Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220552678-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Tiên Cát
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220552649
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường Tiên Cát và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-23 15:03:00 đến ngày 2022-06-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,570,458,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 68,000,000 VNĐ ((Sáu mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Mô tả hợp đồng tương tự: Thi công Công trình dân dụng, cấp III; gồm các hạng mục chủ yếu: Cải tạo, sửa chữa công trình xây dựng: Tường trong và ngoài trát VXM, lăn sơn, cửa nhôm hệ kính, nền lát gạch men, mái lợp tôn trên hệ xà gồ thép hình. Hệ thống cấp điện, cấp thoát nước đồng bộ với cấp công trình; Sân/đường thảm bê tông nhựa/lát gạch...Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét: Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm File scan các văn bản sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng (nếu có) hoặc Hóa đơn công trình của nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư, Bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc tài liệu có giá trị tương đương) về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,...
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74-Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công: Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường. Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị ≥1,0kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
7-Bộ thiết bị Trạm trộn bê tông nhựa sản xuất,vận chuyển, thi công phun tưới nhựa nóng, rải thảm, lu lèn, hoàn thiện bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị ≥50T/h
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥5T
- Số lượng tối thiểu 2
9-Thiết bị kiểm tra hiện trường: Máy thủy bình, thước dây, thước thép,...
- Đặc điểm thiết bị Kiểm tra kích thước
- Số lượng tối thiểu 1
10-Phòng thí nghiệm công trình (có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc)
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các thí nghiệm hiện trường cần thiết
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND phường Tiên Cát
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp Nhà hội trường, sân, vườn, cổng, hàng rào và các hạng mục phụ trợ UBND phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách phường Tiên Cát và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND phường Tiên Cát , địa chỉ: Phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: UBND phường Tiên Cát. Địa chỉ: Phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 02103.846.414.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty cổ phần xây dựng Hưng Thịnh Phú Thọ . Địa chỉ: Thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. + Đơn vị thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Hà Huy. Địa chỉ: Thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. + Thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Quản lý đô thị thành phố Việt Trì. Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Ánh Dương Việt Trì, địa chỉ: Tổ 37, phố Thi Đua, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Việt Trì, Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.


- Bên mời thầu: UBND phường Tiên Cát , địa chỉ: Phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: UBND phường Tiên Cát. Địa chỉ: Phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 02103.846.414.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
* Các file scan: - File scan Đăng ký kinh doanh. - Thư Bảo đảm dự thầu. - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế; Tài liệu chứng minh đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, có phạm vi hoạt động xây dựng thi công công trình có loại và cấp công trình tương đương hoặc cao hơn so với công trình đang tham gia dự thầu do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, còn giá trị hiệu lực. - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét. Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm File scan các văn bản sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng (nếu có) hoặc Hóa đơn công trình của nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư, Bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc tài liệu có giá trị tương đương) về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,... - Hợp đồng lao động, Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt. - Đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn thiết bị thực hiện gói thầu. - Các tài liệu khác có liên quan; tài liệu về năng lực kỹ thuật; - Hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp vật tư, vật liệu chính, hợp đồng thuê thiết bị, máy móc (trong trường hợp đi thuê, bản scan giấy phép ĐKKD của bên cung cấp). - Bản cam kết cung cấp đầy đủ vật vật liệu, thiết bị máy móc để thi công công trình; Bản cam kết thi công công trình hoàn thành đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng. * Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, sẵn sàng xuất trình khi Bên mời thầu yêu cầu. * File Giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi công, Biện pháp bảo đảm chất lượng, ATLĐ, PCCC, VSMT, Bảo hành và uy tín của nhà thầu, biểu đồ tiến độ, biểu đồ huy động nhân công máy móc thiết bị, bản vẽ minh hoạ BPTC, bản vẽ minh hoạ tổ chức mặt bằng công trường, bản vẽ khác (nếu có),... * Các file khác thuộc HSDT của nhà thầu * Lưu ý: Giá gói thầu này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT) 8% theo Nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 của Chính phủ
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 68.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Tiên Cát. Địa chỉ: Phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 02103.846.414.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Việt Trì. Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia giúp việc lựa chọn nhà thầu thuộc Công ty cổ phần Ánh Dương Việt Trì, địa chỉ: Tổ 37, phố Thi Đua, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Việt Trì, Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 02103847.218
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HỘI TRƯỜNG
1Tháo dỡ khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo Chương V97,3m
2Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V49,95m2
3Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V294,872m2
4Tháo dỡ hệ vì kèo; xà gồ máiMô tả kỹ thuật theo Chương V1T.bộ
5Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo Chương V4,0022m3
6Tháo rèm sân khấu, pa nô khẩu hiệu, rèm cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V1T.bộ
7Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ, ô thoángMô tả kỹ thuật theo Chương V23,76m2
8Tháo dỡ máy điều hoà cục bộMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
9Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V345,8292m2
10Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V370,5892m2
11Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V39,8767m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V271,7317m2
13Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2264m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V785,111m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V8,9056m2
16Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V36,0056m3
17Xây tường thẳng bằng gạch Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7293m3
18Xây tường thẳng bằng gạch Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4328m3
19Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,345m3
20Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0378100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0365tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,012tấn
23Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4152tấn
24Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4152tấn
25Gia công xà gồ thép hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6047tấn
26Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6047tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V173,43221m2
28Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V4,4829100m2
29Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo Chương V25,1984m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V25,19841m2
31Lắp dựng hoa sắt cửa ( tận dụng đã sơn lại)Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,76m2
32Thảm sân khấuMô tả kỹ thuật theo Chương V66,6284m2
33Ốp chân tường gạch đỏ - Tiết diện gạch 60x240mmMô tả kỹ thuật theo Chương V42,9105m2
34Ốp tường gạch 150x800, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,362m2
35Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,8767m2
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V126,0648m2
37Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V90,6422m2
38Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V122,3647m2
39Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2264m2
40Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V370,5892m2
41Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V342,9532m2
42Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V342,9532m2
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V342,9532m2
44Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương 600x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V106,6248m2
45Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V560,7212m2
46Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V435,981m2
47Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V6,155100m2
48Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,4958100m2
49Sản xuất, lắp đặt cửa đi 4 cánh mở quay, khung nhôm hệ kính an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,48m2
50Sản xuất, lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ kính an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V17,28m2
51Sản xuất, lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm hệ kính an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,86m2
52Sản xuất, lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở trượt, khung nhôm hệ kính an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V23,76m2
53Ốp tường bằng tấm nhựa vân gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V48,837m2
54Rèm cầu vồngMô tả kỹ thuật theo Chương V23,76m2
55Bảng biểu ngữ "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM"Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
56Bộ khánh tiết (ngôi sao + búa liềm) bằng micaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
57Mi ca màu đỏ cờMô tả kỹ thuật theo Chương V5,11m2
58Tháo dỡ, đục mới, trát lại hệ thống điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1T.bộ
59Lắp đặt đèn sát trần LED PANEL 600x600, 40wMô tả kỹ thuật theo Chương V29bộ
60Lắp đặt đèn sát trần LED PANEL 300x300, 18wMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
61Dây đèn LEDMô tả kỹ thuật theo Chương V90m
62Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
63Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
64Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
65Tủ điện 3-5 mudulMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
66Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Tủ đứng ( máy có sẵn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4máy
67Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường ( đã có máy điều hoà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2máy
68Phụ kiện điều hoà câyMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
69Phụ kiện điều hoà treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
70Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều 60 AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
71Lắp đặt các automat 2 pha 32AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
72Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V220m
74Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
75Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V65m
76Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
77Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
78Màn hình điện tửMô tả kỹ thuật theo Chương V14,025m2
79Tháo dỡ hệ thống chống sét cũMô tả kỹ thuật theo Chương V1T.bộ
80Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V17,921m3
81Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V17,92m3
82Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V32m
83Bù dây tiếp địa từ fi12> fi 16Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,08kg
84Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V55m
85Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V3,33471m2
86Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cọc
87Kẹp tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
88Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
89Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
90Hồ lô sứ cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V3quả
B HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V6,3m2
2Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
3Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
4Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
5Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9667m3
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V13,1936m2
7Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V52,668m2
8Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V5,1117m3
9Vệ sinh nền máiMô tả kỹ thuật theo Chương V2công
10Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V21,915m2
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,327m2
12Xây tường thẳng bằng gạch Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5591m3
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,164m2
14Lát nền, sàn gạch chống trơn- Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,1936m2
15Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,192m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V82,4822m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2794m2
18Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V23,196m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V72,7296m2
20Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,4176m2
21Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo Chương V1,62m2
22Sản xuất giá đỡ chậu rửa bằng INOXMô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
23Làm tấm ngăn vệ sinh bằng tấm COMPACT dày 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5m2
24Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0485tấn
25Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1,76691m2
27Sản xuất, lắp đặt cửa đi một cánh mở quay khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,3m2
28Sản xuất, lắp đặt cửa sổ một cánh mở hất khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m2
29Tháo dỡ, đục mới, hoàn thiện trát lạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1T.bộ
30Lắp đặt đèn sát trần LED PANEL 300x300, 18wMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
31Lắp đặt quạt thông gió 40WMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
32Lắp đặt tủ điện 3-5 MODULMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
33Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
34Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
36Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
37Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
38Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
39Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
40Xifon chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
41Dây cấp chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
42Lắp đặt gương soi, kệ gươngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
43Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
44Dây cấp xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
45Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
46Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
47Van nhấn tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
48Bộ phụ kiện 6 mónMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
49Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,19100m
50Tê nhựa fi 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
51Cút góc fi 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
52Chếch nhựa fi 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
53Rắc co nhựa fi 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
54Măng sông nhựa fi 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
55Lắp đặt van khóa fi 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
56Cút góc nhựa 1 đầu ren PPR fi50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
57Lắp đặt côn nhựa fi 50-25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
58Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,25100m
59Tê nhựa fi 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
60Cút góc fi 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
61Cút góc nhựa 1 đầu renMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
62Lắp đầu bịt fi 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
63Lắp đặt van khoá- Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
64Van gạt fi 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
65kép đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
66Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
67PHẦN THOÁT NƯỚC WC (PVC): Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
69Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
70Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
71Tê PVC 110Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
72Tê PVC 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
73Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
74Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
75Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
76Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
77Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
78Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
79Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
80Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
81Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
82Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
C HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V31,4948m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V53,237m2
3Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V9,5443m2
4Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5445m3
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V159,7109m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V28,6329m2
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,8155m2
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,928m2
9Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,5443m2
10Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,4935m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V125,2998m2
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V125,8252m2
13Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,4948m2
D HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO, RÃNH
1Tháo dỡ hàng rào hao sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V9,92m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9653m3
3Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V4,7584m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,60561m3
5Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V1,22761m3
6Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5649m3
7Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2614m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0348100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0022tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,056tấn
11Xây móng bằng gạch Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7296m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,117m3
13Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0052100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0249tấn
15Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1603m3
16Vận chuyển đất, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0467100m3
17Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2517m3
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0458100m2
19Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0064tấn
20Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,034tấn
21Xây tường thẳng bằng gạch Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,011m3
22Xây cột, trụ bằng gạch, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,3359m3
23Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,104m3
24Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0104100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0025tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0193tấn
27Bê tông tấm đan trụ chính, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,169m3
28Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0138100m2
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0076tấn
30Ốp đá biển tên, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,0846m2
31Nẹp bằng đáMô tả kỹ thuật theo Chương V7,42m
32Bộ biển tên bằng mica màu vàng ánh kimMô tả kỹ thuật theo Chương V1T.bộ
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,995m2
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,1999m2
35Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,024m
36Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,74m
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V41,1949m2
38Cổng xếp tự động bằng INOX, cao 1,6m; trụ chính hộp 52x50x0,8mm, thanh chéo hộp 43x35x0,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,30.0
39Mô tơ dẫn đường bằng cảm ứng từ (Hai mô tơ 370W; 220V;50HZ; hệ thống điều khiển không tiếp điểm; công tắc cảm ứng từ; thiết bị ly hợp không số; điều khiển từ xa kỹ thuật số; điểm từ dẫn đường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
40Màn hình LED điện tửMô tả kỹ thuật theo Chương V2chiếc
41Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V281,3214m2
42Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V6,7517m3
43Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V281,3214m2
44Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V281,3214m2
45Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V142,8245m2
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V142,8245m2
47Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo Chương V34,9171m2
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V34,91711m2
49Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V13,1246m3
50Tháo dỡ hoa sắt tường ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V61,4728m2
51Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V15,7495m3
52Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V18,53281m3
53Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,56591m3
54Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3516m3
55Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2784m3
56Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1984100m2
57Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0171tấn
58Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0152tấn
59Xây móng bằng gạch Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,0191m3
60Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2303m3
61Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2937100m2
62Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0563tấn
63Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3502tấn
64Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V13,006m3
65Vận chuyển đất, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1209100m3
66Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6262m3
67Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2957100m2
68Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0454tấn
69Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1741tấn
70Xây tường thẳng bằng gạch Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,6972m3
71Xây cột, trụ bằng gạch, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,2573m3
72Ốp gạch thẻ màu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V22,2325m2
73Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V67,5868m2
74Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V73,1456m2
75Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V74,88m
76Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V88,32m
77Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V118,4999m2
78Gia công cửa sắt, hoa sắt hàng ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2931tấn
79Mũi mác ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V256cái
80Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V70,1852m2
81Sơn tĩnh điện hàng rào hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V1.293,1kg
82Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V21,18631m3
83Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,8524m3
84Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,784m3
85Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,639m2
86Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,491m2
87Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,276m3
88Gia công, lắp dựng, Tháo dỡ Ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1988100m2
89Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2387tấn
90Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V701cấu kiện
91Tháo cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V118cấu kiện
92Đào bùn đăc trong mọi điều kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V10,602m3
93Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5916m3
94Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,56m2
95Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,936m3
96Gia công, lắp dựng, Tháo dỡ Ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0568100m2
97Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0682tấn
98Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1181cấu kiện
E HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4056m3
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V26,6386m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V252,066m2
4Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V11,7346m3
5Tháo lan can sắt cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V32,96m
6Tháo dỡ khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo Chương V361,738m
7Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V195,724m2
8Tháo dỡ hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V88,008m2
9Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5457m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6116m3
11Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0801100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,015tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1314tấn
14Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0914m3
15Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3091100m2
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4018tấn
17Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,4056m3
18Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,3704m2
19Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,92m2
20Trát bó má cửa - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V252,066m2
21Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,6386m2
22Lan can cầu thang gỗ nhóm II ( bao gồm nhân công hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,96md
23Trụ cầu thang gỗ nhóm IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2Trụ
24Lắp dựng, Tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,5152100m2
25Đào nền đường - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,43651m3
26Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1149m3
27Xây móng bằng gạch Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2211m3
28Xây tường bó bồn gạch Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6318m3
29Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1005m3
30Vận chuyển đất, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0034100m3
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,1696m2
32Ốp đá xẻ màu xám 250x100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,795m2
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V38,92m2
34Trồng cây mai vạn phúcMô tả kỹ thuật theo Chương V15búi
35Trồng cây Tùng La HánMô tả kỹ thuật theo Chương V6cây
36Trồng cây bông trangMô tả kỹ thuật theo Chương V30búi
37Chăm sóc cây 3 thángMô tả kỹ thuật theo Chương V51cây
38Tưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V51cây
39Trồng cỏ nhung NhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100 m2
40Đắp đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V14,4m3
41Sản xuất lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ kính an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V105,41m2
42Sản xuất lắp đặt cửa sổ hai cánh mở trượt, khung nhôm hệ kính an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V88,008m2
43Sản xuất lắp đặt cửa sổ một cánh mở hất, khung nhôm hệ kính an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,968m2
44Sản xuất lắp đặt vách kính, khung nhôm hệ kính an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,4m2
45Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4686tấn
46Sơn tính điện hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V1.468,6kg
47Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cáp CXV-(3x50mm² +1x25mm²) (bổ sung dây nguồn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V90m
48Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo Chương V23bộ
49Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
50Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
F HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN
1Vệ sinh mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V905,2m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,104100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V18,104100m2
4Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80T/hMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9753100tấn
5Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9753100tấn
6Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,727m3
7Lát gạch xi măng TERRAZZO, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V96,1m2
8Đào nền đường - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V40,681m3
9Vệ sinh mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V248,1m2
10Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V10,23m3
11Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,155m3
G HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V98,0679m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4103tấn
3Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3408tấn
4Cắt mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5610m
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,008m3
6Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2096m3
7Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,008m3
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V18,34561m3
9Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,008m3
10Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,837m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1688100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0328tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2132tấn
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V13,5006m3
15Vận chuyển đất, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0485100m3
16Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8952tấn
17Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8952tấn
18Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3984tấn
19Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3984tấn
20Bu lông M25x750mmMô tả kỹ thuật theo Chương V32bộ
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V68,49611m2
22Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6415100m2
H HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,921m3
2Vận chuyển đất, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0192100m3
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,92m3
4Khung móng M24x675Mô tả kỹ thuật theo Chương V3khung
5Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8mMô tả kỹ thuật theo Chương V31 cột
6Lắp bộ bóng cao áp Led 150WMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
7Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn dây cu/pvc/pvc 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,27100m
8Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V3bảng
9Cầu đấu 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
10Rải cáp ngầm CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
11Rải cáp ngầm CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,65100m
12Rải cáp ngầm CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2100m
13Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40Mô tả kỹ thuật theo Chương V65m
14Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V31 bộ
15Rải dây đồng M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,65100m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
17Lắp đặt đèn trang trí nổi trên đỉnh trụ tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
18Tủ điện chiếu sáng 500x300x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
19Lắp đặt các automat 2P-30AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
20Cắt mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1310m
21Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,95m3
22Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V2,34m3
23Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,95m3
24Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V9,751m3
25Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V9,75m3
26Vận chuyển đất, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0975100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Mô tả hợp đồng tương tự: Thi công Công trình dân dụng, cấp III; gồm các hạng mục chủ yếu: Cải tạo, sửa chữa công trình xây dựng: Tường trong và ngoài trát VXM, lăn sơn, cửa nhôm hệ kính, nền lát gạch men, mái lợp tôn trên hệ xà gồ thép hình. Hệ thống cấp điện, cấp thoát nước đồng bộ với cấp công trình; Sân/đường thảm bê tông nhựa/lát gạch...Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét: Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm File scan các văn bản sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng (nếu có) hoặc Hóa đơn công trình của nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư, Bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc tài liệu có giá trị tương đương) về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,...
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74-Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).33
2 Kỹ thuật trực tiếp thi công: Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự trở lên.33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ cao đẳng trở lên. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường. Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥1,7KW2
2 Máy khoan bê tông cầm tay ≥0,62 kW2
3 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kw1
4 Máy mài ≥1,0kw1
5 Máy trộn bê tông ≥250 lít1
6 Máy trộn vữa ≥80 lít1
7 Bộ thiết bị Trạm trộn bê tông nhựa sản xuất,vận chuyển, thi công phun tưới nhựa nóng, rải thảm, lu lèn, hoàn thiện bê tông nhựa ≥50T/h1
8 Ô tô tự đổ ≥5T2
9 Thiết bị kiểm tra hiện trường: Máy thủy bình, thước dây, thước thép,... Kiểm tra kích thước1
10 Phòng thí nghiệm công trình (có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc) Đảm bảo các thí nghiệm hiện trường cần thiết1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->