Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220556880-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Tượng Văn, huyện Nông Cống |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220556654 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ và ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-23 14:05:00 đến ngày 2022-05-30 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,525,959,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công dân dụng và công nghiệp, cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 2.468.172.000 VNĐ. Trong đó có phần thi công có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.468.172.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Có bằng cấp đúng chuyên ngành- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản hoàn thành công trình để chứng minh tham gia công trình tương tự.- Nhà thầu có cam kết xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu.- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Có bằng cấp đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp quản lý chất lượng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực)- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản hoàn thành công trình để chứng minh tham gia công trình tương tự.- Nhà thầu có cam kết xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu.- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cán bộ trực tiếp thi công phần xây dựng, trình độ kỹ sư chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Có bằng cấp đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản hoàn thành công trình để chứng minh tham gia công trình tương tự.- Nhà thầu có cam kết xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu.- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0.4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Tượng Văn, huyện Nông Cống |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, cải tạo trường tiểu học Tượng Văn, xã Tượng Văn, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện hỗ trợ và ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | * Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau; Hợp đồng tương tự; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc hóa đơn, tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt tên 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện, hợp đồng ký thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư. * Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu các tài liệu sau: + Bằng cấp; Chứng chỉ; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân; + Kinh nghiệm thực hiện dự án, gói thầu: Phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. * Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm (các hóa đơn VAT, riêng ô tô phải cung cấp đăng ký, đăng kiểm còn hạn lưu hành xe). Cam kết các tài liệu cung cấp là trung thực tình trạng thiết bị còn tốt và sẵn sàng phục vụ thi công cho gói thầu. Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Tượng Văn.
Địa chỉ: xã Tượng Văn, Huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Tượng Văn Địa chỉ: xã Tượng Văn, Huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng UBND xã Tượng Văn Địa chỉ: xã Tượng Văn, Huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 0237 3852 366 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được phê duyệt | 7,4606 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 2,4 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được phê duyệt | 7,8873 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được phê duyệt | 0,79 | m3 |
| 5 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy xúc | Theo HSTK được phê duyệt | 2,3941 | 100m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 2,2 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 29,9767 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1423 | tấn |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được phê duyệt | 5,7217 | m3 |
| 10 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy xúc | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0572 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: SAN LẤP, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Mua đất cấp 3 tại mỏ đất xã Tượng Sơn, huyện Nông Cống khoảng cách đến công trình là 8,5km; hệ số đầm nén 1,1; hệ sô nở rời tạm tính 1,2 | Theo HSTK được phê duyệt | 3.752,3376 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (đường từ mỏ ra đường NS-TX, đường loại 6, L=1km) | Theo HSTK được phê duyệt | 375,2338 | 10m³/1km |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (đường Nghi Sơn - Thọ Xuân, đường loại 1, L=3,5km) | Theo HSTK được phê duyệt | 375,2338 | 10m³/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km (đường Nghi Sơn - Thọ Xuân vào công trình, đường loại 5, L=2,7km) | Theo HSTK được phê duyệt | 375,2338 | 10m³/1km |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 27,0055 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,4213 | 100m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 1,656 | 100m3 |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 18,4 | 1m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6133 | 100m3 |
| 10 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 55,2878 | 100m |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 9,0233 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 51,5616 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 35,4486 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 6,9505 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6319 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1496 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,7067 | tấn |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 19,1961 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo HSTK được phê duyệt | 361,6235 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo HSTK được phê duyệt | 43,6392 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, VXM M75, PC40 | Theo HSTK được phê duyệt | 68,6783 | m2 |
| 22 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo HSTK được phê duyệt | 473,941 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: SÂN | |||
| 1 | Ni lông tái sinh | Theo HSTK được phê duyệt | 2.258 | m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 227,7 | m3 |
| 3 | Lát gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 3.660 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2T10P CŨ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HSTK được phê duyệt | 2.024,8152 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo HSTK được phê duyệt | 919,5228 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 147,2169 | m2 |
| 4 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo HSTK được phê duyệt | 2.944,338 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo HSTK được phê duyệt | 626,8 | m2 |
| 6 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được phê duyệt | 31,34 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo HSTK được phê duyệt | 31,34 | m3 |
| 8 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 626,8 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 67,2 | m2 |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm kính trắng dày 6,38mm | Theo HSTK được phê duyệt | 28,8 | m2 |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm kính trắng dày 6,38mm | Theo HSTK được phê duyệt | 38,4 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 423 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo HSTK được phê duyệt | 1,1056 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được phê duyệt | 1,1056 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được phê duyệt | 1,1056 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 140,6912 | 1m2 |
| 17 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Theo HSTK được phê duyệt | 423 | m2 |
| 18 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo HSTK được phê duyệt | 132,3682 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HSTK được phê duyệt | 132,3682 | m2 |
| 20 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 132,3682 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được phê duyệt | 15,957 | m2 |
| 22 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 15,957 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2T 4 PHÒNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HSTK được phê duyệt | 1.015,0473 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo HSTK được phê duyệt | 420,4746 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 71,7761 | m2 |
| 4 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo HSTK được phê duyệt | 1.435,5219 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo HSTK được phê duyệt | 250 | m2 |
| 6 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được phê duyệt | 12,5 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo HSTK được phê duyệt | 12,5 | m3 |
| 8 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 250 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 22,08 | m2 |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm kính trắng dày 6,38mm | Theo HSTK được phê duyệt | 8,64 | m2 |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm kính trắng dày 6,38mm | Theo HSTK được phê duyệt | 13,44 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 167 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4502 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4502 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4502 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 57,344 | 1m2 |
| 17 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Theo HSTK được phê duyệt | 167 | m2 |
| 18 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo HSTK được phê duyệt | 62,5937 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HSTK được phê duyệt | 62,5937 | m2 |
| 20 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 62,5937 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được phê duyệt | 17,5635 | m2 |
| 22 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 17,5635 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 6,7914 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,882 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 4,86 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được phê duyệt | 0,324 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0226 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0453 | 100m3 |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4759 | tấn |
| 8 | Lắp cột thép các loại | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4759 | tấn |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3739 | tấn |
| 10 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3739 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,8704 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,8704 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HSTK được phê duyệt | 449,8584 | 1m2 |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo HSTK được phê duyệt | 2,1543 | 100m2 |
| 15 | Tôn úp nóc khổ 400 | Theo HSTK được phê duyệt | 40,29 | m |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 30,804 | m3 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 20,536 | m3 |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 211,84 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HSTK được phê duyệt | 497,108 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo HSTK được phê duyệt | 130,7196 | m2 |
| 3 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo HSTK được phê duyệt | 627,8276 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: RÃNH NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3563 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 3,9582 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 6,5502 | m3 |
| 4 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 6,0642 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 13,194 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 0,7916 | 100m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 57 | m2 |
| 8 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 26,26 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được phê duyệt | 4,536 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2606 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3281 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo HSTK được phê duyệt | 85 | cái |
| 13 | Khoan cắt bê tông rãnh thoát nước dọc đường, đấu nối rãnh thoát nước ra rãnh dọc đường | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | t.bộ |
| 14 | Tấm đan chắn rác bằng thép 10x10 cho các lỗ thu nước | Theo HSTK được phê duyệt | 144 | cái |
| I | HẠNG MỤC: BỒN CÂY | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 7,9108 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 7,9108 | m3 |
| 3 | Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 4,2106 | m3 |
| J | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HSTK được phê duyệt | 108,8734 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo HSTK được phê duyệt | 9,044 | m2 |
| 3 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo HSTK được phê duyệt | 117,9174 | m2 |
| K | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2706 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 3,0067 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 15,5295 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,4847 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 6,7716 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 8,6919 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,3233 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2113 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0487 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3723 | tấn |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1002 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0437 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1568 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,3219 | m3 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300mm | Theo HSTK được phê duyệt | 24,1864 | m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0692 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0234 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1843 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,7604 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK được phê duyệt | 0,188 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2321 | tấn |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,1278 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0302 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0118 | tấn |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0396 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 15,6928 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,6975 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 60,2366 | m2 |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 113,2888 | m2 |
| 30 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 19,48 | m |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 19,48 | m |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 18,8 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 6,92 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 8,6152 | m2 |
| 35 | Ốp tường trụ, cột gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 29,88 | m2 |
| 36 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái | Theo HSTK được phê duyệt | 18,56 | m2 |
| 37 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 18,56 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 109,1288 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 68,8518 | m2 |
| 40 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm | Theo HSTK được phê duyệt | 5,88 | m2 |
| 41 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1,44 | m2 |
| 42 | Tấm compact chịu nước dày 12mm ngăn WC bao gồm cửa | Theo HSTK được phê duyệt | 8,768 | m2 |
| 43 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0493 | tấn |
| 44 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0493 | tấn |
| 45 | Bu lông M12 | Theo HSTK được phê duyệt | 48 | bộ |
| 46 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0329 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0329 | tấn |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2192 | 100m2 |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 8,0784 | 1m2 |
| 50 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,9029 | 100m2 |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 54 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Theo HSTK được phê duyệt | 21 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo HSTK được phê duyệt | 24 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo HSTK được phê duyệt | 24 | cái |
| 57 | Côn thu D60/48 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 58 | Côn thu D48/27 | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 59 | Khóa D48 | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 60 | Rắc co D48 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 61 | Rắc co D27 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 63 | Đai đỡ ống | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 64 | Quả cầu chắn rác inox | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,36 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 70 | Ống kiểm tra D140 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 71 | Măng sông D140 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150mm | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo HSTK được phê duyệt | 28 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 77 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo HSTK được phê duyệt | 32 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 79 | Keo dán ống loại 30g | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | tuýp |
| 80 | Băng tan cuộn 10m | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | cuộn |
| 81 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | bộ |
| 82 | Lắp đặt vòi rửa chân | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt chậu + chân chậu + vòi nước | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 84 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 85 | Máy bơm nước | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 40 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 36 | m |
| 88 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 89 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo HSTK được phê duyệt | 76 | m |
| 92 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | hộp |
| 93 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 12,672 | 1m3 |
| 94 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,704 | m3 |
| 95 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được phê duyệt | 0,01 | 100m2 |
| 96 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6 | m3 |
| 97 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0327 | tấn |
| 98 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0328 | 100m2 |
| 99 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được phê duyệt | 0,649 | m3 |
| 100 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được phê duyệt | 0,041 | tấn |
| 101 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,7608 | m3 |
| 102 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 14 | m2 |
| 103 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 18,024 | m2 |
| 104 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được phê duyệt | 7 | 1cấu kiện |
| 105 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0578 | 100m3 |
| L | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK được phê duyệt | 51,42 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HSTK được phê duyệt | 181,242 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo HSTK được phê duyệt | 3,7996 | m2 |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 9,2521 | m2 |
| 5 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo HSTK được phê duyệt | 185,0416 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo HSTK được phê duyệt | 95,0704 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 95,0704 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 12,96 | m2 |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm kính trắng dày 6,38mm | Theo HSTK được phê duyệt | 8,4 | m2 |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ mở hất, cửa khung nhôm kính trắng dày 6,38mm | Theo HSTK được phê duyệt | 4,56 | m2 |
| 11 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 58,62 | m2 |
| 12 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Theo HSTK được phê duyệt | 24 | cái |
| 15 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (bao gồm cả vòi) | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | bộ |
| 16 | Thay thế 04 vòi nước rửa chân cũ | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 18 | Đai giữ ống | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | bộ |
| 19 | Công đục phá tường, sàn để nối ống cấp nước, đi đường ống thoát nước | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | t.bộ |
| M | HẠNG MỤC: NHÀ UỐNG NƯỚC CHO HỌC SINH | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo HSTK được phê duyệt | 43,4 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được phê duyệt | 2,17 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 43,4 | m2 |
| 4 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1078 | tấn |
| 5 | Lắp cột thép các loại | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1078 | tấn |
| 6 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,178 | tấn |
| 7 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,178 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1423 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1423 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 25,7333 | 1m2 |
| 11 | Lợp mái tôn xốp dày 0,4mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2994 | 100m2 |
| 12 | Máng tôn thu nước dày 0,45, lắp đặt trọn gói, bao gồm cả phụ kiện | Theo HSTK được phê duyệt | 4,72 | m |
| 13 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6372 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 6,372 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được phê duyệt | 6,669 | m2 |
| 16 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 6,669 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công dân dụng và công nghiệp, cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 2.468.172.000 VNĐ. Trong đó có phần thi công có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.468.172.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Có bằng cấp đúng chuyên ngành- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản hoàn thành công trình để chứng minh tham gia công trình tương tự.- Nhà thầu có cam kết xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu.- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ Quản lý chất lượng | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Có bằng cấp đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp quản lý chất lượng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực)- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản hoàn thành công trình để chứng minh tham gia công trình tương tự.- Nhà thầu có cam kết xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu.- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật | 1 | - Cán bộ trực tiếp thi công phần xây dựng, trình độ kỹ sư chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Có bằng cấp đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản hoàn thành công trình để chứng minh tham gia công trình tương tự.- Nhà thầu có cam kết xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu.- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 5T | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1Kw | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | ≥ 80L | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | Đầm bê tông | 4 |
| 6 | Máy đầm cóc | Đầm đất | 2 |
| 7 | Máy khoan | Khoan | 2 |
| 8 | Máy đào | ≥ 0.4 m3 | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn cốt thép | Cắt uốn thép | 2 |
| 10 | Máy thủy bình | Đo cao độ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi