Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình + chi phí đảm bảo ATGT

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220560176-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình + chi phí đảm bảo ATGT
Số hiệu KHLCNT 20220558763
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện từ nguồn cấp quyền sử dụng đất và nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-24 07:43:00 đến ngày 2022-06-04 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,881,048,547 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 178,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7821572E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.564314E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình Giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có các hạng mục: Mặt đường láng nhựa; rãnh thoát nước (bằng bê tông cốt thép hoặc gạch xây)- Ngoài ra, trong vòng 03 năm trở lại đây, nhà thầu phải hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn ít nhất 01 hợp đồng thi công nâng cấp, cải tạo công trình giao thông trên đường bộ đang khai thác; không yêu cầu về giá trị hợp đồng.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây được hiểu là hợp đồng hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn sau ngày 15/5/2019.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.316.733.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học trở lên, có chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông; đáp ứng một trong hai điều kiện sau:(1) Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực;(2) Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học trở lên, có chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học trở lên, có chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng hàng hóa ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu tĩnh bánh thép
- Đặc điểm thiết bị tải trọng >= 8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy nấu và phun tưới nhựa đường nóng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình + chi phí đảm bảo ATGT
Đường giao thông Nga Thiện, Nga Hải, Nga Liên huyện Nga Sơn; Hạng mục: Cải tạo, nâng cấp đoạn từ Quốc lộ 10 đến Nga Liên
08 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện từ nguồn cấp quyền sử dụng đất và nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn , địa chỉ: Thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn - Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn thiết kế và ĐTXD Hàm Rồng (Địa chỉ: Số 170 Thành Thái, Phường Đông Thọ, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hoá); + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đấu thầu Hà Nội (Địa chỉ: Số 31/39 Đường Nguyễn Trung Trực, Phường Tân Sơn, Thành phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá)


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn , địa chỉ: Thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn - Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản Scan nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Báo cáo tài chính 3 năm (2019, 2020, 2021), Hợp đồng tương tự.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 178.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn - Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Nga Sơn (Địa chỉ: Thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hoá)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Tài chính kế hoạch huyện Nga Sơn (Địa chỉ: Thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hoá); - Báo Đấu thầu.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÔNG TÁC ĐẤT:
1Đào nền đường, vận chuyển ra bãi thảiTheo chương V, E-HSMT6.101,53m3
2Đào rãnhTheo chương V, E-HSMT1.418,38m3
3Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 (bao gồm cả chi phí vật liệu đất đắp)Theo chương V, E-HSMT9.692,07m3
B MẶT ĐƯỜNG:
1Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo chương V, E-HSMT16.754,29m2
2Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo chương V, E-HSMT5.953,15m2
3Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo chương V, E-HSMT16.754,29m2
4Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũTheo chương V, E-HSMT10.357,21m2
C RÃNH CHỊU LỰC B50 (L=2,228m):
1Bê tông móng, M150, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo chương V, E-HSMT314,15m3
2Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75Theo chương V, E-HSMT441,14m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chương V, E-HSMT209,43m3
4Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo chương V, E-HSMT147,05m3
5Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo chương V, E-HSMT16.331,24kg
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V, E-HSMT2.005,2m2
D Tấm đan (Tấm đan không lỗ hở loại 1: 2147 cái, Tấm đan loại 2: 81 cái):
1Bê tông tấm đan đúc sẵn, M300, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo chương V, E-HSMT306,98m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo chương V, E-HSMT19.521,69kg
3Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo chương V, E-HSMT16.576,32kg
4Lắp đặt tấm đan đúc sẵnTheo chương V, E-HSMT2.228cấu kiện
E Khe lún (234 cái):
1Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo chương V, E-HSMT22m3
2Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo chương V, E-HSMT160,76m2
F RÃNH CHỊU LỰC B100 (Chiều dài 50m):
1Bê tông móng, M200, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo chương V, E-HSMT10,8m3
2Xây tường rãnh bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V, E-HSMT28,6m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chương V, E-HSMT7,2m3
4Bê tông mũ mố, M250, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo chương V, E-HSMT3,3m3
5Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo chương V, E-HSMT366,5kg
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V, E-HSMT130m2
G Tấm đan rãnh chịu lực B100:
1Bê tông tấm đan đúc sẵn, M300, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo chương V, E-HSMT12,95m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo chương V, E-HSMT823kg
3Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo chương V, E-HSMT583,5kg
4Lắp đặt tấm đan đúc sẵnTheo chương V, E-HSMT50cấu kiện
H Khe lún:
1Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo chương V, E-HSMT0,5m3
2Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo chương V, E-HSMT6,43m2
I Cửa xả loại I (SL=5 cái):
1Đào móngTheo chương V, E-HSMT8,88m3
2Bê tông móng, M200, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo chương V, E-HSMT1,41m3
3Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm vữa XM M75Theo chương V, E-HSMT1,21m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chương V, E-HSMT0,94m3
5Bê tông mũ mố, M250, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo chương V, E-HSMT0,57m3
6Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo chương V, E-HSMT63,04kg
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V, E-HSMT4,5m2
8Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm vữa XM M75Theo chương V, E-HSMT1,56m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V, E-HSMT7,07m2
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V, E-HSMT2,96m3
J Tấm đan có lỗ hở loại 1 (SL=16 cái):
1Bê tông tấm đan đúc sẵn, M300, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo chương V, E-HSMT0,66m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo chương V, E-HSMT43,35kg
3Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo chương V, E-HSMT37,2kg
4Lắp đặt tấm đan đúc sẵnTheo chương V, E-HSMT5cấu kiện
K Cửa xả loại II (SL=16 cái):
1Đào cửa xảTheo chương V, E-HSMT14,02m3
2Bê tông móng, M200, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo chương V, E-HSMT4,51m3
3Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V, E-HSMT3,86m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chương V, E-HSMT3,01m3
5Bê tông mũ mố, M250, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo chương V, E-HSMT1,82m3
6Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo chương V, E-HSMT201,72kg
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V, E-HSMT14,4m2
8Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V, E-HSMT6,23m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V, E-HSMT28,3m2
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V, E-HSMT467m3
L Tấm đan có lỗ hở loại 1 (SL=16 cái):
1Bê tông tấm đan đúc sẵn, M300, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo chương V, E-HSMT2,1m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo chương V, E-HSMT138,72kg
3Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo chương V, E-HSMT119,04kg
4Lắp đặt tấm đan đúc sẵnTheo chương V, E-HSMT16cấu kiện
M HỐ THU (68 CÁI):
1Bê tông móng, M200, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo chương V, E-HSMT9,59m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V, E-HSMT30,88m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chương V, E-HSMT6,39m3
4Bê tông mũ mố, M250, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo chương V, E-HSMT4,49m3
5Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo chương V, E-HSMT498,44kg
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V, E-HSMT168,48m2
N Tấm đan có lỗ hở loại 1 (SL=68 cái):
1Bê tông tấm đan đúc sẵn, M300, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo chương V, E-HSMT8,91m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo chương V, E-HSMT589,56kg
3Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo chương V, E-HSMT505,92kg
4Lắp đặt tấm đan đúc sẵnTheo chương V, E-HSMT68cấu kiện
O BÓ VỈA:
1Bê tông móng, M150, đá 1x2Theo chương V, E-HSMT16,6m3
2Láng vữa XM M75 dày 2cmTheo chương V, E-HSMT166,02m2
3Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo chương V, E-HSMT27,66m3
4Lắp đặt tấm đan đúc sẵnTheo chương V, E-HSMT575cấu kiện
P CỐNG THOÁT NƯỚC:
1Đào móng cốngTheo chương V, E-HSMT303,6m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chương V, E-HSMT18,73m3
3Bê tông móng, M200, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo chương V, E-HSMT54,54m3
4Bê tông tường, M200, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo chương V, E-HSMT45,04m3
5Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo chương V, E-HSMT559,95kg
6Bê tông mũ mố, M250, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo chương V, E-HSMT16,36m3
Q Tấm đan:
1Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo chương V, E-HSMT675,53kg
2Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo chương V, E-HSMT960,91kg
3Bê tông tấm đan đúc sẵn, M300, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo chương V, E-HSMT17,13m3
4Lắp đặt tấm đan đúc sẵnTheo chương V, E-HSMT55cấu kiện
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V, E-HSMT101,2m3
6Bê tông tường đầu, tường cánh cống, M200, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo chương V, E-HSMT15,1m3
R ĐẢM BẢO ATGT
1Đảm bảo ATGT trong quá trình thi côngTheo chương V, E-HSMT1toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7821572E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.564314E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình Giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có các hạng mục: Mặt đường láng nhựa; rãnh thoát nước (bằng bê tông cốt thép hoặc gạch xây)- Ngoài ra, trong vòng 03 năm trở lại đây, nhà thầu phải hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn ít nhất 01 hợp đồng thi công nâng cấp, cải tạo công trình giao thông trên đường bộ đang khai thác; không yêu cầu về giá trị hợp đồng.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây được hiểu là hợp đồng hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn sau ngày 15/5/2019.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.316.733.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 có trình độ đại học trở lên, có chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông; đáp ứng một trong hai điều kiện sau:(1) Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực;(2) Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (có xác nhận của chủ đầu tư)53
2 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 có trình độ đại học trở lên, có chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông31
3 cán bộ phụ trách KCS 1 có trình độ đại học trở lên, có chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu 1
2 Ô tô tải tự đổ tải trọng hàng hóa ≥ 7T2
3 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít1
4 Máy trộn vữa dung tích ≥ 80 lít1
5 Máy lu tĩnh bánh thép tải trọng >= 8 tấn1
6 Máy nấu và phun tưới nhựa đường nóng Hoạt động tốt1
7 Đầm cóc Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->