Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220549925-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/06/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH một thành viên tư vấn và xây dựng Nam Giang
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220549713
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố và các nguồn huy động khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-24 08:16:00 đến ngày 2022-06-03 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,597,572,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 53,000,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.396E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.079271E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.518.300.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.554.900.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên- Số năm kinh nghiệm: 9-3-5 năm (tính từ ngày tốt nghiệp trên bằng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dung hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại-Có chứng nhận đào tạo an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Đại học trở nên chuyên ngành dân dụng+Số năm kinh nghiệm: (tính từ ngày tốt nghiệp đại học).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có chứng nhận đào tạo an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Đại trở nên chuyên ngành kế toánhoặc xây dựng+Số năm kinh nghiệm: 03 năm (tính từ ngày tốt nghiệp đại học).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH một thành viên tư vấn và xây dựng Nam Giang
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Xây dựng mới nhà sinh hoạt văn hóa tổ dân phố Nam Giang, phường Xương Giang
210 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách thành phố và các nguồn huy động khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH một thành viên tư vấn và xây dựng Nam Giang , địa chỉ: sô 8 Đường Nguyễn Thị Lưu 8, tổ 9, phường Ngô Quyền, TP Bắc Giang
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Xương Giang, thành phố Bắc Giang (Địa chỉ: Phường Xương Giang, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang ĐT: 0972 780 789
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập thiết kế:Công ty CP xây dựng và thương mại HG Thẩm định HSTK: Phòng QLĐT thành phố Bắc Giang Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT Công ty TNHH một thành viên tư vấn và xây dựng Nam Giang. + Số 08, đường Nguyễn Thị Lưu 8, Phường Ngô Quyền, TP Bắc Giang ĐT: 0942 820 628. Thẩm định HSMT: Bộ phận tài chính Phường Xương Giang. - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH một thành viên tư vấn và xây dựng Nam Giang. + Số 08, đường Nguyễn Thị Lưu 8, Phường Ngô Quyền, TP Bắc Giang ĐT: 0942 820 628. Thẩm định HSMT: Bộ phận tài chính Phường Xương Giang.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH một thành viên tư vấn và xây dựng Nam Giang , địa chỉ: sô 8 Đường Nguyễn Thị Lưu 8, tổ 9, phường Ngô Quyền, TP Bắc Giang
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Xương Giang, thành phố Bắc Giang (Địa chỉ: Phường Xương Giang, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang ĐT: 0972 780 789


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Theo hồ sơ mời thầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 53.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Xương Giang, thành phố Bắc Giang (Địa chỉ: Phường Xương Giang, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang ĐT: 0972 780 789
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Bắc Giang; Địa chỉ: Số 01 đường Lê Thánh Tông, xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư – Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: -Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Bắc Giang, địa chỉ: Số 01 đường Lê Thánh Tông, xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. - Báo đấu thầu SĐT: 024.37686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phá dỡ
1Tháo dỡ thiết bị điệnYêu cầu kỹ thuật chương V2công
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật chương V126,592m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗYêu cầu kỹ thuật chương V0,607tấn
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật chương V23,54m2
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngYêu cầu kỹ thuật chương V18,694m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchYêu cầu kỹ thuật chương V83,767m3
7Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật chương V0,531100m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TYêu cầu kỹ thuật chương V155,514m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 7,0TYêu cầu kỹ thuật chương V155,514m3
10Tháo dỡ thiết bị điệnYêu cầu kỹ thuật chương V1công
11Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật chương V61,341m2
12Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗYêu cầu kỹ thuật chương V0,314tấn
13Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật chương V14,02m2
14Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngYêu cầu kỹ thuật chương V9,189m3
15Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchYêu cầu kỹ thuật chương V40,157m3
16Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật chương V0,215100m3
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TYêu cầu kỹ thuật chương V70,816m3
18Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 7,0TYêu cầu kỹ thuật chương V70,816m3
19Tháo dỡ bệ xíYêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
20Tháo dỡ chậu rửaYêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
21Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật chương V3,16m2
22Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngYêu cầu kỹ thuật chương V4,375m3
23Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchYêu cầu kỹ thuật chương V9,735m3
24Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TYêu cầu kỹ thuật chương V14,11m3
25Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0TYêu cầu kỹ thuật chương V14,11m3
26Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchYêu cầu kỹ thuật chương V7,724m3
27Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật chương V7,35100m3
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Yêu cầu kỹ thuật chương V0,024100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmYêu cầu kỹ thuật chương V73,25710m³/1km
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmYêu cầu kỹ thuật chương V73,25710m³/1km
B CÔNG TƯỜNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật chương V0,339100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V3,539m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V6,46m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,064tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,48tấn
6Ván khuôn móng dàiYêu cầu kỹ thuật chương V0,351100m2
7Ván khuôn móng cộtYêu cầu kỹ thuật chương V0,38100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,095tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,33tấn
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V2,091m3
11Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V5,632m3
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,044tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,256tấn
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật chương V0,205100m2
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V2,253m3
16Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V1,539m3
17Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V5,371m3
18Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V4,614m3
19Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V42,296m2
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V42,762m2
21Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V45m
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V85,058m2
23Hoa sắt vuông 14 x 14, trọng lượng 20kg/m2 ÷ 24 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nướcYêu cầu kỹ thuật chương V16,752m2
24Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V0,7m2
25Gia công cổng sắtYêu cầu kỹ thuật chương V0,194tấn
26Gia công cửa sắt, hoa sắtYêu cầu kỹ thuật chương V0,203tấn
27Mua mũi mác bằng gangYêu cầu kỹ thuật chương V55cái
28Lắp đặt kết cấu thépYêu cầu kỹ thuật chương V0,203tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V19,4251m2
30Goong cửaYêu cầu kỹ thuật chương V15bộ
31Chốt cổngYêu cầu kỹ thuật chương V3cái
32Khoá cổngYêu cầu kỹ thuật chương V3cái
33Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật chương V0,03100m3
34Ván khuôn móng dàiYêu cầu kỹ thuật chương V0,97100m2
35Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V1,4m3
36Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V3,333m3
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V27,434m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V27,434m2
39Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Yêu cầu kỹ thuật chương V0,288100m3
40Rải Linon lớp cách lyYêu cầu kỹ thuật chương V5,76100m2
41Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V86,4m3
42Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V576m2
43Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật chương V0,498100m3
44Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật chương V0,03100m3
45Ván khuôn móng dàiYêu cầu kỹ thuật chương V0,106100m2
46Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V4,982m3
47Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V10,494m3
48Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật chương V0,424100m2
49Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V3,498m3
50Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V84,8m2
51Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu kỹ thuật chương V0,142tấn
52Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật chương V0,17100m2
53Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V3,18m3
54Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgYêu cầu kỹ thuật chương V531 cấu kiện
55Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật chương V0,095100m3
56Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật chương V0,098100m3
57Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Yêu cầu kỹ thuật chương V0,787m3
58Ván khuôn móng dàiYêu cầu kỹ thuật chương V0,029100m2
59Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V1,181m3
60Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật chương V0,033100m3
61Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V2,112m3
62Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V11,532m2
63Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật chương V0,058100m2
64Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V0,428m3
65Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu kỹ thuật chương V0,111tấn
66Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật chương V0,001100m2
67Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V1,244m3
68Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgYêu cầu kỹ thuật chương V61 cấu kiện
69Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật chương V0,025100m3
70Ván khuôn móng dàiYêu cầu kỹ thuật chương V0,055100m2
71Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V2,73m3
72Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V3,423m3
73Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V17,472m2
74Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V17,472m2
C NHÀ VỆ SINH + NHÀ BẾP
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật chương V0,141100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V1,444m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,018tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,152tấn
5Ván khuôn móng cộtYêu cầu kỹ thuật chương V0,106100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V2,016m3
7Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V2,957m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,036tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,153tấn
10Ván khuôn móng dàiYêu cầu kỹ thuật chương V0,145100m2
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V1,592m3
12Đắp nền móng công trình bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật chương V2,285m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V2,285m3
14Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V22,85m2
15Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật chương V0,143100m2
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật chương V0,03tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật chương V0,132tấn
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V0,784m3
19Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V10,773m3
20Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V2,6m3
21Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật chương V0,005100m2
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật chương V0,005tấn
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V0,22m3
24Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật chương V0,149100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật chương V0,028tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật chương V0,175tấn
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V1,637m3
28Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật chương V0,325100m2
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật chương V0,291tấn
30Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V3,012m3
31Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V84,28m2
32Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V121,13m2
33Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V0,44m2
34Trát trần, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V32,37m2
35Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V9,92m2
36Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V53,42m2
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V84,28m2
38Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V110,441m2
39Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V25,67m2
40Vách ngăn bằng tấm compact HPL (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Tấm compact HPL dày 18mm (màu ghi, kem)Yêu cầu kỹ thuật chương V11,56m2
41Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mmYêu cầu kỹ thuật chương V3,96m2
42Vách kính cố định hệ 93, nhôm dày 2mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,9m2
43Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
44Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,98m2
45Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
46Tủ điện tổng(KT: 330x220x110mm cókhóa)Yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
47Tủ điện phòng KT: 200x150x110Yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
48Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AYêu cầu kỹ thuật chương V3cái
49Lắp đặt công tắc 1 hạtYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
50Lắp đặt công tắc 2 hạtYêu cầu kỹ thuật chương V2cái
51Lắp đặt ổ cắm đôiYêu cầu kỹ thuật chương V2cái
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V15m
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V35m
54Ống sứ luồn tườngYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
55Công sơn đón điệnYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
56Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmYêu cầu kỹ thuật chương V50m
57Lắp đặt đèn sát trần có chụpYêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
58Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Yêu cầu kỹ thuật chương V2hộp
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V50m
60Bảng điện + đế âmYêu cầu kỹ thuật chương V5cái
61Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,2100m
62Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,2100m
63Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,06100m
64Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,2100m
65Ga thu nước sàn PBFV-110 (110x110mm) đồngYêu cầu kỹ thuật chương V3cái
66Lắp đặt xí bệtYêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
67Lắp đặt chậu tiểu namYêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
68Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Yêu cầu kỹ thuật chương V1bể
69Lắp đặt chậu rửa 1 vòiYêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
70Vòi chậu rửaYêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
71Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,1100m
72Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,35100m
73Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,16100m
74Tê + cút Đ32 + Đ25Yêu cầu kỹ thuật chương V40cái
75Ren trong D25 nhựa PPRYêu cầu kỹ thuật chương V16cái
76Tê chuyển bậc D32-D50Yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
77Lắp đặt van ren - Đường kính50mmYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
78Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmYêu cầu kỹ thuật chương V2cái
79Lắp đặt vòi rửa vệ sinhYêu cầu kỹ thuật chương V3cái
80Nơ + kép inoxYêu cầu kỹ thuật chương V10cái
81Ren ngoài D50 nhựa PPR nối vào ống từ téc raYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
82Zắc co PPR D50Yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
83Bộ xả chậu tiểuYêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
84Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật chương V0,152100m3
85Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V0,948m3
86Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V0,948m3
87Ván khuôn móng dàiYêu cầu kỹ thuật chương V0,012100m2
88Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,071tấn
89Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V3,718m3
90Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V0,14m3
91Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu kỹ thuật chương V0,82m3
92Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật chương V0,037100m2
93Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,079tấn
94Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgYêu cầu kỹ thuật chương V81 cấu kiện
95Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V22,88m2
96Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V7,04m2
97Cút SànhYêu cầu kỹ thuật chương V5chiếc
98Đắp nền móng công trình bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật chương V1,716m3
99Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật chương V0,023100m3
100Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V0,384m3
101Lắp đặt bulon M20Yêu cầu kỹ thuật chương V24cái
102Ván khuôn móng cộtYêu cầu kỹ thuật chương V0,12100m2
103Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V1,764m3
104Gia công cột bằng thép hìnhYêu cầu kỹ thuật chương V0,097tấn
105Lắp cột thép các loạiYêu cầu kỹ thuật chương V0,097tấn
106Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mYêu cầu kỹ thuật chương V0,135tấn
107Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mYêu cầu kỹ thuật chương V0,135tấn
108Gia công xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật chương V0,133tấn
109Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật chương V0,133tấn
110Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợpYêu cầu kỹ thuật chương V25,759m2
111Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳYêu cầu kỹ thuật chương V0,72100m2
112Tấm úp nóc + máng xối khổ 300 dày 0.45lyYêu cầu kỹ thuật chương V22,8m
D NHÀ VĂN HÓA
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật chương V1,236100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V12,794m3
3Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V22,598m3
4Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V15,026m3
5Láng granitô nền sànYêu cầu kỹ thuật chương V54,018m2
6Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V120,04m
7Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V58,605m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V58,605m2
9Ván khuôn móng cộtYêu cầu kỹ thuật chương V0,149100m2
10Ván khuôn móng dàiYêu cầu kỹ thuật chương V1,58100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,663tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật chương V3,179tấn
13Ván khuôn móng dàiYêu cầu kỹ thuật chương V0,859100m2
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V29,13m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Yêu cầu kỹ thuật chương V0,487100m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Yêu cầu kỹ thuật chương V1,483100m3
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V35,236m3
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật chương V0,455tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật chương V1,869tấn
20Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật chương V1,05100m2
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V5,777m3
22Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V59,067m3
23Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V3,911m3
24Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V61,632m3
25Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V4,202m3
26Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V13,684m3
27Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V3,342m3
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật chương V0,081tấn
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật chương V0,181tấn
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật chương V0,085tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật chương V0,193tấn
32Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật chương V0,304100m2
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật chương V0,451tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật chương V1,412tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật chương V0,271tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật chương V0,801tấn
37Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật chương V1,383100m2
38Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V6,213m3
39Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Yêu cầu kỹ thuật chương V5,236m3
40Gia công lan canYêu cầu kỹ thuật chương V0,092tấn
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V8,3521m2
42Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật chương V3,093100m2
43Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văngYêu cầu kỹ thuật chương V244,505m2
44Lát nền gạch COTO - KT: 40x40cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V62,961m2
45Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật chương V2,728tấn
46Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V21,318m3
47Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mYêu cầu kỹ thuật chương V4,182tấn
48Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mYêu cầu kỹ thuật chương V4,182tấn
49Gia công xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật chương V1,369tấn
50Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật chương V1,369tấn
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V232,2381m2
52Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳYêu cầu kỹ thuật chương V3,282100m2
53úp nóc B40 dày 0.45mmYêu cầu kỹ thuật chương V38,6m
54Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mYêu cầu kỹ thuật chương V5,816100m2
55Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mYêu cầu kỹ thuật chương V5,898100m2
56Ván khuôn gỗ cầu thang thườngYêu cầu kỹ thuật chương V0,09100m2
57Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật chương V0,207tấn
58Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V0,902m3
59Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V0,619m3
60Gia công lan canYêu cầu kỹ thuật chương V0,377tấn
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V10,881m2
62Láng granitô nền sànYêu cầu kỹ thuật chương V12,375m2
63Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V9,02m2
64Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V138,428m2
65Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V757,262m2
66Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V949,62m2
67Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V18,884m2
68Trát trần, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V309,347m2
69Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V288,08m
70Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V935,8m
71Đắp chữ " NHÀ VĂN HÓA TỔ DÂN PHỐ NAM GIANG + BIỂU TƯỢNG THỂ THAO" Nhân công bậc 4,0/7 - Nhóm 3Yêu cầu kỹ thuật chương V10công
72Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V757,262m2
73Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V1.277,851m2
74Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật chương V395,545m2
75Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước.Yêu cầu kỹ thuật chương V63,365m2
76Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mmYêu cầu kỹ thuật chương V33,78m2
77Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
78Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
79Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 4 cánh (gồm: 12bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm, 03 bộ chốttrên+ dưới)Yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
80Cửa đi mở trượt lùa hệ Xingfa 93, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mmYêu cầu kỹ thuật chương V1,98m2
81Bộ phụ kiện cửa đi mở trượt lùa 2 cánh (gồm: 04 bánh xe, tay nắm+ khóa đa điểm, chốt sập)Yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
82Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm Kính dán an toàn dày 6,38mmYêu cầu kỹ thuật chương V48,96m2
83Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 3 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Yêu cầu kỹ thuật chương V11
84Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,4mm Kính dán an toàn dày 6,38mmYêu cầu kỹ thuật chương V16,025m2
85Trần tôn lõi PU 3 lớp dày 16mm (tôn +PU +Tôn), đã bao gồm khung xương thép, phào góc, lắp đặt hoàn thiện tại công trìnhYêu cầu kỹ thuật chương V272,518m2
86Dây cáp : CU/XLPE/PVC-3*10+1*6mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V50m
87Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V35m
88Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V100m
89Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V110m
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V170m
91Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmYêu cầu kỹ thuật chương V270m
92Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmYêu cầu kỹ thuật chương V170m
93Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Yêu cầu kỹ thuật chương V12hộp
94Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngYêu cầu kỹ thuật chương V14bộ
95Lắp đặt đèn sát trần có chụpYêu cầu kỹ thuật chương V7bộ
96Lắp đặt đèn led cao áp có chụpYêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
97Lắp đặt quạt treo tườngYêu cầu kỹ thuật chương V9cái
98Lắp đặt các automat 3 pha ≤100AYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
99Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AYêu cầu kỹ thuật chương V5cái
100Lắp đặt ổ cắm đôiYêu cầu kỹ thuật chương V32cái
101Lắp đặt công tắc 2 hạtYêu cầu kỹ thuật chương V13cái
102Tủ điện tổngYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
103Tủ điện phòngYêu cầu kỹ thuật chương V5cái
104Đế âmYêu cầu kỹ thuật chương V33cái
105CONSOL đón điệnYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
106Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật chương V0,109100m3
107Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Yêu cầu kỹ thuật chương V0,109100m3
108Gia công, đóng cọc chống sétYêu cầu kỹ thuật chương V7cọc
109Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmYêu cầu kỹ thuật chương V30m
110Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmYêu cầu kỹ thuật chương V52m
111Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mYêu cầu kỹ thuật chương V5cái
112Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mYêu cầu kỹ thuật chương V5cái
113Hồ lô sứYêu cầu kỹ thuật chương V5cái
114Mũ tôn chống dột ở kim chống sétYêu cầu kỹ thuật chương V5cái
115Hóa chất giảm điện trở Terrafill/PowerfillYêu cầu kỹ thuật chương V7kg
116Kiểm tra điện trởYêu cầu kỹ thuật chương V1ca
117Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mmYêu cầu kỹ thuật chương V1,13100m
118Cút+chếch D76Yêu cầu kỹ thuật chương V34Cái
119Cầu chắn rácYêu cầu kỹ thuật chương V17Cái
120Tổ hợp bình bọt MFZ4 chữa cháyYêu cầu kỹ thuật chương V2bình
121Tổ hợp bình khí CO2 chữa cháy, 5kg, MT5Yêu cầu kỹ thuật chương V2bình
122Hộp đựng bình chữa cháyYêu cầu kỹ thuật chương V2hộp
123Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCCYêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.396E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.079271E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.518.300.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.554.900.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Trình độ: Đại học trở lên- Số năm kinh nghiệm: 9-3-5 năm (tính từ ngày tốt nghiệp trên bằng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dung hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại-Có chứng nhận đào tạo an toàn lao động.31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Trình độ: Đại học trở nên chuyên ngành dân dụng+Số năm kinh nghiệm: (tính từ ngày tốt nghiệp đại học).31
3 Cán bộ ATLĐ 1 + Có chứng nhận đào tạo an toàn lao động31
4 Cán bộ thanh quyết toán 1 + Trình độ: Đại trở nên chuyên ngành kế toánhoặc xây dựng+Số năm kinh nghiệm: 03 năm (tính từ ngày tốt nghiệp đại học).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Hoạt động còn tốt1
2 Ô tô tự đổ Hoạt động còn tốt2
3 Máy khoan Hoạt động còn tốt1
4 Máy cắt uốn cốt thép Hoạt động còn tốt1
5 Máy đầm cóc Hoạt động còn tốt1
6 Máy đầm bàn Hoạt động còn tốt1
7 Máy đầm dùi Hoạt động còn tốt1
8 Máy hàn điện Hoạt động còn tốt1
9 Máy trộn bê tông Hoạt động còn tốt2
10 Máy trộn vữa Hoạt động còn tốt2
11 Máy nén khí Hoạt động còn tốt1
12 Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử Hoạt động còn tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->