Gói thầu: Thi công Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220555769-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viễn Thông Phú Yên |
| Tên gói thầu | Thi công Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220549223 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao tài sản cố định |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-23 13:48:00 đến ngày 2022-05-30 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,683,810,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình hạ tầng kỹ thuật (kết cấu dạng cột, trụ, tháp) tối thiểu cấp III (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh). - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1,2 tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật (kết cấu dạng cột, trụ, tháp) hạng III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật gia công sản xuất |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng cơ khí trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân xây dựng |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng nghề bậc thợ từ 4/7 trở lên; có ít nhất 6 người có chứng chỉ làm việc trên cao |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân cơ khí |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng nghề bậc thợ từ 4/7 trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô cẩu ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu gắn trên ô tô có sức nâng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt sắt tròn, sắt ống, sắt tấm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn điện 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Cờ lê đo lực 100:500 N.m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cờ lê đo lực 100:500 N.m |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Hệ thống tời 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hệ thống tời 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vĩ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe ôtô ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải có tải trọng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt đột thép CNC có lực đột ≥ 60 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt đột thép CNC có lực đột ≥ 60 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Hệ thống mạ kẽm nhúng nóng có kích thước bể mạ kẽm (m) ≥ 6.0 x 1.0 x 0.5 (LxWxH) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hệ thống mạ kẽm nhúng nóng có kích thước bể mạ kẽm (m) ≥ 6.0 x 1.0 x 0.5 (LxWxH) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viễn Thông Phú Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công Xây lắp Xây dựng cơ sở hạ tầng mạng di động - Viễn thông Phú Yên năm 2022 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Khấu hao tài sản cố định |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh Tư cách hợp lệ; năng lực kinh nghiệm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viễn thông Phú Yên – Chi nhánh Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viễn Thông Phú Yên Địa chỉ: Đường Nguyễn Hữu Thọ, Phường 9, TP Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 02573.829091; Fax: 02573.828.856. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu - Viễn Thông Phú Yên. Địa chỉ: Đường Nguyễn Hữu Thọ, Phường 9, TP Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257.3823801. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kỹ thuật Đầu tư - Viễn Thông Phú Yên . Địa chỉ: Đường Nguyễn Hữu Thọ, Phường 9, TP Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257.3821414 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Trạm macro BAN-THACH (PYN2022_001) | |||
| 1 | Sản xuất cầu cáp | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 0,033 | tấn |
| 2 | Mạ kẽm nhúng nóng cầu cáp | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 0,033 | tấn |
| 3 | Bu lông các loại | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 1,62 | kg |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 1,82 | 1m2 |
| 5 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 3 | 1m |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 3,901 | 1m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 1,282 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 0,0674 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 0,0369 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 0,0469 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 0,432 | m3 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 0,8367 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 1,008 | m3 |
| 14 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 2,3675 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 3,372 | m3 |
| 16 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 4,554 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 13,35 | m2 |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 17,55 | m2 |
| 19 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 7 | 1 cột |
| 20 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp. Cáp nhôm vặn xoắn 2x35mm2 | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 13 | 10m |
| 21 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Đầu cốt cáp nguồn M35 | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 0,4 | 10 cái |
| 22 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 0,84 | 1m3 |
| 23 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 3 | 1 điện cực |
| 24 | Lắp đặt ống kim loại chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤40mm | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 3 | m |
| 25 | Kéo rải cáp dẫn đất, cáp đồng M70mm2 có vỏ bọc từ tổ đất đến phòng máy | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 10 | 1m |
| 26 | Kéo rải cáp dẫn đất, cáp nhôm M95mm2 có vỏ bọc | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 4 | 1m |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 0,84 | m3 |
| 28 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x120x6mm | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 1 | 1 tấm |
| 29 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x50x6mm | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 1 | 1 tấm |
| 30 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 0,1 | 10 cái |
| 31 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp | Theo chương V của E-HSMT, bản vẽ | 0,5 | 10 cái |
| B | Trạm macro THON_DONG_MY (PYN2022_002) | |||
| 1 | Sản xuất cầu cáp | 0,0235 | tấn | |
| 2 | Mạ kẽm nhúng nóng cầu cáp | 0,0235 | tấn | |
| 3 | Bu lông các loại | 1,62 | kg | |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1,29 | 1m2 | |
| 5 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h | 2 | 1m | |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 3,568 | 1m3 | |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,949 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0514 | 100m2 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0319 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0284 | tấn | |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,272 | m3 | |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,8367 | m3 | |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 1,216 | m3 | |
| 14 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 0,6825 | m3 | |
| 15 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 1,392 | m3 | |
| 16 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40 | 1,151 | m3 | |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 5,34 | m2 | |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 7,785 | m2 | |
| 19 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường | 10 | 1 cột | |
| 20 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp. Cáp nhôm vặn xoắn 2x35mm2 | 20 | 10m | |
| 21 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Đầu cốt cáp nguồn M35 | 0,4 | 10 cái | |
| 22 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 1,68 | 1m3 | |
| 23 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực | 3 | 1 điện cực | |
| 24 | Lắp đặt ống kim loại chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤40mm | 2 | m | |
| 25 | Kéo rải cáp dẫn đất, cáp đồng M70mm2 có vỏ bọc từ tổ đất đến phòng máy | 15 | 1m | |
| 26 | Kéo rải cáp dẫn đất, cáp nhôm M95mm2 có vỏ bọc | 4 | 1m | |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 1,68 | m3 | |
| 28 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x120x6mm | 1 | 1 tấm | |
| 29 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x50x6mm | 1 | 1 tấm | |
| 30 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp | 0,1 | 10 cái | |
| 31 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp | 0,5 | 10 cái | |
| C | Trạm macro GIA-TRU (PYN2022_003) | |||
| 1 | Sản xuất cầu cáp | 0,0233 | tấn | |
| 2 | Mạ kẽm nhúng nóng cầu cáp | 0,0233 | tấn | |
| 3 | Bu lông các loại | 1,62 | kg | |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1,28 | 1m2 | |
| 5 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h | 2 | 1m | |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 3,568 | 1m3 | |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,949 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0514 | 100m2 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0319 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0284 | tấn | |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,272 | m3 | |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,8367 | m3 | |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 1,216 | m3 | |
| 14 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 0,6825 | m3 | |
| 15 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 1,392 | m3 | |
| 16 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40 | 1,151 | m3 | |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 5,34 | m2 | |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 7,785 | m2 | |
| 19 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường | 5 | 1 cột | |
| 20 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp. Cáp nhôm vặn xoắn 2x35mm2 | 10 | 10m | |
| 21 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Đầu cốt cáp nguồn M35 | 0,4 | 10 cái | |
| 22 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 1,68 | 1m3 | |
| 23 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực | 3 | 1 điện cực | |
| 24 | Lắp đặt ống kim loại chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤40mm | 2 | m | |
| 25 | Kéo rải cáp dẫn đất, cáp đồng M70mm2 có vỏ bọc từ tổ đất đến phòng máy | 15 | 1m | |
| 26 | Kéo rải cáp dẫn đất, cáp nhôm M95mm2 có vỏ bọc | 4 | 1m | |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 1,68 | m3 | |
| 28 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x120x6mm | 1 | 1 tấm | |
| 29 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x50x6mm | 1 | 1 tấm | |
| 30 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp | 0,1 | 10 cái | |
| 31 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp | 0,5 | 10 cái | |
| D | Trạm macro THON-HA-YEN (PYN2022_004) | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | 5 | cây | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | 32,912 | 1m3 | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,1414 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,7719 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,4783 | 100m2 | |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | 0,1829 | tấn | |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,936 | m3 | |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 12,952 | m3 | |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 18,024 | m3 | |
| 10 | Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co | 1 | 1 cột | |
| 11 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h | 2 | 1m | |
| 12 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m | 1 | 1 cái | |
| 13 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột | 1 | cột | |
| 14 | Đai inox cố định cáp nhôm 95 vào thép ống O60: 2 bộ/đốt x 7 đốt = 14 bộ | 14 | bộ | |
| 15 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | 7 | 1m | |
| 16 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | 6 | 1 điện cực | |
| 17 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp | 0,1 | 10 cái | |
| 18 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp | 0,1 | 10 cái | |
| 19 | Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột anten, chiều cao lắp đèn | 1 | 1 bộ đèn | |
| 20 | Bôi mỡ bảo vệ tăng đơ, bu lông, ốc siết cáp, vòng U, vòng đệm, dây cáp co... | 21 | bộ | |
| 21 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | 0,1829 | tấn | |
| 22 | Sản xuất thân cột anten dây co cao 42m và phụ kiện | 1,9764 | tấn | |
| 23 | Mạ kẽm nhúng nóng thân cột anten và phụ kiện | 2,1593 | tấn | |
| 24 | Bu lông thân cột các loại | 92,39 | kg | |
| 25 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột | 59,82 | 1m2 | |
| 26 | Cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (19x2.54) | 755,4 | m | |
| 27 | Tăng đơ 7,5T | 21 | bộ | |
| 28 | Ma ní D18 chốt 22 | 42 | bộ | |
| 29 | Khóa cáp D12 | 252 | bộ | |
| 30 | Đệm cáp 12 | 42 | cái | |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 4,4 | 1m3 | |
| 32 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 1,43 | 1m3 | |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,907 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0384 | 100m2 | |
| 35 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,1024 | 100m2 | |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,1484 | 100m2 | |
| 37 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,0607 | 100m2 | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0363 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,044 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0099 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0793 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0156 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0705 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0949 | tấn | |
| 45 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,844 | m3 | |
| 46 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,512 | m3 | |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,04 | m3 | |
| 48 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,9646 | m3 | |
| 49 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 3,716 | m3 | |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 10,24 | m2 | |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 10,36 | m2 | |
| 52 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 5,76 | m2 | |
| 53 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 5,76 | m2 | |
| 54 | Gia công thang sắt | 0,2175 | tấn | |
| 55 | Lắp dựng thang sắt | 0,2175 | tấn | |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 11,55 | 1m2 | |
| 57 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | 0,8 | 1m3 | |
| 58 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công | 2 | 1cột | |
| 59 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơn | 2 | 1 ụ quầy | |
| 60 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,387 | m3 | |
| 61 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường | 5 | 1 cột | |
| 62 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp. Cáp nhôm vặn xoắn 2x35mm2 | 7 | 10m | |
| 63 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Đầu cốt cáp nguồn M35 | 0,4 | 10 cái | |
| 64 | Đào rãnh cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 16,1 | 1m3 | |
| 65 | Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | 8 | 1 điện cực | |
| 66 | Chôn điện cực tiếp đất ống thép F42x1,8mm hoàn toàn bằng thủ công, độ sâu khoan 1-10m | 6 | 1m | |
| 67 | Cung cấp ống thép F42x1,8mm mạ kẽm nhúng nóng | 6 | m | |
| 68 | Cúp nối ống thép F42x1,8mm mạ kẽm nhúng nóng | 1 | cái | |
| 69 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | 48 | 1m | |
| 70 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực | 3 | 1 điện cực | |
| 71 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | 18 | 1 điện cực | |
| 72 | Lắp đặt ống kim loại chìm bảo hộ dây dẫn - Ống thép mạ kẽm D=34x1,4mm | 3 | m | |
| 73 | Kéo rải cáp dẫn đất, cáp đồng M70mm2 có vỏ bọc từ tổ đất đến phòng máy | 16 | 1m | |
| 74 | Kéo rải cáp dẫn đất, cáp nhôm M95mm2 có vỏ bọc | 6 | 1m | |
| 75 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 16,1 | m3 | |
| 76 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x120x6mm | 1 | 1 tấm | |
| 77 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x50x6mm | 1 | 1 tấm | |
| 78 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp | 0,1 | 10 cái | |
| 79 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp | 0,5 | 10 cái | |
| 80 | Xây bể quan sát, kích thước 600x600x600mm2 | 1 | 1 hố gas | |
| 81 | Đổ bê tông nắp bể quan sát, kích thước 600x600x600mm2 | 1 | 1 hố gas | |
| 82 | Gia công khung thép nắp bể quan sát (10,38 kg/ bể) | 1 | bộ | |
| 83 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệ | 1 | 1 hệ thống | |
| E | Trạm macro NGOC_LANG 2 (PYN2022_005) | |||
| 1 | Sản xuất cầu cáp | 0,0281 | tấn | |
| 2 | Mạ kẽm nhúng nóng cầu cáp | 0,0281 | tấn | |
| 3 | Bu lông các loại | 1,62 | kg | |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1,54 | 1m2 | |
| 5 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h | 2,5 | 1m | |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 4,4 | 1m3 | |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 1,43 | 1m3 | |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,907 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0384 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,1024 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,1484 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,0607 | 100m2 | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0363 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,044 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0099 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0793 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0156 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0705 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0949 | tấn | |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,844 | m3 | |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,512 | m3 | |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,04 | m3 | |
| 23 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,9646 | m3 | |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 3,716 | m3 | |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 10,24 | m2 | |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 10,36 | m2 | |
| 27 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 5,76 | m2 | |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 5,76 | m2 | |
| 29 | Gia công thang sắt | 0,2175 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng thang sắt | 0,2175 | tấn | |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 11,55 | 1m2 | |
| 32 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường | 7 | 1 cột | |
| 33 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp. Cáp nhôm vặn xoắn 2x35mm2 | 12 | 10m | |
| 34 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Đầu cốt cáp nguồn M35 | 0,4 | 10 cái | |
| 35 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 1,96 | 1m3 | |
| 36 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực | 3 | 1 điện cực | |
| 37 | Lắp đặt ống kim loại chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤40mm | 6 | m | |
| 38 | Kéo rải cáp dẫn đất, cáp đồng M70mm2 có vỏ bọc từ tổ đất đến phòng máy | 20 | 1m | |
| 39 | Kéo rải cáp dẫn đất, cáp nhôm M95mm2 có vỏ bọc | 4 | 1m | |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 1,96 | m3 | |
| 41 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x120x6mm | 1 | 1 tấm | |
| 42 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x50x6mm | 1 | 1 tấm | |
| 43 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp | 0,1 | 10 cái | |
| 44 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp | 0,5 | 10 cái | |
| F | Trạm remote sector CAM-THACH (PYN2022_RS_001) | |||
| 1 | Sản xuất cầu cáp | 0,0235 | tấn | |
| 2 | Mạ kẽm nhúng nóng cầu cáp | 0,0235 | tấn | |
| 3 | Bu lông các loại | 1,98 | kg | |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1,28 | 1m2 | |
| 5 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h | 2 | 1m | |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | 0,544 | 1m3 | |
| 7 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công | 1 | 1cột | |
| 8 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơn | 1 | 1 ụ quầy | |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,352 | m3 | |
| 10 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường | 9 | 1 cột | |
| 11 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp. Cáp nhôm vặn xoắn 2x35mm2 | 20 | 10m | |
| 12 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Đầu cốt cáp nguồn M35 | 0,4 | 10 cái | |
| 13 | Lắp đặt tủ nguồn DC | 1 | 1 tủ | |
| 14 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 1,4 | 1m3 | |
| 15 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực | 2 | 1 điện cực | |
| 16 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Ống thép mạ kẽm D=34x1,4mm | 3 | m | |
| 17 | Kéo rải cáp dẫn đất, cáp nhôm M95mm2 có vỏ bọc | 13 | 1m | |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 1,4 | m3 | |
| 19 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x50x6mm | 1 | 1 tấm | |
| 20 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp | 0,6 | 10 cái | |
| G | Trạm remote sector 111-NGUYEN-CONG-TRU (PYN2022_RS_002) | |||
| 1 | Giải phóng mặt bằng để thi công, vận chuyển giá hạ xuống | 1 | công | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 0,108 | m3 | |
| 3 | Khoan cấy thép để liên kết với thép dầm D3 | 16 | Vị trí | |
| 4 | Hàn liên kết thép cấy với thép dầm D3 | 16 | Mối hàn | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,024 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,142 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,1192 | 100m2 | |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | 0,0361 | tấn | |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | 0,985 | m3 | |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 0,078 | m3 | |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 11,925 | m2 | |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 1,56 | m2 | |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường | 1,86 | m2 | |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1,86 | m2 | |
| 15 | Lắp cột thép các loại | 0,4263 | tấn | |
| 16 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h | 5,2 | 1m | |
| 17 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Cáp nhôm có vỏ bọc PVC M95mm2 | 5,9 | 10m | |
| 18 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp | 0,3 | 10 cái | |
| 19 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp | 0,1 | 10 cái | |
| 20 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường | 4 | 1 cột | |
| 21 | Lắp đặt cáp nguồn treo, cáp nhôm vặn xoắn 2x35mm2 | 4,5 | 10m | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D=32x2,4mm | 15 | m | |
| 23 | Lắp đặt Colie kẹp ống nhựa D=32mm vào tường | 10 | cái | |
| 24 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Đầu cốt cáp nguồn M35 | 0,4 | 10 cái | |
| 25 | Lắp đặt tủ nguồn DC | 1 | 1 tủ | |
| 26 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 4,2 | m2 | |
| 27 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 2,52 | 1m3 | |
| 28 | Chôn điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng thủ công, độ sâu khoan | 24 | 1m | |
| 29 | Cung cấp ống thép F42x1,8mm mạ kẽm nhúng nóng | 24 | m | |
| 30 | Cúp nối ống thép F42x1,8mm mạ kẽm nhúng nóng | 6 | cái | |
| 31 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | 5 | 1m | |
| 32 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | 8 | 1 điện cực | |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D=50x2,4mm | 15 | m | |
| 34 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D=49x1,4mm | 4 | m | |
| 35 | Đai inox cố định ống nhựa, ống thép tráng kẽm D49mm vào tường (1,5m/cái) | 14 | cái | |
| 36 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x50x6mm | 1 | 1 tấm | |
| 37 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp. Cáp nhôm có vỏ bọc PVC M95mm2 | 2,4 | 10m | |
| 38 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp | 0,1 | 10 cái | |
| 39 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp | 0,1 | 10 cái | |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 2,52 | m3 | |
| 41 | Lát gạch hoa 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | 4,2 | m2 | |
| 42 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệ | 1 | 1 hệ thống | |
| 43 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | 0,0361 | tấn | |
| 44 | Gia công cột bằng thép hình | 0,5145 | tấn | |
| 45 | Mạ kẽm nhúng nóng thân cột anten và phụ kiện | 0,5505 | tấn | |
| 46 | Bu lông thân cột các loại | 8,04 | kg | |
| H | Trạm remote sector KP-PHU-THO (PYN2022_RS003) | |||
| 1 | Sản xuất phụ kiện cột BTLT | 0,2594 | tấn | |
| 2 | Mạ kẽm nhúng nóng phụ kiện cột BTLT | 0,2594 | tấn | |
| 3 | Bu lông các loại | 11,78 | kg | |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | 16,716 | 1m3 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0135 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0531 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,1094 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,484 | m3 | |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 3,302 | m3 | |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 12,93 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển cột BTLT dài 14m từ nơi sản xuất đến chân công trình (bao gồm: cẩu cột lên và xuống xe) | 1 | cột | |
| 12 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 14m và thanh nối dài 4m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | 1 | 1cột | |
| 13 | Đai inox cố định cáp nhôm 95mm2 vào cột BTLT | 6 | bộ | |
| 14 | Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | 4 | 1 điện cực (cọc) | |
| 15 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | 12 | 1m | |
| 16 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | 4 | 1 điện cực | |
| 17 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D49x1,4mm | 0,015 | 100m | |
| 18 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước bảng đồng 300x60x6mm | 1 | 1 tấm | |
| 19 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp. Cáp nhôm bọc M95mm2 | 2,55 | 10m | |
| 20 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Cáp nhôm có vỏ bọc PVC M95mm2 | 0,5 | 10 cái | |
| 21 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệ | 1 | 1 hệ thống tiếp đất | |
| 22 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường | 2 | 1 cột | |
| 23 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Cáp nhôm vặn xoắn 2x35mm2 | 2,5 | 10m | |
| 24 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Cáp nhôm vặn xoắn 2x35mm2 | 0,4 | 10 cái | |
| 25 | Lắp đặt tủ nguồn DC | 1 | 1 tủ | |
| I | Trạm remote sector THON_MY_HOA (PYN2022_RS_004) | |||
| 1 | Sản xuất cầu cáp | 0,0218 | tấn | |
| 2 | Mạ kẽm nhúng nóng cầu cáp | 0,0218 | tấn | |
| 3 | Bu lông các loại | 2,16 | kg | |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1,19 | 1m2 | |
| 5 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h | 2 | 1m | |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | 0,544 | 1m3 | |
| 7 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m đến 8m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công | 1 | 1cột | |
| 8 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơn | 1 | 1 ụ quầy | |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,352 | m3 | |
| 10 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường | 3 | 1 cột | |
| 11 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp. Cáp nhôm vặn xoắn 2x35mm2 | 7 | 10m | |
| 12 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Đầu cốt cáp nguồn M35 | 0,4 | 10 cái | |
| 13 | Lắp đặt tủ nguồn DC | 1 | 1 tủ | |
| 14 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 1,4 | 1m3 | |
| 15 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực | 2 | 1 điện cực | |
| 16 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Ống thép mạ kẽm D=34x1,4mm | 3 | m | |
| 17 | Kéo rải cáp dẫn đất, cáp nhôm M95mm2 có vỏ bọc | 13 | 1m | |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 1,4 | m3 | |
| 19 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x50x6mm | 1 | 1 tấm | |
| 20 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp | 0,6 | 10 cái | |
| J | Trạm remote sector THON_SUOI_BAC (PYN2022_RS005) | |||
| 1 | Sản xuất phụ kiện cột BTLT | 0,2762 | tấn | |
| 2 | Mạ kẽm nhúng nóng phụ kiện cột BTLT | 0,2762 | tấn | |
| 3 | Bu lông các loại | 11,78 | kg | |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | 20,064 | 1m3 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0135 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0607 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,1134 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,576 | m3 | |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 3,702 | m3 | |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 15,786 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển cột BTLT dài 16m từ nơi sản xuất đến chân công trình (bao gồm: cẩu cột lên và xuống xe) | 1 | cột | |
| 12 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 16m và thanh nối dài 4m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | 1 | 1cột | |
| 13 | Đai inox cố định cáp nhôm 95mm2 vào cột BTLT | 8 | bộ | |
| 14 | Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | 4 | 1 điện cực (cọc) | |
| 15 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | 12 | 1m | |
| 16 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | 4 | 1 điện cực | |
| 17 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D49x1,4mm | 0,015 | 100m | |
| 18 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước bảng đồng 300x60x6mm | 1 | 1 tấm | |
| 19 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp. Cáp nhôm bọc M95mm2 | 2,75 | 10m | |
| 20 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Cáp nhôm có vỏ bọc PVC M95mm2 | 0,5 | 10 cái | |
| 21 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệ | 1 | 1 hệ thống tiếp đất | |
| 22 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường | 2 | 1 cột | |
| 23 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Cáp nhôm vặn xoắn 2x35mm2 | 5 | 10m | |
| 24 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Cáp nhôm vặn xoắn 2x35mm2 | 0,4 | 10 cái | |
| 25 | Lắp đặt tủ nguồn DC | 1 | 1 tủ | |
| K | Trạm remote sector THON_MY_LUONG (PYN2022_RS_006) | |||
| 1 | Sản xuất cầu cáp | 0,0218 | tấn | |
| 2 | Mạ kẽm nhúng nóng cầu cáp | 0,0218 | tấn | |
| 3 | Bu lông các loại | 2,16 | kg | |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1,19 | 1m2 | |
| 5 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h | 2 | 1m | |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | 6,528 | 1m3 | |
| 7 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công | 12 | 1cột | |
| 8 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơn | 12 | 1 ụ quầy | |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 4,224 | m3 | |
| 10 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường | 15 | 1 cột | |
| 11 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp. Cáp nhôm vặn xoắn 2x35mm2 | 44 | 10m | |
| 12 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Đầu cốt cáp nguồn M35 | 0,4 | 10 cái | |
| 13 | Lắp đặt tủ nguồn DC | 1 | 1 tủ | |
| 14 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 1,4 | 1m3 | |
| 15 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực | 2 | 1 điện cực | |
| 16 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Ống thép mạ kẽm D=34x1,4mm | 3 | m | |
| 17 | Kéo rải cáp dẫn đất, cáp nhôm M95mm2 có vỏ bọc | 13 | 1m | |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 1,4 | m3 | |
| 19 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x50x6mm | 1 | 1 tấm | |
| 20 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp | 0,6 | 10 cái | |
| L | Trạm remote sector QUANG-DU (PYN2022_RS_007) | |||
| 1 | Sản xuất phụ kiện cột BTLT | 0,2762 | tấn | |
| 2 | Mạ kẽm nhúng nóng phụ kiện cột BTLT | 0,2762 | tấn | |
| 3 | Bu lông các loại | 11,78 | kg | |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | 20,064 | 1m3 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0135 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0607 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,1134 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,576 | m3 | |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 3,702 | m3 | |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 15,786 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển cột BTLT dài 16m từ nơi sản xuất đến chân công trình (bao gồm: cẩu cột lên và xuống xe) | 1 | cột | |
| 12 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 16m và thanh nối dài 4m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | 1 | 1cột | |
| 13 | Đai inox cố định cáp nhôm 95mm2 vào cột BTLT | 8 | bộ | |
| 14 | Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | 4 | 1 điện cực (cọc) | |
| 15 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | 12 | 1m | |
| 16 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | 4 | 1 điện cực | |
| 17 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D49x1,4mm | 0,015 | 100m | |
| 18 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước bảng đồng 300x60x6mm | 1 | 1 tấm | |
| 19 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp. Cáp nhôm bọc M95mm2 | 2,75 | 10m | |
| 20 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Cáp nhôm có vỏ bọc PVC M95mm2 | 0,5 | 10 cái | |
| 21 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệ | 1 | 1 hệ thống tiếp đất | |
| 22 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường | 3 | 1 cột | |
| 23 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Cáp nhôm vặn xoắn 2x35mm2 | 7 | 10m | |
| 24 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Cáp nhôm vặn xoắn 2x35mm2 | 0,4 | 10 cái | |
| 25 | Lắp đặt tủ nguồn DC | 1 | 1 tủ | |
| M | Trạm remote sector THON_VINH_GIANG (PYN2022_RS008) | |||
| 1 | Sản xuất phụ kiện cột BTLT | 0,2762 | tấn | |
| 2 | Mạ kẽm nhúng nóng phụ kiện cột BTLT | 0,2762 | tấn | |
| 3 | Bu lông các loại | 11,78 | kg | |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | 20,064 | 1m3 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0135 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0607 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,1134 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,576 | m3 | |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 3,702 | m3 | |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 15,786 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển cột BTLT dài 16m từ nơi sản xuất đến chân công trình (bao gồm: cẩu cột lên và xuống xe) | 1 | cột | |
| 12 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 16m và thanh nối dài 4m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | 1 | 1cột | |
| 13 | Đai inox cố định cáp nhôm 95mm2 vào cột BTLT | 8 | bộ | |
| 14 | Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | 4 | 1 điện cực (cọc) | |
| 15 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | 12 | 1m | |
| 16 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | 4 | 1 điện cực | |
| 17 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D49x1,4mm | 0,015 | 100m | |
| 18 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước bảng đồng 300x60x6mm | 1 | 1 tấm | |
| 19 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp. Cáp nhôm bọc M95mm2 | 2,75 | 10m | |
| 20 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Cáp nhôm có vỏ bọc PVC M95mm2 | 0,5 | 10 cái | |
| 21 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệ | 1 | 1 hệ thống tiếp đất | |
| 22 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường | 2 | 1 cột | |
| 23 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Cáp nhôm vặn xoắn 2x35mm2 | 5 | 10m | |
| 24 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Cáp nhôm vặn xoắn 2x35mm2 | 0,4 | 10 cái | |
| 25 | Lắp đặt tủ nguồn DC | 1 | 1 tủ | |
| N | Trạm remote sector THON-TAN-LONG (PYN2022_RS_009) | |||
| 1 | Sản xuất cầu cáp | 0,0235 | tấn | |
| 2 | Mạ kẽm nhúng nóng cầu cáp | 0,0235 | tấn | |
| 3 | Bu lông các loại | 1,98 | kg | |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1,28 | 1m2 | |
| 5 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h | 2 | 1m | |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | 0,544 | 1m3 | |
| 7 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công | 1 | 1cột | |
| 8 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơn | 1 | 1 ụ quầy | |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,352 | m3 | |
| 10 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường | 8 | 1 cột | |
| 11 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp. Cáp nhôm vặn xoắn 2x35mm2 | 12 | 10m | |
| 12 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Đầu cốt cáp nguồn M35 | 0,4 | 10 cái | |
| 13 | Lắp đặt tủ nguồn DC | 1 | 1 tủ | |
| 14 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 1,96 | 1m3 | |
| 15 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực | 2 | 1 điện cực | |
| 16 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Ống thép mạ kẽm D=34x1,4mm | 3 | m | |
| 17 | Kéo rải cáp dẫn đất, cáp nhôm M95mm2 có vỏ bọc | 15 | 1m | |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 1,96 | m3 | |
| 19 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x50x6mm | 1 | 1 tấm | |
| 20 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp | 0,6 | 10 cái | |
| O | Trạm remote sector THON-LONG-HOA (PYN2022_RS_010) | |||
| 1 | Sản xuất cầu cáp | 0,0235 | tấn | |
| 2 | Mạ kẽm nhúng nóng cầu cáp | 0,0235 | tấn | |
| 3 | Bu lông các loại | 1,98 | kg | |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1,28 | 1m2 | |
| 5 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h | 2 | 1m | |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | 0,544 | 1m3 | |
| 7 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công | 1 | 1cột | |
| 8 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơn | 1 | 1 ụ quầy | |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,352 | m3 | |
| 10 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường | 4 | 1 cột | |
| 11 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp. Cáp nhôm vặn xoắn 2x35mm2 | 3 | 10m | |
| 12 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Đầu cốt cáp nguồn M35 | 0,4 | 10 cái | |
| 13 | Lắp đặt tủ nguồn DC | 1 | 1 tủ | |
| 14 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 1,4 | 1m3 | |
| 15 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực | 2 | 1 điện cực | |
| 16 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Ống thép mạ kẽm D=34x1,4mm | 3 | m | |
| 17 | Kéo rải cáp dẫn đất, cáp nhôm M95mm2 có vỏ bọc | 13 | 1m | |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 1,4 | m3 | |
| 19 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x50x6mm | 1 | 1 tấm | |
| 20 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp | 0,6 | 10 cái | |
| P | Trạm remote sector THON-AN-THO (PYN2022_RS_011) | |||
| 1 | Sản xuất phụ kiện cột BTLT | 0,2762 | tấn | |
| 2 | Mạ kẽm nhúng nóng phụ kiện cột BTLT | 0,2762 | tấn | |
| 3 | Bu lông các loại | 11,78 | kg | |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | 20,064 | 1m3 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0135 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0607 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,1134 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,576 | m3 | |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 3,702 | m3 | |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 15,786 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển cột BTLT dài 16m từ nơi sản xuất đến chân công trình (bao gồm: cẩu cột lên và xuống xe) | 1 | cột | |
| 12 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 16m và thanh nối dài 4m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | 1 | 1cột | |
| 13 | Đai inox cố định cáp nhôm 95mm2 vào cột BTLT | 8 | bộ | |
| 14 | Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | 4 | 1 điện cực (cọc) | |
| 15 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | 12 | 1m | |
| 16 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | 4 | 1 điện cực | |
| 17 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D49x1,4mm | 0,015 | 100m | |
| 18 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước bảng đồng 300x60x6mm | 1 | 1 tấm | |
| 19 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp. Cáp nhôm bọc M95mm2 | 2,75 | 10m | |
| 20 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Cáp nhôm có vỏ bọc PVC M95mm2 | 0,5 | 10 cái | |
| 21 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệ | 1 | 1 hệ thống tiếp đất | |
| 22 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường | 2 | 1 cột | |
| 23 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Cáp nhôm vặn xoắn 2x35mm2 | 4,5 | 10m | |
| 24 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Cáp nhôm vặn xoắn 2x35mm2 | 0,4 | 10 cái | |
| 25 | Lắp đặt tủ nguồn DC | 1 | 1 tủ | |
| Q | Trạm remote sector 218-THD (PYN2022_RS_012) | |||
| 1 | Khoan cấy thép để liên kết với thép dầm D1 | 36 | Vị trí | |
| 2 | Hàn liên kết thép cấy với thép dầm D1 | 36 | Mối hàn | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0123 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0573 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0594 | 100m2 | |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | 0,0361 | tấn | |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | 0,516 | m3 | |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 5,94 | m2 | |
| 9 | Lắp cột thép các loại | 0,4263 | tấn | |
| 10 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h | 7,65 | 1m | |
| 11 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Cáp nhôm có vỏ bọc PVC M95mm2 | 6,2 | 10m | |
| 12 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp | 0,3 | 10 cái | |
| 13 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp | 0,1 | 10 cái | |
| 14 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp. Cáp nhôm vặn xoắn 2x35mm2 | 3 | 10m | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D=32x2,4mm | 28 | m | |
| 16 | Lắp đặt Colie kẹp ống nhựa D=32mm vào tường | 19 | cái | |
| 17 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Đầu cốt cáp nguồn M35 | 0,4 | 10 cái | |
| 18 | Lắp đặt tủ nguồn DC | 1 | 1 tủ | |
| 19 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | 0,35 | m3 | |
| 20 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 1,44 | 1m3 | |
| 21 | Chôn điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng thủ công, độ sâu khoan | 6 | 1m | |
| 22 | Cung cấp ống thép F42x1,8mm mạ kẽm nhúng nóng | 6 | m | |
| 23 | Cúp nối ống thép F42x1,8mm mạ kẽm nhúng nóng | 1 | cái | |
| 24 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | 3 | 1m | |
| 25 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | 3 | 1 điện cực | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D=50x2,4mm | 22 | m | |
| 27 | Đai inox cố định ống nhựa D50mm vào tường (1,5m/cái) | 15 | cái | |
| 28 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x50x6mm | 1 | 1 tấm | |
| 29 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp. Cáp nhôm có vỏ bọc PVC M95mm2 | 3 | 10m | |
| 30 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp | 0,1 | 10 cái | |
| 31 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp | 0,1 | 10 cái | |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 1,44 | m3 | |
| 33 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,35 | m3 | |
| 34 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | 0,0361 | tấn | |
| 35 | Gia công cột bằng thép hình | 0,52 | tấn | |
| 36 | Mạ kẽm nhúng nóng thân cột anten và phụ kiện | 0,556 | tấn | |
| 37 | Bu lông thân cột các loại | 8,52 | kg | |
| R | Trạm remote sector NGUYEN-HAO-SU (PYN2022_RS_013) | |||
| 1 | Giải phóng mặt bằng để thi công, vận chuyển giá hạ xuống | 1 | công | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 0,024 | m3 | |
| 3 | Khoan cấy thép để liên kết với thép dầm D1 | 16 | Vị trí | |
| 4 | Hàn liên kết thép cấy với thép dầm D1 | 16 | Mối hàn | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,024 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1375 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,1181 | 100m2 | |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | 0,0361 | tấn | |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | 0,835 | m3 | |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 11,815 | m2 | |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 0,2 | m2 | |
| 12 | Lắp cột thép các loại | 0,4263 | tấn | |
| 13 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h | 4,6 | 1m | |
| 14 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Cáp nhôm có vỏ bọc PVC M95mm2 | 5,6 | 10m | |
| 15 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp | 0,3 | 10 cái | |
| 16 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp | 0,1 | 10 cái | |
| 17 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường | 4 | 1 cột | |
| 18 | Lắp đặt cáp nguồn treo, cáp nhôm vặn xoắn 2x35mm2 | 6 | 10m | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D=32x2,4mm | 15 | m | |
| 20 | Lắp đặt Colie kẹp ống nhựa D=32mm vào tường | 10 | cái | |
| 21 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Đầu cốt cáp nguồn M35 | 0,4 | 10 cái | |
| 22 | Lắp đặt tủ nguồn DC | 1 | 1 tủ | |
| 23 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | 0,42 | m3 | |
| 24 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 2,16 | 1m3 | |
| 25 | Chôn điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng thủ công, độ sâu khoan | 24 | 1m | |
| 26 | Cung cấp ống thép F42x1,8mm mạ kẽm nhúng nóng | 24 | m | |
| 27 | Cúp nối ống thép F42x1,8mm mạ kẽm nhúng nóng | 6 | cái | |
| 28 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | 5 | 1m | |
| 29 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | 8 | 1 điện cực | |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D=50x2,4mm | 16 | m | |
| 31 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D=49x1,4mm | 4 | m | |
| 32 | Đai inox cố định ống nhựa, ống thép tráng kẽm D49mm vào tường (1,5m/cái) | 14 | cái | |
| 33 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x50x6mm | 1 | 1 tấm | |
| 34 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp. Cáp nhôm có vỏ bọc PVC M95mm2 | 2,4 | 10m | |
| 35 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp | 0,1 | 10 cái | |
| 36 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp | 0,1 | 10 cái | |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 2,16 | m3 | |
| 38 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,42 | m3 | |
| 39 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệ | 1 | 1 hệ thống | |
| 40 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | 0,0361 | tấn | |
| 41 | Gia công cột bằng thép hình | 0,456 | tấn | |
| 42 | Mạ kẽm nhúng nóng thân cột anten và phụ kiện | 0,4921 | tấn | |
| 43 | Bu lông thân cột các loại | 8,52 | kg | |
| S | Trạm remote sector KCN-DONG-DINH (PYN2022_RS014) | |||
| 1 | Sản xuất phụ kiện cột BTLT | 0,2762 | tấn | |
| 2 | Mạ kẽm nhúng nóng phụ kiện cột BTLT | 0,2762 | tấn | |
| 3 | Bu lông các loại | 11,78 | kg | |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | 20,064 | 1m3 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0135 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0607 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,1134 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,576 | m3 | |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 3,702 | m3 | |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 15,786 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển cột BTLT dài 16m từ nơi sản xuất đến chân công trình (bao gồm: cẩu cột lên và xuống xe) | 1 | cột | |
| 12 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 16m và thanh nối dài 4m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | 1 | 1cột | |
| 13 | Đai inox cố định cáp nhôm 95mm2 vào cột BTLT | 8 | bộ | |
| 14 | Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | 4 | 1 điện cực (cọc) | |
| 15 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | 12 | 1m | |
| 16 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | 4 | 1 điện cực | |
| 17 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D49x1,4mm | 0,015 | 100m | |
| 18 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước bảng đồng 300x60x6mm | 1 | 1 tấm | |
| 19 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp. Cáp nhôm bọc M95mm2 | 2,75 | 10m | |
| 20 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Cáp nhôm có vỏ bọc PVC M95mm2 | 0,5 | 10 cái | |
| 21 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệ | 1 | 1 hệ thống | |
| 22 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường | 4 | 1 cột | |
| 23 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Cáp nhôm vặn xoắn 2x35mm2 | 9 | 10m | |
| 24 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Cáp nhôm vặn xoắn 2x35mm2 | 0,4 | 10 cái | |
| 25 | Lắp đặt tủ nguồn DC | 1 | 1 tủ | |
| T | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Vỏ chứa máy phát điện | 5 | bộ | |
| 2 | Tủ nguồn DC | 14 | Tủ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình hạ tầng kỹ thuật (kết cấu dạng cột, trụ, tháp) tối thiểu cấp III (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh). - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1,2 tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Đại học; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật (kết cấu dạng cột, trụ, tháp) hạng III trở lên | 2 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | Đại học chuyên ngành xây dựng | 2 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật gia công sản xuất | 1 | Cao đẳng cơ khí trở lên | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân xây dựng | 10 | Có bằng nghề bậc thợ từ 4/7 trở lên; có ít nhất 6 người có chứng chỉ làm việc trên cao | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân cơ khí | 4 | Có bằng nghề bậc thợ từ 4/7 trở lên | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô cẩu ≥ 5 tấn | Cần cẩu gắn trên ô tô có sức nâng ≥ 5 tấn | 1 |
| 2 | Máy cắt sắt | Máy cắt sắt tròn, sắt ống, sắt tấm | 2 |
| 3 | Máy hàn điện 23kw | Máy hàn điện 23kw | 2 |
| 4 | Cờ lê đo lực 100:500 N.m | Cờ lê đo lực 100:500 N.m | 3 |
| 5 | Hệ thống tời 5 tấn | Hệ thống tời 5 tấn | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 4 |
| 8 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 1 |
| 9 | Máy kinh vĩ | Máy kinh vĩ | 1 |
| 10 | Xe ôtô ≥ 10 tấn | Ô tô tải có tải trọng ≥ 10 tấn | 2 |
| 11 | Máy cắt đột thép CNC có lực đột ≥ 60 tấn | Máy cắt đột thép CNC có lực đột ≥ 60 tấn | 1 |
| 12 | Hệ thống mạ kẽm nhúng nóng có kích thước bể mạ kẽm (m) ≥ 6.0 x 1.0 x 0.5 (LxWxH) | Hệ thống mạ kẽm nhúng nóng có kích thước bể mạ kẽm (m) ≥ 6.0 x 1.0 x 0.5 (LxWxH) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi