Gói thầu: Nâng cấp các tuyến đường kiệt bê tông trong khu dân cư từ Đa Mặn 1 đến Đa Mặn 8
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220416593-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/06/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Ngũ Hành Sơn |
| Tên gói thầu | Nâng cấp các tuyến đường kiệt bê tông trong khu dân cư từ Đa Mặn 1 đến Đa Mặn 8 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220416558 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Đà Nẵng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-23 15:20:00 đến ngày 2022-06-02 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,910,032,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.365E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.73E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình có hạng mục mương thoát nước với khẩu độ B=0,5m. - Hồ sơ hợp đồng tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình (hoặc văn bản thể hiện rõ quy mô dự án), Hợp đồng, Phụ lục hợp đồng để chứng minh nội dung thực hiện, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Hồ sơ thanh toán khối lượng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.910.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng (cung cấp bằng tốt nghiệp đại học)- Đã phụ trách chỉ huy trưởng của 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương (cung cấp quyết định phê duyệt dự án, hợp đồng thi công, khối lượng giá trị thi công hoặc hồ sơ thể hiện được tính chất quy mô của công trình tương tự)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ theo quy định (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng (cung cấp bằng tốt nghiệp đại học).- Đã phụ trách Kỹ thuật của 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét (chỉ xét phần việc được đảm nhận trong gói thầu), có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương (cung cấp quyết định phê duyệt dự án, hợp đồng thi công, khối lượng giá trị thi công hoặc hồ sơ thể hiện được tính chất quy mô của công trình tương tự)- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ theo quy định và còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kế toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải bố trí 01 cử nhân kinh tế, có thời gian tối thiểu 01 năm về phụ trách thanh toán khối lượng công trình.Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ, ... là bản sao công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,4 m3, Có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng từ ≥ 5 tấn, Có giấy tờ xe, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 250 lít, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 12CV, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy nén khí, động cơ diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 360m3/h, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 3m3/ph, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Ngũ Hành Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Nâng cấp các tuyến đường kiệt bê tông trong khu dân cư từ Đa Mặn 1 đến Đa Mặn 8 Nâng cấp các tuyến đường kiệt bê tông trong khu dân cư từ Đa Mặn 1 đến Đa Mặn 8 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Đà Nẵng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND quận Ngũ Hành Sơn; Số 486 Lê Văn Hiến, phường Khuê Mỹ, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Ngũ Hành Sơn; Số 486 Lê Văn Hiến, phường Khuê Mỹ, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Ngũ Hành Sơn; Số 112 Minh Mạng, phường Khuê Mỹ, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng. ĐT: 0236.3956123 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Ngũ Hành Sơn; Số 112 Minh Mạng, phường Khuê Mỹ, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng. ĐT: 0236.3956123 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 67,577 | m3 |
| 2 | Bê tông mương bê tông M200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 179,735 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thành mương | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,596 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tấm đan mương M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 67,577 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,799 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tấm đan mương, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,45 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tấm đan mương, ĐK >10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,736 | tấn |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,379 | 100m |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,326 | 100m3 |
| 10 | Thi công lớp cấp phối đá dăm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 33,788 | m3 |
| 11 | Rải lớp ni lông chống thấm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,689 | 100m2 |
| 12 | Bê tông hoàn trả mặt đường, bê tông M250, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 27,031 | m3 |
| 13 | Cắt mặt đường bê tông bằng máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,696 | 100m |
| 14 | Phá dỡ nền đường bằng búa căn khí nén để làm mương | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 112,104 | m3 |
| 15 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,14 | 100m3 |
| 16 | Đào kênh mương bằng thủ công-đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 70,099 | 1m3 |
| 17 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,92 | m3 |
| 18 | Bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 52,12 | m3 |
| 19 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,713 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,092 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,339 | tấn |
| 22 | Bê tông xà mũ hố ga M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,368 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà mũ hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,546 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà mũ hố ga ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,215 | tấn |
| 25 | Gia công lắp đặt thép niềng mạ kẽm xà mũ hố ga V120x120x8, V150x100x10 (GDN1) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4.032 | Kg |
| 26 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,854 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,498 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,825 | tấn |
| 29 | Gia công lắp đặt thép niềng mạ kẽm xà mũ hố ga V100x100x8 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4.602,4 | Kg |
| 30 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 136 | 1 cấu kiện |
| 31 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,921 | m3 |
| 32 | Bê tông thành hố thu, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,363 | m3 |
| 33 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố thu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,781 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép hố thu, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,776 | tấn |
| 35 | Lắp đặt song chắn rác hố thu bằng composite | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 55 | 1 cấu kiện |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 225mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,165 | 100m |
| 37 | Lắp đặt van lật ngăn mùi conposite | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 110 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 300mm đấu nối hố thu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,026 | 100m |
| 39 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,062 | 100m3 |
| 40 | Thi công lớp cấp phối đá dăm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,416 | m3 |
| 41 | Rải lớp ni lông chống thấm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,371 | 100m2 |
| 42 | Bê tông hoàn trả mặt đường, bê tông M250, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,855 | m3 |
| 43 | Rải nhựa, hoàn trả mặt đường nhựa hiện trạng 4cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,6 | m2 |
| 44 | Cắt cống hiện trạng để đấu nối | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18,84 | m |
| 45 | Tháo dỡ đoạn cống cắt bỏ để làm hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cấu kiện |
| 46 | Phá dỡ thành mương hiện trạng để đấu nối hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,945 | m3 |
| 47 | Phá dỡ đan mương BTCT hiện trạng để đấu nối hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,288 | m3 |
| 48 | Đục thành hố thu hiện trạng để đấu nối ống HPDE D315 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | lỗ |
| 49 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II (90% khối lượng đào) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,601 | 100m3 |
| 50 | Đào kênh mương bằng thủ công-đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23,729 | 1m3 |
| 51 | Cắt mặt đường bê tông bằng máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,638 | 100m |
| 52 | Phá dỡ nền đường bằng búa căn khí nén để làm mương | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28,594 | m3 |
| 53 | Bê tông mặt đường M250, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 75,428 | m3 |
| 54 | Đầm tăng cường nền đất hiện trạng, k=0,9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,022 | 100m2 |
| 55 | Thi công lớp cấp phối đá dăm dày 20cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 80,447 | m3 |
| 56 | Rải lớp ni lông chống thấm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,022 | 100m2 |
| 57 | Phá dỡ nền đường bằng búa căn khí nén | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 67,716 | m3 |
| 58 | Đào nền đường bằng máy đào | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,041 | 100m3 |
| 59 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 69,178 | 1m3 |
| 60 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 820,348 | m3 |
| 61 | Vận chuyển phế thải 16Km tiếp theo bằng ô tô - 5,0T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 820,348 | m3 |
| B | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bê tông móng cọc rào M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,27 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m2 |
| 3 | Ống PVC D42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24 | md |
| 4 | Dây rào chắn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | Cuộn |
| 5 | Giấy phản quang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,8 | m2 |
| 6 | Trực chốt đảm bảo giao thông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30 | công |
| 7 | Lắp đặt Biển tam giác cạnh 70cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt Biển tròn D70 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 9 | Gia công giá đỡ biển báo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,13 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,1 | 1m2 |
| 11 | Lắp đặt giá biển báo, giá đỡ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 140 | cái |
| 12 | Đèn cảnh báo 10W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.365E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.73E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình có hạng mục mương thoát nước với khẩu độ B=0,5m. - Hồ sơ hợp đồng tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình (hoặc văn bản thể hiện rõ quy mô dự án), Hợp đồng, Phụ lục hợp đồng để chứng minh nội dung thực hiện, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Hồ sơ thanh toán khối lượng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.910.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư xây dựng (cung cấp bằng tốt nghiệp đại học)- Đã phụ trách chỉ huy trưởng của 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương (cung cấp quyết định phê duyệt dự án, hợp đồng thi công, khối lượng giá trị thi công hoặc hồ sơ thể hiện được tính chất quy mô của công trình tương tự)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ theo quy định (còn hiệu lực). | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Là kỹ sư xây dựng (cung cấp bằng tốt nghiệp đại học).- Đã phụ trách Kỹ thuật của 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét (chỉ xét phần việc được đảm nhận trong gói thầu), có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương (cung cấp quyết định phê duyệt dự án, hợp đồng thi công, khối lượng giá trị thi công hoặc hồ sơ thể hiện được tính chất quy mô của công trình tương tự)- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ theo quy định và còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kế toán công trình | 1 | Nhà thầu phải bố trí 01 cử nhân kinh tế, có thời gian tối thiểu 01 năm về phụ trách thanh toán khối lượng công trình.Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ, ... là bản sao công chứng). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,4 m3, Có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Tải trọng từ ≥ 5 tấn, Có giấy tờ xe, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Còn sử dụng được, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥ 250 lít, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê | 2 |
| 5 | Máy cắt bê tông | Công suất ≥ 12CV, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê | 1 |
| 6 | Máy nén khí, động cơ diezel | Công suất ≥ 360m3/h, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê | 1 |
| 7 | Búa căn khí nén | Công suất ≥ 3m3/ph, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi