Gói thầu: XL01: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220558371-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Quân y 103 |
| Tên gói thầu | XL01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220468687 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí bổ sung từ hoạt động khám chữa bệnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-23 16:13:00 đến ngày 2022-06-03 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 448,507,931 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,700,000 VNĐ ((Sáu triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.72762E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.34552E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng: Là công trình dân dụng lĩnh vực Y tế có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. - Tài liệu chứng minh:+ Bản sao công chứng/chứng thực Hợp đồng thi công kèm theo phụ lục đơn giá (để chứng minh phạm vi công việc);+ Bản sao công chứng/chứng thực Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 314.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥628.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạng III còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có tính chất tương tự như công trình đang làm hồ sơ dự thầu có xác nhận của chủ đầu tư.- Có giấy chứng nhận đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động còn thời hạn.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian theo bảng kê khai của nhà thầu (Nhà thầu chuẩn bị sẵn tài liệu chứng minh khi được yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật hoặc quản lý kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian theo bảng kê khai của nhà thầu (Nhà thầu chuẩn bị sẵn tài liệu chứng minh khi được yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên nghành xây dựng khác, có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian theo bảng kê khai của nhà thầu (Nhà thầu chuẩn bị sẵn tài liệu chứng minh khi được yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng và thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành Kinh tế xây dựng hoặc xây dựng khác phù hợp với công việc đảm nhận- Đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý khối lượng và thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian theo bảng kê khai của nhà thầu (Nhà thầu chuẩn bị sẵn tài liệu chứng minh khi được yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu là hoá đơn hoặc đi thuê (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu là hoá đơn hoặc đi thuê (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt sắt, thép, nhôm kính | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu là hoá đơn hoặc đi thuê (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu là hoá đơn hoặc đi thuê (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu là hoá đơn hoặc đi thuê (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu là hoá đơn hoặc đi thuê (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Quân y 103 |
| E-CDNT 1.2 |
XL01: Thi công xây dựng Cải tạo tầng 1 Khoa khám bệnh phục vụ di chuyển khu nhà C 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí bổ sung từ hoạt động khám chữa bệnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cấp có thẩm quyền cấp còn hiệu lực, trong đó có lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng 3 trở lên. (Trường hợp nhà thầu không nộp cùng với E-HSDT thì thực hiện đánh giá theo khoản 3 điều 1 Thông tư 05/2020/TT-BKHĐT ngày 30/06/2020). + Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.700.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 65 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Bệnh viện Quân y 103, địa chỉ: Số 261 đường Phùng Hưng, phường Phúc La, quận Hà Đông, TP. Hà Nội, điện thoại: 024.3972.2231; Fax: 024.3688.0316. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Quân y 103. Số 261 đường Phùng Hưng, phường Phúc La, quận Hà Đông, TP. Hà Nội; - Điện thoại: 0275.3816418 - Fax: 0275.3822126 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Thiếu tướng Trần Viết Tiến - Giám đốc Bệnh viện Quân y 103, Số 261 đường Phùng Hưng, phường Phúc La, quận Hà Đông, TP. Hà Nội; Điện thoại: 024.39722231; Fax: 024.3688.0316; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần-Kỹ thuật/Bệnh viện Quân y 103; Địa chỉ: Số 261 đường Phùng Hưng, phường Phúc La, quận Hà Đông, TP. Hà Nội. Thượng tá Trần Duy Đông - ĐT: 0974.523.58 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Tài chính/Bệnh viện Quân y 103; Địa chỉ: Số 261 đường Phùng Hưng, phường Phúc La, quận Hà Đông, TP. Hà Nội. Trung tá Đinh Hải Ninh - ĐT: 0983.123.588. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,008 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 26,24 | m2 |
| 3 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,2 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch Ceramic | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,34 | m2 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | m3 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,539 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,539 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,539 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,539 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 108,041 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 62,4 | m2 |
| B | CẢI TẠO | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,522 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,716 | m3 |
| 3 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,101 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 231,04 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 364,966 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 509,544 | m2 |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 265,539 | m2 |
| 8 | Gia công lắp dựng tấm chắn giọt bán mica 4mm khung nhôm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,16 | m2 |
| 9 | Bắn tấm Aluminium lên cửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,36 | m2 |
| 10 | Gia công giá để hồ sơ khung nhôm bịt Aluminium | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,78 | m2 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,28 | m3 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 38,03 | m2 |
| 13 | Gia công vách kính khung, pano nhôm, kính mờ dày 6.38 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 81,486 | m2 |
| 14 | Gia công vách kính khung nhôm, kính trắng dày 6.38 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,56 | m2 |
| 15 | Gia công; lắp đặt tủ Box khung nhôm, kính trắng dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,68 | m2 |
| 16 | Gia công cửa đi 2 cánh vách kính khung nhôm, kính mờ dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 39,12 | m2 |
| 17 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,13 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,556 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 48,336 | m2 |
| 20 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 96,046 | m2 |
| C | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | hộp |
| 3 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 49 | hộp |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 180 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 368 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 70 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 250 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 230 | m |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 27 | bộ |
| 17 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp quạt trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | hộp |
| 19 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 39 | cái |
| 22 | Lắp đặt đầu bọc cốt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| D | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu Inox có bàn, hàn chân Inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt dây cấp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | dây |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,32 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,44 | 100m |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 10 | Rắc co ren ngoài D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê thu nhựa PVC D90-60mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.72762E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.34552E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng: Là công trình dân dụng lĩnh vực Y tế có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. - Tài liệu chứng minh:+ Bản sao công chứng/chứng thực Hợp đồng thi công kèm theo phụ lục đơn giá (để chứng minh phạm vi công việc);+ Bản sao công chứng/chứng thực Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 314.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥628.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạng III còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có tính chất tương tự như công trình đang làm hồ sơ dự thầu có xác nhận của chủ đầu tư.- Có giấy chứng nhận đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động còn thời hạn.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian theo bảng kê khai của nhà thầu (Nhà thầu chuẩn bị sẵn tài liệu chứng minh khi được yêu cầu). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật hoặc quản lý kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian theo bảng kê khai của nhà thầu (Nhà thầu chuẩn bị sẵn tài liệu chứng minh khi được yêu cầu). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên nghành xây dựng khác, có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian theo bảng kê khai của nhà thầu (Nhà thầu chuẩn bị sẵn tài liệu chứng minh khi được yêu cầu) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng và thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành Kinh tế xây dựng hoặc xây dựng khác phù hợp với công việc đảm nhận- Đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý khối lượng và thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian theo bảng kê khai của nhà thầu (Nhà thầu chuẩn bị sẵn tài liệu chứng minh khi được yêu cầu) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu là hoá đơn hoặc đi thuê (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu). | 2 |
| 2 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu là hoá đơn hoặc đi thuê (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu). | 2 |
| 3 | Máy cắt sắt, thép, nhôm kính | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu là hoá đơn hoặc đi thuê (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu). | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu là hoá đơn hoặc đi thuê (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu). | 2 |
| 5 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu là hoá đơn hoặc đi thuê (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu). | 2 |
| 6 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu là hoá đơn hoặc đi thuê (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu). | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi