Gói thầu: Nền, mặt đường; Hệ thống thoát nước và di dời điện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220555629-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười |
| Tên gói thầu | Nền, mặt đường; Hệ thống thoát nước và di dời điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20220508733 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sử dụng đất |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-23 14:38:00 đến ngày 2022-06-02 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,858,868,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3289E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.658E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự phải là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình đường nhựa và hệ thống thoát nước (chỉ tính giá trị nền, mặt đường nhựa và cống thoát nước (cống hạ tầng)); Trong mỗi hợp đồng tương tự phải có nội dung công việc thực hiện là nền, mặt đường nhựa và cống thoát nước đã được ký kết, nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là Nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (chỉ tính giá trị công việc do nhà thầu thực hiện); Thời điểm ký hợp đồng phải nằm trong thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu.- Ghi chú: Loại công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc Công trình giao thông cấp IV được đánh giá là đáp ứng yêu cầu.- Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán).- Nhà thầu phải nộp kèm theo bản sao các tài liệu để chứng minh: Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Thông báo khởi công (các tài liệu khác liên quan đến hợp đồng; phụ lục gia hạn thời gian thi công (nếu có), Hóa đơn VAT…).(Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.430.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.860.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng đại học chuyên ngành công trình giao thông.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình: Giao thông (đường hoặc cầu đường) còn hiệu lực.- Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động (còn hiệu lực).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng.- Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí nhân sự đề xuất thi công cho gói thầu.- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này (kể cả liên danh). Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên của nhà thầu liên danh phải có đầy đủ nhân sự cho các vị trí chủ chốt đáp ứng những yêu cầu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào một gầu. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu từ 0,4m3 – 0,5 m3. Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào một gầu. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu từ 0,7m3 – 0,8 m3. Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trù | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 108CV. Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Xe lu. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng từ 9 tấn – 16 tấn. Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tự đổ. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa từ 3 tấn – 5 tấn. Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tưới nước. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nước hoặc Ô tô + bồn chứa nước ≥3m3. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Sà lan. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trù | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng từ 100 tấn - 300 tấn. Phải có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian là | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy rãi cấp phối đá dăm. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm dùi. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt uốn thép. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian là | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy tưới nhựa. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm v | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười |
| E-CDNT 1.2 |
Nền, mặt đường; Hệ thống thoát nước và di dời điện Đầu tư phát triển hạ tầng trung tâm xã Thanh Mỹ 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sử dụng đất |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đính kèm file khi nộp E-HSDT lên hệ thống theo yêu cầu tại mục 2 và mục 3 [Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật] Chương III. -Scan và đính kèm: + Giấy ủy quyền (nếu có). + Thỏa thuận liên danh (nếu có). + Bảo lãnh dự thầu. + Thư cam kết cấp tín dụng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 115.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười. Địa chỉ: Đường 30/4, khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, Đồng Tháp, Số điện thoại: 02773.824875. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tháp Mười. Địa chỉ: khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp; Số điện thoại: 02773 824216. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch - đầu tư Đồng Tháp, đường Võ Trường Toản, Phường 1, Tp Cao Lãnh, Điện thoại: 0277.3851101. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tháp Mười. Địa chỉ: đường 30/4, khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp.; số điện thoại: 02773 824 957. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I - phần ngập đất (Cọc tràm L=4,5m, ngọn 4,2cm) | AC.12221 | 35,77 | 100m |
| 2 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I - phần không ngập đất (Cọc tràm L=4,5m, ngọn 4,2cm) | AC.12221 | 10,22 | 100m |
| 3 | Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I - phần ngập đất (Cọc bạch đàn L=6m, ngọn 8-10cm) | AC.12221 | 7,35 | 100m |
| 4 | Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I - phần không ngập đất (Cọc bạch đàn L=6m, ngọn 8-10cm) | AC.12221 | 1,47 | 100m |
| 5 | Cung cấp cừ tràm giằng L=4,5 m, Dngọn 4,2 cm | TT | 146 | m |
| 6 | Cung cấp thép buộc D=6mm | TT | 162,06 | kg |
| 7 | Cung cấp lưới cước | TT | 175,2 | m2 |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt lưới B40 | TT | 87,6 | m2 |
| 9 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | AB.31121 | 73,2995 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | AB.64113 | 15,6054 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | AB.41411 | 56,1336 | 100m3 |
| 12 | Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ | AD.25111 | 32,1848 | 100m2 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (đá 0x4 loại 2) | AD.11222 | 5,6633 | 100m3 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | AD.24213 | 32,0044 | 100m2 |
| 15 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | AD.24232 | 32,0044 | 100m2 |
| 16 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | AB.61210 | 23,361 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | AB.66113 | 19,1484 | 100m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (đá mi bụi) | AD.11212 | 4,5432 | 100m3 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (đá 0x4 loại 2) | AD.11222 | 5,679 | 100m3 |
| 20 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | AD.24213 | 37,8603 | 100m2 |
| 21 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | AD.24232 | 37,8603 | 100m2 |
| 22 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | AB.61210 | 0,6199 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | AB.66143 | 0,5081 | 100m3 |
| 24 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (đá mi bụi) | AD.11212 | 0,1219 | 100m3 |
| 25 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (đá 0x4 loại 2) | AD.11222 | 0,1524 | 100m3 |
| 26 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | AD.24213 | 1,0162 | 100m2 |
| 27 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | AD.24232 | 1,0162 | 100m2 |
| 28 | Cung cấp ni long đen bó vĩa | TT | 837,445 | m2 |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | AF.11211 | 50,2467 | m3 |
| 30 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | AF.11213 | 148,3474 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng dài | AF.82511 | 8,1352 | 100m2 |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | AB.11411 | 1,215 | 1m3 |
| 33 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.11212 | 1,215 | m3 |
| 34 | Trụ đỡ biển tên đường D90 mm dày 1,5mm sơn trắng/đỏ, dài 3,5m | TT | 27 | trụ |
| 35 | Thép tấm | TT | 199,8 | kg |
| 36 | Bu lông 20x500 | TT | 108 | bộ |
| 37 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm | AD.32541 | 54 | cái |
| 38 | Bảng tên đường kích thước (40x75)cm | TT | 54 | biển |
| 39 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | AK.91131 | 165,9 | m2 |
| B | VỈA HÈ + BÓ NỀN | |||
| 1 | Cung cấp ni long đen vĩa hè | TT | 4.638,964 | m2 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | AF.11211 | 278,3378 | m3 |
| 3 | Lát vỉa hè gạch xi măng Terazo 400x400x32 | AK.55113 | 4.638,964 | m2 |
| 4 | Cung cấp ni long đen bó nền | TT | 921,248 | m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | AF.11211 | 55,2749 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | AF.82511 | 2,7637 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | AF.11213 | 138,1872 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | AF.82511 | 13,8187 | 100m2 |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | AB.25111 | 40,49 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | AB.11311 | 2,33 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | AB.65120 | 35,588 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | AB.41411 | 4,905 | 100m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép gối cống, ĐK 6mm | AG.13211 | 0,532 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép gối cống, ĐK8mm | AG.13211 | 1,894 | tấn |
| 7 | Bê tông gối cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | AG.11323 | 49,8 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại gối cống | AG.32311 | 6,278 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm (không tính vật tư) | BB.13703 | 902 | cái |
| 10 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (Cọc tràm L=4,5m, ngọn 4,2cm) | AC.12221 | 74,65 | 100m |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | AF.11211 | 6,21 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng dài | AF.82511 | 0,138 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK10mm | AF.61110 | 0,311 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK12mm | AF.61120 | 0,61 | tấn |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | AF.11213 | 19,13 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng dài | AF.82511 | 0,694 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mm - vĩa hè | BB.11251 | 333 | 1 đoạn ống |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mm - 0,65HL93. | BB.11251 | 17 | 1 đoạn ống |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 600mm - vĩa hè | BB.11241 | 118 | 1 đoạn ống |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 600mm - 0,65HL93 | BB.11241 | 18 | 1 đoạn ống |
| 21 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | AM.26111 | 62,15 | 10 tấn/1km |
| 22 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (vận chuyển tiếp 9km; MTC x9) | AM.26112 | 62,15 | 10 tấn/1km |
| 23 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km (vận chuyển tiếp 20km; MTC x20) | AM.26113 | 62,15 | 10 tấn/1km |
| 24 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km (vận chuyển tiếp 16km; Đường loại 5. MTC*24 (16x1,5) | AM.26113 | 62,15 | 10 tấn/1km |
| 25 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | BB.13605 | 372 | mối nối |
| 26 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK6mm, chiều cao ≤6m | AF.61311 | 0,0563 | tấn |
| 27 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | AF.12113 | 1,35 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | AF.86211 | 0,1717 | 100m2 |
| 29 | Gia công, lắp đặt cốt thép hố ga, ĐK6mm | AG.13211 | 0,4107 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp đặt cốt thép hố ga, ĐK8mm | AG.13211 | 1,053 | tấn |
| 31 | Thép góc L50x50x5 | TT | 4.940,4 | kg |
| 32 | Thép góc L80x80x5 | TT | 235,5 | kg |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | AI.64221 | 5,1759 | tấn |
| 34 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | AG.11413 | 13,76 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | AG.32511 | 0,688 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, hố ga bằng máy | AG.41511 | 194 | cái |
| 37 | Gia công, lắp đặt cốt thép hố ga, ĐK12mm | AG.13221 | 0,0141 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | AG.41511 | 3 | cái |
| 39 | Cung cấp nắp gang hố ga | TT | 3 | cái |
| 40 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK6mm, chiều cao ≤6m | AF.61311 | 0,3266 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK8mm, chiều cao ≤6m | AF.61311 | 1,0862 | tấn |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | AF.17213 | 15,08 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | AF.86211 | 2,0184 | 100m2 |
| 44 | Gia công, lắp đặt cốt thép đáy hố ga, ĐK6mm | AG.13211 | 1,1886 | tấn |
| 45 | Gia công, lắp đặt cốt thép đáy hố ga, ĐK8mm | AG.13211 | 1,9713 | tấn |
| 46 | Bê tông panen 4 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | AG.11323 | 52,83 | m3 |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | AG.32311 | 3,6144 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | AG.41511 | 105 | cái |
| 49 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK6mm, chiều cao ≤6m | AF.61311 | 2,6198 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK8mm, chiều cao ≤6m | AF.61311 | 0,027 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK10mm, chiều cao ≤6m | AF.61311 | 0,2076 | tấn |
| 52 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | AF.17213 | 96,84 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | AF.86211 | 9,6601 | 100m2 |
| 54 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK6mm | AG.13211 | 0,3692 | tấn |
| 55 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK8mm | AG.13211 | 1,1086 | tấn |
| 56 | Thép góc L50x50x5 | TT | 1.286,9 | kg |
| 57 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | AI.64211 | 1,2869 | tấn |
| 58 | Bê tông panen 4 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | AG.11323 | 21,76 | m3 |
| 59 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hố thu nước | AG.32311 | 3,931 | 100m2 |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 220mm | BB.41112 | 2,849 | 100m |
| 61 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 220mm | BB.75110 | 120 | cái |
| 62 | Cung cấp thép tấm 800x20x6 | TT | 86,71 | kg |
| 63 | Cung cấp bulong 7x50 (giữ ống PVC 220mm) | TT | 230 | cái |
| 64 | Nắp gang hố thu nước | TT | 115 | cái |
| 65 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | AG.42112 | 115 | cái |
| 66 | Gia công, lắp đặt cốt thép ranh thoát nước, ĐK6mm | AG.13211 | 0,4927 | tấn |
| 67 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | AG.11413 | 8,37 | m3 |
| 68 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | AG.32511 | 0,6976 | 100m2 |
| 69 | Nắp gang rãnh thoát nước | TT | 45 | cái |
| 70 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | AG.42112 | 481 | cái |
| 71 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | AF.11211 | 12,09 | m3 |
| 72 | Ván khuôn móng dài | AF.82511 | 0,316 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK6mm | AF.61110 | 1,0569 | tấn |
| 74 | Bê tông máng thu nước hình chữ V, hình bán nguyệt và hình đa giác, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | AF.17113 | 43,18 | m3 |
| 75 | Ván khuôn móng dài | AF.82511 | 6,0473 | 100m2 |
| 76 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (Cọc tràm L=4,5m, ngọn 4,2cm) | AC.12221 | 2,6 | 100m |
| 77 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | AF.11211 | 0,22 | m3 |
| 78 | Ván khuôn móng dài | AF.82511 | 0,0084 | 100m2 |
| 79 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK10mm | AF.61110 | 0,0326 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK12mm | AF.61120 | 0,0583 | tấn |
| 81 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | AF.11213 | 1,02 | m3 |
| 82 | Ván khuôn móng dài | AF.82511 | 0,0458 | 100m2 |
| 83 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK10mm, chiều cao ≤6m | AF.61311 | 0,059 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK12mm, chiều cao ≤6m | AF.61321 | 0,0576 | tấn |
| 85 | Cung cấp thép tấm đặt sẵn trong bê tông, thép khe phai cửa xã | TT | 43,34 | kg |
| 86 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | AI.64221 | 0,0433 | tấn |
| 87 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | AF.12113 | 1,1 | m3 |
| 88 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | AF.86211 | 0,1392 | 100m2 |
| 89 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | AA.22212 | 26,94 | m3 |
| 90 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | SA.11215 | 640,69 | m2 |
| 91 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | SA.11215 | 1.527,31 | m2 |
| 92 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | SA.11215 | 1.710,24 | m2 |
| 93 | Tháo dỡ ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm (Không tính vật tư) | BB.11112 | 297 | 1 đoạn ống |
| 94 | Tháo dỡ ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 600mm (Không tính vật tư) | BB.11241 | 2 | 1 đoạn ống |
| 95 | Tháo dỡ ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mm (Không tính vật tư) | BB.11251 | 1 | 1 đoạn ống |
| 96 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | AM.26111 | 19,65 | 10 tấn/1km |
| 97 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg | SA.21415 | 52 | cấu kiện |
| 98 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | AA.22211 | 46,73 | m3 |
| 99 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | SA.21412 | 45,2 | cấu kiện |
| 100 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | AL.24310 | 0,24 | 100m |
| 101 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấn | SA.21511 | 15,07 | cấu kiện |
| 102 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | AM.26111 | 1,81 | 10 tấn/1km |
| 103 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | AA.22211 | 1,05 | m3 |
| 104 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg | SA.21415 | 4 | cấu kiện |
| 105 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | AA.22211 | 0,4 | m3 |
| 106 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | AF.12113 | 0,24 | m3 |
| 107 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | AF.86211 | 0,0237 | 100m2 |
| 108 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | AG.41511 | 4 | cái |
| 109 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | AA.22211 | 0,38 | m3 |
| 110 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | AF.12113 | 0,27 | m3 |
| 111 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | AF.86211 | 0,0267 | 100m2 |
| 112 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | AB.61210 | 0,0711 | 100m3 |
| 113 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | AB.41411 | 0,0711 | 100m3 |
| 114 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | AB.66113 | 0,0711 | 100m3 |
| 115 | Cung cấp ni long đen | TT | 0,1422 | m2 |
| 116 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK6mm | AF.61110 | 0,022 | tấn |
| 117 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | AF.61110 | 0,029 | tấn |
| 118 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | AF.11213 | 1,42 | m3 |
| 119 | Ván khuôn móng dài | AF.82511 | 0,0157 | 100m2 |
| 120 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | AB.61210 | 1,2182 | 100m3 |
| 121 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | AB.66113 | 0,6091 | 100m3 |
| 122 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (đá mi bụi) | AD.11212 | 0,1446 | 100m3 |
| 123 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (đá 0x4 loại 2) | AD.11222 | 0,1806 | 100m3 |
| 124 | Cung cấp ni long đen | TT | 4,2 | m2 |
| 125 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | AF.11211 | 0,26 | m3 |
| 126 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | AF.11213 | 0,75 | m3 |
| 127 | Ván khuôn móng dài | AF.82511 | 0,0587 | 100m2 |
| 128 | Cung cấp ni long đen | TT | 30,41 | m2 |
| 129 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | AF.11211 | 1,82 | m3 |
| 130 | Lát vỉa hè gạch xi măng Terazo 400x400x32 | AK.55113 | 30,41 | m2 |
| 131 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | AD.31111 | 27 | cái |
| 132 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | AF.11211 | 1,2636 | m3 |
| 133 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | AD.32521 | 2 | cái |
| 134 | Cung cấp biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | TT | 2 | biển |
| 135 | Cung cấp biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | TT | 2 | biển |
| 136 | Bulong M12x150 | TT | 4 | Cái |
| D | DI DỜI ĐIỆN - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | AB.11441 | 1,68 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | AB.13111 | 0,14 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | AF.61110 | 0,0174 | tấn |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | AF.11211 | 1,05 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | AF.81122 | 0,084 | 100m2 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | AB.11441 | 1,28 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | AB.13111 | 0,14 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | AF.61110 | 0,0083 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | AF.11211 | 0,86 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | AF.81122 | 0,04 | 100m2 |
| 11 | Boulon ghép trụ 8,5m (Boulon 16x400 VRS + 02 LĐV 18(50x50x2,5) + Boulon 16x550 VRS + 02 LĐV 18(50x50x2,5) + Boulon 22x700 VRS + 02 LĐV 18(50x50x2,5)) | TT | 2 | bộ |
| E | DI DỜI ĐIỆN - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | D2.5222 | 11 | cột |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại I | D2.8101 | 0,2 | 10 cọc |
| 3 | Rải dây thép địa (Cáp đồng trần xoắn C-25mm2) | T4.7001 | 1,6 | 10 m |
| 4 | Kẹp nối ép WR259 (25-50/25-50)mm2 | TT | 4 | cái |
| 5 | Kẹp nối rẽ IPC 95/35 (đấu nối điện kế + nhánh rẽ khách hàng) | TT | 72 | cái |
| 6 | Băng keo cách điện hạ thế | TT | 5 | cuộn |
| 7 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | 04.02.101 | 9 | 1 cột |
| 8 | Thay dây néo cột. Chiều cao lắp đặt | 03.09.251 | 2 | công/bộ |
| 9 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, AACSR,...). Tiết diện dây | 05.01.104 | 0,3378 | 1km/1 dây |
| 10 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây | 05.01.205 | 0,6757 | 1km/1 dây |
| 11 | Thay cáp vặn xoắn, loại cáp | 05.07.104 | 0,0716 | 1km/1dây (4 sợi) |
| 12 | Thay các loại cách điện hạ thế bằng thủ công: 3 cách điện (không tính vật tư) | 03.02.104 | 4 | 1 cách điện |
| 13 | Boulon 16x250 + 01 LĐV 18(50x50x2,5) bổ sung mới | TT | 6 | bộ |
| 14 | Boulon 16x500 + 01 LĐV 18(50x50x2,5) bổ sung mới | TT | 6 | bộ |
| 15 | Thay các loại cách điện hạ thế bằng thủ công: cách điện các loại (không tính vật tư) | 03.02.101 | 16 | 1 cách điện |
| 16 | Boulon 16x250 + 01 LĐV 18(50x50x2,5) bổ sung mới | TT | 16 | bộ |
| 17 | Thay kẹp cáp. Chiều cao lắp đặt | 03.09.261 | 1 | công/bộ |
| 18 | Boulon 16x250 (boulon móc) + 01 LĐV 18(50x50x2,5) bổ sung mới | TT | 1 | bộ |
| 19 | Tháo, lắp lại hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | 11.09.201 | 9 | hộp |
| 20 | Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | 11.09.202 | 18 | hộp |
| 21 | Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 11.04.601 | 1.035 | m |
| 22 | Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 11.04.601 | 25 | m |
| 23 | Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | 11.04.602 | 45 | m |
| 24 | Lắp đặt ống PVC (ống phi 21) | T4.8003 | 27,6 | 10m |
| 25 | Đai thép + khóa đai | TT | 33 | bộ |
| 26 | Cáp CV 1x6mm2 | TT | 50 | m |
| 27 | Cáp duplex nhôm 2x11mm2 | TT | 50 | m |
| 28 | Tháo gỡ và lắp lại tụ bù hạ thế | TT | 1 | bộ |
| 29 | Chi phí vận chuyển | TT | 1 | Trọn bộ |
| F | DI DỜI CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG | |||
| 1 | Thay cáp vặn xoắn, loại cáp | 05.07.102 | 0,2287 | 1km/1dây (4 sợi) |
| 2 | Thay đèn bảo vệ và các phụ kiện. Loại hệ thống đèn chiếu sáng, phụ kiện: Cần đèn các loại (không tính vật tư) | 13.04.202 | 5 | 1 bộ |
| 3 | Thay đèn bảo vệ và các phụ kiện. Loại hệ thống đèn chiếu sáng, phụ kiện: Chao, chụp và các chóa đèn các loại (không tính vật tư) | 13.04.203 | 5 | 1 bộ |
| 4 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn (Dây điện CVV 2x1.5mm2) | BA.36101 | 0,135 | 100m |
| 5 | Kẹp nối rẽ IPC 95/35 (đấu nối) | TT | 10 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3289E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.658E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự phải là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình đường nhựa và hệ thống thoát nước (chỉ tính giá trị nền, mặt đường nhựa và cống thoát nước (cống hạ tầng)); Trong mỗi hợp đồng tương tự phải có nội dung công việc thực hiện là nền, mặt đường nhựa và cống thoát nước đã được ký kết, nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là Nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (chỉ tính giá trị công việc do nhà thầu thực hiện); Thời điểm ký hợp đồng phải nằm trong thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu.- Ghi chú: Loại công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc Công trình giao thông cấp IV được đánh giá là đáp ứng yêu cầu.- Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán).- Nhà thầu phải nộp kèm theo bản sao các tài liệu để chứng minh: Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Thông báo khởi công (các tài liệu khác liên quan đến hợp đồng; phụ lục gia hạn thời gian thi công (nếu có), Hóa đơn VAT…).(Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.430.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.860.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám sát kỹ thuật thi công | 1 | - Bằng đại học chuyên ngành công trình giao thông.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình: Giao thông (đường hoặc cầu đường) còn hiệu lực.- Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động (còn hiệu lực).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng.- Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí nhân sự đề xuất thi công cho gói thầu.- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này (kể cả liên danh). Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên của nhà thầu liên danh phải có đầy đủ nhân sự cho các vị trí chủ chốt đáp ứng những yêu cầu trên. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào một gầu. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | Dung tích gầu từ 0,4m3 – 0,5 m3. Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). | 2 |
| 2 | Máy đào một gầu. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | Dung tích gầu từ 0,7m3 – 0,8 m3. Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). | 2 |
| 3 | Máy ủi. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | Công suất ≥ 108CV. Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). | 2 |
| 4 | Xe lu. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | Tải trọng từ 9 tấn – 16 tấn. Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). | 2 |
| 5 | Ô tô tự đổ. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | Tải trọng hàng hóa từ 3 tấn – 5 tấn. Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). | 2 |
| 6 | Ô tô tưới nước. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | Ô tô tưới nước hoặc Ô tô + bồn chứa nước ≥3m3. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). | 1 |
| 7 | Sà lan. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | Tải trọng từ 100 tấn - 300 tấn. Phải có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | Dung tích ≥ 250 lít. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). | 2 |
| 9 | Máy rãi cấp phối đá dăm. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). | 1 |
| 10 | Máy đầm dùi. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). | 2 |
| 12 | Máy cắt uốn thép. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). | 2 |
| 13 | Máy tưới nhựa. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi