Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220551339-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/06/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH BẮC GIANG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220510858 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương cấp bổ sung có mục tiêu cho ngân sách địa phương (nguồn 35% thu phí sử dụng đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-22 16:44:00 đến ngày 2022-06-01 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,775,492,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.163238E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.432647E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh gồm: Bản sao Quyết định phê duyệt dự án/ Phê duyệt TKBVTC; Bản sao hợp đồng thi công; Bản sao biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.342.844.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn phù hợp: Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu đường bộ, đường bộ hoặc tương đương).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này. (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình)(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu chứng minh các yêu cầu nêu trên để phục vụ quá trình làm rõ, đối chiếu của bên mời thầu. Trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư có thể sẽ yêu cầu nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu để thực hiện gói thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 02 cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu đường bộ, đường bộ hoặc tương đương).- 01 cán bộ kiểm soát chất lượng, khối lượng và hồ sơ thanh quyết toán: Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành về kinh tế xây dựng.Tất cả các cán bộ kỹ thuật đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương tự tương tự gói thầu đang xét(Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình)(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu chứng minh các yêu cầu nêu trên để phục vụ quá trình làm rõ, đối chiếu của bên mời thầu. Trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư có thể sẽ yêu cầu nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu để thực hiện gói thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành khác và có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã có kinh nghiệm làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình).(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu chứng minh các yêu cầu nêu trên để phục vụ quá trình làm rõ, đối chiếu của bên mời thầu. Trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư có thể sẽ yêu cầu nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu để thực hiện gói thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥25T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥130T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥110,0 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH BẮC GIANG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa cầu Ngọc Thành ĐT.295 03 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương cấp bổ sung có mục tiêu cho ngân sách địa phương (nguồn 35% thu phí sử dụng đường bộ) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu đang xét. + Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải Bắc Giang
Địa chỉ: (Tầng 5, 6 - Toà nhà A - Khu liên cơ quan - Quảng trường 3/2 - TP Bắc Giang;
ĐT: 0204.3556.203; fax: 0204.3854.229; Email: [email protected]). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bắc Giang; Số 82 - Đường Hùng Vương - TP. Bắc Giang - tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang; đường Nguyễn Gia Thiều, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0204.3854317, Fax: 0204.3854923. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang; Đường Nguyễn Gia Thiều, Thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0204.3854317, Fax: 0204.3854923 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KẾT CẤU PHẦN TRÊN - Sửa chữa dầm chủ | |||
| 1 | Dán vải sợi cacbon - lớp đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,28 | m2 |
| 2 | Dán vải sợi cacbon - lớp tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,08 | m2 |
| 3 | Dán vải sợi thủy tinh - lớp đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | m2 |
| 4 | Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,27 | m2 |
| B | KẾT CẤU PHẦN TRÊN - Bổ sung dầm mới | |||
| 1 | Bê tông dầm 40Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,24 | m3 |
| 2 | Cốt thép dầm, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3719 | tấn |
| 3 | Cốt thép dầm, d > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,996 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,15 | m2 |
| 5 | Lắp neo cáp dự ứng lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | đầu neo |
| 6 | Lắp đặt cáp dự ứng lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0645 | tấn |
| 7 | Lắp đặt ống ghen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,64 | m |
| 8 | Bơm vữa xi măng ống ghen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng thép bản, thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | tấn |
| C | KẾT CẤU PHẦN TRÊN - Sửa chữa dầm ngang | |||
| 1 | Cốt thép dầm ngang, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8488 | tấn |
| 2 | Quét dính bám bề mặt bê tông cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,46 | m2 |
| 3 | Bê tông dầm ngang, 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,32 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2772 | 100m2 |
| 5 | Lắp neo cáp dự ứng lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đầu neo |
| 6 | Lắp đặt cáp dự ứng lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,266 | tấn |
| 7 | Lắp đặt Ống HDPE D65 dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | m |
| 8 | Khoan tạo lỗ bê tông, L=20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | lỗ khoan |
| 9 | Bơm keo Sikadur 731 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | lít |
| D | KẾT CẤU PHẦN TRÊN - Mặt cầu + mối nối dọc | |||
| 1 | Cốt thép mặt cầu, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1031 | tấn |
| 2 | Cốt thép mặt cầu, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1841 | tấn |
| 3 | Khoan tạo lỗ bê tông D18, L=15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | lỗ khoan |
| 4 | Bơm keo Sikadur 731 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | lít |
| 5 | Phá dỡ bê tông cánh dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | m3 |
| 6 | Chống thấm mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,2 | m2 |
| 7 | Bê tông mặt cầu, 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,77 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,222 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm BTN C12,5, chiều dày đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,222 | 100m2 |
| E | KẾT CẤU PHẦN TRÊN - Lan can, ống thoát nước | |||
| 1 | Bê tông gờ lan can, 22,5Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3 | m3 |
| 2 | Cốt thép lan can, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5055 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thép lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9151 | 100m2 |
| 4 | Mạ kẽm thép lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.259,98 | kg |
| 5 | Gia công, lắp dựng lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | tấn |
| 6 | Bu lông neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cái |
| 7 | Ống thép mạ kẽm D150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng thép bản, thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| F | KẾT CẤU PHẦN TRÊN - Khe co giãn | |||
| 1 | Cốt thép khe co giãn, d >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7923 | tấn |
| 2 | Bê tông khe co giãn 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,39 | m3 |
| 3 | Lắp đặt khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 4 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1081 | 100m2 |
| 5 | Khoan tạo lỗ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 408 | lỗ khoan |
| 6 | Bơm keo Sikadur 731 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,86 | lít |
| 7 | Quét dính bám bề mặt bê tông cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,98 | m2 |
| G | KẾT CẤU PHẦN TRÊN - Đá kê gối + gối cầu | |||
| 1 | Bê tông đá kê gối, 25Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 2 | Cốt thép đá kê gối, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1004 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thép đá kê gối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt Gối cầu cao su - gối di động (KT 400x300x47) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt Gối cầu cao su - gối cố định (KT 400x300x50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Quét keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| H | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI - Mở rộng mố cầu | |||
| 1 | Cắt tường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,2 | m3 |
| 3 | Cốt thép mố cầu, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0093 | tấn |
| 4 | Cốt thép mố cầu, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1729 | tấn |
| 5 | Cốt thép mố cầu, d > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8792 | tấn |
| 6 | Khoan tạo lỗ bê tông - tường mố hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 388 | lỗ khoan |
| 7 | Bơm keo Sikadur 731 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,62 | lít |
| 8 | Bê tông mố cầu, 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng mố cầu, 7,5Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,88 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,245 | 100m2 |
| I | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI - Bản quá độ | |||
| 1 | Bê tông bản quá độ, 22,5Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | m3 |
| 2 | Cốt thép bản quá đô d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7019 | tấn |
| 3 | Cốt thép bản quá độ d >18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1808 | tấn |
| 4 | Bê tông lót móng, 7,5Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,88 | m3 |
| 5 | Bitum chèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304 | kg |
| 6 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6486 | 100m2 |
| 7 | Đắp cát K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0809 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | 100m3 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m2 |
| 11 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm BTN C19, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm BTN C12,5, chiều dày đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m2 |
| J | ĐƯỜNG ĐẦU CẦU - Hệ thống anh toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,71 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ, lắp dựng cột, biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Đào móng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,19 | m3 |
| 4 | Bê tông móng cột biển báo, 12,5Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,72 | m3 |
| 5 | Đắp đất K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7819 | 100m3 |
| 6 | Tháo dỡ + Lắp đặt tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 7 | Di dời cột điện hiện trạng (2 cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Công |
| 8 | Biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | biển |
| 9 | Cột biển báo D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | m |
| 10 | Bê tông móng cột biển báo, 12,5Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| K | ĐƯỜNG ĐẦU CẦU - Vuốt nối đường đầu cầu | |||
| 1 | Rải thảm BTN C12,5, chiều dày đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8324 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8324 | 100m2 |
| 3 | Đào khuôn, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9408 | 100m3 |
| 4 | Rải thảm BTN C19, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6416 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6416 | 100m2 |
| 6 | Bù vênh bê tông nhưa C12.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3385 | 100m2 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4926 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4926 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4812 | 100m3 |
| 10 | Đào đất lề đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| 11 | Đào vét hữu cơ + đánh cấp, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,94 | m3 |
| 12 | Đào rãnh thoát nước, rãnh biên, mái taluy, chân khay, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8531 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất rãnh thoát nước + lề đường, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8531 | 100m3 |
| 14 | Phá dỡ rãnh gạch xây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,49 | m3 |
| L | ĐƯỜNG ĐẦU CẦU - Rãnh thoát nước dọc tuyến: | |||
| 1 | Cốt thép tấm đan, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4066 | tấn |
| 2 | Bê tông lót móng, 7,5Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,88 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9566 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng rãnh, 12,5Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,85 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, 15Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,93 | m3 |
| 6 | Xây gạch,VXM 5Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,88 | m3 |
| 7 | Trát tường rãnh, VXM 5Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,66 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m3 |
| 9 | Lắp đặt bó vỉa hè đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | 1 cấu kiện |
| 10 | Bê tông rãnh tam giác, 15Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng bó vỉa và rãnh tam giác, 7,5Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | m3 |
| M | ĐƯỜNG ĐẦU CẦU - Hoàn trả mái kênh | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8691 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7399 | 100m3 |
| 3 | Xây đá hộc gia cố mái, VXM 7,5Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,11 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, 7,5Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,53 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc chân khay, vữa 7,5Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,29 | m3 |
| 6 | Đóng cọc tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,99 | 100m |
| N | ĐƯỜNG ĐẦU CẦU - Gia cố mái đường đầu cầu | |||
| 1 | Cốt thép mái ta luy, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7454 | tấn |
| 2 | Bê tông mái taluy, 15Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,84 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7205 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, 7,5Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,85 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ông PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 6 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m2 |
| 7 | Đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | m3 |
| 8 | Cốt thép chân khay, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1336 | tấn |
| 9 | Bê tông chân khay, 15Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,34 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng chân khay, 7,5Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,25 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8757 | 100m2 |
| O | ĐƯỜNG ĐẦU CẦU - Bổ sung hộ lan mềm | |||
| 1 | Tấm sóng 3320x310x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | tấm |
| 2 | Cột D110x4x1330 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cột |
| 3 | Tấm tôn đệm dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | tấm |
| 4 | Tấm đầu, tấm cuối 715x310x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | tấm |
| 5 | Bu lông M16x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 6 | Bu lông M16x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 7 | Đào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,73 | m3 |
| 8 | Bê tông cột hộ lan mềm, 15Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | m3 |
| 9 | Đắp đất K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0106 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0672 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| P | BIỆN PHÁP THI CÔNG - Lắp đặt dầm chủ | |||
| 1 | Di chuyển dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | dầm/ 10m |
| 2 | Lắp dựng dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | dầm |
| Q | BIỆN PHÁP THI CÔNG - Phá dỡ kết cấu hiện trạng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,4 | m3 |
| R | BIỆN PHÁP THI CÔNG - Bãi đúc dầm | |||
| 1 | Bê tông nền, 15Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m3 |
| 4 | Đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,65 | 100m3 |
| S | BIỆN PHÁP THI CÔNG - Bệ đúc dầm | |||
| 1 | Bê tông móng, 15Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,59 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, 7,5Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,58 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2498 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép móng, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1361 | tấn |
| 5 | Tà vẹt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| T | BIỆN PHÁP THI CÔNG - Cọc ván thép | |||
| 1 | Cọc ván thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 510 | m |
| 2 | Ép cọc cừ larsen, phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,16 | 100m |
| 3 | Ép cọc cừ larsen, phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | 100m |
| 4 | Nhổ cọc cừ larsen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | 100m |
| 5 | Đào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,1884 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất K=0,85 (đất tận dụng đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,0673 | 100m3 |
| 7 | Đào thanh thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1211 | 100m3 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6875 | 100m2 |
| U | BIỆN PHÁP THI CÔNG - Sàn thao tác | |||
| 1 | Sản xuất thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3089 | tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3221 | tấn |
| 3 | Lắp dựng thép hình, thép thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,631 | tấn |
| 4 | Lắp đặt ván gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m3 cấu kiện |
| V | BIỆN PHÁP THI CÔNG - Hàng rào công trường | |||
| 1 | Sản xuất thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,774 | tấn |
| 2 | Lắp dựng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,774 | tấn |
| 3 | Tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,52 | m2 |
| W | BIỆN PHÁP THI CÔNG - Thi công hoàn trả mái kênh | |||
| 1 | Đắp đất K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2435 | 100m3 |
| 2 | Bao tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,12 | cái |
| 3 | Thanh thải đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2435 | 100m3 |
| X | BIỆN PHÁP THI CÔNG - Vận chuyển đổ đi | |||
| 1 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 689,254 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,39 | 100m3 |
| Y | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo vuông, chữ nhật KT (0,9x0,45)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 2 | Biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 3 | Trụ đỡ sắt ống phi 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cột |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 5 | Đèn báo ban đêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 6 | Bóng điện 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 7 | Nhân công Đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.163238E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.432647E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh gồm: Bản sao Quyết định phê duyệt dự án/ Phê duyệt TKBVTC; Bản sao hợp đồng thi công; Bản sao biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.342.844.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ chuyên môn phù hợp: Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu đường bộ, đường bộ hoặc tương đương).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này. (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình)(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu chứng minh các yêu cầu nêu trên để phục vụ quá trình làm rõ, đối chiếu của bên mời thầu. Trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư có thể sẽ yêu cầu nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu để thực hiện gói thầu). | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | - 02 cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu đường bộ, đường bộ hoặc tương đương).- 01 cán bộ kiểm soát chất lượng, khối lượng và hồ sơ thanh quyết toán: Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành về kinh tế xây dựng.Tất cả các cán bộ kỹ thuật đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương tự tương tự gói thầu đang xét(Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình)(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu chứng minh các yêu cầu nêu trên để phục vụ quá trình làm rõ, đối chiếu của bên mời thầu. Trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư có thể sẽ yêu cầu nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu để thực hiện gói thầu). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành khác và có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã có kinh nghiệm làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình).(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu chứng minh các yêu cầu nêu trên để phục vụ quá trình làm rõ, đối chiếu của bên mời thầu. Trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư có thể sẽ yêu cầu nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu để thực hiện gói thầu). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi | ≥16T | 1 |
| 2 | Cần cẩu bánh xích | ≥25T | 2 |
| 3 | Máy ép thủy lực | ≥130T | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | ≥5,0 T | 2 |
| 5 | Máy đào | ≥1,25 m3 | 1 |
| 6 | Máy ủi | ≥110,0 CV | 1 |
| 7 | Lu rung | ≥25T | 1 |
| 8 | Lu bánh thép | ≥10T | 1 |
| 9 | Lu bánh lốp | ≥16T | 1 |
| 10 | Máy rải | Không yêu cầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi