Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình: Trường PTDT bán trú Tiểu học và THCS Vĩnh Kim; Hạng mục: Nhà lớp học 03 phòng làng Đăk Tra
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220557507-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình: Trường PTDT bán trú Tiểu học và THCS Vĩnh Kim; Hạng mục: Nhà lớp học 03 phòng làng Đăk Tra |
| Số hiệu KHLCNT | 20220557311 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước do huyện quản lý |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-23 15:38:00 đến ngày 2022-06-03 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,596,272,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.788E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công xây dựng mới có ít nhất một công trình cùng loại Công trình dân dụng, cấp công trình cấp III, có diện tích xây dựng > 300m2; - Tương tự về quy mô công việc: có ít nhất một công trình giá trị công việc xây lắp V ≥ 1.500.000.000 VND/1 hợp đồng; các thành phần công việc phải tượng tự với gói thầu đang xét. - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Đối với các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm đã được hoàn thành toàn bộ, giá trị và quy mô tương tự được đánh giá trên cơ sở giá trị và quy mô hoàn thành. Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu đối chiếu (bản gốc hoặc chứng thực) gồm: hợp đồng, phụ lục hợp đồng và các tài liệu có thể hiện giá trị, quy mô công trình hoàn thành: Quyết định phê duyệt BC-KTKT của cơ quan thẩm quyền; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Hóa đơn VAT hoàn thành công trình của đơn vị xuất cho Chủ đầu tư. Đối với các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm chưa hoàn thành, giá trị và quy mô tương tự được đánh giá trên cơ sở giá trị và quy mô hợp đồng; Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu đối chiếu (bản gốc hoặc chứng thực) gồm: hợp đồng, phụ lục hợp đồng và các tài liệu có thể hiện giá trị, quy mô công trình hoàn thành: Quyết định phê duyệt BC-KTKT của cấp thẩm quyền; Bảng khối lượng giá trị thanh toán tương ứng với giai đoạn nghiệm thu và biên bản nghiệm thu giai đoạn để chứng minh hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.+ Nếu hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cụ thể gồm nhiều hạng mục công việc thì chỉ sử dụng các hạng mục công việc tương tự như các công trình dự thầu.+ Trường hợp hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cụ thể được thực hiện bởi Liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ sử dụng phần khối lượng và giá trị thực hiện tương ứng của Nhà thầu tham gia nộp hồ sơ dự thầu. Nếu các tài liệu trên không thể hiện, Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh của Chủ đầu tư có thể hiện khối lượng, giá trị thực hiện tương ứng của mình trong hợp đồng. Lưu ý: nếu hợp đồng bao gồm nhiều hạng mục công việc khác nhau yêu cầu phải có phụ lục chi tiết để xác định giá trị phần giá trị hợp đồng xây lắp tương tự trong tổng giá trị hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo Chỉ huy trưởng công trường.d) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng & công nghiệp.e) Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao độngf) Có đóng bảo hiểm lao động tại đơn vị tính đến thời điểm đóng thầug) Nếu công trình đã thực hiện với chủ đầu tư khác thì phải chứng minh(5) công việc đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng & công nghiệp.d) Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao độnge) Có đóng bảo hiểm lao động tại đơn vị tính đến thời điểm đóng thầuf) Nếu công trình đã thực hiện với chủ đầu tư khác thì phải chứng minh(5) công việc đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kinh ngiệm chuyên môn:a) Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân xây dựng: (Bao gồm: Công nhân điện; nước; sơn; mộc...) |
| - Số lượng | 12 |
| - Trình độ chuyên môn | Có giấy chứng nhận đào tạo nghề/hoặc giấy chứng nhận bậc thợ; hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô tải, tải trọng hàng từ (3,5-7) Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất, thời hạn đăng kiểm còn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào 120HP đến 146HP (tương đương 0,7m3) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tên nhà sản xuất, đời máy, chức năng, năm sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy Cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tên nhà sản xuất, đời máy, chức năng, năm sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt, uốn sắt 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tên nhà sản xuất, đời máy, chức năng, năm sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tên nhà sản xuất, đời máy, chức năng, năm sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Đầm cóc 3HP (Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥50kg) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tên nhà sản xuất, đời máy, chức năng, năm sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tên nhà sản xuất, đời máy, chức năng, năm sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi ≤110cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tên nhà sản xuất, đời máy, chức năng, năm sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phát điện 5KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tên nhà sản xuất, đời máy, chức năng, năm sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình (hoặc toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tên nhà sản xuất, đời máy, chức năng, năm sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình: Trường PTDT bán trú Tiểu học và THCS Vĩnh Kim; Hạng mục: Nhà lớp học 03 phòng làng Đăk Tra Trường PTDT bán trú Tiểu học và THCS Vĩnh Kim; Hạng mục: Nhà lớp học 03 phòng làng Đăk Tra 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước do huyện quản lý |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | * Các tài liệu chứng minh Thông tin về tính hợp lệ của E-HSDT nhà thầu đã cam kết kê khai trong E-HSDT. * Các tài liệu chứng minh Thông tin về năng lực kinh nghiệm nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT (Các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). * Các tài liệu kỹ thuật và giải pháp kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
chủ đàu tư:Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh, Khu phố Định Tố, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định, Điện thoại: 02563.886.253. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Vĩnh Thạnh, Khu phố Định Tố, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh, Khu phố Định Tố, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định, Điện thoại: 02563.886.253. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh, Khu phố Định Tố, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định, Điện thoại: 02563.886.253. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 03 PHÒNG LÀNG ĐĂK TRA | |||
| 1 | San dọn mặt bằng chuẩn bị thi công | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 3,1868 | 100m2 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 2,0079 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 22,3095 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 7,021 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 19,0307 | m3 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 2,394 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,4452 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,399 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,0587 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1,4428 | tấn |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 21,1695 | 1m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 40,4397 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1,8951 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,5476 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình long nước đầm chặt bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,7221 | 100m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 5,751 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,5751 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,1277 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,656 | tấn |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 25,8844 | m3 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,4168 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,1486 | 100m2 |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 74,275 | m2 |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 4,263 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,7119 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,0934 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,8734 | tấn |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 33,3508 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 16,1088 | m3 |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 233,151 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 151,3815 | m2 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 26,729 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 2,0877 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,99 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 86,612 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 45,7611 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 13,2 | m2 |
| 38 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 45,7611 | m2 |
| 39 | Miết mạch tường đá loại lõm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 27,03 | m2 |
| 40 | Láng granitô bậc cấp, ram dốc, thành chắn, bục giảng | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 86,812 | m2 |
| 41 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 158,85 | m |
| 42 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1,936 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,3016 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,0954 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,2232 | tấn |
| 46 | Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1,2663 | m3 |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,1348 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,148 | tấn |
| 49 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 68 | 1 cấu kiện |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 14,033 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1,4351 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,4863 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1,5779 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,54 | tấn |
| 55 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 26,5523 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 2,8276 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 2,308 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,189 | tấn |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 165,383 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 101,705 | m2 |
| 61 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 76,135 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 185,7075 | m2 |
| 63 | Láng vữa xi măng sê nô tạo độ dốc về lỗ thoát nước dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 30,225 | m2 |
| 64 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 30,225 | m2 |
| 65 | Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 7,5563 | m3 |
| 66 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 24,3 | m |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 211,902 | m |
| 68 | Trát đắp vữa xi măng trên ô văng để tạo dốc (Cả vật liệu và nhân công) | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 6 | Bộ |
| 69 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 (Gạch KT: 60*60cm) | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 169,525 | m2 |
| 70 | SX + LD tấm mika bảng tên ghi tên trên phòng học (KT: 150*300mm khung nền màu xanh, chữ màu trắng) (cả vật liệu, nhân công hoàn thiện) | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 3 | Tấm |
| 71 | SX + LD nắp thăm sàn mái KT: 60*60cm khung sắt ốp tole dày 4.0Zem (cả vật liệu, nhân công và các phụ kiện kèm theo hoàn thiện) | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1 | Tấm |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 164,5815 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 233,151 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 528,9305 | m2 |
| 75 | Gia công xà gồ thép | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 3,1275 | tấn |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 299,205 | 1m2 |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 3,1275 | tấn |
| 78 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 2,668 | 100m2 |
| 79 | SX và LD cửa khung thép kính trắng Việt - Nhật dày 5ly kể cả hoa sắt bảo vệ và các phụ kiện kèm theo | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 52,08 | m2 |
| 80 | SX + LD tủ điện bằng tole kể cả các phụ kiện kèm theo (Khóa, ...) | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1 | Tủ |
| 81 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt hộp đựng automat ≤50A | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1 | hộp |
| 83 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt hộp đựng automat ≤10A | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 3 | hộp |
| 85 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 18 | bộ |
| 86 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng loại có chóa | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 6 | bộ |
| 87 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 6 | bộ |
| 88 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 4 | hộp |
| 89 | Lắp đặt quạt trần | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 12 | cái |
| 90 | Lắp đặt bộ điều chỉnh tốc độ quạt ngầm tường | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 12 | Bộ |
| 91 | Lắp đặt quạt treo tường loại có most điều khiển | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (Dây 2*10) | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 15 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây 2*4) | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 90 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây 2*2.5) | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 180 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây 2*1.5) | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 240 | m |
| 96 | Lắp đặt khung nắp 1-4 phần tử | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 4 | hộp |
| 97 | Lắp đặt khung nắp 1-8 phần tử | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 6 | hộp |
| 98 | Lắp đặt cầu chì | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 10 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 10 | cái |
| 100 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 16 | cái |
| 102 | Lắp đặt trạm đấu nối | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 4 | Trạm |
| 103 | Ống ruột gà luồn dây điện | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 250 | m |
| 104 | Băng keo điện | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 10 | cuộn |
| 105 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 106 | Vật liệu khác, (vít, tắc kê, ...) | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1 | T. bộ |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,428 | 100m |
| 108 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 16 | cái |
| 109 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 16 | cái |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,028 | 100m |
| 111 | Sản xuất và lắp đặt cầu chắn rác fi90 (Inox) | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 8 | Cái |
| 112 | Keo dán ống | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 2 | Lon |
| 113 | Dọn dẹp vệ sinh để bàn giao công trình đưa vào sử dụng | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 2 | Công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.788E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công xây dựng mới có ít nhất một công trình cùng loại Công trình dân dụng, cấp công trình cấp III, có diện tích xây dựng > 300m2; - Tương tự về quy mô công việc: có ít nhất một công trình giá trị công việc xây lắp V ≥ 1.500.000.000 VND/1 hợp đồng; các thành phần công việc phải tượng tự với gói thầu đang xét. - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Đối với các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm đã được hoàn thành toàn bộ, giá trị và quy mô tương tự được đánh giá trên cơ sở giá trị và quy mô hoàn thành. Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu đối chiếu (bản gốc hoặc chứng thực) gồm: hợp đồng, phụ lục hợp đồng và các tài liệu có thể hiện giá trị, quy mô công trình hoàn thành: Quyết định phê duyệt BC-KTKT của cơ quan thẩm quyền; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Hóa đơn VAT hoàn thành công trình của đơn vị xuất cho Chủ đầu tư. Đối với các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm chưa hoàn thành, giá trị và quy mô tương tự được đánh giá trên cơ sở giá trị và quy mô hợp đồng; Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu đối chiếu (bản gốc hoặc chứng thực) gồm: hợp đồng, phụ lục hợp đồng và các tài liệu có thể hiện giá trị, quy mô công trình hoàn thành: Quyết định phê duyệt BC-KTKT của cấp thẩm quyền; Bảng khối lượng giá trị thanh toán tương ứng với giai đoạn nghiệm thu và biên bản nghiệm thu giai đoạn để chứng minh hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.+ Nếu hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cụ thể gồm nhiều hạng mục công việc thì chỉ sử dụng các hạng mục công việc tương tự như các công trình dự thầu.+ Trường hợp hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cụ thể được thực hiện bởi Liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ sử dụng phần khối lượng và giá trị thực hiện tương ứng của Nhà thầu tham gia nộp hồ sơ dự thầu. Nếu các tài liệu trên không thể hiện, Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh của Chủ đầu tư có thể hiện khối lượng, giá trị thực hiện tương ứng của mình trong hợp đồng. Lưu ý: nếu hợp đồng bao gồm nhiều hạng mục công việc khác nhau yêu cầu phải có phụ lục chi tiết để xác định giá trị phần giá trị hợp đồng xây lắp tương tự trong tổng giá trị hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo Chỉ huy trưởng công trường.d) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng & công nghiệp.e) Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao độngf) Có đóng bảo hiểm lao động tại đơn vị tính đến thời điểm đóng thầug) Nếu công trình đã thực hiện với chủ đầu tư khác thì phải chứng minh(5) công việc đã thực hiện. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng & công nghiệp.d) Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao độnge) Có đóng bảo hiểm lao động tại đơn vị tính đến thời điểm đóng thầuf) Nếu công trình đã thực hiện với chủ đầu tư khác thì phải chứng minh(5) công việc đã thực hiện. | 5 | 3 |
| 3 | Đội trưởng phụ trách thi công xây dựng | 1 | Kinh ngiệm chuyên môn:a) Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp.b) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày nộp E-HSDT.c) Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động | 5 | 3 |
| 4 | Công nhân xây dựng: (Bao gồm: Công nhân điện; nước; sơn; mộc...) | 12 | Có giấy chứng nhận đào tạo nghề/hoặc giấy chứng nhận bậc thợ; hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô tải, tải trọng hàng từ (3,5-7) Tấn | - Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất, thời hạn đăng kiểm còn sử dụng | 3 |
| 2 | Máy đào 120HP đến 146HP (tương đương 0,7m3) | - Tên nhà sản xuất, đời máy, chức năng, năm sản xuất | 1 |
| 3 | Máy Cắt gạch đá 1,7kW | - Tên nhà sản xuất, đời máy, chức năng, năm sản xuất | 1 |
| 4 | Máy cắt, uốn sắt 5kw | - Tên nhà sản xuất, đời máy, chức năng, năm sản xuất | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa 250 lít | - Tên nhà sản xuất, đời máy, chức năng, năm sản xuất | 3 |
| 6 | Đầm cóc 3HP (Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥50kg) | - Tên nhà sản xuất, đời máy, chức năng, năm sản xuất | 1 |
| 7 | Máy hàn 23Kw | - Tên nhà sản xuất, đời máy, chức năng, năm sản xuất | 1 |
| 8 | Máy ủi ≤110cv | - Tên nhà sản xuất, đời máy, chức năng, năm sản xuất | 1 |
| 9 | Máy phát điện 5KVA | - Tên nhà sản xuất, đời máy, chức năng, năm sản xuất | 1 |
| 10 | Máy thủy bình (hoặc toàn đạc) | - Tên nhà sản xuất, đời máy, chức năng, năm sản xuất | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi