Gói thầu: Gói thầu số 51: Sửa chữa, cải tạo nhà điều khiển 220kV Dốc Sỏi - TBA 500kV Dốc Sỏi

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220528368-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia Công ty Truyền tải điện 2
Tên gói thầu Gói thầu số 51: Sửa chữa, cải tạo nhà điều khiển 220kV Dốc Sỏi - TBA 500kV Dốc Sỏi
Số hiệu KHLCNT 20220465670
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-23 15:40:00 đến ngày 2022-06-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,002,737,327 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.005E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.01E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng tại trạm biến áp có cấp điện áp 220kV trở lên.- Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.402.100.000 đồng.Hoặc cung cấp 02 hợp đồng thi công xây dựng tại trạm biến áp cấp điện áp 110kV trở lên và mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 1.402.100 đồng thì được tính là 01 hợp đồng tương tự- Nhà thầu phải scan và nộp bản sao chứng thực hợp đồng và xác nhận hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư cho hợp đồng tương tự của Nhà thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.402.100.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.804.200.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng hoặc Kỹ sư điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạng II hoặc từng chỉ huy trưởng 01 công trình trạm biếp áp cấp điện áp 220kV trở lên hoặc từng chỉ huy 02 công trình tram biến áp cấp điện áp 110kV trở lên (cung cấp bản sao công chứng: hợp đồng lao động, bằng cấp, chứng chỉ hành nghề hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư Điện hoặc Kỹ sư Xây dựng- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 03 năm.- Đã từng Giám sát thi công ít nhất 01 công trình trạm biến áp 220kV trở lên (cung cấp bản sao công chứng: hợp đồng lap động, bằng cấp, giấy xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia Công ty Truyền tải điện 2
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 51: Sửa chữa, cải tạo nhà điều khiển 220kV Dốc Sỏi - TBA 500kV Dốc Sỏi
Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2022
120 Ngày
E-CDNT 3 Sửa chữa lớn năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Truyền tải điện 2, địa chỉ 220 Nguyễn Văn Linh, TP. Đà Nẵng. Điện thoại 0236 2225610/608. Fax: 0236 2225600/608
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có đơn vị tư vấn.


- Bên mời thầu: Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia Công ty Truyền tải điện 2 , địa chỉ: 220 Nguyễn Văn Linh
- Chủ đầu tư: Công ty Truyền tải điện 2, địa chỉ 220 Nguyễn Văn Linh, TP. Đà Nẵng. Điện thoại 0236 2225610/608. Fax: 0236 2225600/608


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Hồ sơ chứng minh thuộc đối tượng ưu đãi nếu có. - Hồ sơ chứng minh cấp doanh nghiệp là siêu nhỏ, nhỏ (theo quy định tại Nghị định 15/10/2021/NĐ-CP). - Bản quét (scan) giấy phép đăng ký kinh doanh do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Bản quét (scan) văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất. - Bản quét (scan) bản cam kết của nhà thầu chứng minh nhà thầu không đang trong thời gian bị cấm tham dự thầu. - Bản quét (scan) chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực. - Bản quét (scan) Thư bảo lãnh của ngân hàng; thỏa thuận liên danh (nếu có) - Nhà thầu phải noojpj một đề xuất kỹ thuật gồm mô tả cụ thể phương pháp thực hiện công việc, vật tư, vật liệu, thiết bị, nhân sư· , biểu tiến độ thực hiện và bất kỳ thông tin nào khác, theo quy định tại Chương IV- Biểu mẫu dự thầu và phải mô tả đầy đủ, chi tiết để chứng minh tính phù hợp của đề xuất đối với yêu cầu công việc và thời hạn cần hoàn thành công việc được mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Truyền tải điện 2, địa chỉ 220 Nguyễn Văn Linh, TP. Đà Nẵng. Điện thoại 0236 2225610/608. Fax: 0236 2225600/608
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Truyền tải điện 2, địa chỉ 220 Nguyễn Văn Linh, TP. Đà Nẵng. Điện thoại 0236 2225610/608. Fax: 0236 2225600/608
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Truyền tải điện 2, địa chỉ 220 Nguyễn Văn Linh, TP. Đà Nẵng. Điện thoại 0236 2225610/608. Fax: 0236 2225600/608
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty Truyền tải điện 2, địa chỉ 220 Nguyễn Văn Linh, TP. Đà Nẵng. Điện thoại 0236 2225610/608. Fax: 0236 2225600/608
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THÁO DỠ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Tham chiếu chương V-YCKT của HSMT548,6m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Tham chiếu chương V-YCKT của HSMT1,59tấn
3Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchTham chiếu chương V-YCKT của HSMT26m
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTham chiếu chương V-YCKT của HSMT84,66m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTham chiếu chương V-YCKT của HSMT0,35m3
6Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép bằng thủ côngTham chiếu chương V-YCKT của HSMT0,61m3
7Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡTham chiếu chương V-YCKT của HSMT1,35m3
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTham chiếu chương V-YCKT của HSMT493,97m2
9Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTham chiếu chương V-YCKT của HSMT626,4m2
10Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡTham chiếu chương V-YCKT của HSMT48,49m3
11Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡTham chiếu chương V-YCKT của HSMT5,45m3
12Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIITham chiếu chương V-YCKT của HSMT16,36m3
13Tháo dỡ gạch ốp tườngTham chiếu chương V-YCKT của HSMT18,72m2
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTham chiếu chương V-YCKT của HSMT1bộ
15Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTham chiếu chương V-YCKT của HSMT150,25m2
16Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTham chiếu chương V-YCKT của HSMT296,1m
17Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoTham chiếu chương V-YCKT của HSMT14,33m2
18Tháo dỡ các thiết bị dây dẫn điện trong nhà (Nhân công 3,0/7 - Nhóm 1)Tham chiếu chương V-YCKT của HSMT4công
19Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài NhàTham chiếu chương V-YCKT của HSMT247,44m2
20Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong NhàTham chiếu chương V-YCKT của HSMT106,77m2
21Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài NhàTham chiếu chương V-YCKT của HSMT140,4m2
22Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong NhàTham chiếu chương V-YCKT của HSMT224,48m2
23Vận chuyển cửa, vật tư, thiết bị trong kho (Nhân công 3,0/7 - Nhóm 1)Tham chiếu chương V-YCKT của HSMT10công
24Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTham chiếu chương V-YCKT của HSMT250,31m3
25Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTham chiếu chương V-YCKT của HSMT250,31m3
B CẢI TẠO
1Xây tường thẳng gạch bê tông dày >=11,5cm chiều cao ≤ 6m vữa xi măng cát vàng M75Tham chiếu chương V-YCKT của HSMT19,83m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông dày 11,5cm chiều cao ≤ 6m vữa xi măng cát vàng M75Tham chiếu chương V-YCKT của HSMT1,74m3
3Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Tham chiếu chương V-YCKT của HSMT79,52m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Tham chiếu chương V-YCKT của HSMT128,78m2
5Trát vữa xi măng cát vàng - Trát tường, cột dày 2cm, vữa XM M75Tham chiếu chương V-YCKT của HSMT7,15m2
6Đắp phào kép, vữa XM mác 75Tham chiếu chương V-YCKT của HSMT74,05m
7Trát gờ chỉ, vữa XM M75Tham chiếu chương V-YCKT của HSMT13,25m
8Trát thành ô văng, sênô, lan can diềm chắn nắng, vữa XM M75Tham chiếu chương V-YCKT của HSMT15,081m2
9Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTham chiếu chương V-YCKT của HSMT562,511m2
10Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTham chiếu chương V-YCKT của HSMT387,461m2
11Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu chương V-YCKT của HSMT489,941m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu chương V-YCKT của HSMT1.075,21m2
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Tham chiếu chương V-YCKT của HSMT0,51100m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham chiếu chương V-YCKT của HSMT0,17100m3
15Rải giấy dầu lớp cách lyTham chiếu chương V-YCKT của HSMT1,36100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Tham chiếu chương V-YCKT của HSMT47,73m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Tham chiếu chương V-YCKT của HSMT42,97m3
18Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện Tham chiếu chương V-YCKT của HSMT5cái
19Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Tham chiếu chương V-YCKT của HSMT1,33m3
20Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTham chiếu chương V-YCKT của HSMT19,411m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Tham chiếu chương V-YCKT của HSMT0,03tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Tham chiếu chương V-YCKT của HSMT0,103tấn
23Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Tham chiếu chương V-YCKT của HSMT41,99m2
24Thi công nền bằng hệ sơn EPOXY, hệ lăn sơn 1 lớp lót, 2 lớp phủ (Bao gồm xoa mặt, đánh nhám, sơn hoàn thiện)Tham chiếu chương V-YCKT của HSMT517,82m2
25Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTham chiếu chương V-YCKT của HSMT6301m2
26Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75Tham chiếu chương V-YCKT của HSMT630m2
27Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 150Tham chiếu chương V-YCKT của HSMT50,4m3
28Quét nước xi măngTham chiếu chương V-YCKT của HSMT506,4m2
29Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x10,5x15cm 4 lỗ, vữa XM mác 75Tham chiếu chương V-YCKT của HSMT506,4m2
30Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Tham chiếu chương V-YCKT của HSMT5,58100m2
31Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTham chiếu chương V-YCKT của HSMT4,83100m2
32Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTham chiếu chương V-YCKT của HSMT0,56100m
33Lắp đặt cầu chắn rácTham chiếu chương V-YCKT của HSMT16cái
34Lắp dựng cửa đi nhôm Xingfa, kính cường lực và phụ kiện hoàn thiệnTham chiếu chương V-YCKT của HSMT19,4m2
35Lắp dựng cửa sổ nhôm Xingfa kính cường lực và phụ kiện hoàn thiệnTham chiếu chương V-YCKT của HSMT51,12m2
36Gia công, lắp dựng, sơn thép 3 nước tổng hợp hoàn thiện hoa sắt cửa sổ 14x14x1Tham chiếu chương V-YCKT của HSMT43,2m2
37Sản xuất gia công, lắp dựng cửa cuốn công nghệ ĐứcTham chiếu chương V-YCKT của HSMT28,8m2
38Sản xuất lắp dựng hoàn thiện khung ray giá, hộp kỹ thuật (bao gồm trong đơn giá cửa cuốn)Tham chiếu chương V-YCKT của HSMT24m
39Lắp đặt bộ tời đảo chiều không dây, sức nâng 500kgTham chiếu chương V-YCKT của HSMT2bộ
40Bộ tích điện 32 giờ cho cửa cuốnTham chiếu chương V-YCKT của HSMT2bộ
41Lắp đặt quạt công nghiệpTham chiếu chương V-YCKT của HSMT8cái
42Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Tham chiếu chương V-YCKT của HSMT1tủ
43Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Tham chiếu chương V-YCKT của HSMT10hộp
44Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắmTham chiếu chương V-YCKT của HSMT11bảng
45Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tham chiếu chương V-YCKT của HSMT7cái
46Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tham chiếu chương V-YCKT của HSMT1cái
47Lắp đặt ổ cắm đôiTham chiếu chương V-YCKT của HSMT22cái
48Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTham chiếu chương V-YCKT của HSMT7bộ
49Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTham chiếu chương V-YCKT của HSMT24bộ
50Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Tham chiếu chương V-YCKT của HSMT400m
51Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Tham chiếu chương V-YCKT của HSMT250m
52Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Tham chiếu chương V-YCKT của HSMT100m
53Lắp đặt dây đơn Tham chiếu chương V-YCKT của HSMT1.200m
54Lắp đặt dây đơn Tham chiếu chương V-YCKT của HSMT400m
55Lắp đặt dây đơn Tham chiếu chương V-YCKT của HSMT50m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.005E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.01E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng tại trạm biến áp có cấp điện áp 220kV trở lên.- Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.402.100.000 đồng.Hoặc cung cấp 02 hợp đồng thi công xây dựng tại trạm biến áp cấp điện áp 110kV trở lên và mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 1.402.100 đồng thì được tính là 01 hợp đồng tương tự- Nhà thầu phải scan và nộp bản sao chứng thực hợp đồng và xác nhận hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư cho hợp đồng tương tự của Nhà thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.402.100.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.804.200.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng hoặc Kỹ sư điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạng II hoặc từng chỉ huy trưởng 01 công trình trạm biếp áp cấp điện áp 220kV trở lên hoặc từng chỉ huy 02 công trình tram biến áp cấp điện áp 110kV trở lên (cung cấp bản sao công chứng: hợp đồng lao động, bằng cấp, chứng chỉ hành nghề hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư)53
2 Giám sát thi công 1 Kỹ sư Điện hoặc Kỹ sư Xây dựng- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 03 năm.- Đã từng Giám sát thi công ít nhất 01 công trình trạm biến áp 220kV trở lên (cung cấp bản sao công chứng: hợp đồng lap động, bằng cấp, giấy xác nhận của chủ đầu tư)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->