Gói thầu: Gói thầu số 02 - Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220551253-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/06/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn xây dựng tứ hải |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 - Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220549868 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-23 16:00:00 đến ngày 2022-06-02 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,431,171,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng có tính chất, qui mô tương tự với gói thầu đang xét, có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã từng tham gia chỉ huy trưởng 02 công trình xây dựng dân dụng trở lên. Tài liệu chứng minh: bằng cấp photo có chứng thực hoặc bản gốc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư xây dựng dân dụng. 01 kỹ sư điện. 01 kỹ sư cấp thoát nước. Tài liệu chứng minh: bằng cấp photo có chứng thực hoặc bản gốc. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh như: Hóa đơn mua máy móc, thiết bị hoặc thuê... |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh như: Hóa đơn mua máy móc, thiết bị hoặc thuê... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh như: Hóa đơn mua máy móc, thiết bị hoặc thuê... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh như: Hóa đơn mua máy móc, thiết bị hoặc thuê... |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh như: Hóa đơn mua máy móc, thiết bị hoặc thuê... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cân cost laser | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh như: Hóa đơn mua máy móc, thiết bị hoặc thuê... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt (Có kiểm định theo quy định), có đầy đủ tài liệu chứng minh như: Hóa đơn mua máy móc, thiết bị hoặc thuê... |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh như: Hóa đơn mua máy móc, thiết bị hoặc thuê... |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn xây dựng tứ hải |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02 - Xây lắp xây dựng nâng cấp nhà vệ sinh, mương thoát nước, cải tạo sân trường, sân thể dục thể thao Trường Tiểu học Ka Đô 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị (Bản photo công chứng trong vòng 6 tháng gần đây) và các tài liệu liên quan hồ sơ dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường tiểu học Ka Đô, Địa chỉ: Xã Ka Đô, Huyện Đơn Dương, Tỉnh Lâm Đồng, Điện thoại: 02633.636.080 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đơn Dương; Địa chỉ: Thị Trấn Thạnh Mỹ, huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tứ Hải; Địa chỉ: Số 38/4 Lê Hồng Phong, phường 4, TP Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Số điện thoại: 02633.833.784 – 0918.377.993 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Đơn Dương; Địa chỉ: Thị Trấn Thạnh Mỹ, huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG - NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,453 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,998 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,526 | m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Bê tông lót móng vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,301 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,115 | 100 m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,273 | tấn |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,956 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,017 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,237 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,131 | 100 m2 |
| 11 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,816 | m3 |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,276 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,065 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,326 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,292 | 100 m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,916 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,577 | 100 m3 |
| 18 | Cung cấp đất đề đắp nền công trình (cả vận chuyển về tới công trình) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,118 | m3 |
| 19 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,488 | m3 |
| 20 | Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ (175 x 115 x 75), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,865 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,43 | m2 |
| 22 | Miết mạch tường đá, loại lõm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,43 | m2 |
| 23 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,43 | m2 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,052 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,288 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,263 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,314 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,287 | 100 m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,081 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,777 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,011 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,249 | 100 m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,692 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11,08 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,034 | 100 m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,004 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,02 | tấn |
| 15 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,257 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 6 lỗ (175 x 115 x 75), chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 17,26 | m3 |
| C | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 104,47 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 34,63 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,52 | m2 |
| 4 | Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 109,165 | m2 |
| 5 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 40,2 | m |
| 6 | Láng sê nô có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 145 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 145 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 30x30cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 79,535 | m2 |
| 9 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 94,73 | m2 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng bàn đá lavabo (tính cả khung treo) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,36 | m2 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép màu trắng, kính cường lực dày 8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,68 | m2 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng vách Compact HPL | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 93,28 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 139,1 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 114,685 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 253,785 | m2 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, ường kính ống 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,19 | 100 m |
| 17 | Lắp đặt măng xông nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt co nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt cùm Inox treo ống nhựa PVC D90 vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| D | HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,174 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,072 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,92 | m3 |
| 4 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,62 | m3 |
| 5 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,33 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,03 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,002 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,196 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,029 | 100 m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,144 | m3 |
| 11 | Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 35,32 | m2 |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cấu kiện |
| E | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led tròn D300, 20W | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hạt công tắc 1 chiều | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 110 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 60 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x4,0mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 60 | m |
| 7 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp nối phân dây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | hộp |
| 9 | Lắp đặt mặt nạ công tắc - ổ cắm - CB | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15 | cái |
| 10 | Lắp đặt đế âm công tắc - ổ cắm - CB | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa Vga đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 55 | m |
| 12 | Lắp đặt khung sắt 2 sứ treo dây điện tổng ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| F | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi nước sàn bằng Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa lavabo loại âm bàn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi nước cho chậu rửa lavabo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xả nhấn cho chậu rửa lavabo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,04 | m2 |
| 9 | Khung gỗ viền gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14,8 | m |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh bằng Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18 | cái |
| 11 | Lắp đặt kệ để xà bông bằng Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 12 | Dây nối mềm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24 | cái |
| 13 | Lắp đặt phễu thu nước sàn bằng Inox, đường kính 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt móc treo đồ loại nhiều móc bằng Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt móc treo đồ loại 1 móc bằng Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,65 | 100 m |
| 17 | Lắp đặt van nhựa hàn nhiệt PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt co nhựa hàn nhiệt PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 45 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa hàn nhiệt PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13 | cái |
| 20 | Lắp đặt co gai ngoài nhựa hàn nhiệt PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 32 | cái |
| 21 | Lắp đặt co gai trong nhựa hàn nhiệt PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | 100 m |
| 23 | Lắp đặt co nhựa hàn nhiệt PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,45 | 100 m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,4 | 100 m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,42 | 100 m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,15 | 100 m |
| 28 | Lắp đặt co nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 25 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt co nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt co nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt co nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 36 | Lắp bảng tên phòng vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| G | MƯƠNG THOÁT NƯỚC, CẢI TẠO SÂN TRƯỜNG, SÂN TDTT | |||
| 1 | Chặt hạ 02 cây xanh cao 3 mét và phá bồn cây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | toàn bộ |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 34,655 | m3 |
| 3 | Đào nền sân bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,393 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,561 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,244 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 6 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công 10m khởi điểm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 56,1 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công 10m tiếp theo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 56,1 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,561 | 100 m3 |
| 9 | Đắp đá mi nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 57,2 | m3 |
| 10 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 111,32 | m3 |
| 11 | Lát gạch đá mài Terrazzo 40cm x 40cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 869 | m2 |
| H | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 41,053 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông đáy mương vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,876 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20,088 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,125 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,166 | 100 m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,257 | tấn |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,893 | m3 |
| 8 | Láng đáy mương, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 34,49 | m2 |
| 9 | Trát thành mương, chiều dày trát 2,0cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 99,72 | m2 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 98 | cấu kiện |
| 11 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,294 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng có tính chất, qui mô tương tự với gói thầu đang xét, có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã từng tham gia chỉ huy trưởng 02 công trình xây dựng dân dụng trở lên. Tài liệu chứng minh: bằng cấp photo có chứng thực hoặc bản gốc | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật công trình | 3 | 01 kỹ sư xây dựng dân dụng. 01 kỹ sư điện. 01 kỹ sư cấp thoát nước. Tài liệu chứng minh: bằng cấp photo có chứng thực hoặc bản gốc. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông 250l | Còn sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh như: Hóa đơn mua máy móc, thiết bị hoặc thuê... | 2 |
| 2 | Máy hàn 23 kW | Còn sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh như: Hóa đơn mua máy móc, thiết bị hoặc thuê... | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn 1 kW | Còn sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh như: Hóa đơn mua máy móc, thiết bị hoặc thuê... | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi 1,5 kW | Còn sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh như: Hóa đơn mua máy móc, thiết bị hoặc thuê... | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn 5 kW | Còn sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh như: Hóa đơn mua máy móc, thiết bị hoặc thuê... | 1 |
| 6 | Máy cân cost laser | Còn sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh như: Hóa đơn mua máy móc, thiết bị hoặc thuê... | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ 7 tấn | Còn sử dụng tốt (Có kiểm định theo quy định), có đầy đủ tài liệu chứng minh như: Hóa đơn mua máy móc, thiết bị hoặc thuê... | 2 |
| 8 | Máy đào 0,8m3 | Còn sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh như: Hóa đơn mua máy móc, thiết bị hoặc thuê... | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi