Gói thầu: Nâng cấp các tuyến đường kiệt bê tông trong khu dân cư từ Đa Mặn 1 đến Đa Mặn 8

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220416593-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/06/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Ngũ Hành Sơn
Tên gói thầu Nâng cấp các tuyến đường kiệt bê tông trong khu dân cư từ Đa Mặn 1 đến Đa Mặn 8
Số hiệu KHLCNT 20220416558
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Đà Nẵng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-23 15:20:00 đến ngày 2022-06-02 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,910,032,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.365E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.73E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình có hạng mục mương thoát nước với khẩu độ B=0,5m. - Hồ sơ hợp đồng tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình (hoặc văn bản thể hiện rõ quy mô dự án), Hợp đồng, Phụ lục hợp đồng để chứng minh nội dung thực hiện, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Hồ sơ thanh toán khối lượng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.910.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng (cung cấp bằng tốt nghiệp đại học)- Đã phụ trách chỉ huy trưởng của 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương (cung cấp quyết định phê duyệt dự án, hợp đồng thi công, khối lượng giá trị thi công hoặc hồ sơ thể hiện được tính chất quy mô của công trình tương tự)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ theo quy định (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng (cung cấp bằng tốt nghiệp đại học).- Đã phụ trách Kỹ thuật của 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét (chỉ xét phần việc được đảm nhận trong gói thầu), có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương (cung cấp quyết định phê duyệt dự án, hợp đồng thi công, khối lượng giá trị thi công hoặc hồ sơ thể hiện được tính chất quy mô của công trình tương tự)- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ theo quy định và còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kế toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải bố trí 01 cử nhân kinh tế, có thời gian tối thiểu 01 năm về phụ trách thanh toán khối lượng công trình.Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ, ... là bản sao công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4 m3, Có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng từ ≥ 5 tấn, Có giấy tờ xe, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250 lít, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 12CV, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy nén khí, động cơ diezel
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 360m3/h, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 3m3/ph, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Ngũ Hành Sơn
E-CDNT 1.2 Nâng cấp các tuyến đường kiệt bê tông trong khu dân cư từ Đa Mặn 1 đến Đa Mặn 8
Nâng cấp các tuyến đường kiệt bê tông trong khu dân cư từ Đa Mặn 1 đến Đa Mặn 8
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Đà Nẵng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Ngũ Hành Sơn , địa chỉ: 112 đường Minh Mạng, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: UBND quận Ngũ Hành Sơn; Số 486 Lê Văn Hiến, phường Khuê Mỹ, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần Quy hoạch Kiến trúc Đất Việt. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị quận Ngũ Hành Sơn. + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Ngũ Hành Sơn. + Tư vấn thẩm định HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính kế hoạch quận Ngũ Hành Sơn.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Ngũ Hành Sơn , địa chỉ: 112 đường Minh Mạng, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: UBND quận Ngũ Hành Sơn; Số 486 Lê Văn Hiến, phường Khuê Mỹ, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND quận Ngũ Hành Sơn; Số 486 Lê Văn Hiến, phường Khuê Mỹ, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Ngũ Hành Sơn; Số 486 Lê Văn Hiến, phường Khuê Mỹ, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Ngũ Hành Sơn; Số 112 Minh Mạng, phường Khuê Mỹ, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng. ĐT: 0236.3956123
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Ngũ Hành Sơn; Số 112 Minh Mạng, phường Khuê Mỹ, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng. ĐT: 0236.3956123
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Bê tông lót móng M150, đá 4x6Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V67,577m3
2Bê tông mương bê tông M200, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V179,735m3
3Ván khuôn thành mươngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V15,596100m2
4Bê tông tấm đan mương M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V67,577m3
5Ván khuôn tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,799100m2
6Lắp dựng cốt thép tấm đan mương, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,45tấn
7Lắp dựng cốt thép tấm đan mương, ĐK >10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,736tấn
8Lắp đặt ống nhựa PVC D34Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,379100m
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,326100m3
10Thi công lớp cấp phối đá dămTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V33,788m3
11Rải lớp ni lông chống thấmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,689100m2
12Bê tông hoàn trả mặt đường, bê tông M250, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V27,031m3
13Cắt mặt đường bê tông bằng máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V13,696100m
14Phá dỡ nền đường bằng búa căn khí nén để làm mươngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V112,104m3
15Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,14100m3
16Đào kênh mương bằng thủ công-đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V70,0991m3
17Bê tông lót móng M150, đá 4x6Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,92m3
18Bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V52,12m3
19Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố gaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,713100m2
20Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,092tấn
21Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,339tấn
22Bê tông xà mũ hố ga M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V13,368m3
23Ván khuôn gỗ xà mũ hố gaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,546100m2
24Lắp dựng cốt thép xà mũ hố ga ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,215tấn
25Gia công lắp đặt thép niềng mạ kẽm xà mũ hố ga V120x120x8, V150x100x10 (GDN1)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4.032Kg
26Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,854m3
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,498100m2
28Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,825tấn
29Gia công lắp đặt thép niềng mạ kẽm xà mũ hố ga V100x100x8Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4.602,4Kg
30Lắp đặt tấm đan hố gaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1361 cấu kiện
31Bê tông lót móng M150, đá 4x6Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,921m3
32Bê tông thành hố thu, bê tông M200, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,363m3
33Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố thuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,781100m2
34Lắp dựng cốt thép hố thu, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,776tấn
35Lắp đặt song chắn rác hố thu bằng compositeTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V551 cấu kiện
36Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 225mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,165100m
37Lắp đặt van lật ngăn mùi conpositeTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V110cái
38Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 300mm đấu nối hố thuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,026100m
39Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,062100m3
40Thi công lớp cấp phối đá dămTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,416m3
41Rải lớp ni lông chống thấmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,371100m2
42Bê tông hoàn trả mặt đường, bê tông M250, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,855m3
43Rải nhựa, hoàn trả mặt đường nhựa hiện trạng 4cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,6m2
44Cắt cống hiện trạng để đấu nốiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V18,84m
45Tháo dỡ đoạn cống cắt bỏ để làm hố gaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5cấu kiện
46Phá dỡ thành mương hiện trạng để đấu nối hố gaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,945m3
47Phá dỡ đan mương BTCT hiện trạng để đấu nối hố gaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,288m3
48Đục thành hố thu hiện trạng để đấu nối ống HPDE D315Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1lỗ
49Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II (90% khối lượng đào)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,601100m3
50Đào kênh mương bằng thủ công-đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V23,7291m3
51Cắt mặt đường bê tông bằng máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,638100m
52Phá dỡ nền đường bằng búa căn khí nén để làm mươngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V28,594m3
53Bê tông mặt đường M250, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V75,428m3
54Đầm tăng cường nền đất hiện trạng, k=0,9Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,022100m2
55Thi công lớp cấp phối đá dăm dày 20cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V80,447m3
56Rải lớp ni lông chống thấmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,022100m2
57Phá dỡ nền đường bằng búa căn khí nénTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V67,716m3
58Đào nền đường bằng máy đàoTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,041100m3
59Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V69,1781m3
60Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V820,348m3
61Vận chuyển phế thải 16Km tiếp theo bằng ô tô - 5,0TTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V820,348m3
B AN TOÀN GIAO THÔNG
1Bê tông móng cọc rào M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,27m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,04100m2
3Ống PVC D42Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V24md
4Dây rào chắnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5Cuộn
5Giấy phản quangTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,8m2
6Trực chốt đảm bảo giao thôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V30công
7Lắp đặt Biển tam giác cạnh 70cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12cái
8Lắp đặt Biển tròn D70Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
9Gia công giá đỡ biển báoTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,13tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,11m2
11Lắp đặt giá biển báo, giá đỡTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V140cái
12Đèn cảnh báo 10WTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.365E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.73E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình có hạng mục mương thoát nước với khẩu độ B=0,5m. - Hồ sơ hợp đồng tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình (hoặc văn bản thể hiện rõ quy mô dự án), Hợp đồng, Phụ lục hợp đồng để chứng minh nội dung thực hiện, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Hồ sơ thanh toán khối lượng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.910.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư xây dựng (cung cấp bằng tốt nghiệp đại học)- Đã phụ trách chỉ huy trưởng của 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương (cung cấp quyết định phê duyệt dự án, hợp đồng thi công, khối lượng giá trị thi công hoặc hồ sơ thể hiện được tính chất quy mô của công trình tương tự)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ theo quy định (còn hiệu lực).31
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Là kỹ sư xây dựng (cung cấp bằng tốt nghiệp đại học).- Đã phụ trách Kỹ thuật của 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét (chỉ xét phần việc được đảm nhận trong gói thầu), có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương (cung cấp quyết định phê duyệt dự án, hợp đồng thi công, khối lượng giá trị thi công hoặc hồ sơ thể hiện được tính chất quy mô của công trình tương tự)- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ theo quy định và còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật.31
3 Cán bộ kế toán công trình 1 Nhà thầu phải bố trí 01 cử nhân kinh tế, có thời gian tối thiểu 01 năm về phụ trách thanh toán khối lượng công trình.Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ, ... là bản sao công chứng).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,4 m3, Có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1
2 Ô tô tự đổ Tải trọng từ ≥ 5 tấn, Có giấy tờ xe, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu2
3 Máy đầm đất cầm tay 70kg Còn sử dụng được, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê1
4 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250 lít, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê2
5 Máy cắt bê tông Công suất ≥ 12CV, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê1
6 Máy nén khí, động cơ diezel Công suất ≥ 360m3/h, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê1
7 Búa căn khí nén Công suất ≥ 3m3/ph, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->