Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220559869-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Đông Thành
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220546820
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường và nguồn huy động hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-23 19:36:00 đến ngày 2022-06-03 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,874,513,945 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.81E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.620.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng chuyên nghành dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình trương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dung
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng chuyên nghành dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình: 01 cán bộ- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dung
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích trộn ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích trộn ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy xúc đào đất
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 600w
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan đục
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 600w
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân phường Đông Thành
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
Cải tạo, sửa chữa trụ sở Ủy ban nhân dân phường Đông Thành
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách phường và nguồn huy động hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Đông Thành , địa chỉ: Phường Đông Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: UBND phường Đông Thành, TP.Ninh Bình, T.Ninh Bình + Chủ đầu tư: UBND phường Đông Thành, TP.Ninh Bình, T.Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn lập BCKTKT công trình: Công ty TNHH đầu tư xây dựng và thương mại 577. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV tư vấn - xây dựng An Việt. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: - Bên mời thầu: UBND phường Đông Thành, TP.Ninh Bình, T.Ninh Bình - Chủ đầu tư: UBND phường Đông Thành, TP.Ninh Bình, T.Ninh Bình


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Đông Thành , địa chỉ: Phường Đông Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: UBND phường Đông Thành, TP.Ninh Bình, T.Ninh Bình + Chủ đầu tư: UBND phường Đông Thành, TP.Ninh Bình, T.Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: UBND phường Đông Thành, TP.Ninh Bình, T.Ninh Bình + Chủ đầu tư: UBND phường Đông Thành, TP.Ninh Bình, T.Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Đông Thành, TP.Ninh Bình, T.Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV tư vấn - xây dựng An Việt
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND phường Đông Thành, TP.Ninh Bình, T.Ninh Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16myêu cầu kỹ thuật theo chương V3,4317100m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngyêu cầu kỹ thuật theo chương V368,28m2
3Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ, lan can sắt ( nhân công bậc 3 3,5/7 nhóm 1)yêu cầu kỹ thuật theo chương V10công
4Phá dỡ con tiện trang trí tường ngoài nhà dưới cửa sổyêu cầu kỹ thuật theo chương V5công
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,8781m3
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V382,7933m2
7Phá dỡ lớp vữa trát granitoYêu cầu kỹ thuật theo chương V66,436m2
8Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V66,436m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V211,3222m2
10Phá lớp vữa trát seno mái ngoài nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V66,3394m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V770,9976m2
12Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V374,4289m2
13Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V44,7516m3
14Đắp phào kép trong các phòng, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V182,88m
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V32,4m2
16Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V242,352m2
17Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V277,6616m2
18Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V770,9976m2
19Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V374,4289m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V310,0616m2
21Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V1.387,7785m2
22Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoYêu cầu kỹ thuật theo chương V27,3064m2
23Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V27,3064m2
24Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V382,7933m2
25Gia công lan can inox 304Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1803tấn
26Mua và lắp đặt trụ lan can bằng inox 304Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
27Mua và lắp đặt bulong M16Yêu cầu kỹ thuật theo chương V52cái
28Lắp dựng lan can inox 304Yêu cầu kỹ thuật theo chương V19,0246m2
29Mua cửa nhôm Xingfa, kính dày 6,38 lyYêu cầu kỹ thuật theo chương V106,904m2
30Mua bản lề 3DYêu cầu kỹ thuật theo chương V178cái
31Mua khóa cửaYêu cầu kỹ thuật theo chương V16cái
32Mua tay gạt sơn đa điểmYêu cầu kỹ thuật theo chương V35cái
33Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômYêu cầu kỹ thuật theo chương V106,904m2
34Gia công cửa sắt, hoa sắtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,9025tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V53,341m2
36Lắp dựng sen hoa cửa sổYêu cầu kỹ thuật theo chương V47,88m2
37Mua và lắp đặt rèm cầu vồngYêu cầu kỹ thuật theo chương V47,88m2
38Sản xuất vách kính khung nhôm, kính dày 6,38 lyYêu cầu kỹ thuật theo chương V14,16m2
39Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnYêu cầu kỹ thuật theo chương V14,16m2
40Sản xuất cửa kính cường lực 2 cánh lùa, kính dày 15mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V8,624m2
41Phụ kiện: bánh xe treo đơn D25 (2 chiếc/1 cánh)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
42Bánh xe treo kép chống xô D25 ( 2 chiếc/1 cánh)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
43Liên kết đỡ rayYêu cầu kỹ thuật theo chương V8chiếc
44Chặn bánh xeYêu cầu kỹ thuật theo chương V2chiếc
45Bộ dẫn hướng cánhYêu cầu kỹ thuật theo chương V2bộ
46Ray trượt Inox 304 D25Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,16m
47Tay nắm âmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
48Mua và lắp đặt biển tên phòng bằng sắt, sơn màuYêu cầu kỹ thuật theo chương V9cái
49Vận chuyển phế thải trong phạm vi 2000m bằng ô tôYêu cầu kỹ thuật theo chương V63,2391m3
50Tháo dỡ thiết bị điện công trình ( NC3.5/7)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10công
51Lắp đặt các automat MCCB 2 pha 80AYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
52Lắp đặt các automat RCB 1 pha 63AYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
53Lắp đặt các automat MCB 1 pha 40AYêu cầu kỹ thuật theo chương V7cái
54Lắp đặt các automat MCB 1 pha 25AYêu cầu kỹ thuật theo chương V23cái
55Lắp đặt các automat MCB 1 pha 15AYêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
56Mua và lắp đặt tủ điện tầng kích thước 300x200x150 bằng sắt sơn tĩnh điệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
57Mua và lắp đặt tủ điện phòng 3-6 mordenYêu cầu kỹ thuật theo chương V9cái
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V510m
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V320m
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V260m
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V180m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V20m
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V20m
64Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x25+1x16mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10m
65Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngYêu cầu kỹ thuật theo chương V24bộ
66Lắp đặt đèn trang trí âm trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V2bộ
67Lắp đặt đèn trang trí âm trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V8bộ
68Lắp đặt đèn sát trần có chụpYêu cầu kỹ thuật theo chương V17bộ
69Lắp đặt quạt trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V17cái
70Lắp đặt quạt trần trang tríYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
71Lắp đặt ổ cắm đôiYêu cầu kỹ thuật theo chương V51cái
72Lắp đặt công tắc 2 hạtYêu cầu kỹ thuật theo chương V5cái
73Lắp đặt công tắc 1 hạtYêu cầu kỹ thuật theo chương V9cái
74Lắp đặt công tắc hai chiềuYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
75Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 100x100x40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V300hộp
76Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V570m
77Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V310m
78Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V20m
79Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V14máy
80Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,03100m
81Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,03100m
82Ống bảo ôn cho ống 6,4mm dày 19mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V3m
83Ống bảo ôn cho ống 12,7mm dày 19mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V3m
84Mua và lắp đặt điều hoà panasonic ( hoặc tương đương) công suất 9000BTUYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
85Mua và lắp đặt điều hoà panasonic ( hoặc tương đương) công suất 18000BTUYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
86Lắp đặt bể nước Inox 1m3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3bể
87Mua và lắp đặt máy lọc nước R.O Hydrogen Kangaroo VTU KG100HA 9 lõi ( hoặc tương đương) ( bao gồm cả ống cấp và thoát nước)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
88Gia công xà gồ thép mạ kẽmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2767tấn
89Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2767tấn
90Mua và lắp đặt tấm lợp nhựa polycarbonate dạng sóng tôn dày 1.5mm nhà để xeYêu cầu kỹ thuật theo chương V36,8496m2
91Bulong M15Yêu cầu kỹ thuật theo chương V40cái
92Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1388100m
93Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
94Mua và lắp đặt rọ chắn rác inox D76Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.81E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.620.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư xây dựng chuyên nghành dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình trương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dung53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Là kỹ sư xây dựng chuyên nghành dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình: 01 cán bộ- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dung32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 5 tấn2
2 Máy trộn bê tông Dung tích trộn ≥ 250 lít2
3 Máy trộn vữa Dung tích trộn ≥ 80 lít2
4 Máy xúc đào đất Dung tích gầu ≥ 0,4m31
5 Máy đầm cóc ≥ 70kg2
6 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1kw2
7 Máy cắt gạch, đá Công suất ≥ 600w2
8 Máy khoan đục Công suất ≥ 600w2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->