Gói thầu: Xây lắp toàn bộ công trình + Đảm bảo an toàn giao thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220558642-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/06/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Xây lắp toàn bộ công trình + Đảm bảo an toàn giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20220441464 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-23 15:29:00 đến ngày 2022-06-02 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,663,363,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.99E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.660.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các yêu cầu sau:- Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng giao thông. Là chỉ huy trưởng của 01 (một) công trình giao thông cấp IV đã thi công hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có giấy phép hành nghề giám sát công tác xây dựng đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Là nhân sự của Nhà thầu chính hoặc Nhà thầu đứng đầu trong liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu).- Đính kèm bản sao được chứng thực trong vòng 03 tháng trở lại đây: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông, hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng giao thông. Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp của 01 (một) công trình giao thông cấp IV đã thi công hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư.- Đính kèm bản sao được chứng thực trong vòng 03 tháng trở lại đây: Bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về ATLĐ còn hiệu lực. Đã là cán bộ phụ trách ATLĐ của 01(một) công trình giao thông cấp IV đã thi công hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư.- Đính kèm bản sao được chứng thực trong vòng 03 tháng trở lại đây: Bằng tốt nghiệp, Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động-Vệ sinh môi trường, hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IV đã thi công hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư.- Đính kèm bản sao được chứng thực trong vòng 03 tháng trở lại đây: Bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác thanh quyết toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách công tác thanh quyết toán: 01 người- Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng 2, đã phụ trách công tác thanh quyết toán ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IV đã thi công hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư.- Đính kèm bản sao được chứng thực trong vòng 03 tháng trở lại đây: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng hạng 2, hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ nhân công kỹ thuật lành nghề |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề liên quan đến công việc của gói thầu, có chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn lao động-Vệ sinh môi trường hoặc được cấp Thẻ an toàn Lao động còn hiệu lực.- Kèm theo bảng chi tiết họ tên, chuyên môn, có chữ ký và đóng dấu xác nhận của người đại diện hợp pháp của Nhà thầu hoặc Hợp đồng còn hiệu lực với Nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Trạm trộn bê tông nhựa công suất > 60T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu hồ sơ mời thầu đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy rải bê tông nhựa >130CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu hồ sơ mời thầu đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Lu bánh thép 6-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu hồ sơ mời thầu đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Lu bánh lốp 8-16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu hồ sơ mời thầu đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Lu rung > 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu hồ sơ mời thầu đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy san tự hành > 75CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu hồ sơ mời thầu đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào > 0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu hồ sơ mời thầu đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi > 75CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu hồ sơ mời thầu đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ ≤ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu hồ sơ mời thầu đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Cẩu tự hành > 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu hồ sơ mời thầu đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Xe tưới nước chuyên dụng >3m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu hồ sơ mời thầu đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu hồ sơ mời thầu đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn bê tông >250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu hồ sơ mời thầu đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Đầm dùi >1,5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu hồ sơ mời thầu đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu hồ sơ mời thầu đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu hồ sơ mời thầu đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu hồ sơ mời thầu đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy bơm nước ≥5CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu hồ sơ mời thầu đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy cắt uốn cắt thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu hồ sơ mời thầu đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu hồ sơ mời thầu đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Quảng Trị |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp toàn bộ công trình + Đảm bảo an toàn giao thông Nâng cấp, cải tạo đường Trần Quốc Toản 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách thị xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | các tài liệu chứng minh được yêu cầu tại E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 39.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư và Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Quảng Trị.Địa chỉ: 250-Trần Hưng Đạo- Thị xã Quảng Trị- Tỉnh Quảng Trị -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Quảng Trị - Số 295, đường Trần Hưng Đạo, thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị - Điện thoại: 02333.861226. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính - Kế hoạch thị xã Quảng Trị - số 01 Nguyễn Tri Phương, Phường 2, thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị - điện thoại: 02333.861294. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị - Số 128, đường Hoàng Diệu, phường Đông Thanh, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị - điện thoại: 02333.852529. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: NỀN MẶT ĐƯỜNG TUYẾN 1+2 | |||
| 1 | Sản xuất BTNC 19 bằng trạm trộn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 341,197 | Tấn |
| 2 | Vận chuyển bê tông nhựa đến chân công trình bằng ô tô | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 341,197 | Tấn |
| 3 | Rải thảm mặt đường BTNC 19 dày 6 cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 21,532 | 100m2 |
| 4 | Tưới nhựa dính bám TCN 1,0 kg/m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 14,761 | 100m2 |
| 5 | Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 6,772 | 100m2 |
| 6 | Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 12cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 1,635 | 100m3 |
| 7 | Móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax=37,5 dày 14cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 1,58 | 100m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 72,005 | m3 |
| 9 | Đào đất nền đường, đất cấp 3, bằng tổ hợp máy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 5,415 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đổ đi bằng ôtô | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 6,135 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất sát đáy áo đường bằng máy, độ chặt K≥0,98 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 3,385 | 100m3 |
| 12 | Khai thác đất để đắp, đất cấp 3 và vận chuyển bằng ô tô đến chân công trình | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 3,926 | 100m3 |
| 13 | Sơn vạch kẻ đường dày 2,0mm bằng sơn dẻo nhiệt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 15,1 | m2 |
| 14 | Sơn vạch giảm tốc dày 6mm bằng sơn dẻo nhiệt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 35 | m2 |
| B | HẠNG MỤC 2: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Ống cống, vận chuyển và lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D400, dài 2m, loại dùng đi dưới lòng đường, chịu tải H30. | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 100 | Ck |
| 2 | Ống cống, vận chuyển và lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D400, dài 1m, loại dùng đi dưới lòng đường. | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 2 | Ck |
| 3 | Ống cống, vận chuyển và lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D600, dài 2m, loại đi dưới mặt đường - chịu tải H30. | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 48 | Ck |
| 4 | Nối ống cống D400 bằng phương pháp xảm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 102 | mối |
| 5 | Nối ống cống D600 bằng phương pháp xảm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 48 | mối |
| 6 | Lắp đặt đế cống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 298 | Ck |
| 7 | Bê tông đế cống đúc sẵn lắp ghép M200, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 10,042 | m3 |
| 8 | Cốt thép đế cống đúc sẵn ф≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,458 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép cho bê tông đúc sẵn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,957 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép móng cho bê tông đổ tại chổ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,686 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng M150 đá 2x4 đổ tại chổ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 16,74 | m3 |
| 12 | Làm lớp đệm đá dăm móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 16,82 | m3 |
| 13 | Cắt khe mặt đường BTXM cũ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 49,82 | m |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 16,739 | m3 |
| 15 | Đào đất hố móng đất cấp 3 bằng máy đào | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 5,651 | 100m3 |
| 16 | Đào đất hố móng đất cấp 3 bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 1,413 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ôtô | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 7,231 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt K≥0,98 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,251 | 100m3 |
| 19 | Khai thác đất để đắp, đất cấp 3 và vận chuyển bằng ô tô đến chân công trình | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,291 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát hố móng bằng đầm cóc, độ chặt K≥0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 5,22 | 100m3 |
| 21 | Móng lớp trên cấp phối đá dăm dày 10cm Dmax=25 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,084 | 100m3 |
| 22 | Mặt đường Bê tông M250 đá 2x4, dày 20cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 16,739 | m3 |
| 23 | Lót bạt nilong chống mất nước xi măng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 83,697 | m2 |
| 24 | Ván khuôn thép mặt đường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,1 | 100m2 |
| 25 | Cắt khe co giãn mặt đường BTXM hoàn trả | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 16,195 | m |
| 26 | Trám khe co mặt đường BTXM | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 16,195 | m |
| 27 | Lắp đặt tấm đan đậy giếng thăm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 17 | Ck |
| 28 | Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 4,725 | m3 |
| 29 | Bê tông M200 đá 1x2, xà mũ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 5,414 | m3 |
| 30 | Bê tông M150 đá 2x4 tường giếng thăm, hố thu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 31,381 | m3 |
| 31 | Bê tông móng M150 đá 2x4 giếng thăm, hố thu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 15,271 | m3 |
| 32 | Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,298 | tấn |
| 33 | Cốt thép tấm đan lắp ghép 10 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,269 | tấn |
| 34 | Cốt thép ф≤10mm, xà mũ giếng thăm, hố thu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,317 | tấn |
| 35 | Cốt thép ≤18mm, bậc thang giếng thăm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,125 | tấn |
| 36 | Gia công lắp đặt thép hình, thép góc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 3,764 | tấn |
| 37 | Ván khuôn thép tấm đan lắp ghép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,23 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn thép tường đổ bê tông tại chổ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 2,788 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn thép móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,374 | 100m2 |
| 40 | Làm lớp đệm đá dăm móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 5,181 | m3 |
| 41 | Mua và Lắp đặt tấm chắn rác composite KT (90x50x8)cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 21 | Tấm |
| 42 | Mua và lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 315mm, dày 12,1mm, PN10 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 5 | m |
| 43 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 4,236 | m3 |
| 44 | Đào đất hố móng đất cấp 3 bằng máy đào | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,663 | 100m3 |
| 45 | Đào đất hố móng đất cấp 3 bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,166 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ôtô | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,706 | 100m3 |
| 47 | Đắp cát hố móng bằng đầm cóc, độ chặt K≥0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,194 | 100m3 |
| 48 | Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,009 | 100m3 |
| 49 | Mặt đường Bê tông M250 đá 2x4, dày 20cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 1,826 | m3 |
| 50 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt K≥0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,027 | 100m3 |
| 51 | Khai thác đất để đắp, đất cấp 3 và vận chuyển bằng ô tô đến chân công trình | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,03 | 100m3 |
| 52 | Bê tông M150 đá 2x4 tường hố thu, tường cánh cửa xã | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,618 | m3 |
| 53 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 2,57 | m3 |
| 54 | Ván khuôn thép tường đổ bê tông tại chổ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,051 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn thép móng cho bê tông đổ tại chổ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,047 | 100m2 |
| 56 | Làm lớp đệm đá dăm móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,257 | m3 |
| 57 | Ống cống, vận chuyển và lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D600, dài 2m, loại dùng đi dưới hè phố. | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 2 | Ck |
| 58 | Ống cống, vận chuyển và lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D400, dài 2m, loại dùng đi dưới lòng đường, chịu tải H30. | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 7 | Ck |
| 59 | Ống cống, vận chuyển và lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D400, dài 0,5m, loại dùng đi dưới lòng đường. | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 7 | Ck |
| 60 | Nối ống cống D600 bằng phương pháp xảm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 2 | mối |
| 61 | Nối ống cống D400 bằng phương pháp xảm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 14 | mối |
| 62 | Lắp đặt gối đỡ ống cống D400 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 14 | Ck |
| 63 | Bê tông đế cống đúc sẵn lắp ghép M200, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,35 | m3 |
| 64 | Cốt thép gối đỡ ống cống đk | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,016 | tấn |
| 65 | Ván khuôn thép cho bê tông đúc sẵn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,06 | 100m2 |
| 66 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,727 | m3 |
| 67 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,775 | m3 |
| 68 | Ván khuôn thép móng cho bê tông đổ tại chổ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,06 | 100m2 |
| 69 | Làm lớp đệm đá dăm móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 1,094 | m3 |
| 70 | Đào đất hố móng đất cấp 3 bằng máy đào | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,294 | 100m3 |
| 71 | Đào đất hố móng đất cấp 3 bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,073 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ôtô | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,294 | 100m3 |
| 73 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt K≥0,95 tận dụng đất đào | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,082 | 100m3 |
| 74 | Đắp đất sát đáy áo đường bằng máy, độ chặt K≥0,98 tận dụng đất đào | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,049 | 100m3 |
| 75 | Đắp cát hố móng bằng đầm cóc, độ chặt K≥0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,065 | 100m3 |
| 76 | Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,023 | 100m3 |
| 77 | Móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax=37,5 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,026 | 100m3 |
| 78 | Đá hộc xây vữa M100, gia cố mái taluy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 1,49 | m3 |
| 79 | Bê tông móng chân khay gia cố taluy M150 đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,361 | m3 |
| 80 | Ván khuôn thép móng chân khay gia cố taluy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,028 | 100m2 |
| 81 | Làm lớp đệm đá dăm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,797 | m3 |
| C | HẠNG MỤC 3: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Mua Lắp đặt ống HDPE D200 dày 11,9mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 644,1 | m |
| 2 | Mua Lắp đặt cút HDPE D200 dày 11,9mm (cut 90 độ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 1 | Cái |
| 3 | Mua Lắp đặt nút bịt HDPE D200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 6 | Cái |
| 4 | Mua Lắp đặt T200-110 HDPE D200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 70 | Cái |
| 5 | Mua Lắp đặt ống HDPE D110 dày 6,6mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 91 | m |
| 6 | Mua Lắp đặt nút bịt đầu ống HDPE D110 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 70 | Cái |
| 7 | Đào đất hố móng đất cấp 3 bằng máy đào | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,238 | 100m3 |
| 8 | Đào đất hố móng đất cấp 3 bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,06 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ôtô | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,298 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan đậy giếng thăm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 6 | Ck |
| 11 | Mua và Lắp đặt tấm gang khung dương KT (80x80x10)cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 21 | Tấm |
| 12 | Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,786 | m3 |
| 13 | Bê tông M200 đá 1x2, xà mũ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 1,996 | m3 |
| 14 | Bê tông M150 đá 2x4 tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 22,821 | m3 |
| 15 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 6,301 | m3 |
| 16 | Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,055 | tấn |
| 17 | Cốt thép tấm đan lắp ghép 10 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,053 | tấn |
| 18 | Cốt thép ф≤10mm, xà mũ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,079 | tấn |
| 19 | Cốt thép ≤18mm, bậc thang giếng thăm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,178 | tấn |
| 20 | Ván khuôn thép tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,041 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép tường đổ bê tông tại chổ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 2,563 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,206 | 100m2 |
| 23 | Làm lớp đệm đá dăm móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 3,151 | m3 |
| 24 | Đào đất hố móng đất cấp 3 bằng máy đào | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,452 | 100m3 |
| 25 | Đào đất hố móng trụ đất cấp 3 bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,113 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ôtô | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,113 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát hố móng bằng đầm cóc, độ chặt K≥0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,155 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC 4: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo phản quang CN (170x53)cm bằng thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 2 | Biển |
| 2 | Lắp biển báo tam giác cạnh 70cm bằng thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 6 | Bộ |
| 3 | Lắp biển báo hình tròn D70cm bằng thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 2 | Biển |
| 4 | Khung giá đỡ biển báo chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 2 | Bộ |
| 5 | Khung giá đỡ bộ biển báo tam giác+biển hình tròn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 2 | Bộ |
| 6 | Đèn tín hiệu cảnh báo nhấp nhánh và đèn sáng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 4 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt cọc dẫn hướng bằng cọc uPVC D50mm và dây phản quang B0,6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,96 | 100m |
| 8 | Bê tông đế cọc lắp ghép M150 đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,16 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép cho bê tông đúc sẵn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,03 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.99E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.660.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | Đáp ứng các yêu cầu sau:- Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng giao thông. Là chỉ huy trưởng của 01 (một) công trình giao thông cấp IV đã thi công hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có giấy phép hành nghề giám sát công tác xây dựng đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Là nhân sự của Nhà thầu chính hoặc Nhà thầu đứng đầu trong liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu).- Đính kèm bản sao được chứng thực trong vòng 03 tháng trở lại đây: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông, hợp đồng lao động. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật: | 1 | Tốt nghiệp kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng giao thông. Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp của 01 (một) công trình giao thông cấp IV đã thi công hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư.- Đính kèm bản sao được chứng thực trong vòng 03 tháng trở lại đây: Bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về ATLĐ còn hiệu lực. Đã là cán bộ phụ trách ATLĐ của 01(một) công trình giao thông cấp IV đã thi công hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư.- Đính kèm bản sao được chứng thực trong vòng 03 tháng trở lại đây: Bằng tốt nghiệp, Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động-Vệ sinh môi trường, hợp đồng lao động. | 4 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách KCS: | 1 | Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IV đã thi công hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư.- Đính kèm bản sao được chứng thực trong vòng 03 tháng trở lại đây: Bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động. | 5 | 4 |
| 5 | Cán bộ phụ trách công tác thanh quyết toán: | 1 | Cán bộ phụ trách công tác thanh quyết toán: 01 người- Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng 2, đã phụ trách công tác thanh quyết toán ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IV đã thi công hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư.- Đính kèm bản sao được chứng thực trong vòng 03 tháng trở lại đây: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng hạng 2, hợp đồng lao động. | 5 | 4 |
| 6 | Đội ngũ nhân công kỹ thuật lành nghề | 10 | Có chứng chỉ nghề liên quan đến công việc của gói thầu, có chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn lao động-Vệ sinh môi trường hoặc được cấp Thẻ an toàn Lao động còn hiệu lực.- Kèm theo bảng chi tiết họ tên, chuyên môn, có chữ ký và đóng dấu xác nhận của người đại diện hợp pháp của Nhà thầu hoặc Hợp đồng còn hiệu lực với Nhà thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Trạm trộn bê tông nhựa công suất > 60T/h | Theo yêu cầu hồ sơ mời thầu đính kèm | 1 |
| 2 | Máy rải bê tông nhựa >130CV | Theo yêu cầu hồ sơ mời thầu đính kèm | 1 |
| 3 | Lu bánh thép 6-12T | Theo yêu cầu hồ sơ mời thầu đính kèm | 1 |
| 4 | Lu bánh lốp 8-16T | Theo yêu cầu hồ sơ mời thầu đính kèm | 1 |
| 5 | Lu rung > 16T | Theo yêu cầu hồ sơ mời thầu đính kèm | 1 |
| 6 | Máy san tự hành > 75CV | Theo yêu cầu hồ sơ mời thầu đính kèm | 1 |
| 7 | Máy đào > 0,5 m3 | Theo yêu cầu hồ sơ mời thầu đính kèm | 1 |
| 8 | Máy ủi > 75CV | Theo yêu cầu hồ sơ mời thầu đính kèm | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ ≤ 10T | Theo yêu cầu hồ sơ mời thầu đính kèm | 3 |
| 10 | Cẩu tự hành > 10T | Theo yêu cầu hồ sơ mời thầu đính kèm | 1 |
| 11 | Xe tưới nước chuyên dụng >3m3 | Theo yêu cầu hồ sơ mời thầu đính kèm | 1 |
| 12 | Đầm cóc | Theo yêu cầu hồ sơ mời thầu đính kèm | 2 |
| 13 | Máy trộn bê tông >250 lít | Theo yêu cầu hồ sơ mời thầu đính kèm | 2 |
| 14 | Đầm dùi >1,5 kw | Theo yêu cầu hồ sơ mời thầu đính kèm | 2 |
| 15 | Máy hàn 23KW | Theo yêu cầu hồ sơ mời thầu đính kèm | 2 |
| 16 | Máy thuỷ bình | Theo yêu cầu hồ sơ mời thầu đính kèm | 1 |
| 17 | Máy toàn đạc điện tử | Theo yêu cầu hồ sơ mời thầu đính kèm | 1 |
| 18 | Máy bơm nước ≥5CV | Theo yêu cầu hồ sơ mời thầu đính kèm | 2 |
| 19 | Máy cắt uốn cắt thép 5KW | Theo yêu cầu hồ sơ mời thầu đính kèm | 1 |
| 20 | Đầm bàn 1Kw | Theo yêu cầu hồ sơ mời thầu đính kèm | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi