Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220559837-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/06/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ MỸ THẮNG |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220466513 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-23 16:56:00 đến ngày 2022-06-02 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,832,797,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0249195E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0498391E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô tương tự với gói thầu đang xét. Hợp đồng tương tự được đánh giá là hợp lệ khi có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thực hiện công trình (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.782.957.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.565.915.800 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực: Giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng công trình cho 01 công trình có quy mô tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.- 01 Kỹ sư chuyên ngành điện.- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công cho 01 công trình có quy mô tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng, quản lý xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm): Đã từng phụ trách thanh quyết toán cho 01 công trình có quy mô tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn, Vệ sinh lao động. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng/giao thông/thủy lợi.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động (giấy chứng nhận có thời hạn và còn hiệu lực).- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 02 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 01năm): Đã từng phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường cho 01 công trình có quy mô tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào ≥0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện ≥23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan đứng ≥4,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy mài ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa ≥150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy vận thăng ≥0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phòng thí nghiệm: Có hoặc đi thuê phòng thí nghiệm xây dựng chuyên ngành được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận và có đủ thiết bị phù hợp với từng loại công tác thí nghiệm chất lượng công trình. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Mỹ Thắng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Xây dựng nhà học 3 tầng 3 phòng học, khu vệ sinh chung và cải tạo nhà học 2 tầng hướng Đông trường THCS Mỹ Thắng 200 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy uỷ quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc các tài liệu hợp pháp khác, trong đó có ghi ngành nghề kinh doanh: Thi công xây dựng công trình dân dụng; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu trong đó có phạm vi hoạt động Thi công xây dựng công dân dụng Hạng III; - Kinh nghiệm ≥ 03 năm trong lĩnh vực Thi công xây dựng công trình dân dụng (xét theo đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp). - Phải xuất trình hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, tài liệu chứng minh hoàn thành hợp đồng tương tự đúng tiến độ; - Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021); Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc các tài liệu khác để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2021; - Nhà thầu hoạt động không bị lỗ trong 03 năm tài chính (2019, 2020, 2021). - Nhà thầu phải cung cấp các bằng chứng để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các vị trí nhân sự chủ chốt nhà thầu bố trí cho gói thầu, gồm: Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng được cơ quan chuyên môn xếp hạng năng lực; Các chứng nhận có liên quan khác; Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành; Quyết định giao nhiệm vụ của đơn vị để đáp ứng các yêu cầu nhân sự của gói thầu. - Đơn giá dự thầu tổng hợp và bảng phân tích đơn giá dự thầu. *> Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu nêu trên như đối với nhà thầu độc lập. Ghi chú: - Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc bản sao được các cơ quan có thẩm quyền chứng thực. - Thời gian để tính năng lực kinh nghiệm cho nhà thầu tham dự là tính đủ ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và tính đến thời điểm đóng thầu; - Đối với trường hợp nhà thầu kê khai trực tiếp trên Hệ thống mà không đính kèm các tài liệu nêu trên. Bên mời thầu sẽ đánh giá bằng các thông tin do nhà thầu kê khai trên Hệ thống. Trong trường hợp nhà thầu đáp ứng được yêu cầu của HSMT và được mời vào thương thảo hợp đồng thì nhà thầu phải xuất trình đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu nêu trên để bên mời thầu tiến hành đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng theo quy định tại Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Mỹ Thắng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mỹ Lộc + Địa chỉ: thị trấn Mỹ Lộc, huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Lộc + Địa chỉ: thị trấn Mỹ Lộc, huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mỹ Lộc + Địa chỉ: thị trấn Mỹ Lộc, huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây dựng nhà học 3 tầng 3 phòng học, khu vệ sinh chung | |||
| 1 | Đào móng băng - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335,1748 | m3 |
| 2 | Mua, đóng cọc tre, chiều dài cọc 3m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,4283 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8362 | m3 |
| 4 | Phủ cát đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8362 | m3 |
| 5 | Sản xuất, đổ bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8362 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1478 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, đổ bê tông móng, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,0879 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,869 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8219 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6113 | tấn |
| 11 | Sản xuất, đổ bê tông cổ cột, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2267 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3235 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1045 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1079 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,506 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lót móng giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0031 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, đổ bê tông lót móng giằng móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0576 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,591 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1813 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1737 | tấn |
| 22 | Sản xuất, đổ bê tông giằng móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9876 | m3 |
| 23 | Sản xuất, đổ bê tông lót móng bể phốt, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,918 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lót móng bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0176 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, đổ bê tông bể phốt, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9267 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0845 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0906 | tấn |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3583 | m3 |
| 29 | Ngâm nước xi măng bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4368 | m3 |
| 30 | Sản xuất, đổ bê tông tấm đan bể phốt M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6656 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0339 | 100m2 |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0655 | tấn |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,9804 | m2 |
| 34 | Láng bểcó đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0479 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m2 |
| 36 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 cấu kiện |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K= 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,84 | m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9544 | 100m3 |
| 39 | Sản xuất, đổ bê tông lót móng tam cấp, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4363 | m3 |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móng tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0079 | 100m2 |
| 41 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2038 | m3 |
| 42 | Tôn nền nhà bằng cát đen đầm chặt, độ chắc K= 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,79 | m3 |
| 43 | Mua, rải lớp nilon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,2748 | m2 |
| 44 | Sản xuất, đổ bê tông nền, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0274 | m3 |
| 45 | Trát lót bậc tam cấp dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1919 | m2 |
| 46 | Láng granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1919 | m2 |
| 47 | Trát granitô mũi bậc, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,86 | m |
| 48 | Lắp gioăng kính trang trí bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,15 | m |
| 49 | Trát tường cổ móng dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,877 | m2 |
| 50 | Sơn tường cổ móng nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,877 | m2 |
| 51 | Sản xuất, đổ bê tông cột, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3492 | m3 |
| 52 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1938 | 100m2 |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3698 | tấn |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1363 | tấn |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,687 | tấn |
| 56 | Sản xuất, đổ bê tông dầm, giằng, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,0335 | m3 |
| 57 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7479 | 100m2 |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3492 | tấn |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8139 | tấn |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7007 | tấn |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6457 | tấn |
| 62 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7956 | 100m2 |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4485 | tấn |
| 64 | Sản xuất, đổ bê tông dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,5473 | m3 |
| 65 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thành sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5771 | 100m2 |
| 66 | Sản xuất, đổ bê tông thành sê nô, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4255 | m3 |
| 67 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2998 | tấn |
| 68 | Sản xuất, đổ bê tông cầu thang, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2564 | m3 |
| 69 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3989 | 100m2 |
| 70 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,706 | tấn |
| 71 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0272 | tấn |
| 72 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1188 | tấn |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,539 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,8924 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3199 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤28cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4563 | m3 |
| 77 | Sản xuất, đổ bê tông giằng lan can, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0537 | m3 |
| 78 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0108 | 100m2 |
| 79 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0011 | tấn |
| 80 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0103 | tấn |
| 81 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3741 | m3 |
| 82 | Xây bậc cầu thang, gờ cửa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8134 | m3 |
| 83 | Sản xuất, đổ bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3002 | m3 |
| 84 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4208 | 100m2 |
| 85 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0905 | tấn |
| 86 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1855 | tấn |
| 87 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0682 | tấn |
| 88 | Gia công lắp dựng lan can bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 535,32 | kg |
| 89 | Trát lót bậc cầu thang dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,1164 | m2 |
| 90 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,1164 | m2 |
| 91 | Trát granitô mũi bậc, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,28 | m |
| 92 | Lắp gioăng kính trang trí bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,92 | m |
| 93 | Lát nền, sàn gạch ceramic - KT: 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 354,32 | m2 |
| 94 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn- KT: 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,6224 | m2 |
| 95 | Ốp tường WC bằng gạch ceramic; KT: 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 353,52 | m2 |
| 96 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn aluminium composite - Vertu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,543 | m2 |
| 97 | Gia công khung đỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4716 | tấn |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,1808 | 1m2 |
| 99 | Gia công mặt bàn chậu rửa bằng đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,696 | m2 |
| 100 | Gia công, lắp dựng khung hộp kỹ thuật bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,81 | kg |
| 101 | Ốp hộp kỹ thuật bằng tấm Aluminium composite - Vertu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8688 | m2 |
| 102 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,4344 | m2 |
| 103 | Đóng lưới INOX lỗ 10x10 (mm) đường kính sợi 1mm; khổ rộng 500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 433,65 | md |
| 104 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314,3124 | m2 |
| 105 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 698,9665 | m2 |
| 106 | Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,1278 | m2 |
| 107 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,435 | m2 |
| 108 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 333,1452 | m2 |
| 109 | Trát hèm má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,5144 | m2 |
| 110 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,5088 | m2 |
| 111 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,944 | m2 |
| 112 | Sản xuất sen hoa inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,11 | kg |
| 113 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ, cánh mở quay trong ngoài, phụ kiện, kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,3 | m2 |
| 114 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ, cánh mở hất, kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 115 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, pano kính, kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | m2 |
| 116 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, pano kính, kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m2 |
| 117 | Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định, kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m2 |
| 118 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,194 | m |
| 119 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 436,6 | m |
| 120 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.204,5467 | m2 |
| 121 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 623,4634 | m2 |
| 122 | Xây tường thu hồi, tường chắn mái bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0139 | m3 |
| 123 | Sản xuất, đổ bê tông giằng thu hồi, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0079 | m3 |
| 124 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1957 | 100m2 |
| 125 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0581 | tấn |
| 126 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3492 | tấn |
| 127 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,225 | m2 |
| 128 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,225 | m2 |
| 129 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,321 | tấn |
| 130 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,321 | tấn |
| 131 | Lợp mái tôn múi vuông dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8503 | 100m2 |
| 132 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2862 | 100m2 |
| 133 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8568 | 100m2 |
| 134 | Mua, lắp đặt tủ điện tổng kim loại; KT: 450x300x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 135 | Mua, lắp đặt các automat 2 pha 80A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 136 | Mua, lắp đặt các automat 2 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 137 | Mua, lắp đặt các automat 1 pha 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 138 | Mua, lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 139 | Mua, lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 140 | Mua, lắp đặt đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| 141 | Mua, lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 142 | Mua, lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 143 | Mua, lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 144 | Mua, lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 145 | Mua, lắp đặt công tắc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 146 | Mua, lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | hộp |
| 147 | Mua, lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 148 | Mua, lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 149 | Mua, lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 150 | Mua, lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | m |
| 151 | Mua, lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 680 | m |
| 152 | Mua, lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 153 | Mua, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 154 | Mua, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.220 | m |
| 155 | Mua, lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 156 | Đào hào đặt dây tiếp địa - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,234 | 1m3 |
| 157 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 158 | Gia công + Mua, lắp đặt mối nối kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 159 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 160 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | m |
| 161 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 162 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,23 | m3 |
| 163 | Gia công + Mua, lắp đặt bật sắt đỡ dây dẫn sét trên mái, trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103 | cái |
| 164 | Mua, lắp đặt máy bơm nước từ nguồn cấp lên téc nước trên mái , Q3m3/h, H29m, 0,25w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 165 | Hộp đựng máy bơm + khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 166 | Mua, lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 167 | Mua, lắp đặt ống nhựa HDPE D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100 m |
| 168 | Mua, lắp đặt van 1 chiều HDPE D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 169 | Mua, lắp đặt van ren ngoại D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 170 | Mua, Mua, lắp đặt phao điện tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 171 | Mua, lắp đặt cút nhựa PPR - D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 172 | Mua, lắp đặt van xả cặn PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 173 | Mua, lắp đặt ống nhựa PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 174 | Mua, lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 175 | Mua, lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 176 | Xiphon thoát nước lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 177 | Mua, lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | bộ |
| 178 | Mua, lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 179 | Mua, lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 180 | Mua, lắp đặt họng thu nước sàn vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 181 | Mua, lắp đặt vòi rửa inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 182 | Thanh treo khăn inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 183 | Mua, lắp đặt ống nhựa PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 184 | Mua, lắp đặt ống nhựa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 185 | Mua, lắp đặt ống nhựa PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 186 | Mua, lắp đặt van ren PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 187 | Mua, lắp đặt cút nhựa PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 188 | Mua, lắp đặt côn nhựa PPR D32x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 189 | Mua, lắp đặt tê nhựa PPR D32x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 190 | Mua, lắp đặt côn nhựa PPR D25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 191 | Lắp tê nhựa PPR D25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 192 | Mua, lắp đặt cút nhựa (ren trong) PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 193 | Mua, lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 194 | Mua, lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 195 | Mua, lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 196 | Mua, lắp đặt chếch thăm ống nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 197 | Mua, lắp đặt chếch thăm ống nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 198 | Mua, lắp đặt bịt đầu ống nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 199 | Mua, lắp đặt bịt đầu ống nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 200 | Mua, lắp đặt cút nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 201 | Mua, lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 202 | Mua, lắp đặt cút nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 203 | Mua, lắp đặt tê nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 204 | Mua, lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,91 | 100m |
| 205 | Cút nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 206 | Rọ chắn rác inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 207 | Phễu thu inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 208 | Đai giữ ống D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| B | Cải tạo nhà học 2 tầng hướng Đông | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống thu lôi chống sét (kim thu, dây dẫn sét trên mái, dây dẫn sét trên tường....) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 2 | Tháo dỡ thiết bị điện (quạt trần, bóng điện, dây dẫn điện...). Bốc xếp vào kho tập kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 3 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 4 | Phá dỡ lớp gạch chống nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,4424 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,296 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ lan can, sen hoa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7605 | tấn |
| 7 | Phá dỡ lớp vữa láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,4721 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường chắn mái, lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8619 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường lan can tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1381 | m3 |
| 10 | Phá dỡ tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7645 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7582 | m3 |
| 12 | Phá dỡ gạch lát nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 528,5707 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền láng granito | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8122 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.262,3783 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 409,0286 | m2 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,1647 | m3 |
| 17 | Xây tường sê nô, chân lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4842 | m3 |
| 18 | Xây tường vách kính ô thang, lan can tầng 2 bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1152 | m3 |
| 19 | Xây ốp cột, chèn thanh chắn nắng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5087 | m3 |
| 20 | Khoan lỗ trên cột cũ + bơm keo Raset Epcon G5 neo thép liên kết giằng tường chắn nắng với cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | vị trí |
| 21 | Sản xuất, đổ bê tông thanh chắn nắng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6369 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thanh chắn nắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép thanh chắn nắng, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép thanh chắn nắng, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0273 | tấn |
| 25 | Xây tường sê nô bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8117 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, đổ bê tông giằng sê nô, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7964 | m3 |
| 28 | Sãn xuất, lắp dựng cốt thép giằng sê nô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng sê nô, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 30 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,54 | m2 |
| 31 | Sản xuất, đổ bê tông giằng thu hồi, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6582 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3327 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0557 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3592 | tấn |
| 35 | Gia công vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1346 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,0738 | 1m2 |
| 37 | Mua, lắp đặt bulong neo M22x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8468 | tấn |
| 39 | Lợp mái bằng tôn múi vuông dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,954 | 100m2 |
| 40 | Tôn úp nóc, bo góc rộng 600 dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,62 | m |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,9875 | m2 |
| 42 | Láng máicó đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,0925 | m2 |
| 43 | Đào móng tam cấp - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,232 | m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0123 | 100m3 |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0124 | 100m2 |
| 46 | Sản xuất, đổ bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | m3 |
| 47 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8053 | m3 |
| 48 | Trát lót bậc tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,2522 | m2 |
| 49 | Láng granitô bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,2522 | m2 |
| 50 | Lắp gioăng kính trang trí bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,83 | m |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,6475 | m2 |
| 52 | Trát sê nô, hèm má cửa vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,1674 | m2 |
| 53 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 575,49 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,9736 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,602 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298,001 | m2 |
| 57 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,78 | m |
| 58 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 463,02 | m |
| 59 | Lát nền, sàn - KT: 600x600mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292,7103 | m2 |
| 60 | Gia công lan can, sen hoa inox cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 689,47 | kg |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, pano kính, kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,92 | m2 |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ, cánh mở quay trong ngoài, kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,744 | m2 |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định, khung nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,84 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 527,4169 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 969,4646 | m2 |
| 66 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6933 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9271 | 100m2 |
| 68 | Mua, lắp đặt tủ điện tổng kim loại; KT: 450x300x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Mua, lắp đặt các automat 2 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Mua, lắp đặt các automat 2 pha 45A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 71 | Mua, lắp đặt các automat 1 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 72 | Mua, lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 73 | Mua, lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 74 | Mua, lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 75 | Mua, lắp đặt đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 76 | Mua, lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 77 | Mua, lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 78 | Mua, lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 79 | Mua, lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 80 | Mua, lắp đặt công tắc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 81 | Mua, lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | hộp |
| 82 | Mua, lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | m |
| 83 | Mua, lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 84 | Mua, lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 85 | Mua, lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 86 | Mua, lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 87 | Mua, lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460 | m |
| 88 | Mua, lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 89 | Mua, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 90 | Mua, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 826 | m |
| 91 | Mua, lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 92 | Đào hào đặt dây tiếp địa - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,217 | m3 |
| 93 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 94 | Gia công + Mua, lắp đặt mối nối kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 95 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 96 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 97 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 98 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,22 | m3 |
| 99 | Gia công + Mua, lắp đặt bật sắt đỡ dây dẫn sét trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | cái |
| 100 | Mua, lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m |
| 101 | Cút nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 102 | Rọ chắn rác inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 103 | Phễu thu inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 104 | Đai giữ ống D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| C | Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Đầu báo cháy khói thường kèm đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 10 đầu |
| 2 | Đèn báo phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 5 đèn |
| 3 | Chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 5 chuông |
| 4 | Đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 5 đèn |
| 5 | Nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 5 nút |
| 6 | Vỏ tổ hợp chuông đèn nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 7 | Mua, lắp đặt Cáp chống nhiễu chống cháy 2*1 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | m |
| 8 | Dây nguồn chuông đèn chống nhiễu chống cháy 2*1 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 9 | Mua, lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440 | m |
| 10 | Mua, lắp đặt cút nhựa nối trơn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | cái |
| 11 | Kẹp ống nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440 | cái |
| 12 | Box chia ngả D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | hộp |
| 13 | Hộp kỹ thuật 110x110x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 14 | Mua, lắp đặt đèn thoát hiểm ( có chỉ hướng 2 mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 15 | Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 16 | Mua, lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 17 | Dây nguồn chống nhiễu chống cháy 2*1 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 18 | Mua, lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 19 | Mua, lắp đặt cút nhựa nối trơn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 20 | Kẹp ống nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | cái |
| 21 | Box chia ngả D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | hộp |
| 22 | Hộp kỹ thuật 110x110x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 23 | Mua, lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn - Đường kính 65mm dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 24 | Mua, lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm dày 2,6 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 25 | Mua, lắp đặt Tê thép D100/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Mua, lắp đặt Tê thép D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 27 | Mua, lắp đặt Cút thép D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 28 | Mua, lắp đặt Cút thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Bình chữa cháy ABC-4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bình |
| 30 | Bình chữa cháy CO2-3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bình |
| 31 | Nội quy tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 32 | Tủ chữa cháy vách tường 1200x600x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 33 | Van góc chữa cháy DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 34 | Cuộn vòi DN50 16bar L=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 35 | Lăng phun chữa cháy B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 36 | Van xả khí DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | 1m2 |
| 38 | Gía đỡ ống DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 39 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,338 | 100m |
| D | Sân bê tông, rãnh thoát nước, internet | |||
| 1 | Sản xuất, đổ bê tông lót móng rãnh thoát nước, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7799 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móng rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1161 | 100m2 |
| 3 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1923 | m3 |
| 4 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0823 | m3 |
| 5 | Sản xuất, đổ bê tông giằng mũ ga, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5245 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng mũ ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0625 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0453 | tấn |
| 8 | Láng đáy rãnh không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,71 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,512 | m2 |
| 10 | Sản xuất, đổ bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9328 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1315 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1939 | tấn |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | 1 cấu kiện |
| 14 | Mua, rải nilong chống mất nước BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,62 | m2 |
| 15 | Sản xuất, đổ bê tông nền sân, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0282 | m3 |
| 16 | Lát nền bằng gạch Terazzo KT: (400x400x40)mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,62 | m2 |
| 17 | Mua, lắp đặt cổng chia 16 cổng giao tiếp 2*10/100/1000 Base -T, 2*1000 Base-X, 24*10/100 Base - T (Cấp nguồn PoE); Khả năng chuyển đổi 8.8G | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 18 | Mua, lắp đặt dây mạng outdoor Dintek CAT.6,UTP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 19 | Mua, lắp đặt ổ mạng đôi đặt nổi tường (Bao gồm cả mặt và đế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 20 | Mua, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 21 | Phá dỡ tường chắn mái hành lang cầu xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2463 | m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1682 | m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5957 | m3 |
| 24 | Đào móng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,2979 | m3 |
| E | Thiết bị | |||
| 1 | Bàn ghế học sinh gỗ tự nhiên: - Bàn: Kích thước:Bàn Dài x Rộng x Cao (1200x400x750)mm. Mặt bàn kích thước 1200x400x20mm. Mặt trước và 2 bên hông dày 15mm. Khung, vách ngăn, đáy bàn bằng gỗ dày 15mm. Các thanh đứng gỗ 55x55mm, các thanh nằm liên kết sử dụng gỗ 30x40mm. Toàn bộ sơn PU 3 nước. Khung liên kết mộng; - Ghế: Kích thước (DxRxC): (1200x200x450)mm. Mặt ngồi (1200x200x40mm); Chân ghế rộng 180x35mm. Thanh giằng ngang 25x25mm. Toàn bộ sơn PU 3 nước. Khung liên hết mộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0249195E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0498391E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô tương tự với gói thầu đang xét. Hợp đồng tương tự được đánh giá là hợp lệ khi có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thực hiện công trình (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.782.957.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.565.915.800 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực: Giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng công trình cho 01 công trình có quy mô tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.- 01 Kỹ sư chuyên ngành điện.- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công cho 01 công trình có quy mô tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng, quản lý xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm): Đã từng phụ trách thanh quyết toán cho 01 công trình có quy mô tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn, Vệ sinh lao động. | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng/giao thông/thủy lợi.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động (giấy chứng nhận có thời hạn và còn hiệu lực).- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 02 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 01năm): Đã từng phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường cho 01 công trình có quy mô tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt. | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt. | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn ≥1kW | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt. | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay ≥70kg (đầm cóc) | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt. | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt. | 2 |
| 6 | Máy đào ≥0,5m3 | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt. | 1 |
| 7 | Máy hàn điện ≥23kW | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt. | 2 |
| 8 | Máy khoan đứng ≥4,5kW | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt. | 2 |
| 9 | Máy mài ≥1kW | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt. | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt. | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa ≥150L | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt. | 2 |
| 12 | Ô tô tự đổ ≥5T | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt. | 2 |
| 13 | Máy vận thăng ≥0,8T | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt. | 1 |
| 14 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt. | 2 |
| 15 | Phòng thí nghiệm | Phòng thí nghiệm: Có hoặc đi thuê phòng thí nghiệm xây dựng chuyên ngành được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận và có đủ thiết bị phù hợp với từng loại công tác thí nghiệm chất lượng công trình. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi