THU HỒI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Cột chặt gốc, loại K-13mnt5cột
2Cột chặt gốc, loại LT-12mnt7cột
3Cột chặt gốc, loại LT-14mnt14cột
4Cột chặt gốc, loại LT-16mnt10cột
5Cột chặt gốc, loại LT-18mnt1cột
6Tháo hạ thu hồi xà đỡ 22kV ≤ 50kgnt16bộ
7Tháo hạ thu hồi xà đỡ 35kV ≤ 50kgnt9bộ
8Tháo hạ thu hồi xà néo 22kV ≤ 100kgnt14bộ
9Tháo hạ thu hồi sứ đứng 22kVnt82bộ
10Tháo hạ thu hồi sứ đứng 35kVnt33bộ
11Tháo hạ thu hồi chuỗi đỡ 22kVnt12bộ
12Tháo hạ thu hồi chuỗi đỡ 35kVnt18bộ
13Tháo hạ thu hồi chuỗi néo 22kVnt84bộ
14Tháo hạ thu hồi chuỗi néo 35kVnt3bộ
15Tháo dỡ dây dẫn AC70mm2nt4.335m
16Tháo dỡ dây dẫn AC120mm2nt6.834m
17Vận chuyển thu hồi trung thếnt1gói
M THU HỒI PHẦN TBA
1Cột chặt gốc, loại LT-12mnt2cột
2Tháo hạ thu hồi xà hãm dây đầu trạm ngang tuyếnnt1bộ
3Tháo hạ thu hồi xà đỡ thanh dẫn trênnt1bộ
4Tháo hạ thu hồi xà đỡ thanh dẫn dướint1bộ
5Tháo hạ thu hồi xà lắp cầu chì tự rơi + chống sét vannt1bộ
6Tháo hạ thu hồi Giá đỡ MBA, Côliê chống trượtnt1bộ
7Tháo hạ thu hồi Ghế cách điệnnt1bộ
8Tháo hạ thu hồi Thang trèont1bộ
9Tháo hạ thu hồi Giá đỡ cáp mặt máy biến ápnt1bộ
10Tháo hạ thu hồi Hộp chụp cáp mặt máynt1bộ
11Tháo hạ thu hồi Bộ truyền động cầu daont1bộ
12Tháo hạ thu hồi Dây nối trung tính MBA và nối tháo sétnt6m
13Tháo dỡ dây dẫn AC70mm2nt15m
14Tháo hạ thu hồi sứ đứng 35kVnt21bộ
15Tháo hạ thu hồi Thanh cái đồng F8nt18bộ
16Vận chuyển thu hồi trạm biến ápnt1gói
N THU HỒI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Tháo hạ thu hồi xà néo XN2nt37bộ
2Tháo hạ thu hồi xà đỡ XĐ2nt60bộ
3Tháo hạ thu hồi xà đỡ XĐ4nt19bộ
4Tháo hạ thu hồi xà néo XN4nt16bộ
5Tháo hạ thu hồi sứ đứng A30nt472bộ
6Cột chặt gốc, loại LT-20mnt2cột
7Thu hồi cột LT-10mnt4cột
8Thu hồi cột LT-8,5mnt3cột
9Thu hồi cột H 7,5mnt40cột
10Thu hồi cột H 6,5mnt84cột
11Thu hồi cột H 5,5mnt11cột
12Thu hồi cột BTTĐnt3cột
13Tháo dỡ dây dẫn ABC-4x35mm2nt264m
14Tháo dỡ dây dẫn ABC-4x50mm2nt215m
15Tháo dỡ dây dẫn ABC-4x70mm2nt2.262m
16Tháo dỡ dây dẫn ABC-4x95mm2nt2.453m
17Tháo dỡ dây dẫn ABC-4x120mm2nt99m
18Tháo dỡ dây dẫn AV25mm2nt98m
19Tháo dỡ dây dẫn AV35mm2nt3.590m
20Tháo dỡ dây dẫn AV50mm2nt3.020m
21Tháo dỡ dây dẫn AV70mm2nt1.778m
22Thu hồi Hòm công tơ H1nt11hộp
23Thu hồi Hòm công tơ H2nt110hộp
24Thu hồi Hòm công tơ H4nt73hộp
25Vận chuyển thu hồi phần hạ thếnt1gói
O PHẦN LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ
1Lắp đặt Máy biến ápnt1Máy
2Lắp đặt tủ điện hạ thế 500V-400Ant1Tủ
3Cầu chì tự rơi 35kVnt2bộ
4Cầu dao phụ tải 630A-24kVnt2bộ
5Cầu dao phụ tải 630A-35kVnt2bộ
6Lắp đặt chống sét van 35kVnt2bộ
7Lắp đặt chống sét van 24kVnt3bộ
8Lắp đặt tủ cầu daont2bộ
9Thí nghiệm máy biến áp 1 pha U 22-35kV - Snt1Máy
10Thí nghiệm Tủ điện hạ thế 500V-400Ant1cái
11Thí nghiệm chống sét van 22-35kV (pha 1)nt1pha
12Thí nghiệm chống sét van 22-35kV (pha thứ 2 trở đi)nt1pha
13Thí nghiệm cầu chì tự rơint1bộ
14Cầu dao phụ tải 630A-24kVnt2bộ
15Cầu dao phụ tải 630A-35kVnt2bộ
16Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kVnt161quả
17Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗint267chuỗi
18Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp nt1bộ
19Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông )nt72bộ
20Thí nghiệm cáp lực, điện áp nt4sợi
21Thí nghiệm cáp lực, điện áp nt7sợi
22Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn cáp quang, loại thiết bị 622Mb/snt12Thiết bị
23Vận chuyển thiết bịnt1gói
P CHI PHÍ THIẾT BỊ TBA
1Chống sét van 22kV (bộ 3 cái)nt2bộ
2Cầu chì tự rơi 35kV + dây chảynt1bộ
3Cầu dao phụ tải 630A-24kVnt2bộ
4Cầu dao phụ tải 630A-35kVnt2bộ
5Chống sét van 35kV (bộ 3 cái)nt3bộ
6Cầu dao hộp hạ thế 3 pha 3 cực 250A-600Vnt3bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8352873E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.670574E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình công nghiệp cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 17.898.008.000 VNĐ.- Tương tự về quy mô: có giá trị ≥ 17.898.008.000 VNĐ.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình công nghiệp cấp IV trở lên, có hạng mục đường dây điện (trung thế, hạ thế), trạm biến áp. (Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế BVTC; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán - Chủ đầu tư để đối chiếu nếu cần.)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 17.898.008.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện, hệ thống điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình (đường dây và trạm biến áp) hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh bao gồm: Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ giám sát; căn cước công dân hoặc chứng minh thư; xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự.31
2 Cán bộ phụ trách thi công 2 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện, hệ thống điện.- Đã trực tiếp làm kỹ thuật phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh bao gồm: Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp; căn cước công dân hoặc chứng minh thư; xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự.31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc điện.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Đã trực tiếp làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh bao gồm: Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp; căn cước công dân hoặc chứng minh thư; chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động; xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự.31
4 Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện, hệ thống điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình (đường dây và trạm biến áp) hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Đã trực tiếp làm cán bộ quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh bao gồm: Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ giám sát; căn cước công dân hoặc chứng minh thư; xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250L Hoạt động tốt.2
2 Máy đầm cóc ≤ 80kg Hoạt động tốt.2
3 Ô tô tải, trọng tải ≥ 5T Hoạt động tốt; Có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực tổi thiểu đến thời điểm đóng thầu2
4 Máy ép đầu cốt Hoạt động tốt.2
5 Máy phát điện Hoạt động tốt.1
6 Máy bơm nước. Hoạt động tốt.1
7 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt.1
8 Máy đào ≥ 0.3m3 Hoạt động tốt.1
9 Ô tô tải gắn cẩu Hoạt động tốt.1
10 Xe thang nâng Hoạt động tốt.1
11 Pa lăng xích Hoạt động tốt.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->