Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220551339-01
Thời điểm đóng mở thầu 01/06/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH BẮC GIANG
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220510858
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương cấp bổ sung có mục tiêu cho ngân sách địa phương (nguồn 35% thu phí sử dụng đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-22 16:44:00 đến ngày 2022-06-01 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,775,492,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.163238E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.432647E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh gồm: Bản sao Quyết định phê duyệt dự án/ Phê duyệt TKBVTC; Bản sao hợp đồng thi công; Bản sao biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.342.844.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn phù hợp: Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu đường bộ, đường bộ hoặc tương đương).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này. (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình)(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu chứng minh các yêu cầu nêu trên để phục vụ quá trình làm rõ, đối chiếu của bên mời thầu. Trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư có thể sẽ yêu cầu nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu để thực hiện gói thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 02 cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu đường bộ, đường bộ hoặc tương đương).- 01 cán bộ kiểm soát chất lượng, khối lượng và hồ sơ thanh quyết toán: Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành về kinh tế xây dựng.Tất cả các cán bộ kỹ thuật đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương tự tương tự gói thầu đang xét(Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình)(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu chứng minh các yêu cầu nêu trên để phục vụ quá trình làm rõ, đối chiếu của bên mời thầu. Trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư có thể sẽ yêu cầu nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu để thực hiện gói thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành khác và có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã có kinh nghiệm làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình).(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu chứng minh các yêu cầu nêu trên để phục vụ quá trình làm rõ, đối chiếu của bên mời thầu. Trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư có thể sẽ yêu cầu nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu để thực hiện gói thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị ≥16T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị ≥25T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị ≥130T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥5,0 T
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥110,0 CV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥25T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥10T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị ≥16T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH BẮC GIANG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa cầu Ngọc Thành ĐT.295
03 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương cấp bổ sung có mục tiêu cho ngân sách địa phương (nguồn 35% thu phí sử dụng đường bộ)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH BẮC GIANG , địa chỉ: Tầng 6, tòa nhà A, trụ sở liên cơ quan, quảng trường 3/2, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Bắc Giang Địa chỉ: (Tầng 5, 6 - Toà nhà A - Khu liên cơ quan - Quảng trường 3/2 - TP Bắc Giang; ĐT: 0204.3556.203; fax: 0204.3854.229; Email: [email protected]).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn khảo sát, lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật ĐTXD: Công ty TNHH TVXD Thương mại và Công nghệ Bách Việt (địa chỉ: Số 41, ngõ 5, đường Chiến Thắng, phường Văn Quán, quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội, Việt Nam). - Tư vấn lập hồ sơ mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Việt Phương (địa chỉ: số 202 đường Mỹ Độ, phường Mỹ Độ, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang). - Đơn vị đánh giá E-HSDT: Tổ chuyên gia - Sở GTVT Bắc Giang (địa chỉ: Tầng 5 - Toà nhà A - Khu liên cơ quan - Quảng trường 3/2 - phường Ngô Quyền - TP Bắc Giang - tỉnh Bắc Giang). - Đơn vị thẩm định hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật ĐTXD, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu, thẩm định E-HSMT: Phòng QLKCHTGT - Sở GTVT Bắc Giang (địa chỉ: Tầng 5 - Toà nhà A - Khu liên cơ quan - Quảng trường 3/2 - phường Ngô Quyền - TP Bắc Giang - tỉnh Bắc Giang).


- Bên mời thầu: SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH BẮC GIANG , địa chỉ: Tầng 6, tòa nhà A, trụ sở liên cơ quan, quảng trường 3/2, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Bắc Giang Địa chỉ: (Tầng 5, 6 - Toà nhà A - Khu liên cơ quan - Quảng trường 3/2 - TP Bắc Giang; ĐT: 0204.3556.203; fax: 0204.3854.229; Email: [email protected]).


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu đang xét. + Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Bắc Giang Địa chỉ: (Tầng 5, 6 - Toà nhà A - Khu liên cơ quan - Quảng trường 3/2 - TP Bắc Giang; ĐT: 0204.3556.203; fax: 0204.3854.229; Email: [email protected]).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bắc Giang; Số 82 - Đường Hùng Vương - TP. Bắc Giang - tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang; đường Nguyễn Gia Thiều, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0204.3854317, Fax: 0204.3854923.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang; Đường Nguyễn Gia Thiều, Thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0204.3854317, Fax: 0204.3854923
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KẾT CẤU PHẦN TRÊN - Sửa chữa dầm chủ
1Dán vải sợi cacbon - lớp đầuMô tả kỹ thuật theo chương V23,28m2
2Dán vải sợi cacbon - lớp tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V22,08m2
3Dán vải sợi thủy tinh - lớp đầuMô tả kỹ thuật theo chương V49m2
4Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V63,27m2
B KẾT CẤU PHẦN TRÊN - Bổ sung dầm mới
1Bê tông dầm 40MpaMô tả kỹ thuật theo chương V28,24m3
2Cốt thép dầm, d Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3719tấn
3Cốt thép dầm, d > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,996tấn
4Ván khuôn thép dầmMô tả kỹ thuật theo chương V187,15m2
5Lắp neo cáp dự ứng lựcMô tả kỹ thuật theo chương V16đầu neo
6Lắp đặt cáp dự ứng lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1,0645tấn
7Lắp đặt ống ghenMô tả kỹ thuật theo chương V181,64m
8Bơm vữa xi măng ống ghenMô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
9Sản xuất, lắp dựng thép bản, thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,113tấn
C KẾT CẤU PHẦN TRÊN - Sửa chữa dầm ngang
1Cốt thép dầm ngang, d Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8488tấn
2Quét dính bám bề mặt bê tông cũMô tả kỹ thuật theo chương V2,46m2
3Bê tông dầm ngang, 30MpaMô tả kỹ thuật theo chương V3,32m3
4Ván khuôn thép dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2772100m2
5Lắp neo cáp dự ứng lựcMô tả kỹ thuật theo chương V6đầu neo
6Lắp đặt cáp dự ứng lựcMô tả kỹ thuật theo chương V0,266tấn
7Lắp đặt Ống HDPE D65 dày 4mmMô tả kỹ thuật theo chương V26,4m
8Khoan tạo lỗ bê tông, L=20cmMô tả kỹ thuật theo chương V88lỗ khoan
9Bơm keo Sikadur 731Mô tả kỹ thuật theo chương V0,84lít
D KẾT CẤU PHẦN TRÊN - Mặt cầu + mối nối dọc
1Cốt thép mặt cầu, d Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1031tấn
2Cốt thép mặt cầu, d Mô tả kỹ thuật theo chương V9,1841tấn
3Khoan tạo lỗ bê tông D18, L=15cmMô tả kỹ thuật theo chương V160lỗ khoan
4Bơm keo Sikadur 731Mô tả kỹ thuật theo chương V2,04lít
5Phá dỡ bê tông cánh dầmMô tả kỹ thuật theo chương V1,89m3
6Chống thấm mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V222,2m2
7Bê tông mặt cầu, 30MpaMô tả kỹ thuật theo chương V32,77m3
8Ván khuôn thép mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,066100m2
9Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,222100m2
10Rải thảm BTN C12,5, chiều dày đã lèn ép 5 cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,222100m2
E KẾT CẤU PHẦN TRÊN - Lan can, ống thoát nước
1Bê tông gờ lan can, 22,5MpaMô tả kỹ thuật theo chương V13,3m3
2Cốt thép lan can, d Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5055tấn
3Ván khuôn thép lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,9151100m2
4Mạ kẽm thép lan canMô tả kỹ thuật theo chương V1.259,98kg
5Gia công, lắp dựng lan can thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,26tấn
6Bu lông neoMô tả kỹ thuật theo chương V57cái
7Ống thép mạ kẽm D150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
8Sản xuất, lắp dựng thép bản, thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
F KẾT CẤU PHẦN TRÊN - Khe co giãn
1Cốt thép khe co giãn, d >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7923tấn
2Bê tông khe co giãn 30MpaMô tả kỹ thuật theo chương V3,39m3
3Lắp đặt khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V22m
4Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1081100m2
5Khoan tạo lỗ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V408lỗ khoan
6Bơm keo Sikadur 731Mô tả kỹ thuật theo chương V2,86lít
7Quét dính bám bề mặt bê tông cũMô tả kỹ thuật theo chương V35,98m2
G KẾT CẤU PHẦN TRÊN - Đá kê gối + gối cầu
1Bê tông đá kê gối, 25MpaMô tả kỹ thuật theo chương V0,56m3
2Cốt thép đá kê gối, d Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1004tấn
3Ván khuôn thép đá kê gốiMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m2
4Lắp đặt Gối cầu cao su - gối di động (KT 400x300x47)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt Gối cầu cao su - gối cố định (KT 400x300x50)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Quét keoMô tả kỹ thuật theo chương V1m2
H KẾT CẤU PHẦN DƯỚI - Mở rộng mố cầu
1Cắt tường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V10m
2Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V44,2m3
3Cốt thép mố cầu, d Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0093tấn
4Cốt thép mố cầu, d Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1729tấn
5Cốt thép mố cầu, d > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,8792tấn
6Khoan tạo lỗ bê tông - tường mố hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V388lỗ khoan
7Bơm keo Sikadur 731Mô tả kỹ thuật theo chương V14,62lít
8Bê tông mố cầu, 30MpaMô tả kỹ thuật theo chương V214m3
9Bê tông lót móng mố cầu, 7,5MpaMô tả kỹ thuật theo chương V3,88m3
10Ván khuôn thép mố cầuMô tả kỹ thuật theo chương V4,245100m2
I KẾT CẤU PHẦN DƯỚI - Bản quá độ
1Bê tông bản quá độ, 22,5MpaMô tả kỹ thuật theo chương V12,8m3
2Cốt thép bản quá đô d Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7019tấn
3Cốt thép bản quá độ d >18Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1808tấn
4Bê tông lót móng, 7,5MpaMô tả kỹ thuật theo chương V3,88m3
5Bitum chènMô tả kỹ thuật theo chương V304kg
6Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6486100m2
7Đắp cát K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V8,0809100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,165100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,165100m3
10Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m2
11Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m2
12Rải thảm BTN C19, chiều dày đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m2
13Rải thảm BTN C12,5, chiều dày đã lèn ép 5 cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m2
J ĐƯỜNG ĐẦU CẦU - Hệ thống anh toàn giao thông
1Sơn kẻ đườngMô tả kỹ thuật theo chương V57,71m2
2Tháo dỡ, lắp dựng cột, biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Đào móng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V78,19m3
4Bê tông móng cột biển báo, 12,5MpaMô tả kỹ thuật theo chương V4,72m3
5Đắp đất K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7819100m3
6Tháo dỡ + Lắp đặt tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V105m
7Di dời cột điện hiện trạng (2 cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V5Công
8Biển báo tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V2biển
9Cột biển báo D80Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5m
10Bê tông móng cột biển báo, 12,5MpaMô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
K ĐƯỜNG ĐẦU CẦU - Vuốt nối đường đầu cầu
1Rải thảm BTN C12,5, chiều dày đã lèn ép 5 cmMô tả kỹ thuật theo chương V7,8324100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8324100m2
3Đào khuôn, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9408100m3
4Rải thảm BTN C19, chiều dày đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6416100m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6416100m2
6Bù vênh bê tông nhưa C12.5Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3385100m2
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4926100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,4926100m3
9Đắp đất K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4812100m3
10Đào đất lề đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,22m3
11Đào vét hữu cơ + đánh cấp, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V95,94m3
12Đào rãnh thoát nước, rãnh biên, mái taluy, chân khay, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,8531100m3
13Đắp đất rãnh thoát nước + lề đường, K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8531100m3
14Phá dỡ rãnh gạch xâyMô tả kỹ thuật theo chương V18,49m3
L ĐƯỜNG ĐẦU CẦU - Rãnh thoát nước dọc tuyến:
1Cốt thép tấm đan, d Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4066tấn
2Bê tông lót móng, 7,5MpaMô tả kỹ thuật theo chương V5,88m3
3Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,9566100m2
4Bê tông móng rãnh, 12,5MpaMô tả kỹ thuật theo chương V8,85m3
5Bê tông tấm đan, 15MpaMô tả kỹ thuật theo chương V6,93m3
6Xây gạch,VXM 5MpaMô tả kỹ thuật theo chương V25,88m3
7Trát tường rãnh, VXM 5MpaMô tả kỹ thuật theo chương V117,66m2
8Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V3,3m3
9Lắp đặt bó vỉa hè đườngMô tả kỹ thuật theo chương V551 cấu kiện
10Bê tông rãnh tam giác, 15MpaMô tả kỹ thuật theo chương V1,98m3
11Bê tông lót móng bó vỉa và rãnh tam giác, 7,5MpaMô tả kỹ thuật theo chương V3,08m3
M ĐƯỜNG ĐẦU CẦU - Hoàn trả mái kênh
1Đào đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,8691100m3
2Đắp đất K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7399100m3
3Xây đá hộc gia cố mái, VXM 7,5MpaMô tả kỹ thuật theo chương V37,11m3
4Bê tông lót móng, 7,5MpaMô tả kỹ thuật theo chương V13,53m3
5Xây đá hộc chân khay, vữa 7,5MpaMô tả kỹ thuật theo chương V51,29m3
6Đóng cọc treMô tả kỹ thuật theo chương V10,99100m
N ĐƯỜNG ĐẦU CẦU - Gia cố mái đường đầu cầu
1Cốt thép mái ta luy, d Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7454tấn
2Bê tông mái taluy, 15MpaMô tả kỹ thuật theo chương V29,84m3
3Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,7205100m2
4Bê tông lót móng, 7,5MpaMô tả kỹ thuật theo chương V8,85m3
5Lắp đặt ông PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
6Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,144100m2
7Đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,43m3
8Cốt thép chân khay, d Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1336tấn
9Bê tông chân khay, 15MpaMô tả kỹ thuật theo chương V17,34m3
10Bê tông lót móng chân khay, 7,5MpaMô tả kỹ thuật theo chương V3,25m3
11Ván khuôn thép chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V0,8757100m2
O ĐƯỜNG ĐẦU CẦU - Bổ sung hộ lan mềm
1Tấm sóng 3320x310x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V8tấm
2Cột D110x4x1330Mô tả kỹ thuật theo chương V12cột
3Tấm tôn đệm dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V12tấm
4Tấm đầu, tấm cuối 715x310x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V8tấm
5Bu lông M16x32Mô tả kỹ thuật theo chương V72bộ
6Bu lông M16x150Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
7Đào đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,73m3
8Bê tông cột hộ lan mềm, 15MpaMô tả kỹ thuật theo chương V0,67m3
9Đắp đất K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0106100m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng hộ lanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0672100m2
11Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V24m
P BIỆN PHÁP THI CÔNG - Lắp đặt dầm chủ
1Di chuyển dầmMô tả kỹ thuật theo chương V2dầm/ 10m
2Lắp dựng dầmMô tả kỹ thuật theo chương V2dầm
Q BIỆN PHÁP THI CÔNG - Phá dỡ kết cấu hiện trạng
1Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V66,4m3
R BIỆN PHÁP THI CÔNG - Bãi đúc dầm
1Bê tông nền, 15MpaMô tả kỹ thuật theo chương V30m3
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V45m3
3Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V30m3
4Đào đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V13,65100m3
S BIỆN PHÁP THI CÔNG - Bệ đúc dầm
1Bê tông móng, 15MpaMô tả kỹ thuật theo chương V6,59m3
2Bê tông lót móng, 7,5MpaMô tả kỹ thuật theo chương V1,58m3
3Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2498100m2
4Cốt thép móng, d Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1361tấn
5Tà vẹt gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
T BIỆN PHÁP THI CÔNG - Cọc ván thép
1Cọc ván thépMô tả kỹ thuật theo chương V510m
2Ép cọc cừ larsen, phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V8,16100m
3Ép cọc cừ larsen, phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V2,04100m
4Nhổ cọc cừ larsenMô tả kỹ thuật theo chương V10,2100m
5Đào đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V40,1884100m3
6Đắp đất K=0,85 (đất tận dụng đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V37,0673100m3
7Đào thanh thảiMô tả kỹ thuật theo chương V3,1211100m3
8Lắp dựng dàn giáoMô tả kỹ thuật theo chương V8,6875100m2
U BIỆN PHÁP THI CÔNG - Sàn thao tác
1Sản xuất thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,3089tấn
2Sản xuất lắp dựng cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3221tấn
3Lắp dựng thép hình, thép thanhMô tả kỹ thuật theo chương V1,631tấn
4Lắp đặt ván gỗMô tả kỹ thuật theo chương V6,48m3 cấu kiện
V BIỆN PHÁP THI CÔNG - Hàng rào công trường
1Sản xuất thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,774tấn
2Lắp dựng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,774tấn
3Tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V79,52m2
W BIỆN PHÁP THI CÔNG - Thi công hoàn trả mái kênh
1Đắp đất K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2435100m3
2Bao tảiMô tả kỹ thuật theo chương V197,12cái
3Thanh thải đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,2435100m3
X BIỆN PHÁP THI CÔNG - Vận chuyển đổ đi
1Mua đất để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V689,254m3
2Vận chuyển đất đổMô tả kỹ thuật theo chương V23,39100m3
Y ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Biển báo vuông, chữ nhật KT (0,9x0,45)mMô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
2Biển báo tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
3Trụ đỡ sắt ống phi 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cột
4Lắp đặt cột và biển báo phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V31cái
5Đèn báo ban đêmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
6Bóng điện 100WMô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
7Nhân công Đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V240công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.163238E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.432647E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh gồm: Bản sao Quyết định phê duyệt dự án/ Phê duyệt TKBVTC; Bản sao hợp đồng thi công; Bản sao biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.342.844.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ chuyên môn phù hợp: Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu đường bộ, đường bộ hoặc tương đương).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này. (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình)(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu chứng minh các yêu cầu nêu trên để phục vụ quá trình làm rõ, đối chiếu của bên mời thầu. Trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư có thể sẽ yêu cầu nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu để thực hiện gói thầu).52
2 Cán bộ kỹ thuật 3 - 02 cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu đường bộ, đường bộ hoặc tương đương).- 01 cán bộ kiểm soát chất lượng, khối lượng và hồ sơ thanh quyết toán: Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành về kinh tế xây dựng.Tất cả các cán bộ kỹ thuật đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương tự tương tự gói thầu đang xét(Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình)(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu chứng minh các yêu cầu nêu trên để phục vụ quá trình làm rõ, đối chiếu của bên mời thầu. Trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư có thể sẽ yêu cầu nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu để thực hiện gói thầu).32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành khác và có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã có kinh nghiệm làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình).(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu chứng minh các yêu cầu nêu trên để phục vụ quá trình làm rõ, đối chiếu của bên mời thầu. Trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư có thể sẽ yêu cầu nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu để thực hiện gói thầu).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi ≥16T1
2 Cần cẩu bánh xích ≥25T2
3 Máy ép thủy lực ≥130T1
4 Ô tô tự đổ ≥5,0 T2
5 Máy đào ≥1,25 m31
6 Máy ủi ≥110,0 CV1
7 Lu rung ≥25T1
8 Lu bánh thép ≥10T1
9 Lu bánh lốp ≥16T1
10 Máy rải Không yêu cầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->