Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa nhà văn hoá thôn Thọ Bình, xã Tân Dân

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220528454-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/06/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG HƯNG YÊN
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa nhà văn hoá thôn Thọ Bình, xã Tân Dân
Số hiệu KHLCNT 20220525601
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-21 16:59:00 đến ngày 2022-06-08 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,167,338,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.251007E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.50201E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.167.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo ATGT và môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng; tốt nghiệp đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán và quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên; Chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị có khả năng hoạt đônjg bình thường, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc đi thuê). Trường hợp đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị huy động sử dung cho gói thầu này được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa 150L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị có khả năng hoạt đônjg bình thường, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc đi thuê). Trường hợp đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị huy động sử dung cho gói thầu này được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị có khả năng hoạt đônjg bình thường, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc đi thuê). Trường hợp đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị huy động sử dung cho gói thầu này được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị có khả năng hoạt đônjg bình thường, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc đi thuê). Trường hợp đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị huy động sử dung cho gói thầu này được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị có khả năng hoạt đônjg bình thường, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc đi thuê). Trường hợp đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị huy động sử dung cho gói thầu này được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị có khả năng hoạt đônjg bình thường, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc đi thuê). Trường hợp đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị huy động sử dung cho gói thầu này được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị có khả năng hoạt đônjg bình thường, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc đi thuê). Trường hợp đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị huy động sử dung cho gói thầu này được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị có khả năng hoạt đônjg bình thường, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc đi thuê). Trường hợp đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị huy động sử dung cho gói thầu này được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị có khả năng hoạt đônjg bình thường, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc đi thuê). Trường hợp đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị huy động sử dung cho gói thầu này được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG HƯNG YÊN
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa nhà văn hoá thôn Thọ Bình, xã Tân Dân
Cải tạo, sửa chữa nhà văn hoá thôn Thọ Bình, xã Tân Dân
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tân Dân Địa chỉ: xã Tân Dân, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Hưng Yên. + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tân Dân – Địa chỉ: xã Tân Dân, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên -Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Doanh nghiệp tư nhân Tư Hoa. Địa chỉ: Xóm 5, thôn Bình Dân, Xã Tân Dân, Huyện Khoái Châu , Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Khoái Châu. + Đơn vị lập E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Hưng Yên. Địa chỉ: 39 Ngô Gia Tự, Phường An Tảo, Tp. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Việt Hưng An Thành. Địa chỉ: 59 Triệu Quang Phục, Phường An Tảo, Tp. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Hưng Yên. Địa chỉ: 39 Ngô Gia Tự, Phường An Tảo, Tp. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: + Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Hưng Yên. Địa chỉ: 39 Ngô Gia Tự, Phường An Tảo, Tp. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tân Dân Địa chỉ: xã Tân Dân, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG HƯNG YÊN , địa chỉ: 39 Đường Ngô Gia Tự. Phường An Tảo, Tp Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tân Dân Địa chỉ: xã Tân Dân, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu như: Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công,...); Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình thủy lợi; Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2019; 2020; 2021), Xác nhận số thuế đã nộp vào ngân sách nhà nước đến hết ngày 31/12/2021 và các tài liệu có liên quan (nếu có)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tân Dân Địa chỉ: xã Tân Dân, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Tân Dân Địa chỉ: xã Tân Dân, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Khoái Châu - Địa chỉ: phố Phủ, Thị trấn Khoái Châu, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Khoái Châu - Địa chỉ: phố Phủ, Thị trấn Khoái Châu, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V48,0437m3
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V512,82m2
3Phá dỡ nền gạch látMô tả kỹ thuật theo chương V214,2148m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V21,4214m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1696100m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V22,9481m3
7Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V188,566m2
8Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,44tấn
9Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V146,4504m2
10Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V53,4m2
11Tháo dỡ hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V24,32m2
12Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9812100m3
13Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V24,5311m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công40,8837m3
15Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V22,644100m
16Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V9,435m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,435m3
18Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,6104100m2
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,38tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0958tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5618tấn
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V39,6596m3
23Xây móng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V19,2148m3
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1805100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0754tấn
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9215m3
27Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5711100m3
28Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,1154100m2
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2034tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,8793tấn
31Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4324m3
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0279100m2
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3493tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,7682tấn
35Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,1377m3
36Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V2,4462100m2
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,8112tấn
38Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V23,6026m3
39Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V52,0715m3
40Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,057100m2
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0384tấn
43Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4642m3
44Gia công hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V0,0876tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V40,041m2
46Con tiện BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V100cái
47Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V21,1013m3
48Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V63,0237m2
49Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V63,0237m2
50Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,32m2
51Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,32m2
52Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6788m3
53Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6694m3
54Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4292m3
55Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V1,4144tấn
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V82,7641m2
57Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V3,6544tấn
58Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,635tấn
59Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,635tấn
60Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V2,3097100m2
61Tôp úp nóc khổ rộng 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V37,22m
62Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V168m2
63Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V168m2
64Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
65Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
66Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
67Cầu chắn rác Inox D110Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
68Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V3,6248100m2
69Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,7128100m2
70Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V244,62m2
71Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V102,79m2
72Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V523,0363m2
73Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V399,17m2
74Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V129,8036m2
75Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V9,4707m2
76Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V235,02m
77Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V126,72m
78Bộ chữ Inox mạ đồng cao 200mm "NHÀ VĂN HÓA THÔN THỌ BÌNH"Mô tả kỹ thuật theo chương V21chữ cái
79Chi tiết chân + đầu cộtMô tả kỹ thuật theo chương V32chi tiết
80Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V467,7429m2
81Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V922,2063m2
82Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V746,58m2
83Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V670,6272m2
84Thi công trần thạch cao tấm thả KT 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V142,9384m2
85Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V70,9336m2
86Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V31,9947m3
87Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V31,9947m2
88Khuôn cửa đi, khuôn kép gỗ lim 250x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,6m
89Lắp dựng khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo chương V13,61m
90Cửa đi pano đặc gỗ lim dày đố 4cm, ván 3cm, huỳnh 2 mặt, cả ke, bản lề sắt, sơn PUMô tả kỹ thuật theo chương V7,56m2
91Khóa cửa đi (tương đương Khóa Yale M8773 H2 US5)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
92CeramonMô tả kỹ thuật theo chương V1cụm
93Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V7,561m2
94Cửa đi một cánh mở quay XF55 nhôm dày 2,0mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
95Cửa sổ 2 cánh mở quay XF55 nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V10,78m2
96Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V68,7m2
97Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V46,5m2
98Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V46,51m2
99Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤200 AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
100Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
101Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
102Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
103Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
104Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
105Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V23bộ
106Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
107Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
108Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
109Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
110Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
111Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
112Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
113Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmMô tả kỹ thuật theo chương V350m
114Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20hộp
115Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
116Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,81m3
117Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,8m3
118Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
119Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
120Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
121Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
122Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V120m
123Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
124Cung cấp, lắp đặt kệ đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
125Cung cấp, lắp đặt bình khí CO2 chữa cháy MT3-BC (TQ)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bình
126Cung cấp, lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4-BC (TQ)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bình
127Cung cấp, lắp đặt bộ tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.251007E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.50201E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.167.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng33
3 Cán bộ phụ trách đảm bảo ATGT và môi trường 1 - Là kỹ sư xây dựng; tốt nghiệp đại học33
4 Cán bộ thanh toán và quyết toán công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên; Chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào đất Thiết bị có khả năng hoạt đônjg bình thường, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc đi thuê). Trường hợp đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị huy động sử dung cho gói thầu này được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu1
2 Máy trộn vữa 150L Thiết bị có khả năng hoạt đônjg bình thường, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc đi thuê). Trường hợp đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị huy động sử dung cho gói thầu này được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu1
3 Máy đầm cóc Thiết bị có khả năng hoạt đônjg bình thường, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc đi thuê). Trường hợp đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị huy động sử dung cho gói thầu này được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu1
4 Máy cắt gạch Thiết bị có khả năng hoạt đônjg bình thường, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc đi thuê). Trường hợp đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị huy động sử dung cho gói thầu này được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu1
5 Ô tô tự đổ Thiết bị có khả năng hoạt đônjg bình thường, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc đi thuê). Trường hợp đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị huy động sử dung cho gói thầu này được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu1
6 Máy trộn bê tông 250 lít Thiết bị có khả năng hoạt đônjg bình thường, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc đi thuê). Trường hợp đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị huy động sử dung cho gói thầu này được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu1
7 Máy hàn điện 23kW Thiết bị có khả năng hoạt đônjg bình thường, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc đi thuê). Trường hợp đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị huy động sử dung cho gói thầu này được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu1
8 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Thiết bị có khả năng hoạt đônjg bình thường, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc đi thuê). Trường hợp đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị huy động sử dung cho gói thầu này được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu1
9 Máy khoan bê tông cầm tay Thiết bị có khả năng hoạt đônjg bình thường, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc đi thuê). Trường hợp đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị huy động sử dung cho gói thầu này được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->