Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220554089-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CP ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐỨC VIỆT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220533064 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ theo quy định;Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-23 20:31:00 đến ngày 2022-06-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,634,446,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.951669E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9903338E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng hợp đồng là >=01 hợp đồng công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật có giá trị tối thiểu là 6,0 tỷ VNĐ+ Hoặc số lượng hợp đồng là >=02 hợp đồng công trình giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật có tổng giá trị tối thiểu là 6,0 tỷ VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; Có chứng chỉ chỉ huy trưởng và đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình; có chứng chỉ hành nghề giám sát và đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng kỹ sư xây dựng hoặc cử nhân kinh tế và đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành trắc địa công trình; có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình và làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Phòng thí nghiệm phục vụ kiểm tra chất lượng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, hiện đại, dễ huy động để phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu (Nếu đi thuê thì yêu cầu đơn vị cho thuê phải có chứng chỉ năng lực phòng thí nghiệm từ hạng III trở lên) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào >= 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi (phù hợp với tính chất công việc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ >5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy bơm nước 1,0Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn (phù hợp với tính chất công việc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn thép (phù hợp với tính chất công việc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy san hoặc máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CP ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐỨC VIỆT |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình Nâng cấp đường giao thông thôn 4 đi Trại Dứa xã Quỳnh Châu, huyện Quỳnh Lưu 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách cấp trên hỗ trợ theo quy định;Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên; - Xác nhận của cơ quan thuế về số liệu báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) của nhà thầu; - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết ngày 31/12/2021 của nhà thầu. - Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế tại thời điểm nộp tờ khai. - Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử có xác nhận của cơ quan thuế. - Bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động của cán bộ tham gia gói thầu này; - Hóa đơn máy móc, thiết bị thi công chủ yếu của gói thầu. (Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 5 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Châu; xã Quỳnh Châu, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghê· An
+ Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Đức Việt; xã Quỳnh Hông·, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Châu, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An - Vũ Văn Thưởng: 0982548750 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Đức Việt: 0941955823 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính - Kế hoạch, UBND huyện Quỳnh Lưu |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. Đường giao thông | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp bằng thủ công ( 5% Kl) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,008 | m3 |
| 2 | Đào đất không thích hợp bằng máy ( 95% Kl) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,172 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thải bằng ô tô 7T, cự ly 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,602 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thải bằng ô tô 7T, cự ly 0.5Km cuối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,602 | 100m3 |
| 5 | Mua đất cấp III tại mỏ đất xã Ngọc Sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,392 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất C3 bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1Km đầu; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 863,916 | 10m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đắp C3 bằng ô tô tự đổ 7T , cự ly 0.8Km tiếp theo; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 863,916 | 10m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đắp C3 bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 6.2Km tiếp theo; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 863,916 | 10m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đắp C3 bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 2.4Km tiếp theo; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 863,916 | 10m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường (5% Kl) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 406,567 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (95% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,248 | 100m3 |
| 12 | Lu lại khuôn đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,496 | 100m2 |
| 13 | Gia cố nền đường loại 1 bằng cấp phối đá Base | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,456 | 100m3 |
| 14 | Móng đường loại 2 bằng đá 4x6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,737 | 100m2 |
| 15 | Móng đường loại 3 bằng đá 4x6 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,981 | 100m2 |
| 16 | Móng đường loại 1 bằng đá 4x6 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,778 | 100m2 |
| 17 | Đá bột (0.5x0.5) tạo phẳng dảy 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,635 | 100m3 |
| 18 | Lót bạt chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,496 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,583 | 100m2 |
| 20 | Bê tông mặt đường bằng thủ công M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.089,92 | m3 |
| B | II. Kè gia cố | |||
| 1 | Ván khuôn lót móng kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,393 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng kè M100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,531 | m3 |
| 3 | Xây móng kè gia cố bằng đá hộc vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,359 | m3 |
| 4 | Xây tường thân kè gia cố bằng đá hộc vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,967 | m3 |
| C | III. Cống bản B=0,6m | |||
| 1 | Đào móng cống bằng thủ công ( 5% Khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,757 | m3 |
| 2 | Đào móng cống bằng máy( 95% Khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,334 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót M100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng, tường mũ mố cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,91 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cống bản M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,04 | m3 |
| 8 | Cốt thép mũ mố cống D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,952 | tấn |
| 9 | Bê tông mũ mố cống M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,274 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan cống D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,275 | tấn |
| 12 | Cốt thép tấm đan cống D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,688 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm bản cống đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,311 | m3 |
| 14 | Lắp dựng tấm đan cống bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 15 | Vệ sinh cống cũ tại Km0+00 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 16 | Tháo dỡ tấm bản cống cũ tại Km0+00 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| D | IV. Cống tròn D40 | |||
| 1 | Đào móng cống bằng thủ công ( 10% Khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,732 | m3 |
| 2 | Đào móng cống bằng máy( 90% Khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,326 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót M100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,88 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,624 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,78 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cống tròn D40 qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | m |
| 8 | Đắp trả hố móng bằng đá base | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,932 | 100m3 |
| 9 | Đắp trả hố móng bằng đầm cóc đất cấp 3 ( Đất lấy tại KL đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | 100m3 |
| E | V. Biển báo giao thông | |||
| 1 | Đào hố móng cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,708 | m3 |
| 2 | Đắp trả hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,569 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng cột biển báo M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 5 | Biển báo tròn phản quang D70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 6 | Cột biển báo đường kính D90cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,7 | md |
| 7 | Hàn liên kết biển báo và cột ( công và vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 8 | Lắp đạt biển báo loại cột tròn D70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 9 | Vận chuyển biển báo và cột lấy từ Vinh về | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chuyến |
| F | VI. Cầu bản B4m | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,64 | m3 |
| 2 | Đào hố móng bằng thủ công (10% Kl) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,352 | m3 |
| 3 | Đào hố móng cầu đất cấp 2 bằng máy (90% Kl) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,292 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đi đổ cự ly 1Km ô tô 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,455 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải đi đổ cự ly 1Km cuối ô tô 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,455 | 100m3 |
| 6 | Mua đất cấp III tại mỏ đất xã Ngọc Sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,186 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất C3 bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1Km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,86 | 10m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đắp C3 bằng ô tô tự đổ 7T , cự ly 0.8Km tiếp theo; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,86 | 10m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đắp C3 bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 6.2Km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,86 | 10m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đắp C3 bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 2.4Km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,86 | 10m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,519 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (95% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,61 | 100m3 |
| 13 | Đắp trả hố móng bằng đá Base bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,831 | 100m3 |
| 14 | Đá 4x6 bãi đúc dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m3 |
| 15 | Bê tông M200 đá 1x2 bãi đúc dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m3 |
| 16 | Dây nilon trắng đỏ làm hàng rào phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,33 | m |
| 17 | Biển chỉ dẫn; phục vụ thi công( bao gồm vật liệu; lắp dựng...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Cọc tiêu phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 19 | Ván khuôn dầm bản cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,88 | m2 |
| 20 | Bê tông bản mặt cầu đúc sẵn M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,96 | m3 |
| 21 | Bê tông mối nối+ phủ bản mặt cầu M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,64 | m3 |
| 22 | Cốt thép dầm bản cầu D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,896 | tấn |
| 23 | Cốt thép dầm bản cầu D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,198 | tấn |
| 24 | Ván khuôn mũ mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | 100m2 |
| 25 | Bê tông mũ mố cầu + tạo phằng M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,94 | m3 |
| 26 | Cốt thép mũ mố cầu D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,219 | tấn |
| 27 | Ván khuôn thanh giằng chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,239 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép giằng chống D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | tấn |
| 29 | Cốt thép giằng chống D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | tấn |
| 30 | Bê tông M250 thanh giằng chống mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,39 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,505 | 100m2 |
| 32 | Bê tông lòng cầu, móng, thân mố cầu M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,39 | m3 |
| 33 | Thép D16 liên kết móng và thân mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,568 | tấn |
| 34 | Sản xuất kết cấu thép lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,894 | tấn |
| 35 | Lắp dựng lan can cầu bằng bu lông liên kết hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,894 | tấn |
| 36 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | 100m2 |
| 37 | Bê tông lót M100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7 | m3 |
| 38 | Xây đá hộc sân hạ lưu M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,98 | m3 |
| 39 | Xây đá hộc móng tường cánh hạ lưu M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,41 | m3 |
| 40 | Xây đá hộc tường cánh kè gia cố M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,26 | m3 |
| 41 | Xây đá hộc kè gia cố M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,03 | m3 |
| 42 | Lắp dựng tấm bản cấu <= 3T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 43 | Phá bờ quai sanh bằng thủ công (5% Kl) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,524 | m3 |
| 44 | Phá bờ quai sanh bằng máy (95% Kl) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,09 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.951669E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9903338E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng hợp đồng là >=01 hợp đồng công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật có giá trị tối thiểu là 6,0 tỷ VNĐ+ Hoặc số lượng hợp đồng là >=02 hợp đồng công trình giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật có tổng giá trị tối thiểu là 6,0 tỷ VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; Có chứng chỉ chỉ huy trưởng và đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình; có chứng chỉ hành nghề giám sát và đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Có bằng kỹ sư xây dựng hoặc cử nhân kinh tế và đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 01 công trình tương tự | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ trắc địa | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành trắc địa công trình; có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình và làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Phòng thí nghiệm phục vụ kiểm tra chất lượng | Có đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, hiện đại, dễ huy động để phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu (Nếu đi thuê thì yêu cầu đơn vị cho thuê phải có chứng chỉ năng lực phòng thí nghiệm từ hạng III trở lên) | 1 |
| 2 | Máy đào >= 0,8m3 | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng). | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng). | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi (phù hợp với tính chất công việc) | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng). | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng). | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ >5T | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng). | 2 |
| 7 | Máy bơm nước 1,0Kw | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng). | 2 |
| 8 | Máy hàn (phù hợp với tính chất công việc) | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng). | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn thép (phù hợp với tính chất công việc) | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng). | 1 |
| 10 | Máy san hoặc máy ủi | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng). | 1 |
| 11 | Máy lu bánh hơi | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng). | 1 |
| 12 | Máy lu bánh thép | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi