Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220556880-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Tượng Văn, huyện Nông Cống
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220556654
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ và ngân sách xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-23 14:05:00 đến ngày 2022-05-30 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,525,959,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công dân dụng và công nghiệp, cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 2.468.172.000 VNĐ. Trong đó có phần thi công có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.468.172.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Có bằng cấp đúng chuyên ngành- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản hoàn thành công trình để chứng minh tham gia công trình tương tự.- Nhà thầu có cam kết xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu.- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Có bằng cấp đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp quản lý chất lượng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực)- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản hoàn thành công trình để chứng minh tham gia công trình tương tự.- Nhà thầu có cam kết xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu.- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Cán bộ trực tiếp thi công phần xây dựng, trình độ kỹ sư chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Có bằng cấp đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản hoàn thành công trình để chứng minh tham gia công trình tương tự.- Nhà thầu có cam kết xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu.- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Khoan
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0.4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Tượng Văn, huyện Nông Cống
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp, cải tạo trường tiểu học Tượng Văn, xã Tượng Văn, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện hỗ trợ và ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Tượng Văn, huyện Nông Cống , địa chỉ: Xã Tượng Văn, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Tượng Văn. Địa chỉ: xã Tượng Văn, Huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng Long Giang. Địa chỉ: Thôn Tây Phúc, xã Hoằng Quỳ, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng Long Giang. Địa chỉ: Thôn Tây Phúc, xã Hoằng Quỳ, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả LCNT: Công ty CP tư vấn Đầu tư xây dựng Hòa Bình Jsc. Địa chỉ: Thôn 8, Xã Trung Chính, Huyện Nông Cống, Thanh Hoá.


- Bên mời thầu: UBND xã Tượng Văn, huyện Nông Cống , địa chỉ: Xã Tượng Văn, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Tượng Văn. Địa chỉ: xã Tượng Văn, Huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
* Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau; Hợp đồng tương tự; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc hóa đơn, tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt tên 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện, hợp đồng ký thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư. * Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu các tài liệu sau: + Bằng cấp; Chứng chỉ; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân; + Kinh nghiệm thực hiện dự án, gói thầu: Phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. * Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm (các hóa đơn VAT, riêng ô tô phải cung cấp đăng ký, đăng kiểm còn hạn lưu hành xe). Cam kết các tài liệu cung cấp là trung thực tình trạng thiết bị còn tốt và sẵn sàng phục vụ thi công cho gói thầu. Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Tượng Văn. Địa chỉ: xã Tượng Văn, Huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Tượng Văn Địa chỉ: xã Tượng Văn, Huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng UBND xã Tượng Văn Địa chỉ: xã Tượng Văn, Huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 0237 3852 366
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được phê duyệt7,4606m3
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được phê duyệt2,4m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được phê duyệt7,8873m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được phê duyệt0,79m3
5Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy xúcTheo HSTK được phê duyệt2,3941100m3
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được phê duyệt2,2m2
7Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt29,9767m2
8Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo HSTK được phê duyệt0,1423tấn
9Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được phê duyệt5,7217m3
10Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy xúcTheo HSTK được phê duyệt0,0572100m3
B HẠNG MỤC: SAN LẤP, TƯỜNG RÀO
1Mua đất cấp 3 tại mỏ đất xã Tượng Sơn, huyện Nông Cống khoảng cách đến công trình là 8,5km; hệ số đầm nén 1,1; hệ sô nở rời tạm tính 1,2Theo HSTK được phê duyệt3.752,3376m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (đường từ mỏ ra đường NS-TX, đường loại 6, L=1km)Theo HSTK được phê duyệt375,233810m³/1km
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (đường Nghi Sơn - Thọ Xuân, đường loại 1, L=3,5km)Theo HSTK được phê duyệt375,233810m³/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km (đường Nghi Sơn - Thọ Xuân vào công trình, đường loại 5, L=2,7km)Theo HSTK được phê duyệt375,233810m³/1km
5San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt27,0055100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt1,4213100m3
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt1,656100m3
8Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt18,41m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt0,6133100m3
10Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt55,2878100m
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt9,0233m3
12Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt51,5616m3
13Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt35,4486m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt6,9505m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được phê duyệt0,6319100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,1496tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,7067tấn
18Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt19,1961m3
19Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40Theo HSTK được phê duyệt361,6235m2
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40Theo HSTK được phê duyệt43,6392m2
21Trát xà dầm, VXM M75, PC40Theo HSTK được phê duyệt68,6783m2
22Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo HSTK được phê duyệt473,941m2
C HẠNG MỤC: SÂN
1Ni lông tái sinhTheo HSTK được phê duyệt2.258m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt227,7m3
3Lát gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt3.660m2
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2T10P CŨ
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo HSTK được phê duyệt2.024,8152m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo HSTK được phê duyệt919,5228m2
3Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt147,2169m2
4Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuTheo HSTK được phê duyệt2.944,338m2
5Phá dỡ nền gạch lá nemTheo HSTK được phê duyệt626,8m2
6Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được phê duyệt31,34m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo HSTK được phê duyệt31,34m3
8Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt626,8m2
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được phê duyệt67,2m2
10Cung cấp, lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm kính trắng dày 6,38mmTheo HSTK được phê duyệt28,8m2
11Cung cấp, lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm kính trắng dày 6,38mmTheo HSTK được phê duyệt38,4m2
12Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt423m2
13Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo HSTK được phê duyệt1,1056tấn
14Gia công xà gồ thépTheo HSTK được phê duyệt1,1056tấn
15Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được phê duyệt1,1056tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt140,69121m2
17Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônTheo HSTK được phê duyệt423m2
18Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiTheo HSTK được phê duyệt132,3682m2
19Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo HSTK được phê duyệt132,3682m2
20Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được phê duyệt132,3682m2
21Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được phê duyệt15,957m2
22Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt15,957m2
E HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2T 4 PHÒNG
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo HSTK được phê duyệt1.015,0473m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo HSTK được phê duyệt420,4746m2
3Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt71,7761m2
4Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuTheo HSTK được phê duyệt1.435,5219m2
5Phá dỡ nền gạch lá nemTheo HSTK được phê duyệt250m2
6Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được phê duyệt12,5m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo HSTK được phê duyệt12,5m3
8Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt250m2
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được phê duyệt22,08m2
10Cung cấp, lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm kính trắng dày 6,38mmTheo HSTK được phê duyệt8,64m2
11Cung cấp, lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm kính trắng dày 6,38mmTheo HSTK được phê duyệt13,44m2
12Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt167m2
13Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo HSTK được phê duyệt0,4502tấn
14Gia công xà gồ thépTheo HSTK được phê duyệt0,4502tấn
15Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được phê duyệt0,4502tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt57,3441m2
17Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônTheo HSTK được phê duyệt167m2
18Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiTheo HSTK được phê duyệt62,5937m2
19Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo HSTK được phê duyệt62,5937m2
20Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được phê duyệt62,5937m2
21Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được phê duyệt17,5635m2
22Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt17,5635m2
F HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt6,79141m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt0,882m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt4,86m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được phê duyệt0,324100m2
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt0,0226100m3
6Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo HSTK được phê duyệt0,0453100m3
7Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK được phê duyệt0,4759tấn
8Lắp cột thép các loạiTheo HSTK được phê duyệt0,4759tấn
9Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo HSTK được phê duyệt0,3739tấn
10Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo HSTK được phê duyệt0,3739tấn
11Gia công xà gồ thépTheo HSTK được phê duyệt0,8704tấn
12Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được phê duyệt0,8704tấn
13Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo HSTK được phê duyệt449,85841m2
14Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳTheo HSTK được phê duyệt2,1543100m2
15Tôn úp nóc khổ 400Theo HSTK được phê duyệt40,29m
16Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK được phê duyệt30,804m3
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt20,536m3
18Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo HSTK được phê duyệt211,84m2
G HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo HSTK được phê duyệt497,108m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo HSTK được phê duyệt130,7196m2
3Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo HSTK được phê duyệt627,8276m2
H HẠNG MỤC: RÃNH NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt0,3563100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt3,95821m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt6,5502m3
4Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt6,0642m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK được phê duyệt13,194m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt0,7916100m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt57m2
8Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK được phê duyệt26,26m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được phê duyệt4,536m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được phê duyệt0,2606100m2
11Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,3281tấn
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo HSTK được phê duyệt85cái
13Khoan cắt bê tông rãnh thoát nước dọc đường, đấu nối rãnh thoát nước ra rãnh dọc đườngTheo HSTK được phê duyệt1t.bộ
14Tấm đan chắn rác bằng thép 10x10 cho các lỗ thu nướcTheo HSTK được phê duyệt144cái
I HẠNG MỤC: BỒN CÂY
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt7,91081m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt7,9108m3
3Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt4,2106m3
J HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo HSTK được phê duyệt108,8734m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo HSTK được phê duyệt9,044m2
3Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo HSTK được phê duyệt117,9174m2
K HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt0,2706100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt3,00671m3
3Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt15,5295100m
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt2,4847m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt6,7716m3
6Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt8,6919m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt2,3233m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được phê duyệt0,2113100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,0487tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,3723tấn
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt0,1002100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt0,0437100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt0,1568100m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt2,3219m3
15Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300mmTheo HSTK được phê duyệt24,1864m2
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được phê duyệt0,0692100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,0234tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,1843tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,7604m3
20Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK được phê duyệt0,188100m2
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt0,2321tấn
22Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt2,1278m3
23Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được phê duyệt0,0302100m2
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,0118tấn
25Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,0396m3
26Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt15,6928m3
27Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,6975m3
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt60,2366m2
29Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt113,2888m2
30Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt19,48m
31Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt19,48m
32Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt18,8m2
33Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt6,92m2
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt8,6152m2
35Ốp tường trụ, cột gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt29,88m2
36Ngâm nước xi măng chống thấm máiTheo HSTK được phê duyệt18,56m2
37Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt18,56m2
38Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt109,1288m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt68,8518m2
40Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mmTheo HSTK được phê duyệt5,88m2
41Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mmTheo HSTK được phê duyệt1,44m2
42Tấm compact chịu nước dày 12mm ngăn WC bao gồm cửaTheo HSTK được phê duyệt8,768m2
43Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo HSTK được phê duyệt0,0493tấn
44Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo HSTK được phê duyệt0,0493tấn
45Bu lông M12Theo HSTK được phê duyệt48bộ
46Gia công xà gồ thépTheo HSTK được phê duyệt0,0329tấn
47Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được phê duyệt0,0329tấn
48Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSTK được phê duyệt0,2192100m2
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt8,07841m2
50Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo HSTK được phê duyệt0,9029100m2
51Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmTheo HSTK được phê duyệt0,16100m
52Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmTheo HSTK được phê duyệt0,5100m
53Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mmTheo HSTK được phê duyệt0,1100m
54Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmTheo HSTK được phê duyệt21cái
55Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo HSTK được phê duyệt24cái
56Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo HSTK được phê duyệt24cái
57Côn thu D60/48Theo HSTK được phê duyệt1cái
58Côn thu D48/27Theo HSTK được phê duyệt4cái
59Khóa D48Theo HSTK được phê duyệt2cái
60Rắc co D48Theo HSTK được phê duyệt1cái
61Rắc co D27Theo HSTK được phê duyệt1cái
62Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo HSTK được phê duyệt0,06100m
63Đai đỡ ốngTheo HSTK được phê duyệt6cái
64Quả cầu chắn rác inoxTheo HSTK được phê duyệt2cái
65Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo HSTK được phê duyệt6cái
66Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo HSTK được phê duyệt1cái
67Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmTheo HSTK được phê duyệt0,08100m
68Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo HSTK được phê duyệt0,36100m
69Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmTheo HSTK được phê duyệt0,16100m
70Ống kiểm tra D140Theo HSTK được phê duyệt1cái
71Măng sông D140Theo HSTK được phê duyệt1cái
72Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150mmTheo HSTK được phê duyệt8cái
73Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo HSTK được phê duyệt28cái
74Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo HSTK được phê duyệt6cái
75Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo HSTK được phê duyệt0,16100m
76Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmTheo HSTK được phê duyệt0,04100m
77Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo HSTK được phê duyệt32cái
78Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo HSTK được phê duyệt4cái
79Keo dán ống loại 30gTheo HSTK được phê duyệt20tuýp
80Băng tan cuộn 10mTheo HSTK được phê duyệt10cuộn
81Lắp đặt xí bệtTheo HSTK được phê duyệt6bộ
82Lắp đặt vòi rửa chânTheo HSTK được phê duyệt2cái
83Lắp đặt chậu + chân chậu + vòi nướcTheo HSTK được phê duyệt2bộ
84Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmTheo HSTK được phê duyệt2cái
85Máy bơm nướcTheo HSTK được phê duyệt1cái
86Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo HSTK được phê duyệt40m
87Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSTK được phê duyệt36m
88Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo HSTK được phê duyệt2bộ
89Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSTK được phê duyệt6cái
90Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo HSTK được phê duyệt1cái
91Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo HSTK được phê duyệt76m
92Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Theo HSTK được phê duyệt8hộp
93Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt12,6721m3
94Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt0,704m3
95Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được phê duyệt0,01100m2
96Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,6m3
97Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được phê duyệt0,0327tấn
98Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được phê duyệt0,0328100m2
99Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được phê duyệt0,649m3
100Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được phê duyệt0,041tấn
101Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt2,7608m3
102Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt14m2
103Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt18,024m2
104Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được phê duyệt71cấu kiện
105Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt0,0578100m3
L HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo HSTK được phê duyệt51,42m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo HSTK được phê duyệt181,242m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo HSTK được phê duyệt3,7996m2
4Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt9,2521m2
5Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuTheo HSTK được phê duyệt185,0416m2
6Phá dỡ nền gạch lá nemTheo HSTK được phê duyệt95,0704m2
7Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt95,0704m2
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được phê duyệt12,96m2
9Cung cấp, lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm kính trắng dày 6,38mmTheo HSTK được phê duyệt8,4m2
10Cung cấp, lắp đặt cửa sổ mở hất, cửa khung nhôm kính trắng dày 6,38mmTheo HSTK được phê duyệt4,56m2
11Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt58,62m2
12Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmTheo HSTK được phê duyệt4cái
13Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo HSTK được phê duyệt0,5100m
14Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmTheo HSTK được phê duyệt24cái
15Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (bao gồm cả vòi)Theo HSTK được phê duyệt4bộ
16Thay thế 04 vòi nước rửa chân cũTheo HSTK được phê duyệt4cái
17Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmTheo HSTK được phê duyệt0,2100m
18Đai giữ ốngTheo HSTK được phê duyệt20bộ
19Công đục phá tường, sàn để nối ống cấp nước, đi đường ống thoát nướcTheo HSTK được phê duyệt1t.bộ
M HẠNG MỤC: NHÀ UỐNG NƯỚC CHO HỌC SINH
1Phá dỡ nền gạch lá nemTheo HSTK được phê duyệt43,4m2
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo HSTK được phê duyệt2,17m3
3Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt43,4m2
4Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK được phê duyệt0,1078tấn
5Lắp cột thép các loạiTheo HSTK được phê duyệt0,1078tấn
6Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo HSTK được phê duyệt0,178tấn
7Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo HSTK được phê duyệt0,178tấn
8Gia công xà gồ thépTheo HSTK được phê duyệt0,1423tấn
9Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được phê duyệt0,1423tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt25,73331m2
11Lợp mái tôn xốp dày 0,4mmTheo HSTK được phê duyệt0,2994100m2
12Máng tôn thu nước dày 0,45, lắp đặt trọn gói, bao gồm cả phụ kiệnTheo HSTK được phê duyệt4,72m
13Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,6372m3
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt6,372m2
15Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được phê duyệt6,669m2
16Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt6,669m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công dân dụng và công nghiệp, cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 2.468.172.000 VNĐ. Trong đó có phần thi công có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.468.172.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Có bằng cấp đúng chuyên ngành- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản hoàn thành công trình để chứng minh tham gia công trình tương tự.- Nhà thầu có cam kết xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu.- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác.51
2 Cán bộ Quản lý chất lượng 1 - Kỹ sư chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Có bằng cấp đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp quản lý chất lượng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực)- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản hoàn thành công trình để chứng minh tham gia công trình tương tự.- Nhà thầu có cam kết xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu.- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác.31
3 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật 1 - Cán bộ trực tiếp thi công phần xây dựng, trình độ kỹ sư chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Có bằng cấp đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản hoàn thành công trình để chứng minh tham gia công trình tương tự.- Nhà thầu có cam kết xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu.- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5T1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250L1
3 Máy cắt gạch đá ≥ 1Kw2
4 Máy trộn vữa ≥ 80L2
5 Máy đầm bê tông các loại Đầm bê tông4
6 Máy đầm cóc Đầm đất2
7 Máy khoan Khoan2
8 Máy đào ≥ 0.4 m31
9 Máy cắt uốn cốt thép Cắt uốn thép2
10 Máy thủy bình Đo cao độ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->