Gói thầu: Gói thầu số 3: Gói thầu xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220556738-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/06/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án các Công trình Xây dựng thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Gói thầu xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220547992 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh trợ cấp mục tiêu cho ngân sách thị xã từ nguồn vốn xổ số kiến thiết |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-23 16:10:00 đến ngày 2022-06-02 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,748,746,787 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6123E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.224E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hơp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp III, có hạng mục cải tạo khối lớp học/ khối trụ sở/khối nhà tương tự gói thầu có giá trị ≥ 1.580.000.000 VND (hạng mục cải tạo có thể có trong 01 hoặc tất cả 03 hợp đồng tương tự và tổng giá trị ≥ 03 x 1.580.000.000 VND = 4.740.000.000 VND). Riêng tổng giá trị của từng hợp đồng và tất cả các hợp đồng tương tự theo yêu cầu dưới đây. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.524.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.572.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với các chuyên ngành xây dựng dân dụng/ kỹ thuật công nghệ xây dựng/ kỹ thuật công trình;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên;(3) Có chứng chỉ/chứng nhận An toàn lao động – vệ sinh lao động; Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC; Đã được đào tạo hoặc bồi dưỡng về nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình (kèm tài liệu chứng minh)(4) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(5) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(6) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(7) Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nền móng, kết cấu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/ kỹ thuật công nghệ xây dựng/ kỹ thuật công trình;(2) Đã được đào tạo hoặc bồi dưỡng về nghiệp vụ giám sát công trình dân dụng (kèm tài liệu chứng minh);(3) Có chứng chỉ/chứng nhận An toàn lao động – vệ sinh lao động;(4) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(5) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu; Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hoàn thiện, kiến trúc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kiến trúc;(2) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trắc đạc, định vị công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành trắc địa/trắc đạc;(2) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại mục 3, Mẫu số 03, chương IV của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra, thí nghiệm,quản lý chất lượng vật liệu công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kỹ thuật vật liệu xây dựng;(2) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu và sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Bảo hộ lao động;(2) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu và sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC- vệ sinh môi trường tại công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy;(2) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu và sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia thi công ở ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ hoàn công thanh, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kinh tế xây dựng;(2) Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;(3) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng tham gia vị trí thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành điện/ kỹ thuật điện/ điện dân dụng công nghiệp;(2) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia thi công này ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành cấp thoát nước;(2) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia thi công này ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào (xe cuốc) gàu ≥ 0.4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ép cọc trước ≥150 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần trục bánh hơi/bánh xích ≥16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy thủy bình (để đo chênh cao và truyền dẫn cao độ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy toàn đạc (để định vị công trình) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy cắt thép, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan bê tông ≥0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Dàn giáo (01 bộ gồm 02 khung 02 thanh chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 15-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy khuấy bả sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Dự án các Công trình Xây dựng thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Gói thầu xây lắp Dự án Trường THCS Tân Long 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh trợ cấp mục tiêu cho ngân sách thị xã từ nguồn vốn xổ số kiến thiết |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đầu tư, quyết định thành lập, hoặc giấy đăng ký hoạt động hợp pháp do cơ quan có thẩm quyền cấp; Giấy cam kết đã được cấp “Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III” còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu và sẽ xuất trình bản gốc chứng chỉ này nếu nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng; 2. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng; - Tài liệu chứng minh cấp công trình; - Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng công trình hoặc Hồ sơ thanh toán, trường hợp hợp đồng đang thực hiện thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành phần lớn hợp đồng. Nếu nhà thầu là thầu phụ thì phải cung cấp thêm các tài liệu dưới đây: - Văn bản hợp đồng (kèm bản khối lượng) và biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư; - Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là thầu phụ. 3. Tài liệu chứng minh khả năng huy động, năng lực và kinh nghiệm của các nhân sự dự kiến huy động, bao gồm: - Các tài liệu theo quy định ở Mục 2 nêu trên; - Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng có thể hiện tên của nhân sự; - Các tài liệu khác chứng minh nhân sự có tham gia thực hiện gói thầu (khi có yêu cầu): Hồ sơ chất lượng, bản vẽ hoàn công, nhật ký thi công công trình; - Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể mời trực tiếp các nhân sự do nhà thầu dự kiến bố trí đến làm việc để chứng minh khả năng huy động nhân sự. 4. Tài liệu chứng minh về thiết bị, bao gồm: - Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu; - Hợp đồng thuê (nếu đi thuê) và tài liệu chứng minh việc sở hữu thiết bị của bên cho thuê; - Trong quá trình đánh giá E-HSDT khi cần thiết nhà thầu có thể mời trực tiếp các đơn vị cho thuê thiết bị để xác minh khả năng huy động thiết bị. - Các tài liệu khác theo quy định của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Dự án các Công trình Xây dựng thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng thị xã Ngã Năm; Địa chỉ: Khóm 3, phường 1, khu hành chính thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: 02993 869946. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: Số 21B, đường Trần Hưng Đạo, Phường 2, TP Sóc Trăng. Điện thoại: 0299 3822333. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: Số 21B, đường Trần Hưng Đạo, Phường 2, TP Sóc Trăng. Điện thoại: 0299 3822333. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Khối 03 phòng học, các phòng hỗ trợ học tập, chức năng | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 7,1219 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 18,8312 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4424 | tấn |
| 4 | Gia công hộp đầu cọc bằng thép tấm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7107 | tấn |
| 5 | Gia công thép nối cọc bằng thép hình | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3467 | tấn |
| 6 | Trải tấm nylon chống mất nước bê tông | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8262 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 13,7995 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 174,114 | m3 |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 218 | 1 mối nối |
| 10 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 28,34 | 100m |
| 11 | Đập đầu cọc | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0875 | m3 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8199 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2787 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,137 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6075 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3374 | tấn |
| 17 | Ván khuôn móng cột | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8118 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 43,8947 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3481 | 100m3 |
| 20 | Đào đất giằng móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 19,8639 | 1m3 |
| 21 | Trải tấm nylon chống mất nước bê tông | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4307 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn móng dài | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5876 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4727 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6219 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1749 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 15,876 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9052 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3575 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9276 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6957 | tấn |
| 31 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 22,7175 | m3 |
| 32 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 14,514 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8163 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,764 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 3,768 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2847 | tấn |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 26,1962 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7017 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7338 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5735 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3383 | tấn |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 25,2927 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4533 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1154 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2729 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2314 | tấn |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 33,9876 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 10,1721 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,688 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 9,2302 | tấn |
| 51 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 107,0556 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,298 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5524 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9594 | tấn |
| 55 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 13,196 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5748 | 100m2 |
| 57 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 32,1515 | m3 |
| 58 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 3,135 | 100m2 |
| 59 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 10,9408 | m3 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 3,476 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8906 | tấn |
| 62 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 18,9328 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | m3 |
| 64 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 315,3644 | m2 |
| 65 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6705 | 100m3 |
| 66 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5603 | 100m3 |
| 67 | Trải tấm nylon chống mất nước bê tông | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2407 | 100m2 |
| 68 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3488 | tấn |
| 69 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 37,9067 | m3 |
| 70 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 6,696 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 7,448 | m3 |
| 72 | Ốp bậc cấp, bậc cầu thang - Gạch granite tiết diện 150x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 36,685 | m2 |
| 73 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 36,685 | m2 |
| 74 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 104,3 | m2 |
| 75 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 43,6487 | m3 |
| 76 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 36,195 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 7,0448 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5934 | m3 |
| 79 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 47,5898 | m3 |
| 80 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 18,6795 | m3 |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 34,069 | m3 |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 13,0716 | m3 |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m2 |
| 84 | Trát tường ngoài (không bả ma tít + sơn), dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 49,8233 | m2 |
| 85 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 604,5413 | m2 |
| 86 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2.246,288 | m2 |
| 87 | Trát tường hộp gen, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 376,668 | m2 |
| 88 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 69,16 | m2 |
| 89 | Trát đà sàn, đà mái, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 669,7844 | m2 |
| 90 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 985,52 | m2 |
| 91 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 94,8 | m2 |
| 92 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 449,346 | m2 |
| 93 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 125,82 | m2 |
| 94 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 500x250mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 121,6625 | m2 |
| 95 | Ốp đá chẻ tự nhiên, không quy cách | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 41,2241 | m2 |
| 96 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 231,51 | m |
| 97 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 105,41 | m2 |
| 98 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 981,2093 | m2 |
| 99 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2.151,5823 | m2 |
| 100 | Bả bằng bột bả vào sê nô, ô văng | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 491,48 | m2 |
| 101 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1.819,2644 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1.472,6893 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 4.065,5524 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 355,02 | m2 |
| 105 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 196,984 | m2 |
| 106 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 438,064 | m2 |
| 107 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1.382,05 | m2 |
| 108 | Lát nền, sàn gạch Ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 31,69 | m2 |
| 109 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | m2 |
| 110 | Làm vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 23,2921 | m2 |
| 111 | Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 5ly, hệ 70, cánh không nẹp ô | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 99,36 | m2 |
| 112 | Cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 5 ly, hệ 70 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 135,16 | m2 |
| 113 | Lắp dựng cửa | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 234,52 | m2 |
| 114 | Gia công khung bảo vệ Inox hộp 12,7x12,7x1,0mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6733 | tấn |
| 115 | Lắp dựng khung bảo vệ Inox | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 136,24 | m2 |
| 116 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm C40x80x15x1,8mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2,029 | tấn |
| 117 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2,029 | tấn |
| 118 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2185 | 100m2 |
| 119 | Lợp mái ngói Cpac màu đỏ | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 10,6 | m2 |
| 120 | Làm trần tấm Prima, khung nhôm nổi | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 353,6275 | m2 |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x2,9mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,88 | 100m |
| 122 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 123 | Lắp đặt phễu thu + cầu chắn rác - Đường kính 90mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34x2.0mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49x2,4mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 126 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đôi 1,2m, 2x18W | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 95 | bộ |
| 127 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18W | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | bộ |
| 128 | Lắp đặt tủ điện tổng 350x400x250 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 129 | Lắp đặt tủ điện tầng 250x300x250 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 130 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 43 | cái |
| 131 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 4.230 | m |
| 132 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1.040 | m |
| 133 | Lắp đặt dây đơn CV 10mm2 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 490 | m |
| 134 | Lắp đặt dây đơn CV 16mm2 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 135 | Lắp đặt dây đơn CV 25mm2 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 330 | m |
| 136 | Lắp đặt quạt trần đảo | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 69 | cái |
| 137 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 138 | Lắp đặt bộ rack 1 sứ | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 139 | Lắp đặt công tắc đơn, 1 chiều 16A | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt công tắc đôi, 1 chiều 16A | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt công tắc ba, 1 chiều 16A | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 142 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 1P-16A | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 143 | Lắp đặt MCB 1P-20A-6kA | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 144 | Lắp đặt MCB 1P-63A-10kA | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt MCB 1P-100A-10kA | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 146 | Lắp đặt MCB 2P-200A-65kA | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt RCB-2P-200A | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt hộp âm tường + mặt | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | hộp |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 740 | m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 700 | m |
| 151 | Lắp đặt dây cáp đồng trần 14mm2 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 152 | Đóng cọc chống sét mạ đồng Ø16, L=2,4m | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cọc |
| 153 | Bình chữa cháy CO2 T5 (5kg) | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bình |
| 154 | Bình chữa cháy MFZ8 (8kg) | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bình |
| 155 | Lắp đặt giá treo bình chữa cháy | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 156 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 157 | Lắp đặt kim thu sét, R = 107m | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt dây dẫn đồng thoát sét S=50mm2 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 159 | Lắp đặt ống thép STK, ĐK 49mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống thép STK, ĐK 42mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | 100m |
| 161 | Ốc siết cáp | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 162 | Đóng cọc chống sét mạ đồng Ø16, L=2,4m | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cọc |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34x2.0mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 164 | Thép V40x40x4mm, bản đế | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 165 | Bu lông D12, bản đế | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 166 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở 200x200x50 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 167 | Bật thép liên kết ống PVC Ø34 + 4 bu long D8 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 0.0 |
| 168 | Cáp neo 6mm dài 10m | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | sợi |
| 169 | Tăng đơ 12mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34x2.0mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x1.8mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21x1,6mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 174 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 175 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 176 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 177 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 178 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34-27mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 180 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 181 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 182 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 183 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34-27mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 184 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 185 | Lắp đặt co nhựa ren trong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 186 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 187 | Lắp đặt van khóa bằng đồng thau - Đường kính 27mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 188 | Lắp đặt van khóa bằng đồng thau - Đường kính 34mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 189 | Lắp đặt vòi xả Inox, ĐK 21mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 190 | Lắp đặt xí bệt | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 191 | Lắp đặt chậu lavabo | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 192 | Lắp đặt vòi lavabo | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 193 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 194 | Lắp đặt van xả chậu tiểu nam | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 195 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 196 | Lắp đặt phễu thu nước sàn - Đường kính 200mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 197 | Lắp đặt gương soi KT 400x600m | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 198 | Máy bơm 2HP | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 199 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49x2,4mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x2,9mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114x3,2mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 205 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-60mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 206 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-90mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 207 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 208 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-42mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 209 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 210 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 211 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 212 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114-49mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 213 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 214 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 215 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 216 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 217 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 218 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 219 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 220 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 221 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 222 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 223 | Đào đất hầm tự hoại - Cấp đất I | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3079 | 1m3 |
| 224 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6015 | m3 |
| 225 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9717 | m3 |
| 226 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 24,2925 | m2 |
| 227 | Láng bể tự hoại dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,74 | m2 |
| 228 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2627 | m3 |
| 229 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0135 | 100m2 |
| 230 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0194 | tấn |
| 231 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1 cấu kiện |
| B | Hạng mục: Cải tạo khối phòng học | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 563,14 | m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6314 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 57,9 | m2 |
| 4 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 57,9 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 57,9 | m2 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 57,9 | m2 |
| 7 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 57,9 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 472,94 | m2 |
| 9 | Làm trần tấm Prima, khung nhôm nổi | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 472,94 | 0.0 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 13,237 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,276 | m3 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 7,59 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 113,855 | m2 |
| 14 | Đục nhám tường cũ để ốp gạch | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 100,98 | m2 |
| 15 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 214,835 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 194,508 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 496,011 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 792,9792 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1.268,575 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 792,979 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào sê nô, ô văng | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 194,508 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1.268,575 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 496,011 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 987,487 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1.764,586 | m2 |
| 26 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 891,83 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm sàn lầu | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 36,4 | m2 |
| 28 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 22,052 | m3 |
| 29 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 818,35 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn gạch Ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 73,48 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 185,1668 | m2 |
| 32 | Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 5ly, hệ 70, cánh không nẹp ô | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 59,884 | m2 |
| 33 | Cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 5 ly, hệ 70 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 107,5328 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 167,4168 | m2 |
| 35 | Gia công khung bảo vệ Inox hộp 12,7x12,7x1,0mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5735 | tấn |
| 36 | Lắp dựng khung bảo vệ Inox | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 96,768 | m2 |
| 37 | Gia công khung thép V40x40x4mm đỡ mặt đá Granite lavabo | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1447 | tấn |
| 38 | Lát đá granite đan lavabo | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 7,644 | m2 |
| 39 | Làm vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 74,7884 | m2 |
| 40 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đôi 1,2m, 2x18W | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | bộ |
| 41 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18W | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | bộ |
| 42 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 43 | Lắp đặt quạt trần đảo | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 44 | Lắp đặt MCB 2P-125A-10kA | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt MCB 2P-75A-10kA | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt MCB 1P-25A-6kA | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 47 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc ba, 1 chiều 16A | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc đơn, 1 chiều 16A | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 1P-16A | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt tủ điện tổng 350x400x250 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 52 | Lắp đặt tủ điện tầng 250x300x250 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 53 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2.000 | m |
| 54 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 55 | Lắp đặt dây đơn CV 10mm2 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 280 | m |
| 56 | Lắp đặt dây đơn CV 16mm2 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 57 | Lắp đặt hộp nối + mặt | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 57 | hộp |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x20mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 260 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x40mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 61 | Bình chữa cháy CO2 T5 (5kg) | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bình |
| 62 | Bình chữa cháy MFZ8 (8kg) | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bình |
| 63 | Lắp đặt giá treo bình chữa cháy | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 64 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x2,9mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,84 | 100m |
| 66 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | cái |
| 67 | Lắp đặt phễu thu + cầu chắn rác - Đường kính 90mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x1.8mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,08 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21x1,6mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 71 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 73 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 79 | Lắp đặt co nhựa ren trong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 80 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt van PVC - Đường kính 27mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt vòi xả Inox, ĐK 21mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 84 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 85 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 86 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 87 | Lắp đặt xí bệt | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 88 | Lắp đặt chậu lavabo | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 89 | Lắp đặt vòi lavabo | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 90 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 91 | Lắp đặt van xả chậu tiểu nam | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 92 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 93 | Lắp đặt phễu thu nước sàn - Đường kính 200mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 94 | Lắp đặt gương soi KT 400x600m | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 95 | Máy bơm tăng áp 200W | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49x2,4mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x2,9mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114x3,2mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 102 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-90mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-42mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 105 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 106 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 107 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114-49mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-60mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 109 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-60mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 111 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 113 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 118 | Rút hầm tự hoại hiện hữu (tạm tính 1 chuyến xe bồn 6m3) | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | chuyến |
| 119 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 229,141 | m2 |
| 120 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2914 | 100m2 |
| 121 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 19,2 | m2 |
| 122 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 19,2 | m2 |
| 123 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 19,2 | m2 |
| 124 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 19,2 | m2 |
| 125 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 19,2 | m2 |
| 126 | Tháo dỡ trần | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 175,4 | m2 |
| 127 | Làm trần tấm Prima, khung nhôm nổi | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 175,4 | 0.0 |
| 128 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 85,08 | m2 |
| 129 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 217,701 | m2 |
| 130 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 416,173 | m2 |
| 131 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 582,6496 | m2 |
| 132 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 416,173 | m2 |
| 133 | Bả bằng bột bả vào sê nô, ô văng | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 85,08 | m2 |
| 134 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 582,65 | m2 |
| 135 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 217,701 | m2 |
| 136 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 501,253 | m2 |
| 137 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 800,351 | m2 |
| 138 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 350,238 | m2 |
| 139 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 9,1222 | m3 |
| 140 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 350,238 | m2 |
| 141 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 59,8608 | m2 |
| 142 | Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 5ly, hệ 70, cánh không nẹp ô | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 20,9276 | m2 |
| 143 | Cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 5 ly, hệ 70 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 38,7072 | m2 |
| 144 | Lắp dựng cửa | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 59,6348 | m2 |
| 145 | Gia công khung bảo vệ Inox hộp 12,7x12,7x1,0mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2294 | tấn |
| 146 | Lắp dựng khung bảo vệ Inox | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 38,7072 | m2 |
| 147 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đôi 1,2m, 2x18W | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 148 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18W | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 149 | Lắp đặt tủ điện tổng 350x400x250 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 150 | Lắp đặt tủ điện tầng 250x300x250 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 151 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 152 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 750 | m |
| 153 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 101 | m |
| 154 | Lắp đặt dây đơn CV 10mm2 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 114 | m |
| 155 | Lắp đặt dây đơn CV 16mm2 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 156 | Lắp đặt quạt trần đảo | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 157 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 158 | Lắp đặt công tắc ba, 1 chiều 16A | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 159 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 1P-16A | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt MCB 1P-25A-6kA | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 161 | Lắp đặt MCB 2P-75A-10kA | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt MCB 2P-125A-10kA | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt hộp nối + mặt | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | hộp |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x20mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x40mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | m |
| 167 | Bình chữa cháy CO2 T5 (5kg) | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bình |
| 168 | Bình chữa cháy MFZ8 (8kg) | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bình |
| 169 | Lắp đặt giá treo bình chữa cháy | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 170 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x2,9mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,86 | 100m |
| 172 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 173 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 174 | Lắp đặt phễu thu + cầu chắn rác - Đường kính 90mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| C | Hạng mục: Sân đường – thoát nước | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6398 | m3 |
| 2 | Trải tấm nylon chống mất nước bê tông | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 4,904 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1574 | tấn |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 34,328 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 81,9768 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,237 | 100m3 |
| 7 | Trải tấm nylon chống mất nước bê tông | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6375 | 100m2 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 11,4625 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2216 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4399 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 12,8232 | m3 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 356,0078 | m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9542 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4106 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5001 | tấn |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 228 | 1 cấu kiện |
| 17 | Khoan dẫn ngang đường, ĐK khoan 300mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 220x6,5mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 19 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 220mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6123E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.224E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hơp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp III, có hạng mục cải tạo khối lớp học/ khối trụ sở/khối nhà tương tự gói thầu có giá trị ≥ 1.580.000.000 VND (hạng mục cải tạo có thể có trong 01 hoặc tất cả 03 hợp đồng tương tự và tổng giá trị ≥ 03 x 1.580.000.000 VND = 4.740.000.000 VND). Riêng tổng giá trị của từng hợp đồng và tất cả các hợp đồng tương tự theo yêu cầu dưới đây. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.524.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.572.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với các chuyên ngành xây dựng dân dụng/ kỹ thuật công nghệ xây dựng/ kỹ thuật công trình;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên;(3) Có chứng chỉ/chứng nhận An toàn lao động – vệ sinh lao động; Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC; Đã được đào tạo hoặc bồi dưỡng về nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình (kèm tài liệu chứng minh)(4) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(5) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(6) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(7) Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nền móng, kết cấu | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/ kỹ thuật công nghệ xây dựng/ kỹ thuật công trình;(2) Đã được đào tạo hoặc bồi dưỡng về nghiệp vụ giám sát công trình dân dụng (kèm tài liệu chứng minh);(3) Có chứng chỉ/chứng nhận An toàn lao động – vệ sinh lao động;(4) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(5) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu; Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hoàn thiện, kiến trúc | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kiến trúc;(2) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trắc đạc, định vị công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành trắc địa/trắc đạc;(2) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại mục 3, Mẫu số 03, chương IV của E-HSMT. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra, thí nghiệm,quản lý chất lượng vật liệu công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kỹ thuật vật liệu xây dựng;(2) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu và sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Bảo hộ lao động;(2) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu và sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC- vệ sinh môi trường tại công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy;(2) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu và sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia thi công ở ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT. | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ hoàn công thanh, quyết toán công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kinh tế xây dựng;(2) Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;(3) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng tham gia vị trí thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT. | 3 | 2 |
| 9 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành điện/ kỹ thuật điện/ điện dân dụng công nghiệp;(2) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia thi công này ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT. | 3 | 2 |
| 10 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành cấp thoát nước;(2) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia thi công này ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào (xe cuốc) gàu ≥ 0.4m3 | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê | 2 |
| 2 | Xe ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê | 2 |
| 3 | Máy ép cọc trước ≥150 tấn | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê | 1 |
| 4 | Cần trục bánh hơi/bánh xích ≥16 tấn | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê | 1 |
| 5 | Máy thủy bình (để đo chênh cao và truyền dẫn cao độ) | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê | 1 |
| 6 | Máy toàn đạc (để định vị công trình) | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê | 4 |
| 8 | Máy đầm dùi | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê | 3 |
| 9 | Máy đầm bàn | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê | 3 |
| 10 | Máy cắt thép, uốn thép | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê | 2 |
| 11 | Máy hàn | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê | 2 |
| 12 | Máy khoan bê tông ≥0,62kW | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê | 1 |
| 13 | Máy đầm cóc | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê | 1 |
| 14 | Dàn giáo (01 bộ gồm 02 khung 02 thanh chéo) | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê | 100 |
| 15 | Máy phát điện | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê | 1 |
| 16 | Máy khuấy bả sơn | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê | 1 |
| 17 | Máy cắt gạch | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi