Gói thầu: chi phí xây dựng, lắp đặt nội thất và chi phí dự phòng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220558272-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn chi nhánh tỉnh Nghệ an |
| Tên gói thầu | chi phí xây dựng, lắp đặt nội thất và chi phí dự phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220558097 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nhà nước ngoài đầu tư công dành cho mua sắm tài sản cố định của Agribank |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-23 15:12:00 đến ngày 2022-05-31 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,078,061,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.62E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.2E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 04 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Không sử dụng hợp đồng thầu phụ.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng trong vòng 04 năm trở lại đây (2018, 2019, 2020 và 2021) (tính đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Hợp đồng tương tự gói thầu đang xét phải bao gồm các hạng mục thi công nội thất vách kính gỗ; trần, vách thạch cao; thi công hệ thống điện…- Tài liệu chứng minh về cấp công trình (Quyết định phê duyệt BCKT-KT…)- Các tài liệu chứng minh phải là bản sao được chứng thực Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, chuyên ngành Kiến trúc sư, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng/phó chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự (công trình dân dụng).+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu kèm theo CMTND hoặc thẻ căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, bao gồm:- 01 người chuyên ngành xây dựng dân dụng;- 01 người chuyên ngành kiến trúc sư;- 01 người chuyên ngành điện, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy, chữa cháy.- Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ liên quan;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm cán bộ kỹ thuật đối với 01 công trình tương tự (công trình dân dụng).+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu kèm theo CMTND hoặc thẻ căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm cán bộ kỹ thuật đối với 01 công trình tương tự (công trình dân dụng).+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu kèm theo CMTND hoặc thẻ căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (Còn hiệu lực);+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm cán bộ ATLĐ đối với 01 công trình tương tự (công trình dân dụng).+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu kèm theo CMTND hoặc thẻ căn cước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có danh sách, chứng chỉ nghề phù hợp kèm theo kèm theo CMTND hoặc thẻ căn cước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV (Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV (Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV (Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy phát điện 25KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV (Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn chi nhánh tỉnh Nghệ an |
| E-CDNT 1.2 |
chi phí xây dựng, lắp đặt nội thất và chi phí dự phòng chi phí xây dựng, lắp đặt nội thất và chi phí dự phòng 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nhà nước ngoài đầu tư công dành cho mua sắm tài sản cố định của Agribank |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan giấy đăng ký kinh doanh; - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; - Các tài liệu về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm 2018-2019-2020 đã được kiểm toán hoặc có xác nhận của cơ quan thuế về doanh thu, lợi nhuận sau thuế 03 năm 2018-2019-2020; Đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với Nhà nước tính đến thời điểm tham gia đấu thầu và được cơ quan thuế có thẩm quyền xác nhận. + Về năng lực kinh nghiệm: Các hợp đồng tương tự gói thầu đang xét, có tài liệu chứng minh kèm theo như biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc hóa đơn, biên bản thanh lý hợp đồng; + Nhân sự: Bản sao Bằng tốt nghiệp Đại học (đúng chuyên ngành của E-HSMT yêu cầu), các Chứng chỉ liên quan và CMTND (hoặc thẻ căn cước) được chứng thực. + Về năng lực máy móc thiết bị: Tài liệu chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, đăng ký…; - Các tài liệu về kỹ thuật bao gồm: + Tài liệu chứng minh khả năng cung ứng về chủng loại, chất lượng vật tư, vật liệu (cam kết của đơn vị cung cấp hoặc hợp đồng nguyên tắc); Nhà thầu có cam kết toàn bộ vật tư, thiết bị đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật; + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Nghệ An.
Địa chỉ: Số 364, đường Nguyễn Văn Cừ, TP Vinh, Nghệ An.
điện thoại: 02383.844.789
Fax: 02383.841.599 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: vụ: Phó Giám đốc phụ trách điều hành Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Nghệ An, địa chỉ: Số 364, đường Nguyễn Văn Cừ, TP Vinh, Nghệ An; điện thoại: 02383.844.789 Fax: 02383.841.599 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của nhà thầu tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty CP tư vấn xây dựng Phúc Duy. + Địa chỉ: Số nhà 24, ngõ 3, Đường Ngô Tuân, Phường Hưng Bình, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An. + Cá nhân phụ trách: Nguyễn Gia Nam - Chức vụ: Giám đốc; + Điện thoại: 0917.915.678 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Báo Đấu thầu theo số điên thoại: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG, LẮP ĐẶT NỘI THẤT | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 967,6 | m2 |
| 2 | Vệ sinh, đánh sạch bề mặt sơn tường cột trong nhà | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.691,3 | m2 |
| 3 | Vệ sinh, đánh sạch bề mặt sơn trần, dầm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 704,2 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống điện, đường dây điện, thiết bị điện, thiết bị điều hòa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | công |
| 5 | Tập kết vận chuyển đổ thải | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | chuyến |
| 6 | Vách gỗ MDF 2 mặt, khung xương sắt hộp 30x60x1,4mm, mặt ốp gỗ MDF phủ Vereen vân sồi, sơn PU, kính an toàn 2 lớp dày 8,38mm, phào chỉ gỗ tự nhiên | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 368,6 | m2 |
| 7 | Vách kính cường lực dày 10mm, khung sắt hộp 40x40x1,4mm, mặt ốp gỗ MDF phủ Vereen vân sồi, sơn PU, phào chỉ gỗ tự nhiên | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,9 | m2 |
| 8 | Phào trần gỗ tự nhiên cao 120mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 314 | md |
| 9 | Nẹp chân vách gỗ tự nhiên cao 120mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 233,6 | md |
| 10 | Vách thạch cao 1 mặt, tấm thạch cao tiêu chuẩn Gyproc 9mm, sơn bả hoàn thiện (tận dụng khung xương cũ) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 130,6 | m2 |
| 11 | Vách thạch cao 2 mặt, khung xương chìm U52, khung xương Vĩnh Tường hoặc tương đương, tấm thạch cao tiêu chuẩn Gyproc 9mm, sơn bả hoàn thiện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 233,8 | m2 |
| 12 | Vách nhựa vân giả gỗ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,8 | m2 |
| 13 | Cửa đi 2 cánh, cửa gỗ MDF phủ Vereen vân sồi, kính an toàn 2 lớp dày 8,38mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 84,5 | m2 |
| 14 | Cửa đi 1 cánh, cửa gỗ MDF phủ Vereen vân sồi, kính an toàn 2 lớp dày 8,38mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | m2 |
| 15 | Cửa đi 4 cánh, cửa gỗ MDF phủ Vereen vân sồi, kính an toàn 2 lớp dày 8,38mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,8 | m2 |
| 16 | Bản lề Inox 08115 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 135 | bộ |
| 17 | Khóa cửa tay vặn Việt Tiệp chìa vi tính 4906 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 36 | bộ |
| 18 | Clemon Việt Tiệp CS09961 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 19 | Cửa đi kính cường lực 12ly, bản lề thủy lực (phụ kiện đồng bộ) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,3 | m2 |
| 20 | Bản lề sàn VVP | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 21 | Kẹp Inox trên | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 22 | Kẹp inox dưới | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 23 | Khóa sàn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 24 | Tay nắm inox dài 600 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cặp |
| 25 | Kẹp inox chữ L | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 26 | Kẹp ngõng trên | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 27 | Trần thạch cao, khung xương chìm, khung xương Vĩnh Tường hoặc tương đương, tấm thạch cao tiêu chuẩn Gyproc 9mm, sơn bả hoàn thiện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 468 | m2 |
| 28 | Trần thả nhôm Lay In (T-Shaped) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 393 | m2 |
| 29 | Cắt xẻ, sửa trần chạy dây | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 117,8 | md |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 704,2 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 704,2 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.691,3 | m2 |
| 33 | Biển phòng gỗ MDF dán Decal, KT250x120x12mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 35 | cái |
| 34 | Vận chuyển Tấm vách các loại lên cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,6 | 100m2 |
| B | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn Led Panel 600x600 âm trần 36W | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 65 | bộ |
| 2 | Đèn âm trần D150 12W | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 54 | bộ |
| 3 | Đèn Led âm trần KT 200x200 18W | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt hút mùi âm trần | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 27 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 4 hạt 10A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 3 hạt 10A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 34 | cái |
| 8 | Lắp đặt ô cắm đôi 16A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 118 | cái |
| 9 | Máng cáp điện 2 ngăn 300x50mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 180 | m |
| 10 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 450 | m |
| 11 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 600 | m |
| 12 | Dây điện Cu/PVC 1x4mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 900 | m |
| 13 | Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.000 | m |
| 14 | Dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3.000 | m |
| 15 | Ống nhựa luồn dây D20 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3.000 | m |
| 16 | Tủ điện 12-16 module | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 35 | hộp |
| 17 | Aptomat MCB 2P 32A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 18 | Aptomat MCB 2P 25A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 19 | Aptomat MCB 1P 25A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 20 | Aptomat MCB 1P 16A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 27 | cái |
| 21 | Cầu chì 2A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 22 | Đèn báo pha | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 23 | Aptomat MCCB 3P 150A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 24 | Aptomat MCB 2P 32A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 25 | Aptomat MCB 2P 25A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 26 | Aptomat MCB 1P 25A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 27 | Aptomat MCB 1P 16A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 37 | cái |
| 28 | Cầu chì 2A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 29 | Đèn báo pha | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 30 | Aptomat MCCB 3P 150A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 31 | Aptomat MCB 2P 32A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 32 | Aptomat MCB 2P 25A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 33 | Aptomat MCB 1P 25A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 13 | cái |
| 34 | Aptomat MCB 1P 16A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 47 | cái |
| 35 | Cầu chì 2A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 36 | Đèn báo pha | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 37 | Aptomat MCCB 3P 150A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 38 | Aptomat MCB 2P 32A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 39 | Aptomat MCB 2P 25A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 40 | Aptomat MCB 1P 25A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 41 | Aptomat MCB 1P 16A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 45 | cái |
| 42 | Cầu chì 2A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 43 | Đèn báo pha | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 44 | Aptomat MCCB 3P 50A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 45 | Aptomat MCB 2P 32A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 46 | Aptomat MCB 2P 25A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 47 | Aptomat MCB 1P 25A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 48 | Aptomat MCB 1P 16A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 27 | cái |
| 49 | Cầu chì 2A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 50 | Đèn báo pha | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường (Điều hòa cũ) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 29 | máy |
| 52 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; Đường kính 12,7mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 100m |
| 53 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 100m |
| 54 | Ống thoát nước điều hòa uPVC D21 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 100m |
| C | PHẦN ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Cáp mạng CAT6 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.500 | m |
| 2 | Ống nhựa luồn dây D20 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.000 | m |
| 3 | Vật tư phụ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | lô |
| 4 | Nhân công lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | công |
| D | HỆ THỐNG BÁO CHÁY, THOÁT HIỂM | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 08 kênh + ắc quy dự phòng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Đầu báo nhiệt gia tăng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,1 | 10 đầu |
| 3 | Đầu báo khói quang điện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,4 | 10 đầu |
| 4 | Đèn báo cháy phòng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,4 | 5 đèn |
| 5 | Tổ hợp nút ấn, chuông, đèn báo cháy | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,4 | 5 bộ |
| 6 | Thiết bị kiểm tra cuối nguồn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 7 | Cáp tín hiệu 2x0,75mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.000 | m |
| 8 | Cáp tín hiệu 4x2x0,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 300 | m |
| 9 | Cáp tín hiệu 10x2x0,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 10 | Ống nhựa luồn dây D16 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.200 | m |
| 11 | Đèn exit chỉ lối thoát nạn có ắc quy dự phòng 2h | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 5 đèn |
| 12 | Đèn exit chỉ lối thoát nạn có mũi tên chỉ 2 hướng, có ắc quy dự phòng 2h | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 13 | Đèn exit chỉ lối thoát nạn có mũi tên chỉ hướng, có ắc quy dự phòng 2h | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | 5 đèn |
| 14 | Đèn chiếu sáng sự cố, có ắc quy dự phòng 2h | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,4 | 5 đèn |
| 15 | Hộp đấu nối + AT6A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 16 | Cáp tín hiệu 2x0,75mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 500 | m |
| 17 | Ống nhựa luồn dây D16 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 450 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.62E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 04 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Không sử dụng hợp đồng thầu phụ.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng trong vòng 04 năm trở lại đây (2018, 2019, 2020 và 2021) (tính đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Hợp đồng tương tự gói thầu đang xét phải bao gồm các hạng mục thi công nội thất vách kính gỗ; trần, vách thạch cao; thi công hệ thống điện…- Tài liệu chứng minh về cấp công trình (Quyết định phê duyệt BCKT-KT…)- Các tài liệu chứng minh phải là bản sao được chứng thực Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Đại học trở lên, chuyên ngành Kiến trúc sư, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng/phó chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự (công trình dân dụng).+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu kèm theo CMTND hoặc thẻ căn cước. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | Đại học trở lên, bao gồm:- 01 người chuyên ngành xây dựng dân dụng;- 01 người chuyên ngành kiến trúc sư;- 01 người chuyên ngành điện, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy, chữa cháy.- Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ liên quan;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm cán bộ kỹ thuật đối với 01 công trình tương tự (công trình dân dụng).+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu kèm theo CMTND hoặc thẻ căn cước. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh, quyết toán | 1 | Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm cán bộ kỹ thuật đối với 01 công trình tương tự (công trình dân dụng).+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu kèm theo CMTND hoặc thẻ căn cước. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (Còn hiệu lực);+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm cán bộ ATLĐ đối với 01 công trình tương tự (công trình dân dụng).+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu kèm theo CMTND hoặc thẻ căn cước | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân | 15 | Có danh sách, chứng chỉ nghề phù hợp kèm theo kèm theo CMTND hoặc thẻ căn cước | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn 23kW | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV (Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê). | 1 |
| 2 | Máy khoan bê tông | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV (Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê). | 2 |
| 3 | Máy tời | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV (Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê). | 1 |
| 4 | Máy phát điện 25KVA | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV (Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi