Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220560263-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/05/2022 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220560251 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-23 18:39:00 đến ngày 2022-05-30 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,751,302,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.627E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.226.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ trung cấp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Xây lắp và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã thi công trực tiếp 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật Xây lắp |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ( Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ( Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây lắp Cải tạo, nâng cấp nhà văn hóa và các công trình phụ trợ thôn Biếc, thôn Dễu, thôn Tiền xã Đại Lâm 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và nhân dân đóng góp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu nộp hồ sơ là bản chụp được “sao y bản chính” bao gồm: -Báo cáo tài chính. - Máy móc, thiết bị thi công của nhà thầu phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn giá trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu; Nếu là máy móc, thiết bị thi công do nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và bên cho thuê phải cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn thuế gia trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê; Các loại thiết bị phải có đăng ký hoặc hóa đơn. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. - Xác nhận của cơ quan thuế về việc đã hoàn thành nộp thuế cho nhà nước đến hết năm 2021. - Xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội đã hoàn thành nộp tiền bảo hiểm xã hội đến hết năm 2021. - Các tài liệu khác quy định trong E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Đại Lâm, huyện Lạng Giang; Địa chỉ: Xã Đại Lâm, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Đại Lâm; Địa chỉ: Xã Đại Lâm, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư – Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lạng Giang, địa chỉ: Khu nhà liên cơ quan, thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang. - Báo đấu thầu SĐT: 024.37686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VĂN HÓA THÔN BIẾC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,25 | 100m³ |
| 2 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng, bệ máy | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,124 | 100m² |
| 3 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,437 | m³ |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,179 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,163 | tấn |
| 6 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,803 | m³ |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5,42 | m³ |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp 1) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 41,592 | m² |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp 2) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 41,592 | m² |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 41,592 | m² |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,175 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,059 | 100m² |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,125 | m³ |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cấu kiện |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,005 | 100m³ |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,099 | 100m³ |
| 17 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng, bệ máy | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,094 | 100m² |
| 18 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,061 | m³ |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,019 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,073 | tấn |
| 21 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,659 | m³ |
| 22 | Xây móng bằng gạch BTKN KT 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,032 | m³ |
| 23 | Xây móng bằng gạch BTKN KT6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 50 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,785 | m³ |
| 24 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,137 | 100m³ |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,025 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,176 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,092 | 100m² |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,022 | m³ |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,214 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,261 | 100m² |
| 31 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,395 | m³ |
| 32 | Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,001 | tấn |
| 33 | Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô , đường kính >10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,005 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,009 | 100m² |
| 35 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,059 | m³ |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN KT6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9,563 | m³ |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,902 | m³ |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 52,495 | m² |
| 39 | Trát sênô, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 14,47 | m² |
| 40 | Láng sênô, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,905 | m² |
| 41 | Láng mái không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 16,695 | m² |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 30,04 | m |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 21,58 | m² |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6,204 | m² |
| 45 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 14,05 | m² |
| 46 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 68,009 | m² |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 41,834 | m² |
| 48 | Bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,445 | m³ |
| 49 | Lát nền, sàn gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 14,446 | m² |
| 50 | Ốp tường, trụ, cột, gạch 300x600mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 48,748 | m² |
| 51 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,002 | 100m³ |
| 52 | Bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,566 | m³ |
| 53 | Cửa đi 1 cánh mở quay (pano trên kính, pano dưới tấm uPVC), kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,78 | m² |
| 54 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (03 bản lề 3D, khóa đơn điểm+ tay nắm, vấu chốt) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt vách ngăn bằng tấm compact HPL dày 12mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 14,308 | m² |
| 56 | Gia công khung đỡ bàn đá ( hộp Inox) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,015 | tấn |
| 57 | Lắp dựng khung đỡ bàn đá | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,015 | tấn |
| 58 | Đá granite tự nhiên màu đen Phú Yên | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,4 | m² |
| 59 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 60 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 61 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 62 | Van tiểu nam | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 63 | Lắp đặt Lavabo | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 64 | Lắp đặt vòi lavabo | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt vòi xả rửa | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 66 | Lắp đặt gương soi | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt ga thu nước | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 1m3 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m |
| 71 | Lắp đặt tê PVC D42 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút PVC D42 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê 1 đầu ren đồng PVC D27 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút 1 đầu ren đồng PVC D27 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút góc PVC D27 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt nối nhựa PVC D27 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 77 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC D42-27 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt van 2 chiều PVC D42 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt van 2 chiều PVC D27 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt vòi xả nhanh D27 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 81 | Van phao đồng D27 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,135 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m |
| 85 | Lắp đặt cút chữ Y PVC D110 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút chếch PVC D110 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút chữ Y PVC D90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút chếch PVC D90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 89 | Lắp đặt côn thu PVC D110-42 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn thu PVC D90-42 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nối D110 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút nối D90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt aptomat MCB 1P/20A/6KA | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần 250V/14W | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 95 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 97 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 98 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | m |
| 99 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2x1.0mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 18,5 | m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 22 | m |
| 101 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 231,35 | m² |
| 102 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 39,38 | m² |
| 103 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 270,73 | m² |
| 104 | Cạo bỏ lớp rêu mốc trên bề mặt tường cột, trụ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 154,024 | m² |
| 105 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 79,657 | m² |
| 106 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 74,367 | m² |
| 107 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,213 | 100m³ |
| 108 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng, bệ máy | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,074 | 100m² |
| 109 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,031 | 100m² |
| 110 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,015 | tấn |
| 111 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,016 | tấn |
| 112 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,554 | m³ |
| 113 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,591 | m³ |
| 114 | Xây móng bằng gạch BTKN KT 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 50 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9,311 | m³ |
| 115 | Xây móng bằng gạch BTKN KT6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,243 | m³ |
| 116 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,085 | 100m³ |
| 117 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,042 | 100m² |
| 118 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,004 | tấn |
| 119 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,023 | tấn |
| 120 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,232 | m³ |
| 121 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN KT6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,603 | m³ |
| 122 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN KT6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 13,763 | m³ |
| 123 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10,064 | m² |
| 124 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 81,696 | m² |
| 125 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 91,76 | m² |
| 126 | Gia công thép khung tên L63x5mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,015 | tấn |
| 127 | Lắp đặt thép khung tên L63x5mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,015 | tấn |
| 128 | Gia công khung biển tên | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,025 | tấn |
| 129 | Lắp dựng khung biển tên | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,025 | tấn |
| 130 | Aluminum biển tên | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | m² |
| 131 | Chữ MICA mạ đồng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | toàn bộ |
| 132 | Gia công cổng sắt | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,127 | tấn |
| 133 | Sơn tĩnh điện cổng sắt | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 127,22 | kg |
| 134 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,127 | m² |
| 135 | Chốt khóa+khóa cửa | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 136 | Chốt cánh cổng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 137 | Bản lề cánh cổng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 138 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,005 | 100m³ |
| 139 | Bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,637 | m³ |
| B | NHÀ VĂN HÓA THÔN TRẠNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,13 | 100m³ |
| 2 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng, bệ máy | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,064 | 100m² |
| 3 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,579 | m³ |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,05 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,041 | tấn |
| 6 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,23 | m³ |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch BTKN KT 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,805 | m³ |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp 1) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 19,229 | m² |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp 2) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 19,229 | m² |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 19,229 | m² |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,057 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,027 | 100m² |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,42 | m³ |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cấu kiện |
| 15 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,036 | 100m³ |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,112 | 100m³ |
| 17 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng, bệ máy | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,078 | 100m² |
| 18 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,857 | m³ |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,016 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,06 | tấn |
| 21 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,534 | m³ |
| 22 | Xây móng bằng gạch BTKN KT6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,465 | m³ |
| 23 | Xây móng bằng gạch BTKN KT6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 50 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,474 | m³ |
| 24 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,063 | 100m³ |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,024 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,205 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,093 | 100m² |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,87 | m³ |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,143 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,182 | 100m² |
| 31 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,664 | m³ |
| 32 | Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,001 | tấn |
| 33 | Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô , đường kính >10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,004 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,008 | 100m² |
| 35 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,053 | m³ |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN KT 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7,854 | m³ |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN KT6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,523 | m³ |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 48,478 | m² |
| 39 | Trát sênô, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 11,347 | m² |
| 40 | Láng sênô, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,575 | m² |
| 41 | Láng mái không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 11,119 | m² |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 11,7 | m |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 17,42 | m² |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,84 | m² |
| 45 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9,027 | m² |
| 46 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 60,41 | m² |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 31,287 | m² |
| 48 | Bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,938 | m³ |
| 49 | Lát nền, sàn gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9,379 | m² |
| 50 | Ốp tường, trụ, cột, gạch 300x600mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 34,014 | m² |
| 51 | Cửa đi 1 cánh mở quay, hệ xingfa, kính dán 2 lớp an toàn dày 6.38mm (đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,36 | m² |
| 52 | Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh( gồm 3 bản lề 3D, tay nắm, khóa đa điểm) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt vách ngăn bằng tấm compact HPL dày 12mm ( đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5,929 | m² |
| 54 | Gia công khung đỡ bàn đá ( hộp Inox) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,02 | tấn |
| 55 | Lắp dựng khung đỡ bàn đá | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,02 | tấn |
| 56 | Đá granite tự nhiên màu đen Phú Yên | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,237 | m² |
| 57 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 58 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 59 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 60 | Van tiểu nam | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 61 | Lắp đặt chậu Lavabo | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 62 | Lắp đặt vòi lavabo | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 63 | Lắp đặt vòi xả rửa | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 64 | Lắp đặt gương soi | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt ga thu nước | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 1m3 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,02 | 100m |
| 70 | Lắp đặt tê 1 đầu ren đồng PVC D27 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút 1 đầu ren đồng PVC D27 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút góc PVC D27 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt nối nhựa PVC D27 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC D42-27 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt van 2 chiều PVC D42 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt van 2 chiều PVC D27 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt vòi xả nhanh D27 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 78 | Van phao đồng D27 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,135 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m |
| 82 | Lắp đặt cút chữ Y PVC D110 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút chếch PVC D110 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút chữ Y PVC D90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút chếch PVC D90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn thu PVC D110-42 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn thu PVC D90-42 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nối D110 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nối D90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt aptomat MCB 1P/20A/6KA | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần 250V/14W | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 92 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 94 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 95 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2x1.0mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 20,5 | m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 31 | m |
| 97 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 251,69 | m² |
| 98 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 40,431 | m² |
| 99 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 292,121 | m² |
| 100 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,02 | 100m³ |
| 101 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,031 | 100m² |
| 102 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,015 | tấn |
| 103 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,016 | tấn |
| 104 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,162 | m³ |
| 105 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,591 | m³ |
| 106 | Xây móng bằng gạch BTKN KT 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,35 | m³ |
| 107 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,008 | 100m³ |
| 108 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,048 | 100m² |
| 109 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,005 | tấn |
| 110 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,026 | tấn |
| 111 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,261 | m³ |
| 112 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN KT 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,089 | m³ |
| 113 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 13,175 | m² |
| 114 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 13,175 | m² |
| 115 | Gia công thép khung tên L63x5mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,015 | tấn |
| 116 | Lắp đặt thép khung tên L63x5mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,015 | tấn |
| 117 | Gia công khung biển tên | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,021 | tấn |
| 118 | Lắp dựng khung biển tên | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,021 | tấn |
| 119 | Aluminum biển tên | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,76 | m² |
| 120 | Chữ MICA mạ đồng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | toàn bộ |
| 121 | Tháo dỡ cổng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6,426 | m² |
| 122 | Cạo bỏ lớp sơn cổng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9,72 | m² |
| 123 | Sơn tĩnh điện cổng sắt | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 113,608 | kg |
| 124 | Lắp dựng cổng vào | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6,426 | m² |
| 125 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 92,439 | m² |
| 126 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 92,439 | m² |
| C | NHÀ VĂN HÓA THÔN DỄU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,296 | 100m³ |
| 2 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng, bệ máy | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,235 | 100m² |
| 3 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,437 | m³ |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,179 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,163 | tấn |
| 6 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,803 | m³ |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch BTKN KT6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5,42 | m³ |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp 1) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 41,592 | m² |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp 2) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 41,592 | m² |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 41,592 | m² |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,175 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,059 | 100m² |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,125 | m³ |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cấu kiện |
| 15 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,051 | 100m³ |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,133 | 100m³ |
| 17 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng, bệ máy | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,094 | 100m² |
| 18 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,061 | m³ |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,019 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,073 | tấn |
| 21 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,659 | m³ |
| 22 | Xây móng bằng gạch BTKN KT 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,032 | m³ |
| 23 | Xây móng bằng gạch BTKN KT 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 50 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,785 | m³ |
| 24 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,088 | 100m³ |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,025 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,176 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,092 | 100m² |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,022 | m³ |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,214 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,261 | 100m² |
| 31 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,395 | m³ |
| 32 | Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,001 | tấn |
| 33 | Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô , đường kính >10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,005 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,009 | 100m² |
| 35 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,059 | m³ |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN KT 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9,563 | m³ |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN KT 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,902 | m³ |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 52,495 | m² |
| 39 | Trát sênô, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 14,47 | m² |
| 40 | Láng sênô, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,905 | m² |
| 41 | Láng mái không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 16,695 | m² |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 30,04 | m |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 22,66 | m² |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6,204 | m² |
| 45 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 14,05 | m² |
| 46 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 68,009 | m² |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 42,914 | m² |
| 48 | Bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,445 | m³ |
| 49 | Lát nền, sàn gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 14,446 | m² |
| 50 | Ốp tường, trụ, cột, gạch 300x600mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 48,748 | m² |
| 51 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,014 | 100m³ |
| 52 | Bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,806 | m³ |
| 53 | Cửa đi 1 cánh mở quay (pano trên kính, pano dưới tấm uPVC), kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,78 | m² |
| 54 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (03 bản lề 3D, khóa đơn điểm+ tay nắm, vấu chốt) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt vách ngăn bằng tấm compact HPL dày 12mm ( đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 14,308 | m² |
| 56 | Gia công khung đỡ bàn đá ( hộp Inox) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,015 | tấn |
| 57 | Lắp dựng khung đỡ bàn đá | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,015 | tấn |
| 58 | Đá granite tự nhiên màu đen Phú Yên | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,4 | m² |
| 59 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 60 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 61 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 62 | Van tiểu nam | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 63 | Lắp đặt Lavabo | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 64 | Lắp đặt vòi lavabo | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt vòi xả rửa | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 66 | Lắp đặt gương soi | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt ga thu nước | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 1m3 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m |
| 71 | Lắp đặt tê PVC D42 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút PVC D42 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê 1 đầu ren đồng PVC D27 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút 1 đầu ren đồng PVC D27 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút góc PVC D27 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt nối nhựa PVC D27 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 77 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC D42-27 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt van 2 chiều PVC D42 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt van 2 chiều PVC D27 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt vòi xả nhanh D27 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 81 | Van phao đồng D27 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,135 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m |
| 85 | Lắp đặt cút chữ Y PVC D110 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút chếch PVC D110 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút chữ Y PVC D90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút chếch PVC D90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 89 | Lắp đặt côn thu PVC D110-42 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn thu PVC D90-42 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nối D110 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút nối D90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 95 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 97 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 98 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | m |
| 99 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2x1.0mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 18,5 | m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 22 | m |
| 101 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 257,15 | m² |
| 102 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 88,253 | m² |
| 103 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 345,403 | m² |
| 104 | Cạo bỏ lớp rêu mốc trên bề mặt tường cột, trụ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 91,776 | m² |
| 105 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 47,744 | m² |
| 106 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 44,032 | m² |
| 107 | Tháo dỡ cổng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7,359 | m² |
| 108 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 11,039 | m² |
| 109 | Sơn sắt thép bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 11,039 | m² |
| 110 | Lắp dựng cổng vào | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7,359 | m² |
| 111 | Vệ sinh, cạo bỏ rêu mốc trên bề mặt tường cột, trụ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 113,842 | m² |
| 112 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 113,842 | m² |
| 113 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,206 | 100m³ |
| 114 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,035 | 100m³ |
| 115 | Bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 23,36 | m³ |
| 116 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,046 | 100m³ |
| 117 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,034 | 100m² |
| 118 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,913 | m³ |
| 119 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 50 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,974 | m³ |
| 120 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,231 | m³ |
| 121 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,022 | 100m³ |
| 122 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,031 | 100m² |
| 123 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,015 | tấn |
| 124 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,016 | tấn |
| 125 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,162 | m³ |
| 126 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,591 | m³ |
| 127 | Xây móng bằng gạch BTKN KT 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,35 | m³ |
| 128 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,01 | 100m³ |
| 129 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,044 | 100m² |
| 130 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,005 | tấn |
| 131 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,024 | tấn |
| 132 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,242 | m³ |
| 133 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN KT 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,796 | m³ |
| 134 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 11,26 | m² |
| 135 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 23,36 | m |
| 136 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 13,089 | m² |
| 137 | Gia công thép khung tên L63x5mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,015 | tấn |
| 138 | Lắp đặt thép khung tên L63x5mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,015 | tấn |
| 139 | Gia công khung biển tên | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,021 | tấn |
| 140 | Lắp dựng khung biển tên | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,021 | tấn |
| 141 | Aluminum biển tên | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,76 | m² |
| 142 | Chữ MICA mạ đồng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | toàn bộ |
| 143 | Gia công cổng sắt | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,119 | tấn |
| 144 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7,943 | 1m² |
| 145 | Lắp dựng cổng vào | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6,084 | m² |
| 146 | Bản lề cổng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 147 | Mũi mác | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 148 | Mũi giáo | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 149 | Chốt khóa ngang+ chốt chân cổng + ổ khóa | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| D | NHÀ VĂN HÓA THÔN TIỀN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,25 | 100m³ |
| 2 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng, bệ máy | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,235 | 100m² |
| 3 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,437 | m³ |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,179 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,163 | tấn |
| 6 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,803 | m³ |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch BTKN KT 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5,42 | m³ |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp 1) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 41,592 | m² |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp 2) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 41,592 | m² |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 41,592 | m² |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,175 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,059 | 100m² |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,125 | m³ |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cấu kiện |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,005 | 100m³ |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,099 | 100m³ |
| 17 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng, bệ máy | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,094 | 100m² |
| 18 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,061 | m³ |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,019 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,073 | tấn |
| 21 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,659 | m³ |
| 22 | Xây móng bằng gạch BTKN KT 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,032 | m³ |
| 23 | Xây móng bằng gạch BTKN KT 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 50 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,785 | m³ |
| 24 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,105 | 100m³ |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,025 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,176 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,092 | 100m² |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,022 | m³ |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,214 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,261 | 100m² |
| 31 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,395 | m³ |
| 32 | Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,001 | tấn |
| 33 | Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô , đường kính >10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,005 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,009 | 100m² |
| 35 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,059 | m³ |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN KT6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9,563 | m³ |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN KT 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,902 | m³ |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 52,495 | m² |
| 39 | Trát sênô, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 14,47 | m² |
| 40 | Láng sênô, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,905 | m² |
| 41 | Láng mái không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 16,695 | m² |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 30,04 | m |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 22,66 | m² |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6,204 | m² |
| 45 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 14,05 | m² |
| 46 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 68,009 | m² |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 42,914 | m² |
| 48 | Bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,445 | m³ |
| 49 | Lát nền, sàn gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 14,446 | m² |
| 50 | Ốp tường, trụ, cột, gạch 300x600mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 48,748 | m² |
| 51 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,078 | 100m³ |
| 52 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,008 | 100m³ |
| 53 | Bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,795 | m³ |
| 54 | Cửa đi 1 cánh mở quay (pano trên kính, pano dưới tấm uPVC), kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,78 | m² |
| 55 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (03 bản lề 3D, khóa đơn điểm+ tay nắm, vấu chốt) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt vách ngăn bằng tấm compact HPL dày 12mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 14,308 | m² |
| 57 | Gia công khung đỡ bàn đá ( hộp Inox) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,015 | tấn |
| 58 | Lắp dựng khung đỡ bàn đá | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,015 | tấn |
| 59 | Đá granite tự nhiên màu đen Phú Yên | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,4 | m² |
| 60 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 61 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 62 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 63 | Van tiểu nam | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 64 | Lắp đặt Lavabo | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt vòi lavabo | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt vòi xả rửa | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 67 | Lắp đặt gương soi | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt ga thu nước | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 1m3 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m |
| 72 | Lắp đặt tê PVC D42 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút PVC D42 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê 1 đầu ren đồng PVC D27 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút 1 đầu ren đồng PVC D27 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút góc PVC D27 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt nối nhựa PVC D27 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC D42-27 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt van 2 chiều PVC D42 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt van 2 chiều PVC D27 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt vòi xả nhanh D27 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 82 | Van phao đồng D27 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,135 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m |
| 86 | Lắp đặt cút chữ Y PVC D110 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút chếch PVC D110 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút chữ Y PVC D90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút chếch PVC D90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn thu PVC D110-42 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt côn thu PVC D90-42 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút nối D110 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút nối D90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt aptomat MCB 1P/20A/6KA | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 96 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 98 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 99 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | m |
| 100 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2x1.0mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 18,5 | m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 22 | m |
| 102 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 417,381 | m² |
| 103 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 24,101 | m² |
| 104 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 105,899 | m² |
| 105 | Tháo dỡ trần nhựa | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 82,34 | m² |
| 106 | Tháo dỡ cửa | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 26,638 | m² |
| 107 | Phá lớp vữa trát bậc tam cấp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12,369 | m² |
| 108 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 104,504 | m² |
| 109 | Tháo dỡ điện hiện trạng bao gồm bóng chiếu sáng, dây dẫn điện | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | công |
| 110 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 64,311 | m² |
| 111 | Sơn sắt thép bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 64,311 | m² |
| 112 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,059 | 100m² |
| 113 | Trát, dặm vá má cửa sau tháo dỡ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 14,295 | m² |
| 114 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 50 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 104,504 | m² |
| 115 | Lát gạch đất nung, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 104,504 | m² |
| 116 | Cửa đi mở quay hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8,541 | m² |
| 117 | Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 17,443 | m² |
| 118 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 119 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 120 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đơn điểm, thanh cài) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 121 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 190,41 | m² |
| 122 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 312,96 | m² |
| 123 | Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 3,2mm hoặc tương đương | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 40,73 | m² |
| 124 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 40,73 | m² |
| 125 | Gia công hệ khung xương trần tôn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,208 | tấn |
| 126 | Lắp dựng trần tôn vân gỗ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,823 | 100m² |
| 127 | Láng granitô bậc cấp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12,369 | m² |
| 128 | Lắp đặt aptomat MCB 2P/40A/6KA | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 133 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 (XLPE) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 18 | m |
| 134 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 25 | m |
| 135 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2x1,0mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 68 | m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 111 | m |
| 137 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 138 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - đèn led bub đui xoáy | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 139 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 256,18 | m² |
| 140 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤ 16m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 68,434 | m² |
| 141 | Tháo dỡ vì kèo, xà gỗ cũ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | công |
| 142 | Tháo dỡ trần nhựa | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 51,93 | m² |
| 143 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 54,57 | m² |
| 144 | Phá lớp vữa trát mặt bậc, cổm bậc cấp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7,882 | m² |
| 145 | Tháo dỡ cửa | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 15,909 | m² |
| 146 | Trát, dặm vá má cửa sau tháo dỡ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 42,67 | md |
| 147 | Láng lớp vữa bù phần nền cũ phá vữa mác 50, dày TB3cm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 54,57 | m² |
| 148 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN KT6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,903 | m³ |
| 149 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8,651 | m² |
| 150 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8,651 | m² |
| 151 | Lát gạch đất nung, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 54,57 | m² |
| 152 | Cửa đi mở quay hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7,767 | m² |
| 153 | Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8,142 | m² |
| 154 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 155 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đơn điểm, thanh cài) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 156 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 130,82 | m² |
| 157 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 142,662 | m² |
| 158 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤9m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,082 | tấn |
| 159 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,082 | tấn |
| 160 | Gia công xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,169 | tấn |
| 161 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,169 | tấn |
| 162 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,705 | 100m² |
| 163 | Lắp đặt aptomat MCB 2P/20A/6KA | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 165 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 166 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 25 | m |
| 167 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 11,5 | m |
| 168 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2x1,0mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 23 | m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 59 | m |
| 170 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 171 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - đèn led bub đui xoáy | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 172 | Láng granitô bậc cấp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9,883 | m² |
| 173 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,215 | 100m³ |
| 174 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng, bệ máy | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,048 | 100m² |
| 175 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,826 | m³ |
| 176 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,024 | 100m² |
| 177 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,468 | m³ |
| 178 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 50 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,942 | m³ |
| 179 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,178 | m³ |
| 180 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,874 | m³ |
| 181 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch BTKN KT 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,444 | m³ |
| 182 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,713 | m³ |
| 183 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,038 | 100m² |
| 184 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,089 | tấn |
| 185 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cấu kiện |
| 186 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,014 | tấn |
| 187 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,072 | 100m³ |
| 188 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,054 | 100m² |
| 189 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,486 | m³ |
| 190 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,12 | m² |
| 191 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 19,941 | m² |
| 192 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 18,56 | m² |
| 193 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 33,621 | m² |
| 194 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,146 | 100m³ |
| 195 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng, bệ máy | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,062 | 100m² |
| 196 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,524 | m³ |
| 197 | Xây móng bằng gạch BTKN KT 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 50 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,832 | m³ |
| 198 | Xây móng bằng gạch BTKN KT 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5,029 | m³ |
| 199 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,042 | 100m³ |
| 200 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN KT 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7,251 | m³ |
| 201 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,917 | m³ |
| 202 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN KT 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,777 | m³ |
| 203 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 31,725 | m² |
| 204 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 67,832 | m² |
| 205 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 34,8 | m |
| 206 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 102,149 | m² |
| 207 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,275 | tấn |
| 208 | Sơn tĩnh điện hoa sắt | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 274,93 | kg |
| 209 | Lắp dựng hoa sắt | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 38,584 | m² |
| 210 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,095 | 100m³ |
| 211 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng, bệ máy | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,037 | 100m² |
| 212 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,988 | m³ |
| 213 | Xây móng bằng gạch BTKN KT 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 50 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,255 | m³ |
| 214 | Xây móng bằng gạch BTKN KT 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,959 | m³ |
| 215 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,033 | 100m³ |
| 216 | Xây tường thẳng bằng BTKN KT 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,619 | m³ |
| 217 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN KT 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,244 | m³ |
| 218 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,539 | m³ |
| 219 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN KT 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,666 | m³ |
| 220 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 17,616 | m² |
| 221 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 89,27 | m² |
| 222 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 20,88 | m |
| 223 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 106,886 | m² |
| 224 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,229 | m³ |
| 225 | Lót cát | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,007 | 100m³ |
| 226 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,229 | m³ |
| 227 | Tháo dỡ cổng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8,316 | m² |
| 228 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12,474 | m² |
| 229 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12,474 | 1m² |
| 230 | Lắp dựng cổng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8,316 | m² |
| 231 | Gia công khung biển tên | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,026 | tấn |
| 232 | Lắp dựng khung biển tên | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,026 | tấn |
| 233 | Bộ chữ Mica | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 234 | Tấm aluminium ngoại thất | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,216 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.627E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.226.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ trung cấp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Xây lắp và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã thi công trực tiếp 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật Xây lắp | 4 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật thi công điện | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ( Có kiểm định còn hiệu lực) | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ( Có kiểm định còn hiệu lực) | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 4 |
| 3 | Máy khoan | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 4 |
| 7 | Máy đầm dùi | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 4 |
| 8 | Máy hàn điện | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 4 |
| 10 | Máy trộn vữa | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 4 |
| 11 | Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi