Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220544987-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220468956
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-23 15:07:00 đến ngày 2022-05-30 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,842,962,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.764443E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.528886E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp (có hạng mục kênh mương) có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.290.073.400 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành thủy lợi.- Đã tham là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn có hạng mục tương tự với gói thầu (kênh mương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành thủy lợi.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn có hạng mục tương tự với gói thầu (kênh mương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng chuyên nghành thủy lợi.- Đã đảm nhận vai trò giám sát chất lượng tối thiểu 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn có hạng mục tương tự với gói thầu (kênh mương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào >=0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép >=8,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông >= 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô >=10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Kiên cố hóa kênh Hà Xoan thôn Đông Thôn 2, xã Cầu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa
03 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc , địa chỉ: Khu I thị trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc; Địa chỉ số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc; Địa chỉ số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Trường Xuân 68. Địa chỉ: Số nhà 39 Khu 5A, Thị trấn Hậu Lộc, Huyện Hậu Lộc, Thanh Hoá. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tang huyện Hậu Lộc. Địa chỉ số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Thương mại và Xây dựng Khánh Đăng - Địa chỉ: Số 151 - Khối 6 - TT Rừng Thông - H. Đông Sơn - T. Thanh Hóa; + Thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Phòng Tài chính – Kế hoạch UBND huyện Hậu Lộc. Địa chỉ: số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại 02373.631.109


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc , địa chỉ: Khu I thị trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc; Địa chỉ số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc; Địa chỉ số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ có giá trị tương đương (Bản sao có chứng thực); - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 đã được kiểm toán. - Nhà thầu tham gia scan công chứng hợp đồng, và các tài liệu chứng minh quy mô, tính chất của hợp đồng tương tự (Quyết định Báo cáo kinh tế kỹ thuật, Hợp đồng; phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đã hoàn thành công trình hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; Xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình chưa hoàn thành), đồng thời trình đối chứng bản gốc nếu được công nhận trúng thầu. - Scan bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của nhân sự bố trí tham gia gói thầu; - Scan công chứng hóa đơn máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu); trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc; Địa chỉ số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc; Địa chỉ số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hậu Lộc; Địa chỉ: số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa; Điện thoại: 02373.831.021
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc; Địa chỉ số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch UBND huyện Hậu Lộc. Địa chỉ: số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại 02373.631.109
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Kênh xây gạch
1Đào kênh mương, Cấp đất IPhần II - Chương V11,6761100m3
2Đào kênh mương, Cấp đất IIPhần II - Chương V2,7982100m3
3Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng ≤1,75T/m3Phần II - Chương V22,0572100m3
4Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Phần II - Chương V6,0172100m3
5Mua đất đắp bờ kênh K90 (hệ số 1,1), tạm tính hệ số nở rời 1,21Phần II - Chương V2.563,3729m3
6Mua đất đắp nền đường K95 (hệ số 1,13), tạm tính hệ số nở rời 1,21Phần II - Chương V822,7318m3
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Phần II - Chương V113,8739m3
8Ván khuôn đáy kênhPhần II - Chương V1,8566100m2
9Bê tông đáy kênh M200, đá 1x2Phần II - Chương V92,832m3
10Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Phần II - Chương V407,2332m3
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Phần II - Chương V1.845,48m2
12Trát mặt trên, tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Phần II - Chương V519,8592m2
13Ván khuôn kim loại, ván khuôn thanh giằngPhần II - Chương V0,744100m2
14Gia công, lắp đặt cốt thép thanh giằng, ĐK >10mmPhần II - Chương V1,4091tấn
15Gia công, lắp đặt cốt thép thanh giằng, ĐK ≤10mmPhần II - Chương V0,1927tấn
16Bê tông thanh giằng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Phần II - Chương V8,0352m3
17Lắp các loại CKBT đúc sẵnPhần II - Chương V2481 cấu kiện
18Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaPhần II - Chương V57,096m2
19Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng ≤1,75T/m3 (tận dụng đất đào cấp II)Phần II - Chương V7,4085100m3
20Đào kênh mương - Cấp đất IIPhần II - Chương V5,703100m3
21Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất IIPhần II - Chương V30,0161m3
22Mua đất đắp bờ kênh K90 (hệ số 1,1), tạm tính hệ số nở rời 1,21Phần II - Chương V187,0454m3
B Phụ trợ trên kênh
1Đào móng bằng - Cấp đất IIPhần II - Chương V1,0716100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Phần II - Chương V3,87m3
3Ván khuôn cốngPhần II - Chương V1,0188100m2
4Bê tông móng, sân cống, M150, đá 4x6, PCB40Phần II - Chương V20,82m3
5Bê tông thân cống, tường cánh, M150, đá 1x2, PCB40Phần II - Chương V11,04m3
6Bê tông mũ mố bê tông M200, đá 1x2, PCB40Phần II - Chương V2,88m3
7Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmPhần II - Chương V0,0455tấn
8Ván khuôn giàn đóng mởPhần II - Chương V0,2016100m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép giàn đóng mở, ĐK ≤10mmPhần II - Chương V0,0219tấn
10Gia công, lắp đặt cốt thép giàn đóng mở, ĐK >10mmPhần II - Chương V0,1531tấn
11Bê tông giàn đóng mở, M250, đá 1x2, PCB40Phần II - Chương V2,01m3
12Ván khuôn tấm đanPhần II - Chương V0,1029100m2
13Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmPhần II - Chương V0,0683tấn
14Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmPhần II - Chương V0,1621tấn
15Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Phần II - Chương V3,12m3
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnPhần II - Chương V121cấu kiện
17Mua, lắp đặt van V2Phần II - Chương V3bộ
18Đắp đất hoàn, độ chặt Y/C K = 0,90Phần II - Chương V0,3573100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIPhần II - Chương V0,7143100m3
20Đào móng - Cấp đất IIPhần II - Chương V0,5529100m3
21Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95Phần II - Chương V0,0096100m3
22Ván khuôn gỗ cốngPhần II - Chương V0,8351100m2
23Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Phần II - Chương V2,48m3
24Bê tông tường - M200, đá 1x2, PCB40Phần II - Chương V19,82m3
25Lắp dựng cốt thép bản cống, ĐK ≤10mmPhần II - Chương V0,0848tấn
26Lắp dựng cốt thép bản cống, ĐK >10mmPhần II - Chương V0,2412tấn
27Bê tông bản cống bê tông M250, đá 1x2, PCB40Phần II - Chương V4,62m3
28Đắp đất hoàn trả độ chặt Y/C K = 0,90Phần II - Chương V0,1843100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIPhần II - Chương V0,3686100m3
30Đào móng bằng - Cấp đất IIPhần II - Chương V0,1854100m3
31Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Phần II - Chương V1,35m3
32Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyPhần II - Chương V0,1035100m2
33Bê tông đáy cống, M200, đá 4x6, PCB40Phần II - Chương V3,87m3
34Mua ống cống ly tâmPhần II - Chương V9ống
35Xây tường cánh gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M50, XM PCB40Phần II - Chương V2,07m3
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Phần II - Chương V1,68m2
37Ván khuôn giàn đóng mởPhần II - Chương V0,0666100m2
38Lắp dựng cốt thép giàn đóng mở, ĐK ≤10mmPhần II - Chương V0,0428tấn
39Lắp dựng cốt thép giàn đóng mở, ĐK ≤18mmPhần II - Chương V0,06tấn
40Bê tông giàn đóng mở, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Phần II - Chương V0,12m3
41Gia công, lắp đặt cốt thép cửa vanPhần II - Chương V0,0556tấn
42Bê tông cửa cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Phần II - Chương V0,15m3
43Mua và lắp đặt khóa V0Phần II - Chương V3bộ
44Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnPhần II - Chương V91cấu kiện
45Bulong M16x50Phần II - Chương V12bộ
46Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Phần II - Chương V0,0618100m3
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIPhần II - Chương V0,1236100m3
48Đào móng băng Cấp đất IIPhần II - Chương V2,441m3
49Ván khuôn móng , tường đầuPhần II - Chương V0,0492100m2
50Bê tông đáy cống, tường đầu, M200, đá 1x2, PCB40Phần II - Chương V0,67m3
51Mua ống cống ly tâmPhần II - Chương V2ống
52Ván khuôn giàn đóng mởPhần II - Chương V0,031100m2
53Lắp dựng cốt thép giàn đóng mở, ĐK ≤10mmPhần II - Chương V0,0033tấn
54Lắp dựng cốt thépgiàn đóng mở, ĐK ≤18mmPhần II - Chương V0,015tấn
55Bê tông giàn đóng mở, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Phần II - Chương V0,19m3
56Gia công, lắp đặt cốt thép cửa van, ĐK ≤10mmPhần II - Chương V0,0016tấn
57Gia công, lắp đặt thép hình cửa vanPhần II - Chương V0,0149tấn
58Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Phần II - Chương V0,03m3
59Mua và lắp đặt khóa V0Phần II - Chương V1bộ
60Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuPhần II - Chương V21cấu kiện
61Bulong M16x50Phần II - Chương V4bộ
62Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Phần II - Chương V0,0081100m3
63Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIPhần II - Chương V0,0163100m3
C Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 5% x GxdPhần II - Chương V1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.764443E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.528886E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp (có hạng mục kênh mương) có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.290.073.400 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành thủy lợi.- Đã tham là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn có hạng mục tương tự với gói thầu (kênh mương)51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành thủy lợi.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn có hạng mục tương tự với gói thầu (kênh mương).31
3 Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng 1 - Là kỹ sư xây dựng chuyên nghành thủy lợi.- Đã đảm nhận vai trò giám sát chất lượng tối thiểu 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn có hạng mục tương tự với gói thầu (kênh mương).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >=0,8 m3 Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2 Máy lu bánh thép >=8,5 tấn Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3 Máy đầm cóc Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4 Máy trộn bê tông >= 250l Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
5 Máy đầm bê tông Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
6 Ô tô >=10 tấn Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->