Gói thầu: Xây lắp + đảm bảo an toàn giao thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220560118-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn dịch vụ xây dựng Phúc Thành |
| Tên gói thầu | Xây lắp + đảm bảo an toàn giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20220560023 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-23 17:55:00 đến ngày 2022-05-31 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,596,582,639 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình giao thông, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 3.220.000.000 VND.- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình giao thông, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 3.220.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng kèm theo khối lượng theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng kèm theo khối lượng theo hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.220.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực);(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Cầu – đường bộ;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực);(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc trắc địa;+ Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện;+ Có chứng chỉ hành giám sát công tác xây dựng công trình đường dây điện và trạm biến áp (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực);(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Xe tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy san hoặc máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Ô tô tải có gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn dịch vụ xây dựng Phúc Thành |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp + đảm bảo an toàn giao thông Nâng cấp, sửa chữa, mở rộng, kè mương đường ấp 1 - ấp 2, xã Minh Thắng 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách xã năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu kê khai theo phụ lục tại Nghị định 39/2018/NĐ-CP, ngày 11/03/2018. - Chứng chỉ hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu đang xét do cơ quan có thẩm quyền cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Minh Thắng.
Điện thoại: 0271.3.660099 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Chơn Thành. Địa chỉ: Huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn dịch vụ xây dựng Phúc Thành. Địa chỉ: Số 15 Hoàng Văn Thái, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. Số điện thoại: 0917729252. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: 626 Quốc lộ 14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Ủi quang tuyến | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 60,953 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 19,881 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 19,881 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 28,011 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 4,506 | 100m3 |
| 6 | Mua sỏi đỏ ( đất cấp 3 ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 44,623 | 100m3 |
| B | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cày xới mặt đường cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 40,6356 | 100m2 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 11,743 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 63,155 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 63,155 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 9,9 | m3 |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 51,13 | m2 |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 28,8 | m2 |
| 8 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 39 | m2 |
| 9 | Mua trụ biển báo D76mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Mua biển báo tam giác cạnh 70cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 3,517 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 4,185 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 0,856 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 0,1586 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 0,0078 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 0,3828 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 22,33 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 0,76 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cống hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 0,1634 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 0,5734 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 2,04 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 5,5178 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 0,2553 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 0,054 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 1,35 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 0,0833 | 100m3 |
| 17 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 151 | cái |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 6,6498 | m3 |
| 19 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 142,635 | m3 |
| 20 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 14,88 | m3 |
| 21 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 181,05 | m3 |
| D | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo chữ nhật số 507 (hướng rẽ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Biển báo chữ nhật số 441 (báo phía trước có CT) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Biển báo tam giác số 227 (báo hiệu có công trường) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Biển báo tam giác số 245 (đi chậm) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Biển báo tam giác số 203 (đường bị hẹp) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Ba rie (LC 20%) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 9 | md |
| 7 | Đèn nháy đảm bảo giao thông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Dây đảm bảo giao thông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 15 | cuộn |
| 9 | Ống nhựa PVC F76mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 55,2 | m |
| 10 | Giấy phản quang | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 3,29 | m2 |
| 11 | Bê tông M200# chân cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 0,62 | m3 |
| 12 | Ván khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 8,28 | m2 |
| 13 | Vữa XM50# đổ trong lòng ống nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 0,21 | m3 |
| 14 | Áo phản quang | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Còi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Máy bộ đàm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Cờ tín hiệu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Điều khiển giao thông (NC 3/7) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 130 | công |
| E | DI DỜI TRỤ ĐIỆN | |||
| 1 | Bulon ven răng suốt Ø16x650 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 7 | Cây |
| 2 | Đà cản 1,2m (sdl nhà thầu không bỏ đơn giá) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 7 | Cái |
| 3 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø24 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 14 | Cái |
| 4 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra,rộng ≤1m, sâu >1, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 11,06 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,9,đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 12,39 | m3 |
| 6 | Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤100kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 7 | cái |
| 7 | Bulon ven răng suốt Ø22x850 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 7 | Cây |
| 8 | Đà cản 1,2m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 14 | Cái |
| 9 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø24 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 14 | Cái |
| 10 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra,rộng ≤1m, sâu >1, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 13,02 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,9,đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 14,07 | m3 |
| 12 | Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤100kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 14 | cái |
| 13 | Trụ BTLT 12m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 2 | Trụ |
| 14 | Dựng cột beton | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 2 | cột |
| 15 | Dựng cột beton | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 14 | cột |
| 16 | Bulon mắt 16x250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 2 | Cây |
| 17 | Bulon 16x250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 2 | Cây |
| 18 | Bulon 16x300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 1 | Cây |
| 19 | Uclevis | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 2 | Cái |
| 20 | Sứ ống chỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 2 | Cái |
| 21 | Sứ treo polymer 24 KV (sdl nhà thầu không bỏ đơn giá) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 2 | Chuỗi |
| 22 | Kẹp căng dây 3U-4mm (sdl nhà thầu không bỏ đơn giá) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 2 | Cái |
| 23 | Kẹp nhôm 3 bu lon (KN-AL 50-70) (sdl nhà thầu không bỏ đơn giá) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 4 | Cái |
| 24 | Sứ linepost 24 KV - 600mm (sdl nhà thầu không bỏ đơn giá) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 1 | Cái |
| 25 | Chân sứ đỉnh linepost 24 KV (đà sắt L6x75x75x800 1 ốp) (sdl nhà thầu không bỏ đơn giá) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 1 | Cái |
| 26 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 10 | Cái |
| 27 | Khoen neo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 4 | Cái |
| 28 | Nối ép nhôm WR279 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 4 | Cái |
| 29 | Lắp bộ đà 0,8m, 2,4m ( LA,FCO; dưới 15kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLT | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 1 | sứ |
| 31 | Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt sứ hạ thế | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 2 | sứ |
| 33 | Đà sắt L8x75x75x800 1 ốp (sdl nhà thầu không bỏ đơn giá) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 1 | Cây |
| 34 | Chống dẹt 6x60x920 (sdl nhà thầu không bỏ đơn giá) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 2 | Cây |
| 35 | Bulon 16x300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 2 | Cây |
| 36 | Bulon 16x40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 2 | Cây |
| 37 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 4 | Cái |
| 38 | Lắp bộ đà 0,8m, 2,4m ( LA,FCO; dưới 15kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 39 | Bulon mắt 16x250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 1 | Cây |
| 40 | Bulon 16x250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 1 | Cây |
| 41 | Bulon 16x300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 1 | Cây |
| 42 | Uclevis (sdl nhà thầu không bỏ đơn giá) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 2 | Cái |
| 43 | Sứ ống chỉ (sdl nhà thầu không bỏ đơn giá) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 2 | Cái |
| 44 | Sứ treo polymer 24 KV (sdl nhà thầu không bỏ đơn giá) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 2 | Chuỗi |
| 45 | Kẹp căng dây 3U-4mm (sdl nhà thầu không bỏ đơn giá) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 2 | Cái |
| 46 | Kẹp nhôm 3 bu lon (KN-AL 50-70) (sdl nhà thầu không bỏ đơn giá) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 4 | Cái |
| 47 | Sứ linepost 24 KV - 600mm (sdl nhà thầu không bỏ đơn giá) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 1 | Cái |
| 48 | Chân sứ đỉnh linepost 24 KV (đà sắt L6x75x75x800 1 ốp) (sdl nhà thầu không bỏ đơn giá) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 1 | Cái |
| 49 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 10 | Cái |
| 50 | Khoen neo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 2 | Cái |
| 51 | Nối ép nhôm WR279 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 2 | Cái |
| 52 | Lắp bộ đà 0,8m, 2,4m ( LA,FCO; dưới 15kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 53 | Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLT | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 1 | sứ |
| 54 | Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt sứ hạ thế | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 2 | sứ |
| 56 | Bulon 16x250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 21 | Cây |
| 57 | Uclevis (sdl nhà thầu không bỏ đơn giá) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 7 | Cái |
| 58 | Sứ ống chỉ (sdl nhà thầu không bỏ đơn giá) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 7 | Cái |
| 59 | Chân sứ đỉnh linepost 24 KV (đà sắt L6x75x75x800 1 ốp) (sdl nhà thầu không bỏ đơn giá) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 7 | Cái |
| 60 | Sứ linepost 24 KV - 600mm (sdl nhà thầu không bỏ đơn giá) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 7 | Cái |
| 61 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 42 | Cái |
| 62 | Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLT | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 7 | sứ |
| 63 | Lắp đặt sứ hạ thế | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 7 | sứ |
| 64 | Bulon 16x250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 10 | Cây |
| 65 | Bulon 16x300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 5 | Cây |
| 66 | Uclevis (sdl nhà thầu không bỏ đơn giá) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 5 | Cái |
| 67 | Sứ ống chỉ (sdl nhà thầu không bỏ đơn giá) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 5 | Cái |
| 68 | Chân sứ đỉnh linepost 24 KV (đà sắt L6x75x75x800 1 ốp) (sdl nhà thầu không bỏ đơn giá) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 10 | Cái |
| 69 | Sứ linepost 24 KV - 600mm (sdl nhà thầu không bỏ đơn giá) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 10 | Cái |
| 70 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 30 | Cái |
| 71 | Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLT | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 10 | sứ |
| 72 | Lắp đặt sứ hạ thế | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 5 | sứ |
| 73 | Bulon mắt 16x300 (sdl nhà thầu không bỏ đơn giá) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 3 | Cây |
| 74 | Cáp thép chằng Ø9 (sdl nhà thầu không bỏ đơn giá) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 18 | kg |
| 75 | Sứ chằng (sdl nhà thầu không bỏ đơn giá) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 3 | Cái |
| 76 | Kẹp chằng 3 bulon (sdl nhà thầu không bỏ đơn giá) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 24 | Cái |
| 77 | Yếm cáp (sdl nhà thầu không bỏ đơn giá) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 6 | Cái |
| 78 | Ty neo Ø16x2400 + Neo xòe 8000lbs | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 3 | Cái |
| 79 | Ống che dây chằng D42x2,1mm dài 2m màu vàng cam (sdl nhà thầu không bỏ đơn giá) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 3 | Ống |
| 80 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 6 | Cái |
| 81 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra,rộng ≤1m, sâu >1, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 0,93 | m3 |
| 82 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,9,đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 0,93 | m3 |
| 83 | Lắp đặt sứ hạ thế | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 3 | sứ |
| 84 | Lắp dây néo cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 3 | bộ |
| 85 | Bulon mắt 16x300 (sdl nhà thầu không bỏ đơn giá) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 4 | Cây |
| 86 | Cáp thép chằng Ø9 (sdl nhà thầu không bỏ đơn giá) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 18,4 | kg |
| 87 | Sứ chằng (sdl nhà thầu không bỏ đơn giá) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 4 | Cái |
| 88 | Kẹp chằng 3 bulon (sdl nhà thầu không bỏ đơn giá) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 32 | Cái |
| 89 | Chằng lệch F60/56-1500 + Đầu đuôi (sdl nhà thầu không bỏ đơn giá) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 4 | Bộ |
| 90 | Yếm cáp (sdl nhà thầu không bỏ đơn giá) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 8 | Cái |
| 91 | Ty neo Ø16x2400 + Neo xòe 8000lbs | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 4 | Cái |
| 92 | Ống che dây chằng D42x2,1mm dài 2m màu vàng cam (sdl nhà thầu không bỏ đơn giá) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 4 | Ống |
| 93 | Bulon 16x300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 4 | Cây |
| 94 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 16 | Cái |
| 95 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra,rộng ≤1m, sâu >1, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 0,776 | m3 |
| 96 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,9,đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 0,776 | m3 |
| 97 | Lắp đặt sứ hạ thế | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 4 | sứ |
| 98 | Lắp dây néo cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 99 | AC 50/8 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 5 | Kg |
| 100 | ACXH 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 10 | Mét |
| 101 | Kẹp quai U 2/0 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 4 | Cái |
| 102 | Kẹp hotline 2/0 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 4 | Cái |
| 103 | Nối ép nhôm WR279 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 16 | Cái |
| 104 | Bảng Tolle nguy hiểm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 14 | Cái |
| 105 | Dán decal số trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 14 | Cái |
| 106 | Bảng tên rẽ nhánh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 1 | Cái |
| 107 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 1 | Bộ |
| 108 | Kéo rải dây AC ≤70 Bằng thủ công kết hợp máy kéo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 1 | Km |
| 109 | Tháo sứ đứng 15-22kV trên xà, cột BTLT | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 7 | sứ |
| 110 | Tháo bộ đà 0,8m, 2,4m ( LA,FCO; dưới 15kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 7 | bộ |
| 111 | Tháo khung định vị, h | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 7 | bộ |
| 112 | Tháo cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, h | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 2 | 1 chuỗi sứ |
| 113 | Tháo sứ đứng 15-22kV trên xà, cột BTLT | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 1 | sứ |
| 114 | Tháo bộ đà 0,8m, 2,4m ( LA,FCO; dưới 15kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 115 | Tháo cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, h | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 1 | 1 chuỗi sứ |
| 116 | Tháo khung định vị, h | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 117 | Hạ cột beton | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 14 | cột |
| 118 | Tháo cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 1 | 1 bộ(1p) |
| 119 | Tháo dây néo, h | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 7 | bộ |
| 120 | Lắp cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 121 | Nối ép nhôm WR279 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 5 | Cái |
| 122 | C25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 1,68 | Kg |
| 123 | Cọc tiếp địa Ø16x2400 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 15 | Cái |
| 124 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 10 | Sợi |
| 125 | Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 5 | Bộ |
| 126 | Bulon 10x40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 5 | Cây |
| 127 | Longden tròn 12 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 10 | Cái |
| 128 | Que hàn Ø2,5 dài 350 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 15 | Cây |
| 129 | Sơn chống rỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 1 | Kg |
| 130 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 15 | Mét |
| 131 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 15 | Bộ |
| 132 | Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 15 | Cái |
| 133 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 8,125 | m3 |
| 134 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 8,125 | m3 |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 15 | 01 mét |
| 136 | ÉP đầu cốt ≤50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 5 | 01đầu cốt |
| 137 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 37 | kg |
| 138 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 15 | cọc |
| 139 | Trụ BTLT 7,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 2 | Trụ |
| 140 | Dựng cột beton | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 2 | cột |
| 141 | Trụ BTLT 7,5m (sdl nhà thầu không bỏ đơn giá) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 2 | cột |
| 142 | Dựng cột beton | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 2 | cột |
| 143 | Rắc 2 sứ (sdl nhà thầu không bỏ đơn giá) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 27 | Cái |
| 144 | Sứ ống chỉ (sdl nhà thầu không bỏ đơn giá) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 54 | Cái |
| 145 | Bulon 16x250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 54 | Cây |
| 146 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 108 | Cái |
| 147 | Lắp rack 2 sứ + sứ ống chỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 27 | BỘ |
| 148 | Rắc 2 sứ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 4 | Cái |
| 149 | Sứ ống chỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 8 | Cái |
| 150 | Bulon 16x250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 8 | Cây |
| 151 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 16 | Cái |
| 152 | Lắp rack 2 sứ + sứ ống chỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 4 | BỘ |
| 153 | Bulon mắt 16x250 (sdl nhà thầu không bỏ đơn giá) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 5 | Cây |
| 154 | Cáp thép chằng Ø9 (sdl nhà thầu không bỏ đơn giá) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 22,95 | kg |
| 155 | Sứ chằng (sdl nhà thầu không bỏ đơn giá) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 5 | Cái |
| 156 | Kẹp chằng 3 bulon (sdl nhà thầu không bỏ đơn giá) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 20 | Cái |
| 157 | Yếm cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 10 | Cái |
| 158 | Ty neo Ø16x1800 + Neo xòe 8000lbs | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 5 | Cái |
| 159 | Ống che dây chằng D42x2,1mm dài 2m màu vàng cam | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 5 | Ống |
| 160 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 10 | Cái |
| 161 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra,rộng ≤1m, sâu >1, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 1,3 | m3 |
| 162 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,9,đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 1,3 | m3 |
| 163 | Lắp đặt sứ hạ thế | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 5 | sứ |
| 164 | Lắp dây néo cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 5 | bộ |
| 165 | Bulon mắt 16x250 (sdl nhà thầu không bỏ đơn giá) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 2 | Cây |
| 166 | Cáp thép chằng Ø9 (sdl nhà thầu không bỏ đơn giá) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 7,8 | kg |
| 167 | Sứ chằng (sdl nhà thầu không bỏ đơn giá) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 2 | Cái |
| 168 | Kẹp chằng 3 bulon (sdl nhà thầu không bỏ đơn giá) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 8 | Cái |
| 169 | Chằng lệch F60/56-1500 + Đầu đuôi (sdl nhà thầu không bỏ đơn giá) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 2 | Bộ |
| 170 | Yếm cáp (sdl nhà thầu không bỏ đơn giá) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 4 | Cái |
| 171 | Ty neo Ø16x1800 + Neo xòe 8000lbs | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 2 | Cái |
| 172 | Ống che dây chằng D42x2,1mm dài 2m màu vàng cam (sdl nhà thầu không bỏ đơn giá) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 2 | Ống |
| 173 | Bulon 16x200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 2 | Cây |
| 174 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 8 | Cái |
| 175 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra,rộng ≤1m, sâu >1, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 0,28 | m3 |
| 176 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,9,đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 0,28 | m3 |
| 177 | Lắp đặt sứ hạ thế | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 2 | sứ |
| 178 | Lắp dây néo cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 179 | AV 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 100 | Mét |
| 180 | Ống nối nhôm 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 10 | Cái |
| 181 | Dán decal số trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 24 | Cái |
| 182 | Bulon 16x250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 10 | Cây |
| 183 | Kẹp nhôm 3 bu lon (KN-AL 50-70) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 24 | Cái |
| 184 | Nối ép nhôm WR279 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 24 | Cái |
| 185 | Sứ ống chỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 10 | Cái |
| 186 | Kéo rải dây AV ≤50 Bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 1,81 | Km |
| 187 | Tháo rack 2, 3, 4 sứ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 27 | cái |
| 188 | Tháo sứ hạ thế trên xà, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 54 | sứ |
| 189 | tháo Bulong | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 54 | Cái |
| 190 | Tháo dây lấy độ võng dây AC, ACSR 70mm2 (thủ công + cơ giới) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 1,81 | km dây |
| 191 | Tháo điện kế 1 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 50 | Cái |
| 192 | tháo kẹp Quai | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 54 | Cái |
| 193 | MBA 1x50KVA (sdl nhà thầu không bỏ đơn giá) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 1 | Máy |
| 194 | LA 18KV (sdl nhà thầu không bỏ đơn giá) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 1 | Cái |
| 195 | Bass L + I (sdl nhà thầu không bỏ đơn giá) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 1 | Bộ |
| 196 | FCO 27KV 100A cách điện polymer (sdl nhà thầu không bỏ đơn giá) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 1 | Bộ |
| 197 | MCCB 3 Pha 250A (sdl nhà thầu không bỏ đơn giá) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 1 | Cái |
| 198 | Chì 8K (sdl nhà thầu không bỏ đơn giá) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 1 | Sợi |
| 199 | Điện kế 1P-2D-220V-5A (sdl nhà thầu không bỏ đơn giá) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 2 | Cái |
| 200 | TI 250/5A (sdl nhà thầu không bỏ đơn giá) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 2 | Cái |
| 201 | Lắp MBA 1 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 1 | máy |
| 202 | Lắp đặt chống sét van điện áp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 1 | bộ(1p) |
| 203 | Lắp cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 1 | bộ(1p) |
| 204 | Đà composite V75x75x6 dài 810 (1 ốp) (sdl nhà thầu không bỏ đơn giá) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 1 | Cây |
| 205 | Thanh chống dẹp composite 60x10 dài 920 (sdl nhà thầu không bỏ đơn giá) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 1 | Cây |
| 206 | Bulon 6x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 14 | Cây |
| 207 | Bulon 12x30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 14 | Cây |
| 208 | Bulon 12x40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 4 | Cây |
| 209 | Bulon 12x60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 6 | Cây |
| 210 | Bulon 16x100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 1 | Cây |
| 211 | Bulon 16x250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 2 | Cây |
| 212 | Bulon 16x300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 2 | Cây |
| 213 | Bulon 16x350 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 1 | Cây |
| 214 | Vis 4x30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 5 | Cái |
| 215 | Longden tròn 8 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 28 | Cái |
| 216 | Longden tròn 14 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 48 | Cái |
| 217 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 16 | Cái |
| 218 | CV 100 (sdl nhà thầu không bỏ đơn giá) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 45 | Mét |
| 219 | Cosse ép Cu 100mm2 + chụp nhựa (sdl nhà thầu không bỏ đơn giá) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 4 | Bộ |
| 220 | CV 14 (sdl nhà thầu không bỏ đơn giá) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 15 | Mét |
| 221 | Cosse ép Cu 14mm2 + chụp nhựa (sdl nhà thầu không bỏ đơn giá) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 1 | Bộ |
| 222 | CX 25 (sdl nhà thầu không bỏ đơn giá) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 3 | Mét |
| 223 | C25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 0,672 | Kg |
| 224 | Cosse ép Cu 25mm2 + chụp nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 2 | Cái |
| 225 | Kẹp quai U 2/0 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 1 | Cái |
| 226 | Kẹp hotline 2/0 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 1 | Cái |
| 227 | Ốc siết 2/0 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 1 | Cái |
| 228 | Nối ép nhôm WR279 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 7 | Cái |
| 229 | Tủ điện sử dụng cho TBA công suất dưới 150kVA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 1 | Bộ |
| 230 | Code bắt thùng tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 2 | Cái |
| 231 | Ống nhựa PVC Ø90 dày 2,9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 12 | Mét |
| 232 | Code bắt ống PVC Ø270-Ø90/90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 1 | Cái |
| 233 | Code bắt ống PVC Ø290-Ø90/90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 1 | Cái |
| 234 | Code bắt ống PVC Ø310-Ø90/90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 1 | Cái |
| 235 | Coud PVC 90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 6 | Cái |
| 236 | Băng keo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 2 | Cuộn |
| 237 | Bảng tên trạm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 1 | Cái |
| 238 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 1 | Bộ |
| 239 | CVV-Sa 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 4 | Mét |
| 240 | Cosse ép Cu 4mm2 loại khoen tròn + chụp nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 8 | Bộ |
| 241 | Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực LA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 1 | Bộ |
| 242 | Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực FCO | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 1 | Bộ |
| 243 | Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực MBA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 1 | Bộ |
| 244 | Lắp bộ đà 0,8m, 2,4m ( LA,FCO; dưới 15kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 245 | Lắp tủ điện hạ áp xoay chiều 1 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 246 | Kéo rải dây đồng trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 3 | 1mét |
| 247 | Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 63 | 1mét |
| 248 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤89 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 12 | 01 mét |
| 249 | Lắp đặt kẹp Quai | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 1 | Cái |
| 250 | Xi măng PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 100,66 | Kg |
| 251 | Cát vàng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 252 | Đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 253 | Nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 66,44 | Lít |
| 254 | Đổ bê tông lót nền đá 4x6 M150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 0,39 | m3 |
| 255 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra,rộng ≤1m, sâu >1, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 256 | C25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 1,12 | Kg |
| 257 | Nối ép nhôm WR279 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 1 | Cái |
| 258 | Cọc tiếp địa Ø16x2400 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 10 | Cái |
| 259 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 4 | Sợi |
| 260 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 1.2m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 1 | Sợi |
| 261 | Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 3 | Bộ |
| 262 | Bulon 10x40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 3 | Cây |
| 263 | Longden tròn 12 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 6 | Cái |
| 264 | Que hàn Ø2,5 dài 350 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 11 | Cây |
| 265 | Sơn chống rỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 0,35 | Kg |
| 266 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 3 | Mét |
| 267 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 2 | Bộ |
| 268 | Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 10 | Cái |
| 269 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 4,625 | m3 |
| 270 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 4,625 | m3 |
| 271 | Kéo rải dây đồng trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 5 | 1mét |
| 272 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 3 | 01 mét |
| 273 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 15,54 | kg |
| 274 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 10 | cọc |
| 275 | CV 6.0mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 2 | Mét |
| 276 | Cọc tiếp địa Ø16x2400 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 2 | Cái |
| 277 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 5m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 1 | Sợi |
| 278 | Cosse ép Cu 16mm2 loại khoen tròn lổ Ø12 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 1 | Bộ |
| 279 | Bulon 10x40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 1 | Cây |
| 280 | Longden tròn 12 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 2 | Cái |
| 281 | Que hàn Ø2,5 dài 350 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 1 | Cây |
| 282 | Sơn chống rỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 0,05 | Kg |
| 283 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 1,2 | Mét |
| 284 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 1 | Bộ |
| 285 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 1,038 | m3 |
| 286 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 1,038 | m3 |
| 287 | Kéo rải dây đồng trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 2 | 1mét |
| 288 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 1,2 | 01 mét |
| 289 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 0,37 | kg |
| 290 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 2 | cọc |
| 291 | Tháo bộ đà bắt LA, FCO đà 2,4m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 292 | tháo Bulong | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 10 | Cái |
| 293 | Tháo cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 1 | 1 bộ(1p) |
| 294 | Tháo chống sét van điện áp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 1 | 1 bộ(1p) |
| 295 | Tháo Aptomat loại 3 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 1 | 1 cái(3P) |
| 296 | Tháo MBA 1 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 1 | máy |
| 297 | Tháo máy biến dòng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 1 | bộ(1p) |
| 298 | Tháo điện kế 1 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 1 | Cái |
| 299 | Tháo tủ điện hạ áp xoay chiều 1 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 300 | Tháo dây dọc cột bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT | 36 | 1m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình giao thông, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 3.220.000.000 VND.- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình giao thông, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 3.220.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng kèm theo khối lượng theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng kèm theo khối lượng theo hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.220.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực);(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần đường | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Cầu – đường bộ;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực);(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc trắc địa;+ Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực); | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công điện | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện;+ Có chứng chỉ hành giám sát công tác xây dựng công trình đường dây điện và trạm biến áp (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực);(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 5 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 2 |
| 2 | Máy lu | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 3 |
| 3 | Xe tưới nước | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 4 | Xe tưới nhựa | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 5 | Máy rải | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 2 |
| 6 | Máy san hoặc máy ủi | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 3 |
| 8 | Ô tô tải có gắn cẩu | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi