Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220551461-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/05/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | VIỄN THÔNG BẾN TRE |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220551215 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao tài sản cố định |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-23 15:23:00 đến ngày 2022-05-30 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,610,223,031 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng, có giá trị (sau thuế GTGT) tối thiểu là 1.100.000.000 đồng. Hoặc Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành: xây dựng, kiến trúc, điện, điện tử, viễn thông hoặc tương đương . Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình và chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành: xây dựng, kiến trúc, điện, điện tử, viễn thông hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành: xây dựng, kiến trúc, điện, điện tử, viễn thông hoặc tương đương. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Ít nhất phải hoàn thành các khóa học nghề, sơ cấp hoặc khóa chuyên đề các ngành nghề kỹ thuật : xây dựng , kiến trúc, điện, điện tử, viễn thông hoặc tương đương. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phối trộn bê tông / vữa xây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy kinh vĩ /trắc đạc. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo đạc và Định vị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bê tông (Đầm dùi 1,5kw) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần cẩu 5 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe ô tô 2,5 - 3 tấn (hoặc tương đương) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe cẩu 2-3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan cầm tay 1050W (hoặc tương đương) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt - uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đo điện trở suất của đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phát điện 2kVa | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | VIỄN THÔNG BẾN TRE |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng di động khu vực Cù Lao Minh và Châu Thành Bình Đại - VNPT Bến Tre năm 2022 ( Phần Nhà trạm – Ăng ten) - Đợt 1 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Khấu hao tài sản cố định |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bảo lãnh dự thầu của Ngân hàng phải bao gồm ủy quyền ký bảo lãnh theo quy định. - Giấy đăng ký kinh doanh, danh mục ngành nghề kinh doanh, công chứng - Hợp đồng tương tự đã thực hiện, đã nghiệm thu, biên bản nghiệm thu bàn giao, hóa đơn liên 3 công chứng. Trường hợp hóa đơn điện tử gửi bản photo hóa đơn kèm link, mã tra cứu. - Tất cả các nhân sự chính theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu: phải kèm theo bảng sao công chứng hợp đồng, bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận.(công chứng). Trường hợp nhà thầu đang tham gia, triển khai gói thầu khác của chủ đầu tư thì phải chứng minh nguồn nhân sự lao động trực tiếp khác với nhân sự đã đề xuất trong gói thầu đang thi công. - Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công công trình hạ tầng kỹ thuật viễn thông , đến thời điểm mở thầu + 60 ngày còn hiệu lực (công chứng) - Bảng cam kết đáp ứng yêu cầu về mặt kỹ thuật, điều kiện thanh toán, tiến độ thi công... và các yêu cầu nêu trong yêu cầu báo giá, dự thảo hợp đồng. - Bảng kê tất cả các máy móc thiết bị thi công phục vụ cho dự án, ít nhất phải đầy đủ các máy thi công theo yêu cầu. Nhà thầu phải có bảng sao, công chứng các chứng từ sở hữu thiết bị hoặc có hợp đồng thuê ngoài các thiết bị này để thi công dự án (và phải có chứng từ sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp nhà thầu đang tham gia, triển khai gói thầu khác của chủ đầu tư thì phải chứng minh nguồn thiết bị máy móc khác với thiết bị máy móc đã đề xuất trong gói thầu đang thi công. - Thuyết minh phương án thi công phù hợp để triển khai thi công theo yêu cầu. - Tài liệu kỹ thuật vật tư, xuất xứ hàng hóa cung cấp để thực hiện gói thầu. - Tài liệu để xác định doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ. Tất cả các tài liệu trên phải được nộp qua mạng, và khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải nộp 1 bản chính hồ sơ báo giá và 1 bản sao đầy đủ các nội dung theo báo giá qua mạng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Địa chỉ của Chủ đầu tư ( Bên mời thầu ) : VIỄN THÔNG BẾN TRE, Số 1 Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre. Điện thoại: 0275.3825666; Fax: 0275.3818555 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: GIÁM ĐỐC VIỄN THÔNG BẾN TRE, Số 1 Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre. Điện thoại: 0275.3825666; Fax: 0275.3818555 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực: Số 1 Cách mạng tháng tám, Phường An Hội, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre. Điện thoại: 0753827177 - 0275.3814744 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: VIỄN THÔNG BẾN TRE, Số 1 Cách mạng tháng tám, Phường An Hội, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre. Điện thoại: 0275.3825666; Fax: 0275.3818555 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Trạm BTE2022-017 - Phú Phụng, huyện Chợ Lách | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III, hệ số vat 1,2 | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 36,816 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 28,0494 | m3 |
| 3 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng (BT đổ tại chỗ) | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 0,3891 | 100m2 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 0,395 | Tấn |
| 5 | Sản xuất bu lông neo móng, thép SCM440 | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 9 | bulong |
| 6 | Sản xuất móc neo, thép SCM440: d22x3600mm | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 7 | Sản xuất bản đệm định vị bulong neo | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 0,017 | Tấn |
| 8 | Lắp dựng bu lông neo, móc neo, bản đệm | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 0,167 | tấn |
| 9 | Bê tông móng đá 1x2 mác 250 | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 8,061 | M3 |
| 10 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 1,524 | M3 |
| 11 | Trát cổ móng cột anten, chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 4,7812 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 1,12 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 0,0877 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 0,0877 | 100m3 |
| 15 | Hoàn thiện, thu dọn hiện trường và hoàn trả mặt bằng thi công | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 1 | Công |
| 16 | Bốc dỡ Cốt thép các loại | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 0,4249 | tấn |
| 17 | Bốc dỡ Gỗ ván khuôn | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 0,521 | m3 |
| 18 | Bốc dỡ Cát các loại | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 5,8597 | m3 |
| 19 | Bốc dỡ Đá dăm các loại | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 9,4613 | m3 |
| 20 | Bốc dỡ Xi măng | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 3,1568 | tấn |
| 21 | Vận chuyển Cốt thép các loại | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 0,4249 | tấn |
| 22 | Vận chuyển Gỗ ván khuôn | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 0,521 | m3 |
| 23 | Vận chuyển Cát các loại | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 5,8597 | m3 |
| 24 | Vận chuyển Đá dăm các loại | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 9,4613 | m3 |
| 25 | Vận chuyển Xi măng | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 3,1568 | m3 |
| 26 | Bốc dỡ thủ công cốt thép chưa lắp, vận chuyển từng đoạn đi mạ kẽm (4 lần) | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 1,943 | tấn |
| 27 | Vận chuyển thủ công cốt thép chưa lắp, vận chuyển từng đoạn đi mạ kẽm, cự ly 100m (2 lần) | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 1,943 | tấn |
| 28 | Sản xuất thân cột_Vật liệu | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 1,943 | tấn |
| 29 | Sản xuất cấu kiện thân cột_Nhân công | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 1,943 | tấn |
| 30 | Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiện | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 1,943 | tấn |
| 31 | Lắp dựng thử kết cấu cột ở xưởng (Vận dụng định mức AI.63311, áp dụng hệ số K=0,5) | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 1,943 | tấn |
| 32 | Tháo dỡ thân cột sau khi lắp dựng thử tính bằng 60% lắp dựng | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 1,943 | tấn |
| 33 | Bốc dỡ, vận chuyển toàn bộ thân cột từ nơi sản xuất đến xưởng mạ và từ xưởng mạ đến nới lắp dựng bằng ô tô 5T | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 1,943 | tấn |
| 34 | Bốc dỡ thủ công cột thép chưa lắp vận chuyển từng đoạn | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 1,943 | tấn |
| 35 | Vận chuyển thủ công cột thép chưa lắp vận chuyển từng đoạn cự ly 100m | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 1,943 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cột anten dây co. Độ cao cột | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 1 | cột |
| 37 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, chiều cao cột | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 65,0445 | m2 |
| 38 | Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập, hệ số nhân công 1,3 cột cao 42m | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt 3m ≤ h | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 4 | m |
| 40 | Lắp đặt đèn báo hiệu năng lượng mặt trời trên cột, chiều cao lắp đặt | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 41 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 14,208 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 0,0761 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 0,0649 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 0,03 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 0,676 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 5,4927 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 0,1622 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 0,0394 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 0,0599 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 0,906 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 0,116 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 0,0165 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 0,612 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 0,0186 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 0,0067 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 0,112 | m3 |
| 57 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 3,3822 | m3 |
| 58 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 7,8313 | m3 |
| 59 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 0,0341 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 0,0638 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 0,0638 | 100m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 0,6016 | m3 |
| 63 | Gia công, lắp dựng xà gồ mái thẳng | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 0,0576 | m3 cấu kiện |
| 64 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 0,117 | 100m2 |
| 65 | Sản xuất lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 6,72 | m2 |
| 66 | Xây tường gạch bông bánh ú 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 3,2 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 8,104 | m2 |
| 68 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 9,18 | m2 |
| 69 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 1,859 | m2 |
| 70 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 6,56 | m2 |
| 71 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 29,886 | m2 |
| 72 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 22,11 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 41,253 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 29,886 | m2 |
| 75 | Ổ khóa cửa nhà máy nổ | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 76 | Bốc dỡ Cốt thép các loại | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 0,2226 | tấn |
| 77 | Bốc dỡ Gỗ ván khuôn | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 0,6128 | m3 |
| 78 | Bốc dỡ Cát các loại | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 10,9994 | m3 |
| 79 | Bốc dỡ Đá dăm các loại | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 7,3971 | m3 |
| 80 | Bốc dỡ Xi măng | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 3,0872 | tấn |
| 81 | Bốc dỡ thủ công gạch xây | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 2,3883 | 1000v |
| 82 | Vận chuyển Cốt thép các loại | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 0,2226 | tấn |
| 83 | Vận chuyển Gỗ ván khuôn | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 0,6128 | m3 |
| 84 | Vận chuyển Cát các loại | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 10,9994 | m3 |
| 85 | Vận chuyển Đá dăm các loại | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 7,3971 | m3 |
| 86 | Vận chuyển Xi măng | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 3,0872 | m3 |
| 87 | Vận chuyển thủ công gạch xây | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 2,3883 | 1000v |
| 88 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 6,4548 | m3 |
| 89 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 0,1048 | 100m2 |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 0,0196 | tấn |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 0,0234 | tấn |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 0,333 | m3 |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 1,1915 | m3 |
| 94 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 0,0584 | 100m2 |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 0,012 | tấn |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 0,0459 | tấn |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 0,438 | m3 |
| 98 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 4,64 | m2 |
| 99 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 5,84 | m2 |
| 100 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 5,5008 | m3 |
| 101 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 0,0095 | 100m3 |
| 102 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 0,0095 | 100m3 |
| 103 | Lắp đặt vỏ nhà trạm Shelter (Mã hiệu: 3C-SH2700W2160D2640T60) | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 1 | trạm |
| 104 | Lắp đặt cầu thang Shelter CT1400x780 | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 105 | Bốc dỡ Cốt thép các loại | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 0,1036 | tấn |
| 106 | Bốc dỡ Gỗ ván khuôn | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 0,2536 | m3 |
| 107 | Bốc dỡ Cát các loại | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 1,2821 | m3 |
| 108 | Bốc dỡ Đá dăm các loại | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 1,7373 | m3 |
| 109 | Bốc dỡ Xi măng | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 0,6184 | tấn |
| 110 | Vận chuyển Cốt thép các loại | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 0,1036 | tấn |
| 111 | Vận chuyển Gỗ ván khuôn | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 0,2536 | m3 |
| 112 | Vận chuyển Cát các loại | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 1,2821 | m3 |
| 113 | Vận chuyển Đá dăm các loại | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 1,7373 | m3 |
| 114 | Vận chuyển Xi măng | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 0,6184 | m3 |
| 115 | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại vào vị trí lắp đặt, cự ly 100m | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 0,5 | công/tấn |
| 116 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 1,12 | m3 |
| 117 | Đắp đất rãnh tiếp địa bằng thủ công | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 1,12 | m3 |
| 118 | Chôn điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng thủ công. Độ sâu khoan ≤ 20m | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 24 | m |
| 119 | Ống thép mạ kẽm Ø49x3,5mm | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 24 | m |
| 120 | Cút nối ống thép Ø52mm | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 121 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất. Kích thước dây liên kết ≤ 55x5mm - Thép dẹt D50x5mm mạ kẽm | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| 122 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten. Chiều cao cột | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 1 | cột |
| 123 | Dây tiếp địa từ kim thu sét đến H.thống tiếp địa bằng cáp thép D12 mạ kẽm, dây tiếp địa cho block co, dây tiếp đất lại chân trụ anten. | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 124 | Kéo, rải dây liên kết điện cực tiếp đất với bản đồng Indoor, Outdoor, điểm uốn. Kích thước dây liên kết ɸ ≤ 20mm - Cáp nhôm bọc M95 | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 16 | m |
| 125 | Kéo, rải dây liên kết điện cực tiếp đất với bản đồng Outdoor, điểm uốn với cầu cáp. Kích thước dây liên kết ɸ >20mm - Cáp đồng bọc M25 | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 2 | m |
| 126 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 8 | điện cực |
| 127 | Hàn điện cực tiếp đất với băng thép bằng phương pháp hàn điện | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 2 | điện cực |
| 128 | Tấm thép mạ kẽm, kích thước 100x50x5 | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 2 | tấm |
| 129 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài ≤2,5m xuống đất. Kích thước điện cực ≤ 5x75x7mm | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 3 | điện cực (cọc) |
| 130 | Nối điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng bộ kẹp tiếp đất, thoát sét tại block co.Ốc siết cáp D12 | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 15 | điện cực |
| 131 | Ép đầu cốt đồng M25 | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 10 cái |
| 132 | Ép đầu cốt đồng M95 | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 0,5 | 10 cái |
| 133 | Lắp đặt tấm tiếp đất tại chân cột anten. Kích thước 150x50x5 | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 1 | tấm |
| 134 | Lắp đặt tấm tiếp đất, bảng đồng điểm uốn. Kích thước 300x50x6 | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 1 | tấm |
| 135 | Lắp đặt tấm tiếp đất, bảng đồng indoor - outdoor. Kích thước 300x100x6 | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 2 | tấm |
| 136 | Xây bể tổ tiếp địa kích thước 600x400x400 | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 1 | hố |
| 137 | Đổ bê tông nắp hố ga. Kích thước hố ga 600 x 400 x 400 mm | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 1 | hố ga |
| 138 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 1 | h. thống |
| 139 | Hoàn thiện hệ thống tiếp đất (CN3/7) | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 1 | ht |
| B | Trạm BTE2022-057- Vang Quới Tây, huyện Bình Đại | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III, hệ số vat 1,2 | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 36,816 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 28,0494 | m3 |
| 3 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng (BT đổ tại chỗ) | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 0,3891 | 100m2 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 0,395 | Tấn |
| 5 | Sản xuất bu lông neo móng, thép SCM440 | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 9 | bulong |
| 6 | Sản xuất móc neo, thép SCM440: d22x3600mm | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 7 | Sản xuất bản đệm định vị bulong neo | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 0,017 | Tấn |
| 8 | Lắp dựng bu lông neo, móc neo, bản đệm | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 0,167 | tấn |
| 9 | Bê tông móng đá 1x2 mác 250 | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 8,061 | M3 |
| 10 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 1,524 | M3 |
| 11 | Trát cổ móng cột anten, chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 4,7812 | m2 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 0,0877 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 0,0877 | 100m3 |
| 14 | Hoàn thiện, thu dọn hiện trường và hoàn trả mặt bằng thi công | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 1 | Công |
| 15 | Bốc dỡ Cốt thép các loại | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 0,4249 | tấn |
| 16 | Bốc dỡ Gỗ ván khuôn | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 0,521 | m3 |
| 17 | Bốc dỡ Cát các loại | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 5,2639 | m3 |
| 18 | Bốc dỡ Đá dăm các loại | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 8,4797 | m3 |
| 19 | Bốc dỡ Xi măng | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 2,8112 | tấn |
| 20 | Vận chuyển Cốt thép các loại | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 0,4249 | tấn |
| 21 | Vận chuyển Gỗ ván khuôn | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 0,521 | m3 |
| 22 | Vận chuyển Cát các loại | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 5,2639 | m3 |
| 23 | Vận chuyển Đá dăm các loại | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 8,4797 | m3 |
| 24 | Vận chuyển Xi măng | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 2,8112 | m3 |
| 25 | Bốc dỡ thủ công cốt thép chưa lắp, vận chuyển từng đoạn đi mạ kẽm (4 lần) | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 1,934 | tấn |
| 26 | Vận chuyển thủ công cốt thép chưa lắp, vận chuyển từng đoạn đi mạ kẽm, cự ly 100m (2 lần) | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 1,934 | tấn |
| 27 | Sản xuất thân cột_Vật liệu | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 1,934 | tấn |
| 28 | Sản xuất cấu kiện thân cột_Nhân công | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 1,934 | tấn |
| 29 | Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiện | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 1,934 | tấn |
| 30 | Lắp dựng thử kết cấu cột ở xưởng (Vận dụng định mức AI.63311, áp dụng hệ số K=0,5) | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 1,934 | tấn |
| 31 | Tháo dỡ thân cột sau khi lắp dựng thử tính bằng 60% lắp dựng | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 1,934 | tấn |
| 32 | Bốc dỡ, vận chuyển toàn bộ thân cột từ nơi sản xuất đến xưởng mạ và từ xưởng mạ đến nới lắp dựng bằng ô tô 5T | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 1,934 | tấn |
| 33 | Bốc dỡ thủ công cột thép chưa lắp vận chuyển từng đoạn | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 1,934 | tấn |
| 34 | Vận chuyển thủ công cột thép chưa lắp vận chuyển từng đoạn cự ly 100m | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 1,934 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cột anten dây co. Độ cao cột | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 1 | cột |
| 36 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, chiều cao cột | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 62,3645 | m2 |
| 37 | Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập, hệ số nhân công 1,3 cột cao 42m | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt 3m ≤ h | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 3 | m |
| 39 | Lắp đặt đèn báo hiệu năng lượng mặt trời trên cột, chiều cao lắp đặt | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 40 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 14,208 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 0,0761 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 0,0649 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 0,03 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 0,676 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 5,4927 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 0,1622 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 0,0394 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 0,0599 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 0,906 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 0,116 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 0,0165 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 0,612 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 0,0186 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 0,0067 | tấn |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 0,112 | m3 |
| 56 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 3,3822 | m3 |
| 57 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 7,8313 | m3 |
| 58 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 0,0341 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 0,0638 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 0,0638 | 100m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 0,6016 | m3 |
| 62 | Gia công, lắp dựng xà gồ mái thẳng | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 0,0576 | m3 cấu kiện |
| 63 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 0,117 | 100m2 |
| 64 | Sản xuất lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 6,72 | m2 |
| 65 | Xây tường gạch bông bánh ú 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 3,2 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 8,104 | m2 |
| 67 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 9,18 | m2 |
| 68 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 1,859 | m2 |
| 69 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 6,56 | m2 |
| 70 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 29,886 | m2 |
| 71 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 22,11 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 41,253 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 29,886 | m2 |
| 74 | Ổ khóa cửa nhà máy nổ | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 75 | Bốc dỡ Cốt thép các loại | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 0,2226 | tấn |
| 76 | Bốc dỡ Gỗ ván khuôn | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 0,6128 | m3 |
| 77 | Bốc dỡ Cát các loại | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 10,9994 | m3 |
| 78 | Bốc dỡ Đá dăm các loại | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 7,3971 | m3 |
| 79 | Bốc dỡ Xi măng | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 3,0872 | tấn |
| 80 | Bốc dỡ thủ công gạch xây | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 2,3883 | 1000v |
| 81 | Vận chuyển Cốt thép các loại | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 0,2226 | tấn |
| 82 | Vận chuyển Gỗ ván khuôn | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 0,6128 | m3 |
| 83 | Vận chuyển Cát các loại | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 10,9994 | m3 |
| 84 | Vận chuyển Đá dăm các loại | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 7,3971 | m3 |
| 85 | Vận chuyển Xi măng | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 3,0872 | m3 |
| 86 | Vận chuyển thủ công gạch xây | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 2,3883 | 1000v |
| 87 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 6,4548 | m3 |
| 88 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 0,1048 | 100m2 |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 0,0196 | tấn |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 0,0234 | tấn |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 0,333 | m3 |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 1,1915 | m3 |
| 93 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 0,0584 | 100m2 |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 0,012 | tấn |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 0,0459 | tấn |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 0,438 | m3 |
| 97 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 4,64 | m2 |
| 98 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 5,84 | m2 |
| 99 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 5,5008 | m3 |
| 100 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 0,0095 | 100m3 |
| 101 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 0,0095 | 100m3 |
| 102 | Lắp đặt vỏ nhà trạm Shelter (Mã hiệu: 3C-SH2700W2160D2640T60) | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 1 | trạm |
| 103 | Lắp đặt cầu thang Shelter CT1400x780 | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 104 | Bốc dỡ Cốt thép các loại | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 0,1036 | tấn |
| 105 | Bốc dỡ Gỗ ván khuôn | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 0,2536 | m3 |
| 106 | Bốc dỡ Cát các loại | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 1,2821 | m3 |
| 107 | Bốc dỡ Đá dăm các loại | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 1,7373 | m3 |
| 108 | Bốc dỡ Xi măng | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 0,6184 | tấn |
| 109 | Vận chuyển Cốt thép các loại | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 0,1036 | tấn |
| 110 | Vận chuyển Gỗ ván khuôn | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 0,2536 | m3 |
| 111 | Vận chuyển Cát các loại | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 1,2821 | m3 |
| 112 | Vận chuyển Đá dăm các loại | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 1,7373 | m3 |
| 113 | Vận chuyển Xi măng | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 0,6184 | m3 |
| 114 | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại vào vị trí lắp đặt, cự ly 100m | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 0,5 | công/tấn |
| 115 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 1,12 | m3 |
| 116 | Đắp đất rãnh tiếp địa bằng thủ công | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 1,12 | m3 |
| 117 | Chôn điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng thủ công. Độ sâu khoan ≤ 20m | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 24 | m |
| 118 | Ống thép mạ kẽm Ø49x3,5mm | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 24 | m |
| 119 | Cút nối ống thép Ø52mm | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 120 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất. Kích thước dây liên kết ≤ 55x5mm - Thép dẹt D50x5mm mạ kẽm | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| 121 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten. Chiều cao cột | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 1 | cột |
| 122 | Dây tiếp địa từ kim thu sét đến H.thống tiếp địa bằng cáp thép D12 mạ kẽm, dây tiếp địa cho block co, dây tiếp đất lại chân trụ anten. | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 123 | Kéo, rải dây liên kết điện cực tiếp đất với bản đồng Indoor, Outdoor, điểm uốn. Kích thước dây liên kết ɸ ≤ 20mm - Cáp nhôm bọc M95 | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 16 | m |
| 124 | Kéo, rải dây liên kết điện cực tiếp đất với bản đồng Outdoor, điểm uốn với cầu cáp. Kích thước dây liên kết ɸ >20mm - Cáp đồng bọc M25 | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 2 | m |
| 125 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 8 | điện cực |
| 126 | Hàn điện cực tiếp đất với băng thép bằng phương pháp hàn điện | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 2 | điện cực |
| 127 | Tấm thép mạ kẽm, kích thước 100x50x5 | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 2 | tấm |
| 128 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài ≤2,5m xuống đất. Kích thước điện cực ≤ 5x75x7mm | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 3 | điện cực (cọc) |
| 129 | Nối điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng bộ kẹp tiếp đất, thoát sét tại block co.Ốc siết cáp D12 | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 15 | điện cực |
| 130 | Ép đầu cốt đồng M25 | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 10 cái |
| 131 | Ép đầu cốt đồng M95 | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 0,5 | 10 cái |
| 132 | Lắp đặt tấm tiếp đất tại chân cột anten. Kích thước 150x50x5 | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 1 | tấm |
| 133 | Lắp đặt tấm tiếp đất, bảng đồng điểm uốn. Kích thước 300x50x6 | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 1 | tấm |
| 134 | Lắp đặt tấm tiếp đất, bảng đồng indoor - outdoor. Kích thước 300x100x6 | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 2 | tấm |
| 135 | Xây bể tổ tiếp địa kích thước 600x400x400 | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 1 | hố |
| 136 | Đổ bê tông nắp hố ga. Kích thước hố ga 600 x 400 x 400 mm | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 1 | hố ga |
| 137 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 1 | h. thống |
| 138 | Hoàn thiện hệ thống tiếp đất (CN3/7) | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 1 | ht |
| C | Trạm BTE2022-058 - Phú Vang, huyện Bình Đại | |||
| 1 | Đóng cọc tràm đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc 4,5m vào đất cấp II | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 3,015 | 100m |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III, hệ số vat 1,2 | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 36,816 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 28,0494 | m3 |
| 5 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng (BT đổ tại chỗ) | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 0,3891 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 0,395 | Tấn |
| 7 | Sản xuất bu lông neo móng, thép SCM440 | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 9 | bulong |
| 8 | Sản xuất móc neo, thép SCM440: d22x3600mm | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 9 | Sản xuất bản đệm định vị bulong neo | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 0,017 | Tấn |
| 10 | Lắp dựng bu lông neo, móc neo, bản đệm | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 0,167 | tấn |
| 11 | Bê tông móng đá 1x2 mác 250 | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 8,061 | M3 |
| 12 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 1,524 | M3 |
| 13 | Trát cổ móng cột anten, chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 4,7812 | m2 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 0,0877 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 0,0877 | 100m3 |
| 16 | Hoàn thiện, thu dọn hiện trường và hoàn trả mặt bằng thi công | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 1 | Công |
| 17 | Bốc dỡ Cốt thép các loại | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 0,4249 | tấn |
| 18 | Bốc dỡ Gỗ ván khuôn | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 0,5572 | m3 |
| 19 | Bốc dỡ Cát các loại | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 5,2639 | m3 |
| 20 | Bốc dỡ Đá dăm các loại | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 8,4797 | m3 |
| 21 | Bốc dỡ Xi măng | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 2,8112 | tấn |
| 22 | Bốc dỡ thủ công cừ tràm dài 4,5m, d8-10cm | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 3,1658 | 100 cây |
| 23 | Vận chuyển Cốt thép các loại | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 0,4249 | tấn |
| 24 | Vận chuyển Gỗ ván khuôn | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 0,5572 | m3 |
| 25 | Vận chuyển Cát các loại | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 5,2639 | m3 |
| 26 | Vận chuyển Đá dăm các loại | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 8,4797 | m3 |
| 27 | Vận chuyển Xi măng | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 2,8112 | m3 |
| 28 | Vận chuyển thủ công cừ tràm dài 4,5m, d8-10cm cự ly | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 3,1658 | 100 cây |
| 29 | Bốc dỡ thủ công cốt thép chưa lắp, vận chuyển từng đoạn đi mạ kẽm (4 lần) | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 1,962 | tấn |
| 30 | Vận chuyển thủ công cốt thép chưa lắp, vận chuyển từng đoạn đi mạ kẽm, cự ly 100m (2 lần) | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 1,962 | tấn |
| 31 | Sản xuất thân cột_Vật liệu | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 1,962 | tấn |
| 32 | Sản xuất cấu kiện thân cột_Nhân công | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 1,962 | tấn |
| 33 | Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiện | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 1,962 | tấn |
| 34 | Lắp dựng thử kết cấu cột ở xưởng (Vận dụng định mức AI.63311, áp dụng hệ số K=0,5) | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 1,962 | tấn |
| 35 | Tháo dỡ thân cột sau khi lắp dựng thử tính bằng 60% lắp dựng | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 1,962 | tấn |
| 36 | Bốc dỡ, vận chuyển toàn bộ thân cột từ nơi sản xuất đến xưởng mạ và từ xưởng mạ đến nới lắp dựng bằng ô tô 5T | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 1,962 | tấn |
| 37 | Bốc dỡ thủ công cột thép chưa lắp vận chuyển từng đoạn | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 1,962 | tấn |
| 38 | Vận chuyển thủ công cột thép chưa lắp vận chuyển từng đoạn cự ly 100m | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 1,962 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cột anten dây co. Độ cao cột | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 1 | cột |
| 40 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, chiều cao cột | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 72,7661 | m2 |
| 41 | Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập, hệ số nhân công 1,3 cột cao 42m | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt 3m ≤ h | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 6 | m |
| 43 | Lắp đặt đèn báo hiệu năng lượng mặt trời trên cột, chiều cao lắp đặt | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 44 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 14,208 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 0,0761 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 0,0649 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 0,03 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 0,676 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 5,4927 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 0,1622 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 0,0394 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 0,0599 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 0,906 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 0,116 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 0,0165 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 0,612 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 0,0186 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 0,0067 | tấn |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 0,112 | m3 |
| 60 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 3,3822 | m3 |
| 61 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 7,8313 | m3 |
| 62 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 0,0341 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 0,0638 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 0,0638 | 100m3 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 0,6016 | m3 |
| 66 | Gia công, lắp dựng xà gồ mái thẳng | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 0,0576 | m3 cấu kiện |
| 67 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 0,117 | 100m2 |
| 68 | Sản xuất lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 6,72 | m2 |
| 69 | Xây tường gạch bông bánh ú 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 3,2 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 8,104 | m2 |
| 71 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 9,18 | m2 |
| 72 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 1,859 | m2 |
| 73 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 6,56 | m2 |
| 74 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 29,886 | m2 |
| 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 22,11 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 41,253 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 29,886 | m2 |
| 78 | Ổ khóa cửa nhà máy nổ | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 79 | Bốc dỡ Cốt thép các loại | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 0,2226 | tấn |
| 80 | Bốc dỡ Gỗ ván khuôn | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 0,6128 | m3 |
| 81 | Bốc dỡ Cát các loại | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 10,9994 | m3 |
| 82 | Bốc dỡ Đá dăm các loại | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 7,3971 | m3 |
| 83 | Bốc dỡ Xi măng | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 3,0872 | tấn |
| 84 | Bốc dỡ thủ công gạch xây | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 2,3883 | 1000v |
| 85 | Vận chuyển Cốt thép các loại | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 0,2226 | tấn |
| 86 | Vận chuyển Gỗ ván khuôn | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 0,6128 | m3 |
| 87 | Vận chuyển Cát các loại | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 10,9994 | m3 |
| 88 | Vận chuyển Đá dăm các loại | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 7,3971 | m3 |
| 89 | Vận chuyển Xi măng | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 3,0872 | m3 |
| 90 | Vận chuyển thủ công gạch xây | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 2,3883 | 1000v |
| 91 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 6,4548 | m3 |
| 92 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 0,1048 | 100m2 |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 0,0196 | tấn |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 0,0234 | tấn |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 0,333 | m3 |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 1,1915 | m3 |
| 97 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 0,0584 | 100m2 |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 0,012 | tấn |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 0,0459 | tấn |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 0,438 | m3 |
| 101 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 4,64 | m2 |
| 102 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 5,84 | m2 |
| 103 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 5,5008 | m3 |
| 104 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 0,0095 | 100m3 |
| 105 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 0,0095 | 100m3 |
| 106 | Lắp đặt vỏ nhà trạm Shelter (Mã hiệu: 3C-SH2700W2160D2640T60) | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 1 | trạm |
| 107 | Lắp đặt cầu thang Shelter CT1400x780 | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 108 | Bốc dỡ Cốt thép các loại | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 0,1036 | tấn |
| 109 | Bốc dỡ Gỗ ván khuôn | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 0,2536 | m3 |
| 110 | Bốc dỡ Cát các loại | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 1,2821 | m3 |
| 111 | Bốc dỡ Đá dăm các loại | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 1,7373 | m3 |
| 112 | Bốc dỡ Xi măng | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 0,6184 | tấn |
| 113 | Vận chuyển Cốt thép các loại | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 0,1036 | tấn |
| 114 | Vận chuyển Gỗ ván khuôn | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 0,2536 | m3 |
| 115 | Vận chuyển Cát các loại | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 1,2821 | m3 |
| 116 | Vận chuyển Đá dăm các loại | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 1,7373 | m3 |
| 117 | Vận chuyển Xi măng | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 0,6184 | m3 |
| 118 | Bốc dỡ, vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại vào vị trí lắp đặt, cự ly 100m | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 0,5 | công/tấn |
| 119 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 1,12 | m3 |
| 120 | Đắp đất rãnh tiếp địa bằng thủ công | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 1,12 | m3 |
| 121 | Chôn điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng thủ công. Độ sâu khoan ≤ 20m | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 24 | m |
| 122 | Ống thép mạ kẽm Ø49x3,5mm | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 24 | m |
| 123 | Cút nối ống thép Ø52mm | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 124 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất. Kích thước dây liên kết ≤ 55x5mm - Thép dẹt D50x5mm mạ kẽm | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| 125 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten. Chiều cao cột | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 1 | cột |
| 126 | Dây tiếp địa từ kim thu sét đến H.thống tiếp địa bằng cáp thép D12 mạ kẽm, dây tiếp địa cho block co, dây tiếp đất lại chân trụ anten. | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 127 | Kéo, rải dây liên kết điện cực tiếp đất với bản đồng Indoor, Outdoor, điểm uốn. Kích thước dây liên kết ɸ ≤ 20mm - Cáp nhôm bọc M95 | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 16 | m |
| 128 | Kéo, rải dây liên kết điện cực tiếp đất với bản đồng Outdoor, điểm uốn với cầu cáp ngang. Kích thước dây liên kết ɸ >20mm - Cáp đồng bọc M25 | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 2 | m |
| 129 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 8 | điện cực |
| 130 | Hàn điện cực tiếp đất với băng thép bằng phương pháp hàn điện | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 2 | điện cực |
| 131 | Tấm thép mạ kẽm, kích thước 100x50x5 | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 2 | tấm |
| 132 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài ≤2,5m xuống đất. Kích thước điện cực ≤ 5x75x7mm | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 3 | điện cực (cọc) |
| 133 | Nối điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng bộ kẹp tiếp đất, thoát sét tại block co.Ốc siết cáp D12 | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 15 | điện cực |
| 134 | Ép đầu cốt đồng M25 | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 10 cái |
| 135 | Ép đầu cốt đồng M95 | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 0,5 | 10 cái |
| 136 | Lắp đặt tấm tiếp đất tại chân cột anten. Kích thước 150x50x5 | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 1 | tấm |
| 137 | Lắp đặt tấm tiếp đất, bảng đồng điểm uốn. Kích thước 300x50x6 | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 1 | tấm |
| 138 | Lắp đặt tấm tiếp đất, bảng đồng indoor - outdoor. Kích thước 300x100x6 | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 2 | tấm |
| 139 | Xây bể tổ tiếp địa kích thước 600x400x400 | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 1 | hố |
| 140 | Đổ bê tông nắp hố ga. Kích thước hố ga 600 x 400 x 400 mm | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 1 | hố ga |
| 141 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 1 | h. thống |
| 142 | Hoàn thiện hệ thống tiếp đất (CN3/7) | Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế | 1 | ht |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng, có giá trị (sau thuế GTGT) tối thiểu là 1.100.000.000 đồng. Hoặc Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành: xây dựng, kiến trúc, điện, điện tử, viễn thông hoặc tương đương . Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình và chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành: xây dựng, kiến trúc, điện, điện tử, viễn thông hoặc tương đương | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành: xây dựng, kiến trúc, điện, điện tử, viễn thông hoặc tương đương. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân thi công | 4 | Ít nhất phải hoàn thành các khóa học nghề, sơ cấp hoặc khóa chuyên đề các ngành nghề kỹ thuật : xây dựng , kiến trúc, điện, điện tử, viễn thông hoặc tương đương. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông 250L | Phối trộn bê tông / vữa xây | 1 |
| 2 | Máy kinh vĩ /trắc đạc. | Đo đạc và Định vị | 1 |
| 3 | Máy đầm bê tông (Đầm dùi 1,5kw) | . | 1 |
| 4 | Đầm cóc | . | 1 |
| 5 | Cần cẩu 5 Tấn | . | 1 |
| 6 | Xe ô tô 2,5 - 3 tấn (hoặc tương đương) | . | 1 |
| 7 | Xe cẩu 2-3 tấn | . | 1 |
| 8 | Máy khoan cầm tay 1050W (hoặc tương đương) | . | 1 |
| 9 | Máy cắt - uốn thép | . | 1 |
| 10 | Máy đo điện trở suất của đất | . | 1 |
| 11 | Máy phát điện 2kVa | . | 1 |
| 12 | Máy hàn nhiệt | . | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi