Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình ( Bao gồm chi phí dự phòng )

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220559137-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Vân Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình ( Bao gồm chi phí dự phòng )
Số hiệu KHLCNT 20220558917
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-23 17:39:00 đến ngày 2022-06-03 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,337,060,536 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5056E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.035.942.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật thi công công trình xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng hạng III trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật thi công công trình xây dựng;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện, hoặc hệ thống điện.- 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiểm tra chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng hạng III trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 5T-10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≤ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, thiết bị có kiểm định kiểm tra chất lượng an toàn và bảo vệ môi trường còn hiệu lực ( Có giấy tờ chứng minh của đơn vị sở hữu máy)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầu búa thủy lực gắn máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250 L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Vân Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình ( Bao gồm chi phí dự phòng )
Xây mới nhà hiệu bộ kết hợp phòng học và các hạng mục phụ trợ - Trường tiểu học xã Vân Sơn, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
10 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Vân Sơn , địa chỉ: Thôn 6, xã Vân Sơn, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: UBND xã Vân Sơn + Chủ đầu tư: UBND xã Vân Sơn Địa chỉ: Xã Vân Sơn, huyện Triêu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập lập báo cáo KTKT: Công ty TNHH Ngọc Khánh + Tư vấn thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Triệu Sơn. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng và dịch vụ Đức Linh


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Vân Sơn , địa chỉ: Thôn 6, xã Vân Sơn, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: UBND xã Vân Sơn + Chủ đầu tư: UBND xã Vân Sơn Địa chỉ: Xã Vân Sơn, huyện Triêu Sơn, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản gốc hoặc công chứng: Nhân sự chủ chốt, hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, các hồ sơ chứng minh loại cấp công trình, các hồ sơ xác nhận của chủ đầu tư về năng lực, kinh nghiệm của nhân sự.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: UBND xã Vân Sơn + Chủ đầu tư: UBND xã Vân Sơn Địa chỉ: Xã Vân Sơn, huyện Triêu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: UBND xã Vân Sơn; địa chỉ: Xã Vân Sơn, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa. Điện Thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Vân Sơn (Xã Vân Sơn, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa.)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG NHÀ HIỆU BỘ
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V39,47821m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,553100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V25,6002m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V83,7429m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,2236100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,8344tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,7057tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,5219tấn
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,6846m3
10Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,6296100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2522tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,264tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,8151tấn
14Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V65,3503m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,274m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,5704100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0921tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,5607tấn
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,3206100m3
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V32,1977m3
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,3162m3
22Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,0142100m2
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1543tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4032tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,2449tấn
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V15,4545m3
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,4049100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,7615tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,073tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,0079tấn
31Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V39,738m3
32Ván khuôn gỗ sàn máiYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,4404100m2
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,4194tấn
34Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,8286m3
35Ván khuôn gỗ cầu thang thườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3093100m2
36Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3006tấn
37Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1363tấn
38Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V57,0434m3
39Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,8858m3
40Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10,5424m3
41Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,0016m3
42Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,957100m2
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,146tấn
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,181tấn
45Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V12,633m3
46Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,1484100m2
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,5851tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,9955tấn
49Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V45,0353m3
50Ván khuôn gỗ sàn tầng 2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,8699100m2
51Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,4889tấn
52Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,0983m3
53Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,4753100m2
54Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4208tấn
55Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V63,5347m3
56Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,5563m3
57Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 2 lỗ 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V9,3945m3
58Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,8608m3
59Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V15,2872m3
60Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,1902m3
61Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường thu hồiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2164100m2
62Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1455tấn
63Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,308m3
64Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0868100m2
65Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0338tấn
66Gia công xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,548tấn
67Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,548tấn
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V131,3921m2
69Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,6974100m2
70Tôn úp nóc khổ 40cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V49,8md
71Ke chống bãoYêu cầu kỹ thuật theo chương V1.850cái
72Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V533,9103m2
73Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1.041,1735m2
74Trát trụ cột, cạnh cửa, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V300,696m2
75Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V255,33m2
76Trát trần, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V711,932m2
77Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngYêu cầu kỹ thuật theo chương V128,92m2
78Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M100, XM PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V128,92m2
79Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V144,6m
80Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V144,6m
81Sản xuất lắp dựng logo ngành + Chữ Nhà hiệu bộ bằng Inox mờ cao cấpYêu cầu kỹ thuật theo chương V10.0
82Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V579,7552m2
83Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V41,5638m2
84Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V135,912m2
85Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm, kích thước 600x600 dày 9lyYêu cầu kỹ thuật theo chương V41,5638m2
86Lắp đặt hệ vách ngăn chống thấm Compact dày 12mm (bao gồm cả vật tư phụ inox 304 và thi công hoàn thiện)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,48m2
87Lát đá bậc cầu thang, đá Granit màu đen, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V26,1525m2
88Lan can thép hộp, sơn tĩnh điện, lắp dựng hoàn chỉnhYêu cầu kỹ thuật theo chương V41,778m2
89Sản xuất lắp đặt lan can cầu thang + tay vịn bằng inox fi 76Yêu cầu kỹ thuật theo chương V9,711m2
90Trụ cầu thang bằng inox trònYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
91Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V757,8919m2
92Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V2.803,777m2
93Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ Xingfa màu đen, phụ kiện Kinlong, kính trắng dán 2 lớp dày 6,38mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V45,36m2
94Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ Xingfa màu đen, phụ kiện Kinlong, kính trắng dán 2 lớp dày 6,38mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V15,88m2
95Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ Xingfa màu đen, phụ kiện Kinlong, kính trắng dán 2 lớp dày 6,38mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V60,48m2
96Cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm hệ Xingfa màu đen, phụ kiện Kinlong, kính trắng dán 2 lớp dày 6,38mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,44m2
97Vách kính nhôm hệ Xingfa màu đen, phụ kiện Kinlong, kính trắng dán 2 lớp dày 6,38mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V8,64m2
98Hoa sắt cửa sổ sắt đặc 12x12, sơn tính điện, lắp đặt hoàn chỉnhYêu cầu kỹ thuật theo chương V61,92m2
99Lắp đặt cửa tôn lên mái ( lắp đặt hoàn thiện )Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
100Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V9,79391m3
101Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,2582m3
102Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V18,3541m3
103Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V55,485m2
104Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,0631m3
105Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V9,6645m2
106Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V12m
107Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V9,6645m2
108Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngYêu cầu kỹ thuật theo chương V28bộ
109Lắp đặt đèn sát trần có chụpYêu cầu kỹ thuật theo chương V32bộ
110Lắp đặt quạt thông gió trên tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
111Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
112Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
113Lắp đặt các automat 1 pha 16AYêu cầu kỹ thuật theo chương V10cái
114Lắp đặt quạt trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V14cái
115Lắp đặt công tắc 1 hạtYêu cầu kỹ thuật theo chương V7cái
116Lắp đặt công tắc 2 hạtYêu cầu kỹ thuật theo chương V13cái
117Lắp đặt ổ cắm đôiYêu cầu kỹ thuật theo chương V43cái
118Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V86m
119Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V80m
120Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V200m
121Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V600m
122Lắp đặt đế âm các thiết bị điệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V73hộp
123Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automatYêu cầu kỹ thuật theo chương V8hộp
124Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V600m
125Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V280m
126Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2, lắp tủ tổng 300x400mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1hộp
127Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2, lắp tủ tổng tầng 2 kích thước 200x300mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1hộp
128Lắp đặt công tắc 1 hạtYêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
129Switch core 08 cổngYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
130Router WifiYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
131Dây mạng chống nhiễu cat5Yêu cầu kỹ thuật theo chương V160100m2
132Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V160m
133Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mYêu cầu kỹ thuật theo chương V5cái
134Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mYêu cầu kỹ thuật theo chương V5cái
135Gia công, đóng cọc chống sétYêu cầu kỹ thuật theo chương V5cọc
136Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V40m
137Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V60m
138Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V13,61m3
139Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V13,6m3
140Bulông + đai ốc định vịYêu cầu kỹ thuật theo chương V30bộ
141Lắp đặt xí bệtYêu cầu kỹ thuật theo chương V4bộ
142Lắp đặt vòi xịt bệ xíYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
143Lắp đặt chậu rửa 1 vòiYêu cầu kỹ thuật theo chương V4bộ
144Lắp đặt vòi rửa 1 vòiYêu cầu kỹ thuật theo chương V4bộ
145Lắp đặt gương soiYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
146Lắp đặt kệ kínhYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
147Lắp đặt hộp đựng xà phòngYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
148Lắp đặt chậu tiểu namYêu cầu kỹ thuật theo chương V6bộ
149Lắp đặt chậu tiểu nữYêu cầu kỹ thuật theo chương V6bộ
150Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,6100m
151Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,2100m
152Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3100m
153Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànYêu cầu kỹ thuật theo chương V20cái
154Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànYêu cầu kỹ thuật theo chương V32cái
155Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànYêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
156Ván khoá D32 khoá tổng phòng, tổng nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
157Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1bể
158Van phaoYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
159Rọ chắn rác thoát nước máiYêu cầu kỹ thuật theo chương V9cái
160Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,738100m
161Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V27cái
162Đai inox giữ ống thoát nước mưaYêu cầu kỹ thuật theo chương V45bộ
163Lắp đặt phễu thu sàn - Đường kính 100mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
164Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3100m
165Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2100m
166Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1100m
167Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V10cái
168Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
169Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
170Hợp đựng bình chữa cháyYêu cầu kỹ thuật theo chương V2hộp
171Bình chữa cháy MZ F4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2bình
172Bình chữa cháy COM2MT3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4bình
173Tiêu lệnh chữa cháyYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
174Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,381m3
175Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1352100m3
176Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,006m3
177Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0541tấn
178Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,0026m3
179Ván khuôn gỗ đáy bể tự hoạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0254100m2
180Xây bể chứa bằng gạch không nung đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,8406m3
181Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,094m2
182Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V13,38m2
183Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V18,7864m2
184Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,648m3
185Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. , ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3773tấn
186Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0252100m2
187Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgYêu cầu kỹ thuật theo chương V91 cấu kiện
188Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,60581m3
189Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,05171m3
190Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4192100m3
191Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,4214m3
192Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V11,0201m3
193Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V151,2m2
194Láng đáy rãnh thoát nước hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V35,25m2
195Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,5404m3
196Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1956tấn
197Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3283100m2
198Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgYêu cầu kỹ thuật theo chương V1141 cấu kiện
199Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng >20m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,8332100m3
200Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V9,2581m3
201Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,9258100m3
202Lót lớp nilong chống mất nướcYêu cầu kỹ thuật theo chương V617,2m2
203Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V92,58m3
204Cắt khe co giãn sân bê tông chia ô chống nứt (3,0x3,0)mYêu cầu kỹ thuật theo chương V41,146710m
B PHÁ DỠ
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤70cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V8cây
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V71,04m2
3Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchYêu cầu kỹ thuật theo chương V62,4m
4Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mYêu cầu kỹ thuật theo chương V299,52m2
5Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V149,76m2
6Tháo dỡ trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V347,3464m2
7Tháo dỡ toàn bộ hệ thống xà gồ luồng, vì kèo thép nhà cũYêu cầu kỹ thuật theo chương V3nhà
8Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchYêu cầu kỹ thuật theo chương V157,0653m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,0855m3
10Đào nền bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,8069100m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TYêu cầu kỹ thuật theo chương V340,8408m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TYêu cầu kỹ thuật theo chương V340,8408m3
13Thu dọn phế thảiYêu cầu kỹ thuật theo chương V20công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5056E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.035.942.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật thi công công trình xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng hạng III trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng 3 - 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật thi công công trình xây dựng;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện, hoặc hệ thống điện.- 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiểm tra chất lượng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng hạng III trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh31
4 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 5T-10T Hoạt động tốt1
2 Máy đào ≤ 0,8 m3 Hoạt động tốt, thiết bị có kiểm định kiểm tra chất lượng an toàn và bảo vệ môi trường còn hiệu lực ( Có giấy tờ chứng minh của đơn vị sở hữu máy)2
3 Đầu búa thủy lực gắn máy đào Hoạt động tốt1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 L Hoạt động tốt2
5 Máy đầm bàn Hoạt động tốt2
6 Máy đầm dùi Hoạt động tốt2
7 Máy đầm đất cầm tay Hoạt động tốt2
8 Máy hàn điện Hoạt động tốt1
9 Máy cắt uốn cốt thép Hoạt động tốt1
10 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt2
11 Máy khoan cầm tay Hoạt động tốt2
12 Máy cắt gạch Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->