Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị hạng mục công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220526823-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị hạng mục công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220526604 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn bồi thường, GPMB dự án Phát triển tổng hợp các đô thị động lực - Tiểu dự án đô thị Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-23 14:11:00 đến ngày 2022-06-13 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 25,568,582,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 767,000,000 VNĐ ((Bảy trăm sáu mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8352873E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.670574E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình công nghiệp cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 17.898.008.000 VNĐ.- Tương tự về quy mô: có giá trị ≥ 17.898.008.000 VNĐ.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình công nghiệp cấp IV trở lên, có hạng mục đường dây điện (trung thế, hạ thế), trạm biến áp. (Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế BVTC; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán - Chủ đầu tư để đối chiếu nếu cần.) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 17.898.008.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện, hệ thống điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình (đường dây và trạm biến áp) hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh bao gồm: Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ giám sát; căn cước công dân hoặc chứng minh thư; xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện, hệ thống điện.- Đã trực tiếp làm kỹ thuật phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh bao gồm: Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp; căn cước công dân hoặc chứng minh thư; xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc điện.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Đã trực tiếp làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh bao gồm: Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp; căn cước công dân hoặc chứng minh thư; chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động; xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện, hệ thống điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình (đường dây và trạm biến áp) hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Đã trực tiếp làm cán bộ quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh bao gồm: Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ giám sát; căn cước công dân hoặc chứng minh thư; xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm cóc ≤ 80kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tải, trọng tải ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực tổi thiểu đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy bơm nước. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào ≥ 0.3m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tải gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe thang nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Pa lăng xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị hạng mục công trình Di chuyển và nâng cao khoảng cách an toàn các đoạn tuyến đường điện và TBA nằm trong phạm vi GPMB để thực hiện dự án Phát triển tổng hợp các đô thị động lực - Tiểu dự án đô thị Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa 05 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn bồi thường, GPMB dự án Phát triển tổng hợp các đô thị động lực - Tiểu dự án đô thị Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - File scan giấy xác nhận của chi cục thuế trực tiếp quản lý các nhà thầu độc lập hoặc liên danh phải hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước tính đến hết Quý IV năm 2021; - Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp trong vòng 03 năm gần đây (năm 2019, 2020, 2021) bằng một trong các tài liệu sau đây: Báo cáo tài chính đã kiểm toán (nếu có) kèm hóa đơn doanh thu xây lắp hoặc Biên bản kiểm tra quyết toán thuế với cơ quan thuế; Ghi chú: Các tài liệu để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu như kê khai trên Webform. Trường hợp nhà thầu không đính kèm hoặc đính kèm không đầy đủ tài liệu theo bảng kê khai trên webfrom, bên mời thầu sẽ yêu cầu bổ sung, làm rõ E-HSDT. Nếu nhà thầu không bổ sung tài liệu làm rõ, hoặc bổ sung làm rõ không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT thì HSDT của nhà thầu không đáp ứng về năng lực kinh nghiệm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 767.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn.
+ Chủ đầu tư tiểu dự án GPMB: UBND thị xã Nghi Sơn.
Địa chỉ: TK1, phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hoá. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã Nghi Sơn, địa chỉ: TK1, phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hoá. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND thị xã Nghi Sơn, địa chỉ: TK1, phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hoá. Điện thoại: 02378.717.778 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 02373.852.366. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần Lắp đặt đường dây trung thế XDM | |||
| 1 | Kẹp quai + kẹp hotline | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt, TCVN hiện hành và yêu cầu tại chương V E-HSMT | 66 | bộ |
| 2 | Cột LTMB 16 NPC.11.0 Ngọn 190 x Gốc 403 | nt | 4 | cột |
| 3 | Cột LTMB 20 NPC.9.2 Ngọn 190 x Gốc 456 | nt | 7 | cột |
| 4 | Cột LTMB 20 NPC.14 Ngọn 190 x Gốc 430 | nt | 54 | cột |
| 5 | Xà rẽ nhánh 3 pha | nt | 4 | bộ |
| 6 | Xà rẽ nhánh 3 pha dùng cho cột đúp | nt | 1 | bộ |
| 7 | Xà phụ 1 | nt | 1 | bộ |
| 8 | Xà phụ 2 | nt | 1 | bộ |
| 9 | Xà phụ 3 | nt | 6 | bộ |
| 10 | Xà đỡ vượt XĐV 22-3N | nt | 4 | bộ |
| 11 | Xà néo 22kV 2pha bằng XN-3N | nt | 6 | bộ |
| 12 | Xà néo đúp 22kV 3 pha bằng cột ngang tuyến XNGK22-3N | nt | 7 | bộ |
| 13 | Xà néo đúp 22kV 3 pha bằng cột dọc tuyến XNCK22-3N | nt | 7 | bộ |
| 14 | Xà đỡ góc 3 pha dọc sứ đứng XĐG22-3D | nt | 2 | bộ |
| 15 | Xà đỡ vượt XĐV 35-3N | nt | 1 | bộ |
| 16 | Xà néo 35kV NX35-3N | nt | 4 | bộ |
| 17 | Xà néo đúp 35kV 3 pha bằng cột ngang tuyến XNGK 35-3N | nt | 2 | bộ |
| 18 | Xà néo đúp 35kV 3pha dọc cột ngang tuyến XNGK-35D | nt | 3 | bộ |
| 19 | Xà néo đúp 35kV 3pha dọc cột dọc tuyến XNCK-35D | nt | 1 | bộ |
| 20 | Xà néo đúp 35kV 3 pha bằng cột dọc tuyến XNCK 35-3N | nt | 11 | bộ |
| 21 | Xà néo hình II XNII-3M | nt | 2 | bộ |
| 22 | Giá đỡ hộp đầu cáp và chống sét van XĐC+CSV | nt | 4 | bộ |
| 23 | Cổ dề đỡ cáp GĐC-1T | nt | 4 | bộ |
| 24 | Xà cầu dao XCD-1T+Giá tay dao | nt | 4 | bộ |
| 25 | Ghế thao tác cầu dao GTT-CD | nt | 4 | bộ |
| 26 | Thang sắt TS-4,5 | nt | 4 | bộ |
| 27 | Giằng cột 16m GC-16 | nt | 2 | bộ |
| 28 | Giằng cột 20m GC-20 | nt | 25 | bộ |
| 29 | Cổ đề dây néo | nt | 4 | bộ |
| 30 | Dây néo cột 20m | nt | 8 | Bộ |
| 31 | Sứ đứng 22kV | nt | 130 | quả |
| 32 | Sứ đứng 35kV | nt | 44 | quả |
| 33 | Cách điện chuỗi đơn 22kV | nt | 90 | chuỗi |
| 34 | Chuỗi néo đơn 35kV | nt | 66 | chuỗi |
| 35 | Chuỗi néo kép 22kV | nt | 75 | chuỗi |
| 36 | Chuỗi néo kép 35kV | nt | 36 | chuỗi |
| 37 | Cặp cáp dây AC(70-120)(3 bulông) | nt | 312 | cái |
| 38 | Đầu cốt đồng nhôm AM70-120 | nt | 288 | cái |
| 39 | Ống nối dây AC-70 | nt | 11 | cái |
| 40 | Tiếp địa RC-4 - Phần lắp đặt | nt | 36 | bộ |
| 41 | Dây nhôm AC-95/16/XLPE-2.5mm2/HDPE | nt | 688,65 | m |
| 42 | Dây nhôm lõi thép bọc mỡ ACSR-95/16 | nt | 3.491 | m |
| 43 | Dây nhôm lõi thép bọc mỡ ACSR-120/19 | nt | 6.831 | m |
| 44 | Giáp níu (70-95) | nt | 12 | Bộ |
| 45 | Giáp buộc (70-95) | nt | 12 | Bộ |
| 46 | Đôn cột CT-2.5 | nt | 4 | bộ |
| 47 | Đấu nối hotline | Nt | 22 | điểm |
| 48 | Vận chuyển vật liệu xây lắp đường xây trung thế | nt | 1 | gói |
| B | Phần xây dựng đường dây trung thế XDM | |||
| 1 | Móng cột MT8-20 dùng cho cột LT20m sâu 3,6m, thi công bằng thủ công. | nt | 9 | móng |
| 2 | Móng cột MTK-8 dùng cho cột LT16m sâu 2,8m, thi công bằng thủ công. | nt | 2 | móng |
| 3 | Móng cột MTK-8 dùng cho cột LT20m sâu 3,6m; thi công bằng thủ công | nt | 16 | móng |
| 4 | Móng cột MT8-20 dùng cho cột LT20m sâu 3,6m; thi công bằng máy kết hợp thủ công | nt | 2 | móng |
| 5 | Móng cột MTK-8 dùng cho cột LT20m sâu 3,6m thi công bằng máy kết hợp thủ công | nt | 9 | móng |
| 6 | Móng néo MN15-5 thi công bằng thủ công | nt | 8 | móng |
| 7 | Đào rãnh tiếp địa RC-4 | nt | 36 | bộ |
| C | Phần lắp đặt đường dây cáp quang | |||
| 1 | Cáp quang ADSS-24/150/TTU,G652 | nt | 1.107 | m |
| 2 | Hộp nối cáp quang loại 24 sợi OPGW | nt | 8 | bộ |
| 3 | Khóa néo cáp quang ADSS | nt | 20 | bộ |
| 4 | Đai kẹp inox | nt | 40 | bộ |
| 5 | Gông néo cáp quang | nt | 10 | bộ |
| 6 | Giá cuốn cáp cột đơn | nt | 8 | bộ |
| 7 | Biển báo cáp quang | nt | 8 | cái |
| 8 | Cáp quang chôn trực tiếp Single Mode 24FO (OFC-DB-SM24C) | nt | 785 | m |
| 9 | Ống thép F110 bảo vệ cáp qua đường | nt | 126 | m |
| 10 | Ống nhựa PVC-U bảo vệ cáp quang D130 | nt | 338 | m |
| 11 | Hộp nối cáp quang loại 24 sợi OPGW | nt | 4 | bộ |
| 12 | Khóa néo cáp quang ADSS | nt | 4 | bộ |
| 13 | Đai kẹp inox | nt | 8 | bộ |
| 14 | Gông néo cáp quang | nt | 4 | bộ |
| 15 | Giá cuốn cáp cột đơn | nt | 4 | bộ |
| 16 | Biển báo cáp quang | nt | 4 | cái |
| 17 | Vận chuyển vật liệu cáp quang | nt | 1 | gói |
| D | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG CÁP NGẦM TRUNG ÁP | |||
| 1 | Cáp ngầm 35kV Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 3x240 35kV | nt | 275 | m |
| 2 | Cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 3x240 24kV | nt | 311,79 | m |
| 3 | Dây bọc cách điện 35kV AC-150/24/XLPE-4.3/HDPE | nt | 90 | m |
| 4 | Dây bọc cách điện 24kV AC-150/24/XLPE-2.5/HDPE | nt | 90 | m |
| 5 | Đầu cáp ngoài trời 35kV 3Mx240-35kV | nt | 2 | bộ |
| 6 | Đầu cáp ngoài trời 24kV 3Mx240-24kV | nt | 2 | bộ |
| 7 | Hộp nối cáp 35kV 3x240-35kV | nt | 1 | bộ |
| 8 | Hộp nối cáp 24kV 3x240-24kV | nt | 1 | bộ |
| 9 | Ống nhựa xoắn HDPE D195/150 | nt | 709,79 | m |
| 10 | Ống thép D273 dày 6.35mm bảo vệ cáp qua đường | nt | 101 | m |
| 11 | Hào cáp 24kV đi dưới hè đất HC-Đ1 | nt | 257 | m |
| 12 | Hào 1 cáp 24kV đi dưới đường nhựa HC-A1 | nt | 20 | m |
| 13 | Hào cáp loại 1 cáp 35kV đi chung cáp thông tin HC-ĐC1 | nt | 164 | m |
| 14 | Hào cáp trung áp 35kV đi qua đường nhựa quy hoạch | nt | 61 | m |
| 15 | Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-240 | nt | 12 | cái |
| 16 | Đầu cốt đồng nhôm Cu-240 | nt | 12 | cái |
| 17 | Cặp cáp 3BL CC-240 | nt | 24 | cái |
| 18 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | nt | 59 | cái |
| 19 | Măng xông ống nhựa D195/150 | nt | 7 | cái |
| 20 | Măng xông ống thép D273 | nt | 17 | cái |
| 21 | Thẻ báo hiệu cáp ngầm | nt | 252 | cái |
| 22 | Côlie ôm cáp và đỡ ống bảo vệ cáp | nt | 4 | bộ |
| 23 | Dây leo tiếp địa TĐ-CSV | nt | 4 | Bộ |
| 24 | Vận chuyển vật liệu cáp ngầm trung thế | nt | 1 | gói |
| E | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG CÁP NGẦM TRUNG ÁP | |||
| 1 | Hào cáp 24kV đi dưới hè đất HC-Đ1 | nt | 257 | m |
| 2 | Hào 1 cáp 24kV đi dưới đường nhựa HC-A1- | nt | 20 | m |
| 3 | Hào cáp loại 1 cáp 35kV đi chung cáp thông tin HC-ĐC1 | nt | 164 | m |
| 4 | Hào cáp loại 1 cáp 35kV đi chung cáp thông tin HC-ĐC1 | nt | 61 | m |
| 5 | Tấm đan bê tông cảnh báo cáp ngầm | nt | 500 | Tấm |
| 6 | Hố ga kỹ thuật | nt | 2 | móng |
| 7 | Tấm đan bê tông hố ga kỹ thuật | nt | 4 | Tấm |
| F | PHẦN LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP (TBA) | |||
| 1 | Sứ đứng 35kV | nt | 23 | quả |
| 2 | Cáp mặt máy CU/XLPE/PVC: 1*120 | nt | 28 | m |
| 3 | Thanh dẫn CXV-50-24kV | nt | 30 | m |
| 4 | Dây dẫn AC-70 | nt | 10 | m |
| 5 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | nt | 3 | cái |
| 6 | Đầu cốt đồng M70 | nt | 12 | cái |
| 7 | Đầu cốt đồng S120 | nt | 14 | cái |
| 8 | Cặp cáp 2BL KNO-70 | nt | 6 | cái |
| 9 | Nắp chụp cực trung thế MBA | nt | 3 | bộ |
| 10 | Nắp chụp cực trung thế CSV | nt | 3 | bộ |
| 11 | Nắp chụp cực hạ thế MBA | nt | 4 | bộ |
| 12 | Chụp đầu cực chống sét van | nt | 3 | bộ |
| 13 | Chụp đầu cực cầu chì tự rơi ( trên + dưới ) | nt | 3 | bộ |
| 14 | Biển báo an tòan + Biển tên trạm | nt | 1 | cái |
| 15 | Biển báo an tòan + Biển tên trạm | nt | 1 | cái |
| 16 | Dây nối đất pha 0 MBA và tủ điện | nt | 6 | m |
| 17 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến TBA-XĐD | nt | 2 | bộ |
| 18 | Xà đỡ thanh dẫn trên TBA-XTD-1 | nt | 1 | bộ |
| 19 | Xà đỡ thanh dẫn dưới TBA-XTD-2 | nt | 1 | bộ |
| 20 | Xà cầu chì và CSV TBA-XCC&CSV | nt | 1 | bộ |
| 21 | Giá đỡ máy biến áp TBA-GĐM | nt | 1 | bộ |
| 22 | Thang Trèo TBA-TT | nt | 1 | bộ |
| 23 | Ống luồn cáp F98/105 | nt | 3 | bộ |
| 24 | Giá đỡ cáp mặt máy | nt | 1 | bộ |
| 25 | Ghế cách điện TBA-GCĐ | nt | 1 | bộ |
| 26 | Cột LT 14 NPC.9.2 Ngọn 190 x Gốc 377 | nt | 2 | cột |
| 27 | Lăp đặt tiếp địa trạm biến áp | nt | 1 | bộ |
| 28 | Vận chuyển vật liệu trạm biến áp | nt | 1 | gói |
| G | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP (TBA) | |||
| 1 | Móng cột trạm MT-4 cột 14m sâu 2,7m | nt | 2 | móng |
| 2 | Đào rãnh tiếp địa trạm biến áp | nt | 1 | bộ |
| H | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Dây dẫn cáp vặn xoắn ABC 4x120 | nt | 753 | m |
| 2 | Dây dẫn cáp vặn xoắn ABC 4x95 | nt | 2.475 | m |
| 3 | Dây dẫn cáp vặn xoắn ABC 4x70 | nt | 3.015 | m |
| 4 | Dây dẫn cáp vặn xoắn ABC 4x50 | nt | 1.163 | m |
| 5 | Dây dẫn cáp vặn xoắn ABC2x70 | nt | 1.514 | m |
| 6 | Dây dẫn cáp vặn xoắn ABC2x50 | nt | 1.578 | m |
| 7 | Cột LT 10 NPC.4.3 ngọn 190 x gốc 323 | nt | 149 | cột |
| 8 | Cột LT 12 NPC.5.4 ngọn 190 x gốc 350 | nt | 16 | cột |
| 9 | Cột LTMB 14 NPC.13.0 ngọn 190 x gốc 377 | nt | 2 | cột |
| 10 | Cột LTMB 16 NPC.11.0 ngọn 190 x gốc 403 | nt | 142 | cột |
| 11 | Cột LTMB 20 NPC.9.2 ngọn 190 x gốc 456 | nt | 2 | cột |
| 12 | Tiếp địa RC-2- Phần lắp đặt | nt | 106 | bộ |
| 13 | Cặp cáp đồng nhôm 120-16 | nt | 422 | cái |
| 14 | Cặp cáp 25-120 | nt | 768 | cái |
| 15 | Bịt đầu cáp SRE 4 | nt | 638 | cái |
| 16 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột vuông đơn CDVX-1V | nt | 57 | bộ |
| 17 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột vuông ngang CDVX-2V/N | nt | 6 | bộ |
| 18 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột vuông dọc CDVX-2V/D | nt | 5 | bộ |
| 19 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-1T | nt | 101 | bộ |
| 20 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đôi CDVX-2T | nt | 245 | bộ |
| 21 | Xà néo hạ thế 1 pha cột vuông đơn XN2-1V | nt | 11 | bộ |
| 22 | Xà néo hạ thế 1 pha cột tròn đơn XN2-1T | nt | 1 | bộ |
| 23 | Xà néo hạ thế 1 pha cột tròn đôi kiểu dọc XN2-2TD | nt | 16 | bộ |
| 24 | Xà néo hạ thế 3pha cột vuông đơn XĐ4-1V | nt | 13 | bộ |
| 25 | Xà néo hạ thế 3pha cột tròn đơn XN4-1T | nt | 2 | bộ |
| 26 | Xà néo hạ thế 3pha cột tròn đôi kiểu ngang XN4-2TN | nt | 1 | bộ |
| 27 | Xà néo hạ thế 3pha cột vuông đôi kiểu dọc XN4-2VD | nt | 1 | bộ |
| 28 | Xà néo hạ thế 3pha cột tròn đôi kiểu dọc XN4-2TD | nt | 3 | bộ |
| 29 | Sứ hạ thế A30 | nt | 280 | bộ |
| 30 | Kẹp hãm cáp KH-4x120 | nt | 60 | cái |
| 31 | Kẹp hãm cáp KH-4x95 | nt | 168 | cái |
| 32 | Kẹp hãm cáp KH-4x70 | nt | 278 | cái |
| 33 | Kẹp hãm cáp KH-4x50 | nt | 210 | cái |
| 34 | Gông cột hạ áp GC16 | nt | 69 | bộ |
| 35 | Gông cột hạ áp GC20 | nt | 1 | bộ |
| 36 | Đai thép không gỉ ĐTKG-1 | nt | 162 | cái |
| 37 | Đai thép không gỉ ĐTKG-2 | nt | 234 | cái |
| 38 | Khóa đai | nt | 396 | cái |
| 39 | Di chuyển thay mới hòm công tơ H1 | nt | 11 | Hòm |
| 40 | Di chuyển thay mới hòm công tơ H2 | nt | 110 | Hòm |
| 41 | Di chuyển thay mới hòm công tơ H4 | nt | 73 | Hòm |
| 42 | Di chuyển hòm công tơ 3 pha | nt | 12 | Hòm |
| 43 | Dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 | nt | 15.690 | m |
| 44 | Dây sau công tơ hòm H3f Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | nt | 360 | m |
| 45 | Dây đấu cầu | nt | 638 | m |
| 46 | Dây cấp nguồn công tơ Cu/XLPE/PVC-2x16mm2 hòm H2 | nt | 968 | m |
| 47 | Dây cấp nguồn công tơ Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 hòm H4 | nt | 584 | m |
| 48 | Dây cấp nguồn công tơ Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 hòm H3f | nt | 96 | m |
| 49 | Băng dính cách điện | nt | 50 | cái |
| 50 | Vận chuyển vật liệu xây lắp đường dây hạ áp | nt | 1 | gói |
| I | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Móng cột hạ thế MT-2 dùng cho cột LT10m sâu 1.8m thi công bằng thủ công | nt | 65 | móng |
| 2 | Móng cột MT-2 dùng cho cột LT12m sâu 2.3m thi công bằng thủ công | nt | 6 | móng |
| 3 | Móng cột hạ thế MT-2C dùng cho cột LT10m sâu 1.8m thi công bằng thủ công | nt | 45 | móng |
| 4 | Móng cột MT-2c dùng cho cột LT12m sâu 2,3m thi công bằng thủ công | nt | 2 | móng |
| 5 | Móng cột hạ thế MTK-4 dùng cho cột LT 14m sâu 2,7m thi công bằng thủ công | nt | 1 | móng |
| 6 | Móng cột hạ thế MTK-4 dùng cho cột LT16m sâu 2,8m thi công bằng thủ công | nt | 71 | móng |
| 7 | Móng cột hạ thế MTK-4 dùng cho cột LT20m sâu 3,6m thi công bằng thủ công | nt | 1 | móng |
| 8 | Đào rãnh tiếp địa RC-2 | nt | 106 | bộ |
| J | PHẦN LẮP ĐẶT CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50+1x35sqmmkV | nt | 201,15 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 | nt | 2 | cái |
| 3 | Đầu cốt đồng M50 | nt | 6 | cái |
| 4 | Ống thép Φ100 bảo vệ cáp qua đường | nt | 24 | m |
| 5 | Ống nhựa bảo vệ cáp HDPE 130/100 | nt | 121,3 | m |
| 6 | Hào cáp 0,4kV đi dưới hè gạch block | nt | 110 | m |
| 7 | Hào cáp 0,4kV đi dưới đường nhựa | nt | 20 | m |
| 8 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | nt | 13 | cái |
| 9 | Côlie ôm cáp và đỡ ống bảo vệ cáp | nt | 2 | bộ |
| 10 | Vận chuyển vật liệu xây lắp cáp ngầm hạ áp | nt | 1 | gói |
| K | PHẦN XÂY DỰNG CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Hào cáp 0,4kV đi dưới hè gạch block | nt | 110 | m |
| 2 | Hào cáp 0,4kV đi dưới hè gạch | nt | 20 | m |
| L | THU HỒI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cột chặt gốc, loại K-13m | nt | 5 | cột |
| 2 | Cột chặt gốc, loại LT-12m | nt | 7 | cột |
| 3 | Cột chặt gốc, loại LT-14m | nt | 14 | cột |
| 4 | Cột chặt gốc, loại LT-16m | nt | 10 | cột |
| 5 | Cột chặt gốc, loại LT-18m | nt | 1 | cột |
| 6 | Tháo hạ thu hồi xà đỡ 22kV ≤ 50kg | nt | 16 | bộ |
| 7 | Tháo hạ thu hồi xà đỡ 35kV ≤ 50kg | nt | 9 | bộ |
| 8 | Tháo hạ thu hồi xà néo 22kV ≤ 100kg | nt | 14 | bộ |
| 9 | Tháo hạ thu hồi sứ đứng 22kV | nt | 82 | bộ |
| 10 | Tháo hạ thu hồi sứ đứng 35kV | nt | 33 | bộ |
| 11 | Tháo hạ thu hồi chuỗi đỡ 22kV | nt | 12 | bộ |
| 12 | Tháo hạ thu hồi chuỗi đỡ 35kV | nt | 18 | bộ |
| 13 | Tháo hạ thu hồi chuỗi néo 22kV | nt | 84 | bộ |
| 14 | Tháo hạ thu hồi chuỗi néo 35kV | nt | 3 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ dây dẫn AC70mm2 | nt | 4.335 | m |
| 16 | Tháo dỡ dây dẫn AC120mm2 | nt | 6.834 | m |
| 17 | Vận chuyển thu hồi trung thế | nt | 1 | gói |
| M | THU HỒI PHẦN TBA | |||
| 1 | Cột chặt gốc, loại LT-12m | nt | 2 | cột |
| 2 | Tháo hạ thu hồi xà hãm dây đầu trạm ngang tuyến | nt | 1 | bộ |
| 3 | Tháo hạ thu hồi xà đỡ thanh dẫn trên | nt | 1 | bộ |
| 4 | Tháo hạ thu hồi xà đỡ thanh dẫn dưới | nt | 1 | bộ |
| 5 | Tháo hạ thu hồi xà lắp cầu chì tự rơi + chống sét van | nt | 1 | bộ |
| 6 | Tháo hạ thu hồi Giá đỡ MBA, Côliê chống trượt | nt | 1 | bộ |
| 7 | Tháo hạ thu hồi Ghế cách điện | nt | 1 | bộ |
| 8 | Tháo hạ thu hồi Thang trèo | nt | 1 | bộ |
| 9 | Tháo hạ thu hồi Giá đỡ cáp mặt máy biến áp | nt | 1 | bộ |
| 10 | Tháo hạ thu hồi Hộp chụp cáp mặt máy | nt | 1 | bộ |
| 11 | Tháo hạ thu hồi Bộ truyền động cầu dao | nt | 1 | bộ |
| 12 | Tháo hạ thu hồi Dây nối trung tính MBA và nối tháo sét | nt | 6 | m |
| 13 | Tháo dỡ dây dẫn AC70mm2 | nt | 15 | m |
| 14 | Tháo hạ thu hồi sứ đứng 35kV | nt | 21 | bộ |
| 15 | Tháo hạ thu hồi Thanh cái đồng F8 | nt | 18 | bộ |
| 16 | Vận chuyển thu hồi trạm biến áp | nt | 1 | gói |
| N | THU HỒI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Tháo hạ thu hồi xà néo XN2 | nt | 37 | bộ |
| 2 | Tháo hạ thu hồi xà đỡ XĐ2 | nt | 60 | bộ |
| 3 | Tháo hạ thu hồi xà đỡ XĐ4 | nt | 19 | bộ |
| 4 | Tháo hạ thu hồi xà néo XN4 | nt | 16 | bộ |
| 5 | Tháo hạ thu hồi sứ đứng A30 | nt | 472 | bộ |
| 6 | Cột chặt gốc, loại LT-20m | nt | 2 | cột |
| 7 | Thu hồi cột LT-10m | nt | 4 | cột |
| 8 | Thu hồi cột LT-8,5m | nt | 3 | cột |
| 9 | Thu hồi cột H 7,5m | nt | 40 | cột |
| 10 | Thu hồi cột H 6,5m | nt | 84 | cột |
| 11 | Thu hồi cột H 5,5m | nt | 11 | cột |
| 12 | Thu hồi cột BTTĐ | nt | 3 | cột |
| 13 | Tháo dỡ dây dẫn ABC-4x35mm2 | nt | 264 | m |
| 14 | Tháo dỡ dây dẫn ABC-4x50mm2 | nt | 215 | m |
| 15 | Tháo dỡ dây dẫn ABC-4x70mm2 | nt | 2.262 | m |
| 16 | Tháo dỡ dây dẫn ABC-4x95mm2 | nt | 2.453 | m |
| 17 | Tháo dỡ dây dẫn ABC-4x120mm2 | nt | 99 | m |
| 18 | Tháo dỡ dây dẫn AV25mm2 | nt | 98 | m |
| 19 | Tháo dỡ dây dẫn AV35mm2 | nt | 3.590 | m |
| 20 | Tháo dỡ dây dẫn AV50mm2 | nt | 3.020 | m |
| 21 | Tháo dỡ dây dẫn AV70mm2 | nt | 1.778 | m |
| 22 | Thu hồi Hòm công tơ H1 | nt | 11 | hộp |
| 23 | Thu hồi Hòm công tơ H2 | nt | 110 | hộp |
| 24 | Thu hồi Hòm công tơ H4 | nt | 73 | hộp |
| 25 | Vận chuyển thu hồi phần hạ thế | nt | 1 | gói |
| O | PHẦN LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt Máy biến áp | nt | 1 | Máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế 500V-400A | nt | 1 | Tủ |
| 3 | Cầu chì tự rơi 35kV | nt | 2 | bộ |
| 4 | Cầu dao phụ tải 630A-24kV | nt | 2 | bộ |
| 5 | Cầu dao phụ tải 630A-35kV | nt | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chống sét van 35kV | nt | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chống sét van 24kV | nt | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt tủ cầu dao | nt | 2 | bộ |
| 9 | Thí nghiệm máy biến áp 1 pha U 22-35kV - S | nt | 1 | Máy |
| 10 | Thí nghiệm Tủ điện hạ thế 500V-400A | nt | 1 | cái |
| 11 | Thí nghiệm chống sét van 22-35kV (pha 1) | nt | 1 | pha |
| 12 | Thí nghiệm chống sét van 22-35kV (pha thứ 2 trở đi) | nt | 1 | pha |
| 13 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi | nt | 1 | bộ |
| 14 | Cầu dao phụ tải 630A-24kV | nt | 2 | bộ |
| 15 | Cầu dao phụ tải 630A-35kV | nt | 2 | bộ |
| 16 | Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kV | nt | 161 | quả |
| 17 | Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗi | nt | 267 | chuỗi |
| 18 | Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp | nt | 1 | bộ |
| 19 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông ) | nt | 72 | bộ |
| 20 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | nt | 4 | sợi |
| 21 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | nt | 7 | sợi |
| 22 | Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn cáp quang, loại thiết bị 622Mb/s | nt | 12 | Thiết bị |
| 23 | Vận chuyển thiết bị | nt | 1 | gói |
| P | CHI PHÍ THIẾT BỊ TBA | |||
| 1 | Chống sét van 22kV (bộ 3 cái) | nt | 2 | bộ |
| 2 | Cầu chì tự rơi 35kV + dây chảy | nt | 1 | bộ |
| 3 | Cầu dao phụ tải 630A-24kV | nt | 2 | bộ |
| 4 | Cầu dao phụ tải 630A-35kV | nt | 2 | bộ |
| 5 | Chống sét van 35kV (bộ 3 cái) | nt | 3 | bộ |
| 6 | Cầu dao hộp hạ thế 3 pha 3 cực 250A-600V | nt | 3 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8352873E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.670574E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình công nghiệp cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 17.898.008.000 VNĐ.- Tương tự về quy mô: có giá trị ≥ 17.898.008.000 VNĐ.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình công nghiệp cấp IV trở lên, có hạng mục đường dây điện (trung thế, hạ thế), trạm biến áp. (Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế BVTC; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán - Chủ đầu tư để đối chiếu nếu cần.) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 17.898.008.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện, hệ thống điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình (đường dây và trạm biến áp) hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh bao gồm: Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ giám sát; căn cước công dân hoặc chứng minh thư; xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện, hệ thống điện.- Đã trực tiếp làm kỹ thuật phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh bao gồm: Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp; căn cước công dân hoặc chứng minh thư; xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc điện.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Đã trực tiếp làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh bao gồm: Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp; căn cước công dân hoặc chứng minh thư; chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động; xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện, hệ thống điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình (đường dây và trạm biến áp) hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Đã trực tiếp làm cán bộ quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh bao gồm: Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ giám sát; căn cước công dân hoặc chứng minh thư; xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Hoạt động tốt. | 2 |
| 2 | Máy đầm cóc ≤ 80kg | Hoạt động tốt. | 2 |
| 3 | Ô tô tải, trọng tải ≥ 5T | Hoạt động tốt; Có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực tổi thiểu đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 4 | Máy ép đầu cốt | Hoạt động tốt. | 2 |
| 5 | Máy phát điện | Hoạt động tốt. | 1 |
| 6 | Máy bơm nước. | Hoạt động tốt. | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông | Hoạt động tốt. | 1 |
| 8 | Máy đào ≥ 0.3m3 | Hoạt động tốt. | 1 |
| 9 | Ô tô tải gắn cẩu | Hoạt động tốt. | 1 |
| 10 | Xe thang nâng | Hoạt động tốt. | 1 |
| 11 | Pa lăng xích | Hoạt động tốt. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi