Gói thầu: Thi công xây dựng vỉa hè và hệ thống thoát nước, điện chiếu sáng đường Quốc lộ 27, đoạn từ Km159+100 đến Km170+500, huyện Đức Trọng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220528635-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng vỉa hè và hệ thống thoát nước, điện chiếu sáng đường Quốc lộ 27, đoạn từ Km159+100 đến Km170+500, huyện Đức Trọng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220369862 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-23 17:13:00 đến ngày 2022-06-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 23,816,703,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.38E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.97E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành >= 80% khối lượng bao gồm:- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 19.000.000.000 VND (trong đó: thi công xây dựng vỉa hè, hệ thống thoát nước có giá trị 8.200.000.000 VND, thi công hệ thống điện chiếu sáng có giá trị 10.800.000.000 VND) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >=38.000.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥38.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trưởng phần vỉa hè, hệ thống thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình - Đã hoàn thành vai trò chỉ huy trưởng của 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục xây dựng vỉa hè, hệ thống thoát nước (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên của cán bộ đề xuất) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trưởng phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện; - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình điện - Đã hoàn thành vai trò chỉ huy trưởng của 01 công trình điện chiếu sáng công cộng hoặc đường dây và trạm biến áp (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên của cán bộ đề xuất) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng vỉa hè, hệ thống thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; - Đã hoàn thành vai trò cán bộ kỹ thuật của 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục xây dựng vỉa hè, hệ thống thoát nước (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên của cán bộ đề xuất) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện; - Đã hoàn thành vai trò cán bộ kỹ thuật của 01 công trình công trình điện chiếu sáng công cộng hoặc đường dây và trạm biến áp (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên của cán bộ đề xuất) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học chuyên ngành xây dựng hoặc môi trường- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành tài chính hoặc kế toán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục bánh hơi >= 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp được chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Lò nấu sơn YHK 3A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy đầm bàn 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 6-Máy đào >=1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp được chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 8-Máy lu bánh thép >=16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp được chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy ủi >=110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp được chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ >=12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp được chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp được chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Thiết bị sơn kẻ vạch YHK10A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp được chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy đầm cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 17-Máy khoan ngầm có định hướng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Cần trục ô tô sức nâng >=3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp được chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Xe nâng-chiều cao nâng >=12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp được chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Ô tô thùng >=2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp được chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng vỉa hè và hệ thống thoát nước, điện chiếu sáng đường Quốc lộ 27, đoạn từ Km159+100 đến Km170+500, huyện Đức Trọng Xây dựng vỉa hè và hệ thống thoát nước, điện chiếu sáng đường Quốc lộ 27, đoạn từ Km159+100 đến Km170+500, huyện Đức Trọng 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 700.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án ĐTXD & CTCC huyện Đức Trọng - Đường Hoàng Hoa Thám, Lô 90, Liên Nghĩa, Đức Trọng, Lâm Đồng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐÀO ĐẮP ĐẤT | |||
| 1 | Đào hữu cơ móng móng vỉa hè, ĐC1 | 19,753 | 100 m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất đi đổ, cự ly 1km, ĐC1 | 19,753 | 100 m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất đi tiếp, cự ly 2km, ĐC1 | 19,753 | 100 m3/km | |
| 4 | Đào nền đường, vỉa hè, móng mương, ĐC2 | 23,311 | 100 m3 | |
| 5 | Xáo xới, lu lèn nền K=0,98, ĐC2 | 2,814 | 100 m3 | |
| 6 | Đắp đất nền đường, vỉa hè, K=0,95, ĐC2 | 20,432 | 100 m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất đi đổ, cự ly 1km, ĐC2 | 0,223 | 100 m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất đi tiếp, cự ly 2km, ĐC2 | 0,223 | 100 m3/km | |
| B | PHẦN GIA CỐ MẶT ĐƯỜNG, NÚT GIAO | |||
| 1 | Tạo phẳng, lu lèn lại nền đường sau đào K=0,98 | 1,331 | 100 m3 | |
| 2 | Làm móng cp đá dăm Dmax=37,5 dày 15cm | 2,064 | 100 m3 | |
| 3 | Bê tông gia cố mặt đường đá 1x2 M.250 | 247,63 | m3 | |
| C | PHẦN BÓ VỈA, BÓ LỀ, VỈA HÈ | |||
| 1 | Lu lèn lại đất nền bó vỉa K=0,95 | 4,688 | 100 m3 | |
| 2 | Đá dăm 0-4 đệm móng bó vỉa | 156,26 | m3 | |
| 3 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M.250 | 291,77 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn bê tông bó vỉa | 10,37 | 100 m2 | |
| 5 | Lu lèn lại đất nền bó lề K=0,95 | 0,291 | 100 m3 | |
| 6 | Đá dăm 0-4 đệm móng bó lề | 9,71 | m3 | |
| 7 | Bê tông bó lề đá 1x2 M.200 | 29,14 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn bê tông bó lề | 2,91 | 100 m2 | |
| 9 | Lu lèn lại đất nền vỉa hè K=0,95 | 15,717 | 100 m3 | |
| 10 | Bê tông móng vỉa hè đá 1x2 M.200 | 523,89 | m3 | |
| 11 | Lát gạch Terrazoo (40x40x3)cm, vữa M.100 | 7.302,47 | m2 | |
| D | PHẦN CỐNG TRÒN D80 NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đá dăm 0-4 đệm móng cống | 0,46 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng cống đá 1x2 M.200 | 1,31 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn bê tông móng cống | 0,03 | 100 m2 | |
| 4 | Lắp đặt cống BTLT D80-H30, L=1m | 1 | đoạn | |
| 5 | Lắp đặt cống BTLT D80-H30, L=2m | 1 | đoạn | |
| 6 | Lắp đặt cống BTLT D80-H30, L=3m | 1 | đoạn | |
| 7 | Trám mối nối cống vữa M.100 dày 3cm | 0,8 | m2 | |
| E | PHẦN HỐ GA CỐNG NGANG | |||
| 1 | Đá dăm 0-4 đệm móng hố ga | 0,46 | m3 | |
| 2 | Bê tông hố ga đá 1x2 M.200 | 5,66 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn bê tông hố ga | 0,41 | 100 m2 | |
| 4 | Cốt thép hố ga f | 0,02 | tấn | |
| 5 | Cốt thép hố ga f>18 | 0,02 | tấn | |
| 6 | Thép góc hố ga 100x100x8 | 0,12 | tấn | |
| 7 | Bê tông đan hố ga đá 1x2 M.250 | 0,34 | m3 | |
| 8 | Cốt thép đan hố ga f | 0,04 | tấn | |
| 9 | Cốt thép đan hố ga f | 0,04 | tấn | |
| 10 | Thép góc đan hố ga 100x100x8 | 0,18 | tấn | |
| 11 | Lắp đặt đan hố ga | 4 | cái | |
| F | PHẦN MƯƠNG DỌC ĐẬY ĐAN | |||
| 1 | Đá dăm 0-4 đệm móng mương | 199,65 | m3 | |
| 2 | Bê tông mương đá 1x2 M.200 | 964,32 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn bê tông mương | 63,44 | 100 m2 | |
| 4 | Bê tông đan mương đá 1x2 M.250 | 239,58 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn bê tông đan mương | 14,37 | 100 m2 | |
| 6 | Cốt thép đan mương f | 28,67 | tấn | |
| 7 | Cốt thép đan mương f | 17,01 | tấn | |
| 8 | Lắp đặt đan mương | 3.993 | cái | |
| G | PHẦN HỐ GA MƯƠNG DỌC | |||
| 1 | Đá dăm 0-4 đệm móng hố ga | 14,4 | m3 | |
| 2 | Bê tông hố ga đá 1x2 M.200 | 110,78 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn bê tông hố ga | 7,21 | 100 m2 | |
| 4 | Cốt thép hố ga f | 0,47 | tấn | |
| 5 | Cốt thép hố ga f>18 | 0,16 | tấn | |
| 6 | Thép góc hố ga 100x100x8 | 3,75 | tấn | |
| 7 | Bê tông đan hố ga đá 1x2 M.250 | 11,06 | m3 | |
| 8 | Cốt thép đan hố ga f | 1,08 | tấn | |
| 9 | Cốt thép đan hố ga f | 1,02 | tấn | |
| 10 | Thép góc đan hố ga 100x100x8 | 5,5 | tấn | |
| 11 | Lắp đặt đan hố ga | 128 | cái | |
| H | PHẦN CỬA THU NƯỚC | |||
| 1 | Đá dăm 0-4 đệm móng cửa thu | 12,67 | m3 | |
| 2 | Bê tông cửa thu đúc sẵn đá 1x2 M.200 | 9,88 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn bê tông cửa thu đúc sẵn | 1,04 | 100 m2 | |
| 4 | Bê tông cửa thu đổ tại chỗ đá 1x2 M.200 | 18,23 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn bê tông cửa thu đổ tại chỗ | 1,46 | 100 m2 | |
| 6 | Cốt thép cửa thu f | 0,29 | tấn | |
| 7 | Thép hình cửa thu | 0,62 | tấn | |
| 8 | Thép bản lưới chắn rác | 1,06 | tấn | |
| 9 | Bản lề lưới chắn rác | 132 | cái | |
| 10 | Lắp đặt khối cửa thu đúc sẵn | 66 | cái | |
| 11 | Bê tông đan cửa thu đá 1x2 M.250 | 8,98 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn bê tông đan cửa thu | 0,65 | 100 m2 | |
| 13 | Cốt thép đan cửa thu f | 1,01 | tấn | |
| 14 | Lắp đặt đan cửa thu | 264 | bộ | |
| I | PHẦN KÈ CHẮN TALUY ÂM | |||
| 1 | Đá hộc xây móng kè vữa M.100 | 169,44 | m3 | |
| 2 | Đá hộc xây thân kè vữa M.100 | 144,24 | m3 | |
| 3 | Bê tông đỉnh kè đá 1x2 M.200 | 10,56 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn bê tông đỉnh kè | 0,53 | 100 m2 | |
| 5 | Bê tông đá 4x6 M.150 tầng lọc | 3,96 | m3 | |
| 6 | Đá 4x6 tầng lọc | 7,92 | m3 | |
| 7 | Vải địa kỹ thuật làm tầng lọc | 1,056 | 100 m2 | |
| 8 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D100 | 109,76 | m | |
| J | PHẦN LAN CAN, AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Thép neo trụ lan can f10 | 0,04 | tấn | |
| 2 | Gia công cấu kiện sắt thép, lan can | 1,66 | tấn | |
| 3 | Bulông M16x300 lan can | 204 | cái | |
| 4 | Lắp đặt trụ lan can | 51 | trụ | |
| 5 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm lan can f70 | 0,408 | 100 m | |
| 6 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm lan can f80 | 2,279 | 100 m | |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 2mm | 375,6 | m2 | |
| K | VẬT TƯ BÊ TÔNG TRỤ ĐÈN | |||
| 1 | Bêtông đá 1-2 M200 | 146,188 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng trụ đèn: (0,5x0,15x4)/móng | 157,2 | m2 | |
| 3 | Vữa xi măng M75 (0,064 m3/móng) | 0,32 | m3 | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng trụ đèn | 783,626 | kg | |
| L | VẬT TƯ BÊ TÔNG TRỤ BTLT 8,5m | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5m - 300kgf | 5 | trụ | |
| 2 | Bêtông đá 1-2 M200 | 1,47 | m3 | |
| M | VẬT TƯ RÃNH CÁP CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cát vàng bảo vệ cáp điện 0,4x0,3xmd (hs x 1,22) | 1.387,599 | m3 | |
| 2 | Gạch thẻ 7,5x3,5x17,5 cm (12viên/m x md) | 121.294 | viên | |
| 3 | Lưỡi cắt D350 (0,053/100m) | 1,76 | m | |
| 4 | Bêtông đá 1-2 M200 (0,4 x 0,15 x md) | 99,6 | m3 | |
| 5 | Bột Bentonite (250kg/100m) | 76 | kg | |
| 6 | Bột Ejectomer (1,6kg/100m) | 0,4864 | kg | |
| N | VẬT TƯ TRỤ ĐÈN | |||
| 1 | Trụ đèn sắt mạ kẽm nhúng nóng côn tròn cao 9m D183/86, dày 4,0mm | 302 | trụ | |
| 2 | Cần đèn đơn mạ kẽm nhúng nóng D60 - dày 3,0mm (cao 2,0m - vươn xa 2,0m) | 302 | cần | |
| 3 | Đèn đường Led thông minh 180W 5 cấp công suất | 302 | bộ | |
| O | VẬT TƯ DÂY DẪN VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Cáp điện đồng bọc CVV-2x2,5mm² x hs (1,015) | 3.678,4 | m | |
| 2 | Cáp điện đồng bọc Duplex-CV2x25,0mm² x hs (1,015) | 143,4 | m | |
| 3 | Cáp điện đồng bọc CXV/DSTA-2x16,0mm² x hs (1,015) | 11.935,3 | m | |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE D50/40, dày 1,5mm | 11.141,5 | m | |
| 5 | Ống điện PVC D16, dày 1,2mm luồn dây tiếp địa (1m/móng + 14m cho 09 móng M1 và M2) | 316 | m | |
| 6 | Ống STK D60, dày 3,0mm (4,21kg/m x md ống) | 208 | kg | |
| 7 | Măng sông ống STK D60 | 18 | cái | |
| 8 | Băng cảnh báo cáp ngầm rộng 30cm | 10.107,8 | m | |
| 9 | Đầu Cosse ép Cu-2,5mm² | 1.208 | cái | |
| 10 | Đầu Cosse ép Cu-16,0mm² | 1.208 | cái | |
| 11 | Bảng điện cửa cột Bakelite | 302 | 1 bảng | |
| 12 | Đomino 4P-60A | 302 | 1 cái | |
| 13 | MCB 2P 6A-6KA | 302 | 1 cái | |
| 14 | Boulon móng trụ M24x1000 | 302 | bộ | |
| 15 | Băng keo cách điện | 31 | cuộn | |
| 16 | Boulon móc D16-300 | 10 | cái | |
| 17 | Đai Inox | 48 | cái | |
| 18 | Khóa đai Inox | 48 | cái | |
| 19 | Sơn xịt (0,14kg/10 cột) | 4,2 | kg | |
| 20 | Collier treo tủ ĐKCS | 6 | bộ | |
| 21 | Tủ điều khiển chiếu sáng thông minh DBCS bao gồm: Vỏ tủ kích thước (cao 1000 x rộng 600 x sâu 350); Đomino 4P-60A; MCCB 2P 75A-50kA; MCCB 2P-40A-10kA; Timer điện tử 220V (loại PLC- LOGO-230RC); Contactor 1 pha 40A; Bộ điều khiển trung tâm có máy chủ (server) đặt tại Việt Nam | 6 | tủ | |
| P | VẬT TƯ PHẦN TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Bộ tiếp địa cho cột đèn gồm: Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16-2400 (01cọc/bộ); Đầu Cosse ép Cu-25mm²; Kẹp đồng cọc tiếp địa; Cáp đồng trần M25 (02m/bộ) + 14m cho 09 vị trí móng M1 và M2 | 302 | bộ | |
| 2 | Bộ tiếp địa cho tủ ĐKCS gồm: Ống uPVC D27, dày 3,0mm (2m luồn cáp từ tủ xuống đất); Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16-2400 (01cọc/bộ); Đầu Cosse ép Cu-25mm²; Kẹp đồng cọc tiếp địa; Cáp đồng trần M25 (02m/bộ) | 6 | bộ | |
| 3 | Bộ tiếp địa lặp lại cho tuyến cáp ngầm (200m/bộ) gồm: Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16-2400 (03cọc/bộ); Đầu Cosse ép Cu-25mm²; Kẹp đồng cọc tiếp địa; Cáp đồng trần M25 (09m/bộ) | 52 | bộ | |
| Q | NHÂN CÔNG & MÁY THI CÔNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào hố móng trụ trên nền đất cấp 2 | 127,783 | m³ | |
| 2 | Đào hố khoan | 9,984 | m³ | |
| 3 | Bêtông móng trụ chiều rộng | 147,658 | m³ | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi | 1,2778 | 100m³ | |
| 5 | Ván khuôn móng cột | 1,572 | 100m2 | |
| 6 | Đào đất mương cáp trên nền đất bằng máy đào, đất cấp 2 | 28,3018 | 100m³ | |
| 7 | Đào đất mương tiếp địa trên nền đất bằng máy đào, đất cấp 3 | 1,456 | 100m³ | |
| 8 | Đắp cát mương cáp bằng máy đầm cầm tay 70kg | 13,876 | 100m³ | |
| 9 | Lát gạch mương cáp: 0,175 x chiều dài mương cáp | 1.768,865 | m² | |
| 10 | Đắp đất mương cáp bằng máy đầm cầm tay 70kg, k = 0,85 | 15,1765 | 100m³ | |
| 11 | Đắp đất mương tiếp địa bằng máy đầm cầm tay 70kg, k = 0,85 | 1,456 | 100m³ | |
| 12 | Đắp đất hố móng bằng máy đầm cầm tay 70kg, k = 0,85 | 0,0998 | 100m³ | |
| 13 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn | 33,2 | 100m | |
| 14 | Khoan đặt 1 sợi cáp trên cạn | 0,304 | 100m | |
| 15 | Bêtông nền sân vữa mác 200 đá 1x2 | 99,6 | m³ | |
| 16 | Cốt thép móng trụ đèn ĐK cốt thép | 0,784 | tấn | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40 mm bảo vệ cáp ngầm | 111,415 | 100m | |
| 18 | Lắp đặt ống STK D60 mm bảo vệ cáp ngầm | 0,494 | 100m | |
| 19 | Lắp dựng cột bê tông cao ≤ 10m bằng máy | 5 | 1 cột | |
| 20 | Lắp dựng cột thép cao ≤ 10m bằng máy | 302 | 1 cột | |
| 21 | Lắp cần đèn D60 dài | 302 | 1 bộ | |
| 22 | Lắp choá đèn Led (tương tự đèn cao áp) ở độ cao | 302 | 1 bộ | |
| 23 | Làm tiếp địa cho cột đèn - tủ ĐKCS | 308 | 1 bộ | |
| 24 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới cáp ngầm | 52 | 1 bộ | |
| 25 | Làm đầu cáp | 604 | 1 đầu cáp | |
| 26 | Lắp Aptomat | 302 | 1 cái | |
| 27 | Kéo cáp trên lưới chiếu sáng | 1,434 | 100m | |
| 28 | Rải cáp ngầm | 119,353 | 100m | |
| 29 | Luồn cáp cửa cột | 604 | 1 đầu cáp | |
| 30 | Lắp bảng điện cửa cột | 302 | 1 bảng | |
| 31 | Lắp cửa cột | 302 | 1 cửa | |
| 32 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | 36,784 | 100m | |
| 33 | Lắp đặt Aptomat | 12 | cái | |
| 34 | Lắp đặt Aptomat | 6 | cái | |
| 35 | Lắp đặt contactor | 12 | cái | |
| 36 | Lắp đặt Timer 220V | 6 | cái | |
| 37 | Lắp đặt Collier treo tủ (tương tự lắp giá treo tủ) | 6 | bộ | |
| 38 | Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng | 6 | 1 tủ | |
| 39 | Đánh số cột thép | 30,2 | 10 cột | |
| R | VẬT TƯ PHẦN ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Bộ đà đôi L75x75x8 dài 2m + 2 thanh chống L50x50x5 dài 2,1m (mạ kẽm nhúng nóng) cấp mới | 2 | bộ | |
| 2 | Sứ đứng 24KV + ty sứ đứng cấp mới | 8 | bộ | |
| 3 | Dây buộc đầu sứ đôi cáp 120mm² | 6 | cái | |
| S | VẬT TƯ PHẦN MÁY BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến áp 1 pha 12,7/0,23kV, công suất 15kVA + chi phí thí nghiệm | 2 | máy | |
| 2 | Chống sét van LA 18kV-10KA | 2 | bộ | |
| 3 | FCO 27kV - 100A + dây chì trung thế 6K | 2 | bộ | |
| 4 | Chụp máy biến áp | 2 | cái | |
| 5 | Nắp chụp LA | 2 | cái | |
| 6 | Nắp chụp FCO trên + dưới | 2 | cái | |
| T | VẬT TƯ PHẦN XÀ - BOULON | |||
| 1 | Giá treo máy biến áp 1 pha (U120) | 2 | bộ | |
| 2 | Đà composite 75x75x6-0,81m và thanh chống PL 60x10x0,81m | 4 | bộ | |
| 3 | Boulon D16-50 + 02 lông đền (mạ kẽm nhúng nóng) | 6 | bộ | |
| 4 | Boulon D16-300 + 02 lông đền (mạ kẽm nhúng nóng) | 7 | bộ | |
| 5 | Boulon D16-350 + 02 lông đền (mạ kẽm nhúng nóng) | 8 | bộ | |
| 6 | Boulon D16-400 + 02 lông đền (mạ kẽm nhúng nóng) | 4 | bộ | |
| 7 | Boulon móc D16-300 + 02 lông đền (mạ kẽm nhúng nóng) | 4 | bộ | |
| 8 | Boulon VRS D16-300 + 02 lông đền (mạ kẽm nhúng nóng) | 1 | bộ | |
| U | VẬT TƯ PHẦN DÂY DẪN - PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Cáp đồng bọc CXV25mm² - 24kV | 10 | m | |
| 2 | Cáp đồng bọc CV25mm² - 600V | 40 | m | |
| 3 | Cáp đồng bọc CVV2x4mm² - 600V | 4 | m | |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE D85/65, dày 2,0mm | 32 | m | |
| 5 | Ống uPVC D27, dày 3,0mm | 8 | m | |
| 6 | Kẹp dừng cáp | 4 | bộ | |
| 7 | Kẹp ống HDPE D85/65 | 16 | bộ | |
| 8 | Kẹp WR815 | 4 | cái | |
| 9 | Kẹp WR259 | 8 | cái | |
| 10 | Đai thép + khóa đai | 16 | bộ | |
| 11 | Băng keo | 4 | cuộn | |
| 12 | Đầu Cosse ép Cu-25mm² | 4 | cái | |
| 13 | Đầu Cosse ép Cu-4mm² | 2 | cái | |
| V | VẬT TƯ PHẦN TỦ ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện phân phối hạ thế 1 pha ngoài trời | 2 | tủ | |
| 2 | Collier kẹp tủ với trụ BTLT | 2 | bộ | |
| 3 | Aptômat 2P 75A (MCCB 2P-75A) | 2 | cái | |
| 4 | Điện năng kế 1 pha (điện lực cấp) | 2 | cái | |
| 5 | Biến dòng đo hạ thế: TI75/5A | 2 | cái | |
| W | VẬT TƯ PHẦN BỘ TIẾP ĐỊA TBA | |||
| 1 | Cọc tiếp địa D16-L2400 | 28 | cái | |
| 2 | Kẹp cọc tiếp địa | 28 | bộ | |
| 3 | Cáp đồng trần M25mm2 | 112 | m | |
| X | VẬT TƯ PHẦN BỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾM | |||
| 1 | Cọc tiếp địa D16-L2400 | 6 | cái | |
| 2 | Kẹp cọc tiếp địa | 6 | bộ | |
| 3 | Cáp đồng trần M25mm2 | 20 | m | |
| Y | NHÂN CÔNG CA MÁY ĐƯỜNG DÂY TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào đất mương cáp trên nền đất bằng máy đào, đất cấp 2 | 0,4 | 100m³ | |
| 2 | Đắp đất mương cáp bằng máy đầm cầm tay 70kg, k = 0,85 | 0,4 | 100m³ | |
| 3 | Lắp máy biến áp 1 pha 12,7/0,23kV CS ≤ 30kVA | 2 | máy | |
| 4 | Lắp chống sét van LA 18kV - 10kA | 0,667 | bộ(3pha) | |
| 5 | Lắp FCO 27kV - 100A | 0,667 | bộ(3pha) | |
| 6 | Lắp đặt xà thép đỡ thiết bị | 0,05 | tấn | |
| 7 | Tháo bộ xà đơn đỡ thẳng 2,0m | 2 | bộ | |
| 8 | Lắp bộ đà đôi 2.0m đỡ thẳng lệch | 2 | bộ | |
| 9 | Tháo sứ đứng 22kV | 0,6 | 10 sứ | |
| 10 | Lắp sứ đứng 22kV trên cột tròn | 1,2 | 10 sứ | |
| 11 | Lắp dây dẫn đồng | 54 | m | |
| 12 | Lắp ống nhựa bảo vệ cáp | 3,6 | 10m | |
| 13 | Lắp Collier - kẹp ống vào trụ BTLT | 18 | bộ | |
| 14 | Tháo dây bọc bằng thủ công tiết diện dây ≤ 120mm² | 0,713 | km/dây | |
| 15 | Rải căng dây bọc lấy độ võng bằng thủ công tiết diện dây ≤ 120mm² | 0,713 | km/dây | |
| 16 | Lắp tủ điện hạ thế | 2 | tủ | |
| 17 | Lắp aptômat 2P | 2 | bộ | |
| 18 | Lắp biến dòng | 2 | cái | |
| 19 | Lắp điện kế | 2 | cái | |
| 20 | Đóng cọc tiếp địa D16-2400 | 3,4 | 10cọc | |
| 21 | Rải dây tiếp địa | 13,2 | 10m | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.38E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.97E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành >= 80% khối lượng bao gồm:- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 19.000.000.000 VND (trong đó: thi công xây dựng vỉa hè, hệ thống thoát nước có giá trị 8.200.000.000 VND, thi công hệ thống điện chiếu sáng có giá trị 10.800.000.000 VND) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >=38.000.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥38.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trưởng phần vỉa hè, hệ thống thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình - Đã hoàn thành vai trò chỉ huy trưởng của 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục xây dựng vỉa hè, hệ thống thoát nước (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên của cán bộ đề xuất) | 7 | 5 |
| 2 | Chỉ huy trưởng công trưởng phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện; - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình điện - Đã hoàn thành vai trò chỉ huy trưởng của 01 công trình điện chiếu sáng công cộng hoặc đường dây và trạm biến áp (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên của cán bộ đề xuất) | 5 | 4 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng vỉa hè, hệ thống thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; - Đã hoàn thành vai trò cán bộ kỹ thuật của 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục xây dựng vỉa hè, hệ thống thoát nước (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên của cán bộ đề xuất) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện; - Đã hoàn thành vai trò cán bộ kỹ thuật của 01 công trình công trình điện chiếu sáng công cộng hoặc đường dây và trạm biến áp (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên của cán bộ đề xuất) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học chuyên ngành xây dựng hoặc môi trường- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực | 1 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán khối lượng | 1 | -Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành tài chính hoặc kế toán | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục bánh hơi >= 6T | Kèm theo bản chụp được chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Lò nấu sơn YHK 3A | Kèm theo hóa đơn mua bán | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn 5 kW | Kèm theo hóa đơn mua bán | 4 |
| 4 | Máy đầm bàn 1 kW | Kèm theo hóa đơn mua bán | 6 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5 kW | Kèm theo hóa đơn mua bán | 6 |
| 6 | Máy đào >=1,25m3 | Kèm theo bản chụp được chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 2 |
| 7 | Máy hàn 23 kW | Kèm theo hóa đơn mua bán | 8 |
| 8 | Máy lu bánh thép >=16 tấn | Kèm theo bản chụp được chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông 250l | Kèm theo hóa đơn mua bán | 5 |
| 10 | Máy trộn vữa 150l | Kèm theo hóa đơn mua bán | 2 |
| 11 | Máy ủi >=110CV | Kèm theo bản chụp được chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ >=12T | Kèm theo bản chụp được chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe | 4 |
| 13 | Ô tô tưới nước 5m3 | Kèm theo bản chụp được chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe | 1 |
| 14 | Thiết bị sơn kẻ vạch YHK10A | Kèm theo hóa đơn mua bán | 1 |
| 15 | Máy đào | Kèm theo bản chụp được chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 16 | Máy đầm cầm tay 70kg | Kèm theo hóa đơn mua bán | 4 |
| 17 | Máy khoan ngầm có định hướng | Kèm theo hóa đơn mua bán | 1 |
| 18 | Cần trục ô tô sức nâng >=3 tấn | Kèm theo bản chụp được chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 19 | Xe nâng-chiều cao nâng >=12m | Kèm theo bản chụp được chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 20 | Ô tô thùng >=2,5 tấn | Kèm theo bản chụp được chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi