Gói thầu: Gói thầu số 02 - Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220551253-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/06/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn xây dựng tứ hải
Tên gói thầu Gói thầu số 02 - Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220549868
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-23 16:00:00 đến ngày 2022-06-02 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,431,171,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng có tính chất, qui mô tương tự với gói thầu đang xét, có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã từng tham gia chỉ huy trưởng 02 công trình xây dựng dân dụng trở lên. Tài liệu chứng minh: bằng cấp photo có chứng thực hoặc bản gốc
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư xây dựng dân dụng. 01 kỹ sư điện. 01 kỹ sư cấp thoát nước. Tài liệu chứng minh: bằng cấp photo có chứng thực hoặc bản gốc.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh như: Hóa đơn mua máy móc, thiết bị hoặc thuê...
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh như: Hóa đơn mua máy móc, thiết bị hoặc thuê...
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh như: Hóa đơn mua máy móc, thiết bị hoặc thuê...
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh như: Hóa đơn mua máy móc, thiết bị hoặc thuê...
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh như: Hóa đơn mua máy móc, thiết bị hoặc thuê...
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cân cost laser
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh như: Hóa đơn mua máy móc, thiết bị hoặc thuê...
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt (Có kiểm định theo quy định), có đầy đủ tài liệu chứng minh như: Hóa đơn mua máy móc, thiết bị hoặc thuê...
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh như: Hóa đơn mua máy móc, thiết bị hoặc thuê...
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn xây dựng tứ hải
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02 - Xây lắp
xây dựng nâng cấp nhà vệ sinh, mương thoát nước, cải tạo sân trường, sân thể dục thể thao Trường Tiểu học Ka Đô
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn xây dựng tứ hải , địa chỉ: 38/4 Lê Hồng Phong, Phường 4, TP. Đà Lạt
- Chủ đầu tư: Trường tiểu học Ka Đô, Địa chỉ: Xã Ka Đô, Huyện Đơn Dương, Tỉnh Lâm Đồng, Điện thoại: 02633.636.080
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tổng hợp Hoàng Phúc Anh; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công Ty TNHH Hoàng Đăng Lâm Đồng; + Tư vấn mời, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tứ Hải.


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn xây dựng tứ hải , địa chỉ: 38/4 Lê Hồng Phong, Phường 4, TP. Đà Lạt
- Chủ đầu tư: Trường tiểu học Ka Đô, Địa chỉ: Xã Ka Đô, Huyện Đơn Dương, Tỉnh Lâm Đồng, Điện thoại: 02633.636.080


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị (Bản photo công chứng trong vòng 6 tháng gần đây) và các tài liệu liên quan hồ sơ dự thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường tiểu học Ka Đô, Địa chỉ: Xã Ka Đô, Huyện Đơn Dương, Tỉnh Lâm Đồng, Điện thoại: 02633.636.080
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đơn Dương; Địa chỉ: Thị Trấn Thạnh Mỹ, huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tứ Hải; Địa chỉ: Số 38/4 Lê Hồng Phong, phường 4, TP Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Số điện thoại: 02633.833.784 – 0918.377.993
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Đơn Dương; Địa chỉ: Thị Trấn Thạnh Mỹ, huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG - NHÀ VỆ SINH
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,453100 m3 đất nguyên thổ
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7,998m3 đất nguyên thổ
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,526m3 đất nguyên thổ
4Bê tông lót móng vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,301m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,115100 m2
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,273tấn
7Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,956m3
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,017tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,237tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,131100 m2
11Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,816m3
12Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,276m3
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,065tấn
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,326tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,292100 m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,916m3
17Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,577100 m3
18Cung cấp đất đề đắp nền công trình (cả vận chuyển về tới công trình)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,118m3
19Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,488m3
20Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ (175 x 115 x 75), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,865m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8,43m2
22Miết mạch tường đá, loại lõmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8,43m2
23Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8,43m2
B PHẦN THÂN
1Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,052tấn
2Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,288tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,263100 m2
4Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,314m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,287100 m2
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,081tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,777tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,011m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,249100 m2
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,692tấn
11Bê tông sàn mái vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V11,08m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,034100 m2
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,004tấn
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,02tấn
15Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,257m3
16Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 6 lỗ (175 x 115 x 75), chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V17,26m3
C PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V104,47m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V34,63m2
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,52m2
4Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V109,165m2
5Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V40,2m
6Láng sê nô có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V145m2
7Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V145m2
8Lát nền, sàn, tiết diện gạch 30x30cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V79,535m2
9Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V94,73m2
10Sản xuất lắp dựng bàn đá lavabo (tính cả khung treo)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,36m2
11Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép màu trắng, kính cường lực dày 8mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7,68m2
12Sản xuất lắp dựng vách Compact HPLTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V93,28m2
13Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V139,1m2
14Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V114,685m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V253,785m2
16Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, ường kính ống 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,19100 m
17Lắp đặt măng xông nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
18Lắp đặt co nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
19Lắp đặt cùm Inox treo ống nhựa PVC D90 vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8cái
D HẦM TỰ HOẠI
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,174100 m3 đất nguyên thổ
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,072m3 đất nguyên thổ
3Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,92m3
4Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,62m3
5Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,33m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,03m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,002tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,196tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,029100 m2
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,144m3
11Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 100 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V35,32m2
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100 kgTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cấu kiện
E PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn Led tròn D300, 20WTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V18bộ
2Lắp đặt hạt công tắc 1 chiềuTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V15cái
3Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
4Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V110m
5Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V60m
6Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x4,0mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V60m
7Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
8Lắp đặt hộp nối phân dâyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5hộp
9Lắp đặt mặt nạ công tắc - ổ cắm - CBTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V15cái
10Lắp đặt đế âm công tắc - ổ cắm - CBTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V15cái
11Lắp đặt ống nhựa Vga đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V55m
12Lắp đặt khung sắt 2 sứ treo dây điện tổng ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
F PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V18bộ
2Lắp đặt vòi xịt vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V18cái
3Lắp đặt vòi nước sàn bằng InoxTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4bộ
4Lắp đặt chậu rửa lavabo loại âm bànTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6bộ
5Lắp đặt vòi nước cho chậu rửa lavaboTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6bộ
6Lắp đặt xả nhấn cho chậu rửa lavaboTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6bộ
7Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8bộ
8Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,04m2
9Khung gỗ viền gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V14,8m
10Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh bằng InoxTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V18cái
11Lắp đặt kệ để xà bông bằng InoxTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
12Dây nối mềmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V24cái
13Lắp đặt phễu thu nước sàn bằng Inox, đường kính 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8cái
14Lắp đặt móc treo đồ loại nhiều móc bằng InoxTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
15Lắp đặt móc treo đồ loại 1 móc bằng InoxTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V18cái
16Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,65100 m
17Lắp đặt van nhựa hàn nhiệt PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
18Lắp đặt co nhựa hàn nhiệt PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V45cái
19Lắp đặt tê nhựa hàn nhiệt PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V13cái
20Lắp đặt co gai ngoài nhựa hàn nhiệt PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V32cái
21Lắp đặt co gai trong nhựa hàn nhiệt PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
22Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1100 m
23Lắp đặt co nhựa hàn nhiệt PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12cái
24Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,45100 m
25Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,4100 m
26Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,42100 m
27Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,15100 m
28Lắp đặt co nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V25cái
29Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8cái
30Lắp đặt co nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V15cái
31Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6cái
32Lắp đặt co nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 42mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V15cái
33Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 42mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6cái
34Lắp đặt co nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V15cái
35Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6cái
36Lắp bảng tên phòng vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
G MƯƠNG THOÁT NƯỚC, CẢI TẠO SÂN TRƯỜNG, SÂN TDTT
1Chặt hạ 02 cây xanh cao 3 mét và phá bồn câyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1toàn bộ
2Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông không cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V34,655m3
3Đào nền sân bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,393100 m3 đất nguyên thổ
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,561100 m3 đất nguyên thổ
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,244100 m3 đất nguyên thổ/1km
6Vận chuyển đất các loại bằng thủ công 10m khởi điểmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V56,1m3
7Vận chuyển đất các loại bằng thủ công 10m tiếp theoTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V56,1m3
8Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,561100 m3
9Đắp đá mi nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V57,2m3
10Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V111,32m3
11Lát gạch đá mài Terrazzo 40cm x 40cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V869m2
H MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V41,053m3 đất nguyên thổ
2Bê tông đáy mương vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,876m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20,088m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,125m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,166100 m2
6Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,257tấn
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,893m3
8Láng đáy mương, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V34,49m2
9Trát thành mương, chiều dày trát 2,0cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V99,72m2
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V98cấu kiện
11Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,294m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng có tính chất, qui mô tương tự với gói thầu đang xét, có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã từng tham gia chỉ huy trưởng 02 công trình xây dựng dân dụng trở lên. Tài liệu chứng minh: bằng cấp photo có chứng thực hoặc bản gốc55
2 Cán bộ kỹ thuật công trình 3 01 kỹ sư xây dựng dân dụng. 01 kỹ sư điện. 01 kỹ sư cấp thoát nước. Tài liệu chứng minh: bằng cấp photo có chứng thực hoặc bản gốc.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 250l Còn sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh như: Hóa đơn mua máy móc, thiết bị hoặc thuê...2
2 Máy hàn 23 kW Còn sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh như: Hóa đơn mua máy móc, thiết bị hoặc thuê...1
3 Máy đầm bàn 1 kW Còn sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh như: Hóa đơn mua máy móc, thiết bị hoặc thuê...1
4 Máy đầm dùi 1,5 kW Còn sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh như: Hóa đơn mua máy móc, thiết bị hoặc thuê...2
5 Máy cắt uốn 5 kW Còn sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh như: Hóa đơn mua máy móc, thiết bị hoặc thuê...1
6 Máy cân cost laser Còn sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh như: Hóa đơn mua máy móc, thiết bị hoặc thuê...1
7 Ô tô tự đổ 7 tấn Còn sử dụng tốt (Có kiểm định theo quy định), có đầy đủ tài liệu chứng minh như: Hóa đơn mua máy móc, thiết bị hoặc thuê...2
8 Máy đào 0,8m3 Còn sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh như: Hóa đơn mua máy móc, thiết bị hoặc thuê...2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->