Gói thầu: Thi công Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220555769-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viễn Thông Phú Yên
Tên gói thầu Thi công Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220549223
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao tài sản cố định
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-23 13:48:00 đến ngày 2022-05-30 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,683,810,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình hạ tầng kỹ thuật (kết cấu dạng cột, trụ, tháp) tối thiểu cấp III (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh). - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1,2 tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật (kết cấu dạng cột, trụ, tháp) hạng III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật gia công sản xuất
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng cơ khí trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân xây dựng
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có bằng nghề bậc thợ từ 4/7 trở lên; có ít nhất 6 người có chứng chỉ làm việc trên cao
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân cơ khí
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Có bằng nghề bậc thợ từ 4/7 trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô cẩu ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu gắn trên ô tô có sức nâng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt sắt tròn, sắt ống, sắt tấm
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn điện 23kw
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện 23kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Cờ lê đo lực 100:500 N.m
- Đặc điểm thiết bị Cờ lê đo lực 100:500 N.m
- Số lượng tối thiểu 3
5-Hệ thống tời 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hệ thống tời 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe ôtô ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải có tải trọng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt đột thép CNC có lực đột ≥ 60 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt đột thép CNC có lực đột ≥ 60 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Hệ thống mạ kẽm nhúng nóng có kích thước bể mạ kẽm (m) ≥ 6.0 x 1.0 x 0.5 (LxWxH)
- Đặc điểm thiết bị Hệ thống mạ kẽm nhúng nóng có kích thước bể mạ kẽm (m) ≥ 6.0 x 1.0 x 0.5 (LxWxH)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viễn Thông Phú Yên
E-CDNT 1.2 Thi công Xây lắp
Xây dựng cơ sở hạ tầng mạng di động - Viễn thông Phú Yên năm 2022
45 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao tài sản cố định
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viễn Thông Phú Yên , địa chỉ: Đường Nguyễn Hữu Thọ, phường 9, Tp. Tuy Hòa, Phú Yên
- Chủ đầu tư: Viễn thông Phú Yên – Chi nhánh Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Khải Long; Địa chỉ: K498/10 Nguyễn Tri Phương, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng


- Bên mời thầu: Viễn Thông Phú Yên , địa chỉ: Đường Nguyễn Hữu Thọ, phường 9, Tp. Tuy Hòa, Phú Yên
- Chủ đầu tư: Viễn thông Phú Yên – Chi nhánh Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh Tư cách hợp lệ; năng lực kinh nghiệm.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viễn thông Phú Yên – Chi nhánh Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viễn Thông Phú Yên Địa chỉ: Đường Nguyễn Hữu Thọ, Phường 9, TP Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 02573.829091; Fax: 02573.828.856.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu - Viễn Thông Phú Yên. Địa chỉ: Đường Nguyễn Hữu Thọ, Phường 9, TP Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257.3823801.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kỹ thuật Đầu tư - Viễn Thông Phú Yên . Địa chỉ: Đường Nguyễn Hữu Thọ, Phường 9, TP Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257.3821414
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Trạm macro BAN-THACH (PYN2022_001)
1Sản xuất cầu cápTheo chương V của E-HSMT, bản vẽ0,033tấn
2Mạ kẽm nhúng nóng cầu cápTheo chương V của E-HSMT, bản vẽ0,033tấn
3Bu lông các loạiTheo chương V của E-HSMT, bản vẽ1,62kg
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT, bản vẽ1,821m2
5Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt hTheo chương V của E-HSMT, bản vẽ31m
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V của E-HSMT, bản vẽ3,9011m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ1,282m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V của E-HSMT, bản vẽ0,0674100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V của E-HSMT, bản vẽ0,0369tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V của E-HSMT, bản vẽ0,0469tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ0,432m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ0,8367m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chương V của E-HSMT, bản vẽ1,008m3
14Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo chương V của E-HSMT, bản vẽ2,3675m3
15Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ3,372m3
16Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ4,554m3
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ13,35m2
18Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ17,55m2
19Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thườngTheo chương V của E-HSMT, bản vẽ71 cột
20Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp. Cáp nhôm vặn xoắn 2x35mm2Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ1310m
21Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Đầu cốt cáp nguồn M35Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ0,410 cái
22Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V của E-HSMT, bản vẽ0,841m3
23Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ31 điện cực
24Lắp đặt ống kim loại chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤40mmTheo chương V của E-HSMT, bản vẽ3m
25Kéo rải cáp dẫn đất, cáp đồng M70mm2 có vỏ bọc từ tổ đất đến phòng máyTheo chương V của E-HSMT, bản vẽ101m
26Kéo rải cáp dẫn đất, cáp nhôm M95mm2 có vỏ bọcTheo chương V của E-HSMT, bản vẽ41m
27Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chương V của E-HSMT, bản vẽ0,84m3
28Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x120x6mmTheo chương V của E-HSMT, bản vẽ11 tấm
29Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x50x6mmTheo chương V của E-HSMT, bản vẽ11 tấm
30Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ0,110 cái
31Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ0,510 cái
B Trạm macro THON_DONG_MY (PYN2022_002)
1Sản xuất cầu cáp0,0235tấn
2Mạ kẽm nhúng nóng cầu cáp0,0235tấn
3Bu lông các loại1,62kg
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1,291m2
5Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h21m
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III3,5681m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,949m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0514100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0319tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0284tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,272m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB400,8367m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công1,216m3
14Đắp nền móng công trình bằng thủ công0,6825m3
15Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB401,392m3
16Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB401,151m3
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB405,34m2
18Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB407,785m2
19Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường101 cột
20Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp. Cáp nhôm vặn xoắn 2x35mm22010m
21Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Đầu cốt cáp nguồn M350,410 cái
22Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III1,681m3
23Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực 31 điện cực
24Lắp đặt ống kim loại chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤40mm2m
25Kéo rải cáp dẫn đất, cáp đồng M70mm2 có vỏ bọc từ tổ đất đến phòng máy151m
26Kéo rải cáp dẫn đất, cáp nhôm M95mm2 có vỏ bọc41m
27Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công1,68m3
28Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x120x6mm11 tấm
29Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x50x6mm11 tấm
30Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp 0,110 cái
31Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp 0,510 cái
C Trạm macro GIA-TRU (PYN2022_003)
1Sản xuất cầu cáp0,0233tấn
2Mạ kẽm nhúng nóng cầu cáp0,0233tấn
3Bu lông các loại1,62kg
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1,281m2
5Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h21m
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II3,5681m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,949m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0514100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0319tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0284tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,272m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB400,8367m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công1,216m3
14Đắp nền móng công trình bằng thủ công0,6825m3
15Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB401,392m3
16Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB401,151m3
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB405,34m2
18Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB407,785m2
19Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường51 cột
20Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp. Cáp nhôm vặn xoắn 2x35mm21010m
21Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Đầu cốt cáp nguồn M350,410 cái
22Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II1,681m3
23Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực 31 điện cực
24Lắp đặt ống kim loại chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤40mm2m
25Kéo rải cáp dẫn đất, cáp đồng M70mm2 có vỏ bọc từ tổ đất đến phòng máy151m
26Kéo rải cáp dẫn đất, cáp nhôm M95mm2 có vỏ bọc41m
27Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công1,68m3
28Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x120x6mm11 tấm
29Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x50x6mm11 tấm
30Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp 0,110 cái
31Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp 0,510 cái
D Trạm macro THON-HA-YEN (PYN2022_004)
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm5cây
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II32,9121m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,1414tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,7719tấn
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,4783100m2
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện0,1829tấn
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB401,936m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4012,952m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công18,024m3
10Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co 11 cột
11Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h21m
12Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m11 cái
13Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột 1cột
14Đai inox cố định cáp nhôm 95 vào thép ống O60: 2 bộ/đốt x 7 đốt = 14 bộ14bộ
15Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết 71m
16Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực 61 điện cực
17Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp 0,110 cái
18Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp 0,110 cái
19Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột anten, chiều cao lắp đèn 11 bộ đèn
20Bôi mỡ bảo vệ tăng đơ, bu lông, ốc siết cáp, vòng U, vòng đệm, dây cáp co...21bộ
21Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện0,1829tấn
22Sản xuất thân cột anten dây co cao 42m và phụ kiện1,9764tấn
23Mạ kẽm nhúng nóng thân cột anten và phụ kiện2,1593tấn
24Bu lông thân cột các loại92,39kg
25Sơn báo hiệu theo chiều cao cột 59,821m2
26Cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (19x2.54)755,4m
27Tăng đơ 7,5T21bộ
28Ma ní D18 chốt 2242bộ
29Khóa cáp D12252bộ
30Đệm cáp 1242cái
31Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II4,41m3
32Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II1,431m3
33Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,907m3
34Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0384100m2
35Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,1024100m2
36Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,1484100m2
37Ván khuôn gỗ sàn mái0,0607100m2
38Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0363tấn
39Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,044tấn
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0099tấn
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0793tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0156tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0705tấn
44Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,0949tấn
45Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,844m3
46Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,512m3
47Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB401,04m3
48Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,9646m3
49Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công3,716m3
50Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4010,24m2
51Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4010,36m2
52Trát trần, vữa XM M75, PCB405,76m2
53Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB405,76m2
54Gia công thang sắt0,2175tấn
55Lắp dựng thang sắt0,2175tấn
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ11,551m2
57Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II0,81m3
58Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công21cột
59Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơn21 ụ quầy
60Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công0,387m3
61Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường51 cột
62Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp. Cáp nhôm vặn xoắn 2x35mm2710m
63Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Đầu cốt cáp nguồn M350,410 cái
64Đào rãnh cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II16,11m3
65Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L81 điện cực
66Chôn điện cực tiếp đất ống thép F42x1,8mm hoàn toàn bằng thủ công, độ sâu khoan 1-10m61m
67Cung cấp ống thép F42x1,8mm mạ kẽm nhúng nóng6m
68Cúp nối ống thép F42x1,8mm mạ kẽm nhúng nóng1cái
69Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết 481m
70Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực 31 điện cực
71Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực 181 điện cực
72Lắp đặt ống kim loại chìm bảo hộ dây dẫn - Ống thép mạ kẽm D=34x1,4mm3m
73Kéo rải cáp dẫn đất, cáp đồng M70mm2 có vỏ bọc từ tổ đất đến phòng máy161m
74Kéo rải cáp dẫn đất, cáp nhôm M95mm2 có vỏ bọc61m
75Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công16,1m3
76Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x120x6mm11 tấm
77Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x50x6mm11 tấm
78Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp 0,110 cái
79Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp 0,510 cái
80Xây bể quan sát, kích thước 600x600x600mm211 hố gas
81Đổ bê tông nắp bể quan sát, kích thước 600x600x600mm211 hố gas
82Gia công khung thép nắp bể quan sát (10,38 kg/ bể)1bộ
83Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệ11 hệ thống
E Trạm macro NGOC_LANG 2 (PYN2022_005)
1Sản xuất cầu cáp0,0281tấn
2Mạ kẽm nhúng nóng cầu cáp0,0281tấn
3Bu lông các loại1,62kg
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1,541m2
5Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h2,51m
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II4,41m3
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II1,431m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,907m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0384100m2
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,1024100m2
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,1484100m2
12Ván khuôn gỗ sàn mái0,0607100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0363tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,044tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0099tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0793tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0156tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0705tấn
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,0949tấn
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,844m3
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,512m3
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB401,04m3
23Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,9646m3
24Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công3,716m3
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4010,24m2
26Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4010,36m2
27Trát trần, vữa XM M75, PCB405,76m2
28Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB405,76m2
29Gia công thang sắt0,2175tấn
30Lắp dựng thang sắt0,2175tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ11,551m2
32Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường71 cột
33Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp. Cáp nhôm vặn xoắn 2x35mm21210m
34Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Đầu cốt cáp nguồn M350,410 cái
35Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II1,961m3
36Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực 31 điện cực
37Lắp đặt ống kim loại chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤40mm6m
38Kéo rải cáp dẫn đất, cáp đồng M70mm2 có vỏ bọc từ tổ đất đến phòng máy201m
39Kéo rải cáp dẫn đất, cáp nhôm M95mm2 có vỏ bọc41m
40Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công1,96m3
41Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x120x6mm11 tấm
42Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x50x6mm11 tấm
43Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp 0,110 cái
44Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp 0,510 cái
F Trạm remote sector CAM-THACH (PYN2022_RS_001)
1Sản xuất cầu cáp0,0235tấn
2Mạ kẽm nhúng nóng cầu cáp0,0235tấn
3Bu lông các loại1,98kg
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1,281m2
5Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h21m
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II0,5441m3
7Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công11cột
8Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơn11 ụ quầy
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công0,352m3
10Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường91 cột
11Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp. Cáp nhôm vặn xoắn 2x35mm22010m
12Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Đầu cốt cáp nguồn M350,410 cái
13Lắp đặt tủ nguồn DC11 tủ
14Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II1,41m3
15Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực 21 điện cực
16Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Ống thép mạ kẽm D=34x1,4mm3m
17Kéo rải cáp dẫn đất, cáp nhôm M95mm2 có vỏ bọc131m
18Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công1,4m3
19Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x50x6mm11 tấm
20Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp 0,610 cái
G Trạm remote sector 111-NGUYEN-CONG-TRU (PYN2022_RS_002)
1Giải phóng mặt bằng để thi công, vận chuyển giá hạ xuống1công
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm0,108m3
3Khoan cấy thép để liên kết với thép dầm D316Vị trí
4Hàn liên kết thép cấy với thép dầm D316Mối hàn
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,024tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,142tấn
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,1192100m2
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện0,0361tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)0,985m3
10Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB400,078m3
11Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4011,925m2
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB401,56m2
13Bả bằng bột bả vào tường1,86m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1,86m2
15Lắp cột thép các loại0,4263tấn
16Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h5,21m
17Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Cáp nhôm có vỏ bọc PVC M95mm25,910m
18Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp 0,310 cái
19Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp 0,110 cái
20Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường41 cột
21Lắp đặt cáp nguồn treo, cáp nhôm vặn xoắn 2x35mm24,510m
22Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D=32x2,4mm15m
23Lắp đặt Colie kẹp ống nhựa D=32mm vào tường10cái
24Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Đầu cốt cáp nguồn M350,410 cái
25Lắp đặt tủ nguồn DC11 tủ
26Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại4,2m2
27Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II2,521m3
28Chôn điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng thủ công, độ sâu khoan 241m
29Cung cấp ống thép F42x1,8mm mạ kẽm nhúng nóng24m
30Cúp nối ống thép F42x1,8mm mạ kẽm nhúng nóng6cái
31Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết 51m
32Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực 81 điện cực
33Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D=50x2,4mm15m
34Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D=49x1,4mm4m
35Đai inox cố định ống nhựa, ống thép tráng kẽm D49mm vào tường (1,5m/cái)14cái
36Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x50x6mm11 tấm
37Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp. Cáp nhôm có vỏ bọc PVC M95mm22,410m
38Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp 0,110 cái
39Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp 0,110 cái
40Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công2,52m3
41Lát gạch hoa 20x20cm, vữa XM M75, PCB404,2m2
42Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệ11 hệ thống
43Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện0,0361tấn
44Gia công cột bằng thép hình0,5145tấn
45Mạ kẽm nhúng nóng thân cột anten và phụ kiện0,5505tấn
46Bu lông thân cột các loại8,04kg
H Trạm remote sector KP-PHU-THO (PYN2022_RS003)
1Sản xuất phụ kiện cột BTLT0,2594tấn
2Mạ kẽm nhúng nóng phụ kiện cột BTLT0,2594tấn
3Bu lông các loại11,78kg
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II16,7161m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0135tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,0531tấn
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,1094100m2
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,484m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB403,302m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công12,93m3
11Vận chuyển cột BTLT dài 14m từ nơi sản xuất đến chân công trình (bao gồm: cẩu cột lên và xuống xe)1cột
12Lắp dựng cột bê tông đơn loại 14m và thanh nối dài 4m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công11cột
13Đai inox cố định cáp nhôm 95mm2 vào cột BTLT6bộ
14Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L41 điện cực (cọc)
15Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết 121m
16Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực 41 điện cực
17Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D49x1,4mm0,015100m
18Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước bảng đồng 300x60x6mm11 tấm
19Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp. Cáp nhôm bọc M95mm22,5510m
20Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Cáp nhôm có vỏ bọc PVC M95mm20,510 cái
21Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệ11 hệ thống tiếp đất
22Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường21 cột
23Lắp đặt cáp nguồn treo. Cáp nhôm vặn xoắn 2x35mm22,510m
24Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Cáp nhôm vặn xoắn 2x35mm20,410 cái
25Lắp đặt tủ nguồn DC11 tủ
I Trạm remote sector THON_MY_HOA (PYN2022_RS_004)
1Sản xuất cầu cáp0,0218tấn
2Mạ kẽm nhúng nóng cầu cáp0,0218tấn
3Bu lông các loại2,16kg
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1,191m2
5Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h21m
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II0,5441m3
7Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m đến 8m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công11cột
8Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơn11 ụ quầy
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công0,352m3
10Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường31 cột
11Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp. Cáp nhôm vặn xoắn 2x35mm2710m
12Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Đầu cốt cáp nguồn M350,410 cái
13Lắp đặt tủ nguồn DC11 tủ
14Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II1,41m3
15Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực 21 điện cực
16Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Ống thép mạ kẽm D=34x1,4mm3m
17Kéo rải cáp dẫn đất, cáp nhôm M95mm2 có vỏ bọc131m
18Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công1,4m3
19Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x50x6mm11 tấm
20Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp 0,610 cái
J Trạm remote sector THON_SUOI_BAC (PYN2022_RS005)
1Sản xuất phụ kiện cột BTLT0,2762tấn
2Mạ kẽm nhúng nóng phụ kiện cột BTLT0,2762tấn
3Bu lông các loại11,78kg
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II20,0641m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0135tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,0607tấn
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,1134100m2
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,576m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB403,702m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công15,786m3
11Vận chuyển cột BTLT dài 16m từ nơi sản xuất đến chân công trình (bao gồm: cẩu cột lên và xuống xe)1cột
12Lắp dựng cột bê tông đơn loại 16m và thanh nối dài 4m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công11cột
13Đai inox cố định cáp nhôm 95mm2 vào cột BTLT8bộ
14Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L41 điện cực (cọc)
15Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết 121m
16Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực 41 điện cực
17Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D49x1,4mm0,015100m
18Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước bảng đồng 300x60x6mm11 tấm
19Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp. Cáp nhôm bọc M95mm22,7510m
20Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Cáp nhôm có vỏ bọc PVC M95mm20,510 cái
21Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệ11 hệ thống tiếp đất
22Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường21 cột
23Lắp đặt cáp nguồn treo. Cáp nhôm vặn xoắn 2x35mm2510m
24Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Cáp nhôm vặn xoắn 2x35mm20,410 cái
25Lắp đặt tủ nguồn DC11 tủ
K Trạm remote sector THON_MY_LUONG (PYN2022_RS_006)
1Sản xuất cầu cáp0,0218tấn
2Mạ kẽm nhúng nóng cầu cáp0,0218tấn
3Bu lông các loại2,16kg
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1,191m2
5Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h21m
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III6,5281m3
7Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công121cột
8Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơn121 ụ quầy
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công4,224m3
10Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường151 cột
11Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp. Cáp nhôm vặn xoắn 2x35mm24410m
12Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Đầu cốt cáp nguồn M350,410 cái
13Lắp đặt tủ nguồn DC11 tủ
14Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III1,41m3
15Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực 21 điện cực
16Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Ống thép mạ kẽm D=34x1,4mm3m
17Kéo rải cáp dẫn đất, cáp nhôm M95mm2 có vỏ bọc131m
18Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công1,4m3
19Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x50x6mm11 tấm
20Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp 0,610 cái
L Trạm remote sector QUANG-DU (PYN2022_RS_007)
1Sản xuất phụ kiện cột BTLT0,2762tấn
2Mạ kẽm nhúng nóng phụ kiện cột BTLT0,2762tấn
3Bu lông các loại11,78kg
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III20,0641m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0135tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,0607tấn
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,1134100m2
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,576m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB403,702m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công15,786m3
11Vận chuyển cột BTLT dài 16m từ nơi sản xuất đến chân công trình (bao gồm: cẩu cột lên và xuống xe)1cột
12Lắp dựng cột bê tông đơn loại 16m và thanh nối dài 4m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công11cột
13Đai inox cố định cáp nhôm 95mm2 vào cột BTLT8bộ
14Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L41 điện cực (cọc)
15Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết 121m
16Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực 41 điện cực
17Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D49x1,4mm0,015100m
18Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước bảng đồng 300x60x6mm11 tấm
19Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp. Cáp nhôm bọc M95mm22,7510m
20Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Cáp nhôm có vỏ bọc PVC M95mm20,510 cái
21Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệ11 hệ thống tiếp đất
22Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường31 cột
23Lắp đặt cáp nguồn treo. Cáp nhôm vặn xoắn 2x35mm2710m
24Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Cáp nhôm vặn xoắn 2x35mm20,410 cái
25Lắp đặt tủ nguồn DC11 tủ
M Trạm remote sector THON_VINH_GIANG (PYN2022_RS008)
1Sản xuất phụ kiện cột BTLT0,2762tấn
2Mạ kẽm nhúng nóng phụ kiện cột BTLT0,2762tấn
3Bu lông các loại11,78kg
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III20,0641m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0135tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,0607tấn
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,1134100m2
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,576m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB403,702m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công15,786m3
11Vận chuyển cột BTLT dài 16m từ nơi sản xuất đến chân công trình (bao gồm: cẩu cột lên và xuống xe)1cột
12Lắp dựng cột bê tông đơn loại 16m và thanh nối dài 4m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công11cột
13Đai inox cố định cáp nhôm 95mm2 vào cột BTLT8bộ
14Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L41 điện cực (cọc)
15Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết 121m
16Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực 41 điện cực
17Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D49x1,4mm0,015100m
18Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước bảng đồng 300x60x6mm11 tấm
19Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp. Cáp nhôm bọc M95mm22,7510m
20Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Cáp nhôm có vỏ bọc PVC M95mm20,510 cái
21Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệ11 hệ thống tiếp đất
22Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường21 cột
23Lắp đặt cáp nguồn treo. Cáp nhôm vặn xoắn 2x35mm2510m
24Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Cáp nhôm vặn xoắn 2x35mm20,410 cái
25Lắp đặt tủ nguồn DC11 tủ
N Trạm remote sector THON-TAN-LONG (PYN2022_RS_009)
1Sản xuất cầu cáp0,0235tấn
2Mạ kẽm nhúng nóng cầu cáp0,0235tấn
3Bu lông các loại1,98kg
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1,281m2
5Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h21m
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III0,5441m3
7Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công11cột
8Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơn11 ụ quầy
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công0,352m3
10Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường81 cột
11Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp. Cáp nhôm vặn xoắn 2x35mm21210m
12Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Đầu cốt cáp nguồn M350,410 cái
13Lắp đặt tủ nguồn DC11 tủ
14Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III1,961m3
15Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực 21 điện cực
16Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Ống thép mạ kẽm D=34x1,4mm3m
17Kéo rải cáp dẫn đất, cáp nhôm M95mm2 có vỏ bọc151m
18Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công1,96m3
19Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x50x6mm11 tấm
20Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp 0,610 cái
O Trạm remote sector THON-LONG-HOA (PYN2022_RS_010)
1Sản xuất cầu cáp0,0235tấn
2Mạ kẽm nhúng nóng cầu cáp0,0235tấn
3Bu lông các loại1,98kg
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1,281m2
5Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h21m
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II0,5441m3
7Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công11cột
8Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơn11 ụ quầy
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công0,352m3
10Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường41 cột
11Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp. Cáp nhôm vặn xoắn 2x35mm2310m
12Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Đầu cốt cáp nguồn M350,410 cái
13Lắp đặt tủ nguồn DC11 tủ
14Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II1,41m3
15Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực 21 điện cực
16Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Ống thép mạ kẽm D=34x1,4mm3m
17Kéo rải cáp dẫn đất, cáp nhôm M95mm2 có vỏ bọc131m
18Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công1,4m3
19Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x50x6mm11 tấm
20Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp 0,610 cái
P Trạm remote sector THON-AN-THO (PYN2022_RS_011)
1Sản xuất phụ kiện cột BTLT0,2762tấn
2Mạ kẽm nhúng nóng phụ kiện cột BTLT0,2762tấn
3Bu lông các loại11,78kg
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II20,0641m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0135tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,0607tấn
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,1134100m2
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,576m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB403,702m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công15,786m3
11Vận chuyển cột BTLT dài 16m từ nơi sản xuất đến chân công trình (bao gồm: cẩu cột lên và xuống xe)1cột
12Lắp dựng cột bê tông đơn loại 16m và thanh nối dài 4m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công11cột
13Đai inox cố định cáp nhôm 95mm2 vào cột BTLT8bộ
14Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L41 điện cực (cọc)
15Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết 121m
16Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực 41 điện cực
17Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D49x1,4mm0,015100m
18Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước bảng đồng 300x60x6mm11 tấm
19Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp. Cáp nhôm bọc M95mm22,7510m
20Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Cáp nhôm có vỏ bọc PVC M95mm20,510 cái
21Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệ11 hệ thống tiếp đất
22Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường21 cột
23Lắp đặt cáp nguồn treo. Cáp nhôm vặn xoắn 2x35mm24,510m
24Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Cáp nhôm vặn xoắn 2x35mm20,410 cái
25Lắp đặt tủ nguồn DC11 tủ
Q Trạm remote sector 218-THD (PYN2022_RS_012)
1Khoan cấy thép để liên kết với thép dầm D136Vị trí
2Hàn liên kết thép cấy với thép dầm D136Mối hàn
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0123tấn
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0573tấn
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0594100m2
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện0,0361tấn
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)0,516m3
8Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB405,94m2
9Lắp cột thép các loại0,4263tấn
10Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h7,651m
11Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Cáp nhôm có vỏ bọc PVC M95mm26,210m
12Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp 0,310 cái
13Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp 0,110 cái
14Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp. Cáp nhôm vặn xoắn 2x35mm2310m
15Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D=32x2,4mm28m
16Lắp đặt Colie kẹp ống nhựa D=32mm vào tường19cái
17Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Đầu cốt cáp nguồn M350,410 cái
18Lắp đặt tủ nguồn DC11 tủ
19Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép0,35m3
20Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II1,441m3
21Chôn điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng thủ công, độ sâu khoan 61m
22Cung cấp ống thép F42x1,8mm mạ kẽm nhúng nóng6m
23Cúp nối ống thép F42x1,8mm mạ kẽm nhúng nóng1cái
24Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết 31m
25Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực 31 điện cực
26Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D=50x2,4mm22m
27Đai inox cố định ống nhựa D50mm vào tường (1,5m/cái)15cái
28Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x50x6mm11 tấm
29Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp. Cáp nhôm có vỏ bọc PVC M95mm2310m
30Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp 0,110 cái
31Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp 0,110 cái
32Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công1,44m3
33Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB400,35m3
34Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện0,0361tấn
35Gia công cột bằng thép hình0,52tấn
36Mạ kẽm nhúng nóng thân cột anten và phụ kiện0,556tấn
37Bu lông thân cột các loại8,52kg
R Trạm remote sector NGUYEN-HAO-SU (PYN2022_RS_013)
1Giải phóng mặt bằng để thi công, vận chuyển giá hạ xuống1công
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm0,024m3
3Khoan cấy thép để liên kết với thép dầm D116Vị trí
4Hàn liên kết thép cấy với thép dầm D116Mối hàn
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,024tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1375tấn
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,1181100m2
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện0,0361tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)0,835m3
10Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4011,815m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ0,2m2
12Lắp cột thép các loại0,4263tấn
13Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h4,61m
14Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Cáp nhôm có vỏ bọc PVC M95mm25,610m
15Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp 0,310 cái
16Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp 0,110 cái
17Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường41 cột
18Lắp đặt cáp nguồn treo, cáp nhôm vặn xoắn 2x35mm2610m
19Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D=32x2,4mm15m
20Lắp đặt Colie kẹp ống nhựa D=32mm vào tường10cái
21Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Đầu cốt cáp nguồn M350,410 cái
22Lắp đặt tủ nguồn DC11 tủ
23Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép0,42m3
24Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II2,161m3
25Chôn điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng thủ công, độ sâu khoan 241m
26Cung cấp ống thép F42x1,8mm mạ kẽm nhúng nóng24m
27Cúp nối ống thép F42x1,8mm mạ kẽm nhúng nóng6cái
28Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết 51m
29Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực 81 điện cực
30Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D=50x2,4mm16m
31Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D=49x1,4mm4m
32Đai inox cố định ống nhựa, ống thép tráng kẽm D49mm vào tường (1,5m/cái)14cái
33Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x50x6mm11 tấm
34Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp. Cáp nhôm có vỏ bọc PVC M95mm22,410m
35Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp 0,110 cái
36Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp 0,110 cái
37Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công2,16m3
38Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB400,42m3
39Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệ11 hệ thống
40Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện0,0361tấn
41Gia công cột bằng thép hình0,456tấn
42Mạ kẽm nhúng nóng thân cột anten và phụ kiện0,4921tấn
43Bu lông thân cột các loại8,52kg
S Trạm remote sector KCN-DONG-DINH (PYN2022_RS014)
1Sản xuất phụ kiện cột BTLT0,2762tấn
2Mạ kẽm nhúng nóng phụ kiện cột BTLT0,2762tấn
3Bu lông các loại11,78kg
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II20,0641m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0135tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,0607tấn
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,1134100m2
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,576m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB403,702m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công15,786m3
11Vận chuyển cột BTLT dài 16m từ nơi sản xuất đến chân công trình (bao gồm: cẩu cột lên và xuống xe)1cột
12Lắp dựng cột bê tông đơn loại 16m và thanh nối dài 4m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công11cột
13Đai inox cố định cáp nhôm 95mm2 vào cột BTLT8bộ
14Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L41 điện cực (cọc)
15Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết 121m
16Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực 41 điện cực
17Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D49x1,4mm0,015100m
18Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước bảng đồng 300x60x6mm11 tấm
19Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp. Cáp nhôm bọc M95mm22,7510m
20Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Cáp nhôm có vỏ bọc PVC M95mm20,510 cái
21Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệ11 hệ thống
22Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường41 cột
23Lắp đặt cáp nguồn treo. Cáp nhôm vặn xoắn 2x35mm2910m
24Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Cáp nhôm vặn xoắn 2x35mm20,410 cái
25Lắp đặt tủ nguồn DC11 tủ
T CHI PHÍ THIẾT BỊ
1Vỏ chứa máy phát điện5bộ
2Tủ nguồn DC14Tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình hạ tầng kỹ thuật (kết cấu dạng cột, trụ, tháp) tối thiểu cấp III (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh). - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1,2 tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Đại học; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật (kết cấu dạng cột, trụ, tháp) hạng III trở lên22
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 2 Đại học chuyên ngành xây dựng22
3 Kỹ thuật gia công sản xuất 1 Cao đẳng cơ khí trở lên33
4 Công nhân xây dựng 10 Có bằng nghề bậc thợ từ 4/7 trở lên; có ít nhất 6 người có chứng chỉ làm việc trên cao33
5 Công nhân cơ khí 4 Có bằng nghề bậc thợ từ 4/7 trở lên33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô cẩu ≥ 5 tấn Cần cẩu gắn trên ô tô có sức nâng ≥ 5 tấn1
2 Máy cắt sắt Máy cắt sắt tròn, sắt ống, sắt tấm2
3 Máy hàn điện 23kw Máy hàn điện 23kw2
4 Cờ lê đo lực 100:500 N.m Cờ lê đo lực 100:500 N.m3
5 Hệ thống tời 5 tấn Hệ thống tời 5 tấn2
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
7 Máy đầm dùi Máy đầm dùi4
8 Máy đầm cóc Máy đầm cóc1
9 Máy kinh vĩ Máy kinh vĩ1
10 Xe ôtô ≥ 10 tấn Ô tô tải có tải trọng ≥ 10 tấn2
11 Máy cắt đột thép CNC có lực đột ≥ 60 tấn Máy cắt đột thép CNC có lực đột ≥ 60 tấn1
12 Hệ thống mạ kẽm nhúng nóng có kích thước bể mạ kẽm (m) ≥ 6.0 x 1.0 x 0.5 (LxWxH) Hệ thống mạ kẽm nhúng nóng có kích thước bể mạ kẽm (m) ≥ 6.0 x 1.0 x 0.5 (LxWxH)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->