Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220559837-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/06/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ MỸ THẮNG
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220466513
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-23 16:56:00 đến ngày 2022-06-02 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,832,797,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0249195E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0498391E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô tương tự với gói thầu đang xét. Hợp đồng tương tự được đánh giá là hợp lệ khi có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thực hiện công trình (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.782.957.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.565.915.800 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực: Giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng công trình cho 01 công trình có quy mô tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.- 01 Kỹ sư chuyên ngành điện.- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công cho 01 công trình có quy mô tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng, quản lý xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm): Đã từng phụ trách thanh quyết toán cho 01 công trình có quy mô tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn, Vệ sinh lao động.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng/giao thông/thủy lợi.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động (giấy chứng nhận có thời hạn và còn hiệu lực).- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 02 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 01năm): Đã từng phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường cho 01 công trình có quy mô tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào ≥0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện ≥23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan đứng ≥4,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy mài ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa ≥150L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy vận thăng ≥0,8T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
15-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Phòng thí nghiệm: Có hoặc đi thuê phòng thí nghiệm xây dựng chuyên ngành được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận và có đủ thiết bị phù hợp với từng loại công tác thí nghiệm chất lượng công trình.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Mỹ Thắng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Xây dựng nhà học 3 tầng 3 phòng học, khu vệ sinh chung và cải tạo nhà học 2 tầng hướng Đông trường THCS Mỹ Thắng
200 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Mỹ Thắng , địa chỉ: Xã Mỹ Thắng, huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Mỹ Thắng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vẫn xây dựng và kiểm định công trình; Địa chỉ: Số 286 Võ Nguyên Giáp, phường Thống Nhất, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định; + Đơn vị thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Mỹ Lộc. Địa chỉ: Thị trấn Mỹ Lộc, huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định; + Đơn vị lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc xây dựng; Địa chỉ: 575 đường Trần Hưng Đạo, phường Lộc Vượng, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định; + Đơn vị thẩm tra E-HSMT, kết quả LCNT: Công ty cổ phần Tiến Triển 38. Địa chỉ: Đội 1, Xã Hoành Sơn, Huyện Giao Thuỷ, Nam Định;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Mỹ Thắng , địa chỉ: Xã Mỹ Thắng, huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Mỹ Thắng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy uỷ quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc các tài liệu hợp pháp khác, trong đó có ghi ngành nghề kinh doanh: Thi công xây dựng công trình dân dụng; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu trong đó có phạm vi hoạt động Thi công xây dựng công dân dụng Hạng III; - Kinh nghiệm ≥ 03 năm trong lĩnh vực Thi công xây dựng công trình dân dụng (xét theo đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp). - Phải xuất trình hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, tài liệu chứng minh hoàn thành hợp đồng tương tự đúng tiến độ; - Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021); Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc các tài liệu khác để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2021; - Nhà thầu hoạt động không bị lỗ trong 03 năm tài chính (2019, 2020, 2021). - Nhà thầu phải cung cấp các bằng chứng để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các vị trí nhân sự chủ chốt nhà thầu bố trí cho gói thầu, gồm: Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng được cơ quan chuyên môn xếp hạng năng lực; Các chứng nhận có liên quan khác; Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành; Quyết định giao nhiệm vụ của đơn vị để đáp ứng các yêu cầu nhân sự của gói thầu. - Đơn giá dự thầu tổng hợp và bảng phân tích đơn giá dự thầu. *> Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu nêu trên như đối với nhà thầu độc lập. Ghi chú: - Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc bản sao được các cơ quan có thẩm quyền chứng thực. - Thời gian để tính năng lực kinh nghiệm cho nhà thầu tham dự là tính đủ ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và tính đến thời điểm đóng thầu; - Đối với trường hợp nhà thầu kê khai trực tiếp trên Hệ thống mà không đính kèm các tài liệu nêu trên. Bên mời thầu sẽ đánh giá bằng các thông tin do nhà thầu kê khai trên Hệ thống. Trong trường hợp nhà thầu đáp ứng được yêu cầu của HSMT và được mời vào thương thảo hợp đồng thì nhà thầu phải xuất trình đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu nêu trên để bên mời thầu tiến hành đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng theo quy định tại Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Mỹ Thắng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mỹ Lộc + Địa chỉ: thị trấn Mỹ Lộc, huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Lộc + Địa chỉ: thị trấn Mỹ Lộc, huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mỹ Lộc + Địa chỉ: thị trấn Mỹ Lộc, huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây dựng nhà học 3 tầng 3 phòng học, khu vệ sinh chung
1Đào móng băng - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V335,1748m3
2Mua, đóng cọc tre, chiều dài cọc 3m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V96,4283100m
3Vét bùn đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V12,8362m3
4Phủ cát đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V12,8362m3
5Sản xuất, đổ bê tông lót móng, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V12,8362m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,1478100m2
7Sản xuất, đổ bê tông móng, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V59,0879m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,869100m2
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8219tấn
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,6113tấn
11Sản xuất, đổ bê tông cổ cột, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2267m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V4,3235100m2
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1045tấn
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1079tấn
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,506tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lót móng giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0031100m2
17Sản xuất, đổ bê tông lót móng giằng móng, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0576m3
18Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,591m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1813100m2
20Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,031tấn
21Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1737tấn
22Sản xuất, đổ bê tông giằng móng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9876m3
23Sản xuất, đổ bê tông lót móng bể phốt, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,918m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lót móng bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0176100m2
25Sản xuất, đổ bê tông bể phốt, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9267m3
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0845100m2
27Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0906tấn
28Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3583m3
29Ngâm nước xi măng bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V7,4368m3
30Sản xuất, đổ bê tông tấm đan bể phốt M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6656m3
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0339100m2
32Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0655tấn
33Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V27,9804m2
34Láng bểcó đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0479m2
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,2m2
36Lắp các loại CKBT đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V101 cấu kiện
37Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K= 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V238,84m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,9544100m3
39Sản xuất, đổ bê tông lót móng tam cấp, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4363m3
40Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móng tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0079100m2
41Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2038m3
42Tôn nền nhà bằng cát đen đầm chặt, độ chắc K= 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V78,79m3
43Mua, rải lớp nilon chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V170,2748m2
44Sản xuất, đổ bê tông nền, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V17,0274m3
45Trát lót bậc tam cấp dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1919m2
46Láng granitô tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V8,1919m2
47Trát granitô mũi bậc, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,86m
48Lắp gioăng kính trang trí bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V6,15m
49Trát tường cổ móng dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,877m2
50Sơn tường cổ móng nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V14,877m2
51Sản xuất, đổ bê tông cột, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,3492m3
52Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2,1938100m2
53Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3698tấn
54Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1363tấn
55Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,687tấn
56Sản xuất, đổ bê tông dầm, giằng, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V31,0335m3
57Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,7479100m2
58Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3492tấn
59Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,8139tấn
60Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7007tấn
61Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,6457tấn
62Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V4,7956100m2
63Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V8,4485tấn
64Sản xuất, đổ bê tông dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V57,5473m3
65Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thành sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V0,5771100m2
66Sản xuất, đổ bê tông thành sê nô, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4255m3
67Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2998tấn
68Sản xuất, đổ bê tông cầu thang, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2564m3
69Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3989100m2
70Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,706tấn
71Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0272tấn
72Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1188tấn
73Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V51,539m3
74Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V102,8924m3
75Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3199m3
76Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤28cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4563m3
77Sản xuất, đổ bê tông giằng lan can, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0537m3
78Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,0108100m2
79Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0011tấn
80Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0103tấn
81Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,3741m3
82Xây bậc cầu thang, gờ cửa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8134m3
83Sản xuất, đổ bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3002m3
84Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4208100m2
85Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0905tấn
86Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1855tấn
87Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0682tấn
88Gia công lắp dựng lan can bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V535,32kg
89Trát lót bậc cầu thang dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V43,1164m2
90Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V43,1164m2
91Trát granitô mũi bậc, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V72,28m
92Lắp gioăng kính trang trí bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V57,92m
93Lát nền, sàn gạch ceramic - KT: 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V354,32m2
94Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn- KT: 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V127,6224m2
95Ốp tường WC bằng gạch ceramic; KT: 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V353,52m2
96Sản xuất, lắp dựng vách ngăn aluminium composite - VertuMô tả kỹ thuật theo chương V168,543m2
97Gia công khung đỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V0,4716tấn
98Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V31,18081m2
99Gia công mặt bàn chậu rửa bằng đá granit tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V15,696m2
100Gia công, lắp dựng khung hộp kỹ thuật bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V91,81kg
101Ốp hộp kỹ thuật bằng tấm Aluminium composite - VertuMô tả kỹ thuật theo chương V12,8688m2
102Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V126,4344m2
103Đóng lưới INOX lỗ 10x10 (mm) đường kính sợi 1mm; khổ rộng 500mmMô tả kỹ thuật theo chương V433,65md
104Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V314,3124m2
105Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V698,9665m2
106Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V138,1278m2
107Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V172,435m2
108Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V333,1452m2
109Trát hèm má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V59,5144m2
110Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V111,5088m2
111Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V58,944m2
112Sản xuất sen hoa inoxMô tả kỹ thuật theo chương V263,11kg
113Sản xuất, lắp dựng cửa sổ, cánh mở quay trong ngoài, phụ kiện, kính an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V51,3m2
114Sản xuất, lắp dựng cửa sổ, cánh mở hất, kính an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,48m2
115Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, pano kính, kính an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V20,16m2
116Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, pano kính, kính an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V15,12m2
117Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định, kính an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,08m2
118Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V43,194m
119Đắp phào kép, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V436,6m
120Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.204,5467m2
121Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V623,4634m2
122Xây tường thu hồi, tường chắn mái bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,0139m3
123Sản xuất, đổ bê tông giằng thu hồi, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0079m3
124Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1957100m2
125Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0581tấn
126Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3492tấn
127Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,225m2
128Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V12,225m2
129Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1,321tấn
130Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,321tấn
131Lợp mái tôn múi vuông dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8503100m2
132Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V5,2862100m2
133Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V4,8568100m2
134Mua, lắp đặt tủ điện tổng kim loại; KT: 450x300x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
135Mua, lắp đặt các automat 2 pha 80AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
136Mua, lắp đặt các automat 2 pha 30AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
137Mua, lắp đặt các automat 1 pha 15AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
138Mua, lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
139Mua, lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
140Mua, lắp đặt đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V33bộ
141Mua, lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
142Mua, lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
143Mua, lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
144Mua, lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
145Mua, lắp đặt công tắc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
146Mua, lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automatMô tả kỹ thuật theo chương V18hộp
147Mua, lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
148Mua, lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
149Mua, lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
150Mua, lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V360m
151Mua, lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V680m
152Mua, lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
153Mua, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
154Mua, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.220m
155Mua, lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
156Đào hào đặt dây tiếp địa - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V10,2341m3
157Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
158Gia công + Mua, lắp đặt mối nối kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
159Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V35m
160Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V67m
161Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =20mmMô tả kỹ thuật theo chương V6m
162Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V10,23m3
163Gia công + Mua, lắp đặt bật sắt đỡ dây dẫn sét trên mái, trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V103cái
164Mua, lắp đặt máy bơm nước từ nguồn cấp lên téc nước trên mái , Q3m3/h, H29m, 0,25wMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
165Hộp đựng máy bơm + khóaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
166Mua, lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
167Mua, lắp đặt ống nhựa HDPE D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5100 m
168Mua, lắp đặt van 1 chiều HDPE D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
169Mua, lắp đặt van ren ngoại D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
170Mua, Mua, lắp đặt phao điện tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
171Mua, lắp đặt cút nhựa PPR - D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
172Mua, lắp đặt van xả cặn PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
173Mua, lắp đặt ống nhựa PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
174Mua, lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
175Mua, lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
176Xiphon thoát nước lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
177Mua, lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V54bộ
178Mua, lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
179Mua, lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V54cái
180Mua, lắp đặt họng thu nước sàn vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
181Mua, lắp đặt vòi rửa inoxMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
182Thanh treo khăn inoxMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
183Mua, lắp đặt ống nhựa PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
184Mua, lắp đặt ống nhựa PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
185Mua, lắp đặt ống nhựa PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
186Mua, lắp đặt van ren PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
187Mua, lắp đặt cút nhựa PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
188Mua, lắp đặt côn nhựa PPR D32x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
189Mua, lắp đặt tê nhựa PPR D32x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
190Mua, lắp đặt côn nhựa PPR D25x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
191Lắp tê nhựa PPR D25x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
192Mua, lắp đặt cút nhựa (ren trong) PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
193Mua, lắp đặt ống nhựa PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
194Mua, lắp đặt ống nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
195Mua, lắp đặt ống nhựa PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
196Mua, lắp đặt chếch thăm ống nhựa PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
197Mua, lắp đặt chếch thăm ống nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
198Mua, lắp đặt bịt đầu ống nhựa PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
199Mua, lắp đặt bịt đầu ống nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
200Mua, lắp đặt cút nhựa PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
201Mua, lắp đặt cút nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
202Mua, lắp đặt cút nhựa PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
203Mua, lắp đặt tê nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
204Mua, lắp đặt ống nhựa PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,91100m
205Cút nhựa PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
206Rọ chắn rác inoxMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
207Phễu thu inoxMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
208Đai giữ ống D110Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
B Cải tạo nhà học 2 tầng hướng Đông
1Tháo dỡ hệ thống thu lôi chống sét (kim thu, dây dẫn sét trên mái, dây dẫn sét trên tường....)Mô tả kỹ thuật theo chương V4công
2Tháo dỡ thiết bị điện (quạt trần, bóng điện, dây dẫn điện...). Bốc xếp vào kho tập kếtMô tả kỹ thuật theo chương V5công
3Tháo dỡ ống thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V3công
4Phá dỡ lớp gạch chống nóngMô tả kỹ thuật theo chương V134,4424m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V59,296m2
6Tháo dỡ lan can, sen hoa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V0,7605tấn
7Phá dỡ lớp vữa láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V203,4721m2
8Phá dỡ tường chắn mái, lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V4,8619m3
9Phá dỡ tường lan can tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1381m3
10Phá dỡ tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V5,7645m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V6,7582m3
12Phá dỡ gạch lát nềnMô tả kỹ thuật theo chương V528,5707m2
13Phá dỡ nền láng granitoMô tả kỹ thuật theo chương V16,8122m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V1.262,3783m2
15Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V409,0286m2
16Vận chuyển phế thải trong bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V92,1647m3
17Xây tường sê nô, chân lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4842m3
18Xây tường vách kính ô thang, lan can tầng 2 bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1152m3
19Xây ốp cột, chèn thanh chắn nắng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5087m3
20Khoan lỗ trên cột cũ + bơm keo Raset Epcon G5 neo thép liên kết giằng tường chắn nắng với cộtMô tả kỹ thuật theo chương V10vị trí
21Sản xuất, đổ bê tông thanh chắn nắng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6369m3
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thanh chắn nắngMô tả kỹ thuật theo chương V0,098100m2
23Sản xuất, lắp dựng cốt thép thanh chắn nắng, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,083tấn
24Sản xuất, lắp dựng cốt thép thanh chắn nắng, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0273tấn
25Xây tường sê nô bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8117m3
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m2
27Sản xuất, đổ bê tông giằng sê nô, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7964m3
28Sãn xuất, lắp dựng cốt thép giằng sê nô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,083tấn
29Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng sê nô, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,046tấn
30Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V12,54m2
31Sản xuất, đổ bê tông giằng thu hồi, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6582m3
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3327100m2
33Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0557tấn
34Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3592tấn
35Gia công vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,1346tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V54,07381m2
37Mua, lắp đặt bulong neo M22x500Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
38Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,8468tấn
39Lợp mái bằng tôn múi vuông dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,954100m2
40Tôn úp nóc, bo góc rộng 600 dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V37,62m
41Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V76,9875m2
42Láng máicó đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V26,0925m2
43Đào móng tam cấp - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,232m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0123100m3
45Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0124100m2
46Sản xuất, đổ bê tông lót móng, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,77m3
47Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8053m3
48Trát lót bậc tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,2522m2
49Láng granitô bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V39,2522m2
50Lắp gioăng kính trang trí bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V40,83m
51Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V251,6475m2
52Trát sê nô, hèm má cửa vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V204,1674m2
53Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V575,49m2
54Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V95,9736m2
55Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V71,602m2
56Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V298,001m2
57Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V89,78m
58Đắp phào kép, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V463,02m
59Lát nền, sàn - KT: 600x600mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V292,7103m2
60Gia công lan can, sen hoa inox cửaMô tả kỹ thuật theo chương V689,47kg
61Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, pano kính, kính an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V21,92m2
62Sản xuất, lắp dựng cửa sổ, cánh mở quay trong ngoài, kính an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V39,744m2
63Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định, khung nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,84m2
64Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V527,4169m2
65Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V969,4646m2
66Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V2,6933100m2
67Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,9271100m2
68Mua, lắp đặt tủ điện tổng kim loại; KT: 450x300x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
69Mua, lắp đặt các automat 2 pha 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
70Mua, lắp đặt các automat 2 pha 45AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
71Mua, lắp đặt các automat 1 pha 30AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
72Mua, lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
73Mua, lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
74Mua, lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
75Mua, lắp đặt đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
76Mua, lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
77Mua, lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
78Mua, lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
79Mua, lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
80Mua, lắp đặt công tắc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
81Mua, lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automatMô tả kỹ thuật theo chương V16hộp
82Mua, lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V93m
83Mua, lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
84Mua, lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V210m
85Mua, lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
86Mua, lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V320m
87Mua, lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V460m
88Mua, lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
89Mua, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V210m
90Mua, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V826m
91Mua, lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
92Đào hào đặt dây tiếp địa - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,217m3
93Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
94Gia công + Mua, lắp đặt mối nối kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
95Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V32m
96Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
97Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =20mmMô tả kỹ thuật theo chương V6m
98Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V7,22m3
99Gia công + Mua, lắp đặt bật sắt đỡ dây dẫn sét trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V82cái
100Mua, lắp đặt ống nhựa PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,54100m
101Cút nhựa PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
102Rọ chắn rác inoxMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
103Phễu thu inoxMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
104Đai giữ ống D110Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
C Phòng cháy chữa cháy
1Đầu báo cháy khói thường kèm đếMô tả kỹ thuật theo chương V1,410 đầu
2Đèn báo phòngMô tả kỹ thuật theo chương V1,45 đèn
3Chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V15 chuông
4Đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V15 đèn
5Nút ấn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V15 nút
6Vỏ tổ hợp chuông đèn nút ấnMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
7Mua, lắp đặt Cáp chống nhiễu chống cháy 2*1 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V360m
8Dây nguồn chuông đèn chống nhiễu chống cháy 2*1 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
9Mua, lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 mmMô tả kỹ thuật theo chương V440m
10Mua, lắp đặt cút nhựa nối trơn D20Mô tả kỹ thuật theo chương V250cái
11Kẹp ống nhựa D20Mô tả kỹ thuật theo chương V440cái
12Box chia ngả D20Mô tả kỹ thuật theo chương V30hộp
13Hộp kỹ thuật 110x110x80Mô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
14Mua, lắp đặt đèn thoát hiểm ( có chỉ hướng 2 mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,25 đèn
15Đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
16Mua, lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
17Dây nguồn chống nhiễu chống cháy 2*1 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
18Mua, lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 mmMô tả kỹ thuật theo chương V180m
19Mua, lắp đặt cút nhựa nối trơn D20Mô tả kỹ thuật theo chương V120cái
20Kẹp ống nhựa D20Mô tả kỹ thuật theo chương V180cái
21Box chia ngả D20Mô tả kỹ thuật theo chương V23hộp
22Hộp kỹ thuật 110x110x80Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
23Mua, lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn - Đường kính 65mm dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
24Mua, lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm dày 2,6 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
25Mua, lắp đặt Tê thép D100/65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Mua, lắp đặt Tê thép D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
27Mua, lắp đặt Cút thép D65Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
28Mua, lắp đặt Cút thép D50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
29Bình chữa cháy ABC-4kgMô tả kỹ thuật theo chương V10bình
30Bình chữa cháy CO2-3kgMô tả kỹ thuật theo chương V5bình
31Nội quy tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
32Tủ chữa cháy vách tường 1200x600x180mmMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
33Van góc chữa cháy DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
34Cuộn vòi DN50 16bar L=20mMô tả kỹ thuật theo chương V5cuộn
35Lăng phun chữa cháy BMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
36Van xả khí DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V921m2
38Gía đỡ ống DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
39Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,338100m
D Sân bê tông, rãnh thoát nước, internet
1Sản xuất, đổ bê tông lót móng rãnh thoát nước, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7799m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móng rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,1161100m2
3Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1923m3
4Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0823m3
5Sản xuất, đổ bê tông giằng mũ ga, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5245m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng mũ gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0625100m2
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0453tấn
8Láng đáy rãnh không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V13,71m2
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V46,512m2
10Sản xuất, đổ bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9328m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1315100m2
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1939tấn
13Lắp các loại CKBT đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V651 cấu kiện
14Mua, rải nilong chống mất nước BTMô tả kỹ thuật theo chương V36,62m2
15Sản xuất, đổ bê tông nền sân, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0282m3
16Lát nền bằng gạch Terazzo KT: (400x400x40)mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V36,62m2
17Mua, lắp đặt cổng chia 16 cổng giao tiếp 2*10/100/1000 Base -T, 2*1000 Base-X, 24*10/100 Base - T (Cấp nguồn PoE); Khả năng chuyển đổi 8.8GMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
18Mua, lắp đặt dây mạng outdoor Dintek CAT.6,UTPMô tả kỹ thuật theo chương V200m
19Mua, lắp đặt ổ mạng đôi đặt nổi tường (Bao gồm cả mặt và đế)Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
20Mua, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
21Phá dỡ tường chắn mái hành lang cầu xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,2463m3
22Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V12,1682m3
23Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,5957m3
24Đào móng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V13m3
25Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V36,2979m3
E Thiết bị
1Bàn ghế học sinh gỗ tự nhiên:
- Bàn: Kích thước:Bàn Dài x Rộng x Cao (1200x400x750)mm. Mặt bàn kích thước 1200x400x20mm. Mặt trước và 2 bên hông dày 15mm. Khung, vách ngăn, đáy bàn bằng gỗ dày 15mm. Các thanh đứng gỗ 55x55mm, các thanh nằm liên kết sử dụng gỗ 30x40mm. Toàn bộ sơn PU 3 nước. Khung liên kết mộng;
- Ghế: Kích thước (DxRxC): (1200x200x450)mm. Mặt ngồi (1200x200x40mm); Chân ghế rộng 180x35mm. Thanh giằng ngang 25x25mm. Toàn bộ sơn PU 3 nước. Khung liên hết mộng
Mô tả kỹ thuật theo chương V72bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0249195E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0498391E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô tương tự với gói thầu đang xét. Hợp đồng tương tự được đánh giá là hợp lệ khi có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thực hiện công trình (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.782.957.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.565.915.800 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực: Giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng công trình cho 01 công trình có quy mô tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 - 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.- 01 Kỹ sư chuyên ngành điện.- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công cho 01 công trình có quy mô tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.32
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng, quản lý xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm): Đã từng phụ trách thanh quyết toán cho 01 công trình có quy mô tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn, Vệ sinh lao động. 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng/giao thông/thủy lợi.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động (giấy chứng nhận có thời hạn và còn hiệu lực).- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 02 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 01năm): Đã từng phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường cho 01 công trình có quy mô tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥1,7kW Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt.2
2 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt.2
3 Máy đầm bàn ≥1kW Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt.2
4 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg (đầm cóc) Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt.2
5 Máy đầm dùi ≥1,5kW Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt.2
6 Máy đào ≥0,5m3 Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt.1
7 Máy hàn điện ≥23kW Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt.2
8 Máy khoan đứng ≥4,5kW Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt.2
9 Máy mài ≥1kW Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt.2
10 Máy trộn bê tông ≥250 lít Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt.2
11 Máy trộn vữa ≥150L Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt.2
12 Ô tô tự đổ ≥5T Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt.2
13 Máy vận thăng ≥0,8T Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt.1
14 Máy hàn nhiệt cầm tay Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt.2
15 Phòng thí nghiệm Phòng thí nghiệm: Có hoặc đi thuê phòng thí nghiệm xây dựng chuyên ngành được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận và có đủ thiết bị phù hợp với từng loại công tác thí nghiệm chất lượng công trình.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->