Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình ( Bao gồm chi phí dự phòng )
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220559137-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Vân Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình ( Bao gồm chi phí dự phòng ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220558917 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-23 17:39:00 đến ngày 2022-06-03 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,337,060,536 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5056E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.035.942.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật thi công công trình xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng hạng III trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật thi công công trình xây dựng;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện, hoặc hệ thống điện.- 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiểm tra chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng hạng III trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 5T-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≤ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, thiết bị có kiểm định kiểm tra chất lượng an toàn và bảo vệ môi trường còn hiệu lực ( Có giấy tờ chứng minh của đơn vị sở hữu máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầu búa thủy lực gắn máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250 L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Vân Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình ( Bao gồm chi phí dự phòng ) Xây mới nhà hiệu bộ kết hợp phòng học và các hạng mục phụ trợ - Trường tiểu học xã Vân Sơn, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản gốc hoặc công chứng: Nhân sự chủ chốt, hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, các hồ sơ chứng minh loại cấp công trình, các hồ sơ xác nhận của chủ đầu tư về năng lực, kinh nghiệm của nhân sự. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: UBND xã Vân Sơn
+ Chủ đầu tư: UBND xã Vân Sơn
Địa chỉ: Xã Vân Sơn, huyện Triêu Sơn, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: UBND xã Vân Sơn; địa chỉ: Xã Vân Sơn, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa. Điện Thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Vân Sơn (Xã Vân Sơn, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa.) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 39,4782 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,553 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 25,6002 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 83,7429 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,2236 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,8344 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,7057 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,5219 | tấn |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,6846 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6296 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2522 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,264 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,8151 | tấn |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 65,3503 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,274 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,5704 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0921 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,5607 | tấn |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,3206 | 100m3 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 32,1977 | m3 |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,3162 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,0142 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1543 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4032 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,2449 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15,4545 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,4049 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,7615 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,073 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,0079 | tấn |
| 31 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 39,738 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,4404 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,4194 | tấn |
| 34 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,8286 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3093 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3006 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1363 | tấn |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 57,0434 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,8858 | m3 |
| 40 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,5424 | m3 |
| 41 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,0016 | m3 |
| 42 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,957 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,146 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,181 | tấn |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,633 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,1484 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,5851 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,9955 | tấn |
| 49 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 45,0353 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ sàn tầng 2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,8699 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,4889 | tấn |
| 52 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,0983 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,4753 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4208 | tấn |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 63,5347 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,5563 | m3 |
| 57 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 2 lỗ 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,3945 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,8608 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15,2872 | m3 |
| 60 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,1902 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường thu hồi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2164 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1455 | tấn |
| 63 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,308 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0868 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0338 | tấn |
| 66 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,548 | tấn |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,548 | tấn |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 131,392 | 1m2 |
| 69 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,6974 | 100m2 |
| 70 | Tôn úp nóc khổ 40cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 49,8 | md |
| 71 | Ke chống bão | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.850 | cái |
| 72 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 533,9103 | m2 |
| 73 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.041,1735 | m2 |
| 74 | Trát trụ cột, cạnh cửa, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 300,696 | m2 |
| 75 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 255,33 | m2 |
| 76 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 711,932 | m2 |
| 77 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 128,92 | m2 |
| 78 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 128,92 | m2 |
| 79 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 144,6 | m |
| 80 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 144,6 | m |
| 81 | Sản xuất lắp dựng logo ngành + Chữ Nhà hiệu bộ bằng Inox mờ cao cấp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | 0.0 |
| 82 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 579,7552 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 41,5638 | m2 |
| 84 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 135,912 | m2 |
| 85 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm, kích thước 600x600 dày 9ly | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 41,5638 | m2 |
| 86 | Lắp đặt hệ vách ngăn chống thấm Compact dày 12mm (bao gồm cả vật tư phụ inox 304 và thi công hoàn thiện) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 87 | Lát đá bậc cầu thang, đá Granit màu đen, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 26,1525 | m2 |
| 88 | Lan can thép hộp, sơn tĩnh điện, lắp dựng hoàn chỉnh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 41,778 | m2 |
| 89 | Sản xuất lắp đặt lan can cầu thang + tay vịn bằng inox fi 76 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,711 | m2 |
| 90 | Trụ cầu thang bằng inox tròn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 757,8919 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2.803,777 | m2 |
| 93 | Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ Xingfa màu đen, phụ kiện Kinlong, kính trắng dán 2 lớp dày 6,38mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 45,36 | m2 |
| 94 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ Xingfa màu đen, phụ kiện Kinlong, kính trắng dán 2 lớp dày 6,38mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15,88 | m2 |
| 95 | Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ Xingfa màu đen, phụ kiện Kinlong, kính trắng dán 2 lớp dày 6,38mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 60,48 | m2 |
| 96 | Cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm hệ Xingfa màu đen, phụ kiện Kinlong, kính trắng dán 2 lớp dày 6,38mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 97 | Vách kính nhôm hệ Xingfa màu đen, phụ kiện Kinlong, kính trắng dán 2 lớp dày 6,38mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 98 | Hoa sắt cửa sổ sắt đặc 12x12, sơn tính điện, lắp đặt hoàn chỉnh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 61,92 | m2 |
| 99 | Lắp đặt cửa tôn lên mái ( lắp đặt hoàn thiện ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 100 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,7939 | 1m3 |
| 101 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,2582 | m3 |
| 102 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18,3541 | m3 |
| 103 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 55,485 | m2 |
| 104 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,0631 | m3 |
| 105 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,6645 | m2 |
| 106 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 107 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,6645 | m2 |
| 108 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 109 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 110 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 114 | Lắp đặt quạt trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 116 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 117 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 86 | m |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 122 | Lắp đặt đế âm các thiết bị điện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 73 | hộp |
| 123 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 126 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2, lắp tủ tổng 300x400mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 127 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2, lắp tủ tổng tầng 2 kích thước 200x300mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 128 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 129 | Switch core 08 cổng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 130 | Router Wifi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 131 | Dây mạng chống nhiễu cat5 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 160 | 100m2 |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 133 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 134 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 135 | Gia công, đóng cọc chống sét | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 136 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 137 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 138 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,6 | 1m3 |
| 139 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,6 | m3 |
| 140 | Bulông + đai ốc định vị | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 141 | Lắp đặt xí bệt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 142 | Lắp đặt vòi xịt bệ xí | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 143 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 144 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 145 | Lắp đặt gương soi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 146 | Lắp đặt kệ kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 147 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 148 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 149 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 153 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 154 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 155 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 156 | Ván khoá D32 khoá tổng phòng, tổng nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 157 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 158 | Van phao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 159 | Rọ chắn rác thoát nước mái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,738 | 100m |
| 161 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 162 | Đai inox giữ ống thoát nước mưa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 45 | bộ |
| 163 | Lắp đặt phễu thu sàn - Đường kính 100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 167 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 168 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 169 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 170 | Hợp đựng bình chữa cháy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 171 | Bình chữa cháy MZ F4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 172 | Bình chữa cháy COM2MT3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 173 | Tiêu lệnh chữa cháy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 174 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,38 | 1m3 |
| 175 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1352 | 100m3 |
| 176 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,006 | m3 |
| 177 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0541 | tấn |
| 178 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,0026 | m3 |
| 179 | Ván khuôn gỗ đáy bể tự hoại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0254 | 100m2 |
| 180 | Xây bể chứa bằng gạch không nung đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,8406 | m3 |
| 181 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,094 | m2 |
| 182 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,38 | m2 |
| 183 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18,7864 | m2 |
| 184 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,648 | m3 |
| 185 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. , ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3773 | tấn |
| 186 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0252 | 100m2 |
| 187 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 cấu kiện |
| 188 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,6058 | 1m3 |
| 189 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,0517 | 1m3 |
| 190 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4192 | 100m3 |
| 191 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,4214 | m3 |
| 192 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,0201 | m3 |
| 193 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 151,2 | m2 |
| 194 | Láng đáy rãnh thoát nước hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 35,25 | m2 |
| 195 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,5404 | m3 |
| 196 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1956 | tấn |
| 197 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3283 | 100m2 |
| 198 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 114 | 1 cấu kiện |
| 199 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng >20m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,8332 | 100m3 |
| 200 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,258 | 1m3 |
| 201 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,9258 | 100m3 |
| 202 | Lót lớp nilong chống mất nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 617,2 | m2 |
| 203 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 92,58 | m3 |
| 204 | Cắt khe co giãn sân bê tông chia ô chống nứt (3,0x3,0)m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 41,1467 | 10m |
| B | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤70cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cây |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 71,04 | m2 |
| 3 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 62,4 | m |
| 4 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 299,52 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 149,76 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 347,3464 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống xà gồ luồng, vì kèo thép nhà cũ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | nhà |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 157,0653 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,0855 | m3 |
| 10 | Đào nền bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,8069 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 340,8408 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 340,8408 | m3 |
| 13 | Thu dọn phế thải | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5056E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.035.942.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật thi công công trình xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng hạng III trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 3 | - 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật thi công công trình xây dựng;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện, hoặc hệ thống điện.- 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiểm tra chất lượng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng hạng III trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 5T-10T | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy đào ≤ 0,8 m3 | Hoạt động tốt, thiết bị có kiểm định kiểm tra chất lượng an toàn và bảo vệ môi trường còn hiệu lực ( Có giấy tờ chứng minh của đơn vị sở hữu máy) | 2 |
| 3 | Đầu búa thủy lực gắn máy đào | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250 L | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn cốt thép | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy khoan bê tông | Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy khoan cầm tay | Hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy cắt gạch | Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi