Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220557036-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2022 06:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Gia Lạc |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220543616 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-23 17:36:00 đến ngày 2022-06-14 06:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 26,091,767,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 280,000,000 VNĐ ((Hai trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.347E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i)Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình NN&PTNT cấp IV trở lên ( Nhà thầu đính kèm biên bản nghiệm thu hoặc hoá đơn VAT để chứng minh hoàn thành phần lớn giá trị)(ii)Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có Có giá trị ≥ 20.800.000.000 VNĐ. (trong đó có ít nhất một hợp đồng phải có hạng mục công trình giao thông giá trị tối thiểu 10,4 tỷ trở lên ) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥41.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hạng III trở lên còn hiệu lực. (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu)- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình NN&PTNT có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Phó Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu)- Đã làm chỉ huy trưởng hoặc chỉ huy phó ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 người tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình giao thông.+ 01 người tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình thủy lợi.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu)+ Tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công NN&PTNT có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác Trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu)- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ Trắc địa ít nhất 01 công trình NN&PTNT có xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ địa chất công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành địa chất công trình.- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ địa chất công trình ít nhất 01 công trình NN&PTNT có xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối ngành về kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc bằng cấp, chứng chỉ để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu)+ tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình NN&PTNT có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ, khối lượng thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ định giá xây dựng hang III trở lên (Nhà thầu phải chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc bản gốc).- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trắc thanh toán ít nhất 01 công trình NN&PTNT có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy dầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào 0,50 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, đăng ký xe máy chuyên dụng, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào 0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, đăng ký xe máy chuyên dụng, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, đăng ký xe máy chuyên dụng, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy ủi 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, đăng ký xe máy chuyên dụng, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo, (Nếu là ô tô tải gắn cẩu, yêu cầu có đăng kiểm về phần xe còn hiệu lực kèm theo và kiểm định chất lượng về phần cần trục còn hiệu lực kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy đầm bàn 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Lò nấu sơn YHK 3A, lò nung keo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt bê tông 7,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy lu bánh hơi 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, đăng ký xe máy chuyên dụng, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, đăng ký xe máy chuyên dụng, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy lu bánh thép 9 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, đăng ký xe máy chuyên dụng, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, đăng ký xe máy chuyên dụng, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy nén khí diezel 600 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy rải 50- 60 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Ô tô tưới nước 5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo, (Nếu là ô tô tải gắn cẩu, yêu cầu có đăng kiểm về phần xe còn hiệu lực kèm theo và kiểm định chất lượng về phần cần trục còn hiệu lực kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 22-Ô tô thùng 2,5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo, (Nếu là ô tô tải gắn cẩu, yêu cầu có đăng kiểm về phần xe còn hiệu lực kèm theo và kiểm định chất lượng về phần cần trục còn hiệu lực kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Xe ba gác 500kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có đăng ký, đăng kiểm, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 24-Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Búa căn khí nén 3 m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 26-Máy nén khí diezel 360 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 27-Ôtô tải thùng 7tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo, (Nếu là ô tô tải gắn cẩu, yêu cầu có đăng kiểm về phần xe còn hiệu lực kèm theo và kiểm định chất lượng về phần cần trục còn hiệu lực kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 28-Cần cẩu bánh hơi 6 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo, (Nếu là ô tô tải gắn cẩu, yêu cầu có đăng kiểm về phần xe còn hiệu lực kèm theo và kiểm định chất lượng về phần cần trục còn hiệu lực kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 29-Cần cẩu bánh xích 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo, (Nếu là ô tô tải gắn cẩu, yêu cầu có đăng kiểm về phần xe còn hiệu lực kèm theo và kiểm định chất lượng về phần cần trục còn hiệu lực kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Gia Lạc |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Xây dựng kênh tưới tiêu kết hợp đường vùng nội đồng phục vụ sản xuất nông nghiệp (giai đoạn 4) 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | 1. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu về lĩnh vực thủy lợi hạng III trở lên. Báo cáo tài chính được kiểm toán độc lập 3 năm 2019, 2020, 2021 và xác nhận không nợ thuế đến hết Quý I năm 2022. 2. Nhà thầu scan và đính kèm các tài liệu liên quan, để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSDT. + Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSDT để cung cấp và chứng minh khi Bên mời thầu có yêu thầu làm rõ (trường hợp nhà thầu không thực hiện việc làm rõ hoặc làm rõ không đầy đủ E-HSDT thì HSDT của nhà thầu có thể bị loại). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 280.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Gia Lạc, địa chỉ : Ủy ban nhân dân xã Gia Lạc , huyện Gia viễn, tỉnh Ninh Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Gia Lạc, địa chỉ: Xã Gia Lạc, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Goldhouse 187, địa chỉ : Xóm chợ dầu, xã Khánh Hòa, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 02293.871156 Email: [email protected]. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1 : TUYẾN KÊNH TỪ CỔNG ÔNG MÔN ĐẾN CẦU ĐỔ MAI SƠN (N1) - ĐOẠN 1 | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 1.368 | 100m |
| 2 | Dăm lót 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 228 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 912 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 1.209 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 59,4 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 3,48 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,4974 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 4,5 | 100m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 2.940 | m2 |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 213,875 | m2 |
| 11 | Ống thoát nước lưng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 8,7454 | 100m |
| 12 | Vải địa bịt đầu ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,4792 | 100m2 |
| 13 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 10,7585 | 100m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 44,2255 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 29,09 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 22,985 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 22,985 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 22,985 | 100m3 |
| 19 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 22,985 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC 2 : CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN KÊNH TỪ CỔNG ÔNG MÔN ĐẾN CẦU ĐỔ MAI SƠN (N1) - ĐOẠN 1 | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 23,1 | 100m |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 3,08 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 10,248 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,1752 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 2,73 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,182 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống buy đường > 70 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 6,2172 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 1,065 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 1,2434 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 22 | đoạn ống |
| 11 | Nối ống bê tông bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22cm), đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 20 | mối nối |
| 12 | Dăm lót 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 3,076 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 8,04 | m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 2,064 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 1,212 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,2065 | 100m3 |
| 17 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,2065 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC 3 : TUYẾN ĐƯỜNG TỪ ĐƯỜNG 9.2 ĐỒNG RIỀNG ĐẾN QUAI XANH MAI SƠN (T6) | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 12,4667 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 1,0087 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 3,604 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 36,8997 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 7,7592 | 100m3 |
| 6 | Mua đất về đắp (đất đồi Trại Vòng xã Quang Sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 5.906,8463 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 12,769 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 12,769 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 12,769 | 100m3 |
| 10 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 12,769 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 477,884 | m3 |
| 12 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 23,8942 | 100m2 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 5,2876 | 100m3 |
| 14 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 84 | cái |
| 15 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 44,419 | m |
| 16 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 268,046 | m |
| 17 | Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 424 | m |
| 18 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 104,9441 | 10m |
| 19 | Trám khe co không thanh truyền lực bằng matit | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 357,3946 | m |
| 20 | Mua thép làm khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 2.026,6392 | kg |
| 21 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tamgiác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 23 | Mua và lắp đặt biển báo tam giác và biển tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 24 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 26,4 | m2 |
| 25 | Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 21,2 | m2 |
| D | HẠNG MỤC 4 : TUYẾN ĐƯỜNG TỪ ĐƯỜNG CỬA CHÙA ĐẾN ĐỒNG GHÌ (T 5) | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 9,4445 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 2,312 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 28,7025 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 4,182 | 100m3 |
| 5 | Mua đất về đắp (đồi trại Vòng Xã Quang Sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 4.354,1445 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 9,4445 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 9,4445 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 9,4445 | 100m3 |
| 9 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 9,4445 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 238 | m3 |
| 11 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 11,9 | 100m2 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 2,788 | 100m3 |
| 13 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 68 | cái |
| 14 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 17,6296 | m |
| 15 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 105,7778 | m |
| 16 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 24,6815 | 10m |
| 17 | Trám khe co không thanh truyền lực bằng matit | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 141,037 | m |
| 18 | Mua thép làm khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 597,2919 | kg |
| E | HẠNG MỤC 5 : TUYẾN KÊNH TỪ CỔNG ÔNG MÔN ĐẾN CẦU ĐỔ MAI (N1) - ĐOẠN 2 | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 11,9676 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 11,2957 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,363 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 13,9126 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 14,4691 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 2,4084 | 100m3 |
| 7 | Mua đất về đắp (đất đồi Trại Vòng xã Quang Sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 2.683,6384 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 15,4652 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 15,4652 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 15,4652 | 100m3 |
| 11 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 15,4652 | 100m3 |
| 12 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 96,5 | 100m |
| 13 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 820,05 | 100m |
| 14 | Dăm lót 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 143,37 | m3 |
| 15 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 651,97 | m3 |
| 16 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 469,456 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 17,172 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,9177 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,1427 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 1,1448 | 100m2 |
| 21 | Ống thoát nước lưng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 2,8875 | 100m |
| 22 | Vải địa bịt đầu ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,154 | 100m2 |
| 23 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 102,1935 | m2 |
| 24 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 2,4084 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 2,816 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,1448 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,3064 | tấn |
| F | HẠNG MỤC 6 : TUYẾN KÊNH TỪ BÃI TẬP KẾT RÁC THẢI ĐẾN ĐỒNG RẺO MAI SƠN (N2) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 4,5389 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 7,1153 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 224,7 | m3 |
| 4 | Mua đất về đắp (đất đồi trại Vòng xã Quang Sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 877,3876 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 4,5389 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 4,5389 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 4,5389 | 100m3 |
| 8 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 4,5389 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 224,7 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 224,7 | m3 |
| 11 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 2,247 | 100m3 |
| 12 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 365,04 | 100m |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 60,84 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 121,68 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 1,6848 | 100m2 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 180,18 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 702 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 17,979 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 1,5292 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,2332 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 1,7854 | 100m2 |
| 22 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 31,084 | m2 |
| G | HẠNG MỤC 7 : TUYẾN ĐƯỜNG TỪ KÊNH TIÊU 477C ĐỒNG THỐNG ĐẾN RUỘNG CÁ THỂ (T3) | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 8,2215 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 2,091 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 25,967 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 3,8745 | 100m3 |
| 5 | Mua đất về đắp (đất đồi trại Vòng xã Quang Sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 3.950,6265 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 8,2215 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 8,2215 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 8,2215 | 100m3 |
| 9 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 8,2215 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 220,5 | m3 |
| 11 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 11,025 | 100m2 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 2,583 | 100m3 |
| 13 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 64 | cái |
| 14 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 16,3333 | m |
| 15 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 98 | m |
| 16 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 22,8667 | 10m |
| 17 | Trám khe co không thanh truyền lực bằng matit | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 130,6667 | m |
| 18 | Mua thép làm khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 553,3733 | kg |
| H | HẠNG MỤC 8 : TUYẾN ĐƯỜNG TỪ KÊNH TƯỚI CẤP I ĐƯỜNG 477C ĐỒNG CẦY ĐẾN ĐƯỜNG BÁI TRANH ĐỒNG RẺO (T 4) | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 12,3611 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 2,9254 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 47,2143 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 5,2915 | 100m3 |
| 5 | Mua đất về đắp (đất đồi trại Vòng xã Quang Sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 6.853,0166 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 12,3611 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 12,3611 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 12,3611 | 100m3 |
| 9 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 12,3611 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 301,14 | m3 |
| 11 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 15,057 | 100m2 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 3,5276 | 100m3 |
| 13 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 86 | cái |
| 14 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 22,3067 | m |
| 15 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 133,84 | m |
| 16 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 31,2293 | 10m |
| 17 | Trám khe co không thanh truyền lực bằng matit | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 178,4533 | m |
| 18 | Mua thép làm khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 755,7499 | kg |
| 19 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, sơn gờ giảm tốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 44,46 | m2 |
| 20 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 22 | Mua biển báo và cột biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 23 | Mua biển báo và cột biển báo chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| I | HẠNG MỤC 9 : CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN ĐƯỜNG TỪ KÊNH TƯỚI CẤP I ĐƯỜNG 477C ĐỒNG CẦY ĐẾN ĐƯỜNG BÁI TRANH ĐỒNG RẺO (T 4) | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 18,45 | 100m |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 2,46 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 17,87 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 12,088 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 5,34 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 1,4494 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 1,2879 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,4354 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,1906 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,6544 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,132 | 100m2 |
| 12 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,1057 | tấn |
| 13 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 3,36 | m2 |
| 14 | Mua ống thép ĐK 130mm dày 4.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 96,88 | kg |
| 15 | Mua ống thép ĐK 80mm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 31,864 | kg |
| 16 | Mua thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 105,74 | kg |
| 17 | Mua ren chờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 18 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 4,32 | m2 |
| 19 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 20,25 | 100m |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 2,7 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 8,1 | m3 |
| 22 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 9 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,72 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,048 | 100m2 |
| 25 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 2,4667 | 100m |
| 26 | Phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 29,6 | m2 |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,875 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 1,797 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,2822 | 100m3 |
| 30 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,2822 | 100m3 |
| 31 | Mua đất về đắp (đất đồi trại Vòng xã Quang Sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 160,3381 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,2625 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,2625 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,2625 | 100m3 |
| 35 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,2625 | 100m3 |
| 36 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 17,64 | 100m |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 2,352 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 16,435 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 8,869 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 5,325 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,1837 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,5868 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,1741 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 1,5995 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 1,2897 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,4342 | tấn |
| 47 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 1,53 | m2 |
| 48 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,0987 | tấn |
| 49 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 2,28 | m2 |
| 50 | Mua ống thép ĐK 130mm dày 4.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 65,74 | kg |
| 51 | Mua ống thép ĐK 80mm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 21,622 | kg |
| 52 | Mua thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 98,71 | kg |
| 53 | Mua ren chờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 54 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 3,0333 | 100m |
| 55 | Phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 36,4 | m2 |
| 56 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 1,2944 | 100m3 |
| 57 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,6992 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,5952 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,5952 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,5952 | 100m3 |
| 61 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,5952 | 100m3 |
| J | HẠNG MỤC 10 : TUYẾN TỪ KÊNH TIÊU 477C ĐỒNG KHUẤT ĐẾN ĐƯỜNG ĐỒNG VÔNG (T2) | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 10,0173 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 2,9209 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 219,61 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,5968 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 7,3294 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 16,6817 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 4,3238 | 100m3 |
| 8 | Mua đất đắp (đồi Trại Vòng xã Quang Sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 3.262,2784 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 11,0726 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 11,0726 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 11,0726 | 100m3 |
| 12 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 11,0726 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 219,61 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 219,61 | m3 |
| 15 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 2,1961 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 246,372 | m3 |
| 17 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 12,3186 | 100m2 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 2,8825 | 100m3 |
| 19 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 70 | cái |
| 20 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 18,0963 | m |
| 21 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 108,5778 | m |
| 22 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 25,3348 | 10m |
| 23 | Trám khe co không thanh truyền lực bằng matit | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 144,7704 | m |
| 24 | Mua thép làm khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 613,1025 | kg |
| 25 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 341,8272 | 100m |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 56,9712 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 113,9424 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 1,4901 | 100m2 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 173,6592 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 686,4 | m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 15,9245 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 1,358 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,208 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 1,5952 | 100m2 |
| 35 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 29,3882 | m2 |
| 36 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 8 | đoạn ống |
| 37 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 3 | đoạn ống |
| K | HẠNG MỤC 11 : TUYẾN KÊNH TỪ GIAO VỚI TUYẾN T2 ĐẾN ĐƯỜNG TRỤC XÃ (N3) | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 7,6393 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 3,4678 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 216,7 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,478 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 6,6692 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 16,1814 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 3,4968 | 100m3 |
| 8 | Mua đất đắp (đồi Trại Vòng xã Quang Sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 2.984,4516 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 8,823 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 8,823 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 8,823 | 100m3 |
| 12 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 8,823 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 216,7 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 216,7 | m3 |
| 15 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 2,167 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 199,278 | m3 |
| 17 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 9,9639 | 100m2 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 2,3312 | 100m3 |
| 19 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 56 | cái |
| 20 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 14,6222 | m |
| 21 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 87,7333 | m |
| 22 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 20,4711 | 10m |
| 23 | Trám khe co không thanh truyền lực bằng matit | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 116,9778 | m |
| 24 | Mua thép làm kfe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 495,4009 | kg |
| 25 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 276,0912 | 100m |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 46,0152 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 92,0304 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 1,2042 | 100m2 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 140,2632 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 554,4 | m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 12,7229 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 1,085 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,1662 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 1,2745 | 100m2 |
| 35 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 23,567 | m2 |
| 36 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,558 | m3 |
| 37 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,1344 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,0872 | tấn |
| 39 | Lắp tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| L | HẠNG MỤC 12 : CỐNG TẠI C7 TUYẾN KÊNH N3 | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 7,875 | 100m |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 1,05 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 2,436 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 2,494 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 1,728 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,0428 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,2502 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,0844 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 1,1776 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,447 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,216 | tấn |
| M | HẠNG MỤC 13 : TUYẾN KÊNH TỪ TRẠM ĐIỆN ĐẾN ĐỒNG RƯNG LẠC THIỆN (N4) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 2,2895 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 3,8408 | 100m3 |
| 3 | Mua đất về đắp (đất đồi Trại Vòng xã Quang Sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 473,609 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 2,2895 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 2,2895 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 2,2895 | 100m3 |
| 7 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 2,2895 | 100m3 |
| 8 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 112,158 | 100m |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 18,693 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 37,386 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,4431 | 100m2 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 64,119 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 241,2 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 4,7235 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,4048 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,0617 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,4812 | 100m2 |
| 18 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 9,5387 | m2 |
| N | HẠNG MỤC 14 : TUYẾN ĐƯỜNG TỪ ĐỒNG KÊNH ĐẾN ĐỒNG LUÔNG (TUYẾN 1) | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 17,2322 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 4,418 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 54,0869 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 7,9913 | 100m3 |
| 5 | Mua đất về đắp (đất đồi Trại Vòng xã Quang Sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 8.226,5211 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 17,2322 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 17,2322 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 17,2322 | 100m3 |
| 9 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 17,2322 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 454,79 | m3 |
| 11 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 22,7395 | 100m2 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 5,3275 | 100m3 |
| 13 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 130 | cái |
| 14 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 33,6881 | m |
| 15 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 202,1289 | m |
| 16 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 47,1634 | 10m |
| 17 | Trám khe co không thanh truyền lực bằng matit | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 269,5052 | m |
| 18 | Mua thép làm khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 1.141,3545 | kg |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 2,2% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 2,2% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.347E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i)Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình NN&PTNT cấp IV trở lên ( Nhà thầu đính kèm biên bản nghiệm thu hoặc hoá đơn VAT để chứng minh hoàn thành phần lớn giá trị)(ii)Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có Có giá trị ≥ 20.800.000.000 VNĐ. (trong đó có ít nhất một hợp đồng phải có hạng mục công trình giao thông giá trị tối thiểu 10,4 tỷ trở lên ) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥41.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hạng III trở lên còn hiệu lực. (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu)- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình NN&PTNT có xác nhận của Chủ đầu tư. | 10 | 10 |
| 2 | Phó Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu)- Đã làm chỉ huy trưởng hoặc chỉ huy phó ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư. | 7 | 7 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 2 | + 01 người tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình giao thông.+ 01 người tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình thủy lợi.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu)+ Tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công NN&PTNT có xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác Trắc địa | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu)- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ Trắc địa ít nhất 01 công trình NN&PTNT có xác nhận của Chủ đầu tư | 7 | 7 |
| 5 | Cán bộ địa chất công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành địa chất công trình.- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ địa chất công trình ít nhất 01 công trình NN&PTNT có xác nhận của Chủ đầu tư | 7 | 7 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối ngành về kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc bằng cấp, chứng chỉ để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu)+ tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình NN&PTNT có xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách hồ sơ, khối lượng thanh quyết toán công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ định giá xây dựng hang III trở lên (Nhà thầu phải chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc bản gốc).- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trắc thanh toán ít nhất 01 công trình NN&PTNT có xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép 5 kW | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 2 | Máy dầm dùi 1,5 kW | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 3 | Máy đào 0,50 m3 | Sẵn sàng huy động, đăng ký xe máy chuyên dụng, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 2 |
| 4 | Máy đào 0,80 m3 | Sẵn sàng huy động, đăng ký xe máy chuyên dụng, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 2 |
| 5 | Máy đào 1,25 m3 | Sẵn sàng huy động, đăng ký xe máy chuyên dụng, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 7 | Máy hàn 23 kW | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông 250 lít | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa 150 lít | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 10 | Máy ủi 110 CV | Sẵn sàng huy động, đăng ký xe máy chuyên dụng, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 2 |
| 11 | Ô tô tự đổ 7T | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo, (Nếu là ô tô tải gắn cẩu, yêu cầu có đăng kiểm về phần xe còn hiệu lực kèm theo và kiểm định chất lượng về phần cần trục còn hiệu lực kèm theo) | 3 |
| 12 | Máy đầm bàn 1 kW | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 13 | Lò nấu sơn YHK 3A, lò nung keo | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 14 | Máy cắt bê tông 7,5 kW | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 15 | Máy lu bánh hơi 16T | Sẵn sàng huy động, đăng ký xe máy chuyên dụng, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 2 |
| 16 | Máy lu bánh thép 10T | Sẵn sàng huy động, đăng ký xe máy chuyên dụng, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 2 |
| 17 | Máy lu bánh thép 9 T | Sẵn sàng huy động, đăng ký xe máy chuyên dụng, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 2 |
| 18 | Máy lu rung 25T | Sẵn sàng huy động, đăng ký xe máy chuyên dụng, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 2 |
| 19 | Máy nén khí diezel 600 m3/h | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 20 | Máy rải 50- 60 m3/h | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 21 | Ô tô tưới nước 5 m3 | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo, (Nếu là ô tô tải gắn cẩu, yêu cầu có đăng kiểm về phần xe còn hiệu lực kèm theo và kiểm định chất lượng về phần cần trục còn hiệu lực kèm theo) | 3 |
| 22 | Ô tô thùng 2,5 T | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo, (Nếu là ô tô tải gắn cẩu, yêu cầu có đăng kiểm về phần xe còn hiệu lực kèm theo và kiểm định chất lượng về phần cần trục còn hiệu lực kèm theo) | 2 |
| 23 | Xe ba gác 500kg | Sẵn sàng huy động, có đăng ký, đăng kiểm, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 3 |
| 24 | Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 25 | Búa căn khí nén 3 m3/ph | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 5 |
| 26 | Máy nén khí diezel 360 m3/h | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 27 | Ôtô tải thùng 7tấn | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo, (Nếu là ô tô tải gắn cẩu, yêu cầu có đăng kiểm về phần xe còn hiệu lực kèm theo và kiểm định chất lượng về phần cần trục còn hiệu lực kèm theo) | 3 |
| 28 | Cần cẩu bánh hơi 6 T | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo, (Nếu là ô tô tải gắn cẩu, yêu cầu có đăng kiểm về phần xe còn hiệu lực kèm theo và kiểm định chất lượng về phần cần trục còn hiệu lực kèm theo) | 3 |
| 29 | Cần cẩu bánh xích 10T | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo, (Nếu là ô tô tải gắn cẩu, yêu cầu có đăng kiểm về phần xe còn hiệu lực kèm theo và kiểm định chất lượng về phần cần trục còn hiệu lực kèm theo) | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi