Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220560263-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/05/2022 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220560251
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và nhân dân đóng góp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-23 18:39:00 đến ngày 2022-05-30 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,751,302,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.627E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.226.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ trung cấp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Xây lắp và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã thi công trực tiếp 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật Xây lắp
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ( Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ( Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây lắp
Cải tạo, nâng cấp nhà văn hóa và các công trình phụ trợ thôn Biếc, thôn Dễu, thôn Tiền xã Đại Lâm
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và nhân dân đóng góp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai , địa chỉ: Lô 29/B11.2, đường Ngô Trang, phường Trần Nguyên Hãn, TP. Bắc Giang
- Chủ đầu tư: UBND xã Đại Lâm, huyện Lạng Giang; Địa chỉ: Xã Đại Lâm, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây Dựng 24H; Địa chỉ: Thôn Tân Sơn, xã Tân Dĩnh, huyện Lạng Giang, Tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng Nhật Đăng; Địa chỉ: Đường Vương Văn Trà, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Lạng Giang; Địa chỉ: Khu nhà làm việc liên cơ quan, thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai; Địa chỉ: Số nhà 47, đường Ngô Trang, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai , địa chỉ: Lô 29/B11.2, đường Ngô Trang, phường Trần Nguyên Hãn, TP. Bắc Giang
- Chủ đầu tư: UBND xã Đại Lâm, huyện Lạng Giang; Địa chỉ: Xã Đại Lâm, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu nộp hồ sơ là bản chụp được “sao y bản chính” bao gồm: -Báo cáo tài chính. - Máy móc, thiết bị thi công của nhà thầu phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn giá trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu; Nếu là máy móc, thiết bị thi công do nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và bên cho thuê phải cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn thuế gia trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê; Các loại thiết bị phải có đăng ký hoặc hóa đơn. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. - Xác nhận của cơ quan thuế về việc đã hoàn thành nộp thuế cho nhà nước đến hết năm 2021. - Xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội đã hoàn thành nộp tiền bảo hiểm xã hội đến hết năm 2021. - Các tài liệu khác quy định trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Đại Lâm, huyện Lạng Giang; Địa chỉ: Xã Đại Lâm, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Đại Lâm; Địa chỉ: Xã Đại Lâm, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư – Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lạng Giang, địa chỉ: Khu nhà liên cơ quan, thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang. - Báo đấu thầu SĐT: 024.37686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA THÔN BIẾC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IIITheo mô tả kỹ thuật chương V0,25100m³
2Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng, bệ máyTheo mô tả kỹ thuật chương V0,124100m²
3Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150Theo mô tả kỹ thuật chương V1,437
4Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,179tấn
5Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,163tấn
6Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo mô tả kỹ thuật chương V2,803
7Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V5,42
8Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp 1)Theo mô tả kỹ thuật chương V41,592
9Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp 2)Theo mô tả kỹ thuật chương V41,592
10Quét dung dịch chống thấmTheo mô tả kỹ thuật chương V41,592
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo mô tả kỹ thuật chương V0,175tấn
12Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo mô tả kỹ thuật chương V0,059100m²
13Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo mô tả kỹ thuật chương V1,125
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo mô tả kỹ thuật chương V14cấu kiện
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V0,005100m³
16Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IIITheo mô tả kỹ thuật chương V0,099100m³
17Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng, bệ máyTheo mô tả kỹ thuật chương V0,094100m²
18Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100Theo mô tả kỹ thuật chương V1,061
19Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,019tấn
20Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,073tấn
21Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo mô tả kỹ thuật chương V0,659
22Xây móng bằng gạch BTKN KT 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50Theo mô tả kỹ thuật chương V3,032
23Xây móng bằng gạch BTKN KT6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 50Theo mô tả kỹ thuật chương V1,785
24Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V0,137100m³
25Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,025tấn
26Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,176tấn
27Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật chương V0,092100m²
28Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo mô tả kỹ thuật chương V1,022
29Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,214tấn
30Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn máiTheo mô tả kỹ thuật chương V0,261100m²
31Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo mô tả kỹ thuật chương V2,395
32Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,001tấn
33Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô , đường kính >10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,005tấn
34Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tôTheo mô tả kỹ thuật chương V0,009100m²
35Bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo mô tả kỹ thuật chương V0,059
36Xây tường thẳng bằng gạch BTKN KT6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50Theo mô tả kỹ thuật chương V9,563
37Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50Theo mô tả kỹ thuật chương V1,902
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo mô tả kỹ thuật chương V52,495
39Trát sênô, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V14,47
40Láng sênô, dày 1cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V4,905
41Láng mái không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V16,695
42Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V30,04m
43Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo mô tả kỹ thuật chương V21,58
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo mô tả kỹ thuật chương V6,204
45Trát trần, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V14,05
46Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo mô tả kỹ thuật chương V68,009
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo mô tả kỹ thuật chương V41,834
48Bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150Theo mô tả kỹ thuật chương V1,445
49Lát nền, sàn gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V14,446
50Ốp tường, trụ, cột, gạch 300x600mmTheo mô tả kỹ thuật chương V48,748
51Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V0,002100m³
52Bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 200Theo mô tả kỹ thuật chương V0,566
53Cửa đi 1 cánh mở quay (pano trên kính, pano dưới tấm uPVC), kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mmTheo mô tả kỹ thuật chương V3,78
54Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (03 bản lề 3D, khóa đơn điểm+ tay nắm, vấu chốt)Theo mô tả kỹ thuật chương V2bộ
55Lắp đặt vách ngăn bằng tấm compact HPL dày 12mmTheo mô tả kỹ thuật chương V14,308
56Gia công khung đỡ bàn đá ( hộp Inox)Theo mô tả kỹ thuật chương V0,015tấn
57Lắp dựng khung đỡ bàn đáTheo mô tả kỹ thuật chương V0,015tấn
58Đá granite tự nhiên màu đen Phú YênTheo mô tả kỹ thuật chương V0,4
59Lắp đặt chậu xí bệtTheo mô tả kỹ thuật chương V4bộ
60Lắp đặt vòi xịt xíTheo mô tả kỹ thuật chương V4bộ
61Lắp đặt chậu tiểu namTheo mô tả kỹ thuật chương V2bộ
62Van tiểu namTheo mô tả kỹ thuật chương V2bộ
63Lắp đặt LavaboTheo mô tả kỹ thuật chương V2bộ
64Lắp đặt vòi lavaboTheo mô tả kỹ thuật chương V2bộ
65Lắp đặt vòi xả rửaTheo mô tả kỹ thuật chương V3bộ
66Lắp đặt gương soiTheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
67Lắp đặt ga thu nướcTheo mô tả kỹ thuật chương V6cái
68Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 1m3Theo mô tả kỹ thuật chương V1bể
69Lắp đặt ống nhựa PVC D42Theo mô tả kỹ thuật chương V0,04100m
70Lắp đặt ống nhựa PVC D27Theo mô tả kỹ thuật chương V0,15100m
71Lắp đặt tê PVC D42Theo mô tả kỹ thuật chương V5cái
72Lắp đặt cút PVC D42Theo mô tả kỹ thuật chương V5cái
73Lắp đặt tê 1 đầu ren đồng PVC D27Theo mô tả kỹ thuật chương V9cái
74Lắp đặt cút 1 đầu ren đồng PVC D27Theo mô tả kỹ thuật chương V2cái
75Lắp đặt cút góc PVC D27Theo mô tả kỹ thuật chương V3cái
76Lắp đặt nối nhựa PVC D27Theo mô tả kỹ thuật chương V5cái
77Lắp đặt côn thu nhựa PVC D42-27Theo mô tả kỹ thuật chương V2cái
78Lắp đặt van 2 chiều PVC D42Theo mô tả kỹ thuật chương V1cái
79Lắp đặt van 2 chiều PVC D27Theo mô tả kỹ thuật chương V2cái
80Lắp đặt vòi xả nhanh D27Theo mô tả kỹ thuật chương V3bộ
81Van phao đồng D27Theo mô tả kỹ thuật chương V1bộ
82Lắp đặt ống nhựa PVC D110Theo mô tả kỹ thuật chương V0,15100m
83Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo mô tả kỹ thuật chương V0,135100m
84Lắp đặt ống nhựa PVC D42Theo mô tả kỹ thuật chương V0,05100m
85Lắp đặt cút chữ Y PVC D110Theo mô tả kỹ thuật chương V4cái
86Lắp đặt cút chếch PVC D110Theo mô tả kỹ thuật chương V6cái
87Lắp đặt cút chữ Y PVC D90Theo mô tả kỹ thuật chương V6cái
88Lắp đặt cút chếch PVC D90Theo mô tả kỹ thuật chương V8cái
89Lắp đặt côn thu PVC D110-42Theo mô tả kỹ thuật chương V2cái
90Lắp đặt côn thu PVC D90-42Theo mô tả kỹ thuật chương V2cái
91Lắp đặt cút nối D110Theo mô tả kỹ thuật chương V3cái
92Lắp đặt cút nối D90Theo mô tả kỹ thuật chương V2cái
93Lắp đặt aptomat MCB 1P/20A/6KATheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
94Lắp đặt các loại đèn ốp trần 250V/14WTheo mô tả kỹ thuật chương V5bộ
95Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2Theo mô tả kỹ thuật chương V1cái
96Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3Theo mô tả kỹ thuật chương V1cái
97Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V50m
98Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V3m
99Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2x1.0mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V18,5m
100Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo mô tả kỹ thuật chương V22m
101Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo mô tả kỹ thuật chương V231,35
102Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo mô tả kỹ thuật chương V39,38
103Sơn tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật chương V270,73
104Cạo bỏ lớp rêu mốc trên bề mặt tường cột, trụTheo mô tả kỹ thuật chương V154,024
105Sơn tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật chương V79,657
106Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật chương V74,367
107Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IIITheo mô tả kỹ thuật chương V0,213100m³
108Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng, bệ máyTheo mô tả kỹ thuật chương V0,074100m²
109Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật chương V0,031100m²
110Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,015tấn
111Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,016tấn
112Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150Theo mô tả kỹ thuật chương V2,554
113Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200Theo mô tả kỹ thuật chương V0,591
114Xây móng bằng gạch BTKN KT 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 50Theo mô tả kỹ thuật chương V9,311
115Xây móng bằng gạch BTKN KT6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50Theo mô tả kỹ thuật chương V0,243
116Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V0,085100m³
117Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật chương V0,042100m²
118Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,004tấn
119Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,023tấn
120Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 200Theo mô tả kỹ thuật chương V0,232
121Xây cột, trụ bằng gạch BTKN KT6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50Theo mô tả kỹ thuật chương V0,603
122Xây tường thẳng bằng gạch BTKN KT6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50Theo mô tả kỹ thuật chương V13,763
123Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V10,064
124Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V81,696
125Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo mô tả kỹ thuật chương V91,76
126Gia công thép khung tên L63x5mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,015tấn
127Lắp đặt thép khung tên L63x5mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,015tấn
128Gia công khung biển tênTheo mô tả kỹ thuật chương V0,025tấn
129Lắp dựng khung biển tênTheo mô tả kỹ thuật chương V0,025tấn
130Aluminum biển tênTheo mô tả kỹ thuật chương V3
131Chữ MICA mạ đồngTheo mô tả kỹ thuật chương V1toàn bộ
132Gia công cổng sắtTheo mô tả kỹ thuật chương V0,127tấn
133Sơn tĩnh điện cổng sắtTheo mô tả kỹ thuật chương V127,22kg
134Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhômTheo mô tả kỹ thuật chương V0,127
135Chốt khóa+khóa cửaTheo mô tả kỹ thuật chương V1bộ
136Chốt cánh cổngTheo mô tả kỹ thuật chương V1bộ
137Bản lề cánh cổngTheo mô tả kỹ thuật chương V4bộ
138Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V0,005100m³
139Bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 200Theo mô tả kỹ thuật chương V2,637
B NHÀ VĂN HÓA THÔN TRẠNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IIITheo mô tả kỹ thuật chương V0,13100m³
2Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng, bệ máyTheo mô tả kỹ thuật chương V0,064100m²
3Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150Theo mô tả kỹ thuật chương V0,579
4Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,05tấn
5Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,041tấn
6Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo mô tả kỹ thuật chương V1,23
7Xây bể chứa bằng gạch BTKN KT 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V2,805
8Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp 1)Theo mô tả kỹ thuật chương V19,229
9Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp 2)Theo mô tả kỹ thuật chương V19,229
10Quét dung dịch chống thấmTheo mô tả kỹ thuật chương V19,229
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo mô tả kỹ thuật chương V0,057tấn
12Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo mô tả kỹ thuật chương V0,027100m²
13Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo mô tả kỹ thuật chương V0,42
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo mô tả kỹ thuật chương V10cấu kiện
15Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V0,036100m³
16Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IIITheo mô tả kỹ thuật chương V0,112100m³
17Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng, bệ máyTheo mô tả kỹ thuật chương V0,078100m²
18Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150Theo mô tả kỹ thuật chương V0,857
19Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,016tấn
20Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,06tấn
21Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo mô tả kỹ thuật chương V0,534
22Xây móng bằng gạch BTKN KT6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50Theo mô tả kỹ thuật chương V2,465
23Xây móng bằng gạch BTKN KT6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 50Theo mô tả kỹ thuật chương V1,474
24Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V0,063100m³
25Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,024tấn
26Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,205tấn
27Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật chương V0,093100m²
28Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo mô tả kỹ thuật chương V0,87
29Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,143tấn
30Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn máiTheo mô tả kỹ thuật chương V0,182100m²
31Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo mô tả kỹ thuật chương V1,664
32Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,001tấn
33Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô , đường kính >10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,004tấn
34Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tôTheo mô tả kỹ thuật chương V0,008100m²
35Bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo mô tả kỹ thuật chương V0,053
36Xây tường thẳng bằng gạch BTKN KT 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50Theo mô tả kỹ thuật chương V7,854
37Xây tường thẳng bằng gạch BTKN KT6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50Theo mô tả kỹ thuật chương V1,523
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo mô tả kỹ thuật chương V48,478
39Trát sênô, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V11,347
40Láng sênô, dày 1cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V3,575
41Láng mái không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V11,119
42Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V11,7m
43Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo mô tả kỹ thuật chương V17,42
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo mô tả kỹ thuật chương V4,84
45Trát trần, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V9,027
46Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo mô tả kỹ thuật chương V60,41
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo mô tả kỹ thuật chương V31,287
48Bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150Theo mô tả kỹ thuật chương V0,938
49Lát nền, sàn gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V9,379
50Ốp tường, trụ, cột, gạch 300x600mmTheo mô tả kỹ thuật chương V34,014
51Cửa đi 1 cánh mở quay, hệ xingfa, kính dán 2 lớp an toàn dày 6.38mm (đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo mô tả kỹ thuật chương V3,36
52Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh( gồm 3 bản lề 3D, tay nắm, khóa đa điểm)Theo mô tả kỹ thuật chương V2bộ
53Lắp đặt vách ngăn bằng tấm compact HPL dày 12mm ( đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách, lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo mô tả kỹ thuật chương V5,929
54Gia công khung đỡ bàn đá ( hộp Inox)Theo mô tả kỹ thuật chương V0,02tấn
55Lắp dựng khung đỡ bàn đáTheo mô tả kỹ thuật chương V0,02tấn
56Đá granite tự nhiên màu đen Phú YênTheo mô tả kỹ thuật chương V1,237
57Lắp đặt chậu xí bệtTheo mô tả kỹ thuật chương V2bộ
58Lắp đặt vòi xịt xíTheo mô tả kỹ thuật chương V2bộ
59Lắp đặt chậu tiểu namTheo mô tả kỹ thuật chương V1bộ
60Van tiểu namTheo mô tả kỹ thuật chương V1bộ
61Lắp đặt chậu LavaboTheo mô tả kỹ thuật chương V2bộ
62Lắp đặt vòi lavaboTheo mô tả kỹ thuật chương V2bộ
63Lắp đặt vòi xả rửaTheo mô tả kỹ thuật chương V3bộ
64Lắp đặt gương soiTheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
65Lắp đặt ga thu nướcTheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
66Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 1m3Theo mô tả kỹ thuật chương V1bể
67Lắp đặt ống nhựa HDPE D25Theo mô tả kỹ thuật chương V0,15100m
68Lắp đặt ống nhựa PVC D27Theo mô tả kỹ thuật chương V0,1100m
69Lắp đặt ống nhựa PVC D42Theo mô tả kỹ thuật chương V0,02100m
70Lắp đặt tê 1 đầu ren đồng PVC D27Theo mô tả kỹ thuật chương V7cái
71Lắp đặt cút 1 đầu ren đồng PVC D27Theo mô tả kỹ thuật chương V8cái
72Lắp đặt cút góc PVC D27Theo mô tả kỹ thuật chương V3cái
73Lắp đặt nối nhựa PVC D27Theo mô tả kỹ thuật chương V3cái
74Lắp đặt côn thu nhựa PVC D42-27Theo mô tả kỹ thuật chương V1cái
75Lắp đặt van 2 chiều PVC D42Theo mô tả kỹ thuật chương V1cái
76Lắp đặt van 2 chiều PVC D27Theo mô tả kỹ thuật chương V1cái
77Lắp đặt vòi xả nhanh D27Theo mô tả kỹ thuật chương V3bộ
78Van phao đồng D27Theo mô tả kỹ thuật chương V1bộ
79Lắp đặt ống nhựa PVC D110Theo mô tả kỹ thuật chương V0,15100m
80Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo mô tả kỹ thuật chương V0,135100m
81Lắp đặt ống nhựa PVC D42Theo mô tả kỹ thuật chương V0,05100m
82Lắp đặt cút chữ Y PVC D110Theo mô tả kỹ thuật chương V4cái
83Lắp đặt cút chếch PVC D110Theo mô tả kỹ thuật chương V6cái
84Lắp đặt cút chữ Y PVC D90Theo mô tả kỹ thuật chương V6cái
85Lắp đặt cút chếch PVC D90Theo mô tả kỹ thuật chương V8cái
86Lắp đặt côn thu PVC D110-42Theo mô tả kỹ thuật chương V2cái
87Lắp đặt côn thu PVC D90-42Theo mô tả kỹ thuật chương V2cái
88Lắp đặt cút nối D110Theo mô tả kỹ thuật chương V3cái
89Lắp đặt cút nối D90Theo mô tả kỹ thuật chương V2cái
90Lắp đặt aptomat MCB 1P/20A/6KATheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
91Lắp đặt các loại đèn ốp trần 250V/14WTheo mô tả kỹ thuật chương V5bộ
92Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2Theo mô tả kỹ thuật chương V1cái
93Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3Theo mô tả kỹ thuật chương V1cái
94Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V10m
95Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2x1.0mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V20,5m
96Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo mô tả kỹ thuật chương V31m
97Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ côngTheo mô tả kỹ thuật chương V251,69
98Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo mô tả kỹ thuật chương V40,431
99Sơn tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật chương V292,121
100Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IIITheo mô tả kỹ thuật chương V0,02100m³
101Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật chương V0,031100m²
102Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,015tấn
103Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,016tấn
104Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150Theo mô tả kỹ thuật chương V0,162
105Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200Theo mô tả kỹ thuật chương V0,591
106Xây móng bằng gạch BTKN KT 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50Theo mô tả kỹ thuật chương V0,35
107Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V0,008100m³
108Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật chương V0,048100m²
109Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,005tấn
110Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,026tấn
111Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 200Theo mô tả kỹ thuật chương V0,261
112Xây cột, trụ bằng gạch BTKN KT 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50Theo mô tả kỹ thuật chương V1,089
113Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V13,175
114Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo mô tả kỹ thuật chương V13,175
115Gia công thép khung tên L63x5mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,015tấn
116Lắp đặt thép khung tên L63x5mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,015tấn
117Gia công khung biển tênTheo mô tả kỹ thuật chương V0,021tấn
118Lắp dựng khung biển tênTheo mô tả kỹ thuật chương V0,021tấn
119Aluminum biển tênTheo mô tả kỹ thuật chương V2,76
120Chữ MICA mạ đồngTheo mô tả kỹ thuật chương V1toàn bộ
121Tháo dỡ cổngTheo mô tả kỹ thuật chương V6,426
122Cạo bỏ lớp sơn cổngTheo mô tả kỹ thuật chương V9,72
123Sơn tĩnh điện cổng sắtTheo mô tả kỹ thuật chương V113,608kg
124Lắp dựng cổng vàoTheo mô tả kỹ thuật chương V6,426
125Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo mô tả kỹ thuật chương V92,439
126Sơn tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật chương V92,439
C NHÀ VĂN HÓA THÔN DỄU
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IIITheo mô tả kỹ thuật chương V0,296100m³
2Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng, bệ máyTheo mô tả kỹ thuật chương V0,235100m²
3Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150Theo mô tả kỹ thuật chương V1,437
4Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,179tấn
5Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,163tấn
6Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo mô tả kỹ thuật chương V2,803
7Xây bể chứa bằng gạch BTKN KT6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V5,42
8Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp 1)Theo mô tả kỹ thuật chương V41,592
9Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp 2)Theo mô tả kỹ thuật chương V41,592
10Quét dung dịch chống thấmTheo mô tả kỹ thuật chương V41,592
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo mô tả kỹ thuật chương V0,175tấn
12Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo mô tả kỹ thuật chương V0,059100m²
13Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo mô tả kỹ thuật chương V1,125
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo mô tả kỹ thuật chương V14cấu kiện
15Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V0,051100m³
16Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IIITheo mô tả kỹ thuật chương V0,133100m³
17Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng, bệ máyTheo mô tả kỹ thuật chương V0,094100m²
18Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100Theo mô tả kỹ thuật chương V1,061
19Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,019tấn
20Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,073tấn
21Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo mô tả kỹ thuật chương V0,659
22Xây móng bằng gạch BTKN KT 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50Theo mô tả kỹ thuật chương V3,032
23Xây móng bằng gạch BTKN KT 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 50Theo mô tả kỹ thuật chương V1,785
24Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V0,088100m³
25Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,025tấn
26Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,176tấn
27Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật chương V0,092100m²
28Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo mô tả kỹ thuật chương V1,022
29Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,214tấn
30Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn máiTheo mô tả kỹ thuật chương V0,261100m²
31Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo mô tả kỹ thuật chương V2,395
32Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,001tấn
33Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô , đường kính >10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,005tấn
34Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tôTheo mô tả kỹ thuật chương V0,009100m²
35Bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo mô tả kỹ thuật chương V0,059
36Xây tường thẳng bằng gạch BTKN KT 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50Theo mô tả kỹ thuật chương V9,563
37Xây tường thẳng bằng gạch BTKN KT 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50Theo mô tả kỹ thuật chương V1,902
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo mô tả kỹ thuật chương V52,495
39Trát sênô, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V14,47
40Láng sênô, dày 1cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V4,905
41Láng mái không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V16,695
42Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V30,04m
43Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo mô tả kỹ thuật chương V22,66
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo mô tả kỹ thuật chương V6,204
45Trát trần, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V14,05
46Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo mô tả kỹ thuật chương V68,009
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo mô tả kỹ thuật chương V42,914
48Bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150Theo mô tả kỹ thuật chương V1,445
49Lát nền, sàn gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V14,446
50Ốp tường, trụ, cột, gạch 300x600mmTheo mô tả kỹ thuật chương V48,748
51Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V0,014100m³
52Bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 200Theo mô tả kỹ thuật chương V4,806
53Cửa đi 1 cánh mở quay (pano trên kính, pano dưới tấm uPVC), kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mmTheo mô tả kỹ thuật chương V3,78
54Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (03 bản lề 3D, khóa đơn điểm+ tay nắm, vấu chốt)Theo mô tả kỹ thuật chương V2bộ
55Lắp đặt vách ngăn bằng tấm compact HPL dày 12mm ( đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách, lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo mô tả kỹ thuật chương V14,308
56Gia công khung đỡ bàn đá ( hộp Inox)Theo mô tả kỹ thuật chương V0,015tấn
57Lắp dựng khung đỡ bàn đáTheo mô tả kỹ thuật chương V0,015tấn
58Đá granite tự nhiên màu đen Phú YênTheo mô tả kỹ thuật chương V0,4
59Lắp đặt chậu xí bệtTheo mô tả kỹ thuật chương V4bộ
60Lắp đặt vòi xịt xíTheo mô tả kỹ thuật chương V4bộ
61Lắp đặt chậu tiểu namTheo mô tả kỹ thuật chương V2bộ
62Van tiểu namTheo mô tả kỹ thuật chương V2bộ
63Lắp đặt LavaboTheo mô tả kỹ thuật chương V2bộ
64Lắp đặt vòi lavaboTheo mô tả kỹ thuật chương V2bộ
65Lắp đặt vòi xả rửaTheo mô tả kỹ thuật chương V3bộ
66Lắp đặt gương soiTheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
67Lắp đặt ga thu nướcTheo mô tả kỹ thuật chương V6cái
68Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 1m3Theo mô tả kỹ thuật chương V1bể
69Lắp đặt ống nhựa PVC D42Theo mô tả kỹ thuật chương V0,04100m
70Lắp đặt ống nhựa PVC D27Theo mô tả kỹ thuật chương V0,15100m
71Lắp đặt tê PVC D42Theo mô tả kỹ thuật chương V5cái
72Lắp đặt cút PVC D42Theo mô tả kỹ thuật chương V5cái
73Lắp đặt tê 1 đầu ren đồng PVC D27Theo mô tả kỹ thuật chương V9cái
74Lắp đặt cút 1 đầu ren đồng PVC D27Theo mô tả kỹ thuật chương V2cái
75Lắp đặt cút góc PVC D27Theo mô tả kỹ thuật chương V3cái
76Lắp đặt nối nhựa PVC D27Theo mô tả kỹ thuật chương V5cái
77Lắp đặt côn thu nhựa PVC D42-27Theo mô tả kỹ thuật chương V2cái
78Lắp đặt van 2 chiều PVC D42Theo mô tả kỹ thuật chương V1cái
79Lắp đặt van 2 chiều PVC D27Theo mô tả kỹ thuật chương V2cái
80Lắp đặt vòi xả nhanh D27Theo mô tả kỹ thuật chương V3bộ
81Van phao đồng D27Theo mô tả kỹ thuật chương V1bộ
82Lắp đặt ống nhựa PVC D110Theo mô tả kỹ thuật chương V0,15100m
83Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo mô tả kỹ thuật chương V0,135100m
84Lắp đặt ống nhựa PVC D42Theo mô tả kỹ thuật chương V0,05100m
85Lắp đặt cút chữ Y PVC D110Theo mô tả kỹ thuật chương V4cái
86Lắp đặt cút chếch PVC D110Theo mô tả kỹ thuật chương V6cái
87Lắp đặt cút chữ Y PVC D90Theo mô tả kỹ thuật chương V6cái
88Lắp đặt cút chếch PVC D90Theo mô tả kỹ thuật chương V8cái
89Lắp đặt côn thu PVC D110-42Theo mô tả kỹ thuật chương V2cái
90Lắp đặt côn thu PVC D90-42Theo mô tả kỹ thuật chương V2cái
91Lắp đặt cút nối D110Theo mô tả kỹ thuật chương V3cái
92Lắp đặt cút nối D90Theo mô tả kỹ thuật chương V2cái
93Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50ATheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
94Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụpTheo mô tả kỹ thuật chương V5bộ
95Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2Theo mô tả kỹ thuật chương V1cái
96Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3Theo mô tả kỹ thuật chương V1cái
97Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V50m
98Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V3m
99Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2x1.0mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V18,5m
100Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo mô tả kỹ thuật chương V22m
101Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo mô tả kỹ thuật chương V257,15
102Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo mô tả kỹ thuật chương V88,253
103Sơn tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật chương V345,403
104Cạo bỏ lớp rêu mốc trên bề mặt tường cột, trụTheo mô tả kỹ thuật chương V91,776
105Sơn tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật chương V47,744
106Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật chương V44,032
107Tháo dỡ cổngTheo mô tả kỹ thuật chương V7,359
108Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo mô tả kỹ thuật chương V11,039
109Sơn sắt thép bằng 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật chương V11,039
110Lắp dựng cổng vàoTheo mô tả kỹ thuật chương V7,359
111Vệ sinh, cạo bỏ rêu mốc trên bề mặt tường cột, trụTheo mô tả kỹ thuật chương V113,842
112Sơn tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật chương V113,842
113Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V0,206100m³
114Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V0,035100m³
115Bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 200Theo mô tả kỹ thuật chương V23,36
116Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IIITheo mô tả kỹ thuật chương V0,046100m³
117Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật chương V0,034100m²
118Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150Theo mô tả kỹ thuật chương V0,913
119Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 50Theo mô tả kỹ thuật chương V2,974
120Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50Theo mô tả kỹ thuật chương V2,231
121Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IIITheo mô tả kỹ thuật chương V0,022100m³
122Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật chương V0,031100m²
123Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,015tấn
124Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,016tấn
125Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150Theo mô tả kỹ thuật chương V0,162
126Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200Theo mô tả kỹ thuật chương V0,591
127Xây móng bằng gạch BTKN KT 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50Theo mô tả kỹ thuật chương V0,35
128Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V0,01100m³
129Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật chương V0,044100m²
130Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,005tấn
131Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,024tấn
132Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 200Theo mô tả kỹ thuật chương V0,242
133Xây cột, trụ bằng gạch BTKN KT 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50Theo mô tả kỹ thuật chương V0,796
134Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V11,26
135Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V23,36m
136Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo mô tả kỹ thuật chương V13,089
137Gia công thép khung tên L63x5mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,015tấn
138Lắp đặt thép khung tên L63x5mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,015tấn
139Gia công khung biển tênTheo mô tả kỹ thuật chương V0,021tấn
140Lắp dựng khung biển tênTheo mô tả kỹ thuật chương V0,021tấn
141Aluminum biển tênTheo mô tả kỹ thuật chương V2,76
142Chữ MICA mạ đồngTheo mô tả kỹ thuật chương V1toàn bộ
143Gia công cổng sắtTheo mô tả kỹ thuật chương V0,119tấn
144Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật chương V7,9431m²
145Lắp dựng cổng vàoTheo mô tả kỹ thuật chương V6,084
146Bản lề cổngTheo mô tả kỹ thuật chương V4bộ
147Mũi mácTheo mô tả kỹ thuật chương V10bộ
148Mũi giáoTheo mô tả kỹ thuật chương V8bộ
149Chốt khóa ngang+ chốt chân cổng + ổ khóaTheo mô tả kỹ thuật chương V1bộ
D NHÀ VĂN HÓA THÔN TIỀN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IIITheo mô tả kỹ thuật chương V0,25100m³
2Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng, bệ máyTheo mô tả kỹ thuật chương V0,235100m²
3Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150Theo mô tả kỹ thuật chương V1,437
4Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,179tấn
5Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,163tấn
6Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo mô tả kỹ thuật chương V2,803
7Xây bể chứa bằng gạch BTKN KT 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V5,42
8Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp 1)Theo mô tả kỹ thuật chương V41,592
9Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp 2)Theo mô tả kỹ thuật chương V41,592
10Quét dung dịch chống thấmTheo mô tả kỹ thuật chương V41,592
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo mô tả kỹ thuật chương V0,175tấn
12Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo mô tả kỹ thuật chương V0,059100m²
13Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo mô tả kỹ thuật chương V1,125
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo mô tả kỹ thuật chương V14cấu kiện
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V0,005100m³
16Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IIITheo mô tả kỹ thuật chương V0,099100m³
17Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng, bệ máyTheo mô tả kỹ thuật chương V0,094100m²
18Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100Theo mô tả kỹ thuật chương V1,061
19Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,019tấn
20Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,073tấn
21Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo mô tả kỹ thuật chương V0,659
22Xây móng bằng gạch BTKN KT 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50Theo mô tả kỹ thuật chương V3,032
23Xây móng bằng gạch BTKN KT 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 50Theo mô tả kỹ thuật chương V1,785
24Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V0,105100m³
25Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,025tấn
26Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,176tấn
27Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật chương V0,092100m²
28Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo mô tả kỹ thuật chương V1,022
29Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,214tấn
30Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn máiTheo mô tả kỹ thuật chương V0,261100m²
31Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo mô tả kỹ thuật chương V2,395
32Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,001tấn
33Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô , đường kính >10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,005tấn
34Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tôTheo mô tả kỹ thuật chương V0,009100m²
35Bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo mô tả kỹ thuật chương V0,059
36Xây tường thẳng bằng gạch BTKN KT6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50Theo mô tả kỹ thuật chương V9,563
37Xây tường thẳng bằng gạch BTKN KT 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50Theo mô tả kỹ thuật chương V1,902
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo mô tả kỹ thuật chương V52,495
39Trát sênô, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V14,47
40Láng sênô, dày 1cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V4,905
41Láng mái không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V16,695
42Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V30,04m
43Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo mô tả kỹ thuật chương V22,66
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo mô tả kỹ thuật chương V6,204
45Trát trần, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V14,05
46Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo mô tả kỹ thuật chương V68,009
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo mô tả kỹ thuật chương V42,914
48Bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150Theo mô tả kỹ thuật chương V1,445
49Lát nền, sàn gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V14,446
50Ốp tường, trụ, cột, gạch 300x600mmTheo mô tả kỹ thuật chương V48,748
51Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V0,078100m³
52Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V0,008100m³
53Bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 200Theo mô tả kỹ thuật chương V2,795
54Cửa đi 1 cánh mở quay (pano trên kính, pano dưới tấm uPVC), kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mmTheo mô tả kỹ thuật chương V3,78
55Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (03 bản lề 3D, khóa đơn điểm+ tay nắm, vấu chốt)Theo mô tả kỹ thuật chương V2bộ
56Lắp đặt vách ngăn bằng tấm compact HPL dày 12mmTheo mô tả kỹ thuật chương V14,308
57Gia công khung đỡ bàn đá ( hộp Inox)Theo mô tả kỹ thuật chương V0,015tấn
58Lắp dựng khung đỡ bàn đáTheo mô tả kỹ thuật chương V0,015tấn
59Đá granite tự nhiên màu đen Phú YênTheo mô tả kỹ thuật chương V0,4
60Lắp đặt chậu xí bệtTheo mô tả kỹ thuật chương V4bộ
61Lắp đặt vòi xịt xíTheo mô tả kỹ thuật chương V4bộ
62Lắp đặt chậu tiểu namTheo mô tả kỹ thuật chương V2bộ
63Van tiểu namTheo mô tả kỹ thuật chương V2bộ
64Lắp đặt LavaboTheo mô tả kỹ thuật chương V2bộ
65Lắp đặt vòi lavaboTheo mô tả kỹ thuật chương V2bộ
66Lắp đặt vòi xả rửaTheo mô tả kỹ thuật chương V3bộ
67Lắp đặt gương soiTheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
68Lắp đặt ga thu nướcTheo mô tả kỹ thuật chương V6cái
69Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 1m3Theo mô tả kỹ thuật chương V1bể
70Lắp đặt ống nhựa PVC D42Theo mô tả kỹ thuật chương V0,04100m
71Lắp đặt ống nhựa PVC D27Theo mô tả kỹ thuật chương V0,15100m
72Lắp đặt tê PVC D42Theo mô tả kỹ thuật chương V5cái
73Lắp đặt cút PVC D42Theo mô tả kỹ thuật chương V5cái
74Lắp đặt tê 1 đầu ren đồng PVC D27Theo mô tả kỹ thuật chương V9cái
75Lắp đặt cút 1 đầu ren đồng PVC D27Theo mô tả kỹ thuật chương V2cái
76Lắp đặt cút góc PVC D27Theo mô tả kỹ thuật chương V3cái
77Lắp đặt nối nhựa PVC D27Theo mô tả kỹ thuật chương V5cái
78Lắp đặt côn thu nhựa PVC D42-27Theo mô tả kỹ thuật chương V2cái
79Lắp đặt van 2 chiều PVC D42Theo mô tả kỹ thuật chương V1cái
80Lắp đặt van 2 chiều PVC D27Theo mô tả kỹ thuật chương V2cái
81Lắp đặt vòi xả nhanh D27Theo mô tả kỹ thuật chương V3bộ
82Van phao đồng D27Theo mô tả kỹ thuật chương V1bộ
83Lắp đặt ống nhựa PVC D110Theo mô tả kỹ thuật chương V0,15100m
84Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo mô tả kỹ thuật chương V0,135100m
85Lắp đặt ống nhựa PVC D42Theo mô tả kỹ thuật chương V0,05100m
86Lắp đặt cút chữ Y PVC D110Theo mô tả kỹ thuật chương V4cái
87Lắp đặt cút chếch PVC D110Theo mô tả kỹ thuật chương V6cái
88Lắp đặt cút chữ Y PVC D90Theo mô tả kỹ thuật chương V6cái
89Lắp đặt cút chếch PVC D90Theo mô tả kỹ thuật chương V8cái
90Lắp đặt côn thu PVC D110-42Theo mô tả kỹ thuật chương V2cái
91Lắp đặt côn thu PVC D90-42Theo mô tả kỹ thuật chương V2cái
92Lắp đặt cút nối D110Theo mô tả kỹ thuật chương V3cái
93Lắp đặt cút nối D90Theo mô tả kỹ thuật chương V2cái
94Lắp đặt aptomat MCB 1P/20A/6KATheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
95Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụpTheo mô tả kỹ thuật chương V5bộ
96Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2Theo mô tả kỹ thuật chương V1cái
97Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3Theo mô tả kỹ thuật chương V1cái
98Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V50m
99Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V3m
100Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2x1.0mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V18,5m
101Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo mô tả kỹ thuật chương V22m
102Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo mô tả kỹ thuật chương V417,381
103Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo mô tả kỹ thuật chương V24,101
104Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật chương V105,899
105Tháo dỡ trần nhựaTheo mô tả kỹ thuật chương V82,34
106Tháo dỡ cửaTheo mô tả kỹ thuật chương V26,638
107Phá lớp vữa trát bậc tam cấpTheo mô tả kỹ thuật chương V12,369
108Phá dỡ nền gạch lá nemTheo mô tả kỹ thuật chương V104,504
109Tháo dỡ điện hiện trạng bao gồm bóng chiếu sáng, dây dẫn điệnTheo mô tả kỹ thuật chương V1công
110Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo mô tả kỹ thuật chương V64,311
111Sơn sắt thép bằng 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật chương V64,311
112Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo mô tả kỹ thuật chương V1,059100m²
113Trát, dặm vá má cửa sau tháo dỡTheo mô tả kỹ thuật chương V14,295
114Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 50Theo mô tả kỹ thuật chương V104,504
115Lát gạch đất nung, tiết diện gạch ≤ 0,16m2Theo mô tả kỹ thuật chương V104,504
116Cửa đi mở quay hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mmTheo mô tả kỹ thuật chương V8,541
117Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 6,38mmTheo mô tả kỹ thuật chương V17,443
118Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo mô tả kỹ thuật chương V2bộ
119Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo mô tả kỹ thuật chương V1bộ
120Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đơn điểm, thanh cài)Theo mô tả kỹ thuật chương V8bộ
121Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật chương V190,41
122Sơn tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật chương V312,96
123Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 3,2mm hoặc tương đươngTheo mô tả kỹ thuật chương V40,73
124Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V40,73
125Gia công hệ khung xương trần tônTheo mô tả kỹ thuật chương V0,208tấn
126Lắp dựng trần tôn vân gỗTheo mô tả kỹ thuật chương V0,823100m²
127Láng granitô bậc cấpTheo mô tả kỹ thuật chương V12,369
128Lắp đặt aptomat MCB 2P/40A/6KATheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
129Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1Theo mô tả kỹ thuật chương V1cái
130Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2Theo mô tả kỹ thuật chương V1cái
131Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3Theo mô tả kỹ thuật chương V1cái
132Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôiTheo mô tả kỹ thuật chương V3cái
133Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 (XLPE)Theo mô tả kỹ thuật chương V18m
134Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V25m
135Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2x1,0mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V68m
136Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo mô tả kỹ thuật chương V111m
137Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo mô tả kỹ thuật chương V8bộ
138Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - đèn led bub đui xoáyTheo mô tả kỹ thuật chương V2bộ
139Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo mô tả kỹ thuật chương V256,18
140Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤ 16mTheo mô tả kỹ thuật chương V68,434
141Tháo dỡ vì kèo, xà gỗ cũTheo mô tả kỹ thuật chương V1công
142Tháo dỡ trần nhựaTheo mô tả kỹ thuật chương V51,93
143Phá dỡ nền gạch lá nemTheo mô tả kỹ thuật chương V54,57
144Phá lớp vữa trát mặt bậc, cổm bậc cấpTheo mô tả kỹ thuật chương V7,882
145Tháo dỡ cửaTheo mô tả kỹ thuật chương V15,909
146Trát, dặm vá má cửa sau tháo dỡTheo mô tả kỹ thuật chương V42,67md
147Láng lớp vữa bù phần nền cũ phá vữa mác 50, dày TB3cmTheo mô tả kỹ thuật chương V54,57
148Xây tường thẳng bằng gạch BTKN KT6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50Theo mô tả kỹ thuật chương V1,903
149Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo mô tả kỹ thuật chương V8,651
150Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo mô tả kỹ thuật chương V8,651
151Lát gạch đất nung, tiết diện gạch ≤ 0,16m2Theo mô tả kỹ thuật chương V54,57
152Cửa đi mở quay hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mmTheo mô tả kỹ thuật chương V7,767
153Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 6,38mmTheo mô tả kỹ thuật chương V8,142
154Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo mô tả kỹ thuật chương V3bộ
155Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đơn điểm, thanh cài)Theo mô tả kỹ thuật chương V5bộ
156Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật chương V130,82
157Sơn tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật chương V142,662
158Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤9mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,082tấn
159Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,082tấn
160Gia công xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật chương V0,169tấn
161Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật chương V0,169tấn
162Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo mô tả kỹ thuật chương V0,705100m²
163Lắp đặt aptomat MCB 2P/20A/6KATheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
164Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2Theo mô tả kỹ thuật chương V3cái
165Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôiTheo mô tả kỹ thuật chương V3cái
166Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V25m
167Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V11,5m
168Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2x1,0mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V23m
169Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo mô tả kỹ thuật chương V59m
170Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo mô tả kỹ thuật chương V4bộ
171Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - đèn led bub đui xoáyTheo mô tả kỹ thuật chương V2bộ
172Láng granitô bậc cấpTheo mô tả kỹ thuật chương V9,883
173Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IIITheo mô tả kỹ thuật chương V0,215100m³
174Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng, bệ máyTheo mô tả kỹ thuật chương V0,048100m²
175Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150Theo mô tả kỹ thuật chương V1,826
176Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật chương V0,024100m²
177Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50Theo mô tả kỹ thuật chương V0,468
178Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 50Theo mô tả kỹ thuật chương V0,942
179Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50Theo mô tả kỹ thuật chương V1,178
180Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50Theo mô tả kỹ thuật chương V1,874
181Xây rãnh thoát nước bằng gạch BTKN KT 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V3,444
182Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo mô tả kỹ thuật chương V0,713
183Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả kỹ thuật chương V0,038100m²
184Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnTheo mô tả kỹ thuật chương V0,089tấn
185Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo mô tả kỹ thuật chương V18cấu kiện
186Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiệnTheo mô tả kỹ thuật chương V0,014tấn
187Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V0,072100m³
188Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật chương V0,054100m²
189Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo mô tả kỹ thuật chương V0,486
190Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V3,12
191Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo mô tả kỹ thuật chương V19,941
192Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V18,56
193Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo mô tả kỹ thuật chương V33,621
194Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IIITheo mô tả kỹ thuật chương V0,146100m³
195Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng, bệ máyTheo mô tả kỹ thuật chương V0,062100m²
196Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150Theo mô tả kỹ thuật chương V1,524
197Xây móng bằng gạch BTKN KT 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 50Theo mô tả kỹ thuật chương V3,832
198Xây móng bằng gạch BTKN KT 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50Theo mô tả kỹ thuật chương V5,029
199Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V0,042100m³
200Xây tường thẳng bằng gạch BTKN KT 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50Theo mô tả kỹ thuật chương V7,251
201Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo mô tả kỹ thuật chương V0,917
202Xây cột, trụ bằng gạch BTKN KT 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50Theo mô tả kỹ thuật chương V2,777
203Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V31,725
204Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo mô tả kỹ thuật chương V67,832
205Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V34,8m
206Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo mô tả kỹ thuật chương V102,149
207Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo mô tả kỹ thuật chương V0,275tấn
208Sơn tĩnh điện hoa sắtTheo mô tả kỹ thuật chương V274,93kg
209Lắp dựng hoa sắtTheo mô tả kỹ thuật chương V38,584
210Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IIITheo mô tả kỹ thuật chương V0,095100m³
211Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng, bệ máyTheo mô tả kỹ thuật chương V0,037100m²
212Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150Theo mô tả kỹ thuật chương V0,988
213Xây móng bằng gạch BTKN KT 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 50Theo mô tả kỹ thuật chương V2,255
214Xây móng bằng gạch BTKN KT 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50Theo mô tả kỹ thuật chương V2,959
215Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V0,033100m³
216Xây tường thẳng bằng BTKN KT 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50Theo mô tả kỹ thuật chương V4,619
217Xây tường thẳng bằng gạch BTKN KT 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50Theo mô tả kỹ thuật chương V2,244
218Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo mô tả kỹ thuật chương V0,539
219Xây cột, trụ bằng gạch BTKN KT 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50Theo mô tả kỹ thuật chương V1,666
220Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V17,616
221Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo mô tả kỹ thuật chương V89,27
222Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V20,88m
223Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo mô tả kỹ thuật chương V106,886
224Đào nền đường, đất cấp IIITheo mô tả kỹ thuật chương V2,229
225Lót cátTheo mô tả kỹ thuật chương V0,007100m³
226Bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200Theo mô tả kỹ thuật chương V2,229
227Tháo dỡ cổngTheo mô tả kỹ thuật chương V8,316
228Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo mô tả kỹ thuật chương V12,474
229Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật chương V12,4741m²
230Lắp dựng cổngTheo mô tả kỹ thuật chương V8,316
231Gia công khung biển tênTheo mô tả kỹ thuật chương V0,026tấn
232Lắp dựng khung biển tênTheo mô tả kỹ thuật chương V0,026tấn
233Bộ chữ MicaTheo mô tả kỹ thuật chương V1bộ
234Tấm aluminium ngoại thấtTheo mô tả kỹ thuật chương V3,216m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.627E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.226.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ trung cấp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Xây lắp và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã thi công trực tiếp 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
2 Kỹ thuật Xây lắp 4 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
3 Kỹ thuật thi công điện 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
4 Kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
5 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ( Có kiểm định còn hiệu lực) Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
2 Ô tô tự đổ ( Có kiểm định còn hiệu lực) Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động4
3 Máy khoan Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
4 Máy cắt uốn cốt thép Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
5 Máy đầm cóc Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
6 Máy đầm bàn Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động4
7 Máy đầm dùi Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động4
8 Máy hàn điện Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
9 Máy trộn bê tông Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động4
10 Máy trộn vữa Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động4
11 Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->