Gói thầu: Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220515094-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh Kon Tum |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220505844 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-23 13:57:00 đến ngày 2022-05-30 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,446,192,271 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.33E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Quy mô công trình tương tự: Công trình dân dụng; Nhà cấp III, ≥ 02 tầng.*/ Nhà thầu cung cấp các tài liệu: - Bản chụp Hợp đồng được chứng thực;- Bản chụp biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng;- Bản chụp biên bản thanh lý hoặc hóa đơn tài chính cho tổng giá trị hợp đồng, hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế- kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công để chứng minh quy mô và cấp công trình.Tất cả phải được chứng thực còn hiệu lực.- Ưu tiên hợp đồng đã thực hiện đối với các công trình có "độ mật" từ 02 hợp đồng trở lên gần nhất trong LLVT Quân khu (có giấy xác nhận của chủ đầu tư dự án). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủy huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên .-Đã là chỉ huy trưởng: Ít nhất 01 công trình xây dựng Dân dụng cấp III .*/ Kèm theo các tài liệu:1/ Văn bằng, chứng chỉ;2/ CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;3/ Chỉ huy trưởng công trình đã tham gia có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 0 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương.-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên-Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình đã tham gia và xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình.*/ Kèm theo các tài liệu:1/ Văn bằng, chứng chỉ;2/CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật. Có chứng nhận an toàn lao động*/ Kèm theo các tài liệu:1/ Văn bằng, chứng chỉ;2/CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bê tông, dầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy đầm đất (Đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cầm tay 80kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu: 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 2,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông, trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng: 2tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy vận thăng lồng | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng: 3tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải: 15 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Dàn giáo thi công (04 bộ tương đương 168 khung + 168 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao 1,5m đến 1,7m |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh Kon Tum |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng công trình Công trình: Nhà ở, làm việc; Nhà ăn, bếp/Trạm sửa chữa kỹ thuật/Bộ CHQS tỉnh Kon Tum 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải cung cấp đính kèm E-HSDT bản quét màu (file scan màu) từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền và nộp 01 bộ hồ sơ bản sao được chứng thực khi được mời đến thương thảo hợp đồng các tài liệu sau đây để chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm bao gồm: a)Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đối với phần xây dựng. - Báo cáo tài chính trong 03 năm 2019 2020, 2021. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế đã thực hiện hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý I/2022 theo quy định. b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Kinh nghiệm: + Các hợp đồng đã thực hiện; + Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; + Các tài liệu để chứng minh tính chất, quy mô công trình đã thực hiện. - Năng lực nhân sự: + Hợp đồng lao động với nhà thầu; + Hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê); + Bằng cấp, chứng chỉ; + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự đối với các công trình mà nhân sự đã tham gia. - Năng lực thiết bị: + Hồ sơ máy móc thiết bị của Nhà thầu dự kiến sử dụng phải đúng chủng loại và công suất được nêu trong hồ sơ; + Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, giấy chứng nhận đăng ký xe máy…; + Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu chứng minh thiết bị của bên sở hữu đáp ứng yêu cầu trên. * Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc về tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật để phục vụ việc xác minh trong quá trình đánh giá, thương thảo khi có yêu cầu của bên mời thầu. Đối với các tài liệu nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt ở nội dung đó. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh Kon Tum
Địa chỉ: 702 Phan Đình Phùng, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum, điện thoại: 0260.3864398 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Kon Tum Địa chỉ: 702 Phan Đình Phùng, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum, điện thoại: 0260.3864398 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Doanh trại Phòng Hậu cần Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Kon Tum Địa chỉ: 702 Phan Đình Phùng, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum, điện thoại: 0260.3864398 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Doanh trại Phòng Hậu cần Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Kon Tum Địa chỉ: 702 Phan Đình Phùng, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum, điện thoại: 0260.3864398 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ Ở, LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,548 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng cột, hố kiểm tra rộng >1m, sâu>1m, đất cấp III - hoàn thiện bằng thủ công | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9,96 | m3 |
| 3 | Đào đất móng gối đỡ tra rộng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,62 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng rộng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8,375 | m3 |
| 5 | Bêtông lót móng chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5,304 | m3 |
| 6 | Bêtông lót móng tường, đá 40*60 mác 100, độ sụt 2-4cm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,195 | m3 |
| 7 | Bêtông móng chiều rộng > 50cm, đá 10*20 mác 200, độ sụt 2-4cm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 18,271 | m3 |
| 8 | Bê tông giằng móng, đá 10*20 mác 200, độ sụt 2-4cm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5,808 | m3 |
| 9 | Cốt thép dầm, giằng đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,137 | tấn |
| 10 | Cốt thép dầm, giằng đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,735 | tấn |
| 11 | Cốt thép móng đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,039 | tấn |
| 12 | Cốt thép móng đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,78 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,453 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ móng - móng cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,64 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,581 | 100m2 |
| 16 | Xây móng đá chẻ 15*20*25, VXM cát vàng M75, Ml>2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 25,118 | m3 |
| 17 | Lấp đất móng đất cấp 3- bằng máy đầm cóc | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,47 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,63 | 100m3 |
| 19 | Bêtông lót nền, đá 40*60 mác 100, độ sụt 2-4cm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 14,997 | m3 |
| 20 | Xây bậc cấp gạch bê tông (95x13x22)cm, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,728 | m3 |
| 21 | Xây thành bậc cấp gạch bê tông (9x13x22)cm, chiều dày 13cm, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,749 | m3 |
| 22 | Bêtông cột khung tầng 1 tiết diện cột | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,571 | m3 |
| 23 | Bêtông cột khung tầng 2 tiết diện cột | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,104 | m3 |
| 24 | Bê tông dầm khung, đá 10*20 mác 200, độ sụt 2-4cm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9,732 | m3 |
| 25 | 'Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép khung, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,445 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép khung, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,656 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,202 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật - cột khung tầng 1 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,732 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật - cột khung tầng 2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,67 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ dầm khung | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,011 | 100m2 |
| 31 | Bê tông dầm tầng 2, đá 10*20 mác 200, độ sụt 2-4cm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,434 | m3 |
| 32 | Bê tông sàn tầng 2, đá 10*20 mác 200, độ sụt 2-4cm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12,718 | m3 |
| 33 | Cốt thép sàn tầng 2 đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,139 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm tầng 2, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,087 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm tầng 2 đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,614 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ dầm tầng 2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,47 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ sàn tầng 2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,272 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,713 | m3 |
| 39 | Bê tông sàn mái, đá 10*20 mác 200, độ sụt 2-4cm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 14,961 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,371 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,093 | tấn |
| 42 | Cốt thép dầm mái đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,134 | tấn |
| 43 | Cốt thép dầm mái đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,837 | tấn |
| 44 | Ván khuôn gỗ dầm mái | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,791 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,034 | 100m2 |
| 46 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,935 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,358 | 100m2 |
| 48 | Cốt thép cầu thang đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,192 | tấn |
| 49 | Cốt thép cầu thang đường kính cốt thép >10mm, cao | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,209 | tấn |
| 50 | Bê tông lanh tô, ôvăng, tấm đan, đá 10*20 mác 200, độ sụt 2-4cm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,09 | m3 |
| 51 | Cốt thép lanh tô, ôvăng, tấm đan đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,316 | tấn |
| 52 | Cốt thép lanh tô, ôvăng, tấm đan đường kính cốt thép >10mm, cao | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,099 | tấn |
| 53 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ôvăng, tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,695 | 100m2 |
| 54 | Xây tường thẳng gạch bê tông (8.5x13x20)cm, chiều dày 13cm, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 28,893 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng gạch bê tông(8.5x13x20)cm, chiều dày 13cm, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 24,851 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng gạch bê tông (8.5x13x20)cm, chiều dày 13cm, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8,636 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng gạch bê tông (8.5x13x20)cm, chiều dày 13cm, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,736 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng gạch bê tông (8.5x13x20)cm, chiều dày 13cm, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,067 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng gạch bê tông (8.5x13x20)cm, chiều dày 13cm, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,316 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (8.5x13x20), chiều dày _13cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 - tường lan can tầng 2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,013 | m3 |
| 61 | Xây bậc cấp cầu thang gạch bê tông rỗng (8.5x13x20), chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,792 | m3 |
| 62 | Lợp mái bằng tôn màu giả ngói chiều dài bất kỳ, tôn dày 0.4li | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,829 | 100m2 |
| 63 | Xà gồ thép + thanh kèo thép C45*100*2.0 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 235,652 | m |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép+thanh kèo | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,801 | tấn |
| 65 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 68,339 | m2 |
| 66 | Máng xối tôn dày 0.8li, cả khung sắt đỡ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6,452 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,7 | 100m |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng xông, đường kính 100mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 69 | Rọ chắn rác inox | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 70 | Thang lên mái | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 71 | Nắp đậy lỗ lên mái khung sắt bọc tôn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | m2 |
| 72 | Đai gữ ống | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 73 | Cửa đi (Nhôm Xingfa nhập khẩu tem đỏ,phụ kiện lề Kinlong 4D, kính 8ly cườnglực). Đã bao gồm chi phí vận chuyển và lắp đặt trên địa bàn TP Kon Tum | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 38,76 | m2 |
| 74 | Cửa sổ (Nhôm Xingfa nhập khẩu tem đỏ,phụ kiện lề Kinlong 4D, kính 8ly cườnglực). Đã bao gồm chi phí vận chuyển và lắp đặt trên địa bàn TP Kon Tum | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 19,44 | m2 |
| 75 | Vách kính khung nhôm hê 700 công nhệ Đài Loan sản xuất tại Việt Nam (cả kính ngoại dày 8 li, nhôm dày 1 li) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 14,88 | m2 |
| 76 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 14,88 | m2 |
| 77 | Trát chân móng, vxm cát mịn Ml=1.5-2, dày 2.0cm mác 50 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 20,79 | m2 |
| 78 | Quét nước xi măng 2 nước vào chân móng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 20,79 | m2 |
| 79 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 15,06 | m2 |
| 80 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 36,567 | m2 |
| 81 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 295,248 | m2 |
| 82 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 595,201 | m2 |
| 83 | Trát cột cầu thang, vxm cát mịn Ml=1.5-2, dày 1.5cm, mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 123,2 | m2 |
| 84 | Trát dầm, vxm cát vàng Ml=1.5-2, mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 147,46 | m2 |
| 85 | Trát trần vxm cát vàng Ml=1.5-2, mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 327,8 | m2 |
| 86 | Trát lanh tô - ôvăng, vxm cát vàng Ml=1.5-2, mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 67,6 | m2 |
| 87 | Đắp phào đơn vxm cát vàng Ml=1.5-2, mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 43,05 | m |
| 88 | Trát gờ chỉ vxm cát vàng Ml=1.5-2, mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 167,18 | m |
| 89 | Láng sên nô, mái hắt, vxm cát vàng Ml > 2, mác 75, dày 1.0cm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 64,38 | m2 |
| 90 | Quét Flinkote chống thấm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 64,38 | m2 |
| 91 | Lát nền tầng 1, gạch ceramic 600x600, vxm cát vàng Ml>2, mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 130,147 | m2 |
| 92 | Lát nền tầng 2, gạch ceramic 600x600, vxm cát vàng Ml>2, mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 112,953 | m2 |
| 93 | Lát nền wc tầng 1+2, gạch ceramic 300*300, vxm cát vàng Ml>2, mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 27,811 | m2 |
| 94 | Ôp tường wc tầng 1+2, gạch ceremic 300*600, vxm cát vàng Ml>2, mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 64,584 | m2 |
| 95 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 595,201 | m2 |
| 96 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 295,248 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, cột, không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 666,06 | m2 |
| 98 | Ống sắt tráng kẽm fi60 dày 1.9li, Lan can tay vịn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 34,67 | m |
| 99 | Sản xuất lan can sắt vuông 20x20x1.0li tráng kẽm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 90,1 | m |
| 100 | Sản xuất lan can sắt vuông 30x30x1.0li tráng kẽm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 20,4 | m |
| 101 | Sơn sắt thép lan can bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 16,243 | m2 |
| 102 | Lắp dựng lan can sắt, vxm mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 11,834 | m2 |
| 103 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 11,418 | m3 |
| 104 | Bê tông đáy đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,126 | m3 |
| 105 | Bê tông lót hầm rộng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,581 | m3 |
| 106 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,222 | m3 |
| 107 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 108 | Bê tông giếng nước, giếng cáp đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,294 | m3 |
| 109 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại bi giếng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,169 | 100m2 |
| 110 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp đường kính | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,009 | tấn |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=100mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,032 | 100m |
| 112 | Lắp đặt tê, cút nhựa miệng bát đường kính 100mm bằng phương pháp dán keo | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 113 | Đá hộc giếng thấm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,393 | m3 |
| 114 | Đá 40*60 giếng thấm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,393 | m3 |
| 115 | Đá 10*20 giếng thấm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,393 | m3 |
| 116 | Cát giếng thấm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,021 | m3 |
| B | NHÀ ĂN, BẾP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,035 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,16 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng, đất cấp III - hoàn thiện bằng thủ công | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6,823 | m3 |
| 4 | Bêtông lót móng chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,227 | m3 |
| 5 | Bêtông móng chiều rộng > 50cm, đá 10*20 mác 200, độ sụt 2-4cm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,318 | m3 |
| 6 | Bê tông giằng móng, đá 10*20 mác 200, độ sụt 2-4cm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,712 | m3 |
| 7 | Cốt thép dầm, giằng đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,095 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,01 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,114 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ móng - móng cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,131 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,117 | 100m2 |
| 12 | Xây móng đá chẻ 15*20*25, VXM cát vàng M75, Ml>2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 18,569 | m3 |
| 13 | Lấp đất móng đất cấp 3- bằng máy đầm cóc | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,287 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m3 |
| 15 | Bêtông lót nền, đá 40*60 mác 100, độ sụt 2-4cm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5,877 | m3 |
| 16 | Xây bậc cấp gạch bê tông (9x13x22)cm, chiều dày 13cm, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,238 | m3 |
| 17 | Bêtông cột | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,289 | m3 |
| 18 | Bê tông dầm mái, đá 10*20 mác 200, độ sụt 2-4cm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,356 | m3 |
| 19 | Bê tông sàn mái, đá 10*20 mác 200, độ sụt 2-4cm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,48 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột C, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,027 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,167 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,124 | tấn |
| 23 | Cốt thép dầm mái đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,025 | tấn |
| 24 | Cốt thép dầm mái đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,181 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,258 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ dầm mái | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,21 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,281 | 100m2 |
| 28 | Bê tông lanh tô, ôvăng, tấm đan, đá 10*20 mác 200, độ sụt 2-4cm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,17 | m3 |
| 29 | Cốt thép lanh tô, ôvăng, tấm đan đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,151 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ôvăng, tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,224 | 100m2 |
| 31 | Xây tường thẳng gạch bê tông (8.5x13x20)cm, chiều dày 13cm, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 18,63 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng gạch bê tông (8.5x13x20)cm, chiều dày 13cm, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,919 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng gạch bê tông (8.5x13x20)cm, chiều dày 13cm, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,916 | m3 |
| 34 | Lợp mái bằng tôn màu giả ngói chiều dài bất kỳ, tôn dày 0.4li | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,878 | 100m2 |
| 35 | Xà gồ thép C45*100*2.0 tráng kẽm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 104,5 | m |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,355 | tấn |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,186 | 100m |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng xông, đường kính 100mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 39 | Rọ chắn rác inox | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 40 | Đai gữ ống | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 41 | Dầm trần thép hộp 40x80x1.2 tráng kẽm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 128,7 | m |
| 42 | Lắp dựng dầm trần thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,291 | tấn |
| 43 | Trần tấm nhựa tranh 3D tấm kt 600x600 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 57,37 | m2 |
| 44 | Cửa đi (Nhôm Xingfa nhập khẩu tem đỏ,phụ kiện lề Kinlong 4D, kính 8ly cườnglực). Đã bao gồm chi phí vận chuyển và lắp đặt trên địa bàn TP Kon Tum | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 13,26 | m2 |
| 45 | Cửa sổ (Nhôm Xingfa nhập khẩu tem đỏ,phụ kiện lề Kinlong 4D, kính 8ly cườnglực). Đã bao gồm chi phí vận chuyển và lắp đặt trên địa bàn TP Kon Tum | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7,2 | m2 |
| 46 | Vách ngăn compact Compact HPL 12mm, Inox 304 cả công lắt đặt | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,24 | m2 |
| 47 | Lát đá mặt bếp đá granit tự nhiên | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,501 | m2 |
| 48 | Trát chân móng, vxm cát mịn Ml=1.5-2, dày 2.0cm mác 50 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12,42 | m2 |
| 49 | Quét nước xi măng 2 nước vào chân móng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12,42 | m2 |
| 50 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8,453 | m2 |
| 51 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 105,36 | m2 |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 201,713 | m2 |
| 53 | Trát cột cầu thang, vxm cát mịn Ml=1.5-2, dày 1.5cm, mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7,2 | m2 |
| 54 | Trát dầm, vxm cát vàng Ml=1.5-2, mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,145 | m2 |
| 55 | Trát trần vxm cát vàng Ml=1.5-2, mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 28,1 | m2 |
| 56 | Trát lanh tô - ôvăng, vxm cát vàng Ml=1.5-2, mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 21 | m2 |
| 57 | Đắp phào đơn vxm cát vàng Ml=1.5-2, mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 17,3 | m |
| 58 | Trát gờ chỉ vxm cát vàng Ml=1.5-2, mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 53,21 | m |
| 59 | Láng sên nô, mái hắt, vxm cát vàng Ml > 2, mác 75, dày 1.0cm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 19,185 | m2 |
| 60 | Quét Flinkote chống thấm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 19,1 | m2 |
| 61 | Lát nền tầng 1, gạch ceramic 600x600, vxm cát vàng Ml>2, mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 64,002 | m2 |
| 62 | Lát nền wc tầng 1+2, gạch ceramic 300*300, vxm cát vàng Ml>2, mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,343 | m2 |
| 63 | Ôp tường wc tầng 1+2, gạch ceremic 300*600, vxm cát vàng Ml>2, mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 14,724 | m2 |
| 64 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 201,713 | m2 |
| 65 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 105,36 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 58,445 | m2 |
| 67 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 11,418 | m3 |
| 68 | Bê tông đáy đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,126 | m3 |
| 69 | Bê tông lót hầm rộng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,581 | m3 |
| 70 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,222 | m3 |
| 71 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 72 | Bê tông giếng nước, giếng cáp đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,294 | m3 |
| 73 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại bi giếng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,169 | 100m2 |
| 74 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp đường kính | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,009 | tấn |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=100mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,032 | 100m |
| 76 | Lắp đặt tê, cút nhựa miệng bát đường kính 100mm bằng phương pháp dán keo | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 77 | Đá hộc giếng thấm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,393 | m3 |
| 78 | Đá 40*60 giếng thấm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,393 | m3 |
| 79 | Đá 10*20 giếng thấm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,393 | m3 |
| 80 | Cát giếng thấm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,021 | m3 |
| C | SÂN BÊ TÔNG QUANH NHÀ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót sân, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7,566 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5,296 | m2 |
| D | CỔNG PHỤ SONG SẮT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,911 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,952 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,864 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,832 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,122 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cột tiết diện | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,5 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm tường rào, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,818 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,081 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,012 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,1 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,038 | tấn |
| 13 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,527 | m3 |
| 14 | Xây cột gạch bê tông (9X13X22)cm, chiều dày 15cm, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,183 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9X13X22)cm, chiều dày 13cm, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,945 | m3 |
| 16 | Lấp đất móng, độ chặt K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,954 | m3 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 30,346 | m2 |
| 18 | Trát cột, tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 26,1 | m2 |
| 19 | Trát giằng, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10,65 | m2 |
| 20 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 35 | m |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 67,096 | m2 |
| 23 | Cổng sắt mở (tôn 0,5mm; 16x16 rỗng; 40x40): Bao gồm cácphụ kiện bản lề, ray, chốt, sơn hoàn thiện….Đã bao gồm chi phí vận chuyển | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 11,625 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cổng, hàng rào sắt, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 11,625 | m2 |
| E | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12 | m3 |
| 2 | Lấp đất hố cọc theo yêu cầu kỹ thuật | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,102 | 100m3 |
| 3 | Kim thu sét INGETCO PDC 2.1, Rbv= 41m (Tây Ban Nha) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | kim |
| 4 | Ông thép D42, L4m, làm trụ đỡ kim thu sét (tham khảo giá) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 5 | Cáp đồng trần nhiều sợi thoát sét 50mm2 (tham khảo) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 43 | m |
| 6 | Bộ xử lý đầu dưới, Bulon hình chữ U/M10x100 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 7 | Bulon M12x350, ghim chân ống thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 8 | Gia công và đóng cọc tiếp đất d16, l=2.4m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 13 | cọc |
| 9 | Hóa chất điện trở suất đất (11,36kg/bao) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bao |
| 10 | Hộp kiểrm tra 100x150x200 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hép |
| 11 | Nón chống dột inox d=20/cả keo dán | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 12 | Khung hàn điện thép d14, theo khoảng cách xà thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| F | HỆ THỐNG ĐIỆN (nhà làm việc) | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, loại 3*2.5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 150 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3*10mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 300 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3*4mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 25 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3*6mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*16mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2*2.5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 25 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*6mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 10 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bảng |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 12 | Lắp đặt đèn Led Panel 12w/250v - Đèn sát trần | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7 | bộ |
| 13 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần đảo chiều | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc1 fa /2 chiều /220V/10a mặ nạ+ hộp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 15 | Hộp điện ngầm 06 model( chứa 06 mcb) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Hộp |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 252 | m |
| 17 | Lắp đặt đèn gắn tường, đèn cầu thang led buld 15w /220v | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 240 | m |
| 19 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 20*80*80 cả đô mi nô/30A | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 20 | hộp |
| 20 | Lắp đặt công tắc - dimmer 220V/10a ngầm, mặt nạ, hộp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 21 | Hộp phân dây, dừng dây (hộp box) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 45 | hộp |
| 22 | Lắp đặt đèn Led Panel 20w/250v - Đèn sát trần | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| 23 | Mối hàn exowell | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | mối |
| 24 | Gia công và đóng cọc tiếp đất d16, l=2.4m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cọc |
| 25 | Kéo rải dây tiếp đất M25 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 26 | Kẹp ngưng cáp d16 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đèn Led Tube đơn/T5/18w/250v máng bán nguyệt | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 28 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 250V/10A | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 29 | Hộp chứa 1 MCB ngầm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 30 | Siếc cáp răng 60A/600V | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 31 | Bulon ty neo cáp D12x250 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt đèn Led bulb 9w/250v đuôi gắn trần | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 33 | Lắp đặt Autômat loại 1 pha, cường độ =63A | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt Autômat loại 1 pha, cường độ =32A | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt Autômat loại 1 pha, cường độ 16A | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 37 | Lắp đặt Autômat loại 1 pha, cường độ =10A | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 38 | Bình bọt chữa cháy MFZ8 (tham khảo giá) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bình |
| 39 | Tiêu lệnh chữa cháy (tham khảo giá ) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bình |
| 40 | Đào rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 15 | m3 |
| 41 | Đắp đất rãnh cáp tiếp địa | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m3 |
| G | HỆ THỐNG NƯỚC (nhà làm việc) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đk=27mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,24 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng xông, đoạn dài 8m, đường kính 21mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,16 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 27mm bằng măng sông | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng xông, đường kính 21mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng xông, đường kính 27mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng xông, đường kính 21mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren đường kính 27mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt van ren đường kính 21mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1m3 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa di động | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi tắm 2 ngăn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 12 | Van phao tự động phi 49 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng xông, đoạn dài 8m, đường kính 110mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,28 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng xông, đoạn dài 8m, đường kính 90mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,28 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng xông, đoạn dài 8m, đường kính 60mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,16 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng xông, đoạn dài 8m, đường kính 50mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng xông, đường kính 100mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng xông, đường kính 90mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng xông, đường kính 60mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt thông tam nhựa nối bằng phương pháp măng xông, đường kính 114mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 21 | Lắp đặt thông tam nhựa nối bằng phương pháp măng xông, đường kính 90mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt măng xông nhựa nối bằng phương pháp măng xông, đường kính 100mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8 | Cái |
| 23 | Lắp đặt măng xông nhựa nối bằng phương pháp măng xông, đường kính 90mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9 | Cái |
| 24 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 25 | Chóp thông hơi | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 26 | Lỗ kiểm tra | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 27 | Ruột gà xả lavabo | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 28 | Hộp inox đựng gấy vệ sinh | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Bộ |
| 30 | Lắp đặt gương soi | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt phễu thu nước bẩn, đường kính 100 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| H | HỆ THỐNG ĐIỆN (nhà ăn) | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, loại 3*2.5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*10mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 145 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3*4mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3*6mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*16mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*25mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đôi, loại 2*2.5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đôi, loại 2*4.0mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đôi, loại 2*6.0mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 11 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bảng |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 13 | Lắp đặt đèn Led Panel 12w/250v - Đèn sát trần | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần đảo chiều | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 171 | m |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 20*80*80 cả đô mi nô/30A | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10 | hộp |
| 17 | Lắp đặt công tắc - dimmer 220V/10a ngầm, mặt nạ, hộp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 18 | Hộp phân dây, dừng dây (hộp box) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 20 | hộp |
| 19 | Lắp đặt đèn Led Panel 20w/250v - Đèn sát trần | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7 | bộ |
| 20 | Gia công và đóng cọc tiếp đất d16, l=2.4m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cọc |
| 21 | Kéo rải dây tiếp đất M25 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 51 | m |
| 23 | Kẹp ngưng cáp d16 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn Led Tube đơn/T5/18w/250v máng bán nguyệt | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 11 | bộ |
| 25 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 250V/10A | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 26 | Hộp chứa 1 MCB ngầm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 27 | Siếc cáp răng 60A/600V | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 28 | Bulon ty neo cáp D12x250 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt đèn Led bulb 9w/250v đuôi gắn trần | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt Autômat loại 1 pha, cường độ =32A | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt Autômat loại 1 pha, cường độ 16A | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| I | HỆ THỐNG NƯỚC (nhà ăn) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đk=27mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,18 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng xông, đoạn dài 8m, đường kính 21mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 27mm bằng măng sông | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 17 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng xông, đường kính 21mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng xông, đường kính 27mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng xông, đường kính 21mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren đường kính 27mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van ren đường kính 21mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa di động | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng xông, đoạn dài 8m, đường kính 110mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng xông, đoạn dài 8m, đường kính 90mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,18 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng xông, đoạn dài 8m, đường kính 60mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng xông, đoạn dài 8m, đường kính 50mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng xông, đường kính 100mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng xông, đường kính 90mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng xông, đường kính 60mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt thông tam nhựa nối bằng phương pháp măng xông, đường kính 114mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt thông tam nhựa nối bằng phương pháp măng xông, đường kính 90mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng xông nhựa nối bằng phương pháp măng xông, đường kính 100mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 20 | Lắp đặt măng xông nhựa nối bằng phương pháp măng xông, đường kính 90mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 21 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 23 | Chóp thông hơi | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 24 | Lỗ kiểm tra | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 25 | Ruột gà xả lavabo | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 26 | Chậu rửa inox 2 ngăn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 28 | Lắp đặt gương soi | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt phễu thu nước bẩn, đường kính 100 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| J | HỆ THỐNG NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đk=34mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 34mm bằng măng sông | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng xông, đường kính 34mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt van ren đường kính 34mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt van ren đường kính 27mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 6 | Đào móng băng, rộng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10,2 | m3 |
| 7 | Lấp đất hố cọc theo yêu cầu kỹ thuật | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,102 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.33E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Quy mô công trình tương tự: Công trình dân dụng; Nhà cấp III, ≥ 02 tầng.*/ Nhà thầu cung cấp các tài liệu: - Bản chụp Hợp đồng được chứng thực;- Bản chụp biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng;- Bản chụp biên bản thanh lý hoặc hóa đơn tài chính cho tổng giá trị hợp đồng, hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế- kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công để chứng minh quy mô và cấp công trình.Tất cả phải được chứng thực còn hiệu lực.- Ưu tiên hợp đồng đã thực hiện đối với các công trình có "độ mật" từ 02 hợp đồng trở lên gần nhất trong LLVT Quân khu (có giấy xác nhận của chủ đầu tư dự án). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủy huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên .-Đã là chỉ huy trưởng: Ít nhất 01 công trình xây dựng Dân dụng cấp III .*/ Kèm theo các tài liệu:1/ Văn bằng, chứng chỉ;2/ CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;3/ Chỉ huy trưởng công trình đã tham gia có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình. | 3 | |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương.-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên-Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình đã tham gia và xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình.*/ Kèm theo các tài liệu:1/ Văn bằng, chứng chỉ;2/CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực; | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật. Có chứng nhận an toàn lao động*/ Kèm theo các tài liệu:1/ Văn bằng, chứng chỉ;2/CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực; | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Công suất: 1,7 kW | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất: 5 kW | 2 |
| 3 | Máy đầm bê tông, dầm bàn | công suất: 5 kW | 2 |
| 4 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | công suất: 1,5 kW | 4 |
| 5 | Máy đầm đất (Đầm cóc) | Máy cầm tay 80kg | 1 |
| 6 | Máy đào một gầu, bánh xích | Dung tích gầu: 1,25 m3 | 1 |
| 7 | Máy hàn xoay chiều | Công suất: 23 kW | 2 |
| 8 | Máy mài | Công suất: 2,7 kW | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông, trộn vữa | Dung tích: 250 lít | 2 |
| 10 | Máy vận thăng | sức nâng: 2tấn | 1 |
| 11 | Máy vận thăng lồng | sức nâng: 3tấn | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ | trọng tải: 15 tấn | 2 |
| 13 | Dàn giáo thi công (04 bộ tương đương 168 khung + 168 chéo) | Chiều cao 1,5m đến 1,7m | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi