Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa nhà văn hoá thôn Thọ Bình, xã Tân Dân
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220528454-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG HƯNG YÊN |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa nhà văn hoá thôn Thọ Bình, xã Tân Dân |
| Số hiệu KHLCNT | 20220525601 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-21 16:59:00 đến ngày 2022-06-08 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,167,338,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.251007E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.50201E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.167.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATGT và môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng; tốt nghiệp đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán và quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên; Chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị có khả năng hoạt đônjg bình thường, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc đi thuê). Trường hợp đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị huy động sử dung cho gói thầu này được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị có khả năng hoạt đônjg bình thường, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc đi thuê). Trường hợp đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị huy động sử dung cho gói thầu này được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị có khả năng hoạt đônjg bình thường, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc đi thuê). Trường hợp đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị huy động sử dung cho gói thầu này được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị có khả năng hoạt đônjg bình thường, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc đi thuê). Trường hợp đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị huy động sử dung cho gói thầu này được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị có khả năng hoạt đônjg bình thường, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc đi thuê). Trường hợp đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị huy động sử dung cho gói thầu này được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị có khả năng hoạt đônjg bình thường, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc đi thuê). Trường hợp đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị huy động sử dung cho gói thầu này được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị có khả năng hoạt đônjg bình thường, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc đi thuê). Trường hợp đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị huy động sử dung cho gói thầu này được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị có khả năng hoạt đônjg bình thường, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc đi thuê). Trường hợp đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị huy động sử dung cho gói thầu này được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị có khả năng hoạt đônjg bình thường, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc đi thuê). Trường hợp đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị huy động sử dung cho gói thầu này được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG HƯNG YÊN |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa nhà văn hoá thôn Thọ Bình, xã Tân Dân Cải tạo, sửa chữa nhà văn hoá thôn Thọ Bình, xã Tân Dân 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu như: Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công,...); Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình thủy lợi; Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2019; 2020; 2021), Xác nhận số thuế đã nộp vào ngân sách nhà nước đến hết ngày 31/12/2021 và các tài liệu có liên quan (nếu có) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Tân Dân
Địa chỉ: xã Tân Dân, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Tân Dân Địa chỉ: xã Tân Dân, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Khoái Châu - Địa chỉ: phố Phủ, Thị trấn Khoái Châu, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Khoái Châu - Địa chỉ: phố Phủ, Thị trấn Khoái Châu, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,0437 | m3 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 512,82 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,2148 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,4214 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1696 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,9481 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,566 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,44 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,4504 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,4 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,32 | m2 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9812 | 100m3 |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,531 | 1m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 40,8837 | m3 | |
| 15 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,644 | 100m |
| 16 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,435 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,435 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6104 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0958 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5618 | tấn |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,6596 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2148 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1805 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0754 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9215 | m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5711 | 100m3 |
| 28 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1154 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2034 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8793 | tấn |
| 31 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4324 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0279 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3493 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7682 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1377 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4462 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8112 | tấn |
| 38 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,6026 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,0715 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0384 | tấn |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4642 | m3 |
| 44 | Gia công hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0876 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,04 | 1m2 |
| 46 | Con tiện BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 47 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,1013 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,0237 | m2 |
| 49 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,0237 | m2 |
| 50 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 51 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 52 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6788 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6694 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4292 | m3 |
| 55 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4144 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,764 | 1m2 |
| 57 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6544 | tấn |
| 58 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,635 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,635 | tấn |
| 60 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3097 | 100m2 |
| 61 | Tôp úp nóc khổ rộng 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,22 | m |
| 62 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | m2 |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | m2 |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 65 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 66 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 67 | Cầu chắn rác Inox D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 68 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6248 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7128 | 100m2 |
| 70 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,62 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,79 | m2 |
| 72 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 523,0363 | m2 |
| 73 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 399,17 | m2 |
| 74 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,8036 | m2 |
| 75 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4707 | m2 |
| 76 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,02 | m |
| 77 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,72 | m |
| 78 | Bộ chữ Inox mạ đồng cao 200mm "NHÀ VĂN HÓA THÔN THỌ BÌNH" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | chữ cái |
| 79 | Chi tiết chân + đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | chi tiết |
| 80 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 467,7429 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 922,2063 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 746,58 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 670,6272 | m2 |
| 84 | Thi công trần thạch cao tấm thả KT 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,9384 | m2 |
| 85 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,9336 | m2 |
| 86 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,9947 | m3 |
| 87 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,9947 | m2 |
| 88 | Khuôn cửa đi, khuôn kép gỗ lim 250x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6 | m |
| 89 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6 | 1m |
| 90 | Cửa đi pano đặc gỗ lim dày đố 4cm, ván 3cm, huỳnh 2 mặt, cả ke, bản lề sắt, sơn PU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m2 |
| 91 | Khóa cửa đi (tương đương Khóa Yale M8773 H2 US5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 92 | Ceramon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cụm |
| 93 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | 1m2 |
| 94 | Cửa đi một cánh mở quay XF55 nhôm dày 2,0mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 95 | Cửa sổ 2 cánh mở quay XF55 nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,78 | m2 |
| 96 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,7 | m2 |
| 97 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,5 | m2 |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,5 | 1m2 |
| 99 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤200 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 100 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 102 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 104 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 105 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 106 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 107 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 109 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 110 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 111 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 112 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 114 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 115 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 116 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | 1m3 |
| 117 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m3 |
| 118 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 119 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 120 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 121 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 122 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 123 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 124 | Cung cấp, lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 125 | Cung cấp, lắp đặt bình khí CO2 chữa cháy MT3-BC (TQ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bình |
| 126 | Cung cấp, lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4-BC (TQ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bình |
| 127 | Cung cấp, lắp đặt bộ tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.251007E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.50201E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.167.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATGT và môi trường | 1 | - Là kỹ sư xây dựng; tốt nghiệp đại học | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ thanh toán và quyết toán công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên; Chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào đất | Thiết bị có khả năng hoạt đônjg bình thường, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc đi thuê). Trường hợp đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị huy động sử dung cho gói thầu này được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa 150L | Thiết bị có khả năng hoạt đônjg bình thường, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc đi thuê). Trường hợp đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị huy động sử dung cho gói thầu này được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Thiết bị có khả năng hoạt đônjg bình thường, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc đi thuê). Trường hợp đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị huy động sử dung cho gói thầu này được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch | Thiết bị có khả năng hoạt đônjg bình thường, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc đi thuê). Trường hợp đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị huy động sử dung cho gói thầu này được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | Thiết bị có khả năng hoạt đônjg bình thường, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc đi thuê). Trường hợp đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị huy động sử dung cho gói thầu này được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250 lít | Thiết bị có khả năng hoạt đônjg bình thường, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc đi thuê). Trường hợp đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị huy động sử dung cho gói thầu này được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu | 1 |
| 7 | Máy hàn điện 23kW | Thiết bị có khả năng hoạt đônjg bình thường, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc đi thuê). Trường hợp đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị huy động sử dung cho gói thầu này được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Thiết bị có khả năng hoạt đônjg bình thường, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc đi thuê). Trường hợp đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị huy động sử dung cho gói thầu này được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông cầm tay | Thiết bị có khả năng hoạt đônjg bình thường, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc đi thuê). Trường hợp đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị huy động sử dung cho gói thầu này được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi