Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220559839-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/05/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục thuế tỉnh Thái Bình
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220535361
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-23 16:52:00 đến ngày 2022-05-30 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 152,638,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,000,000 VNĐ ((Hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.28957E8 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5791E7 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình cải tạo, sửa chữa dân dụng.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 106 triệu đồng(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 106.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥318.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình) hoặc có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Cục thuế tỉnh Thái Bình
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Cục Thuế tỉnh Thái Bình năm 2022
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Thuế tỉnh Thái Bình (Số 136 phố Quang Trung, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Lập lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và thiết kế xây dựng Anh Khôi (thôn Đại Lai 2, xã Phú Xuân, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình). + Thẩm tra hồ sơ thiết kế và dự toán: Trung tâm kiểm định chất lượng công trình xây dựng Thái Bình (phố Trần Hưng Đạo, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình). + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam – Chi nhánh Thái Bình (Số 36B6 đường Nguyễn Văn Năng, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình). + Tư vấn thẩm định E-HSMT; kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Trường An Phát (Số 68 ngõ 70 phố Đỗ Lý Khiêm, phường Bổ Xuyên, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình)


- Bên mời thầu: Cục thuế tỉnh Thái Bình , địa chỉ: Số 136 Phố Quang Trung Thành Phố Tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Cục Thuế tỉnh Thái Bình (Số 136 phố Quang Trung, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Thuế tỉnh Thái Bình (Số 136 phố Quang Trung, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục trưởng Cục Thuế tỉnh Thái Bình - Địa chỉ: Số 136 phố Quang Trung, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình (Số 233 phố Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cột cờ
1Gia công cột cờ bằng ống Inox 304Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0937tấn
2Bu lông lắp đặt chân cột cường độ caoTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8cái
3Lắp cột thép các loạiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0744tấn
4Sản xuất, lắp dựng cáp căng cờ, phụ kiện cột cờTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2bộ
5Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2751m3
6Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,16m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,01tấn
B Phòng trực tầng 1 nhà công vụ
1Nhân công di chuyển đồ đạc ra và vào trước, sau khi cải tạoTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4công
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tôngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt17,964m2
3Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,54m2Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt17,964m2
C Lát nhà vệ sinh tầng 5
1Phá dỡ nền gạch lá nemTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15,3m2
2Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,765m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 1000mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,765m3
4Bốc xếp gạch ốp, lát các loạiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,153100m2
5Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15,3m2
6Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,04m2Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15,3m2
7Nhân công lau dọn vệ sinh, vận chuyển gạch vữa sau khi cải tạoTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5công
D Chống thấm sàn tầng 8
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tôngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt28,4952m2
2Phá dỡ nền gạch đất nung không vỉa nghiêngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt14,25m2
3Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt14,25m2
4Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,125m3
5Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên caoTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,125m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,125m3
7Vật liệuTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5công
8Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt14,25m2
9Dán màng chống thấmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt36,2752m2
10Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt36,2752m2
11Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt21,6076m2
E Chống thấm sê nô tầng 8
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tôngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,0755m2
2Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,0755m2
3Dán màng chống thấmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,0755m2
4Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,0755m2
5Sản xuất, lắp dựng máng tôn inox chống hắtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,0755m2
F Thay tấm trần thạch cao bị hỏng
1Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao KT50x50cmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt25m2
G Phòng CNTT tầng 9
1Bốc xếp xuống Xi măng baoTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,5tấn
2Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên caoTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,48410m2
3Đục tẩy bề mặt cột bê tôngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt24,84m2
4Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,54m2Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt24,84m2
5Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên caoTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,35m3
H Sửa lỗ thoát nước nhà vệ sinh các tầng 2,3,4,5,6,7,8,9:
1Phá dỡ nền gạch lá nemTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1728m2
2Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên caoTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1728m3
3Bốc xếp xuống Xi măng baoTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,25tấn
4Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên caoTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,57610m2
5Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt16m2
6Dán màng chống thấmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt16m2
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,76m2
8Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,04m2Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,76m2
9Mua sắm lắp đặt rọ chắn rác nhà vệ sinh các tầngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt16cái
I Chống thấm sàn tầng 9
1Bốc xếp xuống Xi măng baoTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,5tấn
2Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên caoTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,924810m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tôngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt59,94m2
4Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt59,94m2
5Dán màng chống thấmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt59,94m2
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt59,94m2
7Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt49,248m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.28957E8 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5791E7 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình cải tạo, sửa chữa dân dụng.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 106 triệu đồng(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 106.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥318.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình) hoặc có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên;53
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan cầm tay Còn sử dụng tốt1
2 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt1
3 Búa căn khí nén Còn sử dụng tốt1
4 Máy nén khí Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->