Gói thầu: Gói thầu số 51: Sửa chữa, cải tạo nhà điều khiển 220kV Dốc Sỏi - TBA 500kV Dốc Sỏi
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220528368-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia Công ty Truyền tải điện 2 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 51: Sửa chữa, cải tạo nhà điều khiển 220kV Dốc Sỏi - TBA 500kV Dốc Sỏi |
| Số hiệu KHLCNT | 20220465670 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-23 15:40:00 đến ngày 2022-06-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,002,737,327 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.005E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.01E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng tại trạm biến áp có cấp điện áp 220kV trở lên.- Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.402.100.000 đồng.Hoặc cung cấp 02 hợp đồng thi công xây dựng tại trạm biến áp cấp điện áp 110kV trở lên và mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 1.402.100 đồng thì được tính là 01 hợp đồng tương tự- Nhà thầu phải scan và nộp bản sao chứng thực hợp đồng và xác nhận hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư cho hợp đồng tương tự của Nhà thầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.402.100.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.804.200.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng hoặc Kỹ sư điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạng II hoặc từng chỉ huy trưởng 01 công trình trạm biếp áp cấp điện áp 220kV trở lên hoặc từng chỉ huy 02 công trình tram biến áp cấp điện áp 110kV trở lên (cung cấp bản sao công chứng: hợp đồng lao động, bằng cấp, chứng chỉ hành nghề hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Điện hoặc Kỹ sư Xây dựng- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 03 năm.- Đã từng Giám sát thi công ít nhất 01 công trình trạm biến áp 220kV trở lên (cung cấp bản sao công chứng: hợp đồng lap động, bằng cấp, giấy xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia Công ty Truyền tải điện 2 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 51: Sửa chữa, cải tạo nhà điều khiển 220kV Dốc Sỏi - TBA 500kV Dốc Sỏi Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2022 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Hồ sơ chứng minh thuộc đối tượng ưu đãi nếu có. - Hồ sơ chứng minh cấp doanh nghiệp là siêu nhỏ, nhỏ (theo quy định tại Nghị định 15/10/2021/NĐ-CP). - Bản quét (scan) giấy phép đăng ký kinh doanh do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Bản quét (scan) văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất. - Bản quét (scan) bản cam kết của nhà thầu chứng minh nhà thầu không đang trong thời gian bị cấm tham dự thầu. - Bản quét (scan) chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực. - Bản quét (scan) Thư bảo lãnh của ngân hàng; thỏa thuận liên danh (nếu có) - Nhà thầu phải noojpj một đề xuất kỹ thuật gồm mô tả cụ thể phương pháp thực hiện công việc, vật tư, vật liệu, thiết bị, nhân sư· , biểu tiến độ thực hiện và bất kỳ thông tin nào khác, theo quy định tại Chương IV- Biểu mẫu dự thầu và phải mô tả đầy đủ, chi tiết để chứng minh tính phù hợp của đề xuất đối với yêu cầu công việc và thời hạn cần hoàn thành công việc được mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Truyền tải điện 2, địa chỉ 220 Nguyễn Văn Linh, TP. Đà Nẵng. Điện thoại 0236 2225610/608. Fax: 0236 2225600/608 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Truyền tải điện 2, địa chỉ 220 Nguyễn Văn Linh, TP. Đà Nẵng. Điện thoại 0236 2225610/608. Fax: 0236 2225600/608 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Truyền tải điện 2, địa chỉ 220 Nguyễn Văn Linh, TP. Đà Nẵng. Điện thoại 0236 2225610/608. Fax: 0236 2225600/608 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Truyền tải điện 2, địa chỉ 220 Nguyễn Văn Linh, TP. Đà Nẵng. Điện thoại 0236 2225610/608. Fax: 0236 2225600/608 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Tham chiếu chương V-YCKT của HSMT | 548,6 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Tham chiếu chương V-YCKT của HSMT | 1,59 | tấn |
| 3 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Tham chiếu chương V-YCKT của HSMT | 26 | m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Tham chiếu chương V-YCKT của HSMT | 84,66 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Tham chiếu chương V-YCKT của HSMT | 0,35 | m3 |
| 6 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép bằng thủ công | Tham chiếu chương V-YCKT của HSMT | 0,61 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Tham chiếu chương V-YCKT của HSMT | 1,35 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Tham chiếu chương V-YCKT của HSMT | 493,97 | m2 |
| 9 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Tham chiếu chương V-YCKT của HSMT | 626,4 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Tham chiếu chương V-YCKT của HSMT | 48,49 | m3 |
| 11 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Tham chiếu chương V-YCKT của HSMT | 5,45 | m3 |
| 12 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Tham chiếu chương V-YCKT của HSMT | 16,36 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Tham chiếu chương V-YCKT của HSMT | 18,72 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Tham chiếu chương V-YCKT của HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tham chiếu chương V-YCKT của HSMT | 150,25 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Tham chiếu chương V-YCKT của HSMT | 296,1 | m |
| 17 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Tham chiếu chương V-YCKT của HSMT | 14,33 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ các thiết bị dây dẫn điện trong nhà (Nhân công 3,0/7 - Nhóm 1) | Tham chiếu chương V-YCKT của HSMT | 4 | công |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài Nhà | Tham chiếu chương V-YCKT của HSMT | 247,44 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong Nhà | Tham chiếu chương V-YCKT của HSMT | 106,77 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài Nhà | Tham chiếu chương V-YCKT của HSMT | 140,4 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong Nhà | Tham chiếu chương V-YCKT của HSMT | 224,48 | m2 |
| 23 | Vận chuyển cửa, vật tư, thiết bị trong kho (Nhân công 3,0/7 - Nhóm 1) | Tham chiếu chương V-YCKT của HSMT | 10 | công |
| 24 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Tham chiếu chương V-YCKT của HSMT | 250,31 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Tham chiếu chương V-YCKT của HSMT | 250,31 | m3 |
| B | CẢI TẠO | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông dày >=11,5cm chiều cao ≤ 6m vữa xi măng cát vàng M75 | Tham chiếu chương V-YCKT của HSMT | 19,83 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông dày 11,5cm chiều cao ≤ 6m vữa xi măng cát vàng M75 | Tham chiếu chương V-YCKT của HSMT | 1,74 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Tham chiếu chương V-YCKT của HSMT | 79,52 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Tham chiếu chương V-YCKT của HSMT | 128,78 | m2 |
| 5 | Trát vữa xi măng cát vàng - Trát tường, cột dày 2cm, vữa XM M75 | Tham chiếu chương V-YCKT của HSMT | 7,15 | m2 |
| 6 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V-YCKT của HSMT | 74,05 | m |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Tham chiếu chương V-YCKT của HSMT | 13,25 | m |
| 8 | Trát thành ô văng, sênô, lan can diềm chắn nắng, vữa XM M75 | Tham chiếu chương V-YCKT của HSMT | 15,08 | 1m2 |
| 9 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Tham chiếu chương V-YCKT của HSMT | 562,51 | 1m2 |
| 10 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Tham chiếu chương V-YCKT của HSMT | 387,46 | 1m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu chương V-YCKT của HSMT | 489,94 | 1m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu chương V-YCKT của HSMT | 1.075,2 | 1m2 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Tham chiếu chương V-YCKT của HSMT | 0,51 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham chiếu chương V-YCKT của HSMT | 0,17 | 100m3 |
| 15 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Tham chiếu chương V-YCKT của HSMT | 1,36 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Tham chiếu chương V-YCKT của HSMT | 47,73 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Tham chiếu chương V-YCKT của HSMT | 42,97 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện | Tham chiếu chương V-YCKT của HSMT | 5 | cái |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Tham chiếu chương V-YCKT của HSMT | 1,33 | m3 |
| 20 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tham chiếu chương V-YCKT của HSMT | 19,41 | 1m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Tham chiếu chương V-YCKT của HSMT | 0,03 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Tham chiếu chương V-YCKT của HSMT | 0,103 | tấn |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V-YCKT của HSMT | 41,99 | m2 |
| 24 | Thi công nền bằng hệ sơn EPOXY, hệ lăn sơn 1 lớp lót, 2 lớp phủ (Bao gồm xoa mặt, đánh nhám, sơn hoàn thiện) | Tham chiếu chương V-YCKT của HSMT | 517,82 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Tham chiếu chương V-YCKT của HSMT | 630 | 1m2 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75 | Tham chiếu chương V-YCKT của HSMT | 630 | m2 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 150 | Tham chiếu chương V-YCKT của HSMT | 50,4 | m3 |
| 28 | Quét nước xi măng | Tham chiếu chương V-YCKT của HSMT | 506,4 | m2 |
| 29 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x10,5x15cm 4 lỗ, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V-YCKT của HSMT | 506,4 | m2 |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Tham chiếu chương V-YCKT của HSMT | 5,58 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Tham chiếu chương V-YCKT của HSMT | 4,83 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Tham chiếu chương V-YCKT của HSMT | 0,56 | 100m |
| 33 | Lắp đặt cầu chắn rác | Tham chiếu chương V-YCKT của HSMT | 16 | cái |
| 34 | Lắp dựng cửa đi nhôm Xingfa, kính cường lực và phụ kiện hoàn thiện | Tham chiếu chương V-YCKT của HSMT | 19,4 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa sổ nhôm Xingfa kính cường lực và phụ kiện hoàn thiện | Tham chiếu chương V-YCKT của HSMT | 51,12 | m2 |
| 36 | Gia công, lắp dựng, sơn thép 3 nước tổng hợp hoàn thiện hoa sắt cửa sổ 14x14x1 | Tham chiếu chương V-YCKT của HSMT | 43,2 | m2 |
| 37 | Sản xuất gia công, lắp dựng cửa cuốn công nghệ Đức | Tham chiếu chương V-YCKT của HSMT | 28,8 | m2 |
| 38 | Sản xuất lắp dựng hoàn thiện khung ray giá, hộp kỹ thuật (bao gồm trong đơn giá cửa cuốn) | Tham chiếu chương V-YCKT của HSMT | 24 | m |
| 39 | Lắp đặt bộ tời đảo chiều không dây, sức nâng 500kg | Tham chiếu chương V-YCKT của HSMT | 2 | bộ |
| 40 | Bộ tích điện 32 giờ cho cửa cuốn | Tham chiếu chương V-YCKT của HSMT | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt quạt công nghiệp | Tham chiếu chương V-YCKT của HSMT | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Tham chiếu chương V-YCKT của HSMT | 1 | tủ |
| 43 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Tham chiếu chương V-YCKT của HSMT | 10 | hộp |
| 44 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm | Tham chiếu chương V-YCKT của HSMT | 11 | bảng |
| 45 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Tham chiếu chương V-YCKT của HSMT | 7 | cái |
| 46 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Tham chiếu chương V-YCKT của HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Tham chiếu chương V-YCKT của HSMT | 22 | cái |
| 48 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Tham chiếu chương V-YCKT của HSMT | 7 | bộ |
| 49 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Tham chiếu chương V-YCKT của HSMT | 24 | bộ |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Tham chiếu chương V-YCKT của HSMT | 400 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Tham chiếu chương V-YCKT của HSMT | 250 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Tham chiếu chương V-YCKT của HSMT | 100 | m |
| 53 | Lắp đặt dây đơn | Tham chiếu chương V-YCKT của HSMT | 1.200 | m |
| 54 | Lắp đặt dây đơn | Tham chiếu chương V-YCKT của HSMT | 400 | m |
| 55 | Lắp đặt dây đơn | Tham chiếu chương V-YCKT của HSMT | 50 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.005E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.01E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng tại trạm biến áp có cấp điện áp 220kV trở lên.- Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.402.100.000 đồng.Hoặc cung cấp 02 hợp đồng thi công xây dựng tại trạm biến áp cấp điện áp 110kV trở lên và mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 1.402.100 đồng thì được tính là 01 hợp đồng tương tự- Nhà thầu phải scan và nộp bản sao chứng thực hợp đồng và xác nhận hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư cho hợp đồng tương tự của Nhà thầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.402.100.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.804.200.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng hoặc Kỹ sư điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạng II hoặc từng chỉ huy trưởng 01 công trình trạm biếp áp cấp điện áp 220kV trở lên hoặc từng chỉ huy 02 công trình tram biến áp cấp điện áp 110kV trở lên (cung cấp bản sao công chứng: hợp đồng lao động, bằng cấp, chứng chỉ hành nghề hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát thi công | 1 | Kỹ sư Điện hoặc Kỹ sư Xây dựng- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 03 năm.- Đã từng Giám sát thi công ít nhất 01 công trình trạm biến áp 220kV trở lên (cung cấp bản sao công chứng: hợp đồng lap động, bằng cấp, giấy xác nhận của chủ đầu tư) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi