Gói thầu: Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2021 tại TP Hà Nội

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220559231-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu VIETTEL HÀ NỘI – CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP – VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
Tên gói thầu Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2021 tại TP Hà Nội
Số hiệu KHLCNT 20220559016
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp của chủ sở hữu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-23 16:16:00 đến ngày 2022-06-03 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,739,515,364 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.72E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ(8), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động, trong đó có các công việc thi công ra kéo và hàn nối cáp quang.- Có giá trị công việc xây lắp tương tự bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.- Có cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình của gói thầu đang xét theo quy định của pháp luật về xây dựng công trình cấp II trở lên.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.015.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.030.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng chỉ huy trưởng công trình: ≥ 1 người, phải đảm bảo đủ điều kiện năng lực và kinh nghiệm được quy định như sau:1. Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc điện tử viễn thông (bản chứng thực).2. Chỉ huy trưởng đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình tuyến truyền dẫn cáp quang (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ công trình đã hoàn thành sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).Đối với trường hợp liên danh:Nhà thầu đứng đầu liên danh chịu trách nhiệm phân công chỉ huy trưởng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật: 3 cán bộ chuyên ngành điện tử viễn thông và 3 cán bộ chuyên ngành xây dựng
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ): Có 3 cán bộ chuyên ngành điện tử viễn thông và 3 cán bộ chuyên ngành xây dựng (kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Thang tre / thang nhôm rút
- Đặc điểm thiết bị Thang tre / thang nhôm rút
- Số lượng tối thiểu 20
2-Guốc trèo cột điện chống trượt
- Đặc điểm thiết bị Guốc trèo cột điện chống trượt
- Số lượng tối thiểu 10
3-Bộ ghi kéo cáp ngầm
- Đặc điểm thiết bị Bộ ghi kéo cáp ngầm
- Số lượng tối thiểu 10
4-Máy hàn cáp quang
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn cáp quang
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy đo cáp quang OTDR
- Đặc điểm thiết bị Máy đo cáp quang OTDR
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy đo công suất quang
- Đặc điểm thiết bị Máy đo công suất quang
- Số lượng tối thiểu 5
7-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông 1.5 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông 1.5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy phát điện 20 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện 20 KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn 250l
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 7T
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 VIETTEL HÀ NỘI – CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP – VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
E-CDNT 1.2 Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2021 tại TP Hà Nội
Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công trình: Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2021 tại TP Hà Nội
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn góp của chủ sở hữu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: VIETTEL HÀ NỘI – CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP – VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Số 1, Phố Giang Văn Minh, Phường Kim Mã, Quận Ba Đình, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: VIETTEL HÀ NỘI – CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP – VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





VIETTEL HÀ NỘI – CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP – VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI


- Bên mời thầu: VIETTEL HÀ NỘI – CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP – VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Số 1, Phố Giang Văn Minh, Phường Kim Mã, Quận Ba Đình, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: VIETTEL HÀ NỘI – CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP – VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật từ hạng 2 trở lên, còn hiệu lực (có bản sao chứng thực)
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: VIETTEL HÀ NỘI – CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP – VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lô D26, khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 04.62692149 Fax: 04.62692149
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tòa nhà The Light Đường Tố Hữu – Trung Văn – Nam Từ Liêm – Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tòa nhà The Light Đường Tố Hữu – Trung Văn – Nam Từ Liêm – Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B HẠNG MỤC: XÂY DỰNG CÁC TUYẾN CÁP QUANG TẠI QUẬN BA ĐÌNH, TP. HÀ NỘI
C RA, KÉO CÁP TRÊN TUYẾN CỘT CHƯA CHỈNH TRANG VÀ LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN
1Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V108cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V3,4541 km cáp
3Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V8bộ MS
4Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V35bộ ODF
D RA, KÉO CÁP TRÊN TUYẾN CỘT ĐÃ CHỈNH TRANG
1Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V2,3921 km cáp
E XÂY DỰNG TUYẾN CỐNG BỂ CÁP, RA KÉO CÁP TRONG CỐNG BỂ
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V4,3341 km cáp
F HẠNG MỤC: XÂY DỰNG CÁC TUYẾN CÁP QUANG TẠI QUẬN BẮC TỪ LIÊM, TP. HÀ NỘI
G RA, KÉO CÁP TRÊN TUYẾN CỘT CHƯA CHỈNH TRANG VÀ LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN
1Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V154cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V8,1491 km cáp
3Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V12bộ MS
4Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V24bộ ODF
H XÂY DỰNG TUYẾN CỐNG BỂ CÁP, RA KÉO CÁP TRONG CỐNG BỂ
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V5,8871 km cáp
I HẠNG MỤC: XÂY DỰNG CÁC TUYẾN CÁP QUANG TẠI HUYỆN BA VÌ, TP. HÀ NỘI
J RA, KÉO CÁP TRÊN TUYẾN CỘT CHƯA CHỈNH TRANG VÀ LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN
1Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V396cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V24,0991 km cáp
3Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V4bộ MS
4Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V18bộ ODF
K TRỒNG CỘT
1Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V20cột
2Cột bê tông vuông 7m 7.A-V.65Tham khảo Phần II, chương V20cột
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,24100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V2,694m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V10,88m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V6,88m3
7Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V20cột
L HẠNG MỤC: XÂY DỰNG CÁC TUYẾN CÁP QUANG TẠI QUẬN CẦU GIẤY, TP. HÀ NỘI
M RA, KÉO CÁP TRÊN TUYẾN CỘT CHƯA CHỈNH TRANG VÀ LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN
1Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V96cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V5,6481 km cáp
3Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V10bộ MS
4Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V40bộ ODF
N RA, KÉO CÁP TRÊN TUYẾN CỘT ĐÃ CHỈNH TRANG
1Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,4731 km cáp
O XÂY DỰNG TUYẾN CỐNG BỂ CÁP, RA KÉO CÁP TRONG CỐNG BỂ
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V5,2781 km cáp
P HẠNG MỤC: XÂY DỰNG CÁC TUYẾN CÁP QUANG TẠI HUYỆN CHƯƠNG MỸ, TP. HÀ NỘI
Q RA, KÉO CÁP TRÊN TUYẾN CỘT CHƯA CHỈNH TRANG VÀ LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN
1Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V379cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V21,3061 km cáp
3Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V3bộ MS
4Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V14bộ ODF
R TRỒNG CỘT
1Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V23cột
2Cột bê tông vuông 7m 7.A-V.65Tham khảo Phần II, chương V23cột
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,276100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V3,0981m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V12,512m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V7,912m3
7Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V23cột
S HẠNG MỤC: XÂY DỰNG CÁC TUYẾN CÁP QUANG TẠI HUYỆN ĐÔNG ANH, TP. HÀ NỘI
T RA, KÉO CÁP TRÊN TUYẾN CỘT CHƯA CHỈNH TRANG VÀ LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN
1Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V523cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V27,5881 km cáp
3Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V10bộ MS
4Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V57bộ ODF
U RA, KÉO CÁP TRÊN TUYẾN CỘT ĐÃ CHỈNH TRANG
1Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V3,6621 km cáp
V XÂY DỰNG TUYẾN CỐNG BỂ CÁP, RA KÉO CÁP TRONG CỐNG BỂ
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V11,9651 km cáp
W HẠNG MỤC: XÂY DỰNG CÁC TUYẾN CÁP QUANG TẠI QUẬN ĐỐNG ĐA, TP. HÀ NỘI
X RA, KÉO CÁP TRÊN TUYẾN CỘT CHƯA CHỈNH TRANG VÀ LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN
1Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V193cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V7,4161 km cáp
3Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MS
4Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V26bộ ODF
Y XÂY DỰNG TUYẾN CỐNG BỂ CÁP, RA KÉO CÁP TRONG CỐNG BỂ
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Tham khảo Phần II, chương V1,6100m
2Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphanTham khảo Phần II, chương V3,6m3
3Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V48m2
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V18,7658m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V22,6888m3
6Lắp ống dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, chương V3,2542100 m/1 ống
7Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVCTham khảo Phần II, chương V801 bộ
8Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V12,90641 m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V9,327m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,1255100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,1255100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,0667100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,0667100m3
14Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V2,9761 km cáp
15ống nhựa PVC D110x7Tham khảo Phần II, chương V162,7119m
16ống nhựa PVC D110x5Tham khảo Phần II, chương V162,7119m
Z HOÀN TRẢ
1Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cmTham khảo Phần II, chương V36m2
2Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cmTham khảo Phần II, chương V36m2
3PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2Tham khảo Phần II, chương V36m2
4Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cmTham khảo Phần II, chương V36m2
5Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2Tham khảo Phần II, chương V36m2
6Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cmTham khảo Phần II, chương V36m2
7Rải cát vàng đệm dày 3cm.Tham khảo Phần II, chương V24m2
8Móng cát vàng gia cố 8% xi măngTham khảo Phần II, chương V0,024100m3
9Lát gạch terrazzo (tận dụng toàn bộ gạch)Tham khảo Phần II, chương V24m2
10Rải cát vàng đệm dày 3 cm.Tham khảo Phần II, chương V24m2
11Móng cát vàng gia cố 8% xi măngTham khảo Phần II, chương V0,024100m3
12Lát gạch terrazzo, gạch mớiTham khảo Phần II, chương V24m2
AA HẠNG MỤC: XÂY DỰNG CÁC TUYẾN CÁP QUANG TẠI HUYỆN ĐAN PHƯỢNG, TP. HÀ NỘI
AB RA, KÉO CÁP TRÊN TUYẾN CỘT CHƯA CHỈNH TRANG VÀ LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN
1Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V41cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V3,6291 km cáp
3Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V4bộ ODF
AC TRỒNG CỘT
1Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V7cột
2Cột bê tông vuông 7m 7.A-V.65Tham khảo Phần II, chương V7cột
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,084100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,9429m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V3,808m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V2,408m3
7Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V7cột
AD HẠNG MỤC: XÂY DỰNG CÁC TUYẾN CÁP QUANG TẠI HUYỆN GIA LÂM, TP. HÀ NỘI
AE RA, KÉO CÁP TRÊN TUYẾN CỘT CHƯA CHỈNH TRANG VÀ LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN
1Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V40cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V2,311 km cáp
3Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V3bộ MS
4Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V3bộ ODF
AF TRỒNG CỘT
1Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V13cột
2Cột bê tông vuông 7m 7.A-V.65Tham khảo Phần II, chương V13cột
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,156100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V1,7511m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V7,072m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V4,472m3
7Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V13cột
AG HẠNG MỤC: XÂY DỰNG CÁC TUYẾN CÁP QUANG TẠI QUẬN HAI BÀ TRƯNG, TP. HÀ NỘI
AH RA, KÉO CÁP TRÊN TUYẾN CỘT CHƯA CHỈNH TRANG VÀ LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN
1Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V24cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,2061 km cáp
3Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V6bộ MS
4Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V8bộ ODF
AI HẠNG MỤC: XÂY DỰNG CÁC TUYẾN CÁP QUANG TẠI HUYỆN HOÀI ĐỨC, TP. HÀ NỘI
AJ RA, KÉO CÁP TRÊN TUYẾN CỘT CHƯA CHỈNH TRANG VÀ LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN
1Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V173cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V7,6521 km cáp
3Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V6bộ MS
4Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V20bộ ODF
AK RA, KÉO CÁP TRÊN TUYẾN CỘT ĐÃ CHỈNH TRANG
1Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,651 km cáp
AL HẠNG MỤC: XÂY DỰNG CÁC TUYẾN CÁP QUANG TẠI QUẬN HÀ ĐÔNG, TP. HÀ NỘI
AM RA, KÉO CÁP TRÊN TUYẾN CỘT CHƯA CHỈNH TRANG VÀ LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN
1Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V301cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V13,4271 km cáp
3Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V6bộ MS
4Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V45bộ ODF
AN RA, KÉO CÁP TRÊN TUYẾN CỘT ĐÃ CHỈNH TRANG
1Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,9211 km cáp
AO XÂY DỰNG TUYẾN CỐNG BỂ CÁP, RA KÉO CÁP TRONG CỐNG BỂ
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Tham khảo Phần II, chương V0,1100m
2Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphanTham khảo Phần II, chương V0,155m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V4,5083m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V0,6938m3
5Xây hố ga bằng gạch chỉ. Kích thước hố ga 400 x 400 x 510 mm, Dưới hè (đã bao gồm nắp đan)Tham khảo Phần II, chương V2hố ga
6Lắp ống dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, chương V0,5100 m/1 ống
7Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,11981 m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V2,6519m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,0191100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,0191100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,0052100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,0052100m3
13Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V6,6311 km cáp
14Ống HDPE D50/40Tham khảo Phần II, chương V50m
AP HOÀN TRẢ
1Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cmTham khảo Phần II, chương V1,55m2
2Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cmTham khảo Phần II, chương V1,55m2
3PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2Tham khảo Phần II, chương V1,55m2
4Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cmTham khảo Phần II, chương V1,55m2
5Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2Tham khảo Phần II, chương V1,55m2
6Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cmTham khảo Phần II, chương V1,55m2
AQ HẠNG MỤC: XÂY DỰNG CÁC TUYẾN CÁP QUANG TẠI QUẬN HOÀN KIẾM, TP. HÀ NỘI
AR RA, KÉO CÁP TRÊN TUYẾN CỘT CHƯA CHỈNH TRANG VÀ LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN
1Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V42cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,3871 km cáp
3Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V12bộ ODF
AS RA, KÉO CÁP TRÊN TUYẾN CỘT ĐÃ CHỈNH TRANG
1Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,5761 km cáp
AT XÂY DỰNG TUYẾN CỐNG BỂ CÁP, RA KÉO CÁP TRONG CỐNG BỂ
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,2751 km cáp
AU HẠNG MỤC: XÂY DỰNG CÁC TUYẾN CÁP QUANG TẠI QUẬN HOÀNG MAI, TP. HÀ NỘI
AV RA, KÉO CÁP TRÊN TUYẾN CỘT CHƯA CHỈNH TRANG VÀ LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN
1Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V108cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V6,3661 km cáp
3Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V5bộ MS
4Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V27bộ ODF
AW RA, KÉO CÁP TRÊN TUYẾN CỘT ĐÃ CHỈNH TRANG
1Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,3631 km cáp
AX XÂY DỰNG TUYẾN CỐNG BỂ CÁP, RA KÉO CÁP TRONG CỐNG BỂ
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Tham khảo Phần II, chương V14,918100m
2Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphanTham khảo Phần II, chương V35,925m3
3Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V1.261,8076m2
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V538,8175m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V215,7362m3
6Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V33bể
7Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới đường 1 tầng ống - Thành và cổ bể cáp bê tông theo YCKT TC.ĐTXD.KTGS.282 ngày 29/9/2020Tham khảo Phần II, chương V5bể
8Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V9bể
9Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới đường 1 tầng ống - Thành và cổ bể cáp bê tông theo YCKT TC.ĐTXD.KTGS.282 ngày 29/9/2020Tham khảo Phần II, chương V3bể
10Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70Tham khảo Phần II, chương V51nắp đan
11Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x90Tham khảo Phần II, chương V11nắp đan
12Lắp đặt cấu kiện đối với bể hè 1 tầng ống. Loại nắp đan 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V33bể
13Lắp đặt cấu kiện đối với bể đường 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V5bể
14Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 đan vuông hè 1 tầng cốngTham khảo Phần II, chương V9bể
15Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 đan vuông đường 1 tầng cốngTham khảo Phần II, chương V3bể
16Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V33bể
17Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V5bể
18Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, chương V9bể
19Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, chương V3bể
20Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp trên hèTham khảo Phần II, chương V42bể
21Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp dưới đườngTham khảo Phần II, chương V8bể
22Gia công ke đỡ cáp cho bể cáp 1 tầng cống. Loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, chương V12bể
23Lắp ống dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, chương V54,5951100 m/1 ống
24Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máyTham khảo Phần II, chương V30m
25Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVCTham khảo Phần II, chương V1.3421 bộ
26Lắp đặt nút bịt ống dẫn cápTham khảo Phần II, chương V2001 nút bịt ống
27Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V217,2361 m3
28Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V187,9319m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V3,7851100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V3,7851100m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V2,6189100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V2,6189100m3
33Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V5,3491 km cáp
34ống nhựa PVC D110x7Tham khảo Phần II, chương V1.619,5078m
35ống nhựa PVC D110x5Tham khảo Phần II, chương V3.840m
AY HOÀN TRẢ
1Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cmTham khảo Phần II, chương V319,5m2
2Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cmTham khảo Phần II, chương V319,5m2
3PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2Tham khảo Phần II, chương V319,5m2
4Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cmTham khảo Phần II, chương V319,5m2
5Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2Tham khảo Phần II, chương V319,5m2
6Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cmTham khảo Phần II, chương V319,5m2
7Rải cát vàng đệm dày 3cm.Tham khảo Phần II, chương V592,2m2
8Móng cát vàng gia cố 8% xi măngTham khảo Phần II, chương V0,5922100m3
9Lát gạch terrazzo (tận dụng toàn bộ gạch)Tham khảo Phần II, chương V592,2m2
10Rải cát vàng đệm dày 3 cm.Tham khảo Phần II, chương V592,2m2
11Móng cát vàng gia cố 8% xi măngTham khảo Phần II, chương V0,5922100m3
12Lát gạch terrazzo, gạch mớiTham khảo Phần II, chương V592,2m2
AZ HẠNG MỤC: XÂY DỰNG CÁC TUYẾN CÁP QUANG TẠI QUẬN LONG BIÊN, TP. HÀ NỘI
BA RA, KÉO CÁP TRÊN TUYẾN CỘT CHƯA CHỈNH TRANG VÀ LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN
1Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V145cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V3,1271 km cáp
3Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V5bộ MS
4Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V23bộ ODF
BB RA, KÉO CÁP TRÊN TUYẾN CỘT ĐÃ CHỈNH TRANG
1Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V2,5021 km cáp
BC XÂY DỰNG TUYẾN CỐNG BỂ CÁP, RA KÉO CÁP TRONG CỐNG BỂ
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V3,8881 km cáp
BD HẠNG MỤC: XÂY DỰNG CÁC TUYẾN CÁP QUANG TẠI HUYỆN MỸ ĐỨC, TP. HÀ NỘI
BE RA, KÉO CÁP TRÊN TUYẾN CỘT CHƯA CHỈNH TRANG VÀ LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN
1Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V157cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V10,6741 km cáp
3Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V5bộ MS
4Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V8bộ ODF
BF TRỒNG CỘT
1Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V20cột
2Cột bê tông vuông 7m 7.A-V.65Tham khảo Phần II, chương V20cột
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,24100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V2,694m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V10,88m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V6,88m3
7Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V20cột
BG HẠNG MỤC: XÂY DỰNG CÁC TUYẾN CÁP QUANG TẠI HUYỆN MÊ LINH, TP. HÀ NỘI
BH RA, KÉO CÁP TRÊN TUYẾN CỘT CHƯA CHỈNH TRANG VÀ LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN
1Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V365cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V7,5821 km cáp
3Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ MS
4Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V20bộ ODF
BI RA, KÉO CÁP TRÊN TUYẾN CỘT ĐÃ CHỈNH TRANG
1Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V8,5931 km cáp
BJ HẠNG MỤC: XÂY DỰNG CÁC TUYẾN CÁP QUANG TẠI QUẬN NAM TỪ LIÊM, TP. HÀ NỘI
BK RA, KÉO CÁP TRÊN TUYẾN CỘT CHƯA CHỈNH TRANG VÀ LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN
1Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V229cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V7,3531 km cáp
3Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V11bộ MS
4Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V33bộ ODF
BL RA, KÉO CÁP TRÊN TUYẾN CỘT ĐÃ CHỈNH TRANG
1Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V5,7031 km cáp
BM XÂY DỰNG TUYẾN CỐNG BỂ CÁP, RA KÉO CÁP TRONG CỐNG BỂ
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Tham khảo Phần II, chương V0,8100m
2Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphanTham khảo Phần II, chương V1,8m3
3Cắt mặt hè, đường bê tông xi măngTham khảo Phần II, chương V8,5741100m
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tôngTham khảo Phần II, chương V9,8068m3
5Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V15,3248m2
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V132,5824m3
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V11,3444m3
8Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V7bể
9Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống. Bể đặc biệt (Bể hạ đáy 0,4m)Tham khảo Phần II, chương V2bể
10Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70Tham khảo Phần II, chương V9nắp đan
11Lắp đặt cấu kiện đối với bể hè 1 tầng ống. Loại nắp đan 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V9bể
12Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V9bể
13Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp trên hèTham khảo Phần II, chương V9bể
14Lắp ống dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, chương V13,7288100 m/1 ống
15Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVCTham khảo Phần II, chương V2351 bộ
16Lắp đặt nút bịt ống dẫn cápTham khảo Phần II, chương V361 nút bịt ống
17Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V58,2341 m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V33,7051m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V1,0043100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V1,0043100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,2231100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,2231100m3
23Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V3,891 km cáp
24ống nhựa PVC D110x7Tham khảo Phần II, chương V81,3559m
25ống nhựa PVC D110x5Tham khảo Phần II, chương V1.291,5254m
BN HOÀN TRẢ
1Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cmTham khảo Phần II, chương V18m2
2Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cmTham khảo Phần II, chương V18m2
3PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2Tham khảo Phần II, chương V18m2
4Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cmTham khảo Phần II, chương V18m2
5Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2Tham khảo Phần II, chương V18m2
6Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cmTham khảo Phần II, chương V18m2
7Rải cát vàng đệm dày 13 cmTham khảo Phần II, chương V6m2
8Lát gạch block, tận dụng gạchTham khảo Phần II, chương V6m2
9Rải cát vàng đệm dày 13 cmTham khảo Phần II, chương V6m2
10Lát gạch block, gạch mớiTham khảo Phần II, chương V6m2
11Rải cát vàng đệm dày 10 cmTham khảo Phần II, chương V184,5m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Tham khảo Phần II, chương V9,225m3
BO HẠNG MỤC: XÂY DỰNG CÁC TUYẾN CÁP QUANG TẠI HUYỆN PHÚC THỌ, TP. HÀ NỘI
BP RA, KÉO CÁP TRÊN TUYẾN CỘT CHƯA CHỈNH TRANG VÀ LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN
1Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V246cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V17,1791 km cáp
3Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ MS
4Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V14bộ ODF
BQ TRỒNG CỘT
1Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V6cột
2Cột bê tông vuông 7m 7.A-V.65Tham khảo Phần II, chương V16cột
3Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V5cột
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,15100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V2,0957m3
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V7,364m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V3,796m3
8Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V11cột
BR HẠNG MỤC: XÂY DỰNG CÁC TUYẾN CÁP QUANG TẠI HUYỆN QUỐC OAI, TP. HÀ NỘI
BS RA, KÉO CÁP TRÊN TUYẾN CỘT CHƯA CHỈNH TRANG VÀ LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN
1Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V287cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V17,4191 km cáp
3Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V20bộ ODF
BT TRỒNG CỘT
1Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V11cột
2Cột bê tông vuông 7m 7.A-V.65Tham khảo Phần II, chương V19cột
3Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V4cột
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,1944100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V2,5117m3
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V9,264m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V5,1696m3
8Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V15cột
BU HẠNG MỤC: XÂY DỰNG CÁC TUYẾN CÁP QUANG TẠI HUYỆN SÓC SƠN, TP. HÀ NỘI
BV RA, KÉO CÁP TRÊN TUYẾN CỘT CHƯA CHỈNH TRANG VÀ LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN
1Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V257cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V16,181 km cáp
3Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V9bộ MS
4Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V20bộ ODF
BW TRỒNG CỘT
1Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V16cột
2Cột bê tông vuông 7m 7.A-V.65Tham khảo Phần II, chương V16cột
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,192100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V2,1552m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V8,704m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V5,504m3
7Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V16cột
BX HẠNG MỤC: XÂY DỰNG CÁC TUYẾN CÁP QUANG TẠI THỊ XÃ SƠN TÂY, TP. HÀ NỘI
BY RA, KÉO CÁP TRÊN TUYẾN CỘT CHƯA CHỈNH TRANG VÀ LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN
1Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V417cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V18,9681 km cáp
3Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V9bộ MS
4Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V24bộ ODF
BZ RA, KÉO CÁP TRÊN TUYẾN CỘT ĐÃ CHỈNH TRANG
1Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V5,5051 km cáp
CA XÂY DỰNG TUYẾN CỐNG BỂ CÁP, RA KÉO CÁP TRONG CỐNG BỂ
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V5,8941 km cáp
CB HẠNG MỤC: XÂY DỰNG CÁC TUYẾN CÁP QUANG TẠI QUẬN TÂY HỒ, TP. HÀ NỘI
CC RA, KÉO CÁP TRÊN TUYẾN CỘT CHƯA CHỈNH TRANG VÀ LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN
1Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V102cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V2,2511 km cáp
3Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V4bộ MS
4Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V16bộ ODF
CD RA, KÉO CÁP TRÊN TUYẾN CỘT ĐÃ CHỈNH TRANG
1Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,4121 km cáp
CE XÂY DỰNG TUYẾN CỐNG BỂ CÁP, RA KÉO CÁP TRONG CỐNG BỂ
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V3,4521 km cáp
CF HẠNG MỤC: XÂY DỰNG CÁC TUYẾN CÁP QUANG TẠI HUYỆN THANH OAI, TP. HÀ NỘI
CG RA, KÉO CÁP TRÊN TUYẾN CỘT CHƯA CHỈNH TRANG VÀ LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN
1Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V30cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,2331 km cáp
3Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ ODF
CH HẠNG MỤC: XÂY DỰNG CÁC TUYẾN CÁP QUANG TẠI HUYỆN THANH TRÌ, TP. HÀ NỘI
CI RA, KÉO CÁP TRÊN TUYẾN CỘT CHƯA CHỈNH TRANG VÀ LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN
1Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V109cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V6,2261 km cáp
3Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V4bộ MS
4Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V18bộ ODF
CJ RA, KÉO CÁP TRÊN TUYẾN CỘT ĐÃ CHỈNH TRANG
1Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,3641 km cáp
CK HẠNG MỤC: XÂY DỰNG CÁC TUYẾN CÁP QUANG TẠI HUYỆN THƯỜNG TÍN, TP. HÀ NỘI
CL RA, KÉO CÁP TRÊN TUYẾN CỘT CHƯA CHỈNH TRANG VÀ LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN
1Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V177cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V8,3441 km cáp
3Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V16bộ ODF
CM TRỒNG CỘT
1Cột bê tông vuông 7m 7.A-V.65Tham khảo Phần II, chương V16cột
2Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V8cột
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,1248100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V2,06m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V6,56m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V2,7712m3
7Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V8cột
CN HẠNG MỤC: XÂY DỰNG CÁC TUYẾN CÁP QUANG TẠI HUYỆN THẠCH THẤT, TP. HÀ NỘI
CO RA, KÉO CÁP TRÊN TUYẾN CỘT CHƯA CHỈNH TRANG VÀ LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN
1Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V136cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V11,1531 km cáp
3Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V3bộ MS
4Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V23bộ ODF
CP TRỒNG CỘT
1Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V13cột
2Cột bê tông vuông 7m 7.A-V.65Tham khảo Phần II, chương V13cột
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,156100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V1,7511m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V7,072m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V4,472m3
7Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V13cột
CQ XÂY DỰNG TUYẾN CỐNG BỂ CÁP, RA KÉO CÁP TRONG CỐNG BỂ
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V3,8921 km cáp
CR HẠNG MỤC: XÂY DỰNG CÁC TUYẾN CÁP QUANG TẠI QUẬN THANH XUÂN, TP. HÀ NỘI
CS RA, KÉO CÁP TRÊN TUYẾN CỘT CHƯA CHỈNH TRANG VÀ LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN
1Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V69cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V3,9661 km cáp
3Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V5bộ MS
4Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V24bộ ODF
CT RA, KÉO CÁP TRÊN TUYẾN CỘT ĐÃ CHỈNH TRANG
1Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,6011 km cáp
CU XÂY DỰNG TUYẾN CỐNG BỂ CÁP, RA KÉO CÁP TRONG CỐNG BỂ
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V3,2571 km cáp
CV HẠNG MỤC: XÂY DỰNG CÁC TUYẾN CÁP QUANG TẠI HUYỆN ỨNG HÒA, TP. HÀ NỘI
CW RA, KÉO CÁP TRÊN TUYẾN CỘT CHƯA CHỈNH TRANG VÀ LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN
1Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,9271 km cáp
2Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ ODF
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.72E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ(8), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động, trong đó có các công việc thi công ra kéo và hàn nối cáp quang.- Có giá trị công việc xây lắp tương tự bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.- Có cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình của gói thầu đang xét theo quy định của pháp luật về xây dựng công trình cấp II trở lên.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.015.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.030.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Số lượng chỉ huy trưởng công trình: ≥ 1 người, phải đảm bảo đủ điều kiện năng lực và kinh nghiệm được quy định như sau:1. Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc điện tử viễn thông (bản chứng thực).2. Chỉ huy trưởng đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình tuyến truyền dẫn cáp quang (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ công trình đã hoàn thành sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).Đối với trường hợp liên danh:Nhà thầu đứng đầu liên danh chịu trách nhiệm phân công chỉ huy trưởng công trình.55
2 Cán bộ kỹ thuật: 3 cán bộ chuyên ngành điện tử viễn thông và 3 cán bộ chuyên ngành xây dựng 6 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ): Có 3 cán bộ chuyên ngành điện tử viễn thông và 3 cán bộ chuyên ngành xây dựng (kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Thang tre / thang nhôm rút Thang tre / thang nhôm rút20
2 Guốc trèo cột điện chống trượt Guốc trèo cột điện chống trượt10
3 Bộ ghi kéo cáp ngầm Bộ ghi kéo cáp ngầm10
4 Máy hàn cáp quang Máy hàn cáp quang5
5 Máy đo cáp quang OTDR Máy đo cáp quang OTDR5
6 Máy đo công suất quang Máy đo công suất quang5
7 Đầm cóc Đầm cóc2
8 Máy khoan bê tông 1.5 KW Máy khoan bê tông 1.5 KW2
9 Máy phát điện 20 KW Máy phát điện 20 KW2
10 Máy trộn 250l Máy trộn 250l2
11 Ô tô tự đổ 7T Ô tô tự đổ 7T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->