Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220555682-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/06/2022 16:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH BẮC GIANG
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220501864
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương cấp bổ sung có mục tiêu cho ngân sách địa phương (nguồn 35% thu phí sử dụng đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-23 16:06:00 đến ngày 2022-06-02 16:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,652,342,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 84,000,000 VNĐ ((Tám mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.69E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.957.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường, đường bộ); Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc đã có kinh nghiệm tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV (có xác nhận của Chủ đầu tư).(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu chứng minh các yêu cầu nêu trên để phục vụ quá trình làm rõ, đối chiếu của bên mời thầu. Trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư có thể sẽ yêu cầu nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu để thực hiện gói thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 02 cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương.- 01 cán bộ kiểm soát chất lượng, khối lượng: Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình.Cán bộ kỹ thuật đảm nhiệm công việc ở các vị trí đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông.(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu chứng minh các yêu cầu nêu trên để phục vụ quá trình làm rõ, đối chiếu của bên mời thầu. Trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư có thể sẽ yêu cầu nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu để thực hiện gói thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp chuyên ngành khác và có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã có kinh nghiệm làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông giao thông.(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu chứng minh các yêu cầu nêu trên để phục vụ quá trình làm rõ, đối chiếu của bên mời thầu. Trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư có thể sẽ yêu cầu nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu để thực hiện gói thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥7T
- Số lượng tối thiểu 3
2-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥10T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị ≥16T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥25T
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥0.4m3
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Thiết bị nấu và phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy nén khí đizen
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH BẮC GIANG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa cục bộ một số vị trí hư hỏng mặt đường và rãnh thoát nước ĐT.296
3 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách trung ương cấp bổ sung có mục tiêu cho ngân sách địa phương (nguồn 35% thu phí sử dụng đường bộ)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH BẮC GIANG , địa chỉ: Tầng 6, tòa nhà A, trụ sở liên cơ quan, quảng trường 3/2, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Bắc Giang (Tầng 5, 6 - Toà nhà A - Khu liên cơ quan - Quảng trường 3/2 - TP Bắc Giang; ĐT: 0204.3556.203; fax: 0204.3854.229; Email: [email protected]).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm tư vấn cầu đường Bắc Giang (địa chỉ:Quán Thành - Xương Giang - TP Bắc Giang, tỉnh Tư vấn lập hồ sơ mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Việt Phương (địa chỉ: số 202 đường Mỹ Độ, phường Mỹ Độ, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang) Đơn vị thẩm định hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu, thẩm định E-HSMT: Phòng QLKCHTGT - Sở GTVT Bắc Giang (địa chỉ: Tầng 5 - Toà nhà A - Khu liên cơ quan - Quảng trường 3/2 - phường Ngô Quyền - TP Bắc Giang - tỉnh Bắc Giang). Đơn vị đánh giá E-HSDT: Tổ chuyên gia - Sở GTVT Bắc Giang (địa chỉ: Tầng 5 - Toà nhà A - Khu liên cơ quan - Quảng trường 3/2 - phường Ngô Quyền - TP Bắc Giang - tỉnh Bắc Giang)


- Bên mời thầu: SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH BẮC GIANG , địa chỉ: Tầng 6, tòa nhà A, trụ sở liên cơ quan, quảng trường 3/2, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Bắc Giang (Tầng 5, 6 - Toà nhà A - Khu liên cơ quan - Quảng trường 3/2 - TP Bắc Giang; ĐT: 0204.3556.203; fax: 0204.3854.229; Email: [email protected]).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu đang xét. + Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 84.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Bắc Giang (Tầng 5, 6 - Toà nhà A - Khu liên cơ quan - Quảng trường 3/2 - TP Bắc Giang; ĐT: 0204.3556.203; fax: 0204.3854.229; Email: [email protected]).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bắc Giang; Địa chỉ: Số 82 - Đường Hùng Vương - TP. Bắc Giang - tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 0204 3 829 003 Fax: 0204 3 855 012
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang; đường Nguyễn Gia Thiều, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0204.3854317, Fax: 0204.3854923
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang; Đường Nguyễn Gia Thiều, Thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0204.3854317, Fax: 0204.3854923
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN + MẶT ĐƯỜNG
1Cắt mặt đường, chiều dày ≤ 7cmChương V yêu cầu kỹ thuật6,084100m
2Đào nền đường đất cấp IVChương V yêu cầu kỹ thuật0,4796100m3
3Đào nền đường đất cấp IIIChương V yêu cầu kỹ thuật1,0657100m3
4Thi công lớp móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V yêu cầu kỹ thuật1,4739100m3
5Tưới dính bám mặt đường, nhũ tương 0,5kg/m2Chương V yêu cầu kỹ thuật103,1119100m2
6Tưới dính bám mặt đường, nhũ tương 1kg/m2Chương V yêu cầu kỹ thuật15,279100m2
7Rải thảm mặt đường BTN (loại C12,5), chiều dày đã lèn ép 5cmChương V yêu cầu kỹ thuật37,7597100m2
8Rải thảm mặt đường BTN (loại C12,5), chiều dày đã lèn ép 6cmChương V yêu cầu kỹ thuật70,3912100m2
9Rải thảm mặt đường BTN (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 7cmChương V yêu cầu kỹ thuật10,24100m2
10Mua BTN C12,5Chương V yêu cầu kỹ thuật1.900,8026tấn
11Cày xới mặt đường cũ, mặt đường BTNChương V yêu cầu kỹ thuật15,279100m2
12Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháChương V yêu cầu kỹ thuật15,279100m2
13Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày 2,0mmChương V yêu cầu kỹ thuật489,55m2
B RÃNH B50
1Đào móng công trình, đất cấp IIIChương V yêu cầu kỹ thuật8,6924100m3
2Phá dỡ kết cấu gạchChương V yêu cầu kỹ thuật19,3344m3
3Thi công lớp đá dăm đệm móng rãnhChương V yêu cầu kỹ thuật80,14m3
4Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiChương V yêu cầu kỹ thuật1,5393100m2
5Bê tông móng, mác 150Chương V yêu cầu kỹ thuật81,18m3
6Xây tường gạch bê tông, vữa xi măng mác 75Chương V yêu cầu kỹ thuật170,07m3
7Trát tường trong, chiều dày 1cm, vữa xi măng mác 75Chương V yêu cầu kỹ thuật777,06m2
8Ván khuôn thépChương V yêu cầu kỹ thuật6,3466100m2
9Gia công, Lắp dựng cốt thép mũ mốChương V yêu cầu kỹ thuật0,114tấn
10Bê tông mũ mố, mác 200Chương V yêu cầu kỹ thuật55,67m3
11Ván khuôn tấm đanChương V yêu cầu kỹ thuật2,9394100m2
12Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D≤10mmChương V yêu cầu kỹ thuật5,4214tấn
13Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D>10mmChương V yêu cầu kỹ thuật0,015tấn
14Bê tông tấm đan, mác 250Chương V yêu cầu kỹ thuật60,53m3
15Lắp đặt tấm đanChương V yêu cầu kỹ thuật888ck
16Đắp đất công trình, độ chặt K=0,95Chương V yêu cầu kỹ thuật1,5832100m3
17Đắp đất vỉa hè, độ chặt K=0,95Chương V yêu cầu kỹ thuật0,5165100m3
18Bê tông móng viên vỉa, mác 150Chương V yêu cầu kỹ thuật16,97m3
19Bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75Chương V yêu cầu kỹ thuật745m
20Bó vỉa hàm ếch, vữa XM mác 200Chương V yêu cầu kỹ thuật71m
21Bê tông rãnh tam giác, mác 200Chương V yêu cầu kỹ thuật89,46m3
22Thi công lớp đá đệm rãnh tam giácChương V yêu cầu kỹ thuật32,43m3
23Gia công tấm chắn rácChương V yêu cầu kỹ thuật0,3404tấn
C CỐNG CHỊU LỰC
1Thi công lớp đá đệm móngChương V yêu cầu kỹ thuật2,75m3
2Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiChương V yêu cầu kỹ thuật0,075100m2
3Bê tông móng, mác 150Chương V yêu cầu kỹ thuật3,75m3
4Bê tông ống cống, mác 300Chương V yêu cầu kỹ thuật10m3
5Gia công, lắp dựng, cốt thép ống cống, đường kính ≤10mmChương V yêu cầu kỹ thuật0,3318tấn
6Gia công, lắp dựng, cốt thép ống cống, đường kính ≤18mmChương V yêu cầu kỹ thuật0,2208tấn
7Ván khuôn thépChương V yêu cầu kỹ thuật1,295100m2
8Nối cống hộp bê tông bằng phương pháp xảm vữa xi măngChương V yêu cầu kỹ thuật22mối nối
9Lắp đặt cống hộp bê tông đơn, đoạn cống dài 1mChương V yêu cầu kỹ thuật25đoạn cống
10Đắp cấp phối đá dăm lớp dưới, độ chặt K=0,95Chương V yêu cầu kỹ thuật0,0347100m3
11Đắp cấp phối đá dăm lớp trên, độ chặt K=0,98Chương V yêu cầu kỹ thuật0,03100m3
D ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG
1Bê tông trụ tiêu M150, đá 1x2Chương V yêu cầu kỹ thuật0,81m3
2Dải phản quangChương V yêu cầu kỹ thuật116m
3Cọc ống PVC D50Chương V yêu cầu kỹ thuật30cái
4Nhân công đảm bảo giao thôngChương V yêu cầu kỹ thuật60công
5Biển báo chữ nhật số 441Chương V yêu cầu kỹ thuật2,24m2
6Biển báo chữ nhật số 440Chương V yêu cầu kỹ thuật0,48m2
7Biển báo tam giác 203, 245Chương V yêu cầu kỹ thuật12cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.69E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.957.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường, đường bộ); Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc đã có kinh nghiệm tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV (có xác nhận của Chủ đầu tư).(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu chứng minh các yêu cầu nêu trên để phục vụ quá trình làm rõ, đối chiếu của bên mời thầu. Trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư có thể sẽ yêu cầu nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu để thực hiện gói thầu).31
2 Cán bộ kỹ thuật 3 - 02 cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương.- 01 cán bộ kiểm soát chất lượng, khối lượng: Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình.Cán bộ kỹ thuật đảm nhiệm công việc ở các vị trí đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông.(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu chứng minh các yêu cầu nêu trên để phục vụ quá trình làm rõ, đối chiếu của bên mời thầu. Trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư có thể sẽ yêu cầu nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu để thực hiện gói thầu).21
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp chuyên ngành khác và có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã có kinh nghiệm làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông giao thông.(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu chứng minh các yêu cầu nêu trên để phục vụ quá trình làm rõ, đối chiếu của bên mời thầu. Trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư có thể sẽ yêu cầu nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu để thực hiện gói thầu).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥7T3
2 Lu bánh thép ≥10T1
3 Lu bánh lốp ≥16T2
4 Lu rung ≥25T2
5 Máy đào ≥0.4m32
6 Máy san Không yêu cầu1
7 Máy ủi Không yêu cầu1
8 Máy rải Không yêu cầu1
9 Máy trộn bê tông Không yêu cầu1
10 Thiết bị nấu và phun nhựa đường Không yêu cầu1
11 Đầm dùi Không yêu cầu1
12 Ô tô tưới nước Không yêu cầu1
13 Đầm cóc Không yêu cầu1
14 Đầm bàn Không yêu cầu1
15 Máy nén khí đizen Không yêu cầu1
16 Máy cắt uốn Không yêu cầu1
17 Máy hàn Không yêu cầu1
18 Máy toàn đạc điện tử Không yêu cầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->