Gói thầu: Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220515094-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh Kon Tum
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220505844
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-23 13:57:00 đến ngày 2022-05-30 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,446,192,271 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.33E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Quy mô công trình tương tự: Công trình dân dụng; Nhà cấp III, ≥ 02 tầng.*/ Nhà thầu cung cấp các tài liệu: - Bản chụp Hợp đồng được chứng thực;- Bản chụp biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng;- Bản chụp biên bản thanh lý hoặc hóa đơn tài chính cho tổng giá trị hợp đồng, hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế- kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công để chứng minh quy mô và cấp công trình.Tất cả phải được chứng thực còn hiệu lực.- Ưu tiên hợp đồng đã thực hiện đối với các công trình có "độ mật" từ 02 hợp đồng trở lên gần nhất trong LLVT Quân khu (có giấy xác nhận của chủ đầu tư dự án).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chủy huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên .-Đã là chỉ huy trưởng: Ít nhất 01 công trình xây dựng Dân dụng cấp III .*/ Kèm theo các tài liệu:1/ Văn bằng, chứng chỉ;2/ CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;3/ Chỉ huy trưởng công trình đã tham gia có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 0
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương.-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên-Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình đã tham gia và xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình.*/ Kèm theo các tài liệu:1/ Văn bằng, chứng chỉ;2/CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật. Có chứng nhận an toàn lao động*/ Kèm theo các tài liệu:1/ Văn bằng, chứng chỉ;2/CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bê tông, dầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất: 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy đầm đất (Đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Máy cầm tay 80kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu: 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 2,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông, trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị sức nâng: 2tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy vận thăng lồng
- Đặc điểm thiết bị sức nâng: 3tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải: 15 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
13-Dàn giáo thi công (04 bộ tương đương 168 khung + 168 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao 1,5m đến 1,7m
- Số lượng tối thiểu 4

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh Kon Tum
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình
Công trình: Nhà ở, làm việc; Nhà ăn, bếp/Trạm sửa chữa kỹ thuật/Bộ CHQS tỉnh Kon Tum
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh Kon Tum Địa chỉ: 702 Phan Đình Phùng, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum, điện thoại: 0260.3864398
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Thẩm định hồ sơ TKKT, dự toán: Phòng Doanh trại, cục Hậu cần-Bộ tư lệnh quân khu 5, địa chỉ: 01 Duy Tân, thành phố Đà Nẵng Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chon nhà thầu: Phòng hậu cần Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh Kon Tum Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dung Tấn Phong, địa chỉ: 60-62 Nguyễn Lương Bằng, thành phố Pleiku, tỉnh GIa Lai.


- Bên mời thầu: Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh Kon Tum , địa chỉ: 702 Phan Đình Phùng, thành phố Kon Tum, Kon Tum
- Chủ đầu tư: Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh Kon Tum Địa chỉ: 702 Phan Đình Phùng, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum, điện thoại: 0260.3864398


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải cung cấp đính kèm E-HSDT bản quét màu (file scan màu) từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền và nộp 01 bộ hồ sơ bản sao được chứng thực khi được mời đến thương thảo hợp đồng các tài liệu sau đây để chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm bao gồm: a)Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đối với phần xây dựng. - Báo cáo tài chính trong 03 năm 2019 2020, 2021. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế đã thực hiện hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý I/2022 theo quy định. b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Kinh nghiệm: + Các hợp đồng đã thực hiện; + Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; + Các tài liệu để chứng minh tính chất, quy mô công trình đã thực hiện. - Năng lực nhân sự: + Hợp đồng lao động với nhà thầu; + Hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê); + Bằng cấp, chứng chỉ; + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự đối với các công trình mà nhân sự đã tham gia. - Năng lực thiết bị: + Hồ sơ máy móc thiết bị của Nhà thầu dự kiến sử dụng phải đúng chủng loại và công suất được nêu trong hồ sơ; + Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, giấy chứng nhận đăng ký xe máy…; + Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu chứng minh thiết bị của bên sở hữu đáp ứng yêu cầu trên. * Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc về tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật để phục vụ việc xác minh trong quá trình đánh giá, thương thảo khi có yêu cầu của bên mời thầu. Đối với các tài liệu nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt ở nội dung đó.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh Kon Tum Địa chỉ: 702 Phan Đình Phùng, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum, điện thoại: 0260.3864398
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Kon Tum Địa chỉ: 702 Phan Đình Phùng, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum, điện thoại: 0260.3864398
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Doanh trại Phòng Hậu cần Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Kon Tum Địa chỉ: 702 Phan Đình Phùng, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum, điện thoại: 0260.3864398
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Doanh trại Phòng Hậu cần Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Kon Tum Địa chỉ: 702 Phan Đình Phùng, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum, điện thoại: 0260.3864398
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ Ở, LÀM VIỆC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật chương V0,548100m3
2Đào đất móng cột, hố kiểm tra rộng >1m, sâu>1m, đất cấp III - hoàn thiện bằng thủ côngTheo mô tả kỹ thuật chương V9,96m3
3Đào đất móng gối đỡ tra rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V1,62m3
4Đào đất móng băng rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V8,375m3
5Bêtông lót móng chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V5,304m3
6Bêtông lót móng tường, đá 40*60 mác 100, độ sụt 2-4cmTheo mô tả kỹ thuật chương V4,195m3
7Bêtông móng chiều rộng > 50cm, đá 10*20 mác 200, độ sụt 2-4cmTheo mô tả kỹ thuật chương V18,271m3
8Bê tông giằng móng, đá 10*20 mác 200, độ sụt 2-4cmTheo mô tả kỹ thuật chương V5,808m3
9Cốt thép dầm, giằng đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V0,137tấn
10Cốt thép dầm, giằng đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V0,735tấn
11Cốt thép móng đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V0,039tấn
12Cốt thép móng đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V0,78tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,453tấn
14Ván khuôn gỗ móng - móng cột vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật chương V0,64100m2
15Ván khuôn gỗ giằng móngTheo mô tả kỹ thuật chương V0,581100m2
16Xây móng đá chẻ 15*20*25, VXM cát vàng M75, Ml>2Theo mô tả kỹ thuật chương V25,118m3
17Lấp đất móng đất cấp 3- bằng máy đầm cócTheo mô tả kỹ thuật chương V0,47100m3
18Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V0,63100m3
19Bêtông lót nền, đá 40*60 mác 100, độ sụt 2-4cmTheo mô tả kỹ thuật chương V14,997m3
20Xây bậc cấp gạch bê tông (95x13x22)cm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật chương V1,728m3
21Xây thành bậc cấp gạch bê tông (9x13x22)cm, chiều dày 13cm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật chương V1,749m3
22Bêtông cột khung tầng 1 tiết diện cột Theo mô tả kỹ thuật chương V4,571m3
23Bêtông cột khung tầng 2 tiết diện cột Theo mô tả kỹ thuật chương V4,104m3
24Bê tông dầm khung, đá 10*20 mác 200, độ sụt 2-4cmTheo mô tả kỹ thuật chương V9,732m3
25'Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép khung, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V0,445tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép khung, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V1,656tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật chương V2,202tấn
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật - cột khung tầng 1Theo mô tả kỹ thuật chương V0,732100m2
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật - cột khung tầng 2Theo mô tả kỹ thuật chương V0,67100m2
30Ván khuôn gỗ dầm khungTheo mô tả kỹ thuật chương V1,011100m2
31Bê tông dầm tầng 2, đá 10*20 mác 200, độ sụt 2-4cmTheo mô tả kỹ thuật chương V3,434m3
32Bê tông sàn tầng 2, đá 10*20 mác 200, độ sụt 2-4cmTheo mô tả kỹ thuật chương V12,718m3
33Cốt thép sàn tầng 2 đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V1,139tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm tầng 2, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V0,087tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm tầng 2 đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V0,614tấn
36Ván khuôn gỗ dầm tầng 2Theo mô tả kỹ thuật chương V0,47100m2
37Ván khuôn gỗ sàn tầng 2Theo mô tả kỹ thuật chương V1,272100m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật chương V4,713m3
39Bê tông sàn mái, đá 10*20 mác 200, độ sụt 2-4cmTheo mô tả kỹ thuật chương V14,961m3
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V1,371tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật chương V0,093tấn
42Cốt thép dầm mái đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V0,134tấn
43Cốt thép dầm mái đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V0,837tấn
44Ván khuôn gỗ dầm máiTheo mô tả kỹ thuật chương V0,791100m2
45Ván khuôn gỗ sàn máiTheo mô tả kỹ thuật chương V2,034100m2
46Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 200Theo mô tả kỹ thuật chương V2,935m3
47Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo mô tả kỹ thuật chương V0,358100m2
48Cốt thép cầu thang đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V0,192tấn
49Cốt thép cầu thang đường kính cốt thép >10mm, cao Theo mô tả kỹ thuật chương V0,209tấn
50Bê tông lanh tô, ôvăng, tấm đan, đá 10*20 mác 200, độ sụt 2-4cmTheo mô tả kỹ thuật chương V3,09m3
51Cốt thép lanh tô, ôvăng, tấm đan đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V0,316tấn
52Cốt thép lanh tô, ôvăng, tấm đan đường kính cốt thép >10mm, cao Theo mô tả kỹ thuật chương V0,099tấn
53Ván khuôn gỗ lanh tô, ôvăng, tấm đanTheo mô tả kỹ thuật chương V0,695100m2
54Xây tường thẳng gạch bê tông (8.5x13x20)cm, chiều dày 13cm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật chương V28,893m3
55Xây tường thẳng gạch bê tông(8.5x13x20)cm, chiều dày 13cm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật chương V24,851m3
56Xây tường thẳng gạch bê tông (8.5x13x20)cm, chiều dày 13cm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật chương V8,636m3
57Xây tường thẳng gạch bê tông (8.5x13x20)cm, chiều dày 13cm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật chương V4,736m3
58Xây tường thẳng gạch bê tông (8.5x13x20)cm, chiều dày 13cm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật chương V4,067m3
59Xây tường thẳng gạch bê tông (8.5x13x20)cm, chiều dày 13cm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật chương V1,316m3
60Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (8.5x13x20), chiều dày _13cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 - tường lan can tầng 2Theo mô tả kỹ thuật chương V3,013m3
61Xây bậc cấp cầu thang gạch bê tông rỗng (8.5x13x20), chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V0,792m3
62Lợp mái bằng tôn màu giả ngói chiều dài bất kỳ, tôn dày 0.4liTheo mô tả kỹ thuật chương V1,829100m2
63Xà gồ thép + thanh kèo thép C45*100*2.0Theo mô tả kỹ thuật chương V235,652m
64Lắp dựng xà gồ thép+thanh kèoTheo mô tả kỹ thuật chương V0,801tấn
65Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo mô tả kỹ thuật chương V68,339m2
66Máng xối tôn dày 0.8li, cả khung sắt đỡTheo mô tả kỹ thuật chương V6,452m
67Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,7100m
68Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng xông, đường kính 100mmTheo mô tả kỹ thuật chương V40cái
69Rọ chắn rác inoxTheo mô tả kỹ thuật chương V10cái
70Thang lên máiTheo mô tả kỹ thuật chương V1bộ
71Nắp đậy lỗ lên mái khung sắt bọc tônTheo mô tả kỹ thuật chương V1m2
72Đai gữ ốngTheo mô tả kỹ thuật chương V32cái
73Cửa đi (Nhôm Xingfa nhập khẩu tem đỏ,phụ kiện lề Kinlong 4D, kính 8ly cườnglực). Đã bao gồm chi phí vận chuyển và lắp đặt trên địa bàn TP Kon TumTheo mô tả kỹ thuật chương V38,76m2
74Cửa sổ (Nhôm Xingfa nhập khẩu tem đỏ,phụ kiện lề Kinlong 4D, kính 8ly cườnglực). Đã bao gồm chi phí vận chuyển và lắp đặt trên địa bàn TP Kon TumTheo mô tả kỹ thuật chương V19,44m2
75Vách kính khung nhôm hê 700 công nhệ Đài Loan sản xuất tại Việt Nam (cả kính ngoại dày 8 li, nhôm dày 1 li)Theo mô tả kỹ thuật chương V14,88m2
76Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo mô tả kỹ thuật chương V14,88m2
77Trát chân móng, vxm cát mịn Ml=1.5-2, dày 2.0cm mác 50Theo mô tả kỹ thuật chương V20,79m2
78Quét nước xi măng 2 nước vào chân móngTheo mô tả kỹ thuật chương V20,79m2
79Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiênTheo mô tả kỹ thuật chương V15,06m2
80Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiênTheo mô tả kỹ thuật chương V36,567m2
81Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V295,248m2
82Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V595,201m2
83Trát cột cầu thang, vxm cát mịn Ml=1.5-2, dày 1.5cm, mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V123,2m2
84Trát dầm, vxm cát vàng Ml=1.5-2, mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V147,46m2
85Trát trần vxm cát vàng Ml=1.5-2, mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V327,8m2
86Trát lanh tô - ôvăng, vxm cát vàng Ml=1.5-2, mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V67,6m2
87Đắp phào đơn vxm cát vàng Ml=1.5-2, mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V43,05m
88Trát gờ chỉ vxm cát vàng Ml=1.5-2, mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V167,18m
89Láng sên nô, mái hắt, vxm cát vàng Ml > 2, mác 75, dày 1.0cmTheo mô tả kỹ thuật chương V64,38m2
90Quét Flinkote chống thấmTheo mô tả kỹ thuật chương V64,38m2
91Lát nền tầng 1, gạch ceramic 600x600, vxm cát vàng Ml>2, mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V130,147m2
92Lát nền tầng 2, gạch ceramic 600x600, vxm cát vàng Ml>2, mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V112,953m2
93Lát nền wc tầng 1+2, gạch ceramic 300*300, vxm cát vàng Ml>2, mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V27,811m2
94Ôp tường wc tầng 1+2, gạch ceremic 300*600, vxm cát vàng Ml>2, mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V64,584m2
95Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật chương V595,201m2
96Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật chương V295,248m2
97Sơn dầm, trần, cột, không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật chương V666,06m2
98Ống sắt tráng kẽm fi60 dày 1.9li, Lan can tay vịnTheo mô tả kỹ thuật chương V34,67m
99Sản xuất lan can sắt vuông 20x20x1.0li tráng kẽmTheo mô tả kỹ thuật chương V90,1m
100Sản xuất lan can sắt vuông 30x30x1.0li tráng kẽmTheo mô tả kỹ thuật chương V20,4m
101Sơn sắt thép lan can bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật chương V16,243m2
102Lắp dựng lan can sắt, vxm mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V11,834m2
103Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp IIITheo mô tả kỹ thuật chương V11,418m3
104Bê tông đáy đá 1x2, vữa BT mác 200Theo mô tả kỹ thuật chương V0,126m3
105Bê tông lót hầm rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V0,581m3
106Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200Theo mô tả kỹ thuật chương V0,222m3
107Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng Theo mô tả kỹ thuật chương V3cái
108Bê tông giếng nước, giếng cáp đá 1x2, vữa BT mác 200Theo mô tả kỹ thuật chương V2,294m3
109Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại bi giếngTheo mô tả kỹ thuật chương V0,169100m2
110Sản xuất, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp đường kính Theo mô tả kỹ thuật chương V0,009tấn
111Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=100mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,032100m
112Lắp đặt tê, cút nhựa miệng bát đường kính 100mm bằng phương pháp dán keoTheo mô tả kỹ thuật chương V2Cái
113Đá hộc giếng thấmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,393m3
114Đá 40*60 giếng thấmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,393m3
115Đá 10*20 giếng thấmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,393m3
116Cát giếng thấmTheo mô tả kỹ thuật chương V1,021m3
B NHÀ ĂN, BẾP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật chương V0,035100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật chương V0,16100m3
3Đào đất móng, đất cấp III - hoàn thiện bằng thủ côngTheo mô tả kỹ thuật chương V6,823m3
4Bêtông lót móng chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V4,227m3
5Bêtông móng chiều rộng > 50cm, đá 10*20 mác 200, độ sụt 2-4cmTheo mô tả kỹ thuật chương V1,318m3
6Bê tông giằng móng, đá 10*20 mác 200, độ sụt 2-4cmTheo mô tả kỹ thuật chương V1,712m3
7Cốt thép dầm, giằng đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V0,095tấn
8Cốt thép móng đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V0,01tấn
9Cốt thép móng đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V0,114tấn
10Ván khuôn gỗ móng - móng cột vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật chương V0,131100m2
11Ván khuôn gỗ giằng móngTheo mô tả kỹ thuật chương V0,117100m2
12Xây móng đá chẻ 15*20*25, VXM cát vàng M75, Ml>2Theo mô tả kỹ thuật chương V18,569m3
13Lấp đất móng đất cấp 3- bằng máy đầm cócTheo mô tả kỹ thuật chương V0,287100m3
14Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V0,3100m3
15Bêtông lót nền, đá 40*60 mác 100, độ sụt 2-4cmTheo mô tả kỹ thuật chương V5,877m3
16Xây bậc cấp gạch bê tông (9x13x22)cm, chiều dày 13cm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật chương V1,238m3
17Bêtông cột Theo mô tả kỹ thuật chương V1,289m3
18Bê tông dầm mái, đá 10*20 mác 200, độ sụt 2-4cmTheo mô tả kỹ thuật chương V1,356m3
19Bê tông sàn mái, đá 10*20 mác 200, độ sụt 2-4cmTheo mô tả kỹ thuật chương V1,48m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột C, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V0,027tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V0,167tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V0,124tấn
23Cốt thép dầm mái đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V0,025tấn
24Cốt thép dầm mái đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V0,181tấn
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật chương V0,258100m2
26Ván khuôn gỗ dầm máiTheo mô tả kỹ thuật chương V0,21100m2
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo mô tả kỹ thuật chương V0,281100m2
28Bê tông lanh tô, ôvăng, tấm đan, đá 10*20 mác 200, độ sụt 2-4cmTheo mô tả kỹ thuật chương V1,17m3
29Cốt thép lanh tô, ôvăng, tấm đan đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V0,151tấn
30Ván khuôn gỗ lanh tô, ôvăng, tấm đanTheo mô tả kỹ thuật chương V0,224100m2
31Xây tường thẳng gạch bê tông (8.5x13x20)cm, chiều dày 13cm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật chương V18,63m3
32Xây tường thẳng gạch bê tông (8.5x13x20)cm, chiều dày 13cm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật chương V3,919m3
33Xây tường thẳng gạch bê tông (8.5x13x20)cm, chiều dày 13cm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật chương V1,916m3
34Lợp mái bằng tôn màu giả ngói chiều dài bất kỳ, tôn dày 0.4liTheo mô tả kỹ thuật chương V0,878100m2
35Xà gồ thép C45*100*2.0 tráng kẽmTheo mô tả kỹ thuật chương V104,5m
36Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật chương V0,355tấn
37Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,186100m
38Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng xông, đường kính 100mmTheo mô tả kỹ thuật chương V8cái
39Rọ chắn rác inoxTheo mô tả kỹ thuật chương V4cái
40Đai gữ ốngTheo mô tả kỹ thuật chương V8cái
41Dầm trần thép hộp 40x80x1.2 tráng kẽmTheo mô tả kỹ thuật chương V128,7m
42Lắp dựng dầm trần thépTheo mô tả kỹ thuật chương V0,291tấn
43Trần tấm nhựa tranh 3D tấm kt 600x600Theo mô tả kỹ thuật chương V57,37m2
44Cửa đi (Nhôm Xingfa nhập khẩu tem đỏ,phụ kiện lề Kinlong 4D, kính 8ly cườnglực). Đã bao gồm chi phí vận chuyển và lắp đặt trên địa bàn TP Kon TumTheo mô tả kỹ thuật chương V13,26m2
45Cửa sổ (Nhôm Xingfa nhập khẩu tem đỏ,phụ kiện lề Kinlong 4D, kính 8ly cườnglực). Đã bao gồm chi phí vận chuyển và lắp đặt trên địa bàn TP Kon TumTheo mô tả kỹ thuật chương V7,2m2
46Vách ngăn compact Compact HPL 12mm, Inox 304 cả công lắt đặtTheo mô tả kỹ thuật chương V3,24m2
47Lát đá mặt bếp đá granit tự nhiênTheo mô tả kỹ thuật chương V2,501m2
48Trát chân móng, vxm cát mịn Ml=1.5-2, dày 2.0cm mác 50Theo mô tả kỹ thuật chương V12,42m2
49Quét nước xi măng 2 nước vào chân móngTheo mô tả kỹ thuật chương V12,42m2
50Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiênTheo mô tả kỹ thuật chương V8,453m2
51Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V105,36m2
52Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V201,713m2
53Trát cột cầu thang, vxm cát mịn Ml=1.5-2, dày 1.5cm, mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V7,2m2
54Trát dầm, vxm cát vàng Ml=1.5-2, mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V2,145m2
55Trát trần vxm cát vàng Ml=1.5-2, mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V28,1m2
56Trát lanh tô - ôvăng, vxm cát vàng Ml=1.5-2, mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V21m2
57Đắp phào đơn vxm cát vàng Ml=1.5-2, mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V17,3m
58Trát gờ chỉ vxm cát vàng Ml=1.5-2, mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V53,21m
59Láng sên nô, mái hắt, vxm cát vàng Ml > 2, mác 75, dày 1.0cmTheo mô tả kỹ thuật chương V19,185m2
60Quét Flinkote chống thấmTheo mô tả kỹ thuật chương V19,1m2
61Lát nền tầng 1, gạch ceramic 600x600, vxm cát vàng Ml>2, mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V64,002m2
62Lát nền wc tầng 1+2, gạch ceramic 300*300, vxm cát vàng Ml>2, mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V4,343m2
63Ôp tường wc tầng 1+2, gạch ceremic 300*600, vxm cát vàng Ml>2, mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V14,724m2
64Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật chương V201,713m2
65Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật chương V105,36m2
66Sơn dầm, trần, cột trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật chương V58,445m2
67Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp IIITheo mô tả kỹ thuật chương V11,418m3
68Bê tông đáy đá 1x2, vữa BT mác 200Theo mô tả kỹ thuật chương V0,126m3
69Bê tông lót hầm rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V0,581m3
70Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200Theo mô tả kỹ thuật chương V0,222m3
71Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng Theo mô tả kỹ thuật chương V3cái
72Bê tông giếng nước, giếng cáp đá 1x2, vữa BT mác 200Theo mô tả kỹ thuật chương V2,294m3
73Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại bi giếngTheo mô tả kỹ thuật chương V0,169100m2
74Sản xuất, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp đường kính Theo mô tả kỹ thuật chương V0,009tấn
75Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=100mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,032100m
76Lắp đặt tê, cút nhựa miệng bát đường kính 100mm bằng phương pháp dán keoTheo mô tả kỹ thuật chương V2Cái
77Đá hộc giếng thấmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,393m3
78Đá 40*60 giếng thấmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,393m3
79Đá 10*20 giếng thấmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,393m3
80Cát giếng thấmTheo mô tả kỹ thuật chương V1,021m3
C SÂN BÊ TÔNG QUANH NHÀ
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót sân, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V7,566m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật chương V5,296m2
D CỔNG PHỤ SONG SẮT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật chương V2,911m3
2Đào móng băng, rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V2,952m3
3Bê tông lót móng rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V0,864m3
4Bê tông móng rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V0,832m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật chương V0,122100m2
6Bê tông cột tiết diện Theo mô tả kỹ thuật chương V0,5m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm tường rào, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật chương V0,818m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật chương V0,081100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật chương V0,08100m2
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo mô tả kỹ thuật chương V0,012tấn
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo mô tả kỹ thuật chương V0,1tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V0,038tấn
13Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V2,527m3
14Xây cột gạch bê tông (9X13X22)cm, chiều dày 15cm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật chương V2,183m3
15Xây tường thẳng gạch bê tông (9X13X22)cm, chiều dày 13cm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật chương V3,945m3
16Lấp đất móng, độ chặt K=0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V1,954m3
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V30,346m2
18Trát cột, tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V26,1m2
19Trát giằng, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V10,65m2
20Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V35m
21Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V15m
22Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật chương V67,096m2
23Cổng sắt mở (tôn 0,5mm;  16x16 rỗng; 40x40): Bao gồm cácphụ kiện bản lề, ray, chốt, sơn hoàn thiện….Đã bao gồm chi phí vận chuyểnTheo mô tả kỹ thuật chương V11,625m2
24Lắp dựng cổng, hàng rào sắt, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V11,625m2
E HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Đào móng băng, rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V12m3
2Lấp đất hố cọc theo yêu cầu kỹ thuậtTheo mô tả kỹ thuật chương V0,102100m3
3Kim thu sét INGETCO PDC 2.1, Rbv= 41m (Tây Ban Nha)Theo mô tả kỹ thuật chương V1kim
4Ông thép D42, L4m, làm trụ đỡ kim thu sét (tham khảo giá)Theo mô tả kỹ thuật chương V1bộ
5Cáp đồng trần nhiều sợi thoát sét 50mm2 (tham khảo)Theo mô tả kỹ thuật chương V43m
6Bộ xử lý đầu dưới, Bulon hình chữ U/M10x100Theo mô tả kỹ thuật chương V2bộ
7Bulon M12x350, ghim chân ống thépTheo mô tả kỹ thuật chương V3bộ
8Gia công và đóng cọc tiếp đất d16, l=2.4mTheo mô tả kỹ thuật chương V13cọc
9Hóa chất điện trở suất đất (11,36kg/bao)Theo mô tả kỹ thuật chương V2bao
10Hộp kiểrm tra 100x150x200Theo mô tả kỹ thuật chương V1hép
11Nón chống dột inox d=20/cả keo dánTheo mô tả kỹ thuật chương V1bộ
12Khung hàn điện thép d14, theo khoảng cách xà thépTheo mô tả kỹ thuật chương V1bộ
F HỆ THỐNG ĐIỆN (nhà làm việc)
1Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, loại 3*2.5mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V150m
2Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3*10mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V5m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V300m
4Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3*4mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V25m
5Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3*6mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V50m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*16mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V30m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2*2.5mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V50m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V25m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*6mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V50m
10Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắmTheo mô tả kỹ thuật chương V2bảng
11Lắp đặt ổ cắm đôiTheo mô tả kỹ thuật chương V30cái
12Lắp đặt đèn Led Panel 12w/250v - Đèn sát trầnTheo mô tả kỹ thuật chương V7bộ
13Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần đảo chiềuTheo mô tả kỹ thuật chương V10cái
14Lắp đặt công tắc1 fa /2 chiều /220V/10a mặ nạ+ hộpTheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
15Hộp điện ngầm 06 model( chứa 06 mcb)Theo mô tả kỹ thuật chương V2Hộp
16Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo mô tả kỹ thuật chương V252m
17Lắp đặt đèn gắn tường, đèn cầu thang led buld 15w /220vTheo mô tả kỹ thuật chương V1bộ
18Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mmTheo mô tả kỹ thuật chương V240m
19Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 20*80*80 cả đô mi nô/30ATheo mô tả kỹ thuật chương V20hộp
20Lắp đặt công tắc - dimmer 220V/10a ngầm, mặt nạ, hộpTheo mô tả kỹ thuật chương V8cái
21Hộp phân dây, dừng dây (hộp box)Theo mô tả kỹ thuật chương V45hộp
22Lắp đặt đèn Led Panel 20w/250v - Đèn sát trầnTheo mô tả kỹ thuật chương V9bộ
23Mối hàn exowellTheo mô tả kỹ thuật chương V3mối
24Gia công và đóng cọc tiếp đất d16, l=2.4mTheo mô tả kỹ thuật chương V3cọc
25Kéo rải dây tiếp đất M25Theo mô tả kỹ thuật chương V15m
26Kẹp ngưng cáp d16Theo mô tả kỹ thuật chương V1bộ
27Lắp đặt đèn Led Tube đơn/T5/18w/250v máng bán nguyệtTheo mô tả kỹ thuật chương V12bộ
28Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 250V/10ATheo mô tả kỹ thuật chương V18cái
29Hộp chứa 1 MCB ngầmTheo mô tả kỹ thuật chương V14cái
30Siếc cáp răng 60A/600VTheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
31Bulon ty neo cáp D12x250Theo mô tả kỹ thuật chương V1cái
32Lắp đặt đèn Led bulb 9w/250v đuôi gắn trầnTheo mô tả kỹ thuật chương V10bộ
33Lắp đặt Autômat loại 1 pha, cường độ =63ATheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
34Lắp đặt Autômat loại 1 pha, cường độ =32ATheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
35Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25ATheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
36Lắp đặt Autômat loại 1 pha, cường độ 16ATheo mô tả kỹ thuật chương V16cái
37Lắp đặt Autômat loại 1 pha, cường độ =10ATheo mô tả kỹ thuật chương V9cái
38Bình bọt chữa cháy MFZ8 (tham khảo giá)Theo mô tả kỹ thuật chương V2bình
39Tiêu lệnh chữa cháy (tham khảo giá )Theo mô tả kỹ thuật chương V2bình
40Đào rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V15m3
41Đắp đất rãnh cáp tiếp địaTheo mô tả kỹ thuật chương V0,15100m3
G HỆ THỐNG NƯỚC (nhà làm việc)
1Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đk=27mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,24100m
2Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng xông, đoạn dài 8m, đường kính 21mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,16100m
3Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 27mm bằng măng sôngTheo mô tả kỹ thuật chương V22cái
4Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng xông, đường kính 21mmTheo mô tả kỹ thuật chương V15cái
5Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng xông, đường kính 27mmTheo mô tả kỹ thuật chương V12cái
6Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng xông, đường kính 21mmTheo mô tả kỹ thuật chương V7cái
7Lắp đặt van ren đường kính 27mmTheo mô tả kỹ thuật chương V4cái
8Lắp đặt van ren đường kính 21mmTheo mô tả kỹ thuật chương V18cái
9Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1m3Theo mô tả kỹ thuật chương V1bể
10Lắp đặt vòi rửa di độngTheo mô tả kỹ thuật chương V6bộ
11Lắp đặt vòi tắm 2 ngănTheo mô tả kỹ thuật chương V6bộ
12Van phao tự động phi 49Theo mô tả kỹ thuật chương V1cái
13Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng xông, đoạn dài 8m, đường kính 110mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,28100m
14Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng xông, đoạn dài 8m, đường kính 90mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,28100m
15Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng xông, đoạn dài 8m, đường kính 60mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,16100m
16Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng xông, đoạn dài 8m, đường kính 50mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,06100m
17Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng xông, đường kính 100mmTheo mô tả kỹ thuật chương V10cái
18Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng xông, đường kính 90mmTheo mô tả kỹ thuật chương V16cái
19Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng xông, đường kính 60mmTheo mô tả kỹ thuật chương V10cái
20Lắp đặt thông tam nhựa nối bằng phương pháp măng xông, đường kính 114mmTheo mô tả kỹ thuật chương V7cái
21Lắp đặt thông tam nhựa nối bằng phương pháp măng xông, đường kính 90mmTheo mô tả kỹ thuật chương V12cái
22Lắp đặt măng xông nhựa nối bằng phương pháp măng xông, đường kính 100mmTheo mô tả kỹ thuật chương V8Cái
23Lắp đặt măng xông nhựa nối bằng phương pháp măng xông, đường kính 90mmTheo mô tả kỹ thuật chương V9Cái
24Lắp đặt chậu xí bệtTheo mô tả kỹ thuật chương V6bộ
25Chóp thông hơiTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
26Lỗ kiểm traTheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
27Ruột gà xả lavaboTheo mô tả kỹ thuật chương V6cái
28Hộp inox đựng gấy vệ sinhTheo mô tả kỹ thuật chương V6cái
29Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòiTheo mô tả kỹ thuật chương V6Bộ
30Lắp đặt gương soiTheo mô tả kỹ thuật chương V6cái
31Lắp đặt phễu thu nước bẩn, đường kính 100Theo mô tả kỹ thuật chương V6cái
H HỆ THỐNG ĐIỆN (nhà ăn)
1Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, loại 3*2.5mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V60m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*10mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V10m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V145m
4Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3*4mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V10m
5Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3*6mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V20m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*16mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V15m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*25mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V50m
8Lắp đặt dây đôi, loại 2*2.5mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V10m
9Lắp đặt dây đôi, loại 2*4.0mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V10m
10Lắp đặt dây đôi, loại 2*6.0mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V20m
11Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắmTheo mô tả kỹ thuật chương V3bảng
12Lắp đặt ổ cắm đôiTheo mô tả kỹ thuật chương V11cái
13Lắp đặt đèn Led Panel 12w/250v - Đèn sát trầnTheo mô tả kỹ thuật chương V2bộ
14Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần đảo chiềuTheo mô tả kỹ thuật chương V4cái
15Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mmTheo mô tả kỹ thuật chương V171m
16Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 20*80*80 cả đô mi nô/30ATheo mô tả kỹ thuật chương V10hộp
17Lắp đặt công tắc - dimmer 220V/10a ngầm, mặt nạ, hộpTheo mô tả kỹ thuật chương V4cái
18Hộp phân dây, dừng dây (hộp box)Theo mô tả kỹ thuật chương V20hộp
19Lắp đặt đèn Led Panel 20w/250v - Đèn sát trầnTheo mô tả kỹ thuật chương V7bộ
20Gia công và đóng cọc tiếp đất d16, l=2.4mTheo mô tả kỹ thuật chương V3cọc
21Kéo rải dây tiếp đất M25Theo mô tả kỹ thuật chương V15m
22Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo mô tả kỹ thuật chương V51m
23Kẹp ngưng cáp d16Theo mô tả kỹ thuật chương V2bộ
24Lắp đặt đèn Led Tube đơn/T5/18w/250v máng bán nguyệtTheo mô tả kỹ thuật chương V11bộ
25Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 250V/10ATheo mô tả kỹ thuật chương V5cái
26Hộp chứa 1 MCB ngầmTheo mô tả kỹ thuật chương V4cái
27Siếc cáp răng 60A/600VTheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
28Bulon ty neo cáp D12x250Theo mô tả kỹ thuật chương V2cái
29Lắp đặt đèn Led bulb 9w/250v đuôi gắn trầnTheo mô tả kỹ thuật chương V2bộ
30Lắp đặt Autômat loại 1 pha, cường độ =32ATheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
31Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25ATheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
32Lắp đặt Autômat loại 1 pha, cường độ 16ATheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
I HỆ THỐNG NƯỚC (nhà ăn)
1Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đk=27mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,18100m
2Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng xông, đoạn dài 8m, đường kính 21mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,08100m
3Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 27mm bằng măng sôngTheo mô tả kỹ thuật chương V17cái
4Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng xông, đường kính 21mmTheo mô tả kỹ thuật chương V11cái
5Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng xông, đường kính 27mmTheo mô tả kỹ thuật chương V7cái
6Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng xông, đường kính 21mmTheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
7Lắp đặt van ren đường kính 27mmTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
8Lắp đặt van ren đường kính 21mmTheo mô tả kỹ thuật chương V6cái
9Lắp đặt vòi rửa di độngTheo mô tả kỹ thuật chương V1bộ
10Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng xông, đoạn dài 8m, đường kính 110mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,04100m
11Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng xông, đoạn dài 8m, đường kính 90mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,18100m
12Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng xông, đoạn dài 8m, đường kính 60mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,04100m
13Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng xông, đoạn dài 8m, đường kính 50mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,06100m
14Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng xông, đường kính 100mmTheo mô tả kỹ thuật chương V3cái
15Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng xông, đường kính 90mmTheo mô tả kỹ thuật chương V6cái
16Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng xông, đường kính 60mmTheo mô tả kỹ thuật chương V5cái
17Lắp đặt thông tam nhựa nối bằng phương pháp măng xông, đường kính 114mmTheo mô tả kỹ thuật chương V3cái
18Lắp đặt thông tam nhựa nối bằng phương pháp măng xông, đường kính 90mmTheo mô tả kỹ thuật chương V5cái
19Lắp đặt măng xông nhựa nối bằng phương pháp măng xông, đường kính 100mmTheo mô tả kỹ thuật chương V1Cái
20Lắp đặt măng xông nhựa nối bằng phương pháp măng xông, đường kính 90mmTheo mô tả kỹ thuật chương V6Cái
21Lắp đặt chậu xí bệtTheo mô tả kỹ thuật chương V1bộ
22Lắp đặt chậu tiểu namTheo mô tả kỹ thuật chương V1bộ
23Chóp thông hơiTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
24Lỗ kiểm traTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
25Ruột gà xả lavaboTheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
26Chậu rửa inox 2 ngănTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
27Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòiTheo mô tả kỹ thuật chương V2Bộ
28Lắp đặt gương soiTheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
29Lắp đặt phễu thu nước bẩn, đường kính 100Theo mô tả kỹ thuật chương V2cái
J HỆ THỐNG NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đk=34mmTheo mô tả kỹ thuật chương V1,6100m
2Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 34mm bằng măng sôngTheo mô tả kỹ thuật chương V8cái
3Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng xông, đường kính 34mmTheo mô tả kỹ thuật chương V3cái
4Lắp đặt van ren đường kính 34mmTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
5Lắp đặt van ren đường kính 27mmTheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
6Đào móng băng, rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V10,2m3
7Lấp đất hố cọc theo yêu cầu kỹ thuậtTheo mô tả kỹ thuật chương V0,102100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.33E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Quy mô công trình tương tự: Công trình dân dụng; Nhà cấp III, ≥ 02 tầng.*/ Nhà thầu cung cấp các tài liệu: - Bản chụp Hợp đồng được chứng thực;- Bản chụp biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng;- Bản chụp biên bản thanh lý hoặc hóa đơn tài chính cho tổng giá trị hợp đồng, hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế- kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công để chứng minh quy mô và cấp công trình.Tất cả phải được chứng thực còn hiệu lực.- Ưu tiên hợp đồng đã thực hiện đối với các công trình có "độ mật" từ 02 hợp đồng trở lên gần nhất trong LLVT Quân khu (có giấy xác nhận của chủ đầu tư dự án).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chủy huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên .-Đã là chỉ huy trưởng: Ít nhất 01 công trình xây dựng Dân dụng cấp III .*/ Kèm theo các tài liệu:1/ Văn bằng, chứng chỉ;2/ CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;3/ Chỉ huy trưởng công trình đã tham gia có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình.3
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương.-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên-Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình đã tham gia và xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình.*/ Kèm theo các tài liệu:1/ Văn bằng, chứng chỉ;2/CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;53
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật. Có chứng nhận an toàn lao động*/ Kèm theo các tài liệu:1/ Văn bằng, chứng chỉ;2/CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Công suất: 1,7 kW2
2 Máy cắt uốn cốt thép Công suất: 5 kW2
3 Máy đầm bê tông, dầm bàn công suất: 5 kW2
4 Máy đầm bê tông, dầm dùi công suất: 1,5 kW4
5 Máy đầm đất (Đầm cóc) Máy cầm tay 80kg1
6 Máy đào một gầu, bánh xích Dung tích gầu: 1,25 m31
7 Máy hàn xoay chiều Công suất: 23 kW2
8 Máy mài Công suất: 2,7 kW2
9 Máy trộn bê tông, trộn vữa Dung tích: 250 lít2
10 Máy vận thăng sức nâng: 2tấn1
11 Máy vận thăng lồng sức nâng: 3tấn1
12 Ô tô tự đổ trọng tải: 15 tấn2
13 Dàn giáo thi công (04 bộ tương đương 168 khung + 168 chéo) Chiều cao 1,5m đến 1,7m4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->