Gói thầu: Xây lắp + đảm bảo an toàn giao thông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220560118-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/05/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn dịch vụ xây dựng Phúc Thành
Tên gói thầu Xây lắp + đảm bảo an toàn giao thông
Số hiệu KHLCNT 20220560023
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-23 17:55:00 đến ngày 2022-05-31 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,596,582,639 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình giao thông, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 3.220.000.000 VND.- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình giao thông, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 3.220.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng kèm theo khối lượng theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng kèm theo khối lượng theo hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.220.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực);(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Cầu – đường bộ;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực);(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc trắc địa;+ Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện;+ Có chứng chỉ hành giám sát công tác xây dựng công trình đường dây điện và trạm biến áp (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực);(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 3
3-Xe tưới nước
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy san hoặc máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 3
8-Ô tô tải có gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn dịch vụ xây dựng Phúc Thành
E-CDNT 1.2 Xây lắp + đảm bảo an toàn giao thông
Nâng cấp, sửa chữa, mở rộng, kè mương đường ấp 1 - ấp 2, xã Minh Thắng
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách xã năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn dịch vụ xây dựng Phúc Thành , địa chỉ: Số 15, đường Hoàng Văn Thái, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Minh Thắng. Điện thoại: 0271.3.660099
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Tấn Phước. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn dịch vụ xây dựng Phúc Thành. Địa chỉ: số 15 Hoàng Văn Thái, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH MTV Tư vấn xây dựng Trường An. Địa chỉ: xã Thuận Phú, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn dịch vụ xây dựng Phúc Thành. Địa chỉ: số 15 Hoàng Văn Thái, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn xây dựng Trường An. Địa chỉ: xã Thuận Phú, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn dịch vụ xây dựng Phúc Thành , địa chỉ: Số 15, đường Hoàng Văn Thái, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Minh Thắng. Điện thoại: 0271.3.660099


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu kê khai theo phụ lục tại Nghị định 39/2018/NĐ-CP, ngày 11/03/2018. - Chứng chỉ hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu đang xét do cơ quan có thẩm quyền cấp.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Minh Thắng. Điện thoại: 0271.3.660099
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Chơn Thành. Địa chỉ: Huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn dịch vụ xây dựng Phúc Thành. Địa chỉ: Số 15 Hoàng Văn Thái, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. Số điện thoại: 0917729252.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: 626 Quốc lộ 14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1Ủi quang tuyếnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT60,953100m2
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT19,881100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT19,881100m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT28,011100m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT4,506100m3
6Mua sỏi đỏ ( đất cấp 3 )Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT44,623100m3
B PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1Cày xới mặt đường cũTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT40,6356100m2
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT11,743100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT63,155100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT63,155100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT9,9m3
6Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT51,13m2
7Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT28,8m2
8Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT39m2
9Mua trụ biển báo D76mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT4cái
10Mua biển báo tam giác cạnh 70cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT4cái
11Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT4cái
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT3,517100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT4,185m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT0,856m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT0,1586100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT0,0078tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT0,3828tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT22,33m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT0,76m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cống hộpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT0,1634100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT0,5734100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT2,04m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT5,5178m3
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT0,2553tấn
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT0,054100m2
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT1,35m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT0,0833100m3
17Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT151cái
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT6,6498m3
19Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT142,635m3
20Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT14,88m3
21Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT181,05m3
D ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Biển báo chữ nhật số 507 (hướng rẽ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT1cái
2Biển báo chữ nhật số 441 (báo phía trước có CT)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT3cái
3Biển báo tam giác số 227 (báo hiệu có công trường)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT3cái
4Biển báo tam giác số 245 (đi chậm)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT6cái
5Biển báo tam giác số 203 (đường bị hẹp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT3cái
6Ba rie (LC 20%)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT9md
7Đèn nháy đảm bảo giao thôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT4cái
8Dây đảm bảo giao thôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT15cuộn
9Ống nhựa PVC F76mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT55,2m
10Giấy phản quangTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT3,29m2
11Bê tông M200# chân cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT0,62m3
12Ván khuônTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT8,28m2
13Vữa XM50# đổ trong lòng ống nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT0,21m3
14Áo phản quangTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT3cái
15CòiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT3cái
16Máy bộ đàmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT3cái
17Cờ tín hiệuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT3cái
18Điều khiển giao thông (NC 3/7)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT130công
E DI DỜI TRỤ ĐIỆN
1Bulon ven răng suốt Ø16x650Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT7Cây
2Đà cản 1,2m (sdl nhà thầu không bỏ đơn giá)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT7Cái
3Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø24Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT14Cái
4Đào móng cột trụ, hố kiểm tra,rộng ≤1m, sâu >1, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT11,06m3
5Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,9,đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT12,39m3
6Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤100kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT7cái
7Bulon ven răng suốt Ø22x850Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT7Cây
8Đà cản 1,2mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT14Cái
9Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø24Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT14Cái
10Đào móng cột trụ, hố kiểm tra,rộng ≤1m, sâu >1, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT13,02m3
11Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,9,đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT14,07m3
12Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤100kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT14cái
13Trụ BTLT 12mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT2Trụ
14Dựng cột beton Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT2cột
15Dựng cột beton Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT14cột
16Bulon mắt 16x250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT2Cây
17Bulon 16x250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT2Cây
18Bulon 16x300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT1Cây
19UclevisTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT2Cái
20Sứ ống chỉTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT2Cái
21Sứ treo polymer 24 KV (sdl nhà thầu không bỏ đơn giá)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT2Chuỗi
22Kẹp căng dây 3U-4mm (sdl nhà thầu không bỏ đơn giá)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT2Cái
23Kẹp nhôm 3 bu lon (KN-AL 50-70) (sdl nhà thầu không bỏ đơn giá)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT4Cái
24Sứ linepost 24 KV - 600mm (sdl nhà thầu không bỏ đơn giá)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT1Cái
25Chân sứ đỉnh linepost 24 KV (đà sắt L6x75x75x800 1 ốp) (sdl nhà thầu không bỏ đơn giá)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT1Cái
26Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT10Cái
27Khoen neoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT4Cái
28Nối ép nhôm WR279Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT4Cái
29Lắp bộ đà 0,8m, 2,4m ( LA,FCO; dưới 15kg)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT1bộ
30Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLTTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT1sứ
31Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT2bộ
32Lắp đặt sứ hạ thếTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT2sứ
33Đà sắt L8x75x75x800 1 ốp (sdl nhà thầu không bỏ đơn giá)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT1Cây
34Chống dẹt 6x60x920 (sdl nhà thầu không bỏ đơn giá)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT2Cây
35Bulon 16x300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT2Cây
36Bulon 16x40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT2Cây
37Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT4Cái
38Lắp bộ đà 0,8m, 2,4m ( LA,FCO; dưới 15kg)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT1bộ
39Bulon mắt 16x250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT1Cây
40Bulon 16x250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT1Cây
41Bulon 16x300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT1Cây
42Uclevis (sdl nhà thầu không bỏ đơn giá)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT2Cái
43Sứ ống chỉ (sdl nhà thầu không bỏ đơn giá)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT2Cái
44Sứ treo polymer 24 KV (sdl nhà thầu không bỏ đơn giá)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT2Chuỗi
45Kẹp căng dây 3U-4mm (sdl nhà thầu không bỏ đơn giá)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT2Cái
46Kẹp nhôm 3 bu lon (KN-AL 50-70) (sdl nhà thầu không bỏ đơn giá)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT4Cái
47Sứ linepost 24 KV - 600mm (sdl nhà thầu không bỏ đơn giá)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT1Cái
48Chân sứ đỉnh linepost 24 KV (đà sắt L6x75x75x800 1 ốp) (sdl nhà thầu không bỏ đơn giá)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT1Cái
49Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT10Cái
50Khoen neoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT2Cái
51Nối ép nhôm WR279Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT2Cái
52Lắp bộ đà 0,8m, 2,4m ( LA,FCO; dưới 15kg)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT1bộ
53Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLTTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT1sứ
54Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT2bộ
55Lắp đặt sứ hạ thếTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT2sứ
56Bulon 16x250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT21Cây
57Uclevis (sdl nhà thầu không bỏ đơn giá)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT7Cái
58Sứ ống chỉ (sdl nhà thầu không bỏ đơn giá)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT7Cái
59Chân sứ đỉnh linepost 24 KV (đà sắt L6x75x75x800 1 ốp) (sdl nhà thầu không bỏ đơn giá)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT7Cái
60Sứ linepost 24 KV - 600mm (sdl nhà thầu không bỏ đơn giá)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT7Cái
61Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT42Cái
62Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLTTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT7sứ
63Lắp đặt sứ hạ thếTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT7sứ
64Bulon 16x250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT10Cây
65Bulon 16x300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT5Cây
66Uclevis (sdl nhà thầu không bỏ đơn giá)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT5Cái
67Sứ ống chỉ (sdl nhà thầu không bỏ đơn giá)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT5Cái
68Chân sứ đỉnh linepost 24 KV (đà sắt L6x75x75x800 1 ốp) (sdl nhà thầu không bỏ đơn giá)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT10Cái
69Sứ linepost 24 KV - 600mm (sdl nhà thầu không bỏ đơn giá)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT10Cái
70Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT30Cái
71Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLTTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT10sứ
72Lắp đặt sứ hạ thếTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT5sứ
73Bulon mắt 16x300 (sdl nhà thầu không bỏ đơn giá)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT3Cây
74Cáp thép chằng Ø9 (sdl nhà thầu không bỏ đơn giá)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT18kg
75Sứ chằng (sdl nhà thầu không bỏ đơn giá)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT3Cái
76Kẹp chằng 3 bulon (sdl nhà thầu không bỏ đơn giá)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT24Cái
77Yếm cáp (sdl nhà thầu không bỏ đơn giá)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT6Cái
78Ty neo Ø16x2400 + Neo xòe 8000lbsTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT3Cái
79Ống che dây chằng D42x2,1mm dài 2m màu vàng cam (sdl nhà thầu không bỏ đơn giá)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT3Ống
80Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT6Cái
81Đào móng cột trụ, hố kiểm tra,rộng ≤1m, sâu >1, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT0,93m3
82Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,9,đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT0,93m3
83Lắp đặt sứ hạ thếTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT3sứ
84Lắp dây néo cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT3bộ
85Bulon mắt 16x300 (sdl nhà thầu không bỏ đơn giá)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT4Cây
86Cáp thép chằng Ø9 (sdl nhà thầu không bỏ đơn giá)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT18,4kg
87Sứ chằng (sdl nhà thầu không bỏ đơn giá)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT4Cái
88Kẹp chằng 3 bulon (sdl nhà thầu không bỏ đơn giá)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT32Cái
89Chằng lệch F60/56-1500 + Đầu đuôi (sdl nhà thầu không bỏ đơn giá)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT4Bộ
90Yếm cáp (sdl nhà thầu không bỏ đơn giá)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT8Cái
91Ty neo Ø16x2400 + Neo xòe 8000lbsTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT4Cái
92Ống che dây chằng D42x2,1mm dài 2m màu vàng cam (sdl nhà thầu không bỏ đơn giá)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT4Ống
93Bulon 16x300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT4Cây
94Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT16Cái
95Đào móng cột trụ, hố kiểm tra,rộng ≤1m, sâu >1, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT0,776m3
96Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,9,đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT0,776m3
97Lắp đặt sứ hạ thếTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT4sứ
98Lắp dây néo cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT4bộ
99AC 50/8Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT5Kg
100ACXH 50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT10Mét
101Kẹp quai U 2/0Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT4Cái
102Kẹp hotline 2/0Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT4Cái
103Nối ép nhôm WR279Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT16Cái
104Bảng Tolle nguy hiểmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT14Cái
105Dán decal số trụTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT14Cái
106Bảng tên rẽ nhánhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT1Cái
107Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT1Bộ
108Kéo rải dây AC ≤70 Bằng thủ công kết hợp máy kéoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT1Km
109Tháo sứ đứng 15-22kV trên xà, cột BTLTTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT7sứ
110Tháo bộ đà 0,8m, 2,4m ( LA,FCO; dưới 15kg)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT7bộ
111Tháo khung định vị, h Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT7bộ
112Tháo cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, h Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT21 chuỗi sứ
113Tháo sứ đứng 15-22kV trên xà, cột BTLTTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT1sứ
114Tháo bộ đà 0,8m, 2,4m ( LA,FCO; dưới 15kg)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT1bộ
115Tháo cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, h Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT11 chuỗi sứ
116Tháo khung định vị, h Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT1bộ
117Hạ cột beton Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT14cột
118Tháo cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT11 bộ(1p)
119Tháo dây néo, h Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT7bộ
120Lắp cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT1bộ
121Nối ép nhôm WR279Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT5Cái
122C25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT1,68Kg
123Cọc tiếp địa Ø16x2400Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT15Cái
124Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT10Sợi
125Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT5Bộ
126Bulon 10x40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT5Cây
127Longden tròn 12Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT10Cái
128Que hàn Ø2,5 dài 350Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT15Cây
129Sơn chống rỉTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT1Kg
130Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT15Mét
131Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT15Bộ
132Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT15Cái
133Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT8,125m3
134Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT8,125m3
135Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT1501 mét
136ÉP đầu cốt ≤50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT501đầu cốt
137Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT37kg
138Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT15cọc
139Trụ BTLT 7,5mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT2Trụ
140Dựng cột beton Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT2cột
141Trụ BTLT 7,5m (sdl nhà thầu không bỏ đơn giá)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT2cột
142Dựng cột beton Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT2cột
143Rắc 2 sứ (sdl nhà thầu không bỏ đơn giá)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT27Cái
144Sứ ống chỉ (sdl nhà thầu không bỏ đơn giá)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT54Cái
145Bulon 16x250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT54Cây
146Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT108Cái
147Lắp rack 2 sứ + sứ ống chỉTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT27BỘ
148Rắc 2 sứTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT4Cái
149Sứ ống chỉTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT8Cái
150Bulon 16x250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT8Cây
151Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT16Cái
152Lắp rack 2 sứ + sứ ống chỉTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT4BỘ
153Bulon mắt 16x250 (sdl nhà thầu không bỏ đơn giá)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT5Cây
154Cáp thép chằng Ø9 (sdl nhà thầu không bỏ đơn giá)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT22,95kg
155Sứ chằng (sdl nhà thầu không bỏ đơn giá)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT5Cái
156Kẹp chằng 3 bulon (sdl nhà thầu không bỏ đơn giá)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT20Cái
157Yếm cápTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT10Cái
158Ty neo Ø16x1800 + Neo xòe 8000lbsTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT5Cái
159Ống che dây chằng D42x2,1mm dài 2m màu vàng camTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT5Ống
160Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT10Cái
161Đào móng cột trụ, hố kiểm tra,rộng ≤1m, sâu >1, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT1,3m3
162Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,9,đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT1,3m3
163Lắp đặt sứ hạ thếTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT5sứ
164Lắp dây néo cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT5bộ
165Bulon mắt 16x250 (sdl nhà thầu không bỏ đơn giá)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT2Cây
166Cáp thép chằng Ø9 (sdl nhà thầu không bỏ đơn giá)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT7,8kg
167Sứ chằng (sdl nhà thầu không bỏ đơn giá)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT2Cái
168Kẹp chằng 3 bulon (sdl nhà thầu không bỏ đơn giá)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT8Cái
169Chằng lệch F60/56-1500 + Đầu đuôi (sdl nhà thầu không bỏ đơn giá)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT2Bộ
170Yếm cáp (sdl nhà thầu không bỏ đơn giá)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT4Cái
171Ty neo Ø16x1800 + Neo xòe 8000lbsTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT2Cái
172Ống che dây chằng D42x2,1mm dài 2m màu vàng cam (sdl nhà thầu không bỏ đơn giá)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT2Ống
173Bulon 16x200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT2Cây
174Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT8Cái
175Đào móng cột trụ, hố kiểm tra,rộng ≤1m, sâu >1, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT0,28m3
176Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,9,đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT0,28m3
177Lắp đặt sứ hạ thếTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT2sứ
178Lắp dây néo cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT2bộ
179AV 50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT100Mét
180Ống nối nhôm 50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT10Cái
181Dán decal số trụTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT24Cái
182Bulon 16x250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT10Cây
183Kẹp nhôm 3 bu lon (KN-AL 50-70)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT24Cái
184Nối ép nhôm WR279Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT24Cái
185Sứ ống chỉTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT10Cái
186Kéo rải dây AV ≤50 Bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT1,81Km
187Tháo rack 2, 3, 4 sứTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT27cái
188Tháo sứ hạ thế trên xà, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT54sứ
189tháo BulongTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT54Cái
190Tháo dây lấy độ võng dây AC, ACSR 70mm2 (thủ công + cơ giới)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT1,81km dây
191Tháo điện kế 1 phaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT50Cái
192tháo kẹp QuaiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT54Cái
193MBA 1x50KVA (sdl nhà thầu không bỏ đơn giá)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT1Máy
194LA 18KV (sdl nhà thầu không bỏ đơn giá)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT1Cái
195Bass L + I (sdl nhà thầu không bỏ đơn giá)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT1Bộ
196FCO 27KV 100A cách điện polymer (sdl nhà thầu không bỏ đơn giá)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT1Bộ
197MCCB 3 Pha 250A (sdl nhà thầu không bỏ đơn giá)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT1Cái
198Chì 8K (sdl nhà thầu không bỏ đơn giá)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT1Sợi
199Điện kế 1P-2D-220V-5A (sdl nhà thầu không bỏ đơn giá)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT2Cái
200TI 250/5A (sdl nhà thầu không bỏ đơn giá)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT2Cái
201Lắp MBA 1 pha Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT1máy
202Lắp đặt chống sét van điện áp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT1bộ(1p)
203Lắp cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT1bộ(1p)
204Đà composite V75x75x6 dài 810 (1 ốp) (sdl nhà thầu không bỏ đơn giá)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT1Cây
205Thanh chống dẹp composite 60x10 dài 920 (sdl nhà thầu không bỏ đơn giá)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT1Cây
206Bulon 6x50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT14Cây
207Bulon 12x30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT14Cây
208Bulon 12x40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT4Cây
209Bulon 12x60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT6Cây
210Bulon 16x100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT1Cây
211Bulon 16x250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT2Cây
212Bulon 16x300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT2Cây
213Bulon 16x350Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT1Cây
214Vis 4x30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT5Cái
215Longden tròn 8Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT28Cái
216Longden tròn 14Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT48Cái
217Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT16Cái
218CV 100 (sdl nhà thầu không bỏ đơn giá)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT45Mét
219Cosse ép Cu 100mm2 + chụp nhựa (sdl nhà thầu không bỏ đơn giá)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT4Bộ
220CV 14 (sdl nhà thầu không bỏ đơn giá)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT15Mét
221Cosse ép Cu 14mm2 + chụp nhựa (sdl nhà thầu không bỏ đơn giá)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT1Bộ
222CX 25 (sdl nhà thầu không bỏ đơn giá)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT3Mét
223C25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT0,672Kg
224Cosse ép Cu 25mm2 + chụp nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT2Cái
225Kẹp quai U 2/0Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT1Cái
226Kẹp hotline 2/0Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT1Cái
227Ốc siết 2/0Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT1Cái
228Nối ép nhôm WR279Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT7Cái
229Tủ điện sử dụng cho TBA công suất dưới 150kVATheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT1Bộ
230Code bắt thùng tônTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT2Cái
231Ống nhựa PVC Ø90 dày 2,9mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT12Mét
232Code bắt ống PVC Ø270-Ø90/90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT1Cái
233Code bắt ống PVC Ø290-Ø90/90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT1Cái
234Code bắt ống PVC Ø310-Ø90/90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT1Cái
235Coud PVC 90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT6Cái
236Băng keoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT2Cuộn
237Bảng tên trạmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT1Cái
238Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT1Bộ
239CVV-Sa 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT4Mét
240Cosse ép Cu 4mm2 loại khoen tròn + chụp nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT8Bộ
241Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực LATheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT1Bộ
242Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực FCOTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT1Bộ
243Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực MBATheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT1Bộ
244Lắp bộ đà 0,8m, 2,4m ( LA,FCO; dưới 15kg)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT1bộ
245Lắp tủ điện hạ áp xoay chiều 1 phaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT11 tủ
246Kéo rải dây đồng trần Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT31mét
247Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT631mét
248Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤89Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT1201 mét
249Lắp đặt kẹp QuaiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT1Cái
250Xi măng PC30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT100,66Kg
251Cát vàngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT0,2m3
252Đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT0,36m3
253NướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT66,44Lít
254Đổ bê tông lót nền đá 4x6 M150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT0,39m3
255Đào móng cột trụ, hố kiểm tra,rộng ≤1m, sâu >1, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT0,4m3
256C25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT1,12Kg
257Nối ép nhôm WR279Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT1Cái
258Cọc tiếp địa Ø16x2400Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT10Cái
259Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT4Sợi
260Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 1.2mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT1Sợi
261Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT3Bộ
262Bulon 10x40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT3Cây
263Longden tròn 12Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT6Cái
264Que hàn Ø2,5 dài 350Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT11Cây
265Sơn chống rỉTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT0,35Kg
266Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT3Mét
267Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT2Bộ
268Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT10Cái
269Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT4,625m3
270Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT4,625m3
271Kéo rải dây đồng trần Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT51mét
272Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT301 mét
273Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT15,54kg
274Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT10cọc
275CV 6.0mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT2Mét
276Cọc tiếp địa Ø16x2400Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT2Cái
277Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 5m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT1Sợi
278Cosse ép Cu 16mm2 loại khoen tròn lổ Ø12Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT1Bộ
279Bulon 10x40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT1Cây
280Longden tròn 12Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT2Cái
281Que hàn Ø2,5 dài 350Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT1Cây
282Sơn chống rỉTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT0,05Kg
283Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT1,2Mét
284Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT1Bộ
285Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT1,038m3
286Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT1,038m3
287Kéo rải dây đồng trần Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT21mét
288Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT1,201 mét
289Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT0,37kg
290Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT2cọc
291Tháo bộ đà bắt LA, FCO đà 2,4mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT1bộ
292tháo BulongTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT10Cái
293Tháo cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT11 bộ(1p)
294Tháo chống sét van điện áp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT11 bộ(1p)
295Tháo Aptomat loại 3 pha Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT11 cái(3P)
296Tháo MBA 1 pha Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT1máy
297Tháo máy biến dòng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT1bộ(1p)
298Tháo điện kế 1 phaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT1Cái
299Tháo tủ điện hạ áp xoay chiều 1 phaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT11 tủ
300Tháo dây dọc cột bê tông Theo yêu cầu kỹ thuật chương V trong E-HSMT361m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình giao thông, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 3.220.000.000 VND.- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình giao thông, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 3.220.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng kèm theo khối lượng theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng kèm theo khối lượng theo hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.220.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực);(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)73
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần đường 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Cầu – đường bộ;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực);(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)52
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc trắc địa;+ Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực);52
4 Cán bộ kỹ thuật thi công điện 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện;+ Có chứng chỉ hành giám sát công tác xây dựng công trình đường dây điện và trạm biến áp (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực);(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)52
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)2
2 Máy lu - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)3
3 Xe tưới nước - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
4 Xe tưới nhựa - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
5 Máy rải - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)2
6 Máy san hoặc máy ủi - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
7 Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)3
8 Ô tô tải có gắn cẩu - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->