Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220557887-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Tân Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220416478 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-23 14:26:00 đến ngày 2022-06-02 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,666,444,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.49E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.99E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này có giá trị từ 1.160.000.000 VND trở lên;- Trong trường hợp liên danh: các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh có giá trị ≥ 1.160.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình dân dụng cấp III hoặc công trình văn hoá cấp III (xây dựng mới hoặc cải tạo công trình di tích, đình, chùa) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này). - Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp với tư cách là nhà thầu phụ thì phải đính kèm văn bản chấp thuận của chủ đầu tư chứng minh mình là nhà thầu phụ theo đúng quy định.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). (Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.160.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích hoặc Chứng chỉ bồi dưỡng bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích.- Đính kém căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích hoặc Chứng chỉ bồi dưỡng bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Đính kém căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 nhân sự, tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.- Đính kém căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.- Đính kém căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng cấp tốt nghiệp- Hợp đồng lao động;- Giấy chứng nhận đã qua lớp đào tạo hoặc tập huấn về công tác nghiệm thu công trình, thanh quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình.- Chứng chỉ hành nghề định giá từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ thanh quyết toán công trình, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó từng là Cán bộ thanh quyết toán của công trình đó.- Đính kém căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải ≥ 7,0 tấn(Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải ≥ 7,0 tấn(Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 0,5m3(Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Đính kèm giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Đính kèm giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng ≥ 10,0 tấn(Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 1 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 2 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 1,7 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 5 KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 23 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | đơn vị tính là m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 16-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | đơn vị tính là bộ (2 chân + 2 chéo/ 01 bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 17-Khuôn lấy mẫu bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | đơn vị là bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Tân Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây lắp công trình Cải tạo đình Châu Phong 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu chứng minh số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân của nhà thầu yêu cầu tại Mục E-CDNT 5.6, cụ thể: - Trường hợp nhà thầu có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải cung cấp các tài liệu do cơ quan quản lý Nhà nước về Bảo hiểm xã hội xác thực để chứng minh Tổng số lao động tham gia bảo hiểm xã hội hằng tháng trong năm hoặc cả năm của năm trước liền kề (Ví dụ như: Thông báo Kết quả đóng bảo hiểm xã hội (BHXH) hằng tháng hoặc cả năm). - Trường hợp nhà thầu không có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải thực hiện theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021 của Chính Phủ. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. * Lưu ý: Trong trường hợp E-HSDT không kèm theo tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp theo yêu cầu nêu trên hoặc có kèm theo tài liệu nhưng nội dung chưa rõ theo yêu cầu của E-HSMT thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 22 Chương I Phần 1 E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Tân Châu, địa chỉ: Số 01 Nguyễn Tri Phương, phường Long Thạnh, thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Tân Châu, địa chỉ: Trần Hưng Đạo, Phường Long Thạnh, Thị Xã Tân Châu, Tỉnh An Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Tân Châu, địa chỉ: 03 Nguyễn Tri Phương, Long Thị D, Phường Long Thạnh, Thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang. Địa chỉ: Số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NGÔI ĐÌNH CHÍNH: | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 9,1932 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 4,698 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 695,4675 | m2 |
| 4 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 6,9547 | 100m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 21,9375 | m2 |
| 6 | Cung cấp, lắp dựng máng xối hứng nước Inox 304, dày 1.0mm | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 35,7 | m |
| 7 | Khối lượng xà gồ gỗ | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 11,5449 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 10,5684 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô gỗ căm xe | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 10,5684 | 1m3 cấu kiện |
| 10 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 488,26 | m2 |
| 11 | Đào xúc, Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 46,98 | m3 |
| 12 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 46,98 | m3 |
| 13 | Lót tấm nylon | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 4,698 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 6mm | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 1,4365 | tấn |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40 | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 46,98 | m3 |
| 16 | Lát gạch tàu 300x300mm, PCB40 | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 483,345 | m2 |
| 17 | Lát gạch trang trí 200x200, PCB40 | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 31,36 | m2 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 2,9645 | m3 |
| 19 | Đục lớp vữa chân giằng mái phục vụ công tác thay ngói | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 24,66 | m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 5,9184 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 0,3699 | 100m2 |
| 22 | Quét Sika chuyên dụng để liên kết giằng tường đổ mới với tường cũ | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 76,446 | m2 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 4,734 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 0,4734 | 100m2 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 4,734 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm (d6), chiều cao ≤6m | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 0,0851 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (fi 10) | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 0,0599 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d14) | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 0,1076 | tấn |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 0,6522 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 0,1126 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d10) | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 0,3954 | tấn |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 4,1503 | m3 |
| 33 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 66,219 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 274,34 | m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 73,35 | m2 |
| 36 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 473,5594 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 747,8994 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 747,8994 | m2 |
| 39 | Đục bỏ lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 8,8862 | m2 |
| 40 | Đục bỏ lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 4 | m2 |
| 41 | Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày 1,5cm | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 48,4 | m |
| 42 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 14 | 1 lỗ khoan |
| 43 | Cung cấp, lắp dựng sợi thủy tinh chống nứt | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 9,2202 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 0,0012 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 0,0032 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 0,0058 | tấn |
| 47 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 2,88 | m3 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PC40 | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 22,7724 | m2 |
| 49 | Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 150,36 | m2 |
| 50 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 150,36 | m2 |
| 51 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 433,67 | m2 |
| 52 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 449,8368 | m2 |
| 53 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (cạo vị trí sơn dầu) | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 70,7 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 433,67 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 449,837 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 433,67 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 449,837 | m2 |
| 58 | Sơn bê tông bằng sơn dầu 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 70,7 | m2 |
| 59 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| B | PHẦN ĐIỆN (HẠNG MỤC CẢI TẠO NGÔI ĐÌNH CHÍNH) : | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED pha 100W | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED Bulb 18W | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Tuýp LED đôi 2x18/1.2m | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn Tuýp LED đơn 1x18/1.2m | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 21 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu + Cầu chì (Hộp chân đế + mặt viền 3 TB) | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc Mặt 1 công tắc (Hộp chân đế + Mặt viền 1 TB) | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc Mặt 2 công tắc (Hộp chân đế + Mặt viền 2 TB) | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc Mặt 3 công tắc (Hộp chân đế + Mặt viền 3 TB) | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt trần +Dimmer (Hộp chân đế + mặt viền 2TB) | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCB 2P-10A (Hộp + Mặt) | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCB 2P-16A+ phụ kiện | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt RCBO 2P-30A/30mA | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCB 2P-30A+ phụ kiện | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV 1x1,5mm2 | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 1.020 | m |
| 15 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 420 | m |
| 16 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 360 | m |
| 17 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x8mm2 | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 200 | m |
| 18 | Lắp đặt dây cáp đồng trần 50mm2 | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 18 | m |
| 19 | Đóng cọc tiếp địa D16, L=2400m | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 3 | cọc |
| 20 | Lắp đặt tủ điện Compositer kích thước 300x400x150mm | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn NV: 22x40mm | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 100 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn NV: 16x30mm | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 120 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn NV: 14x25mm | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 450 | m |
| 24 | Cung cấp Bình PCCC bình CO2 5kg, Bình bột 8kg, NQTL | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| C | XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH: | |||
| 1 | Cung cấp cọc BT DƯL 120x120x2000mm | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 122 | m |
| 2 | Đóng cọc BTDƯL 120x120x1200mm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 1,22 | 100m |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 0,2197 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 0,1465 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 0,9088 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 0,0552 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 1,9892 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 0,0296 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 0,0519 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 0,2748 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 0,0382 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 0,1392 | tấn |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 1,272 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 0,3883 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 0,082 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 0,0624 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 0,0302 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 0,181 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK D16mm, chiều cao ≤6m | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 0,216 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 3,092 | m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 0,0402 | 100m3 |
| 23 | Lót tấm nylon | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 0,1248 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép nền sàn, ĐK 6mm | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 0,0296 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép nền sàn, ĐK 10mm | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 0,0091 | tấn |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40 | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 0,922 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 0,0642 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 0,0068 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m (D12) | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 0,0468 | tấn |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40 | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 0,3555 | m3 |
| 31 | Lót tấm nylon | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 0,0464 | 100m2 |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 0,0154 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40 | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 0,3704 | m3 |
| 35 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 5 | 1 cấu kiện |
| 36 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 9,72 | m2 |
| 37 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PC40 | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 3,08 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 4,444 | m2 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30 | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 0,973 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC30 | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 1,472 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC30 | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 0,2296 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC30 | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 3,7881 | m3 |
| 43 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PC40 | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 17,806 | m2 |
| 44 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 17,392 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 37,9675 | m2 |
| 46 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 15,72 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 4,86 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 58,5475 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 10,4 | m |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 42,8275 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 15,72 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300mm , XM PCB40 | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 12,84 | m2 |
| 53 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 30,72 | m2 |
| 54 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4mm mạ kẽm(TLR Thép 40x80x1.4mm=2.56) | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 0,0461 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4mm | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 0,0461 | tấn |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.45mm | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 0,1185 | 100m2 |
| 57 | Cung cấp, lấp dựng trần nhựa 600x600 khung chuyên dụng | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 9,24 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700 | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 6 | m2 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PC30 | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 2,32 | m2 |
| 60 | Cung cấp, lắp đặt lưới chống nứt bằng sợi thủy tinh | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 15 | m2 |
| D | PHẦN NƯỚC (HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH): | |||
| 1 | Lắp đặt van khóa thau hai chiều tay gạt bi Inox D27mm | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt xí bệt + vòi rửa | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt phễu thu nước Inox 150x150mm | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt vòi xả | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 21mm | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 27mm | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 9 | Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt Co nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21/27mm | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Co nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/60mm | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt Co nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/60mm | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt lơi nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt răng nối ngoài nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 6 | cái |
| E | PHẦN ĐIỆN (HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH): | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tuýp Led đơn 1x10W/0,6m | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt mặt 3 công tắc (Hộp chân đế + mặt viền 3 TB) | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt mặt 1 công tắc (Hộp chân đế + mặt viền 1 TB) | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây cáp điện CV 1x2,5mm2 | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 45 | m |
| 5 | Lắp đặt dây cáp điện CV 1x1,5mm2 | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 40 | m |
| 6 | Lắp đặt CB 2P - 6A (Hộp + Mặt) | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn KT 14x25mm | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 8 | Cung cấp phụ kiện lắp đặt + Rach sứ | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 1 | |
| 9 | Cung cấp Lưới B40 bao quanh nhà bảo quản | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 128 | m2 |
| 10 | Cung cấp tấm cao su bao quanh nhà bảo quản | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 128 | m2 |
| 11 | Công tác hạ giải-lắp lại | Theo phần 2, chương V E-HSMT | 1 | TT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.49E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.99E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này có giá trị từ 1.160.000.000 VND trở lên;- Trong trường hợp liên danh: các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh có giá trị ≥ 1.160.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình dân dụng cấp III hoặc công trình văn hoá cấp III (xây dựng mới hoặc cải tạo công trình di tích, đình, chùa) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này). - Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp với tư cách là nhà thầu phụ thì phải đính kèm văn bản chấp thuận của chủ đầu tư chứng minh mình là nhà thầu phụ theo đúng quy định.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). (Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.160.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích hoặc Chứng chỉ bồi dưỡng bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích.- Đính kém căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích hoặc Chứng chỉ bồi dưỡng bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Đính kém căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | - 01 nhân sự, tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.- Đính kém căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.- Đính kém căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ thanh quyết toán công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng cấp tốt nghiệp- Hợp đồng lao động;- Giấy chứng nhận đã qua lớp đào tạo hoặc tập huấn về công tác nghiệm thu công trình, thanh quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình.- Chứng chỉ hành nghề định giá từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ thanh quyết toán công trình, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó từng là Cán bộ thanh quyết toán của công trình đó.- Đính kém căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | trọng tải ≥ 7,0 tấn(Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 2 | Ô tô tải thùng | trọng tải ≥ 7,0 tấn(Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 3 | Máy đào | > 0,5m3(Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 4 | Máy toàn đạt | (Đính kèm giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 5 | Máy thủy bình | (Đính kèm giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 6 | Cần trục | sức nâng ≥ 10,0 tấn(Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | > 250 lít | 2 |
| 8 | Máy cắt, uốn thép | > 5 Kw | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | > 1 Kw | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi | > 1,5 Kw | 2 |
| 11 | Máy vận thăng | > 2 tấn | 1 |
| 12 | Máy cắt gạch đá | > 1,7 Kw | 2 |
| 13 | Máy phát điện | > 5 KVA | 1 |
| 14 | Máy hàn | > 23 Kw | 2 |
| 15 | Ván khuôn | đơn vị tính là m2 | 200 |
| 16 | Giàn giáo | đơn vị tính là bộ (2 chân + 2 chéo/ 01 bộ) | 200 |
| 17 | Khuôn lấy mẫu bê tông | đơn vị là bộ | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi