Gói thầu: Xây lắp công trình + đảm bảo giao thông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220513679-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Bảo trì đường bộ Lào Cai
Tên gói thầu Xây lắp công trình + đảm bảo giao thông
Số hiệu KHLCNT 20220513667
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-23 16:55:00 đến ngày 2022-06-03 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,807,458,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 132,111,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi hai triệu một trăm mười một nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3211187E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6422374E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng xây dựng công trình giao thông có hạng mục mặt đường Bê tông nhựa, móng đá dăm (đá dăm tiêu chuẩn hoặc cấp phối đá dăm) thi công trong điều kiện vừa thi công vừa đảm bảo giao thông, có giá trị >=6,2 tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng, giao thông; có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát lĩnh vực xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (hoặc đã trực tiếp tham gia thi công nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV cùng loại trở lên); đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự (là công trình có hạng mục thi công và tính chất yêu cầu như ở phần hợp đồng tương tự của E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng, giao thông; đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông, thi công trong điều kiện vừa thi công vừa đảm bảo giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Có tải trọng ≥10 tấnCó đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Có dung tích ≥5m3Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Có dung tích gầu ≥ 0,8m3Có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng đểhuy động (dùng để rải cấp phối đá dăm, Bê tông nhựa)Thiết bị phải có chứng nhận kiểm định , hóa đơn muabán)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80T/hCó công suất ≥ 80T/hCó đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu tĩnh, bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Có tải trọng hoạt động từ 8 tấn đến 12 tấnCó đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực hoặc hóa đơn mua bán, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu tĩnh, bánh lốp (để thi công mặt đường bê tông nhựa)
- Đặc điểm thiết bị Có tải trọng hoạt động≥ 16TCó đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Phòng thí nghiệm chuyênngành xây dựng đủ điềukiện hoạt động
- Đặc điểm thiết bị Phòng thí nghiệm chuyênngành xây dựng đủ điềukiện hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Có tải trọng hoạt động ≥ 20TCó đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực hoặc hóa đơn mua bán, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Bảo trì đường bộ Lào Cai
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình + đảm bảo giao thông
Xử lý điểm đen tai nạn giao thông đoạn km103+500-Km104, Quốc lộ 4D, tỉnh Lào Cai
5 Tháng
E-CDNT 3 Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Bảo trì đường bộ Lào Cai , địa chỉ: Tầng 4, trụ sở khối các cơ quan thuộc Sở GTVT - XD Lào Cai, phố Lùng Thàng, phường Nam Cường, TP. Lào Cai
- Chủ đầu tư: - Sở GTVT-XD Lào Cai - Ban quản lý bảo trì đường bộ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tổng cục ĐBVN - Sở GTVT-XD Lào Cai - Công ty TNHH MTV Minh Mai


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Bảo trì đường bộ Lào Cai , địa chỉ: Tầng 4, trụ sở khối các cơ quan thuộc Sở GTVT - XD Lào Cai, phố Lùng Thàng, phường Nam Cường, TP. Lào Cai
- Chủ đầu tư: - Sở GTVT-XD Lào Cai - Ban quản lý bảo trì đường bộ


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 132.111.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Sở GTVT-XD Lào Cai - Ban quản lý bảo trì đường bộ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, địa chỉ: ô D20 Tôn Thất Thuyết, KĐT mới Cầu Giấy, Cầu Giấy
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, địa chỉ: ô D20 Tôn Thất Thuyết, KĐT mới Cầu Giấy, Cầu Giấy
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng cục Đường bộ Việt Nam, địa chỉ: ô D20 Tôn Thất Thuyết, KĐT mới Cầu Giấy, Cầu Giấy
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 1. Nền đường
1Đào nền đất cấp 3Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo563,26m3
2Đào khuôn đất cấp 3Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1.321,69m3
3Đắp nền K95Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo102,7m3
4Đắp nền K98Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo20,64m3
5Xới đầm K98Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo781,72m3
B 2.1 Mặt đường
1BTNC 12,5 dày 5cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6.131,6m2
2Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám 0.5kg/m2Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6.131,6m2
C 2.2 Mặt đường KC3
1Thảm BTN C19 dày 7cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2.674,33m2
2Tưới nhựa thấm bám bằng nhũ tương axit CSS-1 tiêu chuẩn nhựa 1.0kg/m2Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2.674,33m2
3Cấp phối đá dăm loại I dày 15cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo401,15m3
4Cấp phối đá dăm loại II dày 30cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo802,3m3
D 2.3 Mặt đường KC4
1Thảm BTN C19 dày 7cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo67,2m2
2Tưới nhựa thấm bám bằng nhũ tương axit CSS-1 tiêu chuẩn nhựa 1.0kg/m2Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo67,2m2
3Cấp phối đá dăm loại I dày 15cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo10,08m3
E 2.4 Mặt đường KC1
1Khối lượng bù vênh bằng BTN C12.5Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8,89m3
F 2.5 Mặt đường KC2
1Tưới nhựa dính bám bằng nhũ tương axit CRS-1 tiêu chuẩn nhựa 0.5kg/m2Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2.127,6m2
2Khối lượng bù vênh bằng BTN C19Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo113,09m3
G 2.6 Vuốt nối đường ngang
1Thảm BTN C12.5 dày trung bình 2.5cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo45m2
2Tưới nhựa dính bám bằng nhũ tương axit CRS-1 tiêu chuẩn nhựa 0.5kg/m2Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo45m2
H 2.7 Hoàn trả đường ngang
1Phá dỡ kết cấu bê tông xi măngCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo10,39m3
2Sản xuất và thi công BTXM M250 dày 25cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo7m3
I 3. 1 Bó vỉa
1Sản xuất và thi công BTXM M150 dày 10cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo22,67m3
2Đệm vữa M100 dày 3cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo226,72m2
3Sản xuất và lắp đặt bó vỉa BTXM M250Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo872md
J 3.2 Rãnh hộp 0,6x0,8m
1Đào rãnh đất cấp 3Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo130,42m3
2Đào rãnh đá cấp 3Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6,87m3
3Bê tông lót M150Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo7,15m3
4Sản xuất và lắp đặt rãnh hộp BTCT M200Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo65md
5Đắp đất K95Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo65,78m3
K 3.3 Hố ga cống tròn D75-Rãnh hộp B0.6x0.8m (loại 4)
1Đào móng đất cấp 3Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8,76m3
2Bê tông lót M150Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,27m3
3Sản xuất và thi công BTXM thân hố thu M200Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,26m3
4Sản xuất và thi công mũ mố BTCT M250Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,18m3
5Sản xuất và thi công tấm bản BTCT M250Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,15m3
6Sản xuất và thi công cửa thu BTCT M250Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,3m3
7Song chắn rác gangCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
8Đắp đất K95Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4,64m3
L 3.4 Cống tròn D75
1Đào móng cống đất cấp 3Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1.365,24m3
2Đào đường cũ đất cấp 4Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5,38m3
3Đệm vữa M75 dày 3cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo807,4m2
4Sản xuất và thi công đế cống BTCT M200Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo102,76m3
5Sản xuất và lắp đặt cống tròn D75Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo732ống
6Quét bitumCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2.187,32m2
7Vữa xi măng M100 (mối nối ống cống)Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo7,34m3
8Đắp đất lưng cống K95Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo689,96m3
9Đắp nền K98Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5,38m3
10Cấp phối đá dăm loại ICó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5,38m3
11Cấp phối đá dăm loại IICó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,69m3
12Tưới nhựa thấm bám bằng nhũ tương axit CSS-1 tiêu chuẩn nhựa 1.0kg/m2Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo17,94m2
13Thảm BTN C19 dày 7cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo17,94m2
M 3.5 Hố ga cống tròn D75 (loại 1, 2, 3)
1Đào móng đất cấp 3Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo351,18m3
2Bê tông lót M150Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo12,28m3
3Sản xuất và lắp dựng cốt thép thân hố thuCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo9,35tấn
4Sản xuất và thi công BTXM thân hố thu M250Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo81,93m3
5Sản xuất và lắp dựng cốt thép tấm bảnCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,63tấn
6Sản xuất và thi công tấm bản BTXM M250Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,72m3
7Sản xuất và lắp dựng cốt thép cửa thuCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,91tấn
8Sản xuất và thi công cửa thu BTXM M250Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo7,29m3
9Song chắn rác gangCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo24cái
10Đắp đất K95Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo83,8m3
N 3.6 Nâng cao hố ga thu nước thải hiện hữu
1Phá dỡ kết cấu bê tông xi măngCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,84m3
2Sản xuất và lắp dựng cốt thépCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,46tấn
3Sản xuất và thi công BTXM M200Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,26m3
4Lắp đặt cấu kiện đúc sẵnCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4cấu kiện
O 3.7 Cống tròn D150
1Đệm vữa M75 dày 3cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo62,99m2
2Bê tông lót M150Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,5m3
3Sản xuất và lắp đặt ống cống D150 BTCT M250Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo15ống
4Sản xuất và thi công BTXM (móng + tường)M200Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo46,13m3
5Sản xuất và thi công BTXM (móng + tường)M250Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo18,56m3
6Sản xuất và lắp dựng cốt thép hố ga + gia cố mái ta luyCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,77tấn
7Vữa xi măng M100 (mối nối ống cống)Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,24m3
8Bao tải tẩm nhựa đườngCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo88,5m2
9Vải tẩm nhựa đườngCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo14,56m2
10Quét bitumCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo83,88m2
11Rọ đá PVC KT(2x1x1)mCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4rọ
12Đào đất cấp 3Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo309,14m3
13Đào đường cũ đất cấp 4Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo11,79m3
14Đắp đất K95Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo220,62m3
15Đắp nền K98Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo11,79m3
16Cấp phối đá dăm loại ICó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5,9m3
17Cấp phối đá dăm loại IICó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo11,79m3
18Tưới nhựa thấm bám bằng nhũ tương axit CSS-1 tiêu chuẩn nhựa 1.0kg/m2Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo39,3m2
19Thảm BTN C19 dày 7cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo39,3m2
20Chắn rác gangCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2tấm
P 3.8 Nối cống hộp 1x1m
1Đệm vữa M75 dày 3cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo41,07m2
2Bê tông lót M150Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,8m3
3Sản xuất và lắp đặt cống hộp 1x1m, BTCT M250Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo7ống
4Sản xuất và thi công BTXM (móng + tường) M200Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo25,97m3
5Sản xuất và thi công BTXM (móng + tường) M250Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6,78m3
6Sản xuất và lắp dựng cốt thép hố ga+tấm đan+cửa thu nướcCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,93tấn
7Vải tẩm nhựa đườngCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8,18m2
8Quét bitumCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo26,04m2
9Đào đất cấp 3Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo112,69m3
10Đào đường cũ đất cấp 4Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,72m3
11Đắp đất K95Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo44,8m3
12Đắp nền K98Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,7m3
13Cấp phối đá dăm loại ICó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,86m3
14Cấp phối đá dăm loại IICó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,71m3
15Tưới nhựa thấm bám bằng nhũ tương axit CSS-1 tiêu chuẩn nhựa 1.0kg/m2Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5,71m2
16Thảm BTN C19 dày 7cm5,71m2
17Chắn rác gangCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1tấm
18Phá dỡ kết cấu cũCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo7,64m3
Q 4.1 Kè vỉa
1Đào đất cấp 3Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo53,04m3
2Đá dăm đệmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,57m3
3Đệm vữa M75 dày 3cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo38,08m2
4Sản xuất và thi công BTXM200Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo45,79m3
5Đá dăm 4x6 tầng lọcCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,68m3
6Ống nhựa PVC D110Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo13,6m
7Đắp đất K95Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo11,9m3
R 4.2 Tường chắn BTXM
1Đào đất cấp 3Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo79,59m3
2Đào đá cấp 3Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo34,1m3
3Đá dăm đệmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,63m3
4Sản xuất và thi công BTXM móng M200Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo34,74m3
5Sản xuất và thi công BTXM thân M200Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo38,07m3
6Đất sétCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo17,22m3
7Đá dăm tầng lọcCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo10,2m3
8Ống nhựa PVC D110Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo10,65m
9Đắp đất K95Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo20,22m3
S 5. Hệ thống an toàn giao thông
1Vạch sơn 1.1 dày 2mm, rộng 15cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo23,4m2
2Vạch sơn 1.2 dày 2mm, rộng 15cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo35,1m2
3Vạch sơn 3.1a dày 2mm, rộng 20cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo174,54m2
4Vạch sơn 3.1b dày 2mm, rộng 20cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo10m2
5Vạch sơn gờ giảm tốc dày 4mm rộng 20cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo59,57m2
6Vạch sơn gờ giảm tốc dày 2mm rộng 20cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo59,57m2
7Sản xuất và lắp đặt đinh phản quang (14x15cm)Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo58cái
8Sản xuất và lắp đặt biển báo tam giácCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8biển
9Sản xuất và lắp đặt hộ lan tôn sóngCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo66md
10Đào móng hố chôn cọc mốc lộ giớiCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,8m3
11Sản xuất và lắp đặt cọc mốc lộc giới BTXM M200Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo10cọc
12Sản xuất và thi công BTXM móng cọc M150Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,6m3
T 6. Khối lượng khác
1Phá dỡ kết cấu bê tôngCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo162,18m3
2Phá dỡ kết cấu đá hộc xây vữaCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo37,05m3
3Tháo dỡ, vận chuyển hộ lan về khoCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo34cột
U 7. Đảm bảo giao thông
1Đảm bảo giao thông trong quá trình thi côngCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3211187E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6422374E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng xây dựng công trình giao thông có hạng mục mặt đường Bê tông nhựa, móng đá dăm (đá dăm tiêu chuẩn hoặc cấp phối đá dăm) thi công trong điều kiện vừa thi công vừa đảm bảo giao thông, có giá trị >=6,2 tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng, giao thông; có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát lĩnh vực xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (hoặc đã trực tiếp tham gia thi công nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV cùng loại trở lên); đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự (là công trình có hạng mục thi công và tính chất yêu cầu như ở phần hợp đồng tương tự của E-HSMT)53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Có trình độ Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng, giao thông; đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông, thi công trong điều kiện vừa thi công vừa đảm bảo giao thông32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ Có tải trọng ≥10 tấnCó đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực2
2 Ô tô tưới nước Có dung tích ≥5m3Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
3 Máy đào Có dung tích gầu ≥ 0,8m3Có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán, đăng kiểm còn hiệu lực1
4 Máy rải Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng đểhuy động (dùng để rải cấp phối đá dăm, Bê tông nhựa)Thiết bị phải có chứng nhận kiểm định , hóa đơn muabán)1
5 Trạm trộn bê tông nhựa Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80T/hCó công suất ≥ 80T/hCó đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán, đăng kiểm còn hiệu lực1
6 Máy lu tĩnh, bánh thép Có tải trọng hoạt động từ 8 tấn đến 12 tấnCó đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực hoặc hóa đơn mua bán, đăng kiểm1
7 Máy lu tĩnh, bánh lốp (để thi công mặt đường bê tông nhựa) Có tải trọng hoạt động≥ 16TCó đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán, đăng kiểm còn hiệu lực1
8 Phòng thí nghiệm chuyênngành xây dựng đủ điềukiện hoạt động Phòng thí nghiệm chuyênngành xây dựng đủ điềukiện hoạt động1
9 Máy lu rung Có tải trọng hoạt động ≥ 20TCó đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực hoặc hóa đơn mua bán, đăng kiểm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->