Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220552678-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Tiên Cát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220552649 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường Tiên Cát và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-23 15:03:00 đến ngày 2022-06-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,570,458,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 68,000,000 VNĐ ((Sáu mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Mô tả hợp đồng tương tự: Thi công Công trình dân dụng, cấp III; gồm các hạng mục chủ yếu: Cải tạo, sửa chữa công trình xây dựng: Tường trong và ngoài trát VXM, lăn sơn, cửa nhôm hệ kính, nền lát gạch men, mái lợp tôn trên hệ xà gồ thép hình. Hệ thống cấp điện, cấp thoát nước đồng bộ với cấp công trình; Sân/đường thảm bê tông nhựa/lát gạch...Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét: Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm File scan các văn bản sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng (nếu có) hoặc Hóa đơn công trình của nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư, Bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc tài liệu có giá trị tương đương) về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,... Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74-Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công: Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường. Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,0kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Bộ thiết bị Trạm trộn bê tông nhựa sản xuất,vận chuyển, thi công phun tưới nhựa nóng, rải thảm, lu lèn, hoàn thiện bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥50T/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Thiết bị kiểm tra hiện trường: Máy thủy bình, thước dây, thước thép,... | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm tra kích thước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Phòng thí nghiệm công trình (có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các thí nghiệm hiện trường cần thiết |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND phường Tiên Cát |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp Nhà hội trường, sân, vườn, cổng, hàng rào và các hạng mục phụ trợ UBND phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách phường Tiên Cát và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | * Các file scan: - File scan Đăng ký kinh doanh. - Thư Bảo đảm dự thầu. - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế; Tài liệu chứng minh đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, có phạm vi hoạt động xây dựng thi công công trình có loại và cấp công trình tương đương hoặc cao hơn so với công trình đang tham gia dự thầu do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, còn giá trị hiệu lực. - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét. Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm File scan các văn bản sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng (nếu có) hoặc Hóa đơn công trình của nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư, Bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc tài liệu có giá trị tương đương) về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,... - Hợp đồng lao động, Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt. - Đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn thiết bị thực hiện gói thầu. - Các tài liệu khác có liên quan; tài liệu về năng lực kỹ thuật; - Hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp vật tư, vật liệu chính, hợp đồng thuê thiết bị, máy móc (trong trường hợp đi thuê, bản scan giấy phép ĐKKD của bên cung cấp). - Bản cam kết cung cấp đầy đủ vật vật liệu, thiết bị máy móc để thi công công trình; Bản cam kết thi công công trình hoàn thành đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng. * Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, sẵn sàng xuất trình khi Bên mời thầu yêu cầu. * File Giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi công, Biện pháp bảo đảm chất lượng, ATLĐ, PCCC, VSMT, Bảo hành và uy tín của nhà thầu, biểu đồ tiến độ, biểu đồ huy động nhân công máy móc thiết bị, bản vẽ minh hoạ BPTC, bản vẽ minh hoạ tổ chức mặt bằng công trường, bản vẽ khác (nếu có),... * Các file khác thuộc HSDT của nhà thầu * Lưu ý: Giá gói thầu này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT) 8% theo Nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 của Chính phủ |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 68.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Tiên Cát.
Địa chỉ: Phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.
Số điện thoại: 02103.846.414. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Việt Trì. Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia giúp việc lựa chọn nhà thầu thuộc Công ty cổ phần Ánh Dương Việt Trì, địa chỉ: Tổ 37, phố Thi Đua, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Việt Trì, Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 02103847.218 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,3 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,95 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 294,872 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hệ vì kèo; xà gồ mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | T.bộ |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0022 | m3 |
| 6 | Tháo rèm sân khấu, pa nô khẩu hiệu, rèm cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | T.bộ |
| 7 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ, ô thoáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,76 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 9 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 345,8292 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 370,5892 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,8767 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 271,7317 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2264 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 785,111 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,9056 | m2 |
| 16 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,0056 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7293 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4328 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,345 | m3 |
| 20 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0378 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0365 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | tấn |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4152 | tấn |
| 24 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4152 | tấn |
| 25 | Gia công xà gồ thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6047 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6047 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 173,4322 | 1m2 |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4829 | 100m2 |
| 29 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,1984 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,1984 | 1m2 |
| 31 | Lắp dựng hoa sắt cửa ( tận dụng đã sơn lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,76 | m2 |
| 32 | Thảm sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,6284 | m2 |
| 33 | Ốp chân tường gạch đỏ - Tiết diện gạch 60x240mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,9105 | m2 |
| 34 | Ốp tường gạch 150x800, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,362 | m2 |
| 35 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,8767 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,0648 | m2 |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,6422 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,3647 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2264 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 370,5892 | m2 |
| 41 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 342,9532 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 342,9532 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 342,9532 | m2 |
| 44 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,6248 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 560,7212 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 435,981 | m2 |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,155 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4958 | 100m2 |
| 49 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi 4 cánh mở quay, khung nhôm hệ kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,48 | m2 |
| 50 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,28 | m2 |
| 51 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm hệ kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,86 | m2 |
| 52 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở trượt, khung nhôm hệ kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,76 | m2 |
| 53 | Ốp tường bằng tấm nhựa vân gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,837 | m2 |
| 54 | Rèm cầu vồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,76 | m2 |
| 55 | Bảng biểu ngữ "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 56 | Bộ khánh tiết (ngôi sao + búa liềm) bằng mica | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 57 | Mi ca màu đỏ cờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,11 | m2 |
| 58 | Tháo dỡ, đục mới, trát lại hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | T.bộ |
| 59 | Lắp đặt đèn sát trần LED PANEL 600x600, 40w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | bộ |
| 60 | Lắp đặt đèn sát trần LED PANEL 300x300, 18w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 61 | Dây đèn LED | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 62 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 65 | Tủ điện 3-5 mudul | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 66 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Tủ đứng ( máy có sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | máy |
| 67 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường ( đã có máy điều hoà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | máy |
| 68 | Phụ kiện điều hoà cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 69 | Phụ kiện điều hoà treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 70 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều 60 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 71 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 78 | Màn hình điện tử | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,025 | m2 |
| 79 | Tháo dỡ hệ thống chống sét cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | T.bộ |
| 80 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,92 | 1m3 |
| 81 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,92 | m3 |
| 82 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m |
| 83 | Bù dây tiếp địa từ fi12> fi 16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,08 | kg |
| 84 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3347 | 1m2 |
| 86 | Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cọc |
| 87 | Kẹp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 88 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 90 | Hồ lô sứ cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | quả |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9667 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,1936 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,668 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1117 | m3 |
| 9 | Vệ sinh nền mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,915 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,327 | m2 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5591 | m3 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,164 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch chống trơn- Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,1936 | m2 |
| 15 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,192 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,4822 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2794 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,196 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,7296 | m2 |
| 20 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4176 | m2 |
| 21 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,62 | m2 |
| 22 | Sản xuất giá đỡ chậu rửa bằng INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 23 | Làm tấm ngăn vệ sinh bằng tấm COMPACT dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5 | m2 |
| 24 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0485 | tấn |
| 25 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7669 | 1m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi một cánh mở quay khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3 | m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ một cánh mở hất khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ, đục mới, hoàn thiện trát lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | T.bộ |
| 30 | Lắp đặt đèn sát trần LED PANEL 300x300, 18w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 31 | Lắp đặt quạt thông gió 40W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt tủ điện 3-5 MODUL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 33 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 38 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 40 | Xifon chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 41 | Dây cấp chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt gương soi, kệ gương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 44 | Dây cấp xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 45 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 47 | Van nhấn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 48 | Bộ phụ kiện 6 món | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | 100m |
| 50 | Tê nhựa fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 51 | Cút góc fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 52 | Chếch nhựa fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 53 | Rắc co nhựa fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 54 | Măng sông nhựa fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt van khóa fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 56 | Cút góc nhựa 1 đầu ren PPR fi50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn nhựa fi 50-25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 59 | Tê nhựa fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 60 | Cút góc fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 61 | Cút góc nhựa 1 đầu ren | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 62 | Lắp đầu bịt fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 63 | Lắp đặt van khoá- Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 64 | Van gạt fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 65 | kép đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 66 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 67 | PHẦN THOÁT NƯỚC WC (PVC): Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 71 | Tê PVC 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 72 | Tê PVC 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,4948 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,237 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5443 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5445 | m3 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159,7109 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,6329 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,8155 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,928 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5443 | m2 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4935 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,2998 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,8252 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,4948 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO, RÃNH | |||
| 1 | Tháo dỡ hàng rào hao sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,92 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9653 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7584 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6056 | 1m3 |
| 5 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2276 | 1m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5649 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2614 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0348 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0022 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng gạch Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7296 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,117 | m3 |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0052 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0249 | tấn |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1603 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0467 | 100m3 |
| 17 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2517 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0458 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0064 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | tấn |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,011 | m3 |
| 22 | Xây cột, trụ bằng gạch, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3359 | m3 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,104 | m3 |
| 24 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0104 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0025 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0193 | tấn |
| 27 | Bê tông tấm đan trụ chính, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,169 | m3 |
| 28 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0138 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0076 | tấn |
| 30 | Ốp đá biển tên, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0846 | m2 |
| 31 | Nẹp bằng đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,42 | m |
| 32 | Bộ biển tên bằng mica màu vàng ánh kim | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | T.bộ |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,995 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,1999 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,024 | m |
| 36 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,74 | m |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,1949 | m2 |
| 38 | Cổng xếp tự động bằng INOX, cao 1,6m; trụ chính hộp 52x50x0,8mm, thanh chéo hộp 43x35x0,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3 | 0.0 |
| 39 | Mô tơ dẫn đường bằng cảm ứng từ (Hai mô tơ 370W; 220V;50HZ; hệ thống điều khiển không tiếp điểm; công tắc cảm ứng từ; thiết bị ly hợp không số; điều khiển từ xa kỹ thuật số; điểm từ dẫn đường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 40 | Màn hình LED điện tử | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | chiếc |
| 41 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 281,3214 | m2 |
| 42 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7517 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 281,3214 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 281,3214 | m2 |
| 45 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,8245 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,8245 | m2 |
| 47 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,9171 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,9171 | 1m2 |
| 49 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,1246 | m3 |
| 50 | Tháo dỡ hoa sắt tường rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,4728 | m2 |
| 51 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,7495 | m3 |
| 52 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,5328 | 1m3 |
| 53 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5659 | 1m3 |
| 54 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3516 | m3 |
| 55 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2784 | m3 |
| 56 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1984 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0171 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0152 | tấn |
| 59 | Xây móng bằng gạch Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0191 | m3 |
| 60 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2303 | m3 |
| 61 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2937 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0563 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3502 | tấn |
| 64 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,006 | m3 |
| 65 | Vận chuyển đất, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1209 | 100m3 |
| 66 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6262 | m3 |
| 67 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2957 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0454 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1741 | tấn |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6972 | m3 |
| 71 | Xây cột, trụ bằng gạch, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2573 | m3 |
| 72 | Ốp gạch thẻ màu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,2325 | m2 |
| 73 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,5868 | m2 |
| 74 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,1456 | m2 |
| 75 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,88 | m |
| 76 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,32 | m |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,4999 | m2 |
| 78 | Gia công cửa sắt, hoa sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2931 | tấn |
| 79 | Mũi mác rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 256 | cái |
| 80 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,1852 | m2 |
| 81 | Sơn tĩnh điện hàng rào hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.293,1 | kg |
| 82 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,1863 | 1m3 |
| 83 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8524 | m3 |
| 84 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,784 | m3 |
| 85 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,639 | m2 |
| 86 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,491 | m2 |
| 87 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,276 | m3 |
| 88 | Gia công, lắp dựng, Tháo dỡ Ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1988 | 100m2 |
| 89 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2387 | tấn |
| 90 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | 1cấu kiện |
| 91 | Tháo cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118 | cấu kiện |
| 92 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,602 | m3 |
| 93 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5916 | m3 |
| 94 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,56 | m2 |
| 95 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,936 | m3 |
| 96 | Gia công, lắp dựng, Tháo dỡ Ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0568 | 100m2 |
| 97 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0682 | tấn |
| 98 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118 | 1cấu kiện |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4056 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,6386 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 252,066 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,7346 | m3 |
| 5 | Tháo lan can sắt cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,96 | m |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 361,738 | m |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195,724 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,008 | m2 |
| 9 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5457 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6116 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0801 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1314 | tấn |
| 14 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0914 | m3 |
| 15 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3091 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4018 | tấn |
| 17 | Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4056 | m3 |
| 18 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,3704 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,92 | m2 |
| 20 | Trát bó má cửa - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 252,066 | m2 |
| 21 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,6386 | m2 |
| 22 | Lan can cầu thang gỗ nhóm II ( bao gồm nhân công hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,96 | md |
| 23 | Trụ cầu thang gỗ nhóm II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Trụ |
| 24 | Lắp dựng, Tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5152 | 100m2 |
| 25 | Đào nền đường - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4365 | 1m3 |
| 26 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1149 | m3 |
| 27 | Xây móng bằng gạch Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2211 | m3 |
| 28 | Xây tường bó bồn gạch Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6318 | m3 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1005 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0034 | 100m3 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1696 | m2 |
| 32 | Ốp đá xẻ màu xám 250x100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,795 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,92 | m2 |
| 34 | Trồng cây mai vạn phúc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | búi |
| 35 | Trồng cây Tùng La Hán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cây |
| 36 | Trồng cây bông trang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | búi |
| 37 | Chăm sóc cây 3 tháng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | cây |
| 38 | Tưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | cây |
| 39 | Trồng cỏ nhung Nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100 m2 |
| 40 | Đắp đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | m3 |
| 41 | Sản xuất lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,41 | m2 |
| 42 | Sản xuất lắp đặt cửa sổ hai cánh mở trượt, khung nhôm hệ kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,008 | m2 |
| 43 | Sản xuất lắp đặt cửa sổ một cánh mở hất, khung nhôm hệ kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,968 | m2 |
| 44 | Sản xuất lắp đặt vách kính, khung nhôm hệ kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | m2 |
| 45 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4686 | tấn |
| 46 | Sơn tính điện hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.468,6 | kg |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cáp CXV-(3x50mm² +1x25mm²) (bổ sung dây nguồn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 48 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | bộ |
| 49 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 50 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| F | HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Vệ sinh mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 905,2 | m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,104 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,104 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9753 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9753 | 100tấn |
| 6 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,727 | m3 |
| 7 | Lát gạch xi măng TERRAZZO, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,1 | m2 |
| 8 | Đào nền đường - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,68 | 1m3 |
| 9 | Vệ sinh mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 248,1 | m2 |
| 10 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,23 | m3 |
| 11 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,155 | m3 |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,0679 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4103 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3408 | tấn |
| 4 | Cắt mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,56 | 10m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,008 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2096 | m3 |
| 7 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,008 | m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,3456 | 1m3 |
| 9 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,008 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,837 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1688 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0328 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2132 | tấn |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5006 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0485 | 100m3 |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8952 | tấn |
| 17 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8952 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3984 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3984 | tấn |
| 20 | Bu lông M25x750mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,4961 | 1m2 |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6415 | 100m2 |
| H | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0192 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | m3 |
| 4 | Khung móng M24x675 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | khung |
| 5 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 cột |
| 6 | Lắp bộ bóng cao áp Led 150W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn dây cu/pvc/pvc 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | 100m |
| 8 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bảng |
| 9 | Cầu đấu 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 10 | Rải cáp ngầm CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 11 | Rải cáp ngầm CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | 100m |
| 12 | Rải cáp ngầm CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m |
| 14 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 bộ |
| 15 | Rải dây đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | 100m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 17 | Lắp đặt đèn trang trí nổi trên đỉnh trụ tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 18 | Tủ điện chiếu sáng 500x300x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 19 | Lắp đặt các automat 2P-30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 20 | Cắt mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | 10m |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,95 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,34 | m3 |
| 23 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,95 | m3 |
| 24 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,75 | 1m3 |
| 25 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,75 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0975 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Mô tả hợp đồng tương tự: Thi công Công trình dân dụng, cấp III; gồm các hạng mục chủ yếu: Cải tạo, sửa chữa công trình xây dựng: Tường trong và ngoài trát VXM, lăn sơn, cửa nhôm hệ kính, nền lát gạch men, mái lợp tôn trên hệ xà gồ thép hình. Hệ thống cấp điện, cấp thoát nước đồng bộ với cấp công trình; Sân/đường thảm bê tông nhựa/lát gạch...Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét: Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm File scan các văn bản sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng (nếu có) hoặc Hóa đơn công trình của nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư, Bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc tài liệu có giá trị tương đương) về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,... Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74-Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021). | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật trực tiếp thi công: Cán bộ kỹ thuật | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự trở lên. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường. Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | ≥1,7KW | 2 |
| 2 | Máy khoan bê tông cầm tay | ≥0,62 kW | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥5kw | 1 |
| 4 | Máy mài | ≥1,0kw | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | ≥250 lít | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | ≥80 lít | 1 |
| 7 | Bộ thiết bị Trạm trộn bê tông nhựa sản xuất,vận chuyển, thi công phun tưới nhựa nóng, rải thảm, lu lèn, hoàn thiện bê tông nhựa | ≥50T/h | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | ≥5T | 2 |
| 9 | Thiết bị kiểm tra hiện trường: Máy thủy bình, thước dây, thước thép,... | Kiểm tra kích thước | 1 |
| 10 | Phòng thí nghiệm công trình (có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc) | Đảm bảo các thí nghiệm hiện trường cần thiết | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi