Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220544987-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220468956 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-23 15:07:00 đến ngày 2022-05-30 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,842,962,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.764443E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.528886E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp (có hạng mục kênh mương) có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.290.073.400 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành thủy lợi.- Đã tham là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn có hạng mục tương tự với gói thầu (kênh mương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành thủy lợi.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn có hạng mục tương tự với gói thầu (kênh mương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng chuyên nghành thủy lợi.- Đã đảm nhận vai trò giám sát chất lượng tối thiểu 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn có hạng mục tương tự với gói thầu (kênh mương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào >=0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh thép >=8,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông >= 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô >=10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Kiên cố hóa kênh Hà Xoan thôn Đông Thôn 2, xã Cầu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa 03 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ có giá trị tương đương (Bản sao có chứng thực); - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 đã được kiểm toán. - Nhà thầu tham gia scan công chứng hợp đồng, và các tài liệu chứng minh quy mô, tính chất của hợp đồng tương tự (Quyết định Báo cáo kinh tế kỹ thuật, Hợp đồng; phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đã hoàn thành công trình hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; Xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình chưa hoàn thành), đồng thời trình đối chứng bản gốc nếu được công nhận trúng thầu. - Scan bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của nhân sự bố trí tham gia gói thầu; - Scan công chứng hóa đơn máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu); trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc; Địa chỉ số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc; Địa chỉ số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hậu Lộc; Địa chỉ: số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa; Điện thoại: 02373.831.021 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc; Địa chỉ số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch UBND huyện Hậu Lộc. Địa chỉ: số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại 02373.631.109 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Kênh xây gạch | |||
| 1 | Đào kênh mương, Cấp đất I | Phần II - Chương V | 11,6761 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, Cấp đất II | Phần II - Chương V | 2,7982 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng ≤1,75T/m3 | Phần II - Chương V | 22,0572 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Phần II - Chương V | 6,0172 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đắp bờ kênh K90 (hệ số 1,1), tạm tính hệ số nở rời 1,21 | Phần II - Chương V | 2.563,3729 | m3 |
| 6 | Mua đất đắp nền đường K95 (hệ số 1,13), tạm tính hệ số nở rời 1,21 | Phần II - Chương V | 822,7318 | m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Phần II - Chương V | 113,8739 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đáy kênh | Phần II - Chương V | 1,8566 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đáy kênh M200, đá 1x2 | Phần II - Chương V | 92,832 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Phần II - Chương V | 407,2332 | m3 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Phần II - Chương V | 1.845,48 | m2 |
| 12 | Trát mặt trên, tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Phần II - Chương V | 519,8592 | m2 |
| 13 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn thanh giằng | Phần II - Chương V | 0,744 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép thanh giằng, ĐK >10mm | Phần II - Chương V | 1,4091 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép thanh giằng, ĐK ≤10mm | Phần II - Chương V | 0,1927 | tấn |
| 16 | Bê tông thanh giằng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Phần II - Chương V | 8,0352 | m3 |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Phần II - Chương V | 248 | 1 cấu kiện |
| 18 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Phần II - Chương V | 57,096 | m2 |
| 19 | Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng ≤1,75T/m3 (tận dụng đất đào cấp II) | Phần II - Chương V | 7,4085 | 100m3 |
| 20 | Đào kênh mương - Cấp đất II | Phần II - Chương V | 5,703 | 100m3 |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất II | Phần II - Chương V | 30,016 | 1m3 |
| 22 | Mua đất đắp bờ kênh K90 (hệ số 1,1), tạm tính hệ số nở rời 1,21 | Phần II - Chương V | 187,0454 | m3 |
| B | Phụ trợ trên kênh | |||
| 1 | Đào móng bằng - Cấp đất II | Phần II - Chương V | 1,0716 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Phần II - Chương V | 3,87 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cống | Phần II - Chương V | 1,0188 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, sân cống, M150, đá 4x6, PCB40 | Phần II - Chương V | 20,82 | m3 |
| 5 | Bê tông thân cống, tường cánh, M150, đá 1x2, PCB40 | Phần II - Chương V | 11,04 | m3 |
| 6 | Bê tông mũ mố bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Phần II - Chương V | 2,88 | m3 |
| 7 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Phần II - Chương V | 0,0455 | tấn |
| 8 | Ván khuôn giàn đóng mở | Phần II - Chương V | 0,2016 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép giàn đóng mở, ĐK ≤10mm | Phần II - Chương V | 0,0219 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép giàn đóng mở, ĐK >10mm | Phần II - Chương V | 0,1531 | tấn |
| 11 | Bê tông giàn đóng mở, M250, đá 1x2, PCB40 | Phần II - Chương V | 2,01 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Phần II - Chương V | 0,1029 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Phần II - Chương V | 0,0683 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Phần II - Chương V | 0,1621 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Phần II - Chương V | 3,12 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Phần II - Chương V | 12 | 1cấu kiện |
| 17 | Mua, lắp đặt van V2 | Phần II - Chương V | 3 | bộ |
| 18 | Đắp đất hoàn, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần II - Chương V | 0,3573 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Phần II - Chương V | 0,7143 | 100m3 |
| 20 | Đào móng - Cấp đất II | Phần II - Chương V | 0,5529 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95 | Phần II - Chương V | 0,0096 | 100m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ cống | Phần II - Chương V | 0,8351 | 100m2 |
| 23 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Phần II - Chương V | 2,48 | m3 |
| 24 | Bê tông tường - M200, đá 1x2, PCB40 | Phần II - Chương V | 19,82 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép bản cống, ĐK ≤10mm | Phần II - Chương V | 0,0848 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép bản cống, ĐK >10mm | Phần II - Chương V | 0,2412 | tấn |
| 27 | Bê tông bản cống bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Phần II - Chương V | 4,62 | m3 |
| 28 | Đắp đất hoàn trả độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần II - Chương V | 0,1843 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Phần II - Chương V | 0,3686 | 100m3 |
| 30 | Đào móng bằng - Cấp đất II | Phần II - Chương V | 0,1854 | 100m3 |
| 31 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Phần II - Chương V | 1,35 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Phần II - Chương V | 0,1035 | 100m2 |
| 33 | Bê tông đáy cống, M200, đá 4x6, PCB40 | Phần II - Chương V | 3,87 | m3 |
| 34 | Mua ống cống ly tâm | Phần II - Chương V | 9 | ống |
| 35 | Xây tường cánh gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Phần II - Chương V | 2,07 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Phần II - Chương V | 1,68 | m2 |
| 37 | Ván khuôn giàn đóng mở | Phần II - Chương V | 0,0666 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép giàn đóng mở, ĐK ≤10mm | Phần II - Chương V | 0,0428 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép giàn đóng mở, ĐK ≤18mm | Phần II - Chương V | 0,06 | tấn |
| 40 | Bê tông giàn đóng mở, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Phần II - Chương V | 0,12 | m3 |
| 41 | Gia công, lắp đặt cốt thép cửa van | Phần II - Chương V | 0,0556 | tấn |
| 42 | Bê tông cửa cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Phần II - Chương V | 0,15 | m3 |
| 43 | Mua và lắp đặt khóa V0 | Phần II - Chương V | 3 | bộ |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Phần II - Chương V | 9 | 1cấu kiện |
| 45 | Bulong M16x50 | Phần II - Chương V | 12 | bộ |
| 46 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Phần II - Chương V | 0,0618 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Phần II - Chương V | 0,1236 | 100m3 |
| 48 | Đào móng băng Cấp đất II | Phần II - Chương V | 2,44 | 1m3 |
| 49 | Ván khuôn móng , tường đầu | Phần II - Chương V | 0,0492 | 100m2 |
| 50 | Bê tông đáy cống, tường đầu, M200, đá 1x2, PCB40 | Phần II - Chương V | 0,67 | m3 |
| 51 | Mua ống cống ly tâm | Phần II - Chương V | 2 | ống |
| 52 | Ván khuôn giàn đóng mở | Phần II - Chương V | 0,031 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép giàn đóng mở, ĐK ≤10mm | Phần II - Chương V | 0,0033 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thépgiàn đóng mở, ĐK ≤18mm | Phần II - Chương V | 0,015 | tấn |
| 55 | Bê tông giàn đóng mở, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Phần II - Chương V | 0,19 | m3 |
| 56 | Gia công, lắp đặt cốt thép cửa van, ĐK ≤10mm | Phần II - Chương V | 0,0016 | tấn |
| 57 | Gia công, lắp đặt thép hình cửa van | Phần II - Chương V | 0,0149 | tấn |
| 58 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Phần II - Chương V | 0,03 | m3 |
| 59 | Mua và lắp đặt khóa V0 | Phần II - Chương V | 1 | bộ |
| 60 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Phần II - Chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 61 | Bulong M16x50 | Phần II - Chương V | 4 | bộ |
| 62 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Phần II - Chương V | 0,0081 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Phần II - Chương V | 0,0163 | 100m3 |
| C | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 5% x Gxd | Phần II - Chương V | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.764443E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.528886E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp (có hạng mục kênh mương) có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.290.073.400 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành thủy lợi.- Đã tham là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn có hạng mục tương tự với gói thầu (kênh mương) | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành thủy lợi.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn có hạng mục tương tự với gói thầu (kênh mương). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng | 1 | - Là kỹ sư xây dựng chuyên nghành thủy lợi.- Đã đảm nhận vai trò giám sát chất lượng tối thiểu 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn có hạng mục tương tự với gói thầu (kênh mương). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào >=0,8 m3 | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Máy lu bánh thép >=8,5 tấn | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông >= 250l | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 6 | Ô tô >=10 tấn | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi